Học xong mô đun này học sinh có khả năng: Sử dụng thành thạo các chức năng trên các thanh công cụ của màn hình đồ họa, các lệnh vẽ cơ bản, phương pháp nhập tọa độ, nhập điểm chính xác và các phương pháp lựa chọn đối tượng. Sử dụng và rèn luyện kỹ năng tạo lớp vẽ, gán các loại màu, loại đường nét cho lớp vẽ, các lệnh hiệu chỉnh đối tượng, các lệnh vẽ nhanh, hiệu chỉnh các văn bản vào bản vẽ. Bố trí và in bản vẽ.
Trang 1Môn h c đọ ược b trí sau khi h c sinh h c xong các môn h c chung, trố ọ ọ ọ ước các môn
h c/ mô đun đào t o chuyên môn ngh , là môn h c lý thuy t c s b t bu c.ọ ạ ề ọ ế ơ ở ắ ộ
M c tiêu c a môđun:ụ ủ
H c xong mô đun này h c sinh có kh năng: ọ ọ ả
+ S d ng thành th o các ch c năng trên các thanh công c c a màn hình đ h a,ử ụ ạ ứ ụ ủ ồ ọ các l nh v c b n, phệ ẽ ơ ả ương pháp nh p t a đ , nh p đi m chính xác và các phậ ọ ộ ậ ể ương pháp
l a ch n đ i tự ọ ố ượng
+ S d ng và rèn luy n k năng t o l p v , gán các lo i màu, lo i đử ụ ệ ỹ ạ ớ ẽ ạ ạ ường nét cho
l p v , các l nh hi u ch nh đ i tớ ẽ ệ ệ ỉ ố ượng, các l nh v nhanh, hi u ch nh các văn b n vàoệ ẽ ệ ỉ ả
Trang 2 Các phương th c truy b t đi mứ ắ ể
VI Qu n lý đ i tả ố ượng trong b n vả ẽ
Qu n lý đ i tả ố ượng theo l pớ
Ghi kích thước và hi u ch nh cácệ ỉ
Các l nh v c b n, các l nh hi u ch nh và các l nh v nhanh.ệ ẽ ơ ả ệ ệ ỉ ệ ẽ
T o l p và t o nét v , màu cho l p.ạ ớ ạ ẽ ớ
Ghi văn b n và hi u ch nh văn b n.ả ệ ỉ ả
Ghi kích thước và hi u ch nh kích thệ ỉ ước
Trang 3 Kh i đ ng máy.ở ộ
Xác đ nh các thanh công c ị ụ
T o, l u và m b n v , t o vùng v và gi i h n vùng v ạ ư ở ả ẽ ạ ẽ ớ ạ ẽ
Cách nh p to đ đi m.ậ ạ ộ ể
Các l nh v c b n, các l nh hi u ch nh và các l nh v nhanh.ệ ẽ ơ ả ệ ệ ỉ ệ ẽ
T o l p và t o nét v , màu cho l p.ạ ớ ạ ẽ ớ
Ghi văn b n và hi u ch nh văn b n.ả ệ ỉ ả
Ghi kích thước và hi u ch nh kích thệ ỉ ước
Kh i đ ng máy, các ch c năng trên các thanh công c ở ộ ứ ụ
H to đ , phệ ạ ộ ương th c nh p to đ và phứ ậ ạ ộ ương th c truy b t đi m.ứ ắ ể
S d ng đử ụ ược các phìm gõ t t c a l nh khi v ắ ủ ệ ẽ
S d ng thành th o các l nh hi u ch nh đ i tử ụ ạ ệ ệ ỉ ố ượng
T o hình c t, m t c t, ch vi t, kích thạ ắ ặ ắ ữ ế ước theo đúng t l trên b n v ỷ ệ ả ẽ
3. Thái độ
T giác, tích c c c n th n trong th c hành.ự ự ẩ ậ ự
Nghiêm túc trong quá trình th c hành.ự
CÔNG C ĐÁNH GIÁỤ
Trang 4 H th ng câu h i tr c nghi m v các l nh v ệ ố ỏ ắ ệ ề ệ ẽ
