BÀI TẬP LỚN NỀN MÓNG... Kiểm tra móng theo trạng thái giới hạn I 1... Vậy đảm bảo điều kiện phá hoại theo ứng suất tiếp Sơ đồ phá hoại theo ứng suất pháp Điều kiện N cth0,75R k.h0.u tb
Trang 1BÀI TẬP LỚN NỀN MÓNG
Bảng số liệu tính toán
tc
N0
(KN)
tc
M0
(KNm)
tc
H0
(KN)
tt
N0
(KN)
tt
M0 (KNm)
tt
H0 (KN)
Lớp 1 (m)
Lớp 2 (m)
Lớp 3 (m)
1780 750 161 2136 900 185 1,0 3,5 Chưa kết
thúc trong
lỗ khoan Bảng số liệu địa chất
TT Lớp đất Dung
trọng ẩm KN/m3
Dung trọng hạt KN/m3
W% WL WP C(Kpa) E(Kpa)
3
/
25
2
,
1
1
,
1
m KN
K
K
bt
l
tr
I Chọn sơ bộ kích thước móng
Chọn chiều sâu chôn móng H = h= 1,5m Vậy đáy móng đặt trong lớp cát pha
Chọn b = 1,5m
Chọn bề rộng móng b =1,5m
Tính
) / 20.333(
2
25 667 , 15 2
) / ( 667 , 15 5
, 0 1
5 , 0 17 1 15
3 '
3 '
m KN
m KN h
h
bt tb
i
i i
Với góc ma sát = 260 tra bảng Suy ra A = 0,84, B = 4.37, D = 6,9
Tính 1. 2 (A.b B '.h c.D)
k
m m
R
tc
Với 1. 2 1
tc
k
m
m
Trang 2o
Htt
tt o
H
Ntt
Mtt
tt o
M
tt o
N
h
min
max
R=1.(0,84.1,5.17+4,37.1,5.15.667+43.6,9) =420(KN/m2)
20,333.1,5
-420
2136
R
N
tb
tt o
Để đảm bảo an toàn ta chọn F = 10 m2
a = 4m , b =2.5 m
II Kiểm tra móng theo trạng thái giới hạn I
1 K iểm tra cường độ
Chuyển tải trọng xuống tâm móng
Với :
tt
N = tt
o
N + tb.F.h
Ntt =2136 + 20,333.10.1,5
Ntt =2441 KN
tt
H = H o tt185 KN
h H M
M tt 0tt 0tt
Mtt= 900 + 185.1,5 =1177.5 KNm
W
M F
max
6
2
b a
2 min
max
2 min
2 max
/ 1 244 2
/ 5 67 67 6
5 1177 10
2441
/ 7 420 67
6
5 1177 10
2441
m KN F
N
m KN
m KN
tt
Cường độ tính toán của đất nền ứng với b= 2.5m
) (
k
m
m
R
tc
Với 1. 2 1
tc
k
m
m
R0,84.2,5.174,37.15,667.1,543.6,9=3963KN/m 2
Ta thấy
0 /
5 67
/ 6 4755 2
, 1 /
7 420
/ 3963 /
1 244
2 min
2 2
max
2 2
m KN
m KN R
m KN
m KN R
m KN
tb
Như vậy điều kiện cường độ thỏa mãn
2 Kiểm tra ổn định lật đối với điểm O
l
gl
cl
M
M
KNm M
2
5 2 2441 2
N
Trang 3 2.59 1,1
5 1177
2 3051
K
Điều kiện lật thỏa mãn
3 Kiểm tra ổn định trượt phẳng
tr
gt
ct
T
T
Với T N tt f c F
ct 2441.0,488 + 43.10 = 1621.2 KN
0
26
tg tg
f =0,488
KN H
185
2 1621
K
Điều kiện trượt thỏa mãn
III Kiểm tra móng theo trạng thái giới hạn II
Kiển tra độ lún đúng tâm, điề kiện S S gh
Áp lực tải trọng tại đáy móng
10
1780
0
F
N
tc
Áp lực tại đáy móng
h P
0
= 208.5 – 15,667.1,5 =185 KN/m2
Chia đất nền dưới đáy móng thành từng lớp phân tố có chiều dày la h i 1m ta có bảng tính sau
Điểm Z(m) l/b z/b Ko z bt
1 1 1.6 0.4 0.859 158.915 40.5
2 2 1.6 0.8 0.558 103.23 57.5
3 3 1.6 1.2 0.352 65.12 75.5
4 4 1.6 1.6 0.252 46.62 93.5
5 5 1.6 2 0.161 29.785 111.5
6 6 1.6 2.4 0.118 21.83 129.5
Tại độ sâu 6 m kể từ đáy móng ta có =21.83 Z KN/m 2 1/5 = 25.9 bt KN/m 2
Do vậy ta lấy giới hạn nền dất ở độ sâu 6m kể từ đáy móng
Độ lún của nền tại tâm đáy móng xác định theo công thức:
E . =
9000
1 8 , 0
2
185
158.915 + 103.23+ 65.12 + 46.62 + 29.785 + )
2
83 21
= 0.045m=4.5cm Sgh =8 cm
Với = 0,8
Vậy độ lún móng đảm bảo
Trang 4IV.Tính độ bền và cấu tạo móng
1.Tính theo ứng suất pháp và ứng suất tiếp
Chọn ho= 0,6m , bc=0,5m, ac=0,7m Mác bê tông M 400
MPa
R n 17 =17000KN/m2
MPa
R k 1.2 =1200KN/m2
Sơ đồ phá hoại theo ứng suất tiếp
cat bt bc
tt
R F
N
1200 17000 7 , 0 75 , 0 7 , 0
75
,
cat
R
cat
bt
R = 2834,2 KN/m2
bc
F =2.(ac + bc).ho = 2.(0,7+0,5).0,6 = 1.44 m2
2 , 2834 )
5 , 0 7 , 0 (
2
2441 )
.(
2
0
bt c c
tt
R b a
N h
= 0,359 m
Ntt
ho
h
aa c bc b
Trang 5Vậy đảm bảo điều kiện phá hoại theo ứng suất tiếp
Sơ đồ phá hoại theo ứng suất pháp
Điều kiện N cth0,75R k.h0.u tb
cth
N lực chọc thủng tính toán do phản lực đất tác dụng lên đáy móng ngoài diện
tích xuyên thủng
k
R cường độ chịu kéo của bê tông R =1200 KN/m k 2
0,75 : hệ số thực nghiệm kể đến sự giảm cường độ chọc thủng của bê tông so với cường độ chịu kéo
ho chiều cao làm việc của móng
utb=
2
d
u
utr chu vi đáy trên của tháp xuyên thủng
utr = 2.(ac +bc )
ud chu vi đáy dưới
ud = 2.( ac + 2ho +bc +2ho)
Suy ra utb =
2
) (
2 ) 2 2
a 2.( c h ob c h o a cb c
= 2.(ac +bc ) + 4.ho
utb = 2.(0,5 + 0,7) + 4.0,6 = 4,8 m
Fcth diện tích đáy lớn của tháp đâm thủng
Fcth = (bc +2ho) ( ac + 2ho) = (0,7 +2.0,6) ( 0,5 + 2.0,6) = 3,23 m2
Ta có
Ntt = Ncth + Fcth.ptt
Ncth = Ntt - Fcth.ptt =2441 – 3,23.244,1 = 1652,56 KN
Với ptt = Ntt /F =244,1 KN/ m2
0,75.Rk.ho.utb = 0,75.1200.0,6.4,8 = 2592KN Ncth = 1652,56 KN
h
ho
ac
bc
c +
ac+2ho
45o
Ntt
ho
Ptt
b
a
Trang 6Vậy đảm bảo điều kiện phá hoại theo ứng suất pháp
Khi móng chịu tải lệch tâm
Điều kiện: Ncth=Pct 0,75.Rk.ho.utb
utb =(b + bc)/2 = (2,5+ 0,5)/2 = 1, 5m
Fcth =(a - aa c h o
2 ).b=(4 – (4+0,7)/2 +0,6).2,5 = 5,625 m
2
2
5 67 7 420
tt tt
Nct=Pcttt=N0tt-tb.Fct=1780-244,1.5.625=406,94KN
0,75.Rk.h0.utb=0,75.1200.0,6.1.5=810KN
0,75.Rk.ho.utb =810 KN Nct=406,94 KN
2.Tính cốt thép cho móng
Dưới tác dụng của phản lực đất nền thì cánh móng sẽ bị uốn và nó làm việc theo sơ đồ như một bản công xôn có vị trí ngàm là mép cột
Sơ đồ tính
Tính cốt thép theo phương cạnh dài
Thép A III Ra= Ra’ =36000 KN/m2
Ta có sử dụng toán học ta tính ra được
mep=275KN/m2
85 , 347 2
275 7 , 420 2
max
uon
q = uon.b = 347,85.2,5 = 869,6 KN/m
Mô men tại ngàm
l’ = (a – ac)/2 = (4 – 0,7)/2 = 1,65 m
M1=
2
2
'
l
q = 869,6.1,652 / 2 = 1183,7 KNm
Với Ra = 3600 kG/cm2 = 360000 KN/m2
a’ lớp bê tông bảo vệ 5cm
'
o
h = h – a’= 0,6 – 0,05 = 0,55m
h
ho
ac
bc
Ntt
Mtt
b
a
min
max
l’
45o
Trang 7Suy ra Fa1 =
'
1
9 ,
0 R a h o
55 , 0 360000
9 , 0
7 ,
1183 = 0,0066 m2=6600mm2
Chọn 22 , 18 cây
Khoảng cách a = 130 cm
Tính cốt thép theo phương cạnh ngắn
tb
tt mep
F
N
' '
mep
= 2441/10 = 244,1 KN/m2 q’ = '
uon
a =244,1 4 = 976.4 KN/m l’’ = (b – bc )/2 = (2,5 – 0,5)/2 = 1 m
M2 =
2
'' 2 ' l q
= 2
1 4 ,
976 2
= 488,2 KNm
Suy ra Fa2 =
''
2
9 ,
0 R a h o
434 , 0 360000
9 , 0
2 ,
488 = 0,0035 m2
Chọn 14 ,24 cây
Khoảng cách a = 162 cm
Sơ đồ bố trí thép như hình vẽ
V Khối lượng vật liệu & thi công móng
1.Thể tích bê tông
Vbt = b.a.ho + ac.bc.(h – ho) =2,5.4.0,6 +0,7.0,5.(1.5 -0,6) =6,315m3
Vbt can thiet = Vbt - Vthep 6.2 m3
Bảng chi tiết thép =7850 kg /m3
a=130
a=162
22 AIII
14 AIII
Fa3
2,5
4m 0,7 0,5
Trang 82.Thi công móng
Thể tích bê tông sử dụng Vbt=2,5.4.0,6+0,9.0,7.0,5=6,32m3
Vđào =( 6,3.7,8+5,4.3,9).1,6/2 =56,2 m3
Vđắp = Vđào – Vbêtông =56,2 – 6,32 =49,88 m3
Thép
Số lượng
Chiều dài (mm)
Khối lượng trên 1m
Tổng chiều dài (m)
Tổng khối lượng (Kg) V (m3)
3,9m
5,4m
h
Bê tông gạch vỡ mác 100
50cm 10cm
60cm