1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM - KHỐI NHÀ TRẺ NĂM HỌC 2019 - 2020

29 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 456,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM - KHỐI NHÀ TRẺ NĂM HỌC 2019 - 2020Các giờ sinh hoạt TDS Giờ ăn Ngủ sinh Vệ SHC Mọi lúc, mọi nơi Giáo dục phát triển thể chất cường tiếng Việt thông qua thực hiện cá

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM - KHỐI NHÀ TRẺ NĂM HỌC 2019 - 2020

Các giờ sinh hoạt

TDS Giờ ăn Ngủ sinh Vệ SHC

Mọi lúc, mọi nơi Giáo dục phát triển thể chất

cường tiếng Việt

thông qua thực hiện

các động tác phát

triển các nhóm cơ và

hô hấp

Thực hiện các động tác thể dục: Hô hấp,tay, lưng, bụng, lườn và chân

10 tháng

2 Thực hiện các kỹ

năng vận động cơ

Trang 2

giữ được vật đặt trên

lưng, bò chui qua

cổng; bò, trườn qua

vật cản

- Trẻ được tăng

cường tiếng Việt

thông qua thực hiện

VĐCB: Bò, trườn

- Bò theo hướng thẳng

2T (tháng 9)

- Bò thẳng hướng

và có mang vật trên lưng

2T (tháng 9,10)

chạy thay đổi tốc độ

theo cô hoặc đi trong

đường hẹp, đi có bê

vật trên tay, bật tại

chỗ, bật qua vạch kẻ

- Trẻ được tăng

cường tiếng Việt

- Đi theo hiệu lệnh 2T (tháng4)

- Đi trong đường hẹp

2T (tháng 8,9)

- Đi có mang vật trên tay

2T (tháng 12)

- Chạy theo hướng thẳng

2T (tháng 10; 11)

- Đứng co một chân 1T (tháng5)

Trang 3

thông qua thực hiện

cường tiếng Việt

thông qua thực hiện

VĐCB: Tung, ném,

đá

- Tung bóng bằng hai tay

1T (tháng 10)

- Tung - bắt bóng cùng cô

1T (tháng 5)

- Ném bóng về phía trước

2T (tháng 3)

- Ném bóng vào đích

2T (tháng 3)

10 tháng

4

Trang 4

cường tiếng Việt

thông qua các hoạt

Tháng 4, 5

- Chồng 6 - 8 khối 1T (tháng 4)

- Xếp 6 - 8 khối 1T (tháng 12)

- Tập cầm bút tô màu

Trang 5

- Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau

10 tháng

II GD dinh dưỡng

10 tháng

- Trẻ có nề nếp, thói

quen trong ăn uống

- Tập luyện nề nếp thói quen trong ăn uống

Tháng

8, 9,

10, 11

Trang 6

Trẻ được ngủ một

giấc buổi trưa

- Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa

10 tháng

- Trẻ có một số thói

quen tốt trong sinh

hoạt như: Ăn chín,

uống chín; rửa tay

trước khi ăn, lau mặt

lau miệng, uống nước

sau khi ăn; vứt rác

đúng nơi quy định

- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt như: Ăn chín, uống chín ; lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn

10 tháng

- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt như: Rửa tay trước khi ăn; vứt rácđúng nơi quy định

10 tháng 10 tháng

10 tháng

Trang 7

với sự giúp đỡ của

người lớn và biết giữ

gìn sức khỏe

- Trẻ được tăng

cường tiếng Việt

thông qua các hoạt

động tự phục vụ, khi

trẻ tập nói với khi có

nhu cầu ăn, uống, vệ

sinh; tập một số thao

tác đơn giản trong rửa

tay, lau mặt Trẻ nói

được một số từ khó

“Ăn cơm, uống

nước”, rửa tay, xà

Tháng

2, 3, 4, 5

- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ngủ

Tháng

2, 3, 4, 5

- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu

vệ sinh

Tháng

2, 3, 4, 5

- Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định

Tháng 8,9,10,1 1,12

- Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt

10 tháng

- Chấp nhận đội mũ khi ra nắng, đi giày dép, mặc quần áo

10 tháng

Trang 8

cường tiếng Việt

thông qua hoạt động

Tháng 8,9,11,4

- Trẻ biết và tránh

một số hành động

nguy hiểm (leo trèo

lan can, nghịch chơi

- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh

Tháng 8,9, 4, 5

Trang 9

các vật sắc nhọn )

khi được nhắc nhở

- Trẻ được tăng

cường tiếng Việt

thông qua việc nhận

cường tiếng Việt khi

nhận biết âm thanh

của một số đồ vật,

tiếng kêu của một số

con vật quen thuộc,

sờ nắn đồ vật, nếm vị

- Tìm đồ vật vừa mới cất giấu

Tháng 9, 10,12, 1,

3, 5

- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận ra biết

Trang 10

của thức ăn Trẻ nói

cường tiếng Việt khi

gọi tên, chức năng

số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân

2T (tháng 10)

- Trẻ nói được tên và

một vài đặc điểm nổi

bật, công dụng của

các đồ vật, rau, hoa,

quả, con vật quen

- Gọi tên, đặc điểm nổi bật, công dụng

và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

Tháng

9 ; 10

Trang 11

thuộc

- Trẻ được tăng

cường tiếng Việt khi

gọi tên, đặc điểm nổi

4T (tháng

3, 4)

- Gọi tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật

4T (tháng 12; 01)

- Gọi tên và một số đặc điểm nổi bật của đồ vật, rau, hoa,quả quen thuộc

2T (tháng

10, 5)

Trang 12

vuông theo yêu cầu.

- Tăng cường tiếng

Việt cho trẻ khi nhận

2T (tháng

9, 4)

- Trẻ có thể chỉ/ nói

vị trí trong không

gian (Trên- dưới,

trước- sau) so với bản

thân trẻ

- Trẻ được tăng

cường tiếng Việt khi

nhận biết vị trí trong

không gian (Trên-

dưới; trước- sau) so

với bản thân trẻ Trẻ

nói các từ khó: “Phía

- Nhận biết vị trí trong không gian(Trên- dưới, trước- sau) so với bản thântrẻ

3T (tháng 4)

Trang 13

trên”, “phía trước”,

“phía trước”, “phía

Tháng 10,4

- Trẻ có thể chỉ hoặc

nói được tên và một

vài đặc điểm nổi bật,

công dụng của các đồ

dùng đồ chơi của bản

thân và của nhóm

- Nhận biết đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm/lớp

2T (tháng

9, 10)

Trang 14

nói được tên và công

việc của những người

thân gần gũi khi được

hỏi

- Trẻ được tăng

cường tiếng Việt cho

trẻ khi gọi tên, công

việc của những người

thân gần gũi trong gia

3T (tháng 11)

- Trẻ nói được tên của

cô giáo, các bạn,

nhóm lớp của mình

- Trẻ được tăng

cường tiếng Việt khi

gọi tên của cô giáo,

các bạn, nhóm lớp

- Gọi tên của cô giáo, các bạn, nhóm/lớp

3T (tháng 8,9, 10)

Phát triển ngôn ngữ

Trang 15

10 tháng

- Trẻ có thể nghe,

hiểu và thực hiện

được các yêu cầu đơn

giản bằng lời nói

- Nghe và hiểu đượccác yêu cầu đơn

- Trẻ có thể nghe,

hiểu và trả lời các câu

hỏi bằng lời nói, cử

chỉ

- Trẻ được tăng

cường tiếng Việt khi

nghe các câu hỏi

- Nghe các câu hỏi:

Cái gì? Làm gì ?

Để làm gì? Ở đâu?

- Trẻ nghe và hiểu nội

dung các bài thơ đồng

10 tháng

Trang 16

truyện ngắn, đơn

giản: Trả lời được các

câu hỏi về tên truyện,

tên và hành động của

các nhân vật

- Trẻ được tăng

cường tiếng Việt khi

nghe các bài thơ,

đồng dao, ca dao, hò

vè, câu đố, bài hát,

truyện ngắn

- Nghe các truyện ngắn

9 bài 16T (9 tháng)

10 tháng

Trang 17

quen thuộc trong giao

hỏi; thể hiện nhu cầu,

mong muốn và hiểu

biết bằng 1-2 câu đơn

giản và câu dài

- Trả lời và đặt câu hỏi: Cái gì? Làm gì?

