1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

đề thi trắc nghiệm môn phát triển kĩ năng quản trị

25 1,4K 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 78,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi trắc nghiệm môn phát triển kĩ năng quản trị được soạn ra nhằm giúp các bạn sinh viên có được bộ tài liệu trắc nghiệm để ôn luyện hiệu quả nhất. chúc các bạn vượt qua bài thi với điểm số cao nhất có thể

Trang 1

Câu 1. Các m c đ   u tiên c a m c tiêu g m: ứ ộ ư ủ ụ ồ  *

A Mục tiêu chính, mục tiêu phụ và mục tiêu nên có

B Mục tiêu chính, mục tiêu hỗ trợ và mục tiêu nên có

C Mục tiêu quan trọng, mục tiêu hỗ trợ và mục tiêu nên có 

D Mục tiêu chính, mục tiêu hỗ trợ và mục tiêu phụ

B Can đảm thử sức trong mọi trường hợp, lĩnh vực

C Nghĩ đến thành công khi làm bất cứ điều gì và cố gắng làm mọi việc

D Tự tin khám phá những điều mới lạ

B Giúp ghi nhớ các công việc nằm ngoài lịch công tác

C Giúp tập trung vào các công việc trước mắt

D Giúp phân loại và sắp xếp công việc theo tính khẩn cấp và tầm quan trọng

 

Câu 4. Tìm ph ươ ng án đúng nh t. L i ích c a qu n lý th i gian là: ấ ợ ủ ả ờ  *

A Tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả, tăng áp lực cuộc sống

B Nâng cao hiệu quả công việc, tăng thời gian làm việc, tăng lương

C Nâng cao hiệu quả công việc, tăng thời gian riêng tư, tăng niềm vui trong công việc 

D Tăng thời gian riêng tư, tăng giờ làm, tăng năng suất lao động

 

Câu 5. Trong qu n lý th i gian, công th c SMART có nghĩa là: ả ờ ứ  *

A Cụ thể, có thể đạt được, có thể đo lường, có tính thực tế, có thời hạn nhất định

B Cụ thể, có thể đo lường được, có thể đạt được, có tính thực tế, có thời hạn

 

C Cụ thể, có thể đo lường được, có thời hạn, có thể thực hiện được, thực hiện hiệu quả

D Cụ thể, có thể đo lường được, thực hiện ngay lập tức, có giới hạn thời gian

 

Câu 6. Theo mô hình c a s  Johari, ô  N là ô: ử ổ Ẩ  *

Trang 2

A Mình biết – Người khác biết

B Mình biết – Người khác không biết

 

C Mình không biết – Người khác biết

D Mình không biết – Người khác cũng không biết

 

Câu 7. Tìm ph ươ ng án sai. Đ  qu n tr  c m xúc trong th i gian dài, b n c n: ể ả ị ả ờ ạ ầ  *

A Tập suy nghĩ lạc quan

B Học cách kiểm soát cảm xúc bằng trí tuệ

C Thay đổi tư thế ngồi, tư thế đứng sao cho bản thân thoải mái hơn

 

D Rèn luyện sự tự tin

 

Câu 8. Ph ươ ng pháp qu n lý th i gian theo công th c 5 ch  A có nghĩa là: ả ờ ứ ữ  *

A Nhận biết, phân tích điều cần làm, kẻ cắp thời gian, lập thứ tự ưu tiên, sắp xếp kế hoạch 

B Nhận biết, sắp xếp thời gian, phân loại công việc, lên kế hoạch, lập thứ tự ưu tiên

C Nhận biết, kẻ đánh cắp thời gian, lập thứ tự ưu tiên, lên kế hoạch, phân tích điều cần làm

D Nhân biết, lập thứ tự ưu tiên, lên kế hoạch, phân tích điều cần làm, thực hiện công việc 

