1. Trang chủ
  2. » Đề thi

VO HOC VAT LY 10 NANG CAO NANG LUC TU HOC CUA HS

58 13 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Động Lượng
Trường học Trường THPT
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Tài Liệu Bài Tập
Năm xuất bản 2018
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật thực hiện được Câu 2: Cách làm nào sau đây không thể nâng cao hiệu suất của động cơ nhiệt AA. Tăng nhiệt độ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT

TỔ VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ TÀI LIỆU BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CƠ BẢN HỌC KỲ II (Tài liệu lưu hành nội bộ) , Tháng 01 năm 2018 Họ tên học sinh:

Lớp:

Trường:

Năm học: 201 - 201

Trang 2

CHỦ ĐỀ 1: ĐỘNG LƯỢNG

I- CƠ SỞ LÝ THUYẾT

- Xung lượng của lực là gì? Khi một lực F⃗ không đổi tác dụng lên một vật trong khoảng

t thời gian t thì tích F⃗ t được định nghĩa là xung lượng của lực F⃗ trong khoảng thời gian

ấy

- Đơn vị xung lượng của lực là: N.s

- Nêu định nghĩa động lượng?Động lượng p⃗ của một vật là một véc tơ cùng hướng với vận tốc

và được xác định bởi công thức: p⃗ = mv⃗

- Mối liên hệ giữa xung lượng của lực và động lượng? mv⃗ 2 - mv⃗ 1 = F⃗ t

- Khi nào hệ được xem là hệ cô lập?khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ hoặc nếu có thì các ngoại lực ấy cân bằng nhau

- Viết các biểu thức định luật bảo toàn mà em biết?

p⃗ 1+p⃗ 2+…+p⃗ n = constant p⃗ 1 + p⃗ 2 = const

m1v⃗ 1 + m2v⃗ 2 = m1V1 + m2V2 -Như thế nào là va chạm mềm? biểu thức vận tốc sau va chạm? Sau va chạm hai vật nhập làm một và cùng chuyển động với vận tốc v⃗ , va chạm của hai vật như vậy gọi là va chạm mềm

v

⃗ = m1v⃗ 1

m1+m2 -Như thế nào là chuyển động bằng phản lực? biểu thức vận tốc?Trong một hệ kín đứng yên, nếu có một phần của hệ chuyển động theo một hướng, thì phần còn lại của hệ phải chuyển động theo hướng ngược lại

V

⃗⃗ = −m

Mv⃗

II- BÀI TẬP

Ví dụ 1: Một HS có m = 55kg thả mình rơi tự do từ vị trí cách mặt nước 4m Sau khi chạm

mặt nước 0,5s thì dừng lại, g = 9,8m/s2 Tìm lực cản do nước tác dụng lên hs đó

Ví dụ 2: Một toa xe m = 10 tấn đang chuyển động trên đường ray nằm ngang với v = 54km/h Người ta tác dụng lên toa xe một lực hãm theo phương ngang Tính độ lớn lực hãm nếu toa xe dừng lại sau a) Sau 1 phút 40s b) Sau 10 giây

Ví dụ 3: Một vật có m = 1kg rơi tự do xuống đất trong t = 0,5s Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? g = 9,8m/s2

Trang 1

Trang 3

Ví dụ 4: Một phân tử khí m = 4,65.10-26kg bay với v = 600m/s va chạm vuông góc với thành bình và bật trở lại với vận tốc cũ Tính xung lượng của lực tác dụng vào thành bình

Ví dụ 5: Một hòn bi khối lượng m1 đang CĐ với v1 = 3m/s và chạm vào hòn bi m2 = 2m1 nằm yên Vận tốc 2 viên bi sau va chạm là bao nhiêu nếu va chạm là va chạm mềm?

Ví dụ 6: Một vật khối lượng m1 CĐ với v1 = 5m/s đến va chạm với m2 = 1kg, v2 = 1m/s Sau va chạm 2 vật dính vào nhau và chuyển động với v = 2,5m/s Tìm khối lượng m1

Ví dụ 7: Một khẩu súng M = 4kg bắn ra viên đạn m = 20g Vận tốc của đạn ra khỏi nòng súng là 600m/s Súng giật lùi với vận tốc V có độ lớn là bao nhiêu?

Ví dụ 8: Một tên lửa khối lượng tổng cộng m0 = 70tấn đang bay với v0 = 200m/s đốivới trái đất thì tức thời phụt ra lượng khí m2 = 5 tấn, v2 = 450m/s đối với tên lửa Tính Vận tốc tên lửa sau khi phút khí ra

IV- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v⃗ là đại lượng được xác định bởi công thức:

A p⃗ = mv⃗ B p = mv C p = ma D p = FΔt

Câu 2: Đơn vị của động lượng là:

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Động lượng của mỗi vật trong hệ kín có thể thay đổi

B Động lượng của vật là đại lượng vecto

C Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng với vận tốc của vật

Trang 2

Trang 4

D Động lượng của một hệ kín luôn thay đổi

Câu 4: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào không đúng?

A Động lượng của vật là đại lượng vecto

B Độ biến thiên động lượng của vật trong một khoảng thời gian ngắn bằng xung của lực tác

dụng lên vật trong khoảng thời gian ấy

C Khi vật ở trạng thái cân bằng thì động lượng của vật bằng không

D Độ lớn của động lượng của một vật được xác định bởi biểu thức:p = mv

Câu 5: Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

A không xác định B bảo toàn C không bảo toàn D biến thiên

Câu 6: Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với

Câu 7: Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

A Ôtô tăng tốc

B Ôtô chuyển động tròn

C Ôtô giảm tốc

D Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát

Câu 8: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây ( Lấy g =

9,8 m/s2) Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:

C p⃗ cùng hướng với v⃗ (với v⃗ = v⃗ 1+ v⃗ 2) D v⃗ cùng chiều với v⃗ 1

Câu 12: điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?

A Động lượng là một đại lượng vecto

B Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng của vật và vecto vận tốc của vật ấy

C Động lượng co đơn vị là kg.m/s2

D Trong hệ kín động lượng của hệ là một đại lượng bảo toàn

Câu 13: khi lực F⃗ (không đổi) tác dụng lên vật trong khoảng thời gian ngắn Δt thì biểu thức nào sau đây là xung của lực F⃗ trong khoảng thời gian Δt?

A F⃗ Δt B F

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai:

A Động lượng là một đại lượng vectơ

B Xung lượng của lực là một đại lượng vectơ

C Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật

D Độ biến thiên động lượng l một đai lượng vô hướng

Câu 15: Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h Động lượng của hòn đá là:

A p = 360 kgm/s B p = 360 N.s C p = 100 kg.m/s D p = 100 kg.km/h Câu 16: Xe A có khối lượng 1000 kg , chuyển động với vận tốc 60 km/h; xe B có khối lượng

2000kg , chuyển động với vận tốcvận tốc 30km/h Động lượng của:

Trang 3

Trang 5

Câu 19: Dưới tác dụng của lực bằng 4N, một vật thu gia tốc và chuyển động Sau thời gian 2s độ

biến thiên động lượng của vật là :

Câu 20: rơi tự do vật có khối lượng 1kg trong khoảng thời gian 0,2s Độ biến thiên động lượng của

vật là:

Câu 21: Quả bóng 200g chuyển động với tốc độ 4m/s đập vào tường rồi bật trở lại ngược chiều

với cùng tốc độ Độ biến thiên động lượng của quả bóng là :

A 0,8kg.m/s B – 0,8kg.m/s C -1,6kg.m/s D 1,6kg.m/s

Câu 22: Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 102N Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là:

A 3.102 kgm/s B 0,3.102 kgm/s C 30.102 kgm/s D 3 kgm/s

Câu 23: Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc

800m/s Vận tốc giật lùi của súng(theo phương ngang) là:

Câu 24: Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác

đang đứng yên và có cùng khối lượng Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:

A v1 = 0 ; v2 = 10m/s B v1 = v2 = 5m/s

C v1 = v2 = 10m/s D v1 = v2 = 20m/s

Câu 25: Một vật nhỏ khối lượng m = 2kg trượt xuống một đường dốc thẳng nhẵn Tại một thời

điểm xác định, vật có vận tốc 3m/s, sau đó 4s có vận tốc 7m/s Tiếp ngay sau đó 3s vật có động lượng (tính theo kg.m.s-1) là

Câu 26: Một vật nặng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây Lấy g = 9,8m/s2

Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian rơi là

A 5,0kg.m/s B 4,9kg.m/s C 10kg.m/s D 0,5kg.m/s

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Trang 4

Trang 6

CHỦ ĐỀ 2: CÔNG - CÔNG SUẤT

I- CƠ SỞ LÝ THUYẾT

- Công của lực không đổi F⃗ tác dụng lên một vật được xác định bởi biểu thức nào?

A = Fscos

- Trong hệ SI, đơn vị của công là: jun (kí hiệu là J) : 1J = 1Nm

- Công suất là gì? Công suất là công thực hiện được trong một đơn vị thời gia Ký hiệu là

P

P = A t

Đơn vị của công suất là: oát (W)

II- BÀI TẬP

Ví dụ 1: Một vật khối lượng m = 10kg được kéo đều trên sàn bằng 1 lực F = 20N hợp với

phương ngang góc 300 Nếu vật di chuyển 2m trên sàn trong thời gian 4s thì công suất của lực

là bao nhiêu?

Ví dụ 2: Một gàu nước khối lượng 10kg kéo cho CĐ đều lên độ cao 5m trong thời gian 1 phút 40 giây Tính công suất của lực kéo, g = 10m/s2

Ví dụ 3: Một lực sĩ cử tạ nâng quả tạ m = 125kg lên cao 70cm trong t = 0,3s Trong trường hợp lực sĩ đã hoạt động với công suất là bao nhiêu? g = 9,8m/s2

Ví dụ 4: Một tàu thuỷ chạy trên sông theo đường thẳng kéo sà lan chở hàng với lực không đổi F = 5.103N Hỏi khi lực thực hiện được công 15.106J thì sà lan đã dời chỗ theo phương của lực được quãng đường là bao nhiêu?

Ví dụ 5: Một chiếc xe được kéo đi trên đường nằm ngang với vkd = 13km/h bằng lực kéo 450N hợp với phương ngang góc 450 Tính công của lực thực hiện trong thời gian 0,5h

Ví dụ 6: Một động cơ có công suất 360W, nâng thùng hàng 180kg chuyển động đều lên cao 12m Hỏi phải mất thời gian là bao nhiêu? g = 10m/s2

Trang 5

Trang 7

Ví dụ 7: Công của trọng lực trong 2 giây cuối khi vật có m = 8kg được thả rơi từ độ cao 180m

là bao nhiêu? g = 10m/s2

Ví dụ 8: Một người nhấc một vật có m = 6kg lên độ cao 1m rồi mang vật đi ngang được một độ dời 30m Công tổng cộng mà người đã thực hiện là bao nhiêu?, g = 10m/s2

III- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Công có thể biểu thị bằng tích của

A năng lượng và khoảng thời gian B lực, quãng đường và khoảng thời gian đi

C lực và quãng đường đi được D lực và vận tốc

Câu 2: Công cơ học là đại lượng

A véctơ B vô hướng C luôn dương D không âm

Câu 3: khi nói về công của trọng lực, phát biểu nào sau đây là Sai?

A công của trọng lực luôn luôn mang giá trị dương

B Công của trọng lực bằng không khi vật chuyển động trên mặt phảng nằm ngang

C Công của trọng lực bằng không khi quỹ đạo chuyển động của vật là một đường khép kín

D Công của trọng lực bằng độ giảm thế năng của vật

Câu 4: Công thức tính công của một lực là

A A = F s B A = mgh C A = F s cosD A = 1

2mv2

Câu 5: Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không

A lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o

B lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o

C lực cùng phương với phương chuyển động của vật

D lực vuông góc với phương chuyển động của vật

Câu 6: Trường hợp nào dưới đây công của lực có giá trị dương?

A Lực tác dụng lên vật ngược chiều chuyển động của vật

B Vật dịch chuyển được một quãng đường khác không

C Lực tác dụng lên vật có phương vuông góc với phương chuyển động của vật

D Lực tác dụng lên vật cùng chiều với chiều chuyển động của vật

Câu 7: Xét biểu thức của công A = Fscosα Trong truờng hợp nào kể sau công sinh ra là công cản

A α = π/2 B α < 0 C π/2 < α < π D α < π/2

Câu 8: trong các lực sau đây, lực nào có lúc thực hiện công dương (A>0); có lúc thực hiện công

âm (A<0), có lúc không thực hiện công (A = 0)?

A lực kéo của động cơ B lực ma sát trượt

Câu 9: công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển

động là

Câu 10: Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của Công?

Câu 11: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

A Công cơ học B Công phát động C Công cản D Công suất

Trang 6

Trang 8

Câu 12: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

Câu 15: Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang

một góc 60o, lực tác dụng lên dây là 100N, công của lực đó khi thùng gỗ trượt đi được 20m là bao nhiêu

Câu 16: Để nâng 1 vật có khối lượng 50kg lên cao 10m với vận tốc không đổi,người ta cần thực

hiện 1 công là bao nhiêu? lấy g = 10 m/s2

Câu 17: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương

ngang một góc 600 Lực tác dụng lên dây bằng 150N Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là

A A = 1275 J B A = 750 J C A = 1500 J D A = 6000 J

Câu 18: vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang v = 72km/h dưới tác dụng của lực

F = 40N có hướng hợp với hướng chuyển động một góc 600 Công mà vật thực hiện trong thời gian

1 phút là

Câu 19: Một vật có khối lượng m = 100g trượt không ma sát trên mặt

phẳng nghiêng AB cho AC = 3m, g = 10m/s2 Công của trọng lực trên

đoạn AB là:

A 0,3 J B 3J

Câu 20: một vật có khối lượng 100g trượt không vận tốc đầu từ đỉnh

một mặt phẳng dài 5m, nghiêng 1 góc 300 so với mặt phẳng nằm ngang Hệ số ma sát là 0,1 Lấy g

= 10m/s2 Công của lực ma sát trong quá trình chuyển động từ đỉnh mặt phẳng cho đến chân mặt phẳng là

Câu 23: Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong

khoảng thời gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2) Công suất trung bình của lực kéo là

Câu 24: Một người nâng một vật nặng 320N lên độ cao 2,7m trong 6s Trong khi đó một thang

máy đưa một khối lượng nặng 3500N lên độ cao 12m trong 4s Hãy so sánh công và công suất của người và máy thực hiện

A A2 > A1; P2>P1 B A2 < A1; P2>P1 C A2 = A1; P2>P1 D A2 > A1; P2 = P1

A

Trang 7

Trang 9

CHỦ ĐỀ 3: ĐỘNG NĂNG - THẾ NĂNG - CƠ NĂNG

I- CƠ SỞ LÝ THUYẾT

Động năng của vật là gì?dạng năng lượng của một vật có được do nó đang chuyển động và được xác định theo công thức

Wđ = 1

2mv2

- Đơn vị của động năng là jun (J)

- Nêu nội dung định lí động năng? Độ biến thiên động năng bằng công của các ngoại lực tác dụng vào vật, công này dương thì động năng của vật tăng, công này âm thì động năng của vật giảm

1

2mv2

-1

2mv02 = A

- Thế năng trọng trường là gì? là dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật, nó phụ

thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường

Wt = mgz

- Đơn vị của thế năng là: jun (J)

- Thế năng đàn hồi là dạng năng lượng của một vật chịu tác dụng của lực đàn hồi

Wtđh = 1

2 k(l)2

- Đơn vị của thế năng đàn hồi là jun (J)

- Cơ năng của vật chuyển động bằng: tổng động năng và thế năng của vật

+ Trọng trường:W = Wđ + Wt

+ Đàn hồi:W = 12mv2 + 1

2k(l)2

Viết biểu thức bảo toàn cơ năng của vật chuyển động trong:

+ Trọng trường: W = 1

2mv2 + mgz = hằng số

Hay: 1

2mv1 + mgz1 = 1

2mv2 + mgz2

+ Đàn hồi: W = 12mv2 + 1

2k(l)2 = constant Hay:1

2mv1 + 1

2k(l1)2 = 1

2mv22 + 1

2k(l2)2 = …

II- BÀI TẬP

Ví dụ 1: Trọng lượng của một vận động viên điền kinh là 650N Tìm động năng của VĐV

khi chạy đều hết quãng đường 600m trong 50s, g = 10m/s2

Ví dụ 2: Một viên đạn m = 1kg bay ngang với v1 = 300m/s xuyên qua tấm gỗ dày 5cm Sau khi xuyên qua gỗ, đạn có v2 = 100m/s Tính lực cản của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn

Ví dụ 3: Một vật có trọng lượng 5N, g = 10m/s2 có vận tốc ban đầu là 23km/h dưới tác dụng của một lực vật đạt 45km/h Tìm động năng tại thời điểm ban đầu và công của lực tác dụng

Trang 8

Trang 10

Ví dụ 4: Một vật có trọng lượng 5N chuyển động với v = 7,2m/s Tìm động năng của vật, g = 10m/s2

Ví dụ 5: Một toa tàu có m = 0,8 tấn, sau khi khởi hành CĐNDĐ với a = 1m/s2 Tính động năng sau 12s kể từ lúc khởi hành?

Ví dụ 6: Một lò xo nằm ngang có k = 250N/m, khi tác dụng lực hãm lò xo dãn ra 2cm thì thế năng đàn hồi là bao nhiêu?

Ví dụ 7: Chọn gốc thế năng là mặt đất, thế năng của vật nặng 2kg ở dưới đáy 1 giếng sâu 10m, g = 10m/s2 là bao nhiêu?

Ví dụ 8: Thế năng của vật nặng ở đáy giếng sâu 10m so với mặt đất tại nơi có g = 9,8m/s2 là - 294J Tìm khối lượng vật

Ví dụ 9: Một vật có m = 10kg rơi từ trên cao xuống Biết tại vị trí vật cao 5m thì vận tốc của vật là 13km/h Tìm cơ năng tại vị trí đó, g = 9,8m/s2

Ví dụ 10: Người ta thả vật 500g cho rơi tự do, biết vận tốc lúc vật vừa chạm đất là 36km/h Chọn gốc thế năng tại mặt đất Cơ năng của vật lúc chạm đất là bao nhiêu?

Ví dụ 11: Cơ năng của vật m là 375J Ở độ cao 3m vật có Wd = 3/2 Wt Tìm khối lượng của vật và vận tốc của vật ở độ cao đó Lấy g = 10 m/s2

Ví dụ 12: Một hòn bi m = 25g được ném thẳng đứng lên cao với v = 4,5m/s từ độ cao 1,5m so với mặt đất Chọn gốc thế năng tại mặt đất, g = 10m/s2 a) Tính Wđ, Wt, W tại lúc ném vật b) Tìm độ cao cực đại mà bi đạt được

Trang 9

Trang 11

Ví dụ 13: Vật m = 2,5kg được thả rơi tự do từ độ cao 45m so với mặt đất, g = 10m/s2 a) Tính động năng lúc chạm đất b) Ở độ cao nào vật có Wd = 5.Wt

III- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

A Wđ = 1

2mv B Wđ = mv C Wđ = 2mv2 D Wđ = 1

2mv2

Câu 2: Động năng là đại lượng được xác định bằng :

A nửa tích khối lượng và vận tốc

B tích khối lượng và bình phương một nửa vận tốc

C tich khối lượng và bình phương vận tốc

D nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc

Câu 3: Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

A chuyển động thẳng đều B chuyển động với gia tốc không đổi

C chuyển động tròn đều D chuyển động cong đều

Câu 4: độ biến thiên động năng của một vật bằng công của:

A trọng lực tác dụng lên vật đó B lực phát động tác dụng lên vật đó

C ngoại lực tác dụng lên vật đó D lự ma sát tác dụng lên vật đó

Câu 5: khi nói về động năng của vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Động năng của vật tăng khi gia tốc của vật lớn hơn không

B Động năng của vật tăng khi vận tốc của vật lớn hơn không

C Động năng của vật tăng khi các lực tác dụng vào vật sinh công dương

D Động năng của vật tăng khi gia tốc của vật tăng

Câu 6: Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi thì:

A Thế năng tăng gấp đôi B Gia tốc tăng gấp đôi

C Động năng tăng gấp đôi D Động lượng tăng gấp đôi

Câu 7: Chọn phát biểu đúng.Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì

A gia tốc của vật tăng gấp hai B động lượng của vật tăng gấp bốn

C động năng của vật tăng gấp bốn D thế năng của vật tăng gấp hai

Câu 8: Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi Khi khối

lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:

A không đổi B tăng gấp 2 lần C tăng gấp 4 lần D giảm 2 lần

Câu 9: Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật

Trang 10

Trang 12

A chuyển động có gia tốc

B luôn hút Trái Đất

C được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất

D chuyển động trong trọng trường

Câu 10: Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì

thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

A Wt = mgz B Wt = 1

2mgz C Wt = mg D Wt = mz

Câu 11: vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố

định Khi lò xo bị nén lại một đoạn l (l < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:

Câu 12: Chọn phát biểu đúng.Một vật nằm yên, có thể có

A vận tốc B động lượng C động năng D thế năng

Câu 13: Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào:

A khối lượng của vật B động năng của vật

Câu 14: Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường

A Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác

định trong trọng trường của Trái đất

B Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2

C Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz

D Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng

Câu 15: khi nói về thế năng, phát biểu nào sau đây đúng?

A thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn dương

B Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng

C động năng và thế năng đều phụ thuộc vào tính chất của lực tác dụng

D trong trọng trường vật ở vị trí cao hơn luôn có thế năng lớn hơn

Câu 16: khi nói về thế năng đàn hồi, phát biểu nào sau đây Sai?

A thế năng đàn hồi là năng lượng dự trữ của những vật bị biến dạng

B thế năng đàn hồi phụ thuộc vào vị trí cân bằng ban đầu của vật

C trong giới hạn đàn hồi, khi vật bị biến dạng càng nhiều thì vật có khả năng sinh công càng

lớn

D thế năng đàn hồi tỷ lệ với bình phương độ biến dạng

Câu 17: Khi một vật chuyển động từ điểm A đến điểm B trong trọng trường thì công của trọng lực

trong chuyển động đó có giá trị bằng

A tích thế năng của vật tại A và tại B B thương thế năng của vật tại A và tại B

C tổng thế nằng của vật tại A và tại B D hiệu thế năng của vật tại A và tại B

Câu 18: Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công

Câu 20: Cơ năng là một đại lượng

A luôn luôn dương B luôn luôn dương hoặc bằng không

C có thể âm dương hoặc bằng không D luôn khác không

Trang 11

Trang 13

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật bảo toàn cơ năng

A Trong một hệ kín, thì cơ năng của mỗi vật trong hệ được bảo toàn

B khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng

của vật được bảo toàn

C khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được bảo toàn

D khi một vật chuyển động thì cơ năng của vật được bảo toàn

Câu 22: Nếu ngoài trọng lực và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát thì cơ

năng của hệ có được bảo toàn không? Khi đó công của lực cản, lực ma sát bằng

A không; độ biến thiên cơ năng B có; độ biến thiên cơ năng

Câu 23: Hai lò xo có độ cứng kA và kB (kA = 1

2 kB) Treo hai vật có cùng khối lượng vào hai lò xo

ấy thì thấy lò xo A giãn ra một đoạn xA, lò xo B giãn ra một đoạn xB So sánh thế năng đàn hồi của hai lò xo?

A Wta = Wtb B Wta = 2 Wtb C Wta = 1

2Wtb D Wta = 4 Wtb

Câu 24: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì

A Động năng giảm, thế năng tăng B Động năng giảm, thế năng giảm

C Động năng tăng, thế nă ng giảm D Động năng tăng, thế năng tăng

Câu 25: một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 2m/s Lấy g = 10m/s2.Độ cao cực đại của vật (tính từ điểm ném) là:

Câu 28: Một vật có khối lượng 500g rơi tự do (không vận tốc đầu) từ độ cao h = 100m xuống đất,

lấy g = 10m/s2 Động năng của vật tại đô cao 50m là bao nhiêu?

Câu 29: Một vật khối lượng m = 2 kg đang nằm yên trên một mặt phẳng ngang không ma sát

dưới tác dụng của lực nằm ngang 5N vật chuyển động và đi được 10 m Tính vận tốc của vật ở cuối chuyển dời ấy cỡ

Câu 30: Một ôtô có khối lượng 900kg đang chạy với vận tốc 36m/s Độ biến thiên động năng của

ôtô bằng bao nhiêu khi nó bị hãm v chuyển động với vận tốc10m/s?

A giảm 538200J B tăng 538200J C giảm 53820J D tăng 53820J

Câu 31: Một ôtô có khối lượng 900kg đang chạy với vận tốc 36m/s thì bị một lực cản chuyển

động với vận tốc10m/s Tính lực cản trung bình mà ôtô đã chạy trên quãng đường 70m?

Câu 32: Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất Lấy g = 9,8 m/s2 Khi đó, vật

ở độ cao:

Câu 33: Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ Khi lò xo bị

giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

Câu 34: Một thùng hàng có khối lượng 400kg được nâng từ mặt đất lên độ cao 2,2m, sau đó lại

được hạ xuống độ cao 1,4m so với mặt đất Coi thùng được nâng và hạ đều Thế năng của thùng hàng tại độ cao 2,2 và 1,4m lần lượt là :

A 8800J và 5600J B 5600J và 8800J C 560J và 880J D 880J và 560J

Trang 12

Trang 14

Câu 35: Tác dụng một lực F = 5,6N vào lò xo theo phương trục của lò xo thì lò xo dãn 2,8cm Độ

cứng của lò xo có giá trị là :

Câu 36: Tác dụng một lực F = 5,6N vào lò xo theo phương trục của lò xo thì lò xo dãn 2,8cm Thế

năng đàn hồi có giá trị là :

Câu 37: Cho một lò xo đàn hồi nằm ngang ở trạng thái ban đầu không bị biến dạng Khi tác dụng

một lực F = 3N kéo lò xo theo phương ngang ta thấy nó giãn được 2cm Tính giá trị thế năng đàn hồi của lò xo Chọn câu trả lời đúng:

Câu 38: Một vật được ném lên từ độ cao 1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s Biết khối lượng

của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2) Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

Câu 39: Một vật nhỏ khối lượng m = 100g gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ cứng k = 200

N/m(khối lượng không đáng kể), đầu kia của lò xo được gắn cố định Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang không ma sát Kéo vật giãn ra 5cm so với vị trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng Cơ năng của hệ vật tại vị trí đó là:

A 25.10-2 J B 50.10-2J C 100.10-2J D 200.10-2J

Câu 40: ở độ cao h = 20m một vật được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc đầu v0 = 10m/s lấy

g = 10m/s2 Bỏ qua sức cản của không khí Độ cao mà ở đó động năng bằng thế năng của vật là:

Câu 41: Lấy g = 9,8m/s2 Một vật có khối lượng 2,0 kg sẽ có thế năng 4,0J đối với mặt đất khi nó

ở độ cao h là:

A h = 0,204 m B h = 0,206 m C h = 9,8 m D 3,2 m

Câu 42: một chiếc xe có khối lượng 2 tấn, đang chuyển động với vận tốc 15m/s thì người lái xe

thấy có chướng ngại vật cách xe 20m và hãm phanh Xe dừng lại cách chướng ngại vật 1m Vậy

Câu 46: một vật có khối lượng 100g trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng dài 5m,

nghiêng 1 góc 300 so với mặt phẳng nằm ngang Hệ số ma sát là 0,1 Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật ở cuối chân mặt phẳng nghiêng là:

Câu 47: một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên với vận tốc 2m/s Nếu bỏ qua sức cản của không

khí thì khi chuyển động ngược lại từ trên xuống dưới, độ lớn vận tốc của vật khi đến vị trí bắt đầu ném là:

A v < 2m/s B v = 2m/s C v > 2m/s D v ≤ 2m/s

Câu 48: một vật có khối lượng 2kg trượt không vận tốc đầu trên một mặt phẳng nghiêng dài 2m,

góc nghiêng so với mặt phẳng ngang là 600, lực ma sát trượt có độ lớn 1N thì vận tốc của vật ở cuối chân mặt phẳng nghiêng là:

Trang 13

Trang 15

Câu 49: Một xe có khối lượng m = 100 kg chuyển động đều lên dốc, dài 10 m nghiêng 300 so với đường ngang Lực ma sát Fms = 10N Công của lực kéo F (Theo phương song song với mặt phẳng nghiêng) khi xe lên hết dốc là:

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Trang 14

Trang 16

CHỦ ĐỀ 4: THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ

I- CƠ SỞ LÝ THUYẾT

1 Hãy nêu cấu tạo chất mà em đã học?

- Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử

- Các phân tử chuyển động không ngừng

- Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

2 Trình bày sự hiểu biết về lực tương tác giữa các phân tử?

- Giữa các phân tử cấu tạo nên vật có lực hút và lực đẩy

- Khi khoảng cách giữa các phân tử nhỏ thì lực đẩy mạnh hơn lực hút, khi khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực hút mạnh hơn lực đẩy Nếu khoảng cách giữa các phân tử rất lớn thì lực tương tác không đáng kể

3 Vật chất tồn tại ở những thể nào? Ở những thế này chúng có đặc điểm gì?

Vật chất được tồn tại dưới các thể khí, thể lỏng và thể rắn

+ Ở thể rắn, lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh nên giữ được các phân tử ở các vị trí cân bằng xác định, làm cho chúng chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí này Các vật rắn

có thể tích và hình dạng riêng xác định

+ Ở thể lỏng, lực tương tác giữa các phân tử lớn hơn ở thể khí nhưng nhỏ hơn ở thể rắn, nên các phân tử dao đông xung quang vị trí cân bằng có thể di chuyển được Chất lỏng có thể tích riêng xác định nhưng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó + Ở thể khí, lực tương tác giữa các phân tử rất yếu nên các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng

3 Nêu những nội dung chính của thuyết động học phân tử chất khí?

- Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng

- Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng ; chuyển động này càng nhanh thì nhiệt

II- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí:

A Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng

B Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

C Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ

D Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chuyển động của các phân tử khí:

A Các phân tử chuyển động không ngừng

B Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

C Giữa hai lần va chạm, các phân tử khí chuyển động theo đường thẳng

Trang 15

Trang 17

D Chuyển động của các phân tử là do lực tương tác giữa các phân tử gây ra

Câu 3: Tính chất nào sau đây đúng cho phân tử khí?

A Giữ các phân tử có khoảng cách B Chuyển động theo một quỹ đạo nhất định

C Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động D Vận tốc không thay đổi theo nhiệt độ

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí:

A Lực tương tác phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử rất gần nhau

B Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

C Lực hút phân tử có thể nhỏ hơn lực đẩy phân tử

D Lực hút phân tử không thể bằng lực đẩy phân tử

Câu 5: Nhận xét nào sau đây không phải của khí lý tưởng:

A Có thế năng tương tác giữa các phân tử không đáng kể

B Có lực tương tác giữa các phân tử không đáng kể

C Có khối lượng không đáng kể

D Có thể tích các phân tử không đáng kể

Câu 6: Khối khí lý tưởng không có đặc điểm nào sau đây:

A Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ trừ khi va chạm nhau

B Thể tích của các phân tử khí rất nhỏ so với thể tích của bình chứa

C Khi các phân tử khí va chạm nhau thì quá trình va chạm đó là va chạm không đàn hồi

D Gồm một số rất lớn các phân tử khí

Câu 7: Chất khí lý tưởng là chất khí trong đó các phân tử:

A được coi là chất điểm và đẩy nhau khi gần nhau

B được coi là chất điểm và hút nhau khi ở xa nhau

C được coi là chất điểm và không tương tác với nhau

D được coi là chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm

Câu 8: Số Avogadro có giá trị bằng:

A Số nguyên tử có trong 32g khí oxi

B Số phân tử có trong 14g khí nito ở điểu kiện chuẩn

C Số phân tử hơi nước có trong 22,4l hơi ở áp suất 1atm

D Số nguyên tử heli chứa trong 22,4l khí ở điều kiện chuẩn

Câu 9: Một mol hơi nước có khối lượng 18g, một mol oxi có khối lượng 32g là vì:

A Số phân tử oxi nhiều hơn số phân tử nước

B Ở điều kiện bình thường, oxi ở thể khí nên có thể tích lớn hơn

C Khối lượng một phân tử oxi lớn hơn khối lượng một phân tử nước

D Số nguyên tử trong một phân tử nước nhiều hơn số nguyên tử trong một phân tử oxi

Trang 16

Trang 18

CHỦ ĐỀ 5: ĐỊNH LUẬT BOYLE-MARIOTTE

I CƠ SỞ LÝ THUYẾT

- Trạng thái của một lượng khí được xác định bởi: 3 thông số trạng thái là: thể tích (V),

áp suất (p) và nhiệt độ tuyệt đối (T)

- Quá trình biến đổi trạng thái là gì?quá trình thay đổi các thông số trạng thái của một

khối

lượng khí xác đinh

- Đẳng quá trình là gì?những quá trình trong đó chỉ có hai thông số biến đổi còn một

thông

số không đổi

- Quá trình đẳng nhiệt là gì?quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí mà nhiệt độ

không

đổi

Viết các biểu thức của định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt?

- Hãy cho biết dạng đường đẳng nhiệt trong các hệ trục tọa độ:

+ pV:

+ pT:

+ VT:

II BÀI TẬP

Ví dụ 1: Dưới áp suất 105Pa một lượng khí có thể tích 10 lít Tính thể tích của khí đó dưới áp suất 3.105Pa

Ví dụ 2: Một bình có thể tích 10 lít chứa 1 chất khí dưới áp suất 30at Cho biết thể tích của chất khí khi ta mở nút bình? Coi nhiệt độ của khí là không đổi và áp suất của khí quyển là 1at

Ví dụ 3: Một lượng khí ở nhiệt độ 180C có thể tích 1m3 và áp suất 1atm Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm Tính thể tích khí nén

Ví dụ 4: Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít Áp suất khí tăng thêm 0,75at Áp suất khí ban đầu là bao nhiêu?

Ví dụ 5: Dưới áp suất 1,5bar một lượng khí có V1 = 10 lít Tính thể tích của khí đó ở áp suất 2atm

Trang 17

Trang 19

Ví dụ 6: Một lượng khí có v1 = 3 lít, p1 = 3.105Pa Hỏi khi nén V2 = 2/3 V1 thì áp suất của nó là?

Ví dụ 7: Nén một khối khí đẳng nhiệt từ thể tích 24 lít đến 16 lít thì thấy áp suất khí tăng thêm lượng Δp = 30kPa Hỏi áp suất ban đầu của khí là?

Ví dụ 8: Một khối khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 16 lít, áp suất từ 1atm tới 4atm Tìm thể tích khí đã bị nén

Ví dụ 9: Tính khối lượng khí oxi đựng trong một bình thể tích 10 lít dưới áp suất 150atm ở t = 00C Biết ở đkc khối lượng riêng của oxi là 1,43kg/m3

Ví dụ 10: Nếu áp suất của một lượng khí tăng thêm 2.105Pa thì thể tích giảm 3 lít Nếu áp suất tăng thêm 5.105Pa thì thể tích giảm 5 lít Tìm áp suất và thể tích ban đầu của khí, biết nhiệt độ khí không đổi

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Các thông số nào sau đây dùng để xác định trạng thái của một khối khí xác định:

A Áp suất, thể tích, khối lượng B Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

C Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, thể tích D Nhiệt độ, khối lượng, áp suất

Câu 2: Đẳng quá trình là:

A Quá trình trong đó có một thông số trạng thái không đổi

B Quá trình trong đó các thông số trạng thái đều biến đổi

Trang 18

Trang 20

C Quá trình trong đó có ít nhất hai thông số trạng thái không đổi

D Quá trình trong đó có hơn phân nửa số thông số trạng thái không đổi

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt:

A Nhiệt độ của khối khí không đổi B Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm

C Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm D Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng Câu 4: Khi một lượng khí lý tưởng dãn đẳng nhiệt thì số phân tử khí trong một đơn vị thể tích sẽ:

A tăng tỷ lệ nghịch với áp suất B giảm tỷ lệ thuận với áp suất

C không thay đổi D tăng, không tỷ lệ với áp suất

Câu 5: Hệ thức nào sau đây không thỏa định luật Boyle – Mariotte:

Câu 6: Đồ thị bên biểu diễn quá trình đẳng tích của cùng một khối khí lý tưởng ở

hai nhiệt độ khác nhau Quan hệ giữa T1 và T2 là:

A T2 > T1 B T1 > T2

C không so sánh được D T1 = T2

Câu 7: Trong quá trình đẳng nhiệt của khối khí lý tưởng, áp suất của khối khí:

A tỷ lệ với thể tích của khối khí B tỷ lệ với nhiệt độ của khối khí

C tỷ lệ nghịch với nhiệt độ của khối khí D tỷ lệ nghịch với thể tích của khối khí Câu 8: Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là:

A đường thẳng song song trục p B đường cong hyperbol

C đường thẳng song song trục T D đường thẳng có phương qua O

Câu 9: Trong hệ tọa độ (V,T), đường đẳng nhiệt là:

A đường thẳng vuông góc với trục V B đường thẳng vuông góc với trục T

Câu 10: Trong hệ tọa độ (p,V), đường đẳng nhiệt là:

A đường thẳng vuông góc với trục V B đường thẳng vuông góc với trục p

Câu 11: Đồ thị nào sau đây không phải là đồ thị của quá trình đẳng nhiệt:

Câu 13: Một khối khí thực hiện quá trình đẳng nhiệt ở hai nhiệt độ khác nhau T1 và T2 > T1 Đồ thị nào sau đây không diễn tả đúng?

Trang 19

Trang 21

Câu 14: Một khối khí lý tưởng được nén đẳng nhiệt, áp suất của khối khí tăng lên 3 lần thì thể tích

của nó:

A giảm 3 lần B giảm 4 lần C tăng 4 lần D tăng 3 lần

Câu 15: Nén đẳng nhiệt một khối khí lý tưởng từ thể tích 12l xuống còn 3l Áp suất của khối khí

thay đổi như thế nào?

A giảm 3 lần B giảm 4 lần C tăng 4 lần D tăng 3 lần

Câu 16: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình đẳng nhiệt Nếu thực hiện ở nhiệt độ 200K thì

thể tích của nó giảm 3 lần, áp suất sẽ tăng 3 lần Nếu thực hiện ở nhiệt độ 600K thì khi thể tích của

Câu 18: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn như hình vẽ Đồ thị nào sau đây

cũng biểu diễn quá trình đó:

Trang 20

Trang 22

Câu 19: Trong quá trình dãn nở đẳng nhiệt của một khối khí lý tưởng, thể tích của khối khí tăng

1,5 lần thì áp suất của nó thay đổi 2atm Áp suất ban đầu của khối khí là:

Câu 20: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình dãn nở đẳng nhiệt Ban đầu có thể tích 4L Nếu

thể tích tăng gấp đôi thì áp suất thay đổi 2,5atm Áp suất ban đầu của khối khí bằng:

Câu 21: Một khối khí lý tưởng ban đầu có áp suất 8atm thì thực hiện quá trình dãn nở đẳng nhiệt

Nếu thể tích thay đổi 1,5L thì áp suất thay đổi 2atm Thể tích ban đầu của khối khí bằng:

Câu 22: Trong quá trình nén đẳng nhiệt của một khối khí lý tưởng, áp suất của khối khí thay đổi

1,25 lần thì thể tích của nó thay đổi 4L Thể tích ban đầu của khối khí bằng:

Câu 23: Một khối khí lý tưởng ban đầu có áp suất 8atm thì thực hiện quá trình nén đẳng nhiệt Nếu

thể tích giảm 1,5L thì áp suất tăng 2atm Thể tích ban đầu của khối khí bằng:

Câu 24: Một mol khí lý tưởng đang ở điều kiện chuẩn (1atm, 22,4L) Nén chậm khối khí sao cho

nhiệt độ không đổi cho đến khi thể tích giảm đi 1,2L Áp suất của khối khí sau khi nén là:

Câu 25: Trong quá trình dãn nở đẳng nhiệt của một khối khí lý tưởng, thể tích của khối khí thay

đổi 3L thì áp suất của nó thay đổi 1,6 lần Thể tích ban đầu của khối khí bằng:

Câu 26: Trong quá trình dãn nở đẳng nhiệt của một khối khí lý tưởng, thể tích của khối khí tăng

3L thì áp suất của nó giảm 1,6 lần Thể tích ban đầu của khối khí bằng:

Câu 27: Trong quá trình đẳng nhiệt của một khối khí lý tưởng, thể tích của khối khí giảm đi 2L thì

áp suất của nó tăng lên 1,2 lần Thể tích ban đầu của khối khí là:

Câu 28: Một khối khí lý tưởng có thể tích 10L, đang ở áp suất 6atm thì dãn nở đẳng nhiệt, áp suất

giảm còn 1,5atm Thể tích của khối khí sau khi dãn bằng:

Câu 29: Trong quá trình nén đẳng nhiệt của một khối khí lý tưởng, áp suất của khối khí tăng 3atm

thì thể tích của nó giảm 1,2 lần Áp suất ban đầu của khối khí bằng:

Câu 30: Một khối khí lý tưởng thực hiện dãn nở đẳng nhiệt Áp suất tăng lên 1,6 lần thì thể tích

giảm đi 3L Thể tích của khối khí sau khi dãn là:

Câu 31: Một khối khí lý tưởng có thể tích 8L đang ở áp suất 1,2atm thì được nén đẳng nhiệt cho

tới khi thể tích bằng 2,5L Áp suất của khối khí

Câu 32: Trong quá trình đẳng nhiệt của một khối khí lý tưởng, thể tích của khối khí giảm đi 2l thì

áp suất của nó tăng lên 1,2 lần Thể tích ban đầu của khối khí là:

Câu 33: Trong quá trình dãn nở đẳng nhiệt của một khối khí lý tưởng, thể tích của khối khí giảm

1,5 lần thì áp suất của nó thay đổi 2atm Áp suất ban đầu của khối khí là:

Câu 34: Trong quá trình nén đẳng nhiệt của một khối khí lý tưởng, áp suất của khối khí thay đổi

1,25 lần thì thể tích của nó thay đổi 4l Thể tích ban đầu của khối khí bằng:

Câu 35: Trong quá trình dãn nở đẳng nhiệt của một khối khí lý tưởng, thể tích của khối khí thay

đổi 3l thì áp suất của nó thay đổi 1,6 lần Thể tích ban đầu của khối khí bằng:

Trang 21

Trang 23

A 6l B 4,8l C 5l D 3l

Câu 36: Trong quá trình nén đẳng nhiệt của một khối khí lý tưởng, áp suất của khối khí giảm 3atm

thì thể tích của nó tăng 1,2 lần Áp suất ban đầu của khối khí bằng:

Câu 37: Một mol khí lý tưởng đang ở điều kiện chuẩn Nén chậm khối khí sao cho nhiệt độ không

đổi cho đến khi thể tích giảm đi 2,4l Áp suất của khối khí sau khi nén là:

Câu 38: Một khối khí lý tưởng có thể tích 10l, đang ở áp suất 6atm thì dãn nở đẳng nhiệt, áp suất

giảm còn 1,5atm Thể tích của khối khí sau khi dãn bằng:

Câu 39: Một khối khí lý tưởng có thể tích 10l đang ở áp suất 1,6atm thì được nén đẳng nhiệt cho

đến khi áp suất bằng 4atm Thể tích của khối khí đã thay đổi:

Câu 40: Một khối khí lý tưởng có thể tích 4l đang ở áp suất 1,2atm thì được nén đẳng nhiệt cho tới

khi thể tích bằng 2,5l Áp suất của khối khí đã thay đổi

Câu 41: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình dãn nở đẳng nhiệt Ban đầu có thể tích 4l Nếu

thể tích tăng 2l thì áp suất giảm 2,5atm Áp suất ban đầu của khối khí bằng:

Câu 42: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình dãn nở đẳng nhiệt Ban đầu có thể tích 4l Nếu

thể tích giảm 2l thì áp suất tăng 2,5atm Áp suất ban đầu của khối khí bằng:

Câu 43: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình nén đẳng nhiệt Ban đầu có thể tích 8l Nếu thể

tích thay đổi 2l thì áp suất thay đổi 2,5atm Áp suất ban đầu của khối khí bằng:

Câu 44: Một khối khí lý tưởng ban đầu có áp suất 8atm thì thực hiện quá trình dãn nở đẳng nhiệt

Nếu thể tích tăng đi 1,5l thì áp suất giảm 2atm Thể tích ban đầu của khối khí bằng:

Câu 45: Một khối khí lý tưởng ban đầu có áp suất 8atm thì thực hiện quá trình nén đẳng nhiệt Nếu

thể tích giảm đi 1,5l thì áp suất tăng 2atm Thể tích ban đầu của khối khí bằng:

Câu 46: Một khối khí lý tưởng thực hiện dãn nở đẳng nhiệt Áp suất giảm đi 1,6 lần thì thể tích

tăng thêm 3l Thể tích của khối khí sau khi dãn là:

Câu 47: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn trên đồ

thị Biết thể tích ban đầu của khối khí là 2,4l Thể tích của khối khí lúc sau

bằng:

Câu 48: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn trên đồ

thị Biết áp suất của khối khí ở cuối quá trình là 1,2atm Áp suất ban đầu

của khối khí bằng:

Câu 49: Một quả bóng cao su có thể tích 2,5l, áp suất không khí trong

bóng là 3atm Mỗi lần bơm đưa được 100cm3 không khí ở áp suất khí quyển vào bóng Bơm chậm

để nhiệt độ không đổi và ban đầu trong bóng không có không khí, số lần cần bơm bóng là:

Trang 22

Trang 24

Câu 50: Một quả bóng cao su có thể tích 2,5l Mỗi lần bơm đưa được 125cm3 không khí ở áp suất khí quyển vào bóng Bơm chậm để nhiệt độ không đổi và ban đầu trong bóng không có không khí,

áp suất của không khí trong bóng sau khi bơm 20 lần là:

Câu 51: Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến thiên của thể tích theo

áp suất như hình vẽ Khi áp suất có giá trị 0,5kN/m2 thì thể tích của khối khí

bằng:

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

2,4

Trang 23

Trang 25

CHỦ ĐỀ 6: ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ

I- CƠ SỞ LÝ THUYẾT

- Quá trình đẵng tích là gì?quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi

- Nêu tất cả các dạng biểu thức của định luật Sác –lơ?

- Trình bày những hiểu biết của em về đường đẳng tích trong các hệ trục tọa độ:

+ pT:

+ pV:

+ VT:

II- BÀI TẬP

Ví dụ 1: Một bình thép chứa khí ở 270C dưới áp suất 6,3.105Pa làm lạnh bình tới nhiệt độ -

730C thì áp suất của khí trong bình là bao nhiêu?

Ví dụ 2: Một bình được nạp khí ở 330C dưới áp suất 300 mmHg Sau đó bình được chuyển đến một nơi có nhiệt độ 370C Tính độ tăng áp suất của khí trong bình

Ví dụ 3: Một bình thép chứa khí ở 70C dưới áp suất 4 atm Nhiệt độ của khí trong bình là bao nhiêu khi áp suất khí tăng thêm 0,5atm

Ví dụ 4: Van an toàn của một nồi áp suất sẽ mở khi áp suất nồi bằng 9atm Ở 200C, hơi trong nồi có áp suất 1,5atm Hỏi ở nhiệt độ nào thì van an toàn sẽ mở

Ví dụ 5: Khí trong bình kín có nhiệt độ là bao nhiêu bít khi áp suất tăng 2 lần thì nhiệt độ

trong bình tăng thêm 313K, thể tích không đổi

Ví dụ 6: Biết áp suất của khí trơ trong bóng đèn tăng 1,5 lần khi đèn cháy sáng so với tắt

Biết nhiệt độ đèn khi tắt là 270C Hỏi nhiệt độ đèn khi cháy sáng bình thường là bao nhiêu?

Giải

Ví dụ 7: Khi đun nóng khí trong bình kín thêm 200C thì áp suất khí tăng thêm 1/20 áp suất ban đầu Tìm nhiệt độ ban đầu của khí

Trang 24

Trang 26

Ví dụ 8: Đun nóng đẳng tích một lượng khí lên 250C thì áp suất tăng thêm 12,5% so với áp suất ban đầu Tìm nhiệt độ ban đầu của khối khí

III- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Quá trình nào sau đây không phải là quá trình đẳng tích

A Bọt khí nổi lên từ đáy một hồ nước

B Bánh xe đạp bị mềm hơn do nhiệt độ giảm

C Quả bóng cao su được phơi ngoài nắng

D Khối khí bị nhốt trong xy lanh nhờ pittong cố định

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải của quá trình đẳng tích của một khối khí lý tưởng

A Khi nhiệt độ tăng thì áp suất của khối khí tăng

B Áp suất khối khí tỷ lệ thuận với nhiệt độ

C Khi áp suất giảm chứng tỏ khối khí lạnh đi

D Áp suất của khối khí phụ thuộc vào nhiệt độ

Câu 3: Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi, gọi n0 là số phân tử trong một đơn vị thể tích, p là áp suất, T là nhiệt độ tuyệt đối Tỷ số nào sau đây là không đổi?

Câu 6: Trên đồ thị (p,V), đường đẳng tích là

A đường thẳng có phương qua gốc tọa độ B đường hyperbol

C đường thẳng song song với trục p D đường thẳng vuông góc với trục p

Câu 7: Trên đồ thị (V,T), đường đẳng tích là đường

A đường thẳng có phương qua gốc tọa độ B đường hyperbol

C đường thẳng vuông góc với trục V D đường thẳng vuông góc với trục T

Câu 8: Trên đồ thị (p,T), đường đẳng tích là đường

A đường thẳng có phương qua O B đường hyperbol

C đường thẳng vuông góc với trục p D đường thẳng vuông góc với trục T

Câu 9: Đồ thị nào sau đây biểu diễn quá trình đẳng tích

Câu 10: Đồ thị nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng tích

Trang 25

Trang 27

Câu 12: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình đẳng tích ở hai thể tích khác

nhau được biểu diễn trên hình vẽ Quan hệ giữa V1 và V2 là:

A V1 > V2 B V1 < V2

Câu 13: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình đẳng tích ở hai thể tích khác

nhau được biểu diễn trên hình vẽ Quan hệ giữa V1 và V2 là:

A V1 > V2 B V1 < V2

Câu 14: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn như trên hình

vẽ Đồ thị nào không biểu diễn đúng quá trình trên?

Câu 15: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn như trên hình vẽ Đồ thị nào

cũng biểu diễn đúng quá trình trên?

Trang 26

Trang 28

A B

Câu 16: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn như trên hình vẽ Đồ thị nào

cũng biểu diễn đúng quá trình trên?

Câu 19: Một khối khí lý tưởng đang ở nhiệt độ 370C, áp suất 4atm thì được làm lạnh đẳng tích cho đến khi áp suất còn 1,6atm Nhiệt độ của khối khí lúc đó bằng

Câu 20: Một quả bóng cao su đang ở áp suất 4atm, nhiệt độ 270C thì nhiệt độ giảm đi hai lần Áp suất của khối khí sau khi giảm nhiệt độ bằng

Câu 21: Một lốp ô tô chứa không khí ở áp suất 5 bar, nhiệt độ 270C Khi xe chạy, nhiệt độ của khí trong lốp tăng lên đến 540C, áp suất không khí trong lốp khi đó là

Trang 27

Trang 29

Câu 22: Một khối khí đựng trong bình kín ở nhiệt độ 270C, áp suất 1,5atm Khi nhiệt độ tăng thêm

600C thì áp suất của khí trong bình bằng

Câu 23: Một khối khí lý tưởng được đựng trong bình kín Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng lên 3 lần thì

áp suất của khối khí thay đổi 2atm Áp suất ban đầu của khối khí là

Câu 24: Một khối khí lý tưởng được đựng trong bình kín Khi khối khí được làm lạnh đi 200C thì

áp suất của nó thay đổi 1,2 lần Nhiệt độ ban đầu của khối khí là

Câu 25: Một khối khí lý tưởng được đựng trong bình kín Khi khối khí được nung nóng thêm 200C thì áp suất của nó thay đổi 1,2 lần Nhiệt độ ban đầu của khối khí là

Câu 26: Một khối khí lý tưởng được đựng trong bình kín Khi nung nóng cho áp suất tăng thêm

1,4atm thì nhiệt độ tuyệt đối của nó thay đổi 1,2 lần Áp suất ban đầu của khối khí bằng

Câu 27: Một khối khí lý tưởng được đựng trong bình bình kín Nếu nhiệt độ tăng lên thêm 100C thì áp suất tăng thêm 0,2atm Nếu muốn áp suất của khối khí tăng 0,5atm thì nhiệt độ của nó thay đổi như thế nào?

A tăng 250C B tăng 150C C giảm 150C D giảm 250C

Câu 28: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình như trên hình vẽ Các thông

số được cho trên đồ thị, áp suất của khối khí khi kết thúc quá trình là :

Câu 29: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình như trên hình vẽ Các thông

số được cho trên đồ thị, áp suất của khối khí khi kết thúc quá trình là 4.105Pa

Áp suất của khối khí ở đầu quá trình là:

Câu 30: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình như trên hình vẽ Các thông

số được cho trên đồ thị, nhiệt độ của khối khí khi bắt đầu quá trình là 270C

Nhiệt độ khi kết thúc quá trình bằng:

Câu 31: Một khối khí lý tưởng thực hiện hai quá trình như trên hình vẽ Các

thông số được cho trên đồ thị Biết áp suất của chất khí khi bắt đầu quá trình

là 12atm Áp suất của khối khí khi kết thúc quá trình là:

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Trang 28

Ngày đăng: 19/11/2021, 17:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 12: Một khối khí thực hiện quá trình được biểu diễn trên hình vẽ. Quá trình đó - VO HOC VAT LY 10 NANG CAO NANG LUC TU HOC CUA HS
u 12: Một khối khí thực hiện quá trình được biểu diễn trên hình vẽ. Quá trình đó (Trang 20)
áp suất như hình vẽ. Khi áp suất có giá trị 0,5kN/m2 thì thể tích của khối khí bằng:   - VO HOC VAT LY 10 NANG CAO NANG LUC TU HOC CUA HS
p suất như hình vẽ. Khi áp suất có giá trị 0,5kN/m2 thì thể tích của khối khí bằng: (Trang 24)
nhau được biểu diễn trên hình vẽ. Quan hệ giữa V1 và V2 là: - VO HOC VAT LY 10 NANG CAO NANG LUC TU HOC CUA HS
nhau được biểu diễn trên hình vẽ. Quan hệ giữa V1 và V2 là: (Trang 27)
Câu 16: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn như trên hình vẽ. Đồ thị nào cũng biểu diễn đúng quá trình trên?  - VO HOC VAT LY 10 NANG CAO NANG LUC TU HOC CUA HS
u 16: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn như trên hình vẽ. Đồ thị nào cũng biểu diễn đúng quá trình trên? (Trang 28)
Câu 28: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình như trên hình vẽ. Các thông - VO HOC VAT LY 10 NANG CAO NANG LUC TU HOC CUA HS
u 28: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình như trên hình vẽ. Các thông (Trang 29)
được biểu diễn trên hình vẽ. Quan hệ giữa p1 và p2 là: - VO HOC VAT LY 10 NANG CAO NANG LUC TU HOC CUA HS
c biểu diễn trên hình vẽ. Quan hệ giữa p1 và p2 là: (Trang 32)
hình vẽ. Các số liệu như trên đồ thị. Biết ở trạng thái ban đầu, nhiệt độ của khối khí là 370C - VO HOC VAT LY 10 NANG CAO NANG LUC TU HOC CUA HS
hình v ẽ. Các số liệu như trên đồ thị. Biết ở trạng thái ban đầu, nhiệt độ của khối khí là 370C (Trang 34)
A. chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể B. chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình C - VO HOC VAT LY 10 NANG CAO NANG LUC TU HOC CUA HS
ch ất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể B. chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình C (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w