Ở đâu? Thế nào? Đểlàm gì? Tại sao?

10 tháng

- Thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài

cường tiếng Việt khi

đọc các đoạn thơ, bài

thơ ngắn có câu 3-4

tiếng

- Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3- 4 tiếng

14 bài 19T (10 tháng)

- Trẻ biết kể lại đoạn

chuyện khi được gợi

ý

- Trẻ được tăng

- Kể lại đoạn truyệnđược nghe nhiều lần, có gợi ý

Tháng

12, 1, 2,4.

Trang 18

cường tiếng Việt khi

trẻ kể lại đoạn truyện

được nghe nhiều lần,

cường tiếng Việt

thông qua việc sử

dụng các từ thể hiện

sự lễ phép khi nói

chuyện với người lớn

- Sử dụng các từ thểhiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn

Tháng 1, 2

- Trẻ biết gọi tên các - Xem tranh và gọi 10

Trang 19

cường tiếng Việt khi

xem tranh và gọi tên

các nhân vật, sự vật,

hành động gần gũi

trong tranh

tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh

cường tiếng Việt khi

nhận biết, gọi tên một

số đặc điểm bên

ngoài của bản thân

- Nhận biết, gọi tên một số đặc điểm bên ngoài của bản thân

Tháng 10,4

Tháng

9, 10, 12

Trang 20

một số yêu cầu đơn

giản của giáo viên

- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên

Tháng 9,10,11, 12

10 tháng

Trang 21

- Trẻ được tăng

cường tiếng Việt khi

giao tiếp với những

người xung quanh

- Trẻ biết chơi thân

thiện cạnh trẻ khác

- Trẻ được tăng

cường tiếng Việt khi

chơi thân thiện với

10 tháng

Tháng

8, 9, 10,11

- Trẻ biểu lộ sự thân

thiện với các con vật

nuôi quen thuộc, gần

gũi

- Trẻ được tăng

cường tiếng Việt khi

quan tâm đến các con

- Quan tâm đến các vật nuôi

Tháng 12,1

Trang 22

vi văn hóa và giao

tiếp: Chào tạm biệt,

cảm ơn, nói từ “ dạ”,

“ vâng dạ”

- Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: Chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ

“ dạ”, “ vâng dạ”, chơi cạnh bạn, không cấu bạn

10 tháng

- Trẻ thực hiện được

một số nội quy quy

định đơn giản trong

sinh hoạt hằng ngày

tại nhóm lớp

- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp : xếp hàng chờ đến lượt

10 tháng

- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp: để đồ chơi vào nơi quy định

10 tháng

Trang 23

với giai điệu khác

nhau, nghe âm thanh

các nhạc cụ, hát, vận

động đơn giản theo

nhạc, biểu diễn văn

nghệ

- Nghe hát, nghe nhạc với giai điệu khác nhau

13T (Tháng 9,10,11,12, 1,2,3,4,5)

- Biểu diễn văn nghệ

cường tiếng Việt

thông qua các hoạt

động vẽ, di màu, nặn,

xé, vò, xếp hình, tô

màu, xem tranh

- Vẽ các đường nét khác nhau

Trang 25

DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ TRONG NĂM HỌC - KHỐI NHÀ TRẺ 24 - 36 THÁNG

NĂM HỌC 2019 - 2020

Trang 26

Tuần 2 Ngày hội đến trường của bé 02/9 - 06/9

2 Đồ chơi của bé 3 Tuần 5 Tuần 6 Đồ chơi bé thíchĐồ chơi gần gũi quen thuộc 30/9 - 04/1023/9 - 27/9