H th ng các bài t p tính toán to đ đi m trên b n v theo to đ “Đêcác” tuy tệ ố ậ ạ ộ ể ả ẽ ạ ộ ệ
đ i, tố ương đ i và to đ “C c” tuy t đ i, tố ạ ộ ự ệ ố ương đ i.ố
H th ng các bài t p th c hành v các hình c b n trên máy.ệ ố ậ ự ẽ ơ ả
H th ng các bài t p th c hành v các hình chi u trên máy.ệ ố ậ ự ẽ ế
H th ng các bài t p th c hành v hoàn thi n b n v k thu t.ệ ố ậ ự ẽ ệ ả ẽ ỹ ậ
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
Tr c nghi m: lý thuy t các câu l nh.ắ ệ ế ệ
Ki m tra v hình trên máy đ t bao nhiêu ph n trăm hình v yêu c u trong th i gianể ẽ ạ ầ ẽ ầ ờ quy đ nh.ị
+ B n v đ p (phân b màu s c)ả ẽ ẹ ố ắ
+ B n v đúng yêu c u k thu tả ẽ ầ ỹ ậ
Trang 5Ch ươ ng 1
VẼ
A. M C TIÊUỤ
Xác đ nh đị ược các đ c đi m c a ph n m m AutoCAD ặ ể ủ ầ ề
Vào được môi trường làm vi c AutoCAD ệ
Xác đ nh đị ược các ch c năng trên màn hình đ h aứ ồ ọ
Xác đ nh đị ược các đ c đi m c a ph n m m AutoCAD ặ ể ủ ầ ề
Vào được môi trường làm vi c AutoCAD ệ
Xác đ nh đị ược các ch c năng trên màn hình đ h aứ ồ ọ
B. N I DUNG CHÍNHỘ
1. Gi i thi u s d ng chớ ệ ử ụ ương trình AutoCad
2. Các l nh thành l p b n vệ ậ ả ẽ
1. Gi i thi u s d ng chớ ệ ử ụ ương trình AutoCad
* Gi i thi u v AutoCAD ớ ệ ề
CAD là ch vi t t t c a ữ ế ắ ủ Computer Aided Disign ho c ặ Computer Aided Drafting.
Do đó, CAD có nghĩa là ph n m m tr giúp v và thi t k b ng máy vi tính. S d ng cácầ ề ợ ẽ ế ế ằ ử ụ
ph n m m ầ ề CAD có th v và thi t k các b n v hai chi u (2D), thi t k mô hình (3D),ể ẽ ế ế ả ẽ ề ế ế tính toán k t c u b ng phế ấ ằ ương pháp ph n t h u h n (FEA).ầ ử ữ ạ
Các ph n m m CAD có 3 đ c đi m n i b t sau:ầ ề ặ ể ổ ậ
+ Chính xác
+ Năng su t cao nh các l nh sao chép, biên t p (th c hi n b n v nhanh).ấ ờ ệ ậ ự ệ ả ẽ
+ D dàng trao đ i d li u v i các ph n m m khác.ễ ổ ữ ệ ớ ầ ề
Hi n nay trên th gi i đã có hàng ngàn ph n m m CAD và m t trong nh ng ph nệ ế ớ ầ ề ộ ữ ầ
m m thi t k trên máy tính cá nhân ph bi n nh t là AutoCad.ề ế ế ổ ế ấ
AutoCad là ph n m m c a hãng AutoDesk dùng đ th c hi n các b n v k thu tầ ề ủ ể ự ệ ả ẽ ỹ ậ trong các ngành: xây d ng, c khí, ki n trúc, b n đ , B n v nào th c hi n đự ơ ế ả ồ ả ẽ ự ệ ược b ngằ tay thì có th v b ng ph n m m AutoCad. S d ng AutoCad có th v các b n v 2ể ẽ ằ ầ ề ử ụ ể ẽ ả ẽ chi u, thi t k các mô hình 3 chi u, tô bóng v t th ề ế ế ề ậ ể
1.1. Cách kh i đ ng ch ở ộ ươ ng trình AutoCAD
Trang 6 Double click vào bi u tể ượng AutoCad 2004 trên n n desktop.ề
Hình 1.1. Bi u t ể ượ ng AutoCad 2004
