• Phân loại:Xét trường hợp tín hiệu là hàm của biến thời gian Tín hiệu tương tự: biên độ hàm, thời gian biến đều liên tục.. Tại sao lại tín hiệu số ?• Để có thể xử lý tự động bằng máy tí
Trang 1Chương 1
TÍN HIỆU VÀ HỆ THỐNG
RỜI RẠC
Trang 2• Quan hệ vào-ra với hệ TT-BB:
– Tín hiệu vào (tác động), tín hiệu ra (đáp ứng), đáp ứng xung
Trang 3Những nội dung cần nắm vững:
Chương 2
• Định nghĩa biến đổi z (1 phía, 2 phía)
• Miền hội tụ của biến đổi z
• Các tính chất của biến đổi z
• Phương pháp tính biến đổi z ngược (phân tích thành các phân thức hữu tỉ đơn giản…)
• Cách tra cứu bảng công thức biến đổi z
• Ứng dụng biến đổi z 1 phía để giải PT-SP
• Xét tính nhân quả và ổn định thông qua hàm truyền đạt H(z)
Trang 5Miền thời gian Mặt phẳng z Miền tần số
Nhân quả:
Ổn định:
(Vị trí của điểm cực của H(z) so với
đường tròn đơn vị)
Phổ X(e jw )=F[x(n)] Phổ Y(e jw )=F[y(n)] Đáp ứng tần số H(e jw )= Y(e jw )/ X(e jw )
=F[h(n)]
Y(e jw )= X(e jw ) H(e jw )
Trang 61.1 Khái niệm và phân loại
• Tín hiệu là biểu hiện vật lý của thông tin
• Về mặt toán, tín hiệu là hàm của một hoặc nhiều biến độc lập Các biến độc lập có thể là: thời gian, áp suất,
độ cao, nhiệt độ…
• Biến độc lập thường gặp là thời gian Trong giáo trình sẽ chỉ xét trường hợp này
• Một ví dụ về tín hiệu có biến độc lập là thời gian: tín
hiệu điện tim
Trang 7• Phân loại:
Xét trường hợp tín hiệu là hàm của biến thời gian
Tín hiệu tương tự: biên độ (hàm), thời gian (biến) đều liên
tục Ví dụ: x(t)
Tín hiệu rời rạc: biên độ liên tục, thời gian rời rạc Ví dụ: x(n)
x(n)
Trang 8Phân loại tín hiệu
Thời gian liên tục Thời gian rời rạc
Biên độ
liêntục
Biên độ
rời rạc
Trang 9Xử lý số tín hiệu
Lấy mẫu &
biến đổi tương tự-số
Xử lý tín hiệu số
Biến đổi số tương tự
Tín hiệu tương tự
Tín hiệu
tương tự
Tín hiệu số
Trang 10Tại sao lại tín hiệu số ?
• Để có thể xử lý tự động (bằng máy tính)
• Giảm được nhiễu
• Cho phép sao lưu nhiều lần mà chất lượng
không thay đổi
• Các bộ xử lý tín hiệu số (DSP)
khi được chế tạo hàng loạt có chất lượng xử lý đồng nhất và chất lượng xử lý không thay đổi theo thời gian
Trang 11Biến đổi tương tự-số
• Lấy mẫu sau đó
lượng tử hóa
Lấy mẫu (rời rạc hóa thời gian)
Lượng tử hóa
(rời rạc hóa biên độ)
Chu kỳ lấy mẫu Ts
Tần số lấy mẫu Fs = 1/Ts
Trang 121.2 Ký hiệu tín hiệu rời rạc
• Dãy giá trị thực hoặc phức với
phần tử thứ n là x(n), -<n<+n<n<++
• n lấy giá trị nguyên
• Quá trình lấy mẫu đều (Ts = hằng số), giả thiết Ts = 1 -> Fs = 1
x(n) = x(nTs)
Trang 13Một số tín hiệu rời rạc đặc biệt
0 n 0
(n)n))
1
Trang 15• Tín hiệu hàm mũ
x(n)=an
-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 n
Trang 16• Tín hiệu tuần hoàn
x(n)=x(n+N), N>0: chu kỳ
x(n)
x(n)=sin[(2 /N)(n+n0)]
Trang 171.3 Các phép toán với tín hiệu rời rạc
• Phép nhân 2 tín hiệu rời rạc
