1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Chương 1: Tín hiệu và hệ thống rời rạc docx

153 2,8K 40

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tín hiệu và hệ thống rời rạc
Trường học Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Hệ thống rời rạc và Tín hiệu
Thể loại Tài liệu giảng dược
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Phân loại:Xét trường hợp tín hiệu là hàm của biến thời gian Tín hiệu tương tự: biên độ hàm, thời gian biến đều liên tục.. Tại sao lại tín hiệu số ?• Để có thể xử lý tự động bằng máy tí

Trang 1

Chương 1

TÍN HIỆU VÀ HỆ THỐNG

RỜI RẠC

Trang 2

• Quan hệ vào-ra với hệ TT-BB:

– Tín hiệu vào (tác động), tín hiệu ra (đáp ứng), đáp ứng xung

Trang 3

Những nội dung cần nắm vững:

Chương 2

• Định nghĩa biến đổi z (1 phía, 2 phía)

• Miền hội tụ của biến đổi z

• Các tính chất của biến đổi z

• Phương pháp tính biến đổi z ngược (phân tích thành các phân thức hữu tỉ đơn giản…)

• Cách tra cứu bảng công thức biến đổi z

• Ứng dụng biến đổi z 1 phía để giải PT-SP

• Xét tính nhân quả và ổn định thông qua hàm truyền đạt H(z)

Trang 5

Miền thời gian Mặt phẳng z Miền tần số

Nhân quả:

Ổn định:

(Vị trí của điểm cực của H(z) so với

đường tròn đơn vị)

Phổ X(e jw )=F[x(n)] Phổ Y(e jw )=F[y(n)] Đáp ứng tần số H(e jw )= Y(e jw )/ X(e jw )

=F[h(n)]

Y(e jw )= X(e jw ) H(e jw )

Trang 6

1.1 Khái niệm và phân loại

• Tín hiệu là biểu hiện vật lý của thông tin

• Về mặt toán, tín hiệu là hàm của một hoặc nhiều biến độc lập Các biến độc lập có thể là: thời gian, áp suất,

độ cao, nhiệt độ…

• Biến độc lập thường gặp là thời gian Trong giáo trình sẽ chỉ xét trường hợp này

• Một ví dụ về tín hiệu có biến độc lập là thời gian: tín

hiệu điện tim

Trang 7

• Phân loại:

Xét trường hợp tín hiệu là hàm của biến thời gian

Tín hiệu tương tự: biên độ (hàm), thời gian (biến) đều liên

tục Ví dụ: x(t)

Tín hiệu rời rạc: biên độ liên tục, thời gian rời rạc Ví dụ: x(n)

x(n)

Trang 8

Phân loại tín hiệu

Thời gian liên tục Thời gian rời rạc

Biên độ

liêntục

Biên độ

rời rạc

Trang 9

Xử lý số tín hiệu

Lấy mẫu &

biến đổi tương tự-số

Xử lý tín hiệu số

Biến đổi số tương tự

Tín hiệu tương tự

Tín hiệu

tương tự

Tín hiệu số

Trang 10

Tại sao lại tín hiệu số ?

• Để có thể xử lý tự động (bằng máy tính)

• Giảm được nhiễu

• Cho phép sao lưu nhiều lần mà chất lượng

không thay đổi

• Các bộ xử lý tín hiệu số (DSP)

khi được chế tạo hàng loạt có chất lượng xử lý đồng nhất và chất lượng xử lý không thay đổi theo thời gian

Trang 11

Biến đổi tương tự-số

• Lấy mẫu sau đó

lượng tử hóa

Lấy mẫu (rời rạc hóa thời gian)

Lượng tử hóa

(rời rạc hóa biên độ)

Chu kỳ lấy mẫu Ts

Tần số lấy mẫu Fs = 1/Ts

Trang 12

1.2 Ký hiệu tín hiệu rời rạc

• Dãy giá trị thực hoặc phức với

phần tử thứ n là x(n), -<n<+n<n<++

• n lấy giá trị nguyên

• Quá trình lấy mẫu đều (Ts = hằng số), giả thiết Ts = 1 -> Fs = 1

x(n) = x(nTs)

