Có côngtrình cấptỉnh 1,50 V.2 Nhóm các tiêu chuẩn về trình độ phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc, cảnh quan khu vực ngoại thành, ngoại thị Bảng 2: Đánh giá các tiêu chuẩn của đô thị V
Trang 1PHỤ LỤC 1 CÁC BẢNG BIỂU CHI TIẾT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1 Bảng 1 Bảng Đánh giá hiện trạng các tiêu chí của đô thị Vĩnh Phúc theo tiêu
chí đô thị loại I quy định tại Nghị quyết 1210/2016/UBTVQH13 45
2 Bảng 2
Bảng tổng hợp các chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 2017-2020 và 2021-2025 theo chí đô thị loại I quy định tại Nghị quyết 1210/2016/UBTVQH13
48
3 Bảng 3 Bảng tổng hợp nhu cầu vốn danh mục dự án hạ tầng xã hội đến năm 2020 53
4 Bảng 4 Bảng tổng hợp nhu cầu vốn danh mục dự án hạ tầng xã hội đến năm 2025 55
5 Bảng 5 Kế hoạch đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đến năm 2020 57
6 Bảng 6 Kế hoạch đầu tư xây dựng thủy lợi và thoát nước mưa đến năm 2020 60
7 Bảng 7 Kế hoạch đầu tư xây dựng cấp nước đến năm 2020 61
8 Bảng 8 Kế hoạch đầu tư xây dựng cấp điện đến năm 2020 62
9 Bảng 9 Kế hoạch đầu tư xây dựng thông tin liên lạc đến năm 2020 65
10 Bảng 10 Kế hoạch đầu tư xây dựng hạ tầng thoát nước thải và VSMT đến năm 2020 65
11 Bảng 11 Kế hoạch đầu tư xây dựng vệ sinh môi trường và công viên nghĩa trang đến 2020 66
12 Bảng 12 Kế hoạch đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đến năm 2025 66
13 Bảng 13 Kế hoạch đầu tư xây dựng thủy lợi và thoát nước mưa đến năm 2025 68
14 Bảng 14 Kế hoạch đầu tư xây dựng cấp nước đến năm 2025 68
15 Bảng 15 Kế hoạch đầu tư xây dựng cấp điện đến năm 2025 69
16 Bảng 16 Kế hoạch đầu tư xây dựng thông tin liên lạc đến năm 2025 72
17 Bảng 17 Kế hoạch đầu tư xây dựng hạ tầng thoát nước thải và VSMT đến
20 Bảng 20 Bảng tổng hợp nhu cầu vốn danh mục dự án hạ tầng sản xuất đến năm 2025 74
21 Bảng 21 Bảng tổng hợp nhu cầu vốn Kiến trúc cảnh quan 76
Bảng 1: Đánh giá hiện trạng các tiêu chí của đô thị Vĩnh Phúc theo tiêu chí đô thị loại I
Trang 2quy định tại Nghị quyết 1210/2016/UBTVQH13
TT Các chỉ tiêu đánh giá
Mức quy định Tiêu chuẩn
Thang
giá T.đa-
t.thiểu Tổng
I Vị trí, chức năng, vai trò, cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội 15-20 17,50
I.1
Vị trí, chức năng, vai trò: Là trung tâm
tổng hợp về kinh tế, tài chính, văn hóa, giáo
dục, đào tạo, y tế, du lịch, khoa học và công
nghệ, đầu mối giao thông, giao lưu trong
nước và quốc tế, có vai trò thúc đẩy sự phát
triển kinh tế - xã hội của một vùng liên tỉnh
(hoặc cả nước đối với cấp quốc gia)
Cấp quốc
Cấp vùnghoặc cấp
Tốithiểu
Cấp vùnghoặc cấptỉnh
3,75
I.2 Nhóm tiêu chuẩn cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội 11,25- 15,0 13,75
I.2.2 Thu nhập bình quân đầu người năm so vớicả nước (lần) ≥ 2,1 3,00 1,89 2,50 Trungbình
I.2.3
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế: (1) Tăng tỷ
trọng công nghiệp, xây dựng và (2) tăng tỷ
trọng dịch vụ, giảm tỷ trọng nông lâm thủy
II.1 Dân số toàn đô thị (1.000 người) ≥ 5,000 2,00 466,727 0,00 Chưađạt
Mật độ dân số khu vực nội thành, nội thị
tính trên diện tích đất xây dựng đô thị
(người/km2)
≥ 12.000 4,50 5.742,
00 0,00 Chưađạt
Trang 3IV Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp 4,5-6,0 0,00
IV.1 Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp toàn đô thị(%) ≥ 75 1,50 59,00 0,00 Chưađạt
IV.2 Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp khu vực nộithành, nội thị (%) ≥ 90 4,50 80,20 0,00 Chưađạt
V Trình độ phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc, cảnh quan đô thị 45,0-60,0 37,20
V.1 Nhóm các tiêu chuẩn về trình độ phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc, cảnh
quan khu vực nội thành, nội thị
V.1.1.2 Các tiêu chuẩn về công trình công cộng 6,0-8,0 7,95
Trang 4V.1.2.1 Các tiêu chuẩn về giao thông 4,5-6,0 0,00
- Đầu mối giao thông (cảng biển, cảng hàngkhông, cảng đường thủy nội địa, ga đường
V.1.2.2 Các tiêu chuẩn về cấp điện và chiếu sáng công cộng 2,25-3,0 1,75
- Cấp điện sinh hoạt (kwh/ng/năm) ≥ 1.000 1,00 1.002,00 1,00 Tối đa
- Cấp nước sinh hoạt (lít/người/ngày.đêm) ≥ 130 1,00 109,10 0,00 Chưađạt
- Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch, hợp vệsinh (%) ≥ 100 2,00 75,30 0,00 Chưađạt
V.1.2.4 Hệ thống thông tin, bưu chính viễn thông 1,5-2,0 2,00
- Số thuê bao internet (băng rộng cố định vàbăng rộng di động) (Số thuê bao
V.1.3 Nhóm các tiêu chuẩn về vệ sinh môi trường 10,5-14,0 7,00
V.1.3.1 Các tiêu chuẩn về hệ thống thoát nước mưa và chống ngập úng 2,25-3,0 3,00
- Mật độ đường cống thoát nước chính(km/km2) ≥ 4,5 2,00 6,61 2,00 Tối đa
Trang 5- Tỷ lệ các khu vực ngập úng có giải phápphòng chống, giảm ngập úng (%) ≥ 50 1,00 50,00 1,00 Tối đa
V.1.3.2 Các tiêu chuẩn về thu gom, xử lý nước thải, chất thải 3,75-5,0 2,00
- Tỷ lệ chất thải nguy hại được xử lý, tiêuhủy, chôn lấp an toàn sau xử lý, tiêu hủy ≥ 85 1,00 50,00 0,00 Chưađạt
- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý tạikhu chôn lấp hợp vệ sinh hoặc tại các nhà
máy đốt, nhà máy chế biến rác thải (%)
- Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa táng (%) ≥ 25 1,00 19,00 0,00 Chưađạt
V.1.3.4 Các tiêu chuẩn về cây xanh đô thị 3,0-4,0 2,00
- Đất cây xanh toàn đô thị (m2/người) ≥ 15 2,00 6,60 0,00 Chưađạt
V.1.4 Nhóm các tiêu chuẩn về kiến trúc cảnh quan đô thị 7.5-10.0 5,50
