1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng môn Công nghệ phần mềm - Chương 3: Quản lý dự án phần mềm

80 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Công nghệ phần mềm - Chương 3: Quản lý dự án phần mềm, cung cấp cho người học những kiến thức như: Giới thiệu về quản lý dự án phần mềm; Đo và ước lượng; Lập lịch và theo dõi; Đảm bảo chất lượng phần mềm; Nghiên cứu khả thi; Rủi ro và biện pháp;...Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Chương 3

QUẢN LÝ DỰ ÁN PHẦN MỀM

Trang 2

Quản lý dự án phần mềm

Là các hoạt động trong lập kế hoạch, giám sát vàđiều khiển tài nguyên dự án thời gian thực hiện,các rủi ro và quy trình thực hiện dự án nhằm đảmbảo thành công cho dự án

3.1 Giới thiệu về quản lý dự án phần mềm

Trang 3

Các dự án thường:

- Không hoàn thành đúng hạn

- Chi phí xây dựng vượt quá dự toán

- Chất lượng không đảm bảo

Tại sao phải quản lý dự án?

Trang 4

 Có tới 50% trong số các dự án phần mềm thất bại

 Chỉ có 16.2% dự án là hoàn thành đúng hạn và nằm trong giới hạn ngân sách, đáp ứng tất cả tính năng và đặc tính như cam kết ban đầu

 Có 52.7% dự án được hoàn thành và đi vào hoạt động nhưng không hoàn thành đúng hạn và bội chi, thêm nữa không đáp ứng đầy đủ tính năng và đặc tính như thiết kế ban đầu

 Và có 31.1% dự án thất bại trước khi được hoàn thành

 -> hơn 83.8% dự án thất bại hoặc không đáp ứng những yêu cầu ban đầu

Theo thống kế của Standish Group (2006)

Trang 5

Mục tiêu

Trang 7

- Theo dõi và kiểm soát dự án

- Viết báo cáo và trình diễn sản phẩm

Các pha công việc

Trang 8

Xác định yêu cầu chung

cần giải quyết cũng như các hoạt động mang tính nghiệp vụ của khách hàng để có thể xác định rõ ràng yêu cầu chung của

đề án, xem xét dự án có khả thi hay không

Trang 9

Viết đề án

Bối cảnh thực hiện dự án: Căn cứ pháp lý để thực hiện, hiện trạng cntt của khách hàng trước khi có dự án, nhu cầu ứng dụng phần mềm của khách hàng, đặc điểm và phạm vi của phần mềm sẽ xây dựng.

Mục đích và mục tiêu của dự án: Xác định mục tiêu của phần mềm: lượng dữ liệu xử lý, lợi ích phần mềm đem lại.

Phạm vi dự án: Những người liên quan tới dự án, các hoạt động nghiệp vụ cần tin học hóa.

Nguồn nhân lực tham gia dự án: Cán bộ nghiệp vụ, người tham gia (phân tích, thiết kế, lập trình,kiểm thử, cài đặt, người hướng dẫn khách hàng sử dụng, bảo trì)

Ràng buộc thời gian thực hiện dự án: Ngày nghiệm thu

Trang 10

- Hiểu rõ tầm quan trọng của việc lập kế hoạch dự án

- Ứng với mỗi hoạt động trong quá trình phát triển phầnmềm, chúng ta sẽ phải có một bản kế hoạch riêng

- Nắm được cấu trúc của một bản kế hoạch dự án pháttriển hệ thống phần mềm

- Nó liệt kê các hành động từ pha khởi tạo cho đến khiđưa ra được hệ thống Kế hoạch phải được theo dõithường xuyên, nhất là khi có những thông tin hoặcnhững yêu cầu mới xuất hiện

Lập kế hoạch dự án

Trang 11

Lập kế hoạch dự án

Trang 12

C

Các loại kế hoạch thực hiện dự án

Trang 13

• Chỉ quản lý các yếu tố có thể đo được

3.2 Đo và ước lượng

Trang 14

• Ước lượng phần mềm là công việc quan trọng hàng đầu trong quản lý dự án

- Kích cỡ, chi phí

- Thời gian, nhân lực

• Để ước lượng cần có độ đo

- kích cỡ, chất lượng, hiệu năng

• Nguyên lý: Cần phải xác lập độ đo cho mọi công việc

độ đo phải định lượng

3.2 Đo và ước lượng

Trang 15

• Đo số dòng lệnh (LOC – Lines Of Code) : Trực quan, phụ thuộc vào ngôn ngữ lập trình cụ thể Từ kích cỡ phần mềm có thể tính một số giá trị như