Ch n START/ Programs/ Autodesk/ Mechanical Desktop 2004/ AutoCAD 2004.ọ Sau khi kh i đ ng, h p tho i ở ộ ộ ạ START UP xu t hi n:ấ ệ
Trang 7Hình 1.4. C u trúc màn hình đ h a ấ ồ ọ
C u trúc màn hình đ ho g m có: Thanh danh m c l nh (File, Edit, …), thanh côngấ ồ ạ ồ ụ ệ
c chu n (New, Open, Save, … ), thanh tính ch t đ i tụ ẩ ấ ố ượng, các thanh công c v , bi uụ ẽ ể
tượng h to đ , vùng v , c a s l nh và dòng l nh, thanh tr ng thái.ệ ạ ộ ẽ ử ổ ệ ệ ạ
Trang 8đ i tho i v i máy t i dòng l nh này. Đ đi u ch nh đ l n dòng l nh ta có th dùng conố ạ ớ ạ ệ ể ề ỉ ộ ớ ệ ể
tr kéo đ n v trí giao gi a màn hình v và dòng nh p l nh đ n khi xu t hi n dai đỏ ế ị ữ ẽ ậ ệ ế ấ ệ ườ ngsong song và mũi tên hai chi u ta kéo lên trên hay xu ng dề ố ưới
Trang 9Hình 1.7. Thay đ i màu màn hình đ ho ổ ồ ạ
Cách thay đ i đ l n s i tóc c a con tr :ổ ộ ớ ợ ủ ỏ
Tools / Options… xu t hi n h p tho i ấ ệ ộ ạ Options
Ch n trang Displayọ
Di chuy n con ch y t i dòng Crosshair Size đ thay đ i đ l n c a s i tóc ể ạ ạ ể ổ ộ ớ ủ ợcon tr ỏ
Hình 1.8. Thay đ i đ l n s i tóc con tr ổ ộ ớ ợ ỏ
Cách thay đ i đ l n con tr :ổ ộ ớ ỏ
Tools / Options… xu t hi n h p tho i ấ ệ ộ ạ Options
Ch n trang Draftingọ
Di chuy n con ch y t i dòng Aperture Size đ thay đ i đ l n ô con tr ể ạ ạ ể ổ ộ ớ ỏ
Hình 1.9. Thay đ i đ l n con tr ổ ộ ớ ỏ
Cách thay đ i đ l n c a ô ch n đ i tổ ộ ớ ủ ọ ố ượng:
Tools / Options… xu t hi n h p tho i ấ ệ ộ ạ Options
Trang 11Hình 1.11. H p tho i đ nh đ n v b n v ộ ạ ị ơ ị ả ẽ
* Khung Length
Hình 1.12. Các lo i đ n v đo chi u dài ạ ơ ị ề
Type (Đ n v chi u dài)ơ ị ề
1. Scientific: Đ n v khoa h c, 1.55E+01ơ ị ọ
2. Decimal: Theo h s 10, 15.50ệ ố
3. Engineering: Kĩ thu t h Anh, 1’3.50” đo theo foot và inch; ph n inch th hi nậ ệ ầ ể ệ
dướ ại d ng th p phânậ
4. Architectural: Ki n trúc Anh, 1”3 ½” đo theo foot và inch; ph n inch th hi nế ầ ể ệ
dướ ại d ng h n sỗ ố
Trang 125. Surveyor’s units: đo theo góc đ nh hị ướng trong Tr c lắ ượng. S đo góc đố ượ c
th hi n theo đ /(phút)/(giây) kèm theo hể ệ ộ ướng, đương nhiên góc th hi n theo d ngể ệ ạ Surveyor s nh h n ho c b ng 900ẽ ỏ ơ ặ ằ
Thường s d ng Decimal degreesử ụ
* Khung Insertion scale
Trang 13Hình 1.14. Các lo i đ n v đo ạ ơ ị
1. East : l y chi u dấ ề ương tr c x làm chu n đ tính góc 0ụ ẩ ể
2. North : l y chi u dấ ề ương tr c y làm chu n đ tính góc 0ụ ẩ ể
3. West : l y chi u âm tr c x làm chu n đ tính góc 0ấ ề ụ ẩ ể
