- Hạng B: Có sản phẩm cụ thể và đề xuất phải đáp ứng một trong các tiêu chí bắt buộc sau đây: + Có công bố trên các tạp chí quốc tế không thuộc danh mục SCI và SCI-E; trên các tạp chí củ
Trang 1PHỤ LỤC 1
BỘ MẪU HƯỚNG DẪNQuản lý đề tài độc lập trẻ cấp Viện Hàn lâm KHCNVN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-VHL ngày / /2014 của Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam)
Trang 2Mẫu 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày tháng năm
ĐỀ XUẤT
Đề tài độc lập trẻ cấp Viện Hàn lâm KHCNVN
I THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT VÀ ĐƠN VỊ:
1 Họ tên cá nhân đề xuất:
Chức danh khoa học: Năm sinh:
2 Đơn vị công tác:
Địa chỉ:
II THÔNG TIN VỀ ĐỀ XUẤT
1 Tên đề tài: …
Tên tiếng Anh: …
2 Hướng KHCN (Chọn một trong các hướng sau: Công nghệ thông tin, Điện tử, Tự động hóa
và Công nghệ vũ trụ; Công nghệ sinh học; Khoa học vật liệu; Đa dạng sinh học và Các chất có hoạt tính sinh học; Khoa học trái đất; Khoa học và Công nghệ biển; Môi trường và Năng lượng):
3 Tính cấp thiết, yêu cầu và sự cần thiết tiến hành đề tài: …
4 Mục tiêu của đề tài: …
5 Những nội dung nghiên cứu chủ yếu: …
6 Những sản phẩm dự kiến: …
- Sản phẩm nghiên cứu và phát triển công nghệ: (Ghi rõ số lượng, khối lượng, qui cách và chủng loại Ghi rõ sản phẩm quan trọng, sản phẩm đặc thù – nếu có)
- Công bố: (Ghi rõ số lượng bài báo và loại tạp chí dự kiến đăng)
- Sở hữu trí tuệ: (Ghi rõ số lượng bằng sáng chế hoặc giải pháp hữu íc h)
- Đào tạo: (Ghi rõ số lượng tiến sỹ, thạc sỹ dự kiến sẽ hỗ trợ đào tạo)
7 Tự xếp hạng đề xuất (A, B):
(Hướng dẫn xếp hạng đề xuất:
- Hạng A: Có sản phẩm cụ thể và đề xuất phải đáp ứng một trong các tiêu chí bắt buộc sau đây: + Có công bố trên các tạp chí thuộc danh mục SCI hoặc SCI-E;
+ Có đăng ký sở hữu trí tuệ (bằng sáng chế hoặc giải pháp hữu ích);
+ Có sản phẩm quan trọng (Sản phẩm có ý nghĩa quan trọng trong lĩnh vực an ninh - quốc phòng, phát triển kinh tế - xã hội nằm trong diện không được công bố, khó công bố hoặc công bố có điều kiện) Sản phẩm này sẽ do Hội đồng khoa học ngành xác định tại phiên họp.
- Hạng B: Có sản phẩm cụ thể và đề xuất phải đáp ứng một trong các tiêu chí bắt buộc sau đây: + Có công bố trên các tạp chí quốc tế (không thuộc danh mục SCI và SCI-E); trên các tạp chí của Viện Hàn lâm KHCNVN; trên các tạp chí khoa học cấp quốc gia;
+ Có đăng ký nhãn hiệu hàng hóa hoặc kiểu dáng;
+ Có sản phẩm đặc thù (Sản phẩm có ý nghĩa thực tiễn, giải quyết các vấn đề cụ thể, cấp bách) Sản phẩm này sẽ do Hội đồng khoa học ngành xác định tại phiên họp.
8 Thời gian thực hiện (từ đến ):
9 Kinh phí dự kiến: …
Thủ trưởng đơn vị đề xuất
( Ký, ghi rõ họ tên )
Ghi chú: Bản đề xuất trình bày ngắn gọn không quá 3 trang A4./.
Trang 3Mẫu 2 VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG KHOA HỌC
NGÀNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20
PHIẾU ĐÁNH GIÁ PHÂN LOẠI
Các đề xuất đề tài độc lập trẻ cấp Viện Hàn lâm KHCNVN
dự kiến thực hiện kế hoạch 20 - 20
(Dùng cho thành viên hội đồng khoa học ngành)
Sản phẩm ≤ 40
Ý nghĩa khoa học
và giá trị thực tiễn
≤ 20
Mức độ
rõ ràng
về nội dung
≤ 20
Tính khả thi
≤ 20
Tổng số điểm
Cột 3: Đơn vị, cá nhân, tập thể có đề xuất tự xếp loại
Cột 4: Phân loại sơ bộ theo cam kết sản phẩm, kết quả chính của cơ quan quản lý
Cột 5 ÷ cột 10: do thành viên Hội đồng khoa học ngành chấm
Cột 6: đánh giá theo các mức sau:
- Hạng A Cho 30 - 40 điểm nếu đề xuất có cam kết sản phẩm cụ thể và đề xuất phải đáp ứng một trong các tiêu chí bắt buộc sau đây:
+ Có công bố trên các tạp chí thuộc danh mục SCI hoặc SCI-E;
+ Có đăng ký sở hữu trí tuệ (bằng sáng chế hoặc giải pháp hữu ích);
+ Có sản phẩm quan trọng (Sản phẩm có ý nghĩa quan trọng trong lĩnh vực an ninh
-quốc phòng, phát triển kinh tế - xã hội nằm trong diện không được công bố, khó công bố hoặc
công bố có điều kiện) Sản phẩm này sẽ do Hội đồng khoa học ngành xác định tại phiên họp.
- Hạng B Cho 10 - 30 điểm nếu đề xuất có cam kết sản phẩm cụ thể và đề xuất phải đáp ứng một trong các tiêu chí bắt buộc sau đây:
+ Có công bố trên các tạp chí quốc tế (không thuộc danh mục SCI và SCI-E); trên các tạp chí của Viện Hàn lâm KHCNVN; trên các tạp chí khoa học cấp quốc gia;
+ Có đăng ký nhãn hiệu hàng hóa hoặc kiểu dáng;
+ Có sản phẩm đặc thù (Sản phẩm có ý nghĩa thực tiễn, giải quyết các vấn đề cụ thể, cấp bách) Sản phẩm này sẽ do Hội đồng khoa học ngành xác định tại phiên họp.
Các cột từ 7 ÷ 9: Các tiêu chí được đánh giá theo các mức: Tốt, khá, trung bình và
kém theo định hướng sau: Tốt: tối đa 20 điểm; Khá: tối đa 15 điểm; Trung bình: tối đa 10 điểm; Kém: tối đa 5 điểm.
Các đề xuất phải có số điểm bình quân ≥ 75 điểm mới được xem xét lựa chọn../.
Trang 4Mẫu 3 VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
Đề xuất đề tài độc lập trẻ cấp Viện Hàn lâm KHCNVN
dự kiến thực hiện kế hoạch 20 - 20
(Xếp thứ tự từ cao đến thấp theo điểm đánh giá trung bình)
Trang 5Mẫu 4 VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
Đề xuất đề tài độc lập trẻ cấp Viện Hàn lâm KHCNVN được chọn kế hoạch 20 – 20
Chương trình Hỗ trợ cán bộ khoa học trẻ của Viện Hàn lâm KHCNVN
Trang 6Mẫu 5 VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
CHỦ TỊCH VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
Căn cứ Nghị định số 108/2012/NĐ-CP ngày 25/12/2012 của Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Hàn lâmKhoa học và Công nghệ Việt Nam;
Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ban hành ngày 18/6/2013;
Căn cứ Quyết định số 1063/QĐ-VHL ngày 21/7/2014 của Chủ tịch ViệnHàn lâm Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam về việc ban hành “Quyđịnh Quản lý các đề tài khoa học và công nghệ độc lập cấp Viện Hàn lâm Khoahọc và Công nghệ Việt Nam dành cho cán bộ khoa học trẻ”;
Căn cứ kết quả xét chọn các đề xuất đề tài độc lập trẻ của các Hội đồng
khoa học ngành của Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam cho kếhoạch 20 – 20 ;
Xét đề nghị của Trưởng Ban Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt danh sách đề tài khoa học và công nghệ độc lập cấp
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam dành cho cán bộ khoa học trẻthực hiện trong kế hoạch 20… - 20… (Danh sách kèm theo quyết định này)
Điều 2 Giao Ban Kế hoạch - Tài chính thông báo và hướng dẫn các đơn
vị và cán bộ khoa học có tên trong danh sách tiến hành xây dựng hồ sơ đề tàiđăng ký xét chọn theo quy định
Điều 3 Chánh Văn phòng, Trưởng Ban Kế hoạch - Tài chính và Thủ
trưởng các đơn vị trực thuộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Trang 7VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC
DANH SÁCH
Đề tài độc lập trẻ cấp Viện Hàn lâm KHCNVN kế hoạch 20… - 20…
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-VHL ngày tháng năm 20…
của Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam)
thực hiện
Hạng đề tài
- Công bố:
- Sở hữu trí tuệ:
- Đào tạo:
…
Trang 8CẤP VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
Hồ sơ đăng ký xét chọn đơn vị chủ trì và cá nhân chủ nhiệm
đề tài độc lập trẻ cấp Viện Hàn lâm gồm:
Trang 9- Đơn đăng ký (Mẫu 7, Phụ lục 1);
- Thuyết minh đề tài (Mẫu 8, Phụ lục 1);
- Tóm tắt hoạt động KHCN của đơn vị đăng ký chủ trì đề tài (Mẫu 9,
- Văn bản xác nhận của các cơ quan, cá nhân đồng ý tham gia phối hợp
thực hiện đề tài (Mẫu 12 và Mẫu 13, Phụ lục 1) (nếu tên cơ quan đã được đề cập trong Mục 17 Hoạt động của các tổ chức phối hợp thực hiện đề tài của Thuyết minh
đề tài, tên cá nhân có trong Mục 19 Danh sách những cán bộ thực hiện đề tài của Thuyết minh đề tài nhưng cá nhân không thuộc sự quản lý của đơn vị đăng ký chủ trì
đề tài);
- Các văn bản khác (khả năng huy động thêm nguồn vốn, ) (nếu có)./.
Trang 10Mẫu 7 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày tháng năm
ĐƠN ĐĂNG KÝ Thực hiện đề tài độc lập trẻ cấp Viện Hàn lâm KHCNVN
Kính gửi: Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Căn cứ Quy định Quản lý các đề tài khoa học và công nghệ độc lập cấpViện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam dành cho cán bộ khoa học trẻ(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-VHL ngày / /2014 của Chủ tịchViện Hàn lâm KHCNVN), chúng tôi:
(Họ và tên, học vị, học hàm, chức vụ, địa chỉ cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài)
Xin đăng ký đơn vị chủ trì và cá nhân chủ nhiệm thực hiện đề tài:
Chương trình: Hỗ trợ cán bộ khoa học trẻ của Viện Hàn lâm KHCNVN
Hồ sơ đăng ký chủ trì thực hiện đề tài gồm:
1 Thuyết minh đề tài
2 Tóm tắt hoạt động KHCN và năng lực của đơn vị đăng ký chủ trì đề tài
3 Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài
4 Văn bản xác nhận có đủ điều kiện làm chủ nhiệm đề tài
5 Văn bản xác nhận của các cơ quan, cá nhân tham gia phối hợp thực
hiện (nếu có) *
6 Các văn bản khác (khả năng huy động thêm nguồn vốn, (nếu có)*
Cá nhân đăng ký chủ nhiệm
(Ký, ghi rõ họ tên)
Thủ trưởng đơn vị đăng ký chủ trì
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
* Chỉ liệt kê nếu có văn bản
Trang 11Mẫu 8 THUYẾT MINH
Đề tài độc lập trẻ cấp Viện Hàn lâm KHCNVN
Phần I Thông tin chung về đề tài
1 Tên đề tài: Mã số: VAST.ĐLT ……Hạng đề tài: (chỉ bổ sung sau khi đã được xét chọn, thẩm định nội dung khoa học và dự toán)
2 Chương trình: Hỗ trợ cán bộ khoa học trẻ của Viện Hàn lâm KHCNVN
3 Thời gian thực hiện: năm (từ 01/20 đến 12/20 )
4 Cấp quản lý: Viện Hàn lâm KHCNVN
Phần II Nội dung KHCN của đề tài
8 Mục tiêu của đề tài:
9 Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài (Cần có luận
giải sự cần thiết phải triển khai vấn đề nghiên cứu):
9.1 Tổng quan tình hình nghiên cứu ngoài nước:
9.2 Tổng quan tình hình nghiên cứu trong nước:
9.3 Sự cần thiết phải triển khai vấn đề nghiên cứu:
10 Những nội dung nghiên cứu:
10.1 Nội dung 1:
…
11 Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng:
11.1 Cách tiếp cận:
11.2 Phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng:
12 Hợp tác quốc tế thực hiện đề tài (nếu có):
Trang 1213 Tiến độ thực hiện đề tài:
STT Nội dung Sản phẩm phải đạt Thời gian Cán bộ thực hiện
Thời gian hoàn thành
15 Khả năng và phương thức ứng dụng kết quả đề tài
16 Các tác động khác của kết quả đề tài (về đào tạo cán bộ, đối với lĩnhvực khoa học có liên quan, đối với sự phát triển KT-XH)
Phần III Các tổ chức và cá nhân tham gia thực hiện đề tài
17 Hoạt động của các tổ chức phối hợp thực hiện đề tài (tên tổ chức, địa
chỉ và nội dung công việc sẽ thực hiện trong đề tài)
18 Liên kết với sản xuất, đời sống, địa chỉ ứng dụng các kết quả đề tài
19 Danh sách những cán bộ thực hiện đề tài (họ và tên, trách nhiệm
trong đề tài, cơ quan công tác, số tháng làm việc cho đề tài, chữ ký)
TT Họ và tên Trách nhiệm trong đề tài Cơ quan công tác Chữ ký
Phần IV Kinh phí thực hiện đề tài
+ Tổng kinh phí cho đề tài: tr.đ
Chia ra các năm 20 20
A Nội dung chi giao khoán
6500 Thanh toán dịch vụ công cộng
6550 Vật tư văn phòng
Trang 13STT Mục
Tổng số
Chia ra các năm 20 20
6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc
6650 Hội nghị
6700 Công tác phí
6750 Chi phí thuê mướn
6850 Chi đoàn vào
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn
7750 Chi khác
B Nội dung chi không giao khóan
6750 Chi phí thuê mướn (thuê đất, nhà xưởng và
thiết bị các loại)
6800 Chi đoàn ra
6900 Sửa chữa thường xuyên TSCĐ
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn (vật tư, hóa
chất, trang thiết bị chuyên dùng không phải TSCĐ)
Chia ra các năm 20 20
A Nội dung chi giao khoán
6500 Thanh toán dịch vụ công cộng
- Thanh toán tiền điện
- Thanh toán tiền nước
- Thanh toán tiền nhiên liệu
6550 Vật tư văn phòng
Văn phòng phẩm
6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc
- Cước điện thoại
- Quảng cáo
6650 Hội nghị
(Hội thảo khoa học, thực hiện theo Thông tư 44/2007/TTLT-BTC- BKHCN ngày 07/5/2007
Trang 14STT Mục
Tổng số
Chia ra các năm 20 20
** )
- In mua tài liệu
- Chi hội thảo khoa học: giải trình chi tiết số lần hội thảo:
+ Chủ trì: 200.000 đồng/buổi + Thư ký hội thảo: 100.000 đồng/ buổi + Báo cáo tham luận: Số báo cáo đặt hàng * 500.000 đồng/báo cáo
+ Đại biểu: Số đại biểu * 70.000 đồng/ buổi
- Chi phí khác
6700 Công tác phí
(Thực hiện theo Thông tư 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 ** )
- Địa điểm đến công tác, thời gian công tác
- Tiền vé máy bay, tàu xe
- Phụ cấp lưu trú = Phụ cấp 1 ngày * số ngày công tác
- Tiền thuê phòng nghỉ = Tiền phòng 1 đêm *
số đêm nghỉ (Số đêm < số ngày công tác)
- Chi khác
6750 Chi phí thuê mướn
- Thuê phiên dịch, biên dịch
- Thuê phương tiện vận chuyển (xe ôtô, tàu khảo sát cần lưu ý khi ký hợp đồng thuê xe ôtô: chỉ ký đơn giá/km hoặc khóan theo ngày)
- Các khoản thuê mướn khác
6850 Chi đoàn vào
(Thực hiện theo Thông tư 01/2010/TT-BTC ngày 06/01/2010 ** )
- Số chuyên gia vào công tác, thời gian công tác
- Tiền vé máy bay, tàu xe
- Tiền ăn, tiêu vặt = mức 1 ngày * số ngày *
số người
- Tiền thuê phòng nghỉ = tiền ở 1 đêm * số đêm nghỉ * số người (Số đêm nghỉ < số ngày)
- Chi khác
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn
(Thực hiện theo Thông tư 44/ 2007 BTC-BKHCN ngày 7/5/2007 ** )
/TTLT Chi thanh toán hợp đồng thực hiện nghiệp
Trang 15STT Mục
Tổng số
Chia ra các năm 20 20
vụ chuyên môn (Chi tiết theo từng chuyên đề phù hợp với nội dung công việc của đề cương)
- Chi mua sách báo tài liệu, số liệu quan trắc, điều tra, bí quyết công nghệ dùng cho chuyên môn:
Chi tiết từng loại sách, tài liệu (đơn giá * số lượng)
- Mua bảo hộ lao động (đơn giá * số lượng)
- Chi phí thực hiện đề tài NCKH theo chế độ
quy định (xây dựng đề cương, phụ cấp chủ nhiệm đề tài)
