Bài giảng Kỹ thuật lạnh: Chương 2 Môi chất lạnh và chất tải lạnh, cung cấp cho người học những kiến thức như: Định nghĩa và các môi chất lạnh thường dùng môi chất lạnh; Định nghĩa và các môi chất lạnh thường dùng chất tải lạnh. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1LOGO
GV: ThS TRẦN XUÂN AN
BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG THƯƠNG HCM
KHOA: ĐiỆN – ĐiỆN TỬ
BỘ MÔN: CÔNG NGHỆ NHIỆT LẠNH
CHƯƠNG II:
HCM-02-2017
MÔN HỌC: KỸ THUẬT LẠNH
Trang 22.2 CHẤT TẢI LẠNH
2.2.1 ĐỊNH NGHĨA 2.2.2 CÁC CHẤT TẢI LẠNH THƯỜNG DÙNG
Trang 32.1 MÔI CHẤT LẠNH
2.1.1 ĐỊNH NGHĨA:
Môi chất lạnh (Tác nhân lạnh
hay gas lạnh) là chất môi giới
sử dụng trong chu trình nhiệt
động ngược chiều để thu
nhiệt của môi trường có nhiệt
độ thấp và thải nhiệt ra môi
trường có nhiệt độ cao
GVGD: Th.S Trần Xuân An
3
Trang 42.1 MÔI CHẤT LẠNH
CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI MCL
Tính chất lý học:
Áp suất ngƣng tụ Pk không đƣợc quá cao
Áp suất bay hơi Po không đƣợc quá nhỏ
Nhiệt độ đông đặc nhỏ hơn nhiệt độ bay hơi
Nhiệt độ tới hạn phải cao hơn nhiệt độ ngƣng tụ
Trang 5 Không được phân huỷ
Phải trơ, không ăn mòn các vật liệu chế tạo máy, dầu bôi trơn…
Tính kinh tế & an toàn:
Giá thành phải rẻ
Dể kiếm, dễ vận chuyển và bảo quản
Phải an toàn, không gây cháy nổ
Tính sinh lý: không độc hại, có mùi đặc trưng, không ảnh hưởng đến sản phẩm
5
ThS Trần Xuân An www.hitu.edu.vn
Trang 6Môi chất hữu cơ (Các frêon)
Các frêon là các hợp chất hydrocacbon mà các Hydro(H2) được thay thế một phần hay toàn bộ bằng các nguyên tử Cl, Br hay F
Các frêon thường được ký hiệu chữ đầu tiên là R
Trang 7với kim loại và phi
kim loại nhưng
- Không ảnh
hưởng xấu đến sản phẩm bảo quản
- Rẻ tiền
- Phá hủy tầng ozon và gây hiệu ứng nhà kính
- Không gây cháy nổ
Trang 8
- Hoà tan hạn chế dầu
- Không hoà tan nước
- Không dẫn điện
-Không độc hại đối với cơ thể sống, khi nồng độ quá cao sẽ gây ngạt
- Không ảnh
hưởng xấu đến sản phẩm bảo quản
- Rẻ tiền tuy dễ kiếm, dễ bảo quản và dễ vận chuyển
- Không gây cháy nổ
Trang 9
- Hoà tan hạn chế dầu
- Độ hòa tan trong
nước 0,28%
- Không dẫn điện
-Không độc hại đối với cơ thể sống
- Không ảnh
hưởng xấu đến sản phẩm bảo quản
- Đắt tiền
- Áp suất làm việc gấp 1,6 lần so với R22
- Không gây cháy nổ
Trang 10
2.1 MÔI CHẤT LẠNH
So sánh thông số kỹ thuật gas lạnh
10
ThS Trần Xuân An www.hitu.edu.vn
Trang 11Dạng gas nạp
Áp suất nạp, PSIg
Áp suất làm việc,PSIg
Dòng làm việc, A
R22 Máy lạnh
1HP
Lỏng, hơi
110-130 380-400 5.2
R134a -Máy
lạnh ô tô -Tủ lạnh,
tủ đông
Lỏng, hơi
-21-35 -15-20
130-150
Tùy công suất máy 0.7-1.8
Thông số làm việc thực tế các loại gas lạnh
Trang 132.1 MÔI CHẤT LẠNH
13
ThS Trần Xuân An www.hitu.edu.vn
Trang 14SỰ PHÁ HỦY TẦNG OZONE
14
ThS Trần Xuân An www.hitu.edu.vn
Trang 152.1 MÔI CHẤT LẠNH
Môi chất lạnh vô cơ
NH3 (Amoniac)
Các chất vô cơ cũng có ký hiệu đầu tiên là chữ
R và sau đó là 3 chữ số, chữ số đầu tiên là 7 còn lại hai chữ số sau là phân tử lƣợng của chất đó:
Trang 16- Không hòa tan dầu
- Hoà tan nước
- Dẫn điện
- Gây độc hại
đối với con người, nồng độ 1% trong không khí gây ngất sau 1 phút
- Có mùi trặc
trưng khó chịu
- Làm giảm chất lượng sản phẩm bảo quản
- Rẻ tiền,dễ kiếm, dễ bảo quản và dễ vận chuyển
- Gây cháy nổ trong không khí ở nồng độ 13,5 16% với nhiệt độ cháy 651 o C
Trang 17
Không dùng đồng hoặc hợp kim của đồng, kẽm,
đồng thau làm vật liệu chế tạo
Gây nguy hiểm đến con người: Bỏng nặng, tổn thương mắt hoặc mù, đường hô hấp, hoặc gây chết
17
ThS Trần Xuân An www.hitu.edu.vn
Trang 182.1 MÔI CHẤT LẠNH
Rẻ tiền, không gây hiệu ứng nhà kính và phá hủy tầng ozon
Ứng dụng cho các hệ thống lạnh công nghiệp công suất lớn
Hiệu suất cao hơn so với HFC
Có mùi hắc đặc trƣng nên có khả năng cảnh báo cao
Thích hợp cho vật liệu thép hoặc gang
NH3 là môi chất lạnh tự nhiên tốt nhất cho các hệ thống lạnh công nghiệp
Đƣợc lựa chọn ở hầu hết các hệ thống lạnh công nghiệp công suất trên 100kw
Đã đƣợc ứng dụng cho các hệ thống lạnh công nghiệp trên
100 năm chủ yếu là công nghiệp thực phẩm
18
ThS Trần Xuân An www.hitu.edu.vn
Trang 212.1 MÔI CHẤT LẠNH
SƠ CỨU TAI NẠN DO NH3 GÂY RA
- NH3 vào mắt hoặc vào da thì rửa ngay bằng nước trong vòng 15 phút
- Nếu nuốt phải NH3 thì ngay lập tức uống 1-2 ly nước hoặc sữa
21
ThS Trần Xuân An www.hitu.edu.vn
Trang 232.1 MÔI CHẤT LẠNH
THIẾT BỊ BẢO HỘ
23
ThS Trần Xuân An www.hitu.edu.vn
Trang 252.2 CHẤT TẢI LẠNH
Định nghĩa:
Là môi chất trung gian, nhận
nhiệt của đối tƣợng cần làm
lạnh chuyển tới thiết bị bay
hơi cấp cho môi chất lạnh sôi
Chất tải lạnh còn gọi là môi
chất lạnh thứ cấp
GVGD: Th.S Trần Xuân An
25
Môi chất Lạnh
Chất tải Lạnh
Đối tượng Làm lạnh
Các môi chất lạnh thường dùng:
trung tâm Nước muối: Bể đá cây
Glycol: Nhà máy bia