4. South : l y chi u âm tr c y làm chu n đ tính góc 0ấ ề ụ ẩ ể
Trang 145. Other : n u click vào tùy ch n này, s cho phép ta ch n góc 0 là m t góc b tế ọ ẽ ọ ộ ấ
k (ta có th gõ tr c ti p vào dòng angle ho c ch n pick, theo đó ta có th ch n góc b ngỳ ể ự ế ặ ọ ể ọ ằ cách nh t đi m th nh t và đi m th hai)ặ ể ứ ấ ể ứ
Ta có th nh n phím F8 ho c nh p chu t vào th ORTHO trên thanh tr ng thái.ể ấ ặ ấ ộ ẻ ạ
Hình 1.11. Đi u ch nh ch đ ORTHO ề ỉ ế ộ
2.4. Thi t l p b n v ế ậ ả ẽ
L nh ệ MVSETUP: T o khung b n v (ch n h đ n v , t l chung cho b n v vàạ ả ẽ ọ ệ ơ ị ỉ ệ ả ẽ
kh gi y đ hi n thi lên màn hình)ổ ấ ể ể
Trang 16Ch ươ ng 2
A. M C TIÊUỤ
Xác đ nh đị ược to đ c a các đi m trong h to đ đ các, to đ c c ạ ộ ủ ể ệ ạ ộ ề ạ ộ ự
V đẽ ược các đo n th ng, đạ ẳ ường tròn b ng phằ ương pháp nh p to đ và b ngậ ạ ộ ằ
phương th c truy b t đi m. ứ ắ ể
H to đ 2 chi u (2D) đệ ạ ộ ề ược thi t l p b i m t đi m g c to đ là giao đi m c a 2 tr cế ậ ở ộ ể ố ạ ộ ể ủ ụ
to đ vuông góc: Tr c hoành X n m ngang, tr c tung Y th ng đ ng. Đi m g c đạ ộ ụ ằ ụ ẳ ứ ể ố ược gán cho
to đ 0,0. M t đi m trong h to đ 2 chi u đạ ộ ộ ể ệ ạ ộ ề ược xác đ nh b i 2 giá tr : Hoành đ X và tung đị ở ị ộ ộ
Y. D u + (dấ ương), (âm) tu thu c vào v trí đi m so v i các tr c to đ ỳ ộ ị ể ớ ụ ạ ộ
Ví d : To đ c a đi m A (40,50); B (30,50); C (30,40); D (40,40)ụ ạ ộ ủ ể
Hình 2.1. H to đ Đ các ệ ạ ộ ề
1.1.2. H t a đ C c ệ ọ ộ ự
Trang 17To đ C c đạ ộ ự ượ ử ục s d ng đ đ nh v trí c a m t đi m trong m t ph ng to đ XY.ể ị ị ủ ộ ể ặ ẳ ạ ộ
To đ C c ch đ nh kho ng cách và góc so v i g c to đ (0,0). Đi m P1ạ ộ ự ỉ ị ả ớ ố ạ ộ ể (hình 2.2) có
to đ C c là 120<60. Đạ ộ ự ường chu n đo góc theo chi u dẩ ề ương tr c X c a h to đụ ủ ệ ạ ộ
Đ các. Góc dề ương là góc tính theo chi u ngề ượi chi u quay kim đ ng h ề ồ ồ
Hình 2.2. H to đ C c ệ ạ ộ ự
1.1.3. Bi u t ể ượ ng h t a đ máy và h t a đ do ng ệ ọ ộ ệ ọ ộ ườ ử ụ i s d ng thi t l p ế ậ
Bi u tể ượng h t a đ máy:ệ ọ ộ WCS (World Coordinate System)
Hình 2.3. H to đ máy ệ ạ ộ
Bi u tể ượng h t a đ do ngệ ọ ộ ườ ửi s thi t l p:ế ậ UCS (User Coordinate System)
Hình 2.4. H to đ do ng ệ ạ ộ ườ ử ụ i s d ng thi t l p ế ậ
* Các thi t l p liên quan đ n bi u tế ậ ế ể ượng h t a đ :ệ ọ ộ
View Display UCS Icon On
Trang 18Hình 2.5. T t m h to đ ắ ở ệ ạ ộ
Các l a ch n trong UCS Icon:ự ọ
On: B t bi u tậ ể ượng h t a đ trên màn hình hay khung nhìnệ ọ ộ
Origin : Bi u tể ượng luôn luôn di chuy n theo g c t a đ (đi m (0,0,0) c aể ố ọ ộ ể ủ UCS)
Properties… : Các tính ch t cài đ tấ ặ bi uể t ng UCSượ
Hình 2.6. B ng hi u ch nh bi u t ả ệ ỉ ể ượ ng góc to đ ạ ộ
1.2. Cách nh p to đ ậ ạ ộ
1.2.1. Dùng phím ch n (Pick): ọ
Dùng phím trái c a chu t k t h p v i phủ ộ ế ợ ớ ương th c truy b t đi m.ứ ắ ể
1.2.2. Dùng t a đ tuy t đ i : ọ ộ ệ ố
+ Nh p t a đ ậ ọ ộ(X,Y) c a đi m theo g c O (0,0,0). ủ ể ố
+ Nh p t a đ ậ ọ ộ(D< ) c a đi m theo g c O (0,0,0).ủ ể ố
Trang 191.2.3. Dùng t a đ t ọ ộ ươ ng đ i: ố
Nh p t a đ c a đi m theo đi m cu i cùng nh t xác đ nh trên b n v ậ ọ ộ ủ ể ể ố ấ ị ả ẽ
+ T a đ Đ các tọ ộ ề ương đ i : T i dòng nh c nh p ố ạ ắ ậ @X,Y
Giá tr c a (X,Y) có th mang d u (+) ho c () tùy thu c vào v trí c a đi mị ủ ể ấ ặ ộ ị ủ ể
Nh p kho ng cách tr c ti p b ng cách đ nh hậ ả ự ế ằ ị ướng v b ng cursor (k t h p v iẽ ằ ế ợ ớ
ch đ v vuông góc ế ộ ẽ (ORTHO, F8)) và nh p tr c ti p giá tr chi u dài ậ ự ế ị ề t bàn phím r iừ ồ
Trang 202.2. L nh v cung tròn ệ ẽ ARC L nh Arc dùng đ v cung tròn. ệ ể ẽ
“Nh p t a đ đi m cu i c a cung ậ ọ ộ ể ố ủ ”
L u ý ư : Cung tròn luôn đ c v ng c chi u kim đ ng h ượ ẽ ượ ề ồ ồ
Trang 21Hình 2.8. V cung tròn b ng cách xác đ nh đi m đ u, tâm cung và đi m cu i ẽ ằ ị ể ầ ể ố
2.2.3. Start – Center – Angle: V cung tròn b ng cách nh p t a đ đi m đ u, tâmẽ ằ ậ ọ ộ ể ầ cung và góc ch n cung.ắ
Hình 2.9. V cung tròn b ng cách nh p t a đ đi m đ u, tâm cung và góc ch n cung ẽ ằ ậ ọ ộ ể ầ ắ
2.2.4. Start – Center – Length of Chord: V cung tròn b ng cách nh p t a đ đi mẽ ằ ậ ọ ộ ể
Trang 22“Nh p chi u dài dây cung” ậ ề
Hình 2.10. V cung tròn b ng cách nh p t a đ đi m đ u, ẽ ằ ậ ọ ộ ể ầ
tâm cung và chi u dài dây cung ề
L u ý ư :
Cung tròn luôn được v ngẽ ược chi u kim đ ng h ề ồ ồ
Chi u dài dây cung không đề ượ ớc l n h n 2 l n kho ng cách t Start đ n Center.ơ ầ ả ừ ếChi u dài dây cung có th mang giá tr âm.ề ể ị
2.2.5. Start – End – Angle: V cung tròn b ng cách nh p đi m đ u, đi m cu i vàẽ ằ ậ ể ầ ể ố góc tâmở
Trang 23Hình 2.11. V cung tròn b ng cách nh p đi m đ u, đi m cu i và góc tâm ẽ ằ ậ ể ầ ể ố ở
2.2.6. Start – End – Direction: V cung tròn b ng cách nh p đi m đ u, đi m cu iẽ ằ ậ ể ầ ể ố
và ch n họ ướng ti p tuy n cung tròn t i đi m đ u c a cungế ế ạ ể ầ ủ
“Xác đ nh h ị ướ ng ti p tuy n t i đi m đ u c a cung” ế ế ạ ể ầ ủ
Hình 2.12. V cung tròn b ng cách nh p đi m đ u, đi m cu i và ẽ ằ ậ ể ầ ể ố
ch n h ọ ướ ng ti p tuy n cung tròn t i đi m đ u c a cung ế ế ạ ể ầ ủ
2.2.7. Start – End – Radius: V cung tròn b ng cách nh p đi m đ u, đi m cu i vàẽ ằ ậ ể ầ ể ố bán kính cung
* Cách g i l nh: Draw / Arc / Start – End – Radius ọ ệ
Specify start point of arc or [Center]:
“Nh p t a đ đi m đ u c a cung” ậ ọ ộ ể ầ ủ
Specify end point of arc:
Trang 24“Nh p t a đ đi m cu i c a cung” ậ ọ ộ ể ố ủ
Specify radius of arc:
“Nh p giá tr bán kính cung” ậ ị
(hay ch n đi m đ xác đ nh bán kính cung) ọ ể ể ị
Hình 2.13. V cung trịn b ng cách nh p đi m đ u, đi m cu i và bán kính cung ẽ ằ ậ ể ầ ể ố
2.2.8. Center – Start – End
2.2.9. Center – Start – Angle
2.2.10. Center – Start – Length
M c 2.2.8, 2.2.9, 2.2.10 tụ ương t nh 2.2.2, 2.2.3, 2.2.4 nh ng theo th t ngự ư ư ứ ự ượ ạc l i
2.3. L nh v đ ệ ẽ ườ ng trịn CIRCLE Lệnh Circle dùng để vẽ đường tròn
Trang 27“Xác đ nh trên đ i t ị ố ượ ng đi m ti p xúc th hai c a đ ể ế ứ ủ ườ ng tròn”
Hình 2.19. V đ ẽ ườ ng tròn b ng cách xác đ nh 3 đi m ti p xúc ằ ị ể ế
2.4. L nh v ệ ẽ POLYLINE : L nh Polyline dùng đ v đa tuy nệ ể ẽ ế
Các đ c đi m c a PLINE: ặ ể ủ
Pline t o đạ ược các đ i tố ượng có chi u r ng nét.ề ộ
Pline k t h p l nh Line v i Arc.ế ợ ệ ớ
Các phân đo n c a Pline liên k t thành m t đ i tạ ủ ế ộ ố ượng duy nh t.ấ
Cách g i l nh: ọ ệ
Draw / Polyline
Pl
Trang 28Close : C Đóng kín Pline b i m t đo n th ngở ộ ạ ẳ
Undo : U H y b m t phân đo n trủ ỏ ộ ạ ước đó
Length : L V ti p m t phân đo n th ng cùng phẽ ế ộ ạ ẳ ương chi u v i phânề ớ
Trang 29Hình 2.21. V đo n th ng có ti p xúc cung tròn ẽ ạ ẳ ế
Halfwidth : H Đ nh 1/2 chi u r ng nét phân đo n s p vị ề ộ ạ ắ ẽ
Dòng nh c ph : ắ ụ
Specify starting halfwidth <0.0000>: 2
“Nh p giá tr 1/2 chi u r ng nét cho đ u phân đo n Pline” ậ ị ề ộ ầ ạ
Specify ending halfwidth <2.0000>: 2
“Nh p giá tr 1/2 chi u r ng nét cho cu i phân đo n Pline” ậ ị ề ộ ố ạ
Hình 2.22. V đo n th ng có xác đ nh chi u r ng nét ẽ ạ ẳ ị ề ộ
Width : W Đ nh chi u r ng phân đo n s p v (T ng t Halfwidth)ị ề ộ ạ ắ ẽ ươ ựArc : A Chuy n sang ch đ v cung trònể ế ộ ẽ
Trang 30Line : L Chuy n sang ch đ v đo n th ngể ế ộ ẽ ạ ẳ
< Endpoint of arc >: Nh p t a đ đi m cu i c a cung ậ ọ ộ ể ố ủ t o ra m t cung trònạ ộ
ti p xúc v i phân đo n trế ớ ạ ước đo
Angle : A V cung b ng cách nh p góc ch n cung.ẽ ằ ậ ắ
Dòng nh c ph : ắ ụ
Specify included angle:
“Nh p giá tr góc ch n cung” ậ ị ắ
Specify endpoint of arc or [CEnter/Radius]:
“Xác đ nh t a đ đi m cu i hay ch n tâm, ch n bán kính” ị ọ ộ ể ố ọ ọ
Center : CE V cung b ng cách xác đ nh t a đ tâm cung.ẽ ằ ị ọ ộ
Dòng nh c ph : ắ ụ
Specify center point of arc:
“Xác đ nh t a đ tâm cung” ị ọ ộ
Specify endpoint of arc or [Angle/Length]:
“Xác đ nh t a đ đi m cu i; hay s d ng l a ch n Angle ho c Length.” ị ọ ộ ể ố ử ụ ự ọ ặ
Second pt : S V cung tròn b ng cách nh p t a đ đi m th hai và đi mẽ ằ ậ ọ ộ ể ứ ể
cu i đ xác đ nh cung tròn đi qua 3 đi mố ể ị ể Specify second point on arc:
“Nh p t a đ đi m th hai mà cung tròn s đi qua” ậ ọ ộ ể ứ ẽ
Specify end point of arc:
“Nh p t a đ đi m cu i c a cung tròn” ậ ọ ộ ể ố ủ
Radius : R V cung tròn b ng cách nh p bán kính cungẽ ằ ậ
Trang 31Direction : D Đ i h ng cung tròn b ng cách xác đ nh l i h ng ti p tuy nổ ướ ằ ị ạ ướ ế ế
t i đi m đ u c a cungạ ể ầ ủSpecify the tangent direction for the start point of arc:
“Xác đ nh h ị ướ ng ti p tuy n t i đi m đ u c a cung” ế ế ạ ể ầ ủ
Trang 32 Draw / Polygon
Pol
Toolbar DRAW
Có 3 cách đ v đa giác đ u : ể ẽ ề
a. Đa giác n i ti p đ ộ ế ườ ng tròn : (Inscribed in Circle)
Bi t trế ước bán kính đường tròn ngo i ti p (kho ng cách t tâm đ n đ nh đa giác)ạ ế ả ừ ế ỉ
“Nh p giá tr bán kính đ ậ ị ườ ng tròn ngo i ti p hay nh p t a đ đi m” ạ ế ậ ọ ộ ể
Hình 2.23. V đa giác n i ti p đ ẽ ộ ế ườ ng tròn
b. Đa giác ngo i ti p đ ạ ế ườ ng tròn : (Circumscribed about Circle)
Bi t trế ước bán kính đường tròn n i ti p (kho ng cách t tâm đ n đi m gi aộ ế ả ừ ế ể ữ
Trang 33Specify radius of circle:
“Nh p giá tr bán kính đ ậ ị ườ ng tròn n i ti p hay nh p t a đ đi m” ộ ế ậ ọ ộ ể
Hình 2.24. V đa giác ngo i ti p đ ẽ ạ ế ườ ng tròn
c. V đa giác b ng cách nh p chi u dài 1 c nh c a đa giác ẽ ằ ậ ề ạ ủ : (Edge)
Bi t trế ước chi u dài 1 c nh c a đa giác.ề ạ ủ
“Nh p t a đ đi m cu i c a c nh đa giác” ậ ọ ộ ể ố ủ ạ
Hình 2.25. V đa giác khi bi t chi u dài c nh ẽ ế ề ạ
C. CÂU H I BÀI T PỎ Ậ
Bài t p 1: S d ng l nh Line và Arc v các hình dậ ử ụ ệ ẽ ưới đây:
Trang 34Bài t p 2: S d ng l nh Line, Arc và Circle v các hình sau:ậ ử ụ ệ ẽ
Bài t p 3: S d ng l nh Line, Arc, Circle và Polygon v các hình sau :ậ ử ụ ệ ẽ
Trang 35Trang 36
Ch ươ ng 3
A. M C TIÊUỤ
Xác đ nh và l a ch n đị ự ọ ược các phương th c truy b t đi m phù h pứ ắ ể ợ
Xác đ nh và l a ch n đị ự ọ ược các phương pháp nh p to đ phù h pậ ạ ộ ợ
B. N I DUNG CHÍNHỘ
1. Các phương th c truy b t đi mứ ắ ể
2. S d ng phử ụ ương pháp nh p to đậ ạ ộ
1. Các phương th c truy b t đi mứ ắ ể
Trong AutoCAD ta có th truy b t đi m đ i tể ắ ể ố ượng b ng hai phằ ương pháp :
Truy b t đi m t m trú : ắ ể ạ Trong m i l n truy b t đi m ch s d ng m t phỗ ầ ắ ể ỉ ử ụ ộ ươ ng
th c truy b t.ứ ắ
Truy b t đi m th ắ ể ườ ng trú : Ch đ này luôn đế ộ ược gán trong su t quá trình th cố ự
hi n b n v ệ ả ẽ
1.1. Truy b t đi m t m trú ắ ể ạ
B ướ c 1 : B t đ u m t l nh đòi h i ch đ nh đi m (Specify first point).ắ ầ ộ ệ ỏ ỉ ị ể
B ướ c 2 : Ch n ph ng th c truy b t đi m, b ng 3 cách sau:ọ ươ ứ ắ ể ằ
Trang 38Dùng đ truy b t đi m ti p xúcể ắ ể ế
1.2. Truy b t đi m th ắ ể ườ ng trú
Ta có th gán ch đ truy b t đi m thể ế ộ ắ ể ường trú b ng h p tho i ằ ộ ạ DRAFTING SETTINGS
Các cách làm xu t hi n h p tho i ấ ệ ộ ạ Drafting Settings:
Trang 392.1. S d ng ph ử ụ ươ ng pháp nh p to đ t ậ ạ ộ ươ ng đ i ố
+ Nh p t a đ ậ ọ ộ(X,Y) c a đi m theo g c O (0,0,0). ủ ể ố
+ Nh p t a đ ậ ọ ộ(D< ) c a đi m theo g c O (0,0,0).ủ ể ố
2.2. S d ng ph ử ụ ươ ng pháp nh p to đ tuy t đ i ậ ạ ộ ệ ố
Nh p t a đ c a đi m theo đi m cu i cùng nh t xác đ nh trên b n v ậ ọ ộ ủ ể ể ố ấ ị ả ẽ
+ T a đ Đ các tọ ộ ề ương đ i : T i dòng nh c nh p ố ạ ắ ậ @X,Y
Giá tr c a (X,Y) có th mang d u (+) ho c () tùy thu c vào v trí c a đi mị ủ ể ấ ặ ộ ị ủ ể
Nh p kho ng cách tr c ti p b ng cách đ nh hậ ả ự ế ằ ị ướng v b ng cursor (k t h p v iẽ ằ ế ợ ớ
ch đ v vuông góc ế ộ ẽ (ORTHO, F8)) và nh p tr c ti p giá tr chi u dài ậ ự ế ị ề t bàn phím r iừ ồ
nh n phím ENTER.ấ
C. CÂU H I BÀI T PỎ Ậ
Ti n hành ti p t c v nh ng hình Chế ế ụ ẽ ữ ở ương 2 v i các phớ ương th c truy b t đi m vàứ ắ ể
nh p to đ tậ ạ ộ ương đ i, tuy t đ i.ố ệ ố
Trang 40Ch ươ ng 4
A. M C TIÊUỤ
L a ch n và xóa đự ọ ược các đ i tố ượng đ n ho c 1 nhóm đ i tơ ặ ố ượng
S d ng đử ụ ược các l nh hi u ch nh đ v nhanh.ệ ệ ỉ ể ẽ
Thay đ i đổ ược kích thước b n v theo m t t l c n thi t.ả ẽ ộ ỷ ệ ầ ế
B. N I DUNG CHÍNHỘ
1. Các phương pháp l a ch n đ i tự ọ ố ượng
2. Các l nh hi u ch nh đ i tệ ệ ỉ ố ượng
1. Các phương pháp l a ch n đ i tự ọ ố ượng
Khi th c hi n các l nh hi u ch nh (Modify), t i dòng nh c “Select objects:” ta ch nự ệ ệ ệ ỉ ạ ắ ọ các đ i tố ượng đ th c hi n hi u ch nh theo các phể ự ệ ệ ỉ ương pháp sau:
T i dòng nh c “Select objects:”: ch n 2 đi m đ xác đ nh khung c a s ạ ắ ọ ể ể ị ử ổ
Ta có hai ki u ch n trong ch đ ch n Auto: Ch n thu n và Ch n ngh ch.ể ọ ế ộ ọ ọ ậ ọ ị
Ch n thu n ọ ậ :