1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề án: Đầu tư xây dựng hoàn thiện kết cấu hạ tầng đô thị Vĩnh Phúc đến năm 2025

41 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có côngtrình cấptỉnh 1,50 V.2 Nhóm các tiêu chuẩn về trình độ phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc, cảnh quan khu vực ngoại thành, ngoại thị Bảng 2: Đánh giá các tiêu chuẩn của đô thị V

Trang 1

PHỤ LỤC 1 CÁC BẢNG BIỂU CHI TIẾT DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1 Bảng 1 Bảng Đánh giá hiện trạng các tiêu chí của đô thị Vĩnh Phúc theo tiêu

chí đô thị loại I quy định tại Nghị quyết 1210/2016/UBTVQH13 45

2 Bảng 2

Bảng tổng hợp các chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 2017-2020 và 2021-2025 theo chí đô thị loại I quy định tại Nghị quyết 1210/2016/UBTVQH13

48

3 Bảng 3 Bảng tổng hợp nhu cầu vốn danh mục dự án hạ tầng xã hội đến năm 2020 53

4 Bảng 4 Bảng tổng hợp nhu cầu vốn danh mục dự án hạ tầng xã hội đến năm 2025 55

5 Bảng 5 Kế hoạch đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đến năm 2020 57

6 Bảng 6 Kế hoạch đầu tư xây dựng thủy lợi và thoát nước mưa đến năm 2020 60

7 Bảng 7 Kế hoạch đầu tư xây dựng cấp nước đến năm 2020 61

8 Bảng 8 Kế hoạch đầu tư xây dựng cấp điện đến năm 2020 62

9 Bảng 9 Kế hoạch đầu tư xây dựng thông tin liên lạc đến năm 2020 65

10 Bảng 10 Kế hoạch đầu tư xây dựng hạ tầng thoát nước thải và VSMT đến năm 2020 65

11 Bảng 11 Kế hoạch đầu tư xây dựng vệ sinh môi trường và công viên nghĩa trang đến 2020 66

12 Bảng 12 Kế hoạch đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đến năm 2025 66

13 Bảng 13 Kế hoạch đầu tư xây dựng thủy lợi và thoát nước mưa đến năm 2025 68

14 Bảng 14 Kế hoạch đầu tư xây dựng cấp nước đến năm 2025 68

15 Bảng 15 Kế hoạch đầu tư xây dựng cấp điện đến năm 2025 69

16 Bảng 16 Kế hoạch đầu tư xây dựng thông tin liên lạc đến năm 2025 72

17 Bảng 17 Kế hoạch đầu tư xây dựng hạ tầng thoát nước thải và VSMT đến

20 Bảng 20 Bảng tổng hợp nhu cầu vốn danh mục dự án hạ tầng sản xuất đến năm 2025 74

21 Bảng 21 Bảng tổng hợp nhu cầu vốn Kiến trúc cảnh quan 76

Bảng 1: Đánh giá hiện trạng các tiêu chí của đô thị Vĩnh Phúc theo tiêu chí đô thị loại I

Trang 2

quy định tại Nghị quyết 1210/2016/UBTVQH13

TT Các chỉ tiêu đánh giá

Mức quy định Tiêu chuẩn

Thang

giá T.đa-

t.thiểu Tổng

I Vị trí, chức năng, vai trò, cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội 15-20 17,50

I.1

Vị trí, chức năng, vai trò: Là trung tâm

tổng hợp về kinh tế, tài chính, văn hóa, giáo

dục, đào tạo, y tế, du lịch, khoa học và công

nghệ, đầu mối giao thông, giao lưu trong

nước và quốc tế, có vai trò thúc đẩy sự phát

triển kinh tế - xã hội của một vùng liên tỉnh

(hoặc cả nước đối với cấp quốc gia)

Cấp quốc

Cấp vùnghoặc cấp

Tốithiểu

Cấp vùnghoặc cấptỉnh

3,75

I.2 Nhóm tiêu chuẩn cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội 11,25- 15,0 13,75

I.2.2 Thu nhập bình quân đầu người năm so vớicả nước (lần) ≥ 2,1 3,00 1,89 2,50 Trungbình

I.2.3

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế: (1) Tăng tỷ

trọng công nghiệp, xây dựng và (2) tăng tỷ

trọng dịch vụ, giảm tỷ trọng nông lâm thủy

II.1 Dân số toàn đô thị (1.000 người) ≥ 5,000 2,00 466,727 0,00 Chưađạt

Mật độ dân số khu vực nội thành, nội thị

tính trên diện tích đất xây dựng đô thị

(người/km2)

≥ 12.000 4,50 5.742,

00 0,00 Chưađạt

Trang 3

IV Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp 4,5-6,0 0,00

IV.1 Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp toàn đô thị(%) ≥ 75 1,50 59,00 0,00 Chưađạt

IV.2 Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp khu vực nộithành, nội thị (%) ≥ 90 4,50 80,20 0,00 Chưađạt

V Trình độ phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc, cảnh quan đô thị 45,0-60,0 37,20

V.1 Nhóm các tiêu chuẩn về trình độ phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc, cảnh

quan khu vực nội thành, nội thị

V.1.1.2 Các tiêu chuẩn về công trình công cộng 6,0-8,0 7,95

Trang 4

V.1.2.1 Các tiêu chuẩn về giao thông 4,5-6,0 0,00

- Đầu mối giao thông (cảng biển, cảng hàngkhông, cảng đường thủy nội địa, ga đường

V.1.2.2 Các tiêu chuẩn về cấp điện và chiếu sáng công cộng 2,25-3,0 1,75

- Cấp điện sinh hoạt (kwh/ng/năm) ≥ 1.000 1,00 1.002,00 1,00 Tối đa

- Cấp nước sinh hoạt (lít/người/ngày.đêm) ≥ 130 1,00 109,10 0,00 Chưađạt

- Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch, hợp vệsinh (%) ≥ 100 2,00 75,30 0,00 Chưađạt

V.1.2.4 Hệ thống thông tin, bưu chính viễn thông 1,5-2,0 2,00

- Số thuê bao internet (băng rộng cố định vàbăng rộng di động) (Số thuê bao

V.1.3 Nhóm các tiêu chuẩn về vệ sinh môi trường 10,5-14,0 7,00

V.1.3.1 Các tiêu chuẩn về hệ thống thoát nước mưa và chống ngập úng 2,25-3,0 3,00

- Mật độ đường cống thoát nước chính(km/km2) ≥ 4,5 2,00 6,61 2,00 Tối đa

Trang 5

- Tỷ lệ các khu vực ngập úng có giải phápphòng chống, giảm ngập úng (%) ≥ 50 1,00 50,00 1,00 Tối đa

V.1.3.2 Các tiêu chuẩn về thu gom, xử lý nước thải, chất thải 3,75-5,0 2,00

- Tỷ lệ chất thải nguy hại được xử lý, tiêuhủy, chôn lấp an toàn sau xử lý, tiêu hủy ≥ 85 1,00 50,00 0,00 Chưađạt

- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý tạikhu chôn lấp hợp vệ sinh hoặc tại các nhà

máy đốt, nhà máy chế biến rác thải (%)

- Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa táng (%) ≥ 25 1,00 19,00 0,00 Chưađạt

V.1.3.4 Các tiêu chuẩn về cây xanh đô thị 3,0-4,0 2,00

- Đất cây xanh toàn đô thị (m2/người) ≥ 15 2,00 6,60 0,00 Chưađạt

V.1.4 Nhóm các tiêu chuẩn về kiến trúc cảnh quan đô thị 7.5-10.0 5,50

V.1.4.1 Quy chế quản lý kiến trúc toàn đô thị

Đã có quychế đượcban hànhtối thiểu 2năm, thựchiện tốt quychế

Trang 6

Có côngtrình cấptỉnh

1,50

V.2 Nhóm các tiêu chuẩn về trình độ phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc, cảnh