- Hiệu năng = KLOC/người –tháng

- Chất lượng: Số lỗi / KLOC

- Chi phí: Giá thành/KLOC

Đo kích cỡ phần mềm

Trang 18

Độ đo về chất lượng dựa trên thống kê

Trang 19

Độ đo hiệu quả phát hiện lỗi

Trang 20

Ước lượng phần mềm

Trang 21

Ước lượng phần mềm

Trang 22

Ước lượng phần mềm

Trang 23

Ước lượng phần mềm

Trang 24

Mô hình ước lượng

COCOMO-Constructive Cost Model

Trang 25

COCOMO: Các bước tiến hành

Trang 26

COCOMO: Tham số cơ sở

Trang 27

COCOMO: Tham số cơ sở

Trang 29

Khó khăn trong ước lượng

 Các thông số không trực quan

 Khó đánh giá tính đúng đắn của các tham số

 Không có mô hình tổng quát

 Các kỹ thuật ước lượng đang thay đổi

• Áp dụng các mô hình khác nhau

• Tiến hành ước lượng nhiều lần

• Ѭớc lѭợng lại khi dự án tiến triển

29

Trang 30

 Cần phải phân tích chi tiết hơn và lập lịch

để kiểm soát công việc

Trang 31

— ràng buộc (mối liên hệ giữa các nhiệm vụ)

c ần có độ mềm dẻo về thời gian

31

Trang 32

Xác định tài nguyên cho dự án

Trang 33

Xác định nhiệm vụ

33

 Nhiệm vụ phải được xác định là:

— Là công việc có kết quả bàn giao

— Qui trách nhiệm cho một cá nhân

— Có hạn định về thời gian

— Có thể đo được (tiến độ, chất lượng)

Trang 34

— các nhiệm vụ có thể đѭợc thực thi kế tiếp

 Giảm tối đa các nhiệm vụ phụ thuộc

 Thực hiện các nhiệm vụ song song khi

có thể

Trang 35

Lập lịch nên

35

 Giảm tối đa thời gian thừa

 Tận dụng tối đa các nguồn lực có thể

 Điều phối tài nguyên (chỗ thừa/thiếu)

 Xem xét các hạn chế

— phụ thuộc tiến trình

— phụ thuộc tài nguyên

 Là một qui trình lặp lại

— theo dõi thời gian biểu

— sửa chữa, lập lại thời gian biểu

 Sử dụng các công cụ tự động

Trang 36

I.1.1 Identify need and benefits Meet with customers

Identify needs and project constraints Establish

product statement Milestone: product

statement defined

Define desired output/control/input (OCI)

Scope keyboard functions

Scope voice input functions

Scope modes of interaction Scope document

diagnostics Scope other WP functions

Document OCI

FTR: Review OCI with customer Revise OCI

as required; Milestone; OCI defined

Define the functionality/behavior Define

keyboard functions Define voice input functions

Decribe modes of interaction Decribe

spell/grammar check Decribe other WP

functions

FTR: Review OCI definition with customer

Revise as required

Milestone: OCI defintition complete

Isolate software elements

Milestone: Software elements defined

Research availability of existing software

Reseach text editiong components Research

voice input components Research file

management components

Research Spell/Grammar check components

Milestone: Reusable components identified

Define technical feasibility

Evaluate voice input

Evaluate grammar checking

Milestone: Technical feasibility assessed

Make quick estimate of size

Create a Scope Definition

Review scope document with customer Revise

document as required Milestone: Scope

Trang 38

3.4.Đảm bảo chất lượng phần mềm

38

Trang 40

Giá trả cho tìm và sửa lỗi

60.00-40

Trang 42

3.5 Nghiên cứu khả thi

Trang 44

Khả thi về kỹ thuật

40

Khó đánh giá ở giai đoạn phân tích

Trang 45

Khả thi về pháp lý

45

đối với người phát triển

Trang 46

Báo cáo khả thi

Trang 47

3.6 Rủi ro và biện pháp

Các nhân tố có thể làm thất bại dự án

• cần thiết

• mong muốn

• phụ (optional)