V.1.4.1 Quy chế quản lý kiến trúc toàn đô thị
Đã có quychế đượcban hànhtối thiểu 2năm, thựchiện tốt quychế
Trang 6Có côngtrình cấptỉnh
1,50
V.2 Nhóm các tiêu chuẩn về trình độ phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc, cảnh
quan khu vực ngoại thành, ngoại thị
Bảng 2: Đánh giá các tiêu chuẩn của đô thị Vĩnh Phúc theo tiêu chí đô thị loại I
áp dụng quy định tại Nghị quyết 1210/2016/UBTVQH13 đến năm 2030
TT Các chỉ tiêu đánh giá
Tiêu chuẩ n
Thang điểm
Tổng Điểm Đánh giá Tổng Điểm Đánh giá T.đa-
t.thiểu I
Vị trí, chức năng, vai trò, cơ
cấu và trình độ phát triển kinh
trung tâm tổng hợp về kinh tế, tài
chính, văn hóa, giáo dục, đào
tạo, y tế, du lịch, khoa học và
công nghệ, đầu mối giao thông,
giao lưu trong nước và quốc tế,
có vai trò thúc đẩy sự phát triển
kinh tế - xã hội của một vùng
liên tỉnh (hoặc cả nước đối với
cấp quốc gia)
Cấpquốcgia 5,00
Cấpvùng 3,75 thiểuTối vùngCấp 3,75 thiểuTối
Cấpvùnghoặccấptỉnh
Thu nhập bình quân đầu người
năm so với cả nước (lần)
≥ 2,1 3,00 2,
1,75 2,25
Trang 73
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế: (1)
Tăng tỷ trọng công nghiệp, xây
dựng và (2) tăng tỷ trọng dịch
vụ, giảm tỷ trọng nông lâm thủy
sản theo mục tiêu đề ra
Cả(1) và
và (2) 3,00 Tối đa
Cả (1)
và (2) 3,00 Tối đa(1)
hoặc(2) 2,25I.2
Tỷ lệ tăng dân số hàng năm (bao
gồm tăng tự nhiên và tăng cơ
học) (%)
≥ 2,0 3,00 2,
1,6 2,25
II.1 Dân số toàn đô thị (1.000 người)
≥
đạt 790,00 0,00 Chưađạt1.000 1,50
II.2 Dân số khu vực nội thành, nội thị(1.000 người)
25 0,00 Chưađạt 2.480 1,24 Trungbình2.000 1,00
III.2 Mật độ dân số khu vực nộithành, nội thị tính trên diện tích
đất xây dựng đô thị (người/km2)
≥12,000
4,50
6.100 0,00 Chưađạt 6.800 0,00 Chưađạt10.00
IV.1 Tỷ lệ lao động phi nông nghiệptoàn đô thị (%)
Trang 8- Đất dân dụng (m2/người) 61 1,00 173,00 0,75 thiểuTối 160 0,75 thiểuTối
- Tỷ lệ đất giao thông so với đấtxây dựng (%) ≥ 24 1,00 24 1,00 Tối đa 25 1,00 Tối đa
2.2 Các tiêu chuẩn về cấp điện và chiếu sáng công cộng 2,25- 3,0 3,00 3,00
- Cấp điện sinh hoạt (kwh/ng/năm)
Trang 93.2 Các tiêu chuẩn về thu gom, xử lý nước thải, chất thải 3,75- 5,0 3,55 3,69
- Tỷ lệ chất thải nguy hại được xửlý, tiêu hủy, chôn lấp an toàn sau
-Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt
được xử lý tại khu chôn lấp hợp
vệ sinh hoặc tại các nhà máy đốt,
nhà máy chế biến rác thải (%)
Trang 104.1 Quy chế quản lý kiến trúc toànđô thị
Đã cóquychếđượcbanhànhtốithiểu2năm,thựchiệntốtquychế
2,00
Đã cóquy chế 1,50 thiểuTối quy chế Đã có 1,50 thiểuTối
Đã cóquy
2,00
Cócôngtrìnhcấptỉnh
Trang 11Bảng 3: Bảng tổng hợp nhu cầu vốn danh mục dự án hạ tầng xã hội Giai đoạn 2017-2020