Trang 181.3 Các phép toán với tín hiệu rời rạc
Trang 191.3 Các phép toán với tín hiệu rời rạc
Trễ 1 mẫu
D
Một tín hiệu rời rạc bất kỳ x(n) luôn có thể
được biểu diễn
Trang 201 2 3 4 0
-1 -2
1
0,5 y(n) =x1(n-1)
n
0 1 2 3
-1 -2 -3
0,5 -0,5
x2(n)
Trang 211.4 Phân loại các hệ xử lý tín hiệu rời rạc
Trang 221.4 Phân loại các hệ xử lý tín hiệu rời rạc
Trang 23R1
R22v
3v
Trang 241.4 Phân loại các hệ xử lý tín hiệu rời rạc
Nếu hệ bất biến theo thời gian
Tác động (n) cho đáp ứng h(n) Tác động (n-k) cho đáp ứng h(n-k)
Với hệ tuyến tính bất biến (TTBB):
h(n) là đáp ứng xung của hệ
*: Phép tổng chập
Trang 251.4 Phân loại các hệ xử lý tín hiệu rời rạc
(n-1)
Trang 261.4 Phân loại các hệ xử lý tín hiệu rời rạc
Độ dài tín hiệu: Số lượng mẫu khác 0 của tín hiệu đó
Phân biệt các hệ TTBB dựa trên chiều dài của đáp ứng xung
• FIR : Hệ có đáp ứng xung hữu hạn (Finite Impulse Response)
• IIR : Hệ có đáp ứng xung vô hạn (Infinite Impulse Response)
2 n
W x(n)
• Năng lượng tín hiệu
Trang 271.4 Phân loại các hệ xử lý tín hiệu rời rạc
Tính tổng chập
Ví dụ 1 Tín hiệu vào và đáp ứng xung của hệ TTBB
như hình vẽ Hãy tính tín hiệu ra
Trang 281.4 Phân loại các hệ xử lý tín hiệu rời rạc
Tính tổng chập
Ví dụ 1
0,5h(n)n))
0,5 -2 -1 0 1 2 3 4 n)
2h(n)n)-1)
-2 -1 0 1 2 3 4 n)
y(n)n)) 0,5
2,5 2,5
2
2 2
2
y(n)=x(0)h(n-0)+x(1)h(n-1)=0,5h(n)+2h(n-1)
Trang 30y(n)
-6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 n
11
Trang 321.5.Tính chất của hệ TTBB
h1(n) x(n)
h2(n)
y(n)
h2(n) x(n)
Trang 351.5.Tính chất của hệ TTBB
Tín hiệu ra bằng tín hiệu vào
y(n) = x(n)
tiếp 2 hệ này ta được 1 hệ đồng
nhất
Trang 38k 0
y(n) x(k)h(n k)y(n) h(k)x(n k)
Chỉ có hệ nhân quả thì mới thực hiện được trên
thực tế
Tín hiệu nhân quả: x(n) = 0 với n <n<+0
Trang 391.5.Tính chất của hệ TTBB
• Hệ ổn định
Với tín hiệu vào có giá trị hữu hạn thì tín hiệu
ra cũng có giá trị hữu hạnGiả thiết |x(n)|<n<+B
k k k
y(n) h(k)x(n k)y(n) h(k) x(n k)y(n) B h(k)
Trang 40Ví dụ đáp ứng xung của hệ ổn định và không ổn định
-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 n h(n)
-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 n
h(n)
Ổn định
Không ổn định
Trang 41Ví dụ Xét tính nhân quả và ổn định của hệ có đáp
Đây là chuỗi lũy thừa, chuỗi này
hội tụ nếu |a|<n<+1
phân kỳ nếu |a|1
Hệ chỉ ổn định nếu |a|<n<+1
Trang 42Để xét biểu diễn tần số của hệ TTBB, tác động của hệ
Trang 441.6 Đáp ứng tần số của hệ TTBB
H(ej) là hàm phức nên có thể được biểu diễn
theo phần thực, phần ảo:
H(ej)= HR(ej) +jHI(ej) hoặc theo biên độ-pha:
|H (ej)|: đáp ứng biên độ
arg[H (ej)]: đáp ứng pha
H(ej)= |H (ej)| ejarg[H(e )]j
Trang 45Ví dụ Hệ TTBB có đáp ứng xung h(n)=anu(n), |a|<n<+1
1 ae
2 3 4 5 6
|H(e j )|
Trang 471.7 Phép biến đổi Fourier của tín hiệu
2
(1)
(2)
(1), (2) là cặp biến đổi Fourier của h(n)
(1) là công thức biến đổi Fourier thuận (phân tích)
Trang 48• Pulse
• Tone
Trang 491 H( )
0 Hãy xác định đáp ứng xung h(n)
Trang 512 Theo tần số f:
x(n) X(f)e df
Trang 53X(ej) tuần hoàn chu kỳ 2
X(f) tuần hoàn chu kỳ là 1
• Biến đổi Fourier của tín hiệu trễ
j F
x(n) X(e )
Trang 54j m m
j
ee
F x(m) x(m)e
x(m)e X(e )
Trang 561.9 Phương trình sai phân tuyến tính
Trang 571.9 Phương trình sai phân tuyến tính
h(k)
Trang 581.9 Phương trình sai phân tuyến tính
Hệ có đáp ứng xung vô hạn (IIR), hay hệ truy hồi
Trang 591.10 Đáp ứng tần số của hệ biểu diễn
Trang 61Bài tập chương 1 (1/3)
1 Giả sử x(n) = 0 với n <n<+ 2 và n > 4 Với mỗi tín hiệu sau
đây, hãy xác định giá trị n để cho tín hiệu đó tương ứng bằng 0
2 Xét hệ S có tín hiệu vào x(n) và tín hiệu ra y(n) Hệ này có
được bằng cách mắc hệ S1 nối tiếp với hệ S2 theo sau Quan hệ vàora đối với 2 hệ S1 và S2 là:
S1 : y1(n) = 2x1(n) + 4x1(n1)
S2 : y2(n) = x2(n2) + (1/2)x2(n3)với x1(n), x2(n) ký hiệu tín hiệu vào
Trang 62-0,5 -1
Trang 63Bài tập chương 1(3/3)
4 Cho x(n) = (n) + 2(n1) (n3) và
h(n) = 2(n+1) + 2(n1)Hãy tính và vẽ kết quả của các tổng chập sau:
Trang 64Giải bài tập chương 1 (1/8)
Trang 65Giải bài tập chương 1 (2/8)
-0,5 -1
Trang 66Giải bài tập chương 1 (3/8)
-0,5 -1
d) x(2n+1) là x(n) lấy tại các thời điểm 2n+1 (chứ khôngphải do x(2n) dịch trái 1 mẫu)
e) x(n)u(3n): u(3-n) = 1 nếu 3-n 0 tức là n 3
u(3-n) = 0 nếu 3-n <n<+0 tức là n > 3Vậy x(n)u(3n) = x(n) nếu n 3
x(n)u(3n) = 0 nếu n > 3
Trang 67Giải bài tập chương 1 (4/8)
-0,5 -1
f) x(n-1)u(3-n) là tích của 2 tín hiệu x(n-1) và u(3-n)
g) x(n2) (n2) là tích của 2 tín hiệu x(n2) và (n2)
h) (1/2)x(n)+(1/2)(-1)nx(n) = y(n)
Nếu n chẵn hoặc n = 0:(-1)n = 1 nên y(n) = x(n)
Nếu n lẻ :(-1)n = -1 nên y(n) = 0
i) x((n-1)2) là x(n) lấy tại các thời điểm (n-1)2
Trang 68Giải bài tập chương 1 (5/8)
Trang 69Giải bài tập chương 1 (6/8)
4.
0 -1 1 2
2x(n+1) = 2(n+1) + 4(n) 2(n2)
Trang 70Giải bài tập chương 1 (7/8)
Trang 71Giải bài tập chương 1 (8/8)
Trang 72Chương 2
PHÉP BIẾN ĐỔI Z
Trang 73X(z) là hàm phức của biến phức z Định nghĩa như trên
là biến đổi z 2 phía Biến đổi z 1 phía như sau:
• Xét quan hệ giữa biến đổi z và biến đổi Fourier Biểu diễn biến phức z trong toạ độ cực
Trang 74Trường hợp đặc biệt nếu r = 1 hay |z|=1 biểu thức trên
trở thành biến đổi Fourier
Trang 75j
Trang 76Điều kiện tồn tại biến đổi z
• Miền giá trị của z để chuỗi lũy thừa trong định
nghĩa biến đổi z hội tụ gọi là miền hội tụ
• Áp dụng tiêu chuẩn Cô-si để xác định miền hội tụ
Trang 77Điều kiện tồn tại biến đổi z
Tương tự, X1(z) hội tụ với các giá trị của z thỏa mãn |z|<n<+Rx+
với:
n
1R
Trang 78x-Ví dụ 1 Cho tín hiệu x(n)=u(n) Hãy xác định
biến đổi z và miền hội tụ.
n
1
n 0
1X(z) 1.z
Ví dụ 2 Cho tín hiệu x(n)=anu(n) Hãy xác
định biến đổi z và miền hội tụ.
Trang 79x(n) X(z) X(z) x(n)
Biến đổi z thuận Biến đổi z ngược
Trang 802.2 Phép biến đổi z ngược
Trang 812.3 Một số tính chất của biến đổi z
Trang 822.3 Một số tính chất của biến đổi z
Biến đổi z của tín hiệu trễ
Z
Z 0
m n
0
x(n n ) z X(Z)
Trang 842.3 Một số tính chất của biến đổi z
Biến đổi z của tín hiệu trễ
z-1
Trang 852.3 Một số tính chất của biến đổi z
Giá trị đầu của dãy
Z Z
Trang 862.3 Một số tính chất của biến đổi z
Vi phân của biến đổi z
n 1 n
dX(z)
( n)x(n)zdz
Nhân 2 vế với - z
n n
Trang 872.4 Một số phương pháp tính
biến đổi z ngược
Khai triển thành các phân thức hữu tỷ đơn giản
1 3z 2z
với |z|>2 Tìm x(n) ?Mẫu số có 2 nghiệm theo z-1: z-1=1 và z-1=1/2
Trang 882.4 Một số phương pháp tính
biến đổi z ngược
Khai triển thành các phân thức hữu tỷ đơn giản
1 az
Vậy x(n)=2.2nu(n)-u(n)=u(n)[2n+1-1]
Trang 892.4 Một số phương pháp tính
biến đổi z ngược
Khai triển theo phép chia
X(z) có dạng là tỷ số của 2 đa thức theo z Tiến
hành phép chia đa thức để có từng mẫu của x(n)
1 2
zX(z)
Trang 902.4 Một số phương pháp tính
biến đổi z ngược
Khai triển theo phép chia
Trang 91Một số cặp biến đổi z thông dụng (1/2)
Trang 92Một số cặp biến đổi z thông dụng (2/2)
Trang 932.5 Ứng dụng biến đổi z để giải PT-SP
• Giải PT-SP: Biết PT-SP, biết tín hiệu vào, tính tín hiệu ra
Ví dụ Cho PT-SP y(n) = x(n) + ay(n-1)
Biết: Điều kiện đầu y(-1) = K
Tín hiệu vào x(n) = ejnu(n)Hãy xác định tín hiệu ra
Lấy biến đổi z 1 phía PT-SP:
Trang 942.5 Ứng dụng biến đổi z để giải PT-SP
Y(z)=X(z)+az-1Y(z)+ay(-1)
1
X(z) ay( 1)Y(z)
Trang 95a) H(z) của hệ nhân quả
Hệ nhân quả nên h(n) = 0 với n <n<+ 0 n
Miền hội tụ không chứa điểm cực, vậy:
Mọi điểm cực của hệ TT-BB nhân quả đều nằm trong
h n
R lim | h(n)|
Trang 96Nếu (1) thỏa mãn thì H(z) hội tụ ngay cả khi |z|=1
Miền hội tụ của H(z) chứa đường tròn đơn vịthì hệ sẽ ổn định
Trang 972.6 Hàm truyền đạt của hệ TT-BB
c) H(z) của hệ nhân quả và ổn định
Toàn bộ điểm cực của hệ nhân quả và ổn định phải nằm bên trong đường tròn đơn vị
d) H(z) của hệ đặc trưng bởi PT-SP-TT-HSH
Trang 98k 0 N
k k
k 0
b zY(z)
Trang 99Bài tập chương 2 (1/2)
1 Cho tín hiệu
Hãy tính biến đổi z của tín hiệu này bằng cách dùng:
a) Định nghĩa biến đổi z
b) Tín hiệu u(n) và trễ của u(n)
2
3 Ứng dụng biến đổi z 1 phía để giải PT-SP:
Trang 101Giải bài tập chương 2 (1/5)
Trang 102Giải bài tập chương 2 (2/5)
Trang 103Giải bài tập chương 2 (3/5)
Trang 104Giải bài tập chương 2 (4/5)
Trang 105Giải bài tập chương 2 (5/5)
4.
c)
1 1 2
1H(z) z.H (z) H (z)
1 2 1
Trang 107Chương 3
BỘ LỌC SỐ
Trang 1083.1 Khái niệm
Trong nhiều ứng dụng khác nhau, ta thường phải thay đổi biên độ của các thành phần tần số khác nhau của tín hiệu
hoặc loại bỏ đi một số thành phần tần số nào đó
Quá trình xử lý như vậy đối với tín hiệu được gọi là lọc
Có thể dùng bộ lọc tương tự để lọc tín hiệu số được không ?
Bộ lọc số: là bộ lọc dùng để lọc tín hiệu số
…10010010…
L
R
Trang 110 Bộ lọc FIR và IIR
N=0: FIR N>0: IIR
Sơ đồ khối
Trang 1113.2 Bộ lọc FIR
const h0 = 0.5;
h1 = 0.5;
var
xn, xnt1, yn: real;
begin xnt1 := 0;
repeat (* NhËp tÝn hiÖu vµo tõ bµn phÝm *) write(’NhËp tÝn hiÖu vµo xn = ’);
readln(xn);
(* TÝnh tÝn hiÖu ra *) yn:= h0 * xn + h1 * xnt1;
(* TrÔ tÝn hiÖu *)
Trang 113b0
Trang 1143.3 Bộ lọc IIR
Hệ bậc hai a0y(n)+a1y(n-1)=b0x(n)+b1x(n-1)
Giả thiết a0 = 1 y(n)=-a1y(n-1)+b0x(n)+ b1x(n-1)
=-a1y(n-1) + w(n)w(n)=b0x(n)+b1x(n-1)
D
y(n-1)-a1
b0
D
b1
w(n)
Trang 1153.3 Bộ lọc IIR
k 0 k 1
N k
k 0
w(n) b x(n k)
Trang 1203.4 Mắc nối tiếp và song song các hệ
H(z) của hệ phức tạp thường được phân tích thành
Trang 1213.4 Mắc nối tiếp và song song các hệ
Q k
Trang 122• Nhân quả: h(n) = anu(n) nếu |z| > |a|
• Phản nhân quả:h(n) = -anu(-n-1) nếu |z| <n<+ | a|
• Hệ nhân quả và ổn định nếu |a| <n<+ 1
• Đáp ứng tần số H(ej) = H(z)|z = e j
Trang 1230 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 -4
-2 0 2 4 6 8
Normalized Angular Frequency ( rads/sample)
5 10 15 20 25 30
Normalized Angular Frequency ( rads/sample)
Trang 124• 1 điểm không bậc 2 tại z = 0
• 2 điểm cực
Trang 125a a
Trang 126a j 4a a p
Trang 127a a
4
Hệ ổn định và nhân quả nếu a1 và a2
Trang 128-5 0 5 10
Normalized Angular Frequency ( rads/sample)
-60 -50 -40 -30 -20 -10 0
Normalized Angular Frequency ( rads/sample)
Trang 129Ví dụ: Xử lý ảnh.
Ảnh qua bộ lọc thông thấp (làm trung bình)
Trang 130Ví dụ:
Ảnh qua bộ lọc thông cao (đạo hàm)
Trang 134Giải bài tập chương 3 (1)
|H()|
b) Đáp ứng biên độ: |H(ej)|=(1/3)|1+2cos|
Trang 135Giải bài tập chương 3 (2)
2
a) H(z) = 1 + 2z-1 + 4z-3 = Y(z)/X(z)
Y(z) = X(z) + 2z-1X(z)+ 4z-3 X(z)y(n) = x(n) + 2x(n-1) + 4x(n-3)b)
z-1
z-1
2
Trang 136Chương 4
PHÉP BIẾN ĐỔI FOURIER
RỜI RẠC
Trang 1374.1 Chuỗi Fourier rời rạc của tín hiệu
rời rạc tuần hoàn
(DFS: Discrete Fourier Serie)
Xét tín hiệu xp(n) tuần hoàn với chu kỳ N:
xp(n) = xp(n+kN), k nguyên
Tín hiệu này không biểu diễn được bằng biến đổi z nhưng
có thể biểu diễn bằng chuỗi Fourier thông qua hàm e mũ phức với các tần số là bội của tần số cơ bản 2/N
j(2 / N)nk k
e (n) e
Đây là tín hiệu tuần hoàn theo k với chu kỳ N
Trang 1384.1 Chuỗi Fourier rời rạc của tín hiệu
rời rạc tuần hoàn
Chuỗi Fourier biểu diễn tín hiệu rời rạc tuần hoàn:
Trang 1394.1 Chuỗi Fourier rời rạc của tín hiệu
rời rạc tuần hoàn
Thay đổi thứ tự lấy tổng
Trang 1404.1 Chuỗi Fourier rời rạc của tín hiệu
rời rạc tuần hoàn
• Quan hệ với biến đổi z
Xét 1 chu kỳ của xp(n):
p
x (n) 0 n N-1x(n)
p z e
X (k) X(z)
2/N
Re(z) Im(z)
Trang 141Ví dụ: Hãy tính các hệ số chuỗi Fourier của dãy tín hiệu
tuần hoàn sau
Trang 1424.2 Biến đổi Fourier rời rạc của tín hiệu
có độ dài hữu hạn
(DFT: Discrete Fourier Transform)
Ta đã xét cách biểu diễn một tín hiệu rời rạc tuần hoàn bằng chuỗi Fourier Bằng cách diễn giải thích hợp ta cũng
có thể dùng cách biểu diễn như vậy cho các tín hiệu có độ dài hữu hạn
Có thể coi tín hiệu có độ dài hữu hạn N là tín hiệu tuần
hoàn có chu kỳ N trong đó một chu kỳ chính là tín hiệu có
0 n cßn l¹i
Trang 1434.2 Biến đổi Fourier rời rạc của tín hiệu
0 n cßn l¹i Biến đổi thuận (phân tích)
Biến đổi ngược (tổng hợp)
Trang 1444.3 Biến đổi nhanh Fourier
(FFT: Fast Fourier Transform)
• Tính trực tiếp DFT cần N2 phép nhân số phức và N(N-1) phép cộng số phức
• Thuật giải FFT: phân tích DFT của dãy N số lần lượt
thành DFT của các dãy nhỏ hơn
• Điều kiện áp dụng thuật giải: N = 2m
• Số lượng phép toán giảm xuống còn Nlog2N
Trang 1454.4 Các hàm cửa sổ
• Lấy ra đoạn tín hiệu có độ dài N để phân tích
• Tương đương nhân tín hiệu với hàm w(n)
w(n) = 1 trong đoạn tín hiệu được lấyw(n) = 0 trong đoạn tín hiệu không được lấy
x’(n) = x(n).w(n)
x(n)
n N
Trang 1464.4 Các hàm cửa sổ
X’(f) = X(f)*W(f)
• Tín hiệu được phân tích có độ dài hữu hạn đã
gây ra X’(f) X(f) có sai số khi tính biến đổi Fourier
• Để giảm sai số có thể tăng N
• Phương pháp hay dùng là chọn W(f) hay chọn w(n)
• Cửa sổ chữ nhật gây sai số lớn nên thường dùng các cửa
sổ khác như Hamming, Hanning, Kaiser, Blackman…
Trang 1474.4 Các hàm cửa sổ
• Hàm cửa sổ Hamming, Hanning:
0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9
Hamming
Trang 1481 Giả thiết tín hiệu x(n) là tổng của 2 tín hiệu x1(n) và x2(n)
x1(n) là tín hiệu cosin có tần số góc là 0,1rad/s, x2(n) cũng là tín hiệu cosin có tần số góc là 0,4rad/s Người ta dùng bộ lọc thông cao FIR có độ dài đáp ứng xung bằng 3 với giả thiết h(0)
= h(2) = và h(1) = để triệt tiêu tín hiệu x1(n) và cho qua hoàn toàn tín hiệu x2(n) Hãy xác định các hệ số , và vẽ sơ
đồ khối thực hiện bộ lọc FIR này
2 Hàm truyền đạt của hệ TTBB nhân quả có dạng như sau:
với a là số thực.
a Xác định giá trị của a sao cho H(z) ứng với một hệ ổn định
b Lấy 1 giá trị đặc biệt của a trong số các giá trị này, biểu diễn các điểm cực, điểm không và miền hội tụ
c Đánh giá |H(f)|
az 1 H(z)
z a
Trang 149Bài tập lớn (1/2)
1. Bộ lọc số FIR có PT-SP
Hãy lập trình bằng Pascal để xác định đáp ứng
xung của bộ lọc này
-Khởi tạo tín hiệu trễ = 0 (xnt1, xnt2, xnt3, xnt4)