47

Trang 48

Quản lý rủi ro dự án phần mềm

Trang 49

Ví dụ về rủi ro

Trang 50

Các rủi ro

Trang 51

Hoạt động của quản lý rủi ro

Trang 52

Tiến trình quản lý rủi ro

Trang 53

Bước 1: Xác định các rủi ro có thể

Trang 54

Thời gian ước lượng thực tế

Trang 55

Phương pháp xác định rủi ro

Trang 56

Một số kỹ thuật xác định rủi ro

Trang 57

Một số kỹ thuật xác định rủi ro

Trang 58

Một số kỹ thuật xác định rủi ro

Trang 59

Một số kỹ thuật xác định rủi ro

Trang 60

Một số câu hỏi giúp xác định rủi ro

Trang 61

Một số câu hỏi giúp xác định rủi ro

Trang 62

Bước 2: Phân tích rủi ro

Trang 63

Một số rủi ro và giải pháp

Trang 64

Một số rủi ro và giải pháp

Trang 65

Bước 3: Lập kế hoạch đáp ứng

Trang 66

Chiến lược đáp ứng rủi ro

Trang 67

Chiến lược đáp ứng rủi ro

Trang 68

Chiến lược đáp ứng rủi ro

Trang 69

Chiến lược đáp ứng rủi ro

Trang 70

Bước 4: Kiểm soát rủi ro

Trang 71

Quản lý rủi ro

71

 Rủi ro là các sự kiện khiến dự án thất bại

— chi phí quá cao

— thời gian quá dài

— tính nĕng quá kém

 Là các yếu tố có thể quản lý được

 Nhiệm vụ của ngѭời quản lý dự án

— xác định (dự đoán) rủi ro

— phân tích rủi ro (khả nĕng và thiệt hại)

— quản lý rủi ro (đưa ra giải pháp)

— giám sát (theo dõi sự xuất hiện, tác động

của rủi ro) và thực hiện biện pháp quản lý

Trang 72

biện pháp quản lý cần thiết hay không

Trang 73

3.7 Quản lý nhân sự

73

triển phần mềm

cǜng làm được

Trang 75

Nhóm và đặc trưng

75

hiện

Trang 76

Phân bổ thời gian làm việc

50%

giao tiếp với các thành viên khác

76

20%

không trực tiếp làm việc

30%

làm vi ệc

Trang 77

Một số cách tổ chức nhóm

50

thống nhất giải pháp chung

lực

chịu trách nhiệm chung

Trang 78

3.7 Quản lý cấu hình phần mềm

78

Trang 79

3.7 Quản lý cấu hình phần mềm

79

Trang 80

Công cụ hỗ trợ quản lý dự án

80

Ngày đăng: 19/11/2021, 15:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mô hình ước lượng COCOMO- COCOMO-Constructive Cost Model - Bài giảng môn Công nghệ phần mềm - Chương 3: Quản lý dự án phần mềm
h ình ước lượng COCOMO- COCOMO-Constructive Cost Model (Trang 24)
— Lịch trình cụ thể phụ thuộc vào mô hình lựa chọn - Bài giảng môn Công nghệ phần mềm - Chương 3: Quản lý dự án phần mềm
ch trình cụ thể phụ thuộc vào mô hình lựa chọn (Trang 30)
— thủ thư phần mềm (quản lý cấu hình) - Bài giảng môn Công nghệ phần mềm - Chương 3: Quản lý dự án phần mềm
th ủ thư phần mềm (quản lý cấu hình) (Trang 74)
3.7. Quản lý cấu hình phần mềm - Bài giảng môn Công nghệ phần mềm - Chương 3: Quản lý dự án phần mềm
3.7. Quản lý cấu hình phần mềm (Trang 78)
3.7. Quản lý cấu hình phần mềm - Bài giảng môn Công nghệ phần mềm - Chương 3: Quản lý dự án phần mềm
3.7. Quản lý cấu hình phần mềm (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w