Ngày soạn: Giáo án vật lý 10 cơ bản Tuần:Bài tập A.MỤC TIÊU.. I.Kiến thức: Biết công thức của lực hấp dẫn, lực đàn hồi lực ma sát.. Oån định lớp.. II.Kiểm tra: Định nghĩa lực hướng tâm?.
Trang 1Ngày soạn: Giáo án vật lý 10 cơ bản Tuần:
Bài tập
A.MỤC TIÊU.
I.Kiến thức:
Biết công thức của lực hấp dẫn, lực đàn hồi lực ma sát.
II.Kỹ năng:
Từ công thức lực hấp dẫn m 1 hoặc r.
Công thức lực đàn hồi F đh k, l Biết sử dụng máy tính.
B CHUẨN BỊ.
I Giáo viên:
1 Phương pháp: Diễn giảng
2 Dụng cụ: SGK.
II.Học sinh: Chuẩn bị BT5,6: (70) (74)
C.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
I Oån định lớp
II.Kiểm tra:
Định nghĩa lực hướng tâm? biểu thức.
III.Nội dung bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Nêu các lực cơ học? Biểu
thức?
Fhd m1=? Hoặc r=?
Yêu cầu cho biết gì?
Đơn vị của r, m?
Vận dụng công thức nào để
tính?
Đề cho gì?
Lực hút là lực nào?
Đề cho gì?
Muốn xác định l2 tìm gì?
Tìm l2 dựa vào biểu thức
nào?
Nhớ công thức
Vận dụng kiến thức toán
m1=m2= 50000kg r=1km= 103m
g= 10m/s2 m=20g=0,02kg Fdh=? Fhd và P
m=7,37.1022kg M= 6.1024kg r= 38.107m Fdh=?
L0= 30cm; l1=24cm Fdh1= 5N
Fdh2= 10N; l2=? l2; k=?
1.Lý thuyết.
Fhd= G 12 2
r
m m
P=mg
Fđh=kl
II.Lý thuyết.
BT 5 (70)
Fhd= G 12 2
r
m m
= 1,6.10-7N
P= mg= 0,2N Fhd< P
BT 6 (70)
Fhd= G 12
r
M m
=
BT 5 (74)
Ta có l = l 1 l0 = 6cm= 0,06m
K=
1
1
l
F dh
= 83,3 N/m
l2 =
k
F dh 2
= 0,12 m l2= 0,3-0,12= 0,18
Giáo viên soạn: Lê Thị Thuỳ Trâm Anh
Trang 2Ngày soạn: Giáo án vật lý 10 cơ bản Tuần:
Yêu cầu đề cho?
Phương pháp để giải như
thế nào?
P1=2N; l1=10 mm P2 l2=80 mm
a k=?
b P2=?
BT 6 (74)
a l1= 0,01 m K=
1
1
l
F dh
= 200N/m
b P2= kl2=16 N
IV Củng cố:
Công thức Fđh và Fhd
Đơn vị m, l
V.Dặn dò:
Học bài 10
Xem các công thức chuyển động nhanh dần đều
Giáo viên soạn: Lê Thị Thuỳ Trâm Anh