Bài giảng Nhiệt động lực học: Chương 5.2 cung cấp cho người học những kiến thức như: Các quá trình nhiệt động cơ bản của Chất thuần khiết. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Chương 5 (Phần 2):
5.4 Các quá trình nhiệt động cơ bản của CTK
1 Quá trình đẳng tích: v = const
2 Quá trình đẳng áp: p = const
3 Quá trình đẳng nhiệt: T = const
4 Quá trình đoạn nhiệt: q = 0
Trang 25.4 Các quá trình nhiệt động cơ bản của CTK
* Chú ý: CTK (ví dụ nước) ở trạng thái hơi là khí thực Æ không thể dùng
pt Khí lý tưởng
Bảng nước chưa sôi và hơi quá nhiệt
Bảng hơi nước bão hòa ẩm
HOẶC
Bảng hơi
nước bão
hòa ẩm
Trạng thái
- Lỏng chưa sôi
- Hơi bão hòa ẩm
- Hơi quá nhiệt
hay hay
Các thông số trạng thái: p, T, v, i, s
Bước 2: + Định luật Nhiệt động 1 Dựa vào đặc tính quá trình Nhiệt Q Công Wtham gia và Bước 1: xác định các thông số trạng thái của quá trình: dùng BẢNG
Trang 31 Quá trình đẳng tích: v = const
T
s
x = 1
x =
0 x 1
2
1
p1
p2
v = const
p
v
x = 1
x =
0
x
1
2
1
p1
v = const
i
s
1
2
p1
p2
x 1
¾ Nội năng: Δ u = u2 − u1 = ( i2 − p2v2 ) ( − i1 − p1v1)
1
0
pdv w
¾ Nhiệt lượng tham gia trong quá trình: q = Δ u + w = Δ u
Trang 42 Quá trình đẳng áp: p = const
p
v
x = 1
x =
0
x
1
2 1
p = const
T
s
x = 1
x =
0 x 1
2 1
p = const
i
s
1
2
x 1
i2
¾ Nội năng: Δ u = u2 − u1 = ( i2 − p2v2 ) ( − i1 − p1v1)
1
1
2 v v
p pdv
w
¾ Nhiệt lượng tham gia trong quá trình: q = Δ u + w = i − i
Trang 53 Quá trình đẳng nhiệt: T = const
p
v
x = 1
x =
0
x
1
2 1
T = const
T
s
x = 1
x = 0
x 1
2
1 p1 p2
T = const
i
s
1
2
x 1
i2
p2
¾ Nội năng: Δ u = u2 − u1 = ( i2 − p2v2 ) ( − i1 − p1v1)
¾ Nhiệt lượng tham gia trong quá trình: q = T ( s2 − s1)
¾ Công của quá trình: w = q − Δ u
Trang 64 Quá trình đoạn nhiệt: q = 0
p
v
x = 1
x =
1
2
1
p2
p1
T
s
x = 1
x =
0 x
1
2
1
p1
s
1
2
x
1
p1
p2
¾ Nhiệt lượng tham gia trong quá trình: q = 0
¾ Công của quá trình: w = q − Δ u = − Δ u
¾ Nội năng: Δ u = u2 − u1 = ( i2 − p2v2 ) ( − i1 − p1v1)
¾ Công kỹ thuật của quá trình: wKT = − Δ i = i1 − i2
Trang 7Vd 5.1:
p1= 30 bar
i1= 1500 kJ/kg
250 kg hơi nước
Đẳng áp T2= 400oC Hỏi
?
Q
- Trạng thái nước đầu
và cuối ?
Giải: p1 = 30 bar Æ bảng hơi bão hòa theo áp suất (Bảng 2)
Æ nhiệt độ sôi Ts = 233.83oC ; i’ = 1008.3 kJ/kg ; i” = 2804 kJ/kg
- Trạng thái 2: p2 = p1 = 30 bar ; T2 > Ts = 233.83oC Æ Hơi quá nhiệt
- Quá trình ĐẲNG ÁP Æ Q = Gq = G(i2 − i1)= 250(3229 −1500) = 432250 kJ
p2 = 30 bar
T2 = 400oC i2 = 3229 kJ/kg
Trang 8Vd 5.2:
p1= 80 bar
t1= 600oC
hơi nước 1000 kg/ph Giãn nở
đoạn nhiệt p2= 0.045
Giải: Giãn nở đoạn nhiệt wKT = − Δ i ⇒ WKT = G ( i1 − i2 )
* Để tính i 1 Xác định trạng thái & thông số trạng thái tại 1
p1 = 80 bar Æ bảng hơi bão hòa theo áp suất (Bảng 2) Æ ts = 294.98oC
t1 = 600oC > ts Æ hơi nước tại 1 là hơi quá nhiệt Bảng 3 i1 = 3640 kJ/kg
s1 = 7.019 kJ/kg.K
* 1-2 là quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch
p2 = 0.045 bar 2 là hơi bão hòa ẩm Độ khô x
Trang 9Ôn tập chuẩn bị thi kiểm tra giữa HK
* 2 phần quan trọng nhất:
1/ Các quá trình nhiệt động cơ bản của khí lý tưởng
PT trạng thái của KLT & hỗn hợp KLT Định luật nhiệt động 1
2/ Các quá trình nhiệt động cơ bản của chất thuần khiết (NƯỚC) Cách xác định trạng thái & các thông số trạng thái của CTK = tra bảng