Câu 9. C m xúc đ ả ượ c coi là t p h p nh ng .………  t  nhiên đ ậ ợ ữ ự ượ c b  não phát ra ộ

m t cách t  đ ng đ  giúp c  th  và tâm trí chu n b  hành đ ng thích h p khi c m  ộ ự ộ ể ơ ể ẩ ị ộ ợ ả giác phát hi n ra đi u gì đó đang x y ra liên quan đ n chúng ta ệ ề ả ế  *

Câu 11. Vì sao con ng ườ ầ i c n hi u bi t năng l c c a b n thân mình? ể ế ự ủ ả  *

A Vì con người cần biết đâu là điểm mạnh của mình để thành công trong công việc và hạnh phúc trong cuộc sống

Trang 3

B Vì con người cần biết đâu là điểm yếu của mình để tìm cách khắc phục và duy trì được cácmối quan hệ tốt với những người xung quanh

C Vì đó là tiền đề quan trọng để con người tạo dựng hình ảnh và uy tín cá nhân hướng đến

sự thành công trong công việc và cuộc sống

A Các công việc khủng hoảng

B Các công việc ngắn hạn, không nằm trong mục tiêu

C Các công việc mang tính chiến lược

A Vừa khẩn cấp vừa quan trọng

B Khẩn cấp nhưng không quan trọng

C Không quan trọng và không khẩn cấp

 

D Quan trọng nhưng không khẩn cấp

 

Câu 14. Công vi c mà b n có th  bàn giao ho c nh  ng ệ ạ ể ặ ờ ườ i khác làm giúp thu c  ộ

c p đ  nào trong ma tr n qu n lý th i gian Eisenhower? ấ ộ ậ ả ờ  *

A Không khẩn cấp, không quan trọng

B Tiếp nhận thông tin nhiều chiều từ bên ngoài

C Chân thành lắng nghe ý kiến góp ý từ người khác

D Tích cực giao lưu hợp tác với người khác

 

Câu 16. Các công vi c do thói quen trì hoãn đ ệ ượ c s p x p vào c p đ  nào trong  ắ ế ấ ộ

ma tr n Eishenhower? ậ  *

Trang 4

Câu 19. Tìm ph ươ ng án sai. T  nh n th c có ý nghĩa: ự ậ ứ  *

A Cơ sở quan trọng giúp giao tiếp có hiệu quả

B Hiểu về người khác và cách họ cảm nhận về mình

C Hiểu rõ về điểm mạnh, điểm yếu của bản thân

D Điều chỉnh hành vi, thái độ của người khác

 

 

Câu 20. Y u t  nào d ế ố ướ i đây là nguyên nhân gây lãng phí th i gian? ờ  *

A Văn phòng làm việc ngăn nắp, gọn gàng

B Đề ra mục tiêu cụ thể, rõ ràng

C Kỹ năng giao tiếp tốt

D Làm việc không có kế hoạch

 

 

Câu 21. Tìm ph ươ ng án sai. L i ích c a ph ợ ủ ươ ng pháp Pomodoro là:  *

A Giảm thiểu mệt mỏi và hoàn thành mục tiêu

B Tăng hiệu quả công việc lên rất cao

C Hình thành thói quen quản lý thời gian hiệu quả

 

Trang 5

D Thiết lập và sửa đổi mục tiêu phù hợp với hoàn cảnh

 

Câu 22. Đi u quan tr ng nh t đ  t  hoàn thi n b n thân là c n xác đ nh đ ề ọ ấ ể ự ệ ả ầ ị ượ c:  *

A Vẻ đẹp tâm hồn của bản thân

B Điểm mạnh, điểm yếu của bản thân

C Khả năng của bản thân

D Sức mạnh của bản thân

 

Câu 23. Theo mô hình c a s  Johari, ô ĐÓNG là ô: ử ổ  *

A Mình không biết – Người khác cũng không biết

 

B Mình biết – Người khác biết

C Minh biết – Người khác không biết

D Mình không biết – Người khác biết

B Tìm hiểu nguyên nhân cảm xúc và hợp thức hóa nguyên nhân

C Chia sẻ và giải tỏa cảm xúc

D Nhận diện cảm xúc

 

Câu 25. Khi có công vi c quan tr ng và kh n c p thì con ng ệ ọ ẩ ấ ườ ầ i c n hành đ ng  ộ

nh  th  nào? ư ế  *

A Ủy quyền cho người khác làm hộ

B Tập trung mọi nguồn lực để giải quyết ngay lập tức

 

C Nghiên cứu để tìm giải pháp ứng phó lâu dài

D Lập kế hoạch để thực hiện từng bước

 

Câu 26. Đ  lo i b  nh ng c m xúc tiêu c c, chúng ta không nên có hành đ ng  ể ạ ỏ ữ ả ự ộ nào? *

A Tự truyền cảm hứng và tự động viên chính mình

B Tự tin và đánh giá chính xác khả năng cũng như giá trị bản thân

C Đôi khi phản ứng bằng những cơn giận

Trang 6

Câu 28. Vì sao con ng ườ ầ i c n hi u bi t năng l c c a b n thân mình? ể ế ự ủ ả  *

A Vì con người cần biết đâu là điểm yếu của mình để tìm cách khắc phục và duy trì được cácmối quan hệ tốt với những người xung quanh

B Vì con người cần biết đâu là điểm mạnh của mình để thành công trong công việc và hạnh phúc trong cuộc sống

C Vì đó là tiền đề quan trọng để con người tạo dựng hình ảnh và uy tín cá nhân hướng đến

sự thành công trong công việc và cuộc sống

A Vì con người luôn so sánh năng lực của mình với những người xung quanh

B Vì con người cần nhận ra điểm mạnh và yếu của mình để nhận được sự tôn trọng từ những người khác

C Vì con người cần che giấu những điểm yếu của bản thân và bộc lộ những điểm mạnh của bản thân trước người khác

D Vì con người chỉ có thể tự tin khi biết được điểm mạnh và điểm yếu của bản thân để phát huy điểm mạnh và khắc phục điểm yếu

 

 

Trang 7

Câu 32 Theo mô hình c a s  Johari, đ  phát tri n b n thân thì con ng ử ổ ể ể ả ườ ầ i c n chú 

Câu 33. Các b ướ c qu n tr  c m xúc là: ả ị ả  *

A Nhận diện cảm xúc; hạ nhiệt cảm xúc; tìm hiểu nguyên nhân; chia sẻ và giải tỏa cảm xúc; luyện tập thường xuyên cảm xúc tích cực, loại bỏ cảm xúc tiêu cực

D Rèn luyện sự tự tin; hạ nhiệt cảm xúc; suy nghĩ lạc quan; luyện tập cảm xúc tích cực, loại

bỏ cảm xúc tiêu cực; chia sẻ và giải tỏa cảm xúc

 

Câu 34. Dành th i gian cho vi c h c ti ng Anh, tin h c, b  sung các k  năng xã  ờ ệ ọ ế ọ ổ ỹ

h i, đ c sách ho c tham gia các ho t đ ng xã h i thu c c p đ  nào trong ma tr n  ộ ọ ặ ạ ộ ộ ộ ấ ộ ậ

A Quản lý thời gian là biết cách xác định mục tiêu và tập trung vào tất cả các công việc

B Quản lý thời gian là sử dụng thời gian một cách tốt nhất, không lãng phí thời gian vào những việc không liên quan

C Quản lý thời gian là kiểm soát được thời gian của bản thân

D Quản lý thời gian là biết cách sử dụng thời gian một cách hợp lý và hiệu quả để đạt được mục tiêu xác định

 

 

Câu 36. Tìm ph ươ ng án sai. K t qu  c a vi c qu n tr  đ ế ả ủ ệ ả ị ượ c c m xúc là: ả  *

A Giúp giải quyết mâu thuẫn hài hòa, mang tính xây dựng

B Ra quyết định, giải quyết vấn đề tốt hơn

C Làm tổn thương người khác và chính mình, rạn nứt những mối quan hệ

 

Trang 8

D Góp phần giảm căng thẳng

 

Câu 37. Theo mô hình c a s  Johari, ô MÙ là ô: ử ổ  *

A Mình biết – Người khác biết

B Mình không biết – Người khác biết

C Mình biết – Người khác không biết

D Mình không biết – Người khác cũng không biết

  

Câu 38. Đi u quan tr ng nh t m i ng ề ọ ấ ỗ ườ ầ i c n có đ  t  hoàn thi n b n thân là: ể ự ệ ả  *

A Biết lập kế hoạch tu dưỡng, rèn luyện và phấn đấu thực hiện

 

B Có người giúp đỡ thường xuyên

C Có điều kiện về kinh tế gia đình

D Biết làm việc và nghỉ ngơi đúng kế hoạch đã định

 

Câu 39. Tìm hi u nguyên nhân d n đ n đ n c m xúc, sau đó h p th c hóa nó  ể ẫ ế ế ả ợ ứ theo ý nghĩ c a riêng mình là n i dung c a b ủ ộ ủ ướ c m y trong các b ấ ướ c qu n tr  c m  ả ị ả xúc? *

Tự nhận thức là một quá trình thay đổi liên tục

Tự nhận thức chịu ảnh hưởng những đánh giá từ bên ngoài

Không phải là đặc điểm nào nói trên

 

Câu 41. Các cách đ  qu n tr  c m xúc trong th i gian dài là: ể ả ị ả ờ  *

A Chia sẻ và giải tỏa cảm xúc, học cách kiểm soát cảm xúc bằng trí tuệ, luyện tập thường xuyên cảm xúc tích cực, loại bỏ cảm xúc tiêu cực, hạ nhiệt cảm xúc

B Tìm hiểu nguyên nhân cảm xúc và hợp thức hóa nguyên nhân, rèn luyện sự tự tin, tập suy nghĩ lạc quan, chia sẻ và giải tỏa cảm xúc

C Tập suy nghĩ lạc quan, rèn luyện sự tự tin, học cách kiểm soát cảm xúc bằng trí tuệ, sử dụng ngôn từ phù hợp và khéo léo mang tính tích cực

 

D Nhận diện cảm xúc, rèn luyện sự tự tin, chia sẻ và giải tỏa cảm xúc, sử dụng ngôn từ phù hợp và khéo léo mang tính tích cực

Trang 9

Câu 42. Tìm ph ươ ng án sai. Quá trình t  nh n th c b n thân g m: ự ậ ứ ả ồ  *

A Tự tìm hiểu, tự đánh giá về bản thân

B Tìm hiểu, đánh giá người khác

C Tham khảo ý kiến của người khác

D Tích cực tham gia các hoạt động

 

Câu 43. Tìm ph ươ ng án sai. Đ  luy n t p đ ể ệ ậ ượ c c m xúc tích c c, lo i b  c m xúc  ả ự ạ ỏ ả tiêu c c, chúng ta nên: ự  *

A Tự nhận mọi lỗi sai về bản thân

B Tìm cách biến những lo âu thành những những mong đợi thiết thực

C Tự nhủ rằng cảm xúc tiêu cực đó chỉ là tạm thời

 

D Hít thở một hơi thật sâu

 

Câu 44. Các công vi c   ô P3 trong ma tr n qu n lý th i gian Eisenhower là: ệ ở ậ ả ờ  *

A Thực hiện lúc nào cũng được

A Quản lý nhân viên hoàn thành công việc

B Quản lý máy móc, thiết bị vận hành theo thời gian

C Quản lý bản thân

 

Trang 10

D Quản lý các bộ phận trong doanh nghiệp

 

Câu 48. "Đ  có cái nhìn t ng th  v  các m c tiêu và giám sát vi c th c hi n chúng  ể ổ ể ề ụ ệ ự ệ

m t cách hi u qu  h n” là n i dung c a b ộ ệ ả ơ ộ ủ ướ c:  *

A Lập kế hoạch thực hiện các mục tiêu

B Xác định các mục tiêu quan trọng của bản thân

C Thực hiện các công việc đã lập kế hoạch

D Tổng kết, đánh giá

 

Câu 49. Vi c làm nào d ệ ướ i đây là bi u hi n t  hoàn thi n b n thân? ể ệ ự ệ ả  *

A Tự quyết định mọi việc làm

B Luôn làm theo ý người khác

C Luôn đề cao bản thân

B Giao những việc quan trọng

C Giao những việc có tầm nhìn cao

Trang 11

Câu 2. Trong quá trình phát tri n nhóm, giai đo n nào các thành viên có th  thi t l p các ể ạ ể ế ậ

m i quan h  rõ ràng h n và đ ng thu n h n v i nhau? A. Giai đo n th c hi nố ệ ơ ồ ậ ơ ớ ạ ự ệ  *

0/1

A Giai đoạn thực hiện

B Giai đoạn xung đột

C Giai đoạn hình thành

D Giai đoạn ổn định

Câu 3. Y u t  nào sau đây thu c thuy t X?ế ố ộ ế  *

1/1

B Con người thích nhận trách nhiệm

A Con người muốn lẩn tránh trách nhiệm

C Các quản đốc thích quản lý nhân viên

D Các nhu cầu ở thứ bậc cao kích thích nhân viên

Câu 4. Qu n tr  xung đ t là quá trình phát hi n, hi u b n ch t, nguyên nhân c a xung đ t ả ị ộ ệ ể ả ấ ủ ộ

t  đó đ a ra gi i pháp và hành đ ng c  th  đ  làm …. khía c nh tiêu c c c a xung đ t.ừ ư ả ộ ụ ể ể ạ ự ủ ộ  *

A Phân loại theo mục đích

B Phân loại theo xu thế

C Phân loại theo phạm vi

D Phân loại theo nội dung

Câu 6.  ng viên nên vi t th  c m  n nhà tuy n d ng vào th i gian nào sau khi k t thúc Ứ ế ư ả ơ ể ụ ờ ế

cu c ph ng v n?ộ ỏ ấ  *

1/1

A Một tuần sau cuộc phỏng vấn

Trang 12

B Hai ngày sau cuộc phỏng vấn

C Ba ngày sau cuộc phỏng vấn

D Trong vòng 24 giờ sau cuộc phỏng vấn

Câu 7. Người lanh đ o cho phep cac thanh vien đạ ược quy n ra quy t đ nh nh ng v n ề ế ị ư ẫ

ch u trach nhi m đ i v i nh ng quy t đ nh c a mình là đ c đi m c a phong cách lãnh đ oị ệ ố ớ ữ ế ị ủ ặ ể ủ ạnào? *

1/1

A Phong cách lãnh đạo uỷ thác

B Phong cách lãnh đạo độc đoán

C Phong cách lãnh đạo dân chủ

D Phong cách lãnh đạo hỗn hợp

Câu 8. Y u t  nào sau đây thu c thuy t Y?ế ố ộ ế  *

1/1

A Con người thích lẩn tránh trách nhiệm

B Các quản đốc thích quản lý nhân viên

C Con người thích nhận trách nhiệm

D Con người có cách chấp nhận và gánh vác trách nhiệm trong những điều kiện phù hợpCâu 9. Theo Thomas Kilman, các chi n lế ược gi i quy t xung đ t g m:ả ế ộ ồ  *

1/1

A Lảng tránh, nhượng bộ, thỏa hiệp, cạnh tranh, trung thực

B Nhượng bộ, thỏa hiệp, hợp tác, bình đẳng, tôn trọng

C Hợp tác, nhượng bộ, thỏa hiệp, lảng tránh, đồng cảm

D Cạnh tranh, hợp tác, lẩn tránh, nhượng bộ, thoả hiệp

C Nếu người lao động cho rằng họ được đối xử tốt, phần thưởng là xứng đáng với công sức

họ đã bỏ ra, họ sẽ thỏa mãn và không cố gắng hết khả năng

D Nếu người lao động nhận thức rằng phần thưởng và đãi ngộ là thấp hơn với những gì mong muốn, họ sẽ làm việc tích cực và chăm chỉ hơn

Trang 13

Câu 11. Sau khi nghe trưởng nhóm trình bày k  ho ch làm bài t p, nhi u thành viên v n ế ạ ậ ề ẫ

ch a đ ng ý v i k  ho ch nh ng h  không nói ra tr c ti p. Bi u hi n này cho th y nhóm ư ồ ớ ế ạ ư ọ ự ế ể ệ ấđang   giai đo n nào?ở ạ  *

1/1

A Giai đoạn hình thành

B Giai đoạn xung đột

C Giai đoạn thực hiện

C.Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra nhân viên

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 13. Tìm phương án sai. Nh ng nguyên nhân xung đ t có liên quan đ n tâm lý cá ữ ộ ếnhân là: *

0/1

A Sự không tương thích giữa trách nhiệm được giao và thẩm quyền

B Sự khác biệt về cách nhìn nhận, tính cách, nguồn gốc, văn hóa

C Sự khác biệt về năng lực làm việc và cách thức hành động

D Sự thiếu hiểu biết về trách nhiệm và chuyên môn của các cá nhân

Câu 14. Qu n tr  s  thay đ i đả ị ự ổ ược coi là m t ho t đ ng:ộ ạ ộ  *

Trang 14

B Không có sự thỏa mãn, có động viên

C Thỏa mãn, không động viên

D Chúng ta không còn năng lượng

Câu 17. Chi n lế ược nhượng b  độ ược áp d ng trong trụ ường h p:ợ  *

0/1

A Vấn đề quan trọng với người khác hơn với mình

B Vấn đề cần được giải quyết nhanh chóng

C Hai bên đều khăng khăng giữ mục tiêu của mình

D Cần tìm giải pháp phù hợp cho cả hai bên

Câu 18. Y u t  nào dế ố ưới đây không thu c v  y u t  c n tr  s  thay đ i?ộ ề ế ố ả ở ự ổ  *

1/1

A Sự tự mãn

B Mục tiêu, động lực thay đổi

C Chuẩn mực về sản lượng

D Sự quen thuộc với môi trường hiện tại

Câu 19. Chi n lế ược h p tác đợ ược áp d ng trong trụ ường h p:ợ  *

1/1

A Cần tìm giải pháp phù hợp cho cả hai bên

B Vấn đề không liên quan đến quyền lợi của mình

C Vấn đề cần được giải quyết nhanh chóng

D Vấn đề quan trọng với người khác hơn với mình

Câu 20. Công ty Hòa An trang b  lò vi sóng, phòng ăn và phòng ngh  cho nhân viên. Công ị ỉ

ty đã đáp  ng nhóm nhu c u nào dứ ầ ưới đây? *

1/1

Trang 15

A Nhu cầu thiết yếu

B Nhu cầu thể hiện bản thân

C Nhu cầu được hòa hợp

D Nhu cầu được an toàn

Câu 21. Các bướ ổc t  ch c cu c h p nhóm:ứ ộ ọ  *

D Xác định chủ đề mục tiêu cuộc họp, giao nhiệm vụ ghi chép cho thư ký thảo luận, tổng kếtCâu 22. Chi n lế ượ ẩc l n tránh được áp d ng trong trụ ường h p:ợ  *

0/1

A Cần tìm giải pháp phù hợp cho cả hai bên

B Vấn đề quan trọng với người khác hơn với mình

C Cần thu nhập thêm thông tin

D Hai bên đều khăng khăng giữ mục tiêu của mình

Câu 23. Người qu n lý theo thuy t Y s :ả ế ẽ *

1/1

A Khuyến khích khả năng sáng tạo của nhân viên

B Nhấn mạnh đến các yếu tố kích thích bằng vật chất

C Thường xuyên kiểm tra đôn đốc nhân viên

D Giao phó công việc cụ thể cho nhân viên

Câu 24. Chi n lế ược h p tác phù h p v i vi c qu n tr  xung đ t trong trợ ợ ớ ệ ả ị ộ ường h p nào?ợ  *

Ngày đăng: 19/11/2021, 10:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w