Trang 13

Một số tín hiệu rời rạc đặc biệt

0 n 0

(n)n))

1

Trang 15

• Tín hiệu hàm mũ

x(n)=an

-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 n

Trang 16

• Tín hiệu tuần hoàn

x(n)=x(n+N), N>0: chu kỳ

x(n)

x(n)=sin[(2  /N)(n+n0)]

Trang 17

1.3 Các phép toán với tín hiệu rời rạc

• Phép nhân 2 tín hiệu rời rạc

Trang 18

1.3 Các phép toán với tín hiệu rời rạc

Trang 19

1.3 Các phép toán với tín hiệu rời rạc

Trễ 1 mẫu

D

Một tín hiệu rời rạc bất kỳ x(n) luôn có thể

được biểu diễn

Trang 20

1 2 3 4 0

-1 -2

1

0,5 y(n) =x1(n-1)

n

0 1 2 3

-1 -2 -3

0,5 -0,5

x2(n)

Trang 21

1.4 Phân loại các hệ xử lý tín hiệu rời rạc

Trang 22

1.4 Phân loại các hệ xử lý tín hiệu rời rạc

Trang 23

R1

R22v

3v

Trang 24

1.4 Phân loại các hệ xử lý tín hiệu rời rạc

Nếu hệ bất biến theo thời gian

Tác động (n) cho đáp ứng h(n) Tác động (n-k) cho đáp ứng h(n-k)

Với hệ tuyến tính bất biến (TTBB):

h(n) là đáp ứng xung của hệ

*: Phép tổng chập

Trang 25

1.4 Phân loại các hệ xử lý tín hiệu rời rạc

(n-1)

Trang 26

1.4 Phân loại các hệ xử lý tín hiệu rời rạc

Độ dài tín hiệu: Số lượng mẫu khác 0 của tín hiệu đó

Phân biệt các hệ TTBB dựa trên chiều dài của đáp ứng xung

• FIR : Hệ có đáp ứng xung hữu hạn (Finite Impulse Response)

• IIR : Hệ có đáp ứng xung vô hạn (Infinite Impulse Response)

 

 

2 n

W x(n)

• Năng lượng tín hiệu

Trang 27

1.4 Phân loại các hệ xử lý tín hiệu rời rạc

Tính tổng chập

Ví dụ 1 Tín hiệu vào và đáp ứng xung của hệ TTBB

như hình vẽ Hãy tính tín hiệu ra

Trang 28

1.4 Phân loại các hệ xử lý tín hiệu rời rạc

Tính tổng chập

Ví dụ 1

0,5h(n)n))

0,5 -2 -1 0 1 2 3 4 n)

2h(n)n)-1)

-2 -1 0 1 2 3 4 n)

y(n)n)) 0,5

2,5 2,5

2

2 2

2

y(n)=x(0)h(n-0)+x(1)h(n-1)=0,5h(n)+2h(n-1)

Trang 30

y(n)

-6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 n

 11

Trang 32

1.5.Tính chất của hệ TTBB

h1(n) x(n)

h2(n)

y(n)

h2(n) x(n)

Trang 35

1.5.Tính chất của hệ TTBB

Tín hiệu ra bằng tín hiệu vào

y(n) = x(n)

tiếp 2 hệ này ta được 1 hệ đồng

nhất

Trang 38

k 0

y(n) x(k)h(n k)y(n) h(k)x(n k)

Chỉ có hệ nhân quả thì mới thực hiện được trên

thực tế

Tín hiệu nhân quả: x(n) = 0 với n <n<+0

Trang 39

1.5.Tính chất của hệ TTBB

• Hệ ổn định

Với tín hiệu vào có giá trị hữu hạn thì tín hiệu

ra cũng có giá trị hữu hạnGiả thiết |x(n)|<n<+B

k k k

y(n) h(k)x(n k)y(n) h(k) x(n k)y(n) B h(k)

