1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Bài giảng môn đầu tư - Chương 1: Các khái niệm cơ bản ppt

185 1,5K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Khái Niệm Cơ Bản
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Đầu Tư
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 185
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 4 : Các phương pháp đánh giá hiệu quả dự án đầu tư  Phương pháp giá trị tương đương... Chương 4 : Các phương pháp đánh giá hiệu quả dự án đầu tư  Phương pháp giá trị tương đư

Trang 1

Ch ương 1 : ng 1 : Các khái niệm cơ

bản

 Đầu tư và dự án đầu tư

 Các yêu cầu đối với dự án đầu tư

Trang 2

Đầu tư là gì ?

Hoạt động sử dụng các nguồn

lực trong thời gian dài để thu

lợi ích kinh tế & lợi ích xã hội

Trang 4

Các giai đoạn thực hiện dự án đầu tư

Giai đoạn chuẩn bị đầu tư

 Sự cần thiết phải đầu tư

 Nghiên cứu thị trường trong và ngoài

Trang 5

Các giai đoạn thực hiện dự án đầu tư

Giai đoạn chuẩn bị thực hiện đầu tư

 Tổ chức đấu thầu giao nhận thầu

 Giải phóng mặt bằng

 Chuẩn bị xây lắp

Trang 6

Các giai đoạn thực hiện dự án đầu tư

Giai đoạn thực hiện đầu tư

 Thi công các công trình chính phụ

 Lắp đặt thiết bị

 Chạy thử nghiệm thu

 Bàn giao đưa vào vận hành

 Đào tạo cán bộ

Trang 7

Các giai đoạn thực hiện dự án đầu tư

Giai đoạn khai thác công trình

Trang 8

Mua sắm thiết bị công nghệ

Địa điểm, giải phóng mặt bằng

Xây lắp

Chạy thử

Đào tạo

Trang 11

Chương 2 : Dòng tiền dự án (CF)

Dòng tiền dự án

Biểu thị doanh thu và chi phí tại các

thời điểm khác nhau trong thời gian

thực hiện dự án

Trang 12

Chương 2 : Dòng tiền dự án (CF)

Dòng tiền dự án

Biểu thị doanh thu và chi phí tại các

thời điểm khác nhau trong thời gian

thực hiện dự án

Có hai cách biểu diễn dòng tiền

Biểu đồ

Bảng

Trang 13

Trục hoành các giá trị của dòng tiền dự án

Chiều âm : chi phí;

Chiều dương : dòng thu

Ưu điểm : đơn giản, trực quan

Nhược điểm : khi nhiều thông tin, mất rõ ràng

Trang 14

3

1

-24,0 5,5 8,0 11,0 9,5 7,0 5,0 22,0

Trang 16

Chương 3 : Giá trị theo thời gian của

dòng tiền Giá trị tương đương

Trang 17

Chương 3 : Giá trị theo thời gian của

dòng tiền Giá trị tương đương

Trang 18

Chương 3 : Giá trị theo thời gian của

dòng tiền Giá trị tương đương

Các giá trị tương đương

F n = P 0 (1+i ) n = P 0 (F/P,i, n)

P 0 = F n (1+i ) -n = F n (P/F,i,n)

Fn : Giá trị tương đương tại kỳ thứ n

P 0 : Giá trị tương đương tại kỳ thứ 0

i : Lãi suất (% ); n : Số kỳ ghép lãi

F/P : hệ số quy đổi tương đương hiện tại về tương lai

Trang 19

Chương 3 : Giá trị theo thời gian của

dòng tiền Giá trị tương đương

Các giá trị tương đương

F n = A [(1+i ) n -1]/ i F n = A (F/A, i, n)

A = F n * i / [(1+i ) n -1] A = F n (A/F, i,n)

trong đó :

F n : Giá trị tương đương tại kỳ thứ n

A : Giá trị tương đương hàng năm

F/A : Hệ số quy đổi dòng tiền đều về tương lai A/F : Hệ số quy đổi giá trị tương lai về dòng tiền đều

Trang 20

Chương 3 : Giá trị theo thời gian của

dòng tiền Giá trị tương đương

Các giá trị tương đương

P 0 = A [(1+i ) n -1]/ [i*(1+i ) n ] = A (P/A, i, n)

A = P 0 *i*(1+i ) n / [(1+i ) n -1] = P (A/P, i,n)

trong đó :

