1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Lab - Cấu hình Routing sử dụng RRAS ppt

6 578 8
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lab. Cấu Hình Routing Sử Dụng Rras
Trường học University of Information Technology
Chuyên ngành Networking
Thể loại Bài tập lab
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 267,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C:\>1pconf1g | Windows IP Configuration Ethernet adapter Connect to Router 2: Connection-specific DNS Suffix IP Address.. :\>ipconfig 1ndows IP Configuration Ethernet adapter Connect

Trang 1

Lab Cau hinh Routing su dung RRAS

e Topology

e Yêu câu

Cấu hình RRAS để cho các mạng LAN thông nhau dùng:

- Định tuyến tính

- Dùng giao thức định tuyến RIPv2

- Dùng giao thức định tuyến OSPF

e Hướng dân cấu hình

- Cài 4 máy, 2 máy server cai Routing and remote access lam router mém; 2 may windows XP dung lam client

- Việc cấu hình định tuyến tĩnh cần chú ý

e TỪ LAN1(192.168.10.0/24) muốn đến được LAN2 ta phải add thêm đường

mạng 192.168.30.0/24

e TỪ LAN2 (192.168.20.0/24) muốn đến được LANI ta phải add thêm đường

mạng 192.168.10.0/24

Hướng dẫn cấu hình địa chỉ IP cho các PC

Cấu hình địa chỉ IP trên RRAS server làm ROUTER1

Trang 2

C:\>1pconf1g | Windows IP Configuration

Ethernet adapter Connect to Router 2:

Connection-specific DNS Suffix

IP Address

Subnet Mask

Default Gateway

192.168.20.1 255.255.255.0

Ethernet adapter Connect to lanl:

Connection-specific DNS Suffix

IP Address

Subnet Mask

Default Gateway

192.168.10.1 255.255.255.0

Cấu hình địa chỉ IP trên RRAS server làm ROUTER2

c\ C:\WINDDWS`system32`cmd.exe

C:\>1pconf1g

Windows IP Configuration

Ethernet adapter Connect to lan?2:

Connection-specific DNS Suffix

IP Address -.+.2+.-

Subnet Mask .-

Default Gateway

192.168 30.1 255.255.255.0

Ethernet adapter Connect to Router1:

Connection-specific DNS Suffix

IP Address - -

Subnet Mask .-

Default Gateway

192 168.20.2 255.255.255.0

Cấu hình địa chỉ IP trên PC thuộc mạng LAN kết nối với ROUTER1

c\| C:\WINDOWS\System32\cmd.exe

C:\>1pconf1g 2Ì Windows IP Configuration

Ethernet adapter Connect to Router 1:

Connection-specific DNS Suffix :

IP Address - - 192.168 10.2

Subnet Mask : 255.255.255.0

Default Gateway - : 192.168.10.1

C:\>-

vv

Cấu hình địa chỉ IP trên PC thuộc mạng LAN kết nối với ROUTER2

Trang 3

:\>ipconfig

1ndows IP Configuration

Ethernet adapter Connect to Router 2:

Connection-specific DNS Suffix

IP Address - -

Subnet Mask .-

Default Gateway

192.168 30.2 255.255.255.0 192.168 30.1

- Hướng dẫn cấu hình Static routing:

Cấu hình Static route trên ROUTER1

EM xX & 2) |G

=} Routing and Remote Elelarseties 2) xi

[Connect toRouter2

192.168 30 0

192.168 20 2

-

lm

in| Use this route to initiate demand-dial connections

Cấu hình Static route trên ROUTER2

Trang 4

192.168 10

192.168 20 1

_| Use this route to mitate demand-cial connections

_ 0 | cạed |

1

Hướng dẫn cấu hình Routing bằng các giao thức RIP và OSPF

- Cấu hình bằng giao thức RTIP

Trên Router1 và Router 2 chọn RIP version 2 fo Internet protcol trong hộp thoại New Routing Protocol

YS Open Shortest Path First (OSPF) RIP Version 2 for Internet Protocol

Chon New interface trén giao thức RIP, trên hộp thoại New interface chon

interface kết nối với đường mạng cần quảng bá (trên Router1 là interface kết nối với Router2 và trên Router2 là interface kết nối với Router1).

Trang 5

SERVERAI (lacal) 5 Connect to lant

rag Connect to Router 2

- Cấu hình bằng giao thức OSPF

Chọn giao thức OSPF trên hôp thoại New Routing Protocol trên Router1 và

Router2

Va sau d6 cdu hinh New Interface nhu đối với giao thức RIP

15) x}

a 4 SERVERII (lacal 3 DHCP Relay Agent

oh Network Inte 13 1GMP Router and Proxy

WS NAT Basic Firewall

Open Shortest Path First (OSPF)

i “ FF RIP Version 2 for Internet Protocol

sự Remote Acc:

{J Remote Acc

Kiểm tra cấu hình

Ping qua lại giữa các PC1, PC2 thấy nhau; Dùng lệnh route print xem bảng định tuyến

Trang 6

cx /C:'\ WINDOWS \System32\cmd.exe -|n| x|

Oe

C:\>1pconf1q

Windows IP Configuration

Ethernet adapter Connect to Router 2: I

Connection-specific DNS Suffix

IP Address -

Subnet Mask .-

Default Gateway

C:\>ping 192.168.10.2

192.168 30.2 255.255.255.0 192.168 30.1

Pinging 192.168.10.2 with 32 bytes of data:

llkep1y from 192.168.10.2: bytes=32 time<ims TTL=126

‘Reply from 192.168.10.2: bytes=32 time<ims TTL=126

Reply from 192.168.10.2: bytes=32 time<lms TTL=126

Reply from 192.168.10.2: bytes=32 time<ims TTL=126

Ping statistics for 192.168.10.2:

Packets: Sent = 4, Received = 4, Lost = 0 (0% loss),

Approximate round trip times in milli-seconds:

Minimum = Oms, Maximum = Oms, Average = Oms

Từ PC2 (192.168.30.0/24) ping thay PC1 ()192.168.10.0/24 Cau hình

routing thanh céng

EX E:\WINDOWS1system32\cmd.ewe - (5) x|

C:\>route print

IPv4 Route Table

Interface List

Ox 2 eee ee eee ee eee eee ee ee eee MS TCP Loopback interface

0x10003 .00 Oc 29 f6 el 82 VMware Accelerated AMD PCNet Adapter

0x10004 .00 Oc 29 f6 el Bc VMware Accelerated AMD PCNet Adapter #2

Active Routes:

Network Destination Netmask Gateway Interface Metric

ET) 0 2E7~0-9~9 +27~0-9-+ 427-001 1 168.10.0 255.255.255.0 192 168.20.1 192.168.20.2 ot 192.168.20-0 2552557550 +52 ARO 492-168-202 10

192.168.20.2 255.255.255.255 127.0.0.1 127.0.0.1 10

192.168.20.255 255.255.255.255 192.168.20.2 192.168.20.2 10

192.168 30.0 255.255.255.0 192.168 30.1 192.168 30.1 10

192.168.30.1 255.255.255.255 127.0.0.1 127.0.0.1 10

192.168.30.255 255.255.255.255 192.168.30.1 192.168.30.1 10

224.0.0.0 240.0.0.0 192.168.20.2 192.168.20.2 10 224.0.0.0 240.0.0.0 192.168.30.1 192.168 30.1 10 255.255.255.255 255.255.255.255 192.168.20.2 192.168.20.2 1

255.255.255.255 255.255.255.255 192.168 30.1 192.168 30.1 1

Pers1stent Routes:

Bảng định tuyến trên ROUTER2, xem bằng lệnh route print, thấy có đường

mạng 192.168.10.0/24

Ngày đăng: 20/01/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w