1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bản vẽ + Bảng Tính Dầm Ngang Cầu Bê Tông Dự Ứng Lực

25 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 655,41 KB
File đính kèm 1-Dầm Ngang.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm toán cốt thép dầm ngang: Kiểm toán đầu dầm Các thông số thiết kế Kiểm tra cấu kiện chịu uốn theo TTGHCĐ I Điều kiện kiểm tra Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa Kí hiệu Giá trị Đơn v

Trang 4

I Thông số vật liệu :

+ Giới hạn chảy tối thiểu của cốt thép chịu kéo fy = 400 mm

+ Giới hạn chảy tối thiểu của cốt thép chịu cắt fyh = 300 mm

+ Tỷ trọng bê tông dầm ngang không cốt thép gc = 23.2 kN/m3

+ Trọng lượng bản thân BMC trên 1m dài

+ Mô đun đàn hồi của bê tông Ec = 32642 Mpa

+ Tỷ số mô đun đàn hồi giữa thép và bê tông

Hệ số tính dẻo của dầm ngang hD = 1.00 (điều 1.4.3)

Hệ số tính dư của dầm ngang hR = 1.00 (điều 1.4.4)

Hệ số quan trọng của dầm ngang hI = 1.00 (điều 1.4.5)

Trang 5

1 1 1+ Hệ số làn xe (Bảng 7- điều 3.6.1.1.2)

III Xác định nội lực tác dụng lên dầm ngang :

3.1 Xác định tĩnh tải tác dụng lên dầm ngang:

+ Tải trọng tác dụng lên dầm ngang bao gồm

Bản mặt cầu Dc1 = 35.89 (N/mm)

3.2 Xác định hoạt tải tác dụng lên dầm ngang:

+ Hoạt tải tác dụng lên dầm ngang là HL93 gồm

Trang 6

24.72 KN/m

0.438

+ Diện tích đường ảnh hưởng w = 0.383 m2

+ Nội lực do tải trọng làn Mlàn = RL*w = 9.46 KNm

+ Nội lực do xe 3 trục thiết kế Mtd = Rtd*y = 49.86 KNm

+ Mô men ở giữa nhịp

M0,5 = 129.48 KNm+ Mô men ở gối

+ Diện tích đường ảnh hưởng w = 0.875 m2

Trang 7

3.4 Kiểm toán cốt thép dầm ngang:

Kiểm toán đầu dầm

Các thông số thiết kế

Kiểm tra cấu kiện chịu uốn theo TTGHCĐ I

Điều kiện kiểm tra

Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa Kí hiệu Giá trị Đơn vị

THỎA

(điều 5.7.3.3)

Trang 8

- Giới hạn ứng biến nén giả định của bê tông ec 0.003

Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu Kí hiệu Giá trị Đơn vị

- Kiểm tra

Kiểm tra cấu kiện chịu cắt theo TTGHCĐ I

Điều kiện kiểm tra

- Kiểm tra diện tích thép tối thiểu

THỎA

THỎA

THỎA THỎA

Trang 9

- Hàm lượng cốt thép tính toán r 0.004

- Kiểm tra điều kiện fss < 0.6fy

- Kiểm tra điều kiện S <= (123000γe/fss*βs)-2dc

Kiểm toán giữa nhịp

Các thông số thiết kế

Kiểm tra cấu kiện chịu uốn theo TTGHCĐ I

Điều kiện kiểm tra

Trang 10

- Diện tích cốt thép chịu kéo tính toán As 0.00123 m

Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa Kí hiệu Giá trị Đơn vị

Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu Kí hiệu Giá trị Đơn vị

- Kiểm tra điều kiện fss < 0.6fy

- Kiểm tra điều kiện S <= (123000γe/fss*βs)-2dc

THỎA THỎA

Trang 11

I Thông số vật liệu :

+ Giới hạn chảy tối thiểu của cốt thép chịu kéo fy = 400 mm

+ Giới hạn chảy tối thiểu của cốt thép chịu cắt fyh = 300 mm

+ Tỷ trọng bê tông dầm ngang không cốt thép gc = 23.2 kN/m3

+ Trọng lượng bản thân BMC trên 1m dài

+ Mô đun đàn hồi của bê tông Ec = 32642 Mpa

+ Tỷ số mô đun đàn hồi giữa thép và bê tông

Hệ số tính dẻo của dầm ngang hD = 1.00 (điều 1.4.3)

Hệ số tính dư của dầm ngang hR = 1.00 (điều 1.4.4)

Hệ số quan trọng của dầm ngang hI = 1.00 (điều 1.4.5)

Trang 12

III Xác định nội lực tác dụng lên dầm ngang :

3.1 Xác định tĩnh tải tác dụng lên dầm ngang:

+ Tải trọng tác dụng lên dầm ngang bao gồm

Bản mặt cầu Dc1 = 35.89 (N/mm)

3.2 Xác định hoạt tải tác dụng lên dầm ngang:

+ Hoạt tải tác dụng lên dầm ngang là HL93 gồm

TTGHCD

Xe tải thiết kế

Tải trọng

Trang 13

24.72 KN/m

0.438

+ Diện tích đường ảnh hưởng w = 0.383 m2

+ Nội lực do tải trọng làn Mlàn = RL*w = 9.46 KNm

+ Nội lực do xe 3 trục thiết kế Mtd = Rtd*y = 49.86 KNm

+ Mô men ở giữa nhịp

M0,5 = 129.02 KNm+ Mô men ở gối

+ Diện tích đường ảnh hưởng w = 0.875 m2

ĐVNội lực

Trang 14

3.4 Xác định thép chủ cho dầm ngang:

Kiểm toán đầu dầm

Các thông số thiết kế

Kiểm tra cấu kiện chịu uốn theo TTGHCĐ I

Điều kiện kiểm tra

Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa Kí hiệu Giá trị Đơn vị

(điều 5.7.3.3)

THỎA

Trang 15

- Giới hạn ứng biến kéo giả định của cốt thép etl 0.005

Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu Kí hiệu Giá trị Đơn vị

- Kiểm tra

Kiểm tra cấu kiện chịu cắt theo TTGHCĐ I

Điều kiện kiểm tra

- Kiểm tra diện tích thép tối thiểu

Trang 16

- Hàm lượng cốt thép tính toán r 0.005

- Kiểm tra điều kiện fss < 0.6fy

- Kiểm tra điều kiện S <= (123000γe/fss*βs)-2dc

Kiểm toán giữa nhịp

Các thông số thiết kế

Kiểm tra cấu kiện chịu uốn theo TTGHCĐ I

Điều kiện kiểm tra

(điều 5.7.3.3)

Ʃaiyi/Ʃai

(n-1)Asy2

Trang 17

- Diện tích cốt thép chịu kéo tính toán As 0.00123 m

Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa Kí hiệu Giá trị Đơn vị

Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu Kí hiệu Giá trị Đơn vị

- Kiểm tra điều kiện fss < 0.6fy

- Kiểm tra điều kiện S <= (123000γe/fss*βs)-2dc

THỎA

THỎA THỎA

- 2dc

fssβs

THỎA THỎA

0.7(h-dc)

Trang 18

I Thông số vật liệu :

+ Giới hạn chảy tối thiểu của cốt thép chịu kéo fy = 400 mm

+ Giới hạn chảy tối thiểu của cốt thép chịu cắt fyh = 300 mm

+ Tỷ trọng bê tông dầm ngang không cốt thép gc = 23.2 kN/m3

+ Trọng lượng bản thân BMC trên 1m dài

+ Mô đun đàn hồi của bê tông Ec = 32642 Mpa

+ Tỷ số mô đun đàn hồi giữa thép và bê tông

Hệ số tính dẻo của dầm ngang hD = 1.00 (điều 1.4.3)

Hệ số tính dư của dầm ngang hR = 1.00 (điều 1.4.4)

Hệ số quan trọng của dầm ngang hI = 1.00 (điều 1.4.5)

Trang 19

+ Hệ số làn xe (Bảng 7- điều 3.6.1.1.2)

III Xác định nội lực tác dụng lên dầm ngang :

3.1 Xác định tĩnh tải tác dụng lên dầm ngang:

+ Tải trọng tác dụng lên dầm ngang bao gồm

3.2 Xác định hoạt tải tác dụng lên dầm ngang:

+ Hoạt tải tác dụng lên dầm ngang là HL93 gồm

Tải trọng

Xe tải thiết kế

Trang 20

25.73 KN/m

0.438

+ Diện tích đường ảnh hưởng w = 0.383 m2

+ Nội lực do tải trọng làn Mlàn = RL*w = 9.85 KNm

+ Nội lực do xe 3 trục thiết kế Mtd = Rtd*y = 50.69 KNm

+ Mô men ở giữa nhịp

M0,5 = 131.90 KNm+ Mô men ở gối

+ Diện tích đường ảnh hưởng w = 0.875 m2

Trang 21

Kiểm toán đầu dầm

Các thông số thiết kế

Kiểm tra cấu kiện chịu uốn theo TTGHCĐ I

Điều kiện kiểm tra

Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa Kí hiệu Giá trị Đơn vị

(điều 5.7.3.3)

THỎA

Trang 22

- Ứng biến kéo thực trong cốt thép et = (d - c) ec/c et 0.032

Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu Kí hiệu Giá trị Đơn vị

- Kiểm tra

Kiểm tra cấu kiện chịu cắt theo TTGHCĐ I

Điều kiện kiểm tra

- Kiểm tra diện tích thép tối thiểu

Trang 23

- Khoảng cách tính toán từ mép chịu kéo đến trọng tâm cốt thép dc 0.064 m

- Kiểm tra điều kiện fss < 0.6fy

- Kiểm tra điều kiện S <= (123000γe/fss*βs)-2dc

Kiểm toán giữa nhịp

Các thông số thiết kế

Kiểm tra cấu kiện chịu uốn theo TTGHCĐ I

Điều kiện kiểm tra

(điều 5.7.3.3)

Ʃaiyi/Ʃai

(n-1)Asy2

Trang 24

- KC từ trọng tâm CT chịu kéo đến mép ngoài thớ chịu kéo dc 0.064 m

Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa Kí hiệu Giá trị Đơn vị

Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu Kí hiệu Giá trị Đơn vị

- Kiểm tra điều kiện fss < 0.6fy

- Kiểm tra điều kiện S <= (123000γe/fss*βs)-2dc

0.7(h-dc)

Trang 25

Mình xin lỗi về sự bất tiện này: mình để link tải bên dưới nha Nếu không tải được bạn có thể nt trên trang

https://drive.google.com/file/d/1SmBcoYqCDSPq73GxJo05f6cqL0VKmfKQ/view?usp=sharing

Ngày đăng: 19/11/2021, 00:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Bảng tổng hợp tải trọng phương dọc cầu - Bản vẽ + Bảng Tính Dầm Ngang Cầu Bê Tông Dự Ứng Lực
Bảng t ổng hợp tải trọng phương dọc cầu (Trang 5)
+ Hệ số làn xe (Bảng 7- điều 3.6.1.1.2) - Bản vẽ + Bảng Tính Dầm Ngang Cầu Bê Tông Dự Ứng Lực
s ố làn xe (Bảng 7- điều 3.6.1.1.2) (Trang 12)
+ Hệ số làn xe (Bảng 7- điều 3.6.1.1.2) - Bản vẽ + Bảng Tính Dầm Ngang Cầu Bê Tông Dự Ứng Lực
s ố làn xe (Bảng 7- điều 3.6.1.1.2) (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w