P/A : Hệ số quy đổi dòng tiền đều về hiện tại A/P: Hệ số quy đổi giá trị hiện tại về dòng tiền đều

Trang 21

B¶ng tãm t¾t c«ng thøc

P A (A/P,i,n) A=P(A/P,i,n) = P(i(1+i) -n )/(1+i) n -1

A P (P/A,i,n) P=A(P/A,i,n) = A(i-(1+i) -n )/i

F A (A/F,i,n) A=F(A/F,i,n) = F(i/((1+i) -n -i))

A F (F/A,i,n) F=A(F/A,i,n) = A((1+i) -n -1)/i)

Trang 22

Chương 3 : Giá trị theo thời gian của

dòng tiền Giá trị tương đương

 Các giá trị tương đương dòng biến đổi đều

 Giá trị tương đương dòng với giá trị tăng giảm đều

P0 = A (P/A, i, n) + g (P/G,i, n)

trong đó

g : giá trị tăng đều hàng năm

 Giá trị tương đương dòng tốc độ tăng giảm

đều

Trang 23

 Chi phí bảo d ỡng sửa chữa th ờng tăng dần đều

 Tiền tiết kiệm chi phí của các trang thiết bị th òng giảm dần

Trang 24

Dßng tiÒn d¹ng tuyÕn tÝnh (tiÕp)

F

(n-1)G

Trang 25

Dßng tiÒn d¹ng tuyÕn tÝnh (tiÕp)

) , , /

( )

1 (

1 ) 1 (

2 G p G i n

i i

ni i

) 1 (

2 G F G i n i

ni i

G F

( 1

) 1 (

1 ) 1 (

n i G A

G i

i

ni i

Trang 26

Chương 3 : Giá trị theo thời gian của

dòng tiền Giá trị tương đương

Các giá trị tương đương ghép lãi liên tục

Khi ghép lãi liên tục có nghĩa là m tiến tới vô

Trang 27

Chương 4 : Các phương pháp đánh

giá hiệu quả dự án đầu tư

 Phương pháp giá trị tương đương

Trang 28

Chương 4 : Các phương pháp đánh

giá hiệu quả dự án đầu tư

Phương pháp giá trị tương đương

Trang 29

Chương 4 : Các phương pháp đánh

giá hiệu quả dự án đầu tư

Phương pháp giá trị tương đương

 NAV

NAV = NPV(A/P, i, n) = NFV (A/F,i,n)

NAV 0 dự án khả thi

NAV = Max dự án tối ưu

Đánh giá chung : cả ba chỉ tiêu đều dẫn đến mộtkết quả

Nhược điểm : các giá trị tương đương phụ

thuộc hệ số chiết khấu (i)

Trang 30

Chương 4 : Các phương pháp đánh

giá hiệu quả dự án đầu tư

Phương pháp suất thu lợi

 IRR : Suất thu lợi nội tại

Là hệ số chiết khấu mà tại đó NPV bằng không

IRR NPV

NPV1

Trang 31

Chương 4 : Các phương pháp đánh

giá hiệu quả dự án đầu tư

Phương pháp suất thu lợi

 IRR : Suất thu lợi nội tại

Với i1 ta có NPV1; NPV1 >0

với i2 ta có NPV; NPV2 <0

Ta có IRR = i1+ (i2-i1)* NPV1/ (NPV1-NPV2)

Dự án có IRR  i* dự án khả thi

Dự án có IRR lớn nhất là dự án tối ưu

 Trường hợp vô nghiệm

 Trường hợp nhiều hơn 1 nghiệm

Trang 32

Chương 4 : Các phương pháp đánh

giá hiệu quả dự án đầu tư

Phương pháp suất thu lợi

 Suất thu lợi nội tại & NPV

Hai chỉ tiêu này có thể dẫn đến các kết luận khácnhau Vì chỉ tiêu NPV là chỉ tiêu tuyệt đối trong khi

đó chỉ tiêu IRR là chỉ tiêu tương đối (còn phụ thuộcquy mô đầu tư) Cần đánh giá hiệu quả của sự giatăng vốn đầu tư IRR () - IRR của phương án so

