1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đề thi thử đại học môn Toán 2009 - PTTH Hermann Gmeiner pptx

5 369 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học (Lần 1)
Tác giả Chu Thị Oanh
Trường học PTTH Hermann Gmeiner
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử đại học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Vinh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 141,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh AM là đoạn vuông góc chung của SB và AC.. Tính cosin góc giữa 2 mặt phẳng SAC và ABC.. Một mặt phẳng p qua đỉnh và cách tâm O của đường tròn đáy hình nón một khoảng = 4cm..

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ( Lần 1)

(Thời gian làm bài 180 phút)

Câu I (3 đ = 1 + 1 + 1)

1 Khảo sát hàm số: y = x3

– 3x2 + 1 (C)

2 Lập phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến vuông góc với (d) : x + 9y – 9 = 0

3 Tìm m để đường thẳng (∆) : y = (2m-1)x – 4m – 1 cắt đồ thị tại đúng hai điểm phân biệt

Câu II (2 đ = 1 + 1)

1 Giải bất phương trình

3

2

2 Tìm a để phương trình sau có nghiệm:

= + + +

− +

a

x

Câu III (1 đ)

Cho ∆ABC nhọn, M nằm trong ∆ABC; x, y, z lần lượt là khoảng cách từ M đến BC,

CA, AB Giả sử a = BC; b = CA ; c = AB; R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC Chứng minh rằng:

R

c b a z y x

2

2 2 2

+ +

≤ + +

Câu IV (3 đ = 2 + 1)

1 Cho hình chóp SABC, đáy ABC là tam giác vuông tại A; ABC∧ = 300; SBC là tam giác đều cạnh a (SAB) ⊥ (ABC) M là trung điểm SB;

a) Chứng minh AM là đoạn vuông góc chung của SB và AC Tính cosin góc giữa 2 mặt phẳng (SAC) và (ABC)

b) Tính VSABC

2 Cho hình nón có bán kính đáy r = 12cm, góc ở đỉnh là 1200 Một mặt phẳng (p) qua đỉnh và cách tâm O của đường tròn đáy hình nón một khoảng = 4cm Tính diện tích thiết diện tạo bởi (p) và hình nón

Câu V (1 đ)

Cho khai triển

n x x

− −15

28 3

. Tìm số hạng không phụ thuộc vào x biết

79

2

+ n nn n

n

n C C C

Trang 2

ĐÁP ÁN TOÁN (Lần 1)

1 Khảo sát hàm số: y = x3 – 3x2 + 1 (1 đ)

• TX Đ: R

• Sự biến thiên: y’ = 3x2 – 6x, y’=0 

=

= 2

0

x

• yCĐ = y(0) = 1 ; yCT = y(2) = -3

±∞

y

Lim

x

Bảng biến thiên

x -∞ 0 2 +∞

y’ + 0 - 0 +

y 1 +∞

-∞ -3

0,25

0,25

2 Viết phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến (1 điểm)

9

1 +

=

y x ; (∆) là tiếp tuyến=>(∆) có pt y =9x+ b (∆) tiếp xúc (C) hệ phương trình sau có nghiệm :



=

+

= +

) 2 ( 9

6 3

) 1 ( 9

1 3

2

2 3

x x

b x x

x

(2) x2 – 2x – 3 = 0 

=

=

3

1

x x

0,5

x = -1 => b = 6 => phương trình tiếp tuyến là (∆1) : y = 9x + 6

x = 3 => b = -26 => phương trình tiếp tuyến là (∆2) : y = 9x - 26

Các tiếp tuyến cần tìm là : y = 9x + 6 và y = 9x – 26

0,5

3 Tìm m để đường thẳng (∆) (1 điểm)

• Phương trình hoành độ giao của (C) và (∆) là :

x3 – 3x2 – (2m – 1)x + 4m + 2 = 0 (x-2)(x2 – x – 2m – 1) = 0

=

=

) 1 ( 0 1 2

2

x

x

Gọi f(x) = x2 – x – 2m – 1 0,5

• Đồ thị:

y” = 6x – 6 = 0 x = 1

=> U(1; -1): Tâm đối

xứng Giao Oy (0; 1)

Trang 3

(1) phải có nghiệm thỏa mãn:

=

=

2 1

2 1

2

2

x x

x x

Điều kiện :

=

>



=

) ( 0 ) ( 0

) ( 2 2 0

II x

f

I a

b

8

5 2

2 1

0 5 8 )



= +

m

I

2 1 2 1 8 5 0 1 2 0 5 8 ) ( ⇔ =       = − > ⇔    = + − > + ⇔ m m m m m II Đáp số :