1 Khu nhà ở công nhân tại xã Bá
2
Khu nhà ở công nhân tại phường
Khai Quang, tp Vĩnh Yên và xã
Quất Lưu, huyện Bình Xuyên
4 Dự án Trường Đại học dự kiến
nằm trong Khu đô thị đại học 1.500,00 1.500,00
5 Mở rộng trường mầm non Định
Trung, thành phố Vĩnh Yên 25,60 25,60
1 Dự án xây dựng Bệnh viện sản nhi 1.171,50 1.171,50
Trang 122 Dự án xây dựng Bệnh viện đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc 788,46 788,46
Khu thiết chế công đoàn thuộc
Khu nhà ở công nhân tại xã Bá
Hiến- Liên đoàn Lao động tỉnh
2
Dự án khu đào tạo vận động viên
thuộc Khu liên hợp thể thao tỉnh
3 Dự án Trung tâm thương mại cao
4 Dự án Trung tâm thương mại cao
5 Trung tâm thương mại tại Bến xeVĩnh Yên 1 ha 250,00 250,00
6 Trung tâm thương mại tại Rạp chiếu bóng Phúc Yên 0,38 ha 150,00 150,00
7 Trung tâm Thương mại tại Rạp
8
Khu Trung tâm thương mại dịch
vụ, hội chợ triển lãm Nam Đầm
Vạc
VI Các dự án công viên, cây xanh 842,10 482,10 0,00 200,00 100,00 60,00
1 Công viên khu vực phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên 200,00 140,00 60,00
2 Công viên cây xanh khu vực
3 Công viên núi Thằn Lằn, thị xã
4 Công viên Trung tâm lễ hội Tây Thiên 79,00 79,00
5 Cây xanh đường phố (Vĩnh Yên,Phúc Yên, Bình Xuyên) 17,38 17,38
6 Vườn hoa (Vĩnh Yên, Phúc Yên) 20,00 20,00
Trang 137 Công viên, cây xanh trung tâm huyện Lập Thạch 100,00 100,00
8 Công viên, cây xanh trung tâm
9 Cải tạo khuôn viên Bảo tàng
Ngân
Vốn khác
1 Bệnh Viện Đa khoa tỉnh 1.911,50 1.911,50
7 Trung tâm y tế huyện Lập Thạch 60,00 60,00
8 Trung tâm y tế huyện Tam Dương 80,00 80,00
9 Trung tâm y tế huyện Bình
Trang 1410 Bệnh Viện phục hồi chức năng Tỉnh 26,00 26,00
1 Dự án Khu liên hợp thể thao Vĩnh Phúc 215,17 215,17
2 Dự án các hạng mục còn lại Nhà hát Vĩnh Phúc 50,00 50,00
4
Tu bổ, tôn tạo di tích Quốc gia
đặc biệt như Tháp Bình Sơn,
Danh thắng Tây Thiên, Di chỉ
Đồng Đậu, Tượng đài Bác Hồ
50,00 50,00
V Công trình dịch vụ, thương
1
Trung tâm thương mại tại các
huyện (Lập Thạch, Sông Lô,
Vĩnh Tường, Yên Lạc, Tam
Dương, Tam Đảo, Bình Xuyên)
2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, triển lãm Nam Đầm Vạc 150,00 150,00
VI Các dự án công viên, cây xanh 762,68 262,68 -
-
100,00 400,00
1 Công viên khu vực phường Liên
2 Công viên núi Thằn Lằn, thị xã
100,00
3 Cây xanh đường phố (Vĩnh Yên,
Phúc Yên, Bình Xuyên) 12,68 12,68
4
Cải tạo, chỉnh trang hệ thống cây
xanh trên địa bàn thành phố
Vĩnh Yên
100,00 100,00
5 Cải tạo chỉnh trang đô thị Vĩnh
Yên (chiếu sáng, đèn trang trí) 100,00 100,00
6
Cải tạo, chỉnh trang hệ thống cây
xanh trên địa bàn thị xã Phúc
Yên
50,00 50,00
Trang 15Bảng 5: Kế hoạch đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đến năm 2020