quan khu vực ngoại thành, ngoại thị

Bảng 2: Đánh giá các tiêu chuẩn của đô thị Vĩnh Phúc theo tiêu chí đô thị loại I

áp dụng quy định tại Nghị quyết 1210/2016/UBTVQH13 đến năm 2030

TT Các chỉ tiêu đánh giá

Tiêu chuẩ n

Thang điểm

Tổng Điểm Đánh giá Tổng Điểm Đánh giá T.đa-

t.thiểu I

Vị trí, chức năng, vai trò, cơ

cấu và trình độ phát triển kinh

trung tâm tổng hợp về kinh tế, tài

chính, văn hóa, giáo dục, đào

tạo, y tế, du lịch, khoa học và

công nghệ, đầu mối giao thông,

giao lưu trong nước và quốc tế,

có vai trò thúc đẩy sự phát triển

kinh tế - xã hội của một vùng

liên tỉnh (hoặc cả nước đối với

cấp quốc gia)

Cấpquốcgia 5,00

Cấpvùng 3,75 thiểuTối vùngCấp 3,75 thiểuTối

Cấpvùnghoặccấptỉnh

Thu nhập bình quân đầu người

năm so với cả nước (lần)

≥ 2,1 3,00 2,

1,75 2,25

Trang 7

3

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế: (1)

Tăng tỷ trọng công nghiệp, xây

dựng và (2) tăng tỷ trọng dịch

vụ, giảm tỷ trọng nông lâm thủy

sản theo mục tiêu đề ra

Cả(1) và

và (2) 3,00 Tối đa

Cả (1)

và (2) 3,00 Tối đa(1)

hoặc(2) 2,25I.2

Tỷ lệ tăng dân số hàng năm (bao

gồm tăng tự nhiên và tăng cơ

học) (%)

≥ 2,0 3,00 2,

1,6 2,25

II.1 Dân số toàn đô thị (1.000 người)

đạt 790,00 0,00 Chưađạt1.000 1,50

II.2 Dân số khu vực nội thành, nội thị(1.000 người)

25 0,00 Chưađạt 2.480 1,24 Trungbình2.000 1,00

III.2 Mật độ dân số khu vực nộithành, nội thị tính trên diện tích

đất xây dựng đô thị (người/km2)

≥12,000

4,50

6.100 0,00 Chưađạt 6.800 0,00 Chưađạt10.00

IV.1 Tỷ lệ lao động phi nông nghiệptoàn đô thị (%)

Trang 8

- Đất dân dụng (m2/người) 61 1,00 173,00 0,75 thiểuTối 160 0,75 thiểuTối

- Tỷ lệ đất giao thông so với đấtxây dựng (%) ≥ 24 1,00 24 1,00 Tối đa 25 1,00 Tối đa

2.2 Các tiêu chuẩn về cấp điện và chiếu sáng công cộng 2,25- 3,0 3,00 3,00

- Cấp điện sinh hoạt (kwh/ng/năm)

Trang 9

3.2 Các tiêu chuẩn về thu gom, xử lý nước thải, chất thải 3,75- 5,0 3,55 3,69

- Tỷ lệ chất thải nguy hại được xửlý, tiêu hủy, chôn lấp an toàn sau

-Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt

được xử lý tại khu chôn lấp hợp

vệ sinh hoặc tại các nhà máy đốt,

nhà máy chế biến rác thải (%)

Trang 10

4.1 Quy chế quản lý kiến trúc toànđô thị

Đã cóquychếđượcbanhànhtốithiểu2năm,thựchiệntốtquychế

2,00

Đã cóquy chế 1,50 thiểuTối quy chế Đã có 1,50 thiểuTối

Đã cóquy

2,00

Cócôngtrìnhcấptỉnh

Trang 11

Bảng 3: Bảng tổng hợp nhu cầu vốn danh mục dự án hạ tầng xã hội Giai đoạn 2017-2020