- Nghiệm thu cơ sở (tối đa 4 triệu đồng và không cần giải trình chi tiết các khoản chi):
B Nội dung chi không giao khoán
6750 Chi phí thuê mướn
2012/TT Tên nước đến, thời gian công tác
- Tiền vé máy bay, tàu xe
- Tiền ăn, tiêu vặt:
- Tiền thuê phòng nghỉ:
- Phí, lệ phí (sân bay, làm visa, hộ chiếu ):
- Chi khác (Bảo hiểm ):
6900 Sửa chữa thường xuyên tài sản
Tên thiết bị, công trình cần sửa chữa
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn
- Chi mua vật tư, hóa chất:
Chi tiết đến từng loại vật tư, hóa chất (Đơn giá x số lượng)
- Mua trang thiết bị chuyên dụng (không phải
Trang 16STT Mục
Tổng số
Chia ra các năm 20 20
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) Kế toán đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) Chủ nhiệm đề tài
(Ký, ghi rõ họ tên)
PHÊ DUYỆT CỦA VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM*
Ghi chú:
* Thông tin trên chỉ có khi đề tài đã được Chủ tịch Viện Hàn lâm phê duyệt thực hiện;
** Các văn bản áp dụng có thể thay đổi theo hướng dẫn của cơ quan quản lý nhà nước./.
Trang 171 Tên đơn vị:
- Năm thành lập:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Fax: E-mail:
2 Chức năng, nhiệm vụ của đơn vị:
3 Số cán bộ nghiên cứu hiện có liên quan đến đề tài xét chọn:
4 Thành tựu nghiên cứu của đơn vị trong 5 năm gần nhất liên quan đến
đề tài xét chọn (liệt kê các đề tài, dự án đã hoàn thành, các công trình đã công
bố ):
5 Cơ sở vật chất và kỹ thuật hiện có liên quan đến đề tài xét chọn (nhà
xưởng, trang thiết bị, máy móc ):
6 Khả năng hợp tác trong và ngoài nước liên quan đến đề tài xét chọn:
7 Khả năng huy động vốn khác cho việc thực hiện đề tài:
Thủ trưởng đơn vị đăng ký chủ trì
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Trang 18Mẫu 10 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày tháng năm
LÝ LỊCH KHOA HỌC
Cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài độc lập trẻ cấp Viện Hàn lâm KHCNVN
A Thông tin chung về cá nhân:
- Năm được phong:
2 Các khóa học chuyên môn khác đã hoàn thành (tên khóa học, thời gian
và nơi đào tạo):
3 Các đề tài, dự án đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây liênquan đến đề tài xét chọn :
4 Các thành tích nghiên cứu trong 5 năm gần đây liên quan đến đề tài:
- Giải thưởng KHCN:
- Các công trình đã công bố, sách xuất bản:
- Đào tạo:
- Sở hữu trí tuệ (bằng sáng chế, giải pháp hữu ích):
- Đăng ký nhãn hiệu hàng hóa:
Xác nhận của đơn vị đăng ký chủ trì
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trang 19Đủ điều kiện làm chủ nhiệm đề tài độc lập trẻ cấp Viện Hàn lâm KHCNVN
1 Tên cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài:
2 Tên đơn vị:
3 Tên đề tài:
4 Chương trình: Hỗ trợ cán bộ khoa học trẻ của Viện Hàn lâm KHCNVN
5 Thời gian thực hiện đề tài:
6 Xác nhận:
- Cá nhân đăng ký Chủ nhiệm đề tài là cán bộ trong biên chế của ….;
- Cá nhân đăng ký Chủ nhiệm đề tài đang không học tập hay công tác dàihạn ở nước ngoài;
- Cá nhân đăng ký Chủ nhiệm đề tài đang không chủ nhiệm các loại đề tàicấp Viện Hàn lâm KHCNVN (trừ các nhiệm vụ HTQT cấp Viện Hàn lâm
KHCNVN và các nhiệm vụ hỗ trợ khác);
- Không trong diện “Không được giao làm chủ nhiệm đề tài cấp Viện Hànlâm KHCNVN” do vi phạm Quy định về việc xử lý đối với các đề tài, dự án,nhiệm vụ KHCN cấp Viện Hàn lâm KHCNVN chậm nghiệm thu, không hoànthành
Cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài
(Ký, ghi rõ họ tên)
Thủ trưởng đơn vị đăng ký chủ trì
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Trang 20(Dùng cho các cơ quan phối hợp thực hiện đề tài)
A Thông tin về đề tài
- Tên đề tài:
- Chương trình: Hỗ trợ cán bộ khoa học trẻ của Viện Hàn lâm KHCNVN
- Đơn vị đăng ký chủ trì:
- Cá nhân đăng ký chủ nhiệm:
- Thời gian thực hiện:
B Thông tin về tổ chức phối hợp thực hiện đề tài
- Tên đơn vị phối hợp:
- Năm thành lập:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Fax: E-mail:
C Nội dung công việc tham gia trong đề tài (và kinh phí tương ứng) của
cơ quan phối hợp thực hiện đã được thể hiện trong bản Thuyết minh đề tài của
Hồ sơ đăng ký xét chọn gửi Chủ tịch Viện Hàn lâm KHCNVN
Khi thực hiện, chúng tôi cam đoan sẽ hoàn thành những thủ tục pháp lý
do Chủ tịch Viện Hàn lâm KHCNVN hướng dẫn về nghĩa vụ và quyền lợi củamỗi bên để thực hiện tốt nhất và đúng thời hạn mục tiêu, nội dung và sản phẩmcủa đề tài
Thủ trưởng đơn vị đăng ký chủ trì
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài
(Ký, ghi rõ họ tên)
Thủ trưởng đơn vị phối hợp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Trang 21(Dùng cho các cá nhân không thuộc sự quản lý của đơn vị đăng ký chủ trì)
A Thông tin về đề tài
- Tên đề tài:
- Chương trình: Hỗ trợ cán bộ khoa học trẻ của Viện Hàn lâm KHCNVN
- Đơn vị đăng ký chủ trì:
- Cá nhân đăng ký chủ nhiệm:
- Thời gian thực hiện:
B Thông tin về cá nhân tham gia
I THÔNG TIN CHUNG
9 Cơ quan công tác:
II TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO
- Năm được phong:
2 Các khóa học chuyên môn khác đã hoàn thành (tên khóa học, thời gian
và nơi đào tạo):
3 Các đề tài, dự án đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây liênquan đến đề tài:
4 Các thành tích nghiên cứu trong 5 năm gần đây liên quan đến đề tài:
Trang 22- Giải thưởng KHCN:
- Các công trình đã công bố, sách xuất bản:
- Đào tạo:
- Sở hữu trí tuệ (bằng sáng chế, giải pháp hữu ích):
- Đăng ký nhãn hiệu hàng hóa:
C Nội dung công việc tham gia trong đề tài (và kinh phí tương ứng) của
cá nhân tham gia thực hiện đã được thể hiện trong bản Thuyết minh đề tài của
Hồ sơ đăng ký xét chọn gửi Chủ tịch Viện Hàn lâm KHCNVN
Khi thực hiện, chúng tôi cam đoan sẽ hoàn thành những thủ tục pháp lý
do Chủ tịch Viện Hàn lâm KHCNVN hướng dẫn về nghĩa vụ và quyền lợi củamỗi bên để thực hiện tốt nhất và đúng thời hạn mục tiêu, nội dung và sản phẩmcủa đề tài./
Xác nhận của thủ trưởng đơn vị quản lý
(Xác nhận, ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Đơn vị đồng ý và sẽ dành thời gian cần thiết
để Ông/Bà tham gia thực hiện đề tài:
Cá nhân tham gia
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trang 23Mẫu 14 VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
và cá nhân chủ nhiệm đề tài độc lập trẻ cấp Viện Hàn lâm KHCNVN
CHỦ TỊCH VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
Căn cứ Nghị định số 108/2012 /NĐ-CP ngày 25/12/2012 của Chính phủ quyđịnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Hàn lâm Khoahọc và Công nghệ Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-VHL ngày / /2014 của Chủ tịch Viện Hànlâm KHCNVN về việc ban hành “Quản lý các đề tài khoa học và công nghệ độc lậpcấp Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam dành cho cán bộ khoa học trẻ”;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-VHL ngày …/…/20… của Chủ tịch Viện Hànlâm KHCNVN phê duyệt danh sách đề tài độc lập trẻ cấp Viện Hàn lâm KHCNVN;
Xét đề nghị của Trưởng Ban Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Thành lập Hội đồng tư vấn cấp Viện Hàn lâm KHCNVN thẩm định
hồ sơ đề tài độc lập trẻ cấp Viện Hàn lâm KHCNVN: “………” do chủ
nhiệm, đơn vị chủ trì, thuộc Chương trình Hỗ trợ cán bộ khoa học trẻ của ViệnHàn lâm KHCNVN , thực hiện trong kế hoạch 20… - 20… (Danh sách kèm
theo Quyết định này).
Điều 2 Cử ………, …………, Viện Hàn lâm KHCNVN, làm Chủ tịch
Hội đồng
Điều 3 Hội đồng có trách nhiệm xem xét, đánh giá hồ sơ đăng ký xét chọn
và tư vấn cho Chủ tịch Viện Hàn lâm KHCNVN trong việc phê duyệt đơn vị chủ trì
và cá nhân chủ nhiệm của đề tài trên Hội đồng tự giải thể sau khi hoàn thànhnhiệm vụ
Điều 4 Chánh Văn phòng, Trưởng Ban Kế hoạch - Tài chính, Chủ tịch Hội
đồng và các thành viên Hội đồng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu: VT, KHTC.
CHỦ TỊCH
Trang 24DANH SÁCH Hội đồng tư vấn cấp Viện Hàn lâm KHCNVN
(Kèm theo Quyết định số … /QĐ-VHL ngày … tháng … năm 20…
của Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam)
TT Họ và tên Cơ quan công tác trong Hội đồng Trách nhiệm
Trang 25Mẫu 15 VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
Dự họp Hội đồng tư vấn cấp Viện Hàn lâm KHCNVN
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam trân trọng kính mời:
Tới dự họp Hội đồng tư vấn cấp Viện Hàn lâm KHCNVN thẩm định hồ sơ
đề tài độc lập trẻ cấp Viện Hàn lâm KHCNVN: “………” do chủ nhiệm,
đơn vị chủ trì, thuộc Chương trình Hỗ trợ cán bộ khoa học trẻ của Viện Hànlâm KHCNVN , thực hiện trong kế hoạch 20… - 20…
Thời gian: … giờ … ngày tháng năm 20 (thứ )
Địa điểm: Phòng họp , nhà , Viện Hàn lâm KHCNVN, số 18 HoàngQuốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
Trang 26Mẫu 16 VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
Hồ sơ đăng ký xét chọn đơn vị chủ trì
và chủ nhiệm đề tài độc lập trẻ cấp Viện Hàn lâm KHCNVN
(Dùng cho ủy viên Hội đồng)
I THÔNG TIN CHUNG
- Tên đề tài:
Mã số: VAST.ĐLT /… Hạng đề tài:
- Chương trình: Hỗ trợ cán bộ khoa học trẻ của Viện Hàn lâm KHCNVN
- Đơn vị đăng ký chủ trì:
- Cá nhân đăng ký chủ nhiệm:
- Thời gian thực hiện:
II THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
- Họ và tên:
- Học hàm, học vị: Chức danh trong hội đồng:
- Đơn vị công tác:
III CÁC NỘI DUNG NHẬN XÉT
3.1 Tổng quan về tình hình nghiên cứu của đề tài cần thực hiện để đạt được mục tiêu đề ra (Đánh giá về: Mức độ đầy đủ, rõ ràng và hợp lý mức độ cập nhật thông tin mới nhất về lĩnh vực nghiên cứu; Tính khoa học, cụ thể, rõ ràng của việc luận giải về sự cần thiết vấn đề phải nghiên cứu)
3.2 Nội dung nghiên cứu (Đánh giá về: Nội dung nghiên cứu đầy đủ, hợp lý, sáng tạo; Tính logic, cân đối của toàn bộ nội dung nghiên cứu của đề tài)
3.3 Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng (Đánh giá về: Tính khoa học, độc đáo của cách tiếp cận nghiên cứu; Tính đầy đủ, phù hợp, mới, sáng tạo của các phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng)
Trang 273.4 Sản phẩm (Đánh giá mức độ đáp ứng về: Số lượng, chủng loại và chất lượng sản phẩm nêu ra so với thông báo xét chọn thực hiện đề tài)
3.5 Tính khả thi của đề tài (Đánh giá về các mặt: tổ chức thực hiện, tiến độ thực hiện và tài chính)
3.6 Tiềm lực của đơn vị và cá nhân đăng ký chủ trì (Đánh giá về: Số năm kinh nghiệm và số đề tài đã hoàn thành, Số công trình đã công bố, xuất bản trong 5 năm gần đây của Chủ nhiệm đề tài; Khả năng tập hợp cán bộ, chuyên gia thực hiện đề tài; Cơ sở vật chất,
kỹ thuật và nhân lực có thể đảm bảo cho việc thực hiện đề tài)