(tỷ đồng)
Nguồn vốn
So với KH Đầu
tư công trung hạn MC
ngang
KH
Ngoài KH
Vành đai 1
1 Đường giao thông đô thị kết hợp
đê ngăn nước Đầm Vạc, đoạn từ
sân golf Đầm Vạc đến đường Yên
Lạc – Vĩnh Yên, giai đoạn 1
2 Đường từ QL2 đến đường Yên
Lạc-Vĩnh Yên, đoạn sân Golf
Đầm Vạc đến Đường giao thông
kết hợp đê ngăn nước Đầm Vạc
3 Đường giao thông đô thị kết hợp
đê ngăn nước Đầm Vạc, đoạn từ
sân golf Đầm Vạc đến đường Yên
Lạc – Vĩnh Yên, giai đoạn 2 theo
10 Đường trục Đông – Tây qua hồ
điều hòa từ Tân Phong - Trung
Trang 1614 Cải tạo, nâng cấp ĐT.301, đoạn từ
gầm cầu vượt QL.2 – BOT đến
đường Nguyễn Tất Thành
15 Đường Tây Thiên – Sông Lô
(đoạn Tây Thiên – QL.2C)
17 Đường Kim Ngọc qua cầu Đầm
Vạc, kéo dài đến đường Vòng
tránh Vĩnh Yên
19 Đường Tôn Đức Thắng kéo dài,
đoạn từ cầu Quảng Khai đến
đường Nguyễn Tất Thành kéo dài
21 Đường Nguyễn Tất Thành địa
phận huyện Bình Xuyên (đoạn từ
23 Đường song song đường với
đường sắt, đoạn từ đường Nguyễn
Tất Thành đến đường Kim Ngọc,
tuyến phía Bắc
24 Đường song song với đường sắt,
đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành
đến QL2C, tuyến phía Bắc
25 Đường song song với đường sắt
Hà Nội – Lào Cai, đoạn từ QL.2C
28 Tuyến đường thuộc hạ tầng khu
đô thị đại học(từ đường vành đai
2 thành phố Vĩnh Yên đến QL2B)
( giai đoạn 1)
29 Các tuyến đường thuộc hạ tầng
khung đô thị đại học
30 Đường tránh Xuân Hòa, thị xã
Phúc Yên, đoạn từ đường Nguyễn
Trang 1732 Đường song song với kênh Bến
Tre, phường Đồng Tâm, thành
phố Vĩnh Yên (đoạn nối Đường
Vành đai 2, thành phố Vĩnh Yên
với Đường song song với đường
sắt Hà Nội - Lào Cai)
33 Đường đường chính khu vực
phường Hội Hợp (đoạn nối từ khu
dân cư cũ đến KĐT Đầm Cói và
35 Đường tránh QL,2C phía Đông
thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam
Dương
36 Đường trung tâm huyện lỵ Tam
Đảo, đoạn nối từ đường Vành đai
phía Tây đến đường Vành đai
phía Đông, huyện Tam Đảo
37 Đường nối từ Trường THCS nội
trú huyện Tam Đảo đến đường
Vành đai phía Đông, huyện Tam
39 Cải tạo, nâng cấp QL.2B từ cầu
Chân Suối đến thị trấn Tam Đảo
12,0
40 Đường từ Tam Đảo 1 sang Tam
Đảo 2 theo hình thức BOT
44 Cầu Phú Hậu trên tuyến đường từ
nút giao Văn Quán đi QL.2
47 Đường Nguyễn Văn Cừ, đoạn từ
ĐT.301 đến KDL sinh thái Thung
lũng Thanh Xuân, giai đoạn I
48 Đường vành đai KCN Tam
Dương I, Khu vực II (đoạn QL.2C
- ĐT.310)
49 Đường từ nút giao Văn Quán đi
trung tâm huyện lỵ Sông Lô
50 Cải tạo, nâng cấp ĐT 309 đoạn từ
km13+128 đến km 20+267
Trang 1851 Đường giao thông Vĩnh Thịnh
-An Tường (qua khu đô thị sinh
54 Xây dựng nút giao QL.2B với
đường dẫn nút giao IC4
Bảng 6: Kế hoạch đầu tư xây dựng thủy lợi và thoát nước mưa đến năm 2020
đồng)
Nguồn vốn
1 Xây dựng mới 03 trạm bơm tiêu thoát ra
sông Phó Đáy và sông Hồng với (Dự án
Quản lý nguồn nước và ngập lụt Vĩnh
Phúc), vay vốn Ngân hàng Thế giới)
Tổng công suất dự kiến
145 m3/s
2.258,00 ODA
2 Nạo vét hồ điều hòa Sáu Vó thuộc quy
hoạch phân khu B1
3 Cải tạo, nạo vét hồ Đầm Vạc giải quyết
úng ngập khu vực trung tâm thành phố
Vĩnh Yên (Chương trình Phát triển các đô
thị loại II (các đô thị xanh) – Dự án thành
phần tỉnh Vĩnh Phúc, vay vốn Ngân hàng
Phát triển Châu Á)
Phạm vi khoảng 60ha
339,00 ODA
4 Dự án nâng cao khả năng điều tiết nước,
chống ngập úng và bảo vệ cảnh quan môi
trường hồ Đầm Vạc
Phạm vi nạo vét 103ha
505,50 PPP
5 Xây dựng các tuyến cống trục chính, cải
tạo, mở rộng, một số tuyến cống chưa đảm
bảo khả năng thoát nước để chống úng
100,00 NSNN
Trang 19Yên
6 Xây dựng trạm bơm kênh cầu Mai, cầu
Dọc, cống Ngạc huyện Sông Lô và Lập
TMĐT (tỷ đồng) Nguồn vốn
So với KH Đầu tư công trung hạn Trong
KH Ngoài KH
1 Cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước
2 Dự án xây dựng NMN Đức Bác, phát
triển mạng lưới cấp nước dọc đường
cao tốc Nội Bài - Lào Cai và QL 2C
6 Xây dựng hệ thống cấp nước đô thị Hợp
7 Xây dựng hệ thống cấp nước sạch đô thị
8 Xây dựng hệ thống cấp nước sạch thị
9 Cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước
tập trung thị trấn Thanh Lãng, huyện
Trang 20Bảng 8: Kế hoạch đầu tư xây dựng cấp điện đến năm 2020
vị
Khối lượng
Đơn giá (tỷ đồng)
TMĐT (tỷ đồng)
Nguồn vốn
1 - Xây dựng mới trạm 220kV Bá Thiện quy mô công suất
2x250MVA, trước mắt lắp 1 máy AT1 công suất
1x250MVA
2 - Lắp máy AT3 trạm 220kV Vĩnh Tường công suất
3 - Xây dựng mới đường dây 220kV mạch kép trạm 500kV
Việt Trì - Bá Thiện dây dẫn ACSR 2x330 chiều dài
2x40km
II.1 Xây dựng mới các trạm 110KV
4 - Trạm 110kV Khai Quang quy mô công suất 2x63MVA,
điện áp 110/35/22kV trước mắt lắp 1 máy 1x63MVA Trạm 1 70,00 70,00 XHH
5 - Trạm 110kV Thăng Long III, quy mô công suất
4x40MVA, điện áp 110/22kV trước mắt lắp 2 máy
2x40MVA
6 - Trạm 110kV Phúc Yên 2 quy mô công suất 2x63MVA,
điện áp 110/35/22kV trước mắt lắp 1 máy 1x63MVA Trạm 1 70,00 70,00 XHH
7 - Trạm 110kV nối cấp Bá Thiện quy mô công suất
2x63MVA, điện áp 110/22kV trước mắt lắp 1 máy
1x63MVA
8 - Trạm 110kV Chấn Hưng, quy mô công suất 2x63MVA,
điện áp 110/35/22kV trước mắt lắp 1 máy 1x63MVA
9 - Trạm 110kV Tam Đảo quy mô công suất 2x40MVA, điện
10 - Trạm 110kV Tam Dương quy mô công suất 2x63MVA,
điện áp 110/35/22kV trước mắt lắp 1 máy 1x63MVA Trạm 1 70,00 70,00 XHH
11 - Trạm 110kV Tam Dương 2 quy mô công suất 2x63MVA,
điện áp 110/35/22kV trước mắt lắp 1 máy 1x63MVA