1 Khu nhà ở công nhân tại xã Bá

2

Khu nhà ở công nhân tại phường

Khai Quang, tp Vĩnh Yên và xã

Quất Lưu, huyện Bình Xuyên

4 Dự án Trường Đại học dự kiến

nằm trong Khu đô thị đại học 1.500,00 1.500,00

5 Mở rộng trường mầm non Định

Trung, thành phố Vĩnh Yên 25,60 25,60

1 Dự án xây dựng Bệnh viện sản nhi 1.171,50 1.171,50

Trang 12

2 Dự án xây dựng Bệnh viện đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc 788,46 788,46

Khu thiết chế công đoàn thuộc

Khu nhà ở công nhân tại xã Bá

Hiến- Liên đoàn Lao động tỉnh

2

Dự án khu đào tạo vận động viên

thuộc Khu liên hợp thể thao tỉnh

3 Dự án Trung tâm thương mại cao

4 Dự án Trung tâm thương mại cao

5 Trung tâm thương mại tại Bến xeVĩnh Yên 1 ha 250,00 250,00

6 Trung tâm thương mại tại Rạp chiếu bóng Phúc Yên 0,38 ha 150,00 150,00

7 Trung tâm Thương mại tại Rạp

8

Khu Trung tâm thương mại dịch

vụ, hội chợ triển lãm Nam Đầm

Vạc

VI Các dự án công viên, cây xanh 842,10 482,10 0,00 200,00 100,00 60,00

1 Công viên khu vực phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên 200,00 140,00 60,00

2 Công viên cây xanh khu vực

3 Công viên núi Thằn Lằn, thị xã

4 Công viên Trung tâm lễ hội Tây Thiên 79,00 79,00

5 Cây xanh đường phố (Vĩnh Yên,Phúc Yên, Bình Xuyên) 17,38 17,38

6 Vườn hoa (Vĩnh Yên, Phúc Yên) 20,00 20,00

Trang 13

7 Công viên, cây xanh trung tâm huyện Lập Thạch 100,00 100,00

8 Công viên, cây xanh trung tâm

9 Cải tạo khuôn viên Bảo tàng

Ngân

Vốn khác

1 Bệnh Viện Đa khoa tỉnh 1.911,50 1.911,50

7 Trung tâm y tế huyện Lập Thạch 60,00 60,00

8 Trung tâm y tế huyện Tam Dương 80,00 80,00

9 Trung tâm y tế huyện Bình

Trang 14

10 Bệnh Viện phục hồi chức năng Tỉnh 26,00 26,00

1 Dự án Khu liên hợp thể thao Vĩnh Phúc 215,17 215,17

2 Dự án các hạng mục còn lại Nhà hát Vĩnh Phúc 50,00 50,00

4

Tu bổ, tôn tạo di tích Quốc gia

đặc biệt như Tháp Bình Sơn,

Danh thắng Tây Thiên, Di chỉ

Đồng Đậu, Tượng đài Bác Hồ

50,00 50,00

V Công trình dịch vụ, thương

1

Trung tâm thương mại tại các

huyện (Lập Thạch, Sông Lô,

Vĩnh Tường, Yên Lạc, Tam

Dương, Tam Đảo, Bình Xuyên)

2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, triển lãm Nam Đầm Vạc 150,00 150,00

VI Các dự án công viên, cây xanh 762,68 262,68 -

-

100,00 400,00

1 Công viên khu vực phường Liên

2 Công viên núi Thằn Lằn, thị xã

100,00

3 Cây xanh đường phố (Vĩnh Yên,

Phúc Yên, Bình Xuyên) 12,68 12,68

4

Cải tạo, chỉnh trang hệ thống cây

xanh trên địa bàn thành phố

Vĩnh Yên

100,00 100,00

5 Cải tạo chỉnh trang đô thị Vĩnh

Yên (chiếu sáng, đèn trang trí) 100,00 100,00

6

Cải tạo, chỉnh trang hệ thống cây

xanh trên địa bàn thị xã Phúc

Yên

50,00 50,00

Trang 15

Bảng 5: Kế hoạch đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đến năm 2020

(tỷ đồng)

Nguồn vốn

So với KH Đầu

tư công trung hạn MC

ngang

KH

Ngoài KH

Vành đai 1

1 Đường giao thông đô thị kết hợp

đê ngăn nước Đầm Vạc, đoạn từ

sân golf Đầm Vạc đến đường Yên

Lạc – Vĩnh Yên, giai đoạn 1

2 Đường từ QL2 đến đường Yên

Lạc-Vĩnh Yên, đoạn sân Golf

Đầm Vạc đến Đường giao thông

kết hợp đê ngăn nước Đầm Vạc

3 Đường giao thông đô thị kết hợp

đê ngăn nước Đầm Vạc, đoạn từ

sân golf Đầm Vạc đến đường Yên

Lạc – Vĩnh Yên, giai đoạn 2 theo

10 Đường trục Đông – Tây qua hồ

điều hòa từ Tân Phong - Trung

Trang 16

14 Cải tạo, nâng cấp ĐT.301, đoạn từ

gầm cầu vượt QL.2 – BOT đến

đường Nguyễn Tất Thành

15 Đường Tây Thiên – Sông Lô

(đoạn Tây Thiên – QL.2C)

17 Đường Kim Ngọc qua cầu Đầm

Vạc, kéo dài đến đường Vòng

tránh Vĩnh Yên

19 Đường Tôn Đức Thắng kéo dài,

đoạn từ cầu Quảng Khai đến

đường Nguyễn Tất Thành kéo dài

21 Đường Nguyễn Tất Thành địa

phận huyện Bình Xuyên (đoạn từ

23 Đường song song đường với

đường sắt, đoạn từ đường Nguyễn

Tất Thành đến đường Kim Ngọc,

tuyến phía Bắc

24 Đường song song với đường sắt,

đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành

đến QL2C, tuyến phía Bắc

25 Đường song song với đường sắt

Hà Nội – Lào Cai, đoạn từ QL.2C

28 Tuyến đường thuộc hạ tầng khu

đô thị đại học(từ đường vành đai

2 thành phố Vĩnh Yên đến QL2B)

( giai đoạn 1)

29 Các tuyến đường thuộc hạ tầng

khung đô thị đại học

30 Đường tránh Xuân Hòa, thị xã

Phúc Yên, đoạn từ đường Nguyễn

Trang 17

32 Đường song song với kênh Bến

Tre, phường Đồng Tâm, thành

phố Vĩnh Yên (đoạn nối Đường

Vành đai 2, thành phố Vĩnh Yên

với Đường song song với đường

sắt Hà Nội - Lào Cai)

33 Đường đường chính khu vực

phường Hội Hợp (đoạn nối từ khu

dân cư cũ đến KĐT Đầm Cói và

35 Đường tránh QL,2C phía Đông

thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam

Dương

36 Đường trung tâm huyện lỵ Tam

Đảo, đoạn nối từ đường Vành đai

phía Tây đến đường Vành đai

phía Đông, huyện Tam Đảo

37 Đường nối từ Trường THCS nội

trú huyện Tam Đảo đến đường

Vành đai phía Đông, huyện Tam

39 Cải tạo, nâng cấp QL.2B từ cầu

Chân Suối đến thị trấn Tam Đảo

12,0

40 Đường từ Tam Đảo 1 sang Tam

Đảo 2 theo hình thức BOT

44 Cầu Phú Hậu trên tuyến đường từ

nút giao Văn Quán đi QL.2

47 Đường Nguyễn Văn Cừ, đoạn từ

ĐT.301 đến KDL sinh thái Thung

lũng Thanh Xuân, giai đoạn I

48 Đường vành đai KCN Tam

Dương I, Khu vực II (đoạn QL.2C

- ĐT.310)

49 Đường từ nút giao Văn Quán đi

trung tâm huyện lỵ Sông Lô

50 Cải tạo, nâng cấp ĐT 309 đoạn từ

km13+128 đến km 20+267

Trang 18

51 Đường giao thông Vĩnh Thịnh

-An Tường (qua khu đô thị sinh

54 Xây dựng nút giao QL.2B với

đường dẫn nút giao IC4

Bảng 6: Kế hoạch đầu tư xây dựng thủy lợi và thoát nước mưa đến năm 2020

đồng)

Nguồn vốn

1 Xây dựng mới 03 trạm bơm tiêu thoát ra

sông Phó Đáy và sông Hồng với (Dự án

Quản lý nguồn nước và ngập lụt Vĩnh

Phúc), vay vốn Ngân hàng Thế giới)

Tổng công suất dự kiến

145 m3/s

2.258,00 ODA

2 Nạo vét hồ điều hòa Sáu Vó thuộc quy

hoạch phân khu B1

3 Cải tạo, nạo vét hồ Đầm Vạc giải quyết

úng ngập khu vực trung tâm thành phố

Vĩnh Yên (Chương trình Phát triển các đô

thị loại II (các đô thị xanh) – Dự án thành

phần tỉnh Vĩnh Phúc, vay vốn Ngân hàng

Phát triển Châu Á)

Phạm vi khoảng 60ha

339,00 ODA

4 Dự án nâng cao khả năng điều tiết nước,

chống ngập úng và bảo vệ cảnh quan môi

trường hồ Đầm Vạc

Phạm vi nạo vét 103ha

505,50 PPP

5 Xây dựng các tuyến cống trục chính, cải

tạo, mở rộng, một số tuyến cống chưa đảm

bảo khả năng thoát nước để chống úng

100,00 NSNN

Trang 19

Yên

6 Xây dựng trạm bơm kênh cầu Mai, cầu

Dọc, cống Ngạc huyện Sông Lô và Lập

TMĐT (tỷ đồng) Nguồn vốn

So với KH Đầu tư công trung hạn Trong

KH Ngoài KH

1 Cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước

2 Dự án xây dựng NMN Đức Bác, phát

triển mạng lưới cấp nước dọc đường

cao tốc Nội Bài - Lào Cai và QL 2C

6 Xây dựng hệ thống cấp nước đô thị Hợp

7 Xây dựng hệ thống cấp nước sạch đô thị

8 Xây dựng hệ thống cấp nước sạch thị

9 Cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước

tập trung thị trấn Thanh Lãng, huyện

Trang 20

Bảng 8: Kế hoạch đầu tư xây dựng cấp điện đến năm 2020

vị

Khối lượng

Đơn giá (tỷ đồng)

TMĐT (tỷ đồng)

Nguồn vốn

1 - Xây dựng mới trạm 220kV Bá Thiện quy mô công suất

2x250MVA, trước mắt lắp 1 máy AT1 công suất

1x250MVA

2 - Lắp máy AT3 trạm 220kV Vĩnh Tường công suất

3 - Xây dựng mới đường dây 220kV mạch kép trạm 500kV

Việt Trì - Bá Thiện dây dẫn ACSR 2x330 chiều dài

2x40km

II.1 Xây dựng mới các trạm 110KV

4 - Trạm 110kV Khai Quang quy mô công suất 2x63MVA,

điện áp 110/35/22kV trước mắt lắp 1 máy 1x63MVA Trạm 1 70,00 70,00 XHH

5 - Trạm 110kV Thăng Long III, quy mô công suất

4x40MVA, điện áp 110/22kV trước mắt lắp 2 máy

2x40MVA

6 - Trạm 110kV Phúc Yên 2 quy mô công suất 2x63MVA,

điện áp 110/35/22kV trước mắt lắp 1 máy 1x63MVA Trạm 1 70,00 70,00 XHH

7 - Trạm 110kV nối cấp Bá Thiện quy mô công suất

2x63MVA, điện áp 110/22kV trước mắt lắp 1 máy

1x63MVA

8 - Trạm 110kV Chấn Hưng, quy mô công suất 2x63MVA,

điện áp 110/35/22kV trước mắt lắp 1 máy 1x63MVA

9 - Trạm 110kV Tam Đảo quy mô công suất 2x40MVA, điện

10 - Trạm 110kV Tam Dương quy mô công suất 2x63MVA,

điện áp 110/35/22kV trước mắt lắp 1 máy 1x63MVA Trạm 1 70,00 70,00 XHH

11 - Trạm 110kV Tam Dương 2 quy mô công suất 2x63MVA,

điện áp 110/35/22kV trước mắt lắp 1 máy 1x63MVA

Ngày đăng: 20/11/2021, 00:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w