IV NHẬN XÉT KHÁC VÀ KẾT LUẬN CỦA NGƯỜI NHẬN XÉT
Trang 28Mẫu 17 VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20…
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Hồ sơ đăng ký xét chọn đơn vị chủ trì
và chủ nhiệm đề tài độc lập trẻ cấp Viện Hàn lâm KHCNVN
(Dùng cho ủy viên hội đồng)
I THÔNG TIN CHUNG:
- Tên đề tài:
Mã số: VAST.ĐLT /… Hạng đề tài:
- Chương trình: Hỗ trợ cán bộ khoa học trẻ của Viện Hàn lâm KHCNVN
- Đơn vị đăng ký chủ trì:
- Cá nhân đăng ký chủ nhiệm:
- Thời gian thực hiện:
II THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG:
Điểm đánh giá
1 Tổng quan về tình hình nghiên cứu của đề tài cần thực hiện để
- Mức độ đầy đủ, rõ ràng và hợp lý mức độ cập nhật thông tin
- Tính khoa học, cụ thể, rõ ràng của việc luận giải về sự cần thiết
vấn đề phải nghiên cứu
5
- Nội dung nghiên cứu đầy đủ, hợp lý, sáng tạo 5
- Tính logic, cân đối của toàn bộ nội dung nghiên cứu 5
- Tính khoa học, độc đáo của cách tiếp cận nghiên cứu 5
- Tính đầy đủ, phù hợp, mới, sáng tạo của các phương pháp
nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng
5
- Mức độ đáp ứng về số lượng, khối lượng, chủng loại và yêu cầu
kỹ thuật của sản phẩm nêu ra trong thông báo đăng ký xét chọn
thực hiện đề tài (chấm theo 1 trong 3 phương án sau):
+ Đáp ứng đầy đủ về số lượng, khối lượng, chủng loại và yêu cầu
35
Trang 29kỹ thuật của sản phẩm: tối đa không quá 35 điểm;
+ Đáp ứng chưa đầy đủ về số lượng, khối lượng, chủng loại và
yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm: tối đa không quá 15 điểm;
+ Không có sản phẩm bắt buộc tương ứng với hạng đề tài: 0
điểm.
* Sản phẩm bắt buộc của đề tài hạng A: bài báo đăng trên các tạp
chí thuộc danh mục SCI hoặc SCI-E/ văn bằng sở hữu trí tuệ/ sản
phẩm quan trọng;
* Sản phẩm bắt buộc của đề tài hạng B: bài báo đăng trên các tạp
chí quốc tế (không thuộc danh mục SCI hoặc SCI-E)/ bài báo đăng
trên các tạp chí của Viện Hàn lâm KHCNVN/ bài báo đăng trên
các tạp chí khoa học cấp quốc gia/ đăng ký nhãn hiệu hàng hóa
hoặc kiểu dáng/ sản phẩm đặc thù.
- Đáp ứng vượt mức về số lượng/khối lượng/chủng loại/yêu cầu
kỹ thuật của sản phẩm nêu ra trong thông báo đăng ký xét chọn
thực hiện đề tài.
5
Tính khả thi của đề tài (tổ chức thực hiện, tiến độ và tài chính) 10
6 Tiềm lực của đơn vị và cá nhân đăng ký chủ trì (liên quan đến
đề tài xét chọn)
20
- Số năm kinh nghiệm và số đề tài đã hoàn thành, Số công trình
đã công bố, xuất bản trong 5 năm gần đây của Chủ nhiệm đề tài
10
- Khả năng tập hợp cán bộ, chuyên gia thực hiện đề tài 5
- Cơ sở vật chất, kỹ thuật và nhân lực có thể đảm bảo cho việc
thực hiện đề tài
5
7 Đánh giá tổng quát về Hồ sơ đề tài:
1 Nhất trí với Hồ sơ đề tài, đồng ý cho triển khai (Hồ sơ đề tài cần sửa đổi
theo ý kiến của các thành viên Hội đồng)
2 Hồ sơ đề tài phải sửa đổi về cơ bản mới được triển khai
3 Không nhất trí với Hồ sơ đề tài, không nên cho triển khai
Sản phẩm đặc thù: Sản phẩm có ý nghĩa thực tiễn, giải quyết các vấn đề cụ thể, cấp bách Sản phẩm này sẽ do Hội đồng xác định tại phiên họp;
- Hồ sơ đề tài độc lập trẻ đạt điểm trung bình ≥ 75 điểm được trúng xét chọn./