Trang 33

Chương 4 : Các phương pháp đánh

giá hiệu quả dự án đầu tư

Phương pháp suất thu lợi

Trang 34

Chương 4 : Các phương pháp đánh

giá hiệu quả dự án đầu tư

Phương pháp suất thu lợi

 Suất thu lợi nội tại của các phương án so sánh

 Sắp xếp các dự án theo thứ tự tăng dẫn của vốn đầu tư

 Tính IRR của từng phương án

 Tính IRR của phương án so sánh IRR()

 Nếu IRR() >i* chọn phương án có vốn đầu tư lớn hơn Sự gia tăng vốn đầu tư là đáng giá

Trang 35

Chương 4 : Các phương pháp đánh

giá hiệu quả dự án đầu tư

Phương pháp suất thu lợi

 ERR : Suất thu lợi ngoại lai

Là hệ số chiết khấu làm cân bằng giá trị tương laicủa các khoản chi với giá trị tương lai của các

khoản thu được chiết khấu theo suất thu lợi tối thiểuchấp nhận được (MARR)

Trang 36

Chương 4 : Các phương pháp đánh

giá hiệu quả dự án đầu tư

Phương pháp suất thu lợi

 ERR : Suất thu lợi ngoại lai

Hệ số chiết khấu làm cân bằng giá trị tương lai

của các khoản chi với giá trị tương lai của các

khoản thu được chiết khấu theo suất thu lợi tối thiểuchấp nhận được (MARR)

 CFt (F/P, MARR, n-t) =  CF’t (F/P, ERR, n-t)

trong đó : CF > 0; CF’ < 0

Trang 37

Chương 4 : Các phương pháp đánh

giá hiệu quả dự án đầu tư

Phương pháp suất thu lợi

 CRR : Suất thu lợi tổng hợp

Ft = F t-1 (1+ i’ )+ CFt

Fn = 0

Trong đó Ft dòng tiền cộng dồn đến năm thứ t

CFt dòng tiền phát sinh ở năm thứ t

Nếu Ft >0 i’ = MARR; Nếu Ft <0 i’ = CRR

Dự án có CRR > i* là dự án khả thi

Dự án có CRR lớn nhất là dự án tối ưu

Trang 38

Chương 4 : Các phương pháp đánh

giá hiệu quả dự án đầu tư

Phương pháp suất thu lợi

 Ví dụ tính toán IRR, IRR(), ERR, CRR

 Các IRR, CRR, ERR đem đến cùng kết luận

Trang 40

Dự án có Thv = min dự án tối ưu

t* là khoảng thời gian hoàn vốn mong đợi Thườngt*có liên quan đến sức sinh lợi của đồng vốn

Trang 41

Chương 4 : Các phương pháp đánh

giá hiệu quả dự án đầu tư

Đánh giá chung về các phương pháp

 Có thể không đưa tới cùng một kết luận

 Chủ đầu tư dựa trên các kết quả tính toán đưa ra lời giải tối ưu

 Sử dụng tổng hợp các phương pháp

Trang 42

Chương 5 : Đánh giá hiệu quả các dự

án đầu tư

Phân biệt dòng tiền và lợi nhuận

Xác định dòng tiền

 Dòng tiền trước thuế (CFBT)

 Dòng tiền sau thuế (CFAT)

 Xác định chi phí khấu hao

 Xác định vay và phương thức thanh toán

Trang 43

5.3 X©y dùng dßng tiÒn tµi chÝnh

Trang 45

C¸c lo¹i ph©n tÝch

§Ò xuÊt c¸c ph ¬ng ¸n kü thuËt

Trang 46

Phân tích kinh tế - kỹ thuật

 Mục đích lựa chọn ph ơng án tối u về Công nghệ, kỹ thuật trên quan

đIểm kinh tế-kỹ thuật

 Các b ớc phân tích kinh tế-kỹ thuật

 Đề xuất các ph ơng án và loại trừ các ph ơng án không hợp lý ban

đầu

 Xác định lợi ích và chi phí trực tiếp và gián tiếp các ph ơng án còn lại

 Tính toán lợi ích và chi phí

 So sánh lựa chọn ph ơng án tối u theo các tiêu chuẩn đánh giá

Trang 48

 Ph ¬ng thøc khÊu hao, tr¶ vèn gèc vµ l· i, thuÕ.

 X©y dùng dßng tiÒn sau thuÕ

 TÝnh to¸n c¸c chØ tiªu hiÖu qu¶: NPV; B/C; IRR; T

Trang 49

Ph©n tÝch kinh tÕ - tµi chÝnh

Chó ý:

dßng chi tÝnh theo gi¸ thÞ

tr êng

Trang 50

Nội dung ph©n tÝch tµi chÝnh DA§T

 Ph ¬ng ph¸p tÝnh khÊu hao

 Ph ¬ng ph¸p tr¶ vèn vµ l·i vay

 Ph ¬ng ph¸p tÝnh thuÕ

Trang 51

Ph ương p ng p há p kh u hao ấu hao

Xác định chi phí khấu hao

 Chi phí khấu hao là khoản chi phí đặc biệt - chi phí nhưng ở lại doanh nghiệp

 Các phương pháp khấu hao

 Khấu hao đều

 Khấu hao giảm dần

Trang 52

Chương 5 : Đánh giá hiệu quả các dự

án đầu tư

 Các phương pháp khấu hao

 Khấu hao đều (SD)

Tiền trích khấu hao hàng năm :

Dt = D = (G0-Gcl) / T kh

Trong đó :

G0 : giá trị ban đầu của tài sản cố định (nguyên giá TSCĐ)

G cl : giá trị ban còn lại TSCĐ năm cuối kỳ khấu hao

T kh : Thời gian trích khấu hao

Đơn giản, nhưng chậm thu hồi vốn đầu tư, vấn đề thu

Trang 56

KhÊu hao theo tæng sè thø tù c¸c n¨m

Trang 57

KhÊu hao theo tæng sè thø tù c¸c n¨m

(SYD)

 Khấu hao giảm dần - theo tổng số năm (SYD)

Khi t tăng Dt giảm dần

Chóng thu hồi vốn Vấn đề thu nhập chịu thuế

Trang 58

Khấu hao theo kết số còn lại của tài sản

 Tiền khấu hao các năm đầu lớn và sau nhỏ dần, đ ợc xác định bằng tích số giữa giá trị còn lại ch a khấu hao ở cuối mỗi năm trước với một hệ số khấu hao không đổi d Ph ơng pháp khấu hao này là ph ơng pháp kết số giảm nhanh

 Tiền khấu hao năm t

Dt = Bt-1.d

D1 = B0.d; Dn = Bn-1.d; B0 = P

B1 = B0 - D1 = P - P.d = P (1 - d)

Bt-1 = P (1 - d) t-1

Trang 59

Khi t tăng lên D t giảm dần Khấu hao giảm dần

Chóng thu hồi vốn Vấn đề thu nhập chịu thuế

 Víi ph ¬ng ph¸p khÊu hao nµy, nhµ ®Çu t thu vèn nhanh h¬n ngay tõ ®Çu

 Víi ph ¬ng ph¸p khÊu hao nµy, nhµ ®Çu t thu vèn nhanh h¬n ngay tõ ®Çu

Trang 60

C ác phương pháp khÊu hao kh ác

 Khấu hao theo sản lượng Trong các ngành khai thác, mỏ… mức độ hao mòn tài sản cố định chủ yếu phụ thuộc cường độ sử dụng không chỉ phụ thuộc thời gian khấu hao Ta khấu hao theo sản lượng dự kiến

D = (G0- Gcl)/ Q dk

Q dk : sản lượng dự kiến

D: tiền trích khấu hao trên một đơn vị sản phẩm

Trang 61

KhÊu hao

 Các phương pháp khấu hao

 Việc sử dụng phương pháp khấu hao nào do Bộ tài chính quy định

 Chủ đầu tư mong muốn :

khấu hao nhanh

chóng hoàn vốn,

giảm thuế thu nhập

Chọn phương pháp khấu hao nào có giá

trị hiện tại dòng tiền trích khấu hao lớn

nhất

Trang 62

Ph ¬ng ph¸p tr¶ vèn vµ l·i vay

 Lấy đâu ra vốn để thực hiện dự án

 Vay hay vốn chủ sở hữu ?

Trang 64

 Tr¶ vèn vµ l·i vµo cuèi thêi h¹n vay

Phương thức thanh toán?

Tiền thanh toán hàng năm bao gồm : Trả gốc và trả lãi vay

Trang 66

C¸c ph ¬ng thøc tr¶ vèn gèc & tr¶ l·i

Trả lãi đều hàng năm

Trả lãi vào năm cuối

Trả lãi = lãi suất * số vốn còn nợ ở đầu năm

Trang 67

C¸c ph ¬ng thøc tr¶ vèn gèc & tr¶ l·i

Tiền trả hàng năm A = Vay * ( A/P,i,n)

Trả lãi = lãi suất * số vốn còn nợ ở đầu năm

Trang 70

ThuÕ gi¸ trÞ gia t¨ng

 ThuÕ gi¸ trÞ gia t¨ng ®Çu ra hµng n¨m Vr

Vr = Gb Tv Vr : ThuÕ gi¸ trÞ gia t¨ng

Gb :Gi¸ b¸n Tv : ThuÕ suÊt VAT

 ThuÕ gi¸ trÞ gia t¨ng ph¶I nép hµng n¨m (Vn)

Vn = Vr - Vv

Vv : ThuÕ gi¸ trÞ gia t¨ng cña c¸c yÕu tè ®Çu vµo (NVL; NL…)

Trang 71

Thuế giá trị gia tăng

 Thuế VAT thuộc thời gian xây dựng

TSCĐ do DAĐT xây dựng tạo nên là yếu tố đầu vào của quá trình SXKD, nh ng giá trị này không phảI là giá trị gia tăng của DN nên không phảI đóng thuế Thuế VAT trong thời gian XD không tính vào tổng vốn đầu t Tuy nhiên do chủ đầu t đã phải trả khoản VAT cho DN xây lắp nên nhà

n ớc phảI hoàn trả thuế VAT cho chủ đầu t

Trang 72

ThuÕ thu nhËp doanh nghiÖp

 ThuÕ thu nhËp doanh nghiÖp hµng n¨m

TN = L Tn L : Thu nhËp chÞu thuÕ

Tn: ThuÕ suÊt

 KhÊu hao vµ tiÒn l· i ® îc khÊu trõ, kh«ng ph¶i tÝnh vµo thuÕ thu nhËp doanh nghiÖp

Trang 74

Dßng tiÒn tr íc thuÕ - CFBT

At = Bt - Ct t = Bt - Ct

¢ t = b t – c t ; ¢ t = A t -  t

B t : Thu n¨m t nhê khai th¸c (kh«ng kÓ thu tõ vèn vay)

C t : Chi n¨m t do ®Çu t vµ khai th¸c (kh«ng kÓ chi tµi chÝnh)

A t : Dßng l· i n¨m t do khai th¸c

Bt: Dßng thu n¨m t do tµi trî (tõ nguån vèn vay)

Ct: Dßng chi n¨m t vÒ tµI chÝnh (tr¶ vèn vµ l· i vay)

Trang 75

 CFBT là dòng tiền cuối cùng đối với dự án không phải đóng thuế TNDN

 Cần l u ý khi tính toán chỉ tiêu hiệu quả từ CFBT trong 2 tr ờng hợp:

 Lã i suất vay vốn = Hệ số thu hồi vốn mong muốn nhỏ nhất MARR (minimum attractive rate of return)

 Lãii suất vay vốn khác MARR

Trang 76

X©y dùng dßng tiÒn tµi chÝnh DA§T

Dòng tiền trước thuế (CFBT)

CFBTt = Bt - Ct

 Thu nhập chịu thuế (TI) : TI = CFBT - D

 Thuế thu nhập (IT): IT = ts * TI

 Dòng tiền sau thuế: CFAT = CFBT - IT

CFAT = CFBT- (CFBT- Dt )* ts = CFBT (1-ts ) + D*ts

 Lợi nhuận sau thuế (NI): NI = TI -IT= TI*(1-t )

Trang 79

CFAT nợ = - (trả gốc + trả lãi)+ tiết kiệm thuế lãi vay

Tk trả lãi vay : Tiền trả lãi * ts ( trả lãi vay không chịu thuế)

TI : CFBT - khấu hao - trả lãi

IT = TI * ts

CFAT CSH =CFBT CSH - Trả gốc - trả lãi - IT

CFAT dự án =CFAT CSH - CFAT nợ

Trang 80

Dßng tiÒn tµi chÝnh DA§T tr ường ng

h p vay v n ợp kh ốn

Các thông số như trường hợp ví dụ trên

Vay 200 Trả gốc đều 5 năm lãi suất vay 10%

Trang 81

Dßng tiÒn tµi chÝnh DA§T tr ường ng h p ợp kh

vay v n ốn

Các thông số như trường hợp ví dụ trên

Vay 300 Trả gốc đều 5 năm lãi suất vay 10%

Đầu tư -500

DTT 290 280 270 260 250 Chi phí 120 125 130 135 140 CFBT -500 170 155 140 125 110

Thue tn 8 6.2 4.4 2.6 0.8 LNST 32 24.8 17.6 10.4 3.2 CFAT CSH -200 72 64.8 57.6 50.4 43.2 CFAT dự án -500 156 144 132 120 108

NPV(10%,CFAT CSH) 23.53 IRR (CFAT CSH) 14.95%

Trang 82

Dßng tiÒn tµi chÝnh DA§T tr ường ng

h p vay v n ợp kh ốn

 Dòng tiền sau thuế trường hợp có vay vốn

 Dòng tiền CFAT dự án khi có vay vốn và khôngvay vốn là như nhau

 NPV CSH cao hơn NPV dự án

 IRR CSH cao hơn IRR dự án

 Trường hợp vay vốn hai tác nhân có thu nhập từ

dự án : chủ nợ và chủ sở hữu

Trang 84

Ảnh hưởng của khấu hao

Ảnh hưởng của thời gian khấu hao

Cho dự án vốn đầu tư 1200 , ước tính dùng trong

10 năm Giá trị thanh lý 200 triệu, thu nhập hàng năm nhờ thiết bị là 240 triệu, thuế suất thuế thu nhập

doanh nghiệp 20% Khấu hao đều giá trị còn lại 0

a) thời gian khấu hao 10 năm

b) thời gian khấu hao 4 năm

c) thời gian khấu hao 8 năm

d) thời gian khấu hao 12 năm

Trang 85

Ảnh hưởng của khấu hao

Trang 86

Ảnh hưởng của khấu hao

Ảnh hưởng của thời gian khấu hao

Trang 87

Ảnh hưởng của khấu hao

Bảng tính : T= 8 năm

NPV(10%,CFAT)=201.49

Chỉ tiêu 0 1 8 9 10 CFBT -1200 240 240 440

CFAT -1200 222 192 352 NPV(10%;CFAT) 201.492

Trang 88

Ảnh hưởng của khấu hao

Trang 89

Ảnh hưởng của khấu hao

Ảnh hưởng của thời gian khấu hao

Trang 90

Ảnh hưởng của khấu hao

Ảnh hưởng của thời gian khấu hao

Nhận xét : thời gian khấu hao ngắn

Chóng hoàn vốn

Giảm thu nhập chịu thuế =>

Doanh nghiệp có lợi

Trang 91

Ảnh hưởng của khấu hao

Ảnh hưởng của phương pháp khấu hao

TSCĐ : 9000; TSLĐ 1000 T = 2 năm

Gtl TSCĐ :1000; Thu hồi TSLĐ : 1000;

CFBT: 7000; Ts : 30%

a) Khấu hao đều Gcl :1000

b) Khấu hao giảm dần SYD Gcl :1000

c) Khấu hao DB Gcl:1000

Trang 92

Ảnh hưởng của khấu hao

Ảnh hưởng của phương pháp khấu hao

a) Khấu hao đều : Các thông số như trên

Trang 93

Ảnh hưởng của khấu hao

Ảnh hưởng của phương pháp khấu hao

 Khấu hao giảm dần theo tổng số năm SYD

Trang 94

Ảnh hưởng của khấu hao

Ảnh hưởng của phương pháp khấu hao

 Khấu hao giảm dần theo kết số (DB) d= 2/3

Trang 95

Ảnh hưởng của khấu hao

Ảnh hưởng của phương pháp khấu hao

nhau : 6100+8100 = 6500+7700 =6700+7500

 Nhưng đối với chủ đầu tư (xét tới tính sinh lãi của đồng tiền theo thời gian) ta có phương án 3 tốt hơn phương án 2 và phương án 2 tốt hơn phương án 1 Chủ đầu tư mong muốn giá trị hiện tại  Dt*Ts => max

Kết luận phương pháp và thời gian khấu hao ảnh hưởng đến dòng tiền dự án

Ngày đăng: 20/01/2014, 06:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tóm tắt công thức - Tài liệu Bài giảng môn đầu tư - Chương 1: Các khái niệm cơ bản ppt
Bảng t óm tắt công thức (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm