Về việc ban hành “Hướng dẫn viết và các biểu mẫu đánh giá báo cáo TTTN” áp dụngcho các ngành Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doanh và Kế toán” TRƯỞNG KHOA KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOAN
Trang 1Về việc ban hành “Hướng dẫn viết và các biểu mẫu đánh giá báo cáo TTTN” áp dụng
cho các ngành Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doanh và Kế toán”
TRƯỞNG KHOA KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH
Căn cứ Quyết định số 368/QĐ-ĐHĐT ngày 21 tháng 08 năm 2009 của Hiệu trưởngTrường Đại học Đồng Tháp về việc thành lập Khoa Kinh tế & QTKD;
Căn cứ vào chức năng và nhiệm vụ của Khoa Kinh tế & QTKD;
Căn cứ quyết định số: 23/QĐ-ĐHĐT ngày 08 tháng 01 năm 2018 về việc ban hànhQui định Thực tập tốt nghiệp các ngành ngoài sư phạm
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Hướng dẫn viết và các biểu mẫu đánh giá
báo cáo Thực tập tốt nghiệp áp dụng cho các ngành Tài chính ngân hàng, Quản trị kinhdoanh và Kế toán
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3 Các tổ bộ môn, các tập thể và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP
KHOA KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH
HƯỚNG DẪN VIẾT VÀ CÁC BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
(Triển khai chi tiết và bổ sung theo quyết định số: 23/QĐ-ĐHĐT về việc ban hành Qui định
TTTN các ngành ngoài sư phạm ngày 08 tháng 01 năm 2018)
ÁP DỤNG CHO CÁC CHUYÊN NGÀNH: - QUẢN TRỊ KINH DOANH
- TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
- KẾ TOÁN
Trình độ đào tạo: Đại học
Trang 3Đồng Tháp, tháng 01 năm 2018
PHẦN 1: QUY ĐỊNH TRÌNH BÀY BÁO CÁO TTTN
1 Số trang báo cáo TTTN: Báo cáo thực tập tốt nghiệp được thực hiện từ 45 – 80
trang giấy (tính từ mục lục đến hết phần kết luận)
2 Khổ giấy: Khổ giấy A4 (21 x 29,7cm) in một mặt,
3 Canh lề: lề trái: 3,0 cm; Lề phải: 2,0 cm; Lề trên: 2,0 cm; Lề dưới: 2,0 cm,
4 Font chữ: sử dụng font Times New Roman, bộ mã Unicode, cỡ chữ 13, khoảng
cách dòng là 1,5 lines Mỗi phần phải được bắt đầu một trang mới, chỉ sử dụng số Á Rập(1,2, ) được viết hoa, in đậm Số trang canh giữa ở cuối mỗi trang
5 Mục: Các tiểu mục của báo cáo được trình bày và đánh số thành nhóm chữ số,
nhiều nhất gồm 4 chữ số với chỉ số thứ nhất là chỉ số chương Tại mỗi nhóm tiểu mục phải
có ít nhất hai tiểu mục, nghĩa là không thể có tiểu mục 2.1.1 mà không có tiểu mục 2.1.2tiếp theo
Mục cấp 1: Số thứ tự mục cấp 1 được đánh theo chương, số thứ tự số Á Rập sát lề
7 Hình: Hình vẽ, hình chụp, đồ thị, bản đồ, sơ đồ phải được đặt theo ngay sau
phần mà nó được đề cập trong bài viết lần đầu tiên Tên gọi chung các loại trên là hình,được đánh số Á Rập theo thứ tự Nếu trong hình có nhiều phần nhỏ thì mỗi phần được đánh
ký hiệu a, b, c, Số thứ tự của hình và tựa hình được đặt ở phía dưới hình Mỗi hình đềuđược bắt đầu bằng chữ "Hình" (sau đó là số chương, số thứ tự hình), được đặt giữa, chữthường, in đậm Nếu hình được trích từ tài liệu thì tên tác giả và năm xuất bản được viếttrong ngoặc đơn và đặt theo sau tựa hình Nếu hình được trình bày theo khổ giấy nằmngang, thì đầu hình phải quay vào chỗ đóng bìa Thường thì hình được trình bày gọn trongmột trang riêng Nếu hình nhỏ thì có thể trình bày chung với bài viết
8 Bảng: Sinh viên phải có trách nhiệm về sự chính xác của những con số trong
bảng Bảng phải được đặt tiếp theo ngay sau phần mà nó được đề cập trong bài viết lần đầutiên Nguyên tắc trình bày bảng số liệu theo nguyên tắc thống kê Đánh số bảng: Mỗi bảngđều được bắt đầu bằng chữ "Bảng" (sau đó là số chương, số thứ tự bảng), được đặt giữa, chữthường, in đậm Tên bảng: Yêu cầu ngắn gọn, đầy đủ, rõ ràng và phải chứa đựng nội dung,
Trang 4thời gian, không gian mà số liệu được biểu hiện trong bảng Tựa bảng được đặt ngay sau sốbảng, chữ thường, in đậm Số thứ tự của bảng và tựa bảng được đặt ở phía trên bảng.
Cách ghi số liệu trong bảng: Số liệu trong từng hàng (cột) có cùng đơn vị tính
phải nhận cùng một số lẻ Số liệu ở các hàng (cột) khác nhau đơn vị tính khôngnhất thiết có cùng số lẻ với hàng (cột) tương ứng
Một số ký hiệu qui ước ghi trên bảng số liệu
- Gạch ngang “-”: không có dữ liệu;
- Dấu 3 chấm “ ”: số liệu còn thiếu, sẽ bổ sung sau;
- Gạch chéo “x”: hiện tượng không có liên quan đến chỉ tiêu đó, nếu ghi số liệuvào ô đó sẽ vô nghĩa hoặc thừa
Phần ghi chú ở cuối bảng: được đặt giữa, chữ thường và in nghiêng, dùng để
giải thích rõ các nội dung chỉ tiêu trong bảng:
- Nguồn tài liệu: nêu rõ thời gian, không gian
- Các chỉ tiêu cần giải thích
Thường thì bảng được trình bày gọn trong một trang riêng Nếu bảng ngắn có thểtrình bày chung với bài viết Không được cắt một bảng trình bày ở 2 trang Trường hợpbảng quá dài không trình bày đủ trong một trang thì có thể qua trang, trang kế tiếp khôngcần viết lại tựa bảng nhưng phải có tựa của các cột
Nếu bảng được trình bày theo khổ giấy nằm ngang thì đầu bảng phải quay vào chỗđóng bìa
9 Viết tắt: Nguyên tắc chung, trong bài báo cáo hạn chế tối đa viết tắt Nhưng trong
một số trường hợp đặc biệt, cụm từ quá dài và được lập lại nhiều lần trong bài báo cáo thì cóthể viết tắt Tất cả những chữ viết tắt, không phải là chữ thông dụng, thì phải được viếtnguyên ra lần đầu tiên và có chữ viết tắt kèm theo trong ngoặc đơn Chữ viết tắt lấy các ký
tự đầu tiên của các từ, bỏ giới từ, viết hoa Nếu báo cáo thực tập tốt nghiệp có nhiều chữ viết
tắt thì phải có bảng danh mục các chữ viết tắt (xếp theo thứ tự ABC) Không được viết tắt ở
đầu câu
10 Tài liệu tham khảo: Liệt kê theo thứ tự a, b, c
Trang 5 Nếu là sách theo trình tự sau: Tên tác giả (năm xuất bản), Tên sách, Nhà xuất bản,
Nơi xuất bản
Ví dụ: Bùi Văn Dương (2009), Kinh tế vi mô, NXB Giáo dục, Hà Nội.
Nếu là bài báo theo trình tự sau: Tên tác giả (năm), Tên bài báo, Tên tạp chí, số,
trang
Ví dụ: Tạ Quang Thảo (2011), Giáo dục kỹ năng mềm trong các trường Đại học, Cao đẳng và dạy nghề, Tạp chí Lao động xã hội, số 407, tr 26-27
Nếu là tài liệu trên Internet: Tên tác giả, Tên tài liệu, Địa chỉ Website, đường
dẫn tới nội dung trích dẫn, thời gian trích dẫn (thời gian công bố)
Ví dụ: Ánh Hồng, Nếu tiền dồn dập ra thị trường,
truong.html, trích dẫn 20/8/2012
http://tuoitre.vn/Kinh-te/Tai-chinh-Chung-khoan/507555/Neu-tien-don-dap-ra-thi-11 Trình tự sắp xếp các nội dung trong BCTTTN
1 Bìa chính (bìa cứng bản chính cuối cùng);
2 Bìa phụ;
3 Lời cam đoan;
4 Lời cảm ơn;
5 Kế hoạch thực tập tốt nghiệp (theo mẫu 1);
6 Nhật ký thực tập tốt nghiệp (theo mẫu 2);
7 Mục lục;
8 Danh mục bảng;
9 Danh mục hình (hình vẽ, sơ đồ, biểu đồ,…);
10.Danh mục từ viết tắt (nếu có);
11.Nội dung chính của BCTTTN;
12.Tài liệu tham khảo;
13.Phụ lục (nếu có).
Trang 6TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP KHOA KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH
<TÊN SINH VIÊN>
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
Trang 7TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP KHOA KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH
<TÊN SINH VIÊN>
Giảng viên hướng dẫn:………….
(ký tên và ghi rõ họ tên)
Đồng Tháp, <năm>
Bìa phụ
Trang 8LỜI CAM ĐOAN
……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ………
Ngày … tháng … năm …
Sinh viên thực hiện
(ký và ghi họ tên)
Trang 9LỜI CẢM ƠN
(Viết ngắn gọn)
……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ………
Ngày … tháng … năm …
Sinh viên thực hiện
(ký và ghi họ tên)
Trang 10MỤC LỤC
Trang
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM ƠN ii
KẾ HOẠCH THỰC TẬP iii
NHẬT KÝ THỰC TẬP iv
MỤC LỤC 1
DANH MỤC BẢNG
DANH MỤC HÌNH
Phần 1: MỞ ĐẦU
1.1 Lý do chọn đề tài
1.2 Mục tiêu nghiên cứu
1.2.1 Mục tiêu chung
1.2.2 Mục tiêu cụ thể
1.3 Phạm vi nghiên cứu
1.4 Phương pháp nghiên cứu
PHẦN 2: NỘI DUNG
Chương 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1
1.2
Chương 2 THỰC TRẠNG
2.1 Khái quát về cơ sở thực tập
2.2 Thực trạng vấn đề nghiên cứu
Chương 3 GIẢI PHÁP CHO VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
3.1 Nhận xét chung về đối tượng nghiên cứu
3.2 Các giải pháp
PHẦN 3: KẾT LUẬN, KHUYẾN NGHỊ
1 Kết luận
2 Khuyến nghị (Nếu có)
TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC (Nếu có)
Trang 11DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1: <Tên bảng> 1 Bảng 1.2: <Tên bảng> 5
Bảng n.n: <Tên bảng> n
Trang 12DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1: <Tên hình> 3 Hình 1.2: <Tên hình> 9
Hình m.m: <Tên hình> m
Trang 14KHUNG NỘI DUNG BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
PHẦN 1: MỞ ĐẦU
1.1 Đặt vấn đề nghiên cứu/Lý do chọn đề tài: Nêu lý do hay sự cần thiết để thực hiện đề
tài nghiên cứu.
1.2 Mục tiêu nghiên cứu
1.2.1 Mục tiêu chung: Mục tiêu cơ bản, cuối cùng, tổng quát của đề tài.
1.2.2 Mục tiêu cụ thể: Triển khai mục tiêu chung thành các mục tiêu nhỏ, ở mức độ chi
tiết, nhằm định hướng cho việc nghiên cứu rõ ràng, cụ thể hơn
1.3 Phạm vi nghiên cứu
3.1 Không gian: Địa bàn, cơ quan nghiên cứu.
3.2 Thời gian: Thời gian dữ liệu nghiên cứu, thời gian thực hiện đề tài nghiên cứu 3.3 Đối tượng nghiên cứu: Nêu đối tượng cụ thể của vấn đề nghiên cứu.
1.4 Phương pháp nghiên cứu
1.4.1 Phương pháp chọn vùng nghiên cứu (sử dụng đối với đề tài có khảo sát định
lượng).
1.4.2 Phương pháp thu thập số liệu: Trình bày chi tiết về số liệu được sử dụng trong
nghiên cứu Đối với đề tài sử dụng số liệu sơ cấp, người viết cần trình bày một cách chi tiết
và lý giải về thiết kế mẫu (phương pháp chọn mẫu, cỡ mẫu, địa bàn) và phương pháp thu thập
số liệu Đối với đề tài sử dụng số liệu thứ cấp, thông tin chi tiết về nguồn số liệu sẵn có cần phải được trình bày.
1.4.3 Phương pháp phân tích số liệu: Trình bày chi tiết về phương pháp, công cụ được
sử dụng để phân tích số liệu/ dữ liệu đã thu thập nhằm đạt mục tiêu từng mục tiêu cụ thể.
PHẦN 2: NỘI DUNG Chương 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Trình bày các vấn đề lý luận liên quan mật thiết đến vấn đề nghiên cứu
Chương 2 THỰC TRẠNG VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 2.1 Khái quát về cơ sở thực tập
Thông tin về cơ sở thực tập
Cơ cấu tổ chức (vai trò, chức năng,…)
Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị
2.2 Thực trạng vấn đề nghiên cứu
Nội dung chính báo cáo thực tập tốt nghiệp theo từng chuyên ngành và cần đáp ứng
đủ các nội dung sau:
1 Ngành Quản trị Kinh doanh
Trang 15A Thực trạng <đối tượng được nghiên cứu trong tên đề tài>
Ví dụ: Thực trạng lập kế hoạch marketing cho khách sạn Golf tại Cần Thơ
B Thực hành nghiệp vụ <tên gọi>
- Trình bày nghiệp vụ đã được thực hiện tại cơ sở thực tập
Ví dụ: Công tác lập kế hoạch marketing tại Phòng marketing của khách sạn Golf ở Cần Thơ.
- Tình huống <phát sinh nghiệp vụ đang thực tập>
- Trình bày nội dung phương án
+ Phương án giải quyết tình huống
+ Tóm tắt kết quả sau xử lý
2 Ngành Tài chính Ngân hàng
A Thực trạng <đối tượng được nghiên cứu trong tên đề tài>
Ví dụ: Nghiên cứu thực tế về quy trình thẩm định tín dụng của khách hàng cá nhân tại NHTMCP ABC CN Đồng Tháp.
B Thực hành nghiệp vụ <tên gọi>
- Tình huống <phát sinh nghiệp vụ đang thực tập>
- Phương án giải quyết tình huống
+ Trình bày nội dung phương án + Tóm tắt kết quả sau xử lý
3 Ngành Kế toán
A Thực trạng <đối tượng được nghiên cứu trong tên đề tài>
Ví dụ: Nghiên cứu thực tế về quy trình kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty ABC
- Mô tả quy trình kế toán
- Tổ chức và quản lý nghiệp vụ kế toán
- Hệ thống chứng từ được sử dụng
- Hệ thống sổ sách đang áp dụng
- Báo cáo kế toán (Các sổ chi tiết, sổ tổng hợp liên quan, báo cáo kế toán)
B Thực hành nghiệp vụ kế toán <Công việc thực tế được thực hành tại CSTT>
Thực hành thao tác từng nghiệp vụ kế toán:
- Lập chứng từ gốc, kiểm tra chứng từ gốc, hoàn thiện chứng từ gốc
- Ghi sổ kế toán chi tiết và tổng hợp
- Thực hành các nghiệp vụ liên quan: Đối chiếu công nợ, đối chiếu sổ sách, kiểm
kê tài sản, thanh toán với kho bạc, ngân hàng, đối chiếu sổ kế toán và sổ kho,
- Các nghiệp vụ liên quan đến báo cáo thuế, lập báo cáo thuế
Trang 16Sử dụng số liệu thực tế tại cơ sở thực tập trong 01 kỳ kinh doanh (quý) để làm bàitập ứng dụng thực tiễn
- Tình huống thực tiễn
- Số liệu kế toán
- Hạch toán kế toán
- Ghi chép vào sổ sách
Chương 3 GIẢI PHÁP CHO VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
3.1 Nhận xét chung về đối tượng nghiên cứu
2.1 Khuyến nghị đối với cơ sở thực tập
2.2 Khuyến nghị đối với Khoa và Nhà trường.
Đồng Tháp, ngày … tháng năm …
TRƯỞNG KHOA
TS Nguyễn Giác Trí
Trang 17PHẦN 2: MẪU BIỂU QUY ĐỊNH
(Triển khai chi tiết và bổ sung theo quyết định số: 23/QĐ-ĐHĐT về việc ban hành Qui định
TTTN các ngành ngoài sư phạm ngày 08 tháng 01 năm 2018)
Mẫu 1: Kế hoạch thực tập tốt nghiệp (do SV xây dựng dựa trên kế hoạch của Khoa, Bộ môn)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP
KẾ HOẠCH THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
1 Họ và tên sinh viên:
2 Tên đề tài:
3 Nơi thực hiện (tên cơ quan/doanh nghiệp):
4 Mục tiêu:
5 Nội dung chính:
6 Tiến độ thực hiện của đề tài: Tuần Thời gian Nội dung thực hiện Kết quả dự kiến 1 2 3 4 5 6 7 8 Đồng Tháp, ngày ……tháng……năm 20……
Giảng viên hướng dẫn Sinh viên thực tập
Trang 18Mẫu 2: Nhật ký TTTN (Do SV xây dựng và gửi cho cán bộ hướng dẫn tại CSTT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
NHẬT KÝ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP (Từ …/…./… đến…/…/….)
Họ và tên sinh viên: ………
Mã số sinh viên:………- Khoa Kinh tế & QTKD, trường Đại học Đồng Tháp
………
công việcđược giao
Phương phápthực hiện
Tự đánh giá
về mức độhoàn thành
Đánh giácủa cán bộhướng dẫn
Chữ ký củacán bộhướng dẫn
Cán bộ hướng dẫn thực tập Sinh viên thực tập
(Ký và ghi rõ tên) (Ký và ghi rõ tên)
XÁC NHẬN CỦA CƠ SỞ THỰC TẬP
(Ký tên và đóng dấu)
Trang 19Mẫu 3: Phiếu đánh giá sinh viên TTTN (Do cán bộ hướng dẫn tại CSTT đánh giá)
TÊN CƠ QUAN/DOANH NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
1 Họ và tên sinh viên: Lớp:
2 Tên cơ sở thực tập:
3 Tên đề tài:
1 Ý thức chấp hành nội quy, kỷ luật tại đơn vị thực tập 2,0
2 Tinh thần trách nhiệm, thái độ đối với công việc 2,0
3 Khả năng vận dụng kiến thức chuyên môn đã học vào thực tiễn 2,0
4 Kết quả hoàn thành thực tập theo đềcương chi tiết 4,0
………, ngày…… tháng…… năm 20…
Thủ trưởng CSTT
(Ký tên, đóng dấu)
Cán bộ hướng dẫn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 20Mẫu 4: Phiếu theo dõi thực hiện báo cáo TTTN (Do GVHD xác nhận)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHIẾU THEO DÕI TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
(dành cho giảng viên hướng dẫn)
Họ và tên sinh viên: ……… ……….Mã sinh viên: ………
Kết luận chung: (gợi ý: Sinh viên thực hiện đúng kế hoạch thực tập tốt nghiệp, được
phép bảo vệ BCTTTN trước tổ đánh giá BCTTTN của khoa)
Trang 21Mẫu 5: Phiếu đánh giá BCTTTN (Dành cho thành viên của tổ đánh giá)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP
KHOA……… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
1 Họ và tên sinh viên: Lớp:
2 Tên đề tài:
3 Hội đồng làm việc theo Quyết định số …… /QĐ-ĐHĐT, ngày … /…/…… củaHiệu trưởng Trường Đại học Đồng Tháp
1 Hình thức đánh máy, lỗi chính tảTrình bày đúng định dạng, không có lỗi 1,0
2.6 Tình huống phát sinh hay và khả năng
2.7 Giải pháp đề xuất có tính khả thi 0,752.8 Kết luận và khuyến nghị ngắn ngọn,
súc tích, đáp ứng được mục tiêu đề ra 0.75
3 Thuyết trình Thuyết trình mạch lạc, rõ ràng, cô đọng 1,0
Trang 22Trả lời tốt các câu hỏi của Hội đồng 2,0
Ghi chú: Điểm tổng được làm tròn 1 chữ số thập phân.
Nhận xét:
Người đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)