Trang 40

Ví dụ đáp ứng xung của hệ ổn định và không ổn định

-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 n h(n)

-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 n

h(n)

Ổn định

Không ổn định

Trang 41

Ví dụ Xét tính nhân quả và ổn định của hệ có đáp

Đây là chuỗi lũy thừa, chuỗi này

 hội tụ nếu |a|<n<+1

 phân kỳ nếu |a|1

Hệ chỉ ổn định nếu |a|<n<+1

Trang 42

Để xét biểu diễn tần số của hệ TTBB, tác động của hệ

Trang 44

1.6 Đáp ứng tần số của hệ TTBB

H(ej) là hàm phức nên có thể được biểu diễn

theo phần thực, phần ảo:

H(ej)= HR(ej) +jHI(ej) hoặc theo biên độ-pha:

|H (ej)|: đáp ứng biên độ

arg[H (ej)]: đáp ứng pha

H(ej)= |H (ej)| ejarg[H(e )]j

Trang 45

Ví dụ Hệ TTBB có đáp ứng xung h(n)=anu(n), |a|<n<+1

1 ae

2 3 4 5 6

|H(e j )|

Trang 47

1.7 Phép biến đổi Fourier của tín hiệu

2

(1)

(2)

(1), (2) là cặp biến đổi Fourier của h(n)

(1) là công thức biến đổi Fourier thuận (phân tích)

Trang 48

• Pulse

• Tone

Trang 49

1 H( )

0 Hãy xác định đáp ứng xung h(n)

Trang 51

2 Theo tần số f:   

x(n) X(f)e df

Trang 53

X(ej) tuần hoàn chu kỳ 2

X(f) tuần hoàn chu kỳ là 1

• Biến đổi Fourier của tín hiệu trễ

 j F

x(n) X(e )

Trang 54

j m m

j

ee

F x(m) x(m)e

x(m)e X(e )

Trang 56

1.9 Phương trình sai phân tuyến tính

Trang 57

1.9 Phương trình sai phân tuyến tính

h(k)

Trang 58

1.9 Phương trình sai phân tuyến tính

Hệ có đáp ứng xung vô hạn (IIR), hay hệ truy hồi

Trang 59

1.10 Đáp ứng tần số của hệ biểu diễn

Trang 61

Bài tập chương 1 (1/3)

1 Giả sử x(n) = 0 với n <n<+ 2 và n > 4 Với mỗi tín hiệu sau

đây, hãy xác định giá trị n để cho tín hiệu đó tương ứng bằng 0

2 Xét hệ S có tín hiệu vào x(n) và tín hiệu ra y(n) Hệ này có

được bằng cách mắc hệ S1 nối tiếp với hệ S2 theo sau Quan hệ vàora đối với 2 hệ S1 và S2 là:

S1 : y1(n) = 2x1(n) + 4x1(n1)

S2 : y2(n) = x2(n2) + (1/2)x2(n3)với x1(n), x2(n) ký hiệu tín hiệu vào

Trang 62

-0,5 -1

Trang 63

Bài tập chương 1(3/3)

4 Cho x(n) = (n) + 2(n1)  (n3) và

h(n) = 2(n+1) + 2(n1)Hãy tính và vẽ kết quả của các tổng chập sau:

Trang 64

Giải bài tập chương 1 (1/8)

Trang 65

Giải bài tập chương 1 (2/8)

-0,5 -1

Trang 66

Giải bài tập chương 1 (3/8)

-0,5 -1

d) x(2n+1) là x(n) lấy tại các thời điểm 2n+1 (chứ khôngphải do x(2n) dịch trái 1 mẫu)

e) x(n)u(3n): u(3-n) = 1 nếu 3-n 0 tức là n 3

u(3-n) = 0 nếu 3-n <n<+0 tức là n > 3Vậy x(n)u(3n) = x(n) nếu n 3

x(n)u(3n) = 0 nếu n > 3

Trang 67

Giải bài tập chương 1 (4/8)

-0,5 -1

f) x(n-1)u(3-n) là tích của 2 tín hiệu x(n-1) và u(3-n)

g) x(n2) (n2) là tích của 2 tín hiệu x(n2) và (n2)

h) (1/2)x(n)+(1/2)(-1)nx(n) = y(n)

Nếu n chẵn hoặc n = 0:(-1)n = 1 nên y(n) = x(n)

Nếu n lẻ :(-1)n = -1 nên y(n) = 0

i) x((n-1)2) là x(n) lấy tại các thời điểm (n-1)2

Trang 68

Giải bài tập chương 1 (5/8)

Trang 69

Giải bài tập chương 1 (6/8)

4.

0 -1 1 2

2x(n+1) = 2(n+1) + 4(n)  2(n2)

Trang 70

Giải bài tập chương 1 (7/8)

Trang 71

Giải bài tập chương 1 (8/8)

Trang 72

Chương 2

PHÉP BIẾN ĐỔI Z

Trang 73

X(z) là hàm phức của biến phức z Định nghĩa như trên

là biến đổi z 2 phía Biến đổi z 1 phía như sau:

• Xét quan hệ giữa biến đổi z và biến đổi Fourier Biểu diễn biến phức z trong toạ độ cực

Trang 74

Trường hợp đặc biệt nếu r = 1 hay |z|=1 biểu thức trên

trở thành biến đổi Fourier

Trang 75

j

Trang 76

Điều kiện tồn tại biến đổi z

• Miền giá trị của z để chuỗi lũy thừa trong định

nghĩa biến đổi z hội tụ gọi là miền hội tụ

• Áp dụng tiêu chuẩn Cô-si để xác định miền hội tụ

Trang 77

Điều kiện tồn tại biến đổi z

Tương tự, X1(z) hội tụ với các giá trị của z thỏa mãn |z|<n<+Rx+

với:

n

1R

Trang 78

x-Ví dụ 1 Cho tín hiệu x(n)=u(n) Hãy xác định

biến đổi z và miền hội tụ.

n

1

n 0

1X(z) 1.z

Ví dụ 2 Cho tín hiệu x(n)=anu(n) Hãy xác

định biến đổi z và miền hội tụ.

Trang 79

x(n)  X(z) X(z)  x(n)

Biến đổi z thuận Biến đổi z ngược

Trang 80

2.2 Phép biến đổi z ngược

Trang 81

2.3 Một số tính chất của biến đổi z

Trang 82

2.3 Một số tính chất của biến đổi z

 Biến đổi z của tín hiệu trễ

Z

Z 0

m n

0

x(n n ) z X(Z)

   

Trang 84

2.3 Một số tính chất của biến đổi z

 Biến đổi z của tín hiệu trễ

z-1

Trang 85

2.3 Một số tính chất của biến đổi z

 Giá trị đầu của dãy

 

Z Z

Trang 86

2.3 Một số tính chất của biến đổi z

 Vi phân của biến đổi z

n 1 n

dX(z)

( n)x(n)zdz

 

 

  Nhân 2 vế với - z

 

n n

Trang 87

2.4 Một số phương pháp tính

biến đổi z ngược

 Khai triển thành các phân thức hữu tỷ đơn giản

1 3z 2z

  với |z|>2 Tìm x(n) ?Mẫu số có 2 nghiệm theo z-1: z-1=1 và z-1=1/2

Trang 88

2.4 Một số phương pháp tính

biến đổi z ngược

 Khai triển thành các phân thức hữu tỷ đơn giản

1 az

Vậy x(n)=2.2nu(n)-u(n)=u(n)[2n+1-1]

Trang 89

2.4 Một số phương pháp tính

biến đổi z ngược

 Khai triển theo phép chia

X(z) có dạng là tỷ số của 2 đa thức theo z Tiến

hành phép chia đa thức để có từng mẫu của x(n)

1 2

zX(z)

Trang 90

2.4 Một số phương pháp tính

biến đổi z ngược

 Khai triển theo phép chia

Trang 91

Một số cặp biến đổi z thông dụng (1/2)

Trang 92

Một số cặp biến đổi z thông dụng (2/2)

Trang 93

2.5 Ứng dụng biến đổi z để giải PT-SP

• Giải PT-SP: Biết PT-SP, biết tín hiệu vào, tính tín hiệu ra

Ví dụ Cho PT-SP y(n) = x(n) + ay(n-1)

Biết: Điều kiện đầu y(-1) = K

Tín hiệu vào x(n) = ejnu(n)Hãy xác định tín hiệu ra

Lấy biến đổi z 1 phía PT-SP:

Trang 94

2.5 Ứng dụng biến đổi z để giải PT-SP

Y(z)=X(z)+az-1Y(z)+ay(-1)

1

X(z) ay( 1)Y(z)

Trang 95

a) H(z) của hệ nhân quả

Hệ nhân quả nên h(n) = 0 với n <n<+ 0 n

Miền hội tụ không chứa điểm cực, vậy:

Mọi điểm cực của hệ TT-BB nhân quả đều nằm trong

h n

R  lim | h(n)|

Trang 96

Nếu (1) thỏa mãn thì H(z) hội tụ ngay cả khi |z|=1

Miền hội tụ của H(z) chứa đường tròn đơn vịthì hệ sẽ ổn định

Trang 97

2.6 Hàm truyền đạt của hệ TT-BB

c) H(z) của hệ nhân quả và ổn định

Toàn bộ điểm cực của hệ nhân quả và ổn định phải nằm bên trong đường tròn đơn vị

d) H(z) của hệ đặc trưng bởi PT-SP-TT-HSH

Trang 98

k 0 N

k k

k 0

b zY(z)

Trang 99

Bài tập chương 2 (1/2)

1 Cho tín hiệu

Hãy tính biến đổi z của tín hiệu này bằng cách dùng:

a) Định nghĩa biến đổi z

b) Tín hiệu u(n) và trễ của u(n)

2

3 Ứng dụng biến đổi z 1 phía để giải PT-SP:

Trang 101

Giải bài tập chương 2 (1/5)

Trang 102

Giải bài tập chương 2 (2/5)

Trang 103

Giải bài tập chương 2 (3/5)

Trang 104

Giải bài tập chương 2 (4/5)

Trang 105

Giải bài tập chương 2 (5/5)

4.

c)

1 1 2

1H(z) z.H (z) H (z)

 

1 2 1

Trang 107

Chương 3

BỘ LỌC SỐ

Trang 108

3.1 Khái niệm

 Trong nhiều ứng dụng khác nhau, ta thường phải thay đổi biên độ của các thành phần tần số khác nhau của tín hiệu

hoặc loại bỏ đi một số thành phần tần số nào đó

Quá trình xử lý như vậy đối với tín hiệu được gọi là lọc

Có thể dùng bộ lọc tương tự để lọc tín hiệu số được không ?

 Bộ lọc số: là bộ lọc dùng để lọc tín hiệu số

…10010010…

L

R

Trang 110

 Bộ lọc FIR và IIR

N=0: FIR N>0: IIR

Sơ đồ khối

Trang 111

3.2 Bộ lọc FIR

const h0 = 0.5;

h1 = 0.5;

var

xn, xnt1, yn: real;

begin xnt1 := 0;

repeat (* NhËp tÝn hiÖu vµo tõ bµn phÝm *) write(’NhËp tÝn hiÖu vµo xn = ’);

readln(xn);

(* TÝnh tÝn hiÖu ra *) yn:= h0 * xn + h1 * xnt1;

(* TrÔ tÝn hiÖu *)