Tuần 7 Đồ chơi chuyển động và lắp ráp 07/10 - 11/10

6

Tuần 14 Đồ dùng trong gia đình bé 25/11 - 29/11

5 Những con vật

đáng yêu

Tuần 15 Bé yêu những con vật nuôi trong gia đình (Gia cầm) 09/12 - 13/12

Tuần 16 Bé yêu những con vật sống trong gia đình (Gia súc) 16/12 - 20/12

Tuần 17 Bé yêu những con vật sống dưới nước 23/12 - 27/12

Tuần 18 Những con vật sống trong rừng 30/12 - 03/01

7

Cây và những bông hoa đẹp

3

8 Bé đi khắp nơi bằng PT gì 4

Tuần 26 Bé làm quen với PTGT đường bộ 09/3 - 13/3

Tuần 27 Bé làm quen với PTGT đường thủy 16/3 - 20/3

Tuần 28 Bé làm quen với PTGT đường bộ 23/3 - 27/3

Tuần 29 Bé làm quen với PTGT đường không 30/3 - 03/4

Trang 27

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC- NHÀ TRẺ 24 - 36 THÁNG

NĂM HỌC 2019 - 2020 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5

PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

Vận động

mới: 1T

Vận động mới: 2T

Vận động mới: 3T

Vận động mới: 2T

Vận động mới: 2T

Vận động mới: 2T

Vận động mới: 2T

Vận động mới: 2T

Vận động mới: 3T

Vận động mới: 2TVận động

cũ: 2T

Vận động cũ: 2T

Vận động cũ: 2T

Vận động cũ: 1T

Vận động cũ: 1T

Vận động cũ: 2T

Vận động cũ: 2T

Vận động cũ: 2T

PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC (NHẬN BIẾT TẬP NÓI- NHẬN BIẾT PHÂN BIỆT)

Nhận biết

tập nói: 1T

Nhận biết tập nói: 2T

Nhận biếttập nói: 4T

Nhận biết tập nói: 4T

Nhận biếttập nói: 3T

Nhận biết tập nói: 3T

Nhận biếttập nói: 2T

Nhận biết tập nói: 4T

Nhận biếttập nói: 1TNhận biết

phân biệt:

2T

Nhận biết phân biệt:

1T

Nhận biết phân biệt:

2T

Nhận biết phân biệt:

4T

Nhận biết phân biệt: 2T

PHÁT TRIỂN THẨM MỸ

Âm nhạc

- Dạy hát: - Dạy hát: - Dạy hát: - Dạy hát: - Dạy hát: - Dạy hát: - Dạy hát: - Dạy hát:

Trang 28

- Nghe hát

- nghenhạc: 1T

- Nghe hát

- nghenhạc: 1T

- Nghe hát

- nghenhạc: 2T

- Biễudiễn vănnghệ: 1T

- Biểudiễn vănnghệ: 1T

NGƯỜI DUYỆT KẾ HOẠCH NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

Trần Thị Lan Lê Thị Hiên

Trang 29

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC KHỐI NHÀ TRẺ

7T, Xếp hình: 5T, Xé: 2T, Vò: 3T.

NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH NGƯỜI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

Trần Thị Lan Lê Thị Hiên

Ngày đăng: 18/11/2021, 23:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Chắp ghép hình Tháng 4,5 - KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM - KHỐI NHÀ TRẺ NĂM HỌC 2019 - 2020
h ắp ghép hình Tháng 4,5 (Trang 4)
- Nhận biết hình tròn - hình vuông. - KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM - KHỐI NHÀ TRẺ NĂM HỌC 2019 - 2020
h ận biết hình tròn - hình vuông (Trang 12)
3. Phát triển xúc cảm, thẫm mĩ: - KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM - KHỐI NHÀ TRẺ NĂM HỌC 2019 - 2020
3. Phát triển xúc cảm, thẫm mĩ: (Trang 23)
- Xếp hình. 5T (tháng 10,11, 3, 5) - KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM - KHỐI NHÀ TRẺ NĂM HỌC 2019 - 2020
p hình. 5T (tháng 10,11, 3, 5) (Trang 24)
Tạo hình - KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM - KHỐI NHÀ TRẺ NĂM HỌC 2019 - 2020
o hình (Trang 28)
TẠO HÌNH 35 - Di màu: 2T, Nặn: 7T, Tô màu: 9T, Vẽ: - KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM - KHỐI NHÀ TRẺ NĂM HỌC 2019 - 2020
HÌNH 35 Di màu: 2T, Nặn: 7T, Tô màu: 9T, Vẽ: (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w