8 5 − = m ; 2 1 = m 0,5 II 2 đ 1 Giải bất phương trình (1 điểm) Đặt t = log (3 2 4 2) 9 x + x+ , t ≥ 0 ; Bất phương trình 2t2 – t – 1 < 0 1 2 1 < < − ⇔ t 0 log (3 2 4 2) 1 9 + + < ≤ ⇔ x x 0,5     > + + < + + ⇔     ≥ + + < + + ⇔ 1 2 4 3 9 2 4 3 0 ) 2 4 3 ( log 1 ) 2 4 3 ( log 2 2 2 9 2 9 x x x x x x x x            − < − > < < − ⇔     > + + < − + 1 3 1 1 3 7 0 1 4 3 0 7 4 3 2 2 x x x x x x x       − ∪       − − ∈ ⇔ ; 1 3 1 1 ; 3 7 x 0,5 2 Tìm a để phương trình sau có nghiệm: .(1 điểm) 0 1 2 3 ) 2 ( 91+ 1−x2 − a+ 1+ 1−x2 + a+ = (1) ; -1 ≤ x ≤ 1 ; Đặt t = 31 + 1 −x2 Xét h(x) = 2 2 1 ) ( ' 1 1 x x x h x − − = ⇒ − + ; h’(x) = 0 x = 0

x -∞ -1 0 1 +∞

h’(x) || + 0 - ||

h(x) 2

1 1

9

t 3 3 Vậy t ∈[3 ; 9] 0,5 (1) có nghiệm phương trình : t2 – (a+2)t + 2a – 1 = 0 (2) có nghiệm t ∈[3 ; 9] (2) t2 – 2t + 1 = (t-2)a

2

1 2

1 2

2

− +

=

+

=

t

t t

t t a

0,5

Trang 4

Xét f(t) =

( ) ( )2

2 2

2

3 4 2

1 1 ) ( ' 2

1

+

=

=

+

t

t t t

t h t

=

=

=

3

1 0

) ( '

t

t t

f

t -∞ 1 2 3 9 +∞

f’(t) +

f(t)

7

64

4

Phương trình (1) có nghiệm khi 4 ≤ a ≤

7 64

III Cho ∆ABC nhọn 1 đ

Ta có:

R

c c R

b b R

a a R

c b a M

2

2

2

2

2 2 2

+ +

= + +

=

+ +

=

+ +

=

ab

c ac

b bc

a S

ab

S c ac

S b bc

S a

2

2

2

2

(S = S∆ABC)

+ + +

+

=

ab

c ac

b bc

a cz by ax

0,5

 + +

 + +

 + +

+

=

a

c c

a b c

b b

c a a

b b

a c cz by ax

2

1 2

1 2

1

+ + +

+

c b a cz by ax

z y x

M ≥ + + (Bunhia)

R

c b a z y x

2

2 2 2

+ +

≤ + +

=

=

=

=

z y x

c b a

M là trọng tâm ∆ABC đều

0,5

a) Chứng minh AM là đoạn vuông góc chung ……… (1 điểm)

0,5

SA CA AB

CA

ABC SAB

) (

CA ⊥ AM; CA ⊥ SA

Vì SC = BC = a => ∆SAC = ∆BAC

SA = AB => ∆ASB cân tại A

AM ⊥ SB Tính cosin góc giữa 2 mặt phẳng (SAC) và (ABC) 0,5

C

A

c

B

M

b

a

x

y

z

S

M

B

A

C

a 300

Trang 5

AC ⊥ (SAB) => Góc giữa (SAC) và (ABC) là SAB

cos SAB

3 1 4

3 2 4

3 4 3

2 2 2 2 2 2

=

− +

=

− +

=

a

a a a AB

AS

SB AB SA

b) Tính VSABC .(1 điểm)

AB=acos300 =

2

3

a

; AC=asin300=

2

a

;

AM =

2 4 4

2

MB

0,5

S∆ABC =

2 2

2

2

1 2

a a a SB

VSABC =

24

2 2

2

2

3

1

3

a a a S

0,5

2 Cho hình nón có bán kính đáy r (1 điểm)

Gọi ∆SAB là thiết diện qua trục hình nón

∆SAB là thiết diện thỏa mãn yêu cầu bài toán

Ta có : OSB∧ =600 => SO = 12.cot600 = 4 3

Gọi M là trung điểm BC Gọi H là hình chiếu

của O lên SM

OH BC SOM

BC SO

BC

OM BC

) (

( )⇒ = 4

OH SBC

OH SM

OH

BC OH

0,5

24 24

1 48

1 16

1 1 1

1 1

1

2 2 2

2 2

OS OH OM

OM OS

OH

SM2 = SO2 + OM2 = 48 + 24 = 72 ⇒ SM = 6 2

MB2 = OB2 – OM2 = 144 – 24 = 120 ⇒ MB= 2 30

SSBC = MB.SM = 2 30.6 2= 24 15

0,5

V Cho khai triển 1 đ

79 2

) 1 ( 1

79

2 1

=

− +

+

= +

n C

C

C n n n n n n

n2 + n – 156 = 0 

=

=

) ( 13

12

loai n

n

Vậy n = 12

0,5

Xét

12 15

28 3

xx x

12 15

28 3 4

= x x− TK+1 =

K K

15 28 12

3 4

= K ( )K K

x

16 16

12 − 1 − ; TK+1 không phụ thuộc vào x 0 5

5

16

16 − K = ⇔K =

Đó là số T6 = - 5

12

C = -792

0,5

B

S

A

C

O

H

M

Ngày đăng: 20/01/2014, 09:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Tài liệu Đề thi thử đại học môn Toán 2009 - PTTH Hermann Gmeiner pptx
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w