Trang 113

b0

Trang 114

3.3 Bộ lọc IIR

 Hệ bậc hai a0y(n)+a1y(n-1)=b0x(n)+b1x(n-1)

Giả thiết a0 = 1 y(n)=-a1y(n-1)+b0x(n)+ b1x(n-1)

=-a1y(n-1) + w(n)w(n)=b0x(n)+b1x(n-1)

D

y(n-1)-a1

b0

D

b1

w(n)

Trang 115

3.3 Bộ lọc IIR

k 0 k 1

N k

k 0

w(n) b x(n k)

Trang 120

3.4 Mắc nối tiếp và song song các hệ

H(z) của hệ phức tạp thường được phân tích thành

Trang 121

3.4 Mắc nối tiếp và song song các hệ

Q k

Trang 122

• Nhân quả: h(n) = anu(n) nếu |z| > |a|

• Phản nhân quả:h(n) = -anu(-n-1) nếu |z| <n<+ | a|

• Hệ nhân quả và ổn định nếu |a| <n<+ 1

• Đáp ứng tần số H(ej) = H(z)|z = e j

Trang 123

0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 -4

-2 0 2 4 6 8

Normalized Angular Frequency ( rads/sample)

5 10 15 20 25 30

Normalized Angular Frequency ( rads/sample)

Trang 124

• 1 điểm không bậc 2 tại z = 0

• 2 điểm cực

Trang 125

a a

Trang 126

a j 4a a p

Trang 127

a a

4

Hệ ổn định và nhân quả nếu a1 và a2

Trang 128

-5 0 5 10

Normalized Angular Frequency ( rads/sample)

-60 -50 -40 -30 -20 -10 0

Normalized Angular Frequency ( rads/sample)

Trang 129

Ví dụ: Xử lý ảnh.

Ảnh qua bộ lọc thông thấp (làm trung bình)

Trang 130

Ví dụ:

Ảnh qua bộ lọc thông cao (đạo hàm)

Trang 134

Giải bài tập chương 3 (1)

|H()|

b) Đáp ứng biên độ: |H(ej)|=(1/3)|1+2cos|

Trang 135

Giải bài tập chương 3 (2)

2

a) H(z) = 1 + 2z-1 + 4z-3 = Y(z)/X(z)

Y(z) = X(z) + 2z-1X(z)+ 4z-3 X(z)y(n) = x(n) + 2x(n-1) + 4x(n-3)b)

z-1

z-1

2

Trang 136

Chương 4

PHÉP BIẾN ĐỔI FOURIER

RỜI RẠC

Trang 137

4.1 Chuỗi Fourier rời rạc của tín hiệu

rời rạc tuần hoàn

(DFS: Discrete Fourier Serie)

Xét tín hiệu xp(n) tuần hoàn với chu kỳ N:

xp(n) = xp(n+kN), k nguyên

Tín hiệu này không biểu diễn được bằng biến đổi z nhưng

có thể biểu diễn bằng chuỗi Fourier thông qua hàm e mũ phức với các tần số là bội của tần số cơ bản 2/N

j(2 / N)nk k

e (n) e 

Đây là tín hiệu tuần hoàn theo k với chu kỳ N

Trang 138

4.1 Chuỗi Fourier rời rạc của tín hiệu

rời rạc tuần hoàn

Chuỗi Fourier biểu diễn tín hiệu rời rạc tuần hoàn:

Trang 139

4.1 Chuỗi Fourier rời rạc của tín hiệu

rời rạc tuần hoàn

Thay đổi thứ tự lấy tổng

Trang 140

4.1 Chuỗi Fourier rời rạc của tín hiệu

rời rạc tuần hoàn

• Quan hệ với biến đổi z

Xét 1 chu kỳ của xp(n):   

p

x (n) 0 n N-1x(n)

p z e

X (k) X(z)

2/N

Re(z) Im(z)

Trang 141

Ví dụ: Hãy tính các hệ số chuỗi Fourier của dãy tín hiệu

tuần hoàn sau

Trang 142

4.2 Biến đổi Fourier rời rạc của tín hiệu

có độ dài hữu hạn

(DFT: Discrete Fourier Transform)

Ta đã xét cách biểu diễn một tín hiệu rời rạc tuần hoàn bằng chuỗi Fourier Bằng cách diễn giải thích hợp ta cũng

có thể dùng cách biểu diễn như vậy cho các tín hiệu có độ dài hữu hạn

Có thể coi tín hiệu có độ dài hữu hạn N là tín hiệu tuần

hoàn có chu kỳ N trong đó một chu kỳ chính là tín hiệu có

0 n cßn l¹i

Trang 143

4.2 Biến đổi Fourier rời rạc của tín hiệu

0 n cßn l¹i Biến đổi thuận (phân tích)

Biến đổi ngược (tổng hợp)

Trang 144

4.3 Biến đổi nhanh Fourier

(FFT: Fast Fourier Transform)

• Tính trực tiếp DFT cần N2 phép nhân số phức và N(N-1) phép cộng số phức

• Thuật giải FFT: phân tích DFT của dãy N số lần lượt

thành DFT của các dãy nhỏ hơn

• Điều kiện áp dụng thuật giải: N = 2m

• Số lượng phép toán giảm xuống còn Nlog2N

Trang 145

4.4 Các hàm cửa sổ

• Lấy ra đoạn tín hiệu có độ dài N để phân tích

• Tương đương nhân tín hiệu với hàm w(n)

w(n) = 1 trong đoạn tín hiệu được lấyw(n) = 0 trong đoạn tín hiệu không được lấy

x’(n) = x(n).w(n)

x(n)

n N

Trang 146

4.4 Các hàm cửa sổ

X’(f) = X(f)*W(f)

• Tín hiệu được phân tích có độ dài hữu hạn đã

gây ra X’(f)  X(f)  có sai số khi tính biến đổi Fourier

• Để giảm sai số có thể tăng N

• Phương pháp hay dùng là chọn W(f) hay chọn w(n)

• Cửa sổ chữ nhật gây sai số lớn nên thường dùng các cửa

sổ khác như Hamming, Hanning, Kaiser, Blackman…

Trang 147

4.4 Các hàm cửa sổ

• Hàm cửa sổ Hamming, Hanning:

0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9

Hamming

Trang 148

1 Giả thiết tín hiệu x(n) là tổng của 2 tín hiệu x1(n) và x2(n)

x1(n) là tín hiệu cosin có tần số góc là 0,1rad/s, x2(n) cũng là tín hiệu cosin có tần số góc là 0,4rad/s Người ta dùng bộ lọc thông cao FIR có độ dài đáp ứng xung bằng 3 với giả thiết h(0)

= h(2) =  và h(1) =  để triệt tiêu tín hiệu x1(n) và cho qua hoàn toàn tín hiệu x2(n) Hãy xác định các hệ số ,  và vẽ sơ

đồ khối thực hiện bộ lọc FIR này

2 Hàm truyền đạt của hệ TTBB nhân quả có dạng như sau:

với a là số thực.

a Xác định giá trị của a sao cho H(z) ứng với một hệ ổn định

b Lấy 1 giá trị đặc biệt của a trong số các giá trị này, biểu diễn các điểm cực, điểm không và miền hội tụ

c Đánh giá |H(f)|

az 1 H(z)

z a

Trang 149

Bài tập lớn (1/2)

1. Bộ lọc số FIR có PT-SP

Hãy lập trình bằng Pascal để xác định đáp ứng

xung của bộ lọc này

-Khởi tạo tín hiệu trễ = 0 (xnt1, xnt2, xnt3, xnt4)

Ngày đăng: 20/01/2014, 06:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ khối - Tài liệu Chương 1: Tín hiệu và hệ thống rời rạc docx
Sơ đồ kh ối (Trang 110)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm