Các lớp cấu tạo sàn phòng ngủ, phòng khách, bếp Bảng 2.1... Khi thỏa mãn điều kiện l2 2l1 tính theo bản làm việc một phương theo cạnh ngắn.. Sơ đồ tính và biểu đồ mômen của dầm chịu tả
Trang 1SVTH : unknow Trang:8
CHƯƠNG 2:
TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
2.1 SƠ ĐỒ MẶT BẰNG SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH:
16500 1500
0 3
1000
2.2 LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC CÁC BỘ PHẬN SÀN:
Trang 2SVTH : unknow Trang:9
a) Chiều dày bản hb:
b
D
h = l m
Với bản kê bốn cạnh lấy 40 45 và l là cạnh ngắn l1
D = 0,8 1,4 phụ thuộc tải trọng
Đồng thời phải đảm bảo điều kiện cấu tạo với sàn nhà dân dụng hb hmin=50 mm
b
1, 0
h = 4100 98 mm 42
chọn hb = 100 mm hmin =50 mm b) Kích thước tiết diện dầm:
d
1
h = l m trong đó ld là nhịp của dầm đang xét
md = 12 20 đối với dầm phụ, md = 8 12 đối với dầm chính
- Chiều cao tiết diện dầm phụ:
dp
1 1
12 20
- Chiều cao tiết diện dầm chính:
d c
1 1
h = 4600 500 mm
8 12
1 1
b = ÷ h
2 3
- Chiều rộng tiết diện dầm phụ:
dp
1 1
b = 250 125 mm
2 3
Chọn theo bội số của 50 mm bdp 150
mm
- Chiều rộng tiết diện dầm chính:
dc
1 1
b = 500 200 mm
2 3
Vậy: Chiều dày bản: 100 mm
Tiết diện dầm chính: 200 500 mm , nối các cột chính Tiết diện dầm phụ: 150 300 mm , nối hai dầm chính
150 200 mm , tạo các dầm môi
2.3 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG :
Các giá trị lấy theo Bảng 2 và Bảng 3 - [2]
a) Tĩnh tải tính toán:
n
1
g =δ γ n
Với di - chiều dày các lớp cấu tạo sàn
gi - khối lượng riêng các lớp cấu tạo sàn
ni - hệ số tin cậy Sàn phòng ngủ, phòng khách, bếp, phòng giặt, ban công:
Trang 3SVTH : unknow Trang:10
— Lát gạch Ceramic 300 x 300 (d = 10 mm)
— Vữa Xi măng M75 (d = 20 mm)
— Sàn Bê tông cốt thép (d = 100 mm)
— Vữa Xi măng M75 (d = 10 mm)
— Sơn nước 3 lớp màu trắng
Hình 2.1 Các lớp cấu tạo sàn phòng ngủ, phòng khách, bếp
Bảng 2.1 Tĩnh tải tính toán của các sàn phòng ngủ, phòng khách, bếp
(m) (daN/m3) (daN/m2) Lớp gạch Ceramic 0,010 1800 1,2 21,6
Bản bê tông cốt thép 0,100 2500 1,1 275,0
- Sàn phòng vệ sinh:
— Lát gạch Ceramic nhám 300 x 300 (d = 10 mm)
— Lớp vữa Xi măng M100 đánh dốc i = 1% (d = 10 mm)
— Bê tông gạch vỡ M75 (d = 115 mm)
— Lớp chống thấm
— Sàn Bê tông cốt thép (d = 100 mm)
— Vữa Xi măng M75 (d = 15 mm)
— Sơn nước 3 lớp màu trắng (cao độ thấp hơn cao độ sàn phòng 50 mm)
Hình 2.2 Các lớp cấu tạo sàn âm
Bảng 2.2 Tĩnh tải tính toán của các sàn âm
(m) (daN/m3) (daN/m2) Lớp gạch Ceramic 0,010 1800 1,2 21,6 Lớp vữa Xi măng tạo dốc 0,010 2000 1,3 26,0
Trang 4SVTH : unknow Trang:11
Bê tông gạch vỡ + chống thấm 0,115 1600 1,3 239,2 Bản bê tông cốt thép 0,100 2500 1,1 275,0
Trong một số ô sàn có tường xây trực tiếp trên sàn, ta quy đổi trọng lượng bản thân tường thành tải phân bố đều theo diện tích tác dụng lên sàn
- gt = 1600 (daN/m3) Trọng lượng riêng của tường
- h t = 3,3 (m) Chiều cao tường
- d t = 0,1 (m) Chiều dày tường
- n t = 1,2 Chiều dày tường
Trọng lượng bản thân tường phân bố đều lên sàn
t t t t t
g n h 1, 2 1600 0,1 3, 3 633, 6
với: lt - chiều dài tường, As - diện tích ô sàn
Bảng 2.3 Tĩnh tải tính toán do tường tác dụng lên các ô sàn
Ô bản lt (m) As (m2) gt (daN/m2)
Hoạt tải tính toán: p = n p s p stc
Bảng 2.4 Hoạt tải tính toán tác dụng lên các ô sàn
Loại phòng
tc s
p
p
Các giá trị hoạt tải ở bảng trên sẽ được nhân với hệ số giảm tải
1 A
khi diện tích sàn chịu tải A: 36 (m2) > A (m2) > A1 = 9 (m2) với
1 A
1
0, 6
0, 4
A / A
Bảng 2.5 Hệ số giảm của hoạt tải tính toán
1 A
Trang 5SVTH : unknow Trang:12
2.4 SƠ ĐỒ TÍNH VÀ GIÁ TRỊ NỘI LỰC:
a) Xét tương quan giữa các cạnh của ô bản Khi thỏa mãn điều kiện l2 2l1 tính theo bản làm việc một phương theo cạnh ngắn
- Xét tỷ số hd/hb để xác định liên kết giữa dầm và bản, khi tỷ số hd/hb 3 kết giữa dầm và bản là tựa đơn, khi tỷ số hd/hb3 kết giữa dầm và bản là ngàm
- Cắt theo phương cạnh ngắn của bản một dải có bề rộng b = 1m, ta được sơ đồ tính dầm chịu tải phân bố đều q, có chiều dài l
+ Với sơ đồ (a) dầm liên kết hai đầu ngàm ta có kết quả nội lực:
Mômen ở giữa nhịp : M1 = 1 2
ql 24
Mômen ở gối: MI = 1 2
ql 12
+ Với sơ đồ (b) dầm liên kết một đầu ngàm, một đầu tựa đơn ta có kết quả
nội lực:
Mômen ở nhịp : M1 = 9 2
ql 128
Mômen ở gối: MI = 1 2
ql 8
Bảng 2.6 Chiều dài tính toán, giá trị tải trọng, giá trị mômen
của các ô sàn làm việc một phương
Ô
bản
L1
(m)
L2 (m)
L2
L1
g (daN/m2)
p (daN/m2)
q = q+p (daN/m2)
Mnhịp (daNm)
Mgối (daNm) S1 1,225 4,100 3,35 366,8 195 561,8 59,28 105,38 S2 1,225 3,800 3,10 366,8 360 726,8 76,69 136,33 S3 1,225 4,075 3,33 366,8 195 561,8 59,28 105,38 S4 1,225 3,750 3,06 366,8 480 846,8 89,35 158,84 S8 1,225 3,400 2,78 366,8 195 561,8 59,28 105,38 S16 1,225 2,875 2,35 366,8 195 561,8 59,28 105,38 S20 1,275 4,025 3,16 366,8 480 846,8 96,79 172,07 S22 1,825 4,000 2,19 596,9 195 791,9 109,90 219,79 S25 1,025 3,875 3,78 366,8 195 561,8 41,50 73,78
l 0,5l
M
1
q
l 0,625l
M M
1 I
q
Hình 2.3 Sơ đồ tính và biểu đồ mômen của dầm chịu tải phân bố đều
Trang 6S26 1,025 4,000 3,90 366,8 195 561,8 41,50 73,78 S27 1,525 4,445 2,91 569,3 480 1049,3 171,59 305,04
b) Xét tương quan giữa các cạnh của ô bản Khi thỏa mãn điều kiện l2 < 2l1 tính theo bản làm việc chịu uốn theo hai phương
- Mômen dương lớn nhất ở giữa bản
M1 = mi1P
M2 = mi2P
- Mômen âm lớn nhất ở gối
MI = ki1P
MII = ki2P Với: P = qsL1L2
qs = gs + ps
gs – Tĩnh tải phân bố đều trên diện tích
ps – Hoạt tải phân bố đều trên diện tích Các hệ số mi1, mi2, ki1, ki2 tra phụ lục 12 – [4]
Bảng 2.7 Chiều dài tính toán, giá trị tải trọng, giá trị mômen
của các ô sàn làm việc hai phương
Ô
bản
L1 (m)
L2 (m)
L2
L1
g (daN/m2)
p (daN/m2)
q = q+p (daN/m2)
S5 3,725 4,000 1,07 505,00 168,93 673,93 S6 3,725 3,800 1,02 366,80 171,29 538,09 S7 1,375 1,375 1,00 366,80 195,00 561,80 S9 3,400 4,000 1,18 428,92 173,18 602,10 S10 2,015 3,400 2,84 1279,1 195,00 1474,10 S11 1,775 3,400 1,92 366,80 195,00 561,80 S12 2,675 3,400 1,27 506,13 194,39 700,52 S13' 2,275 4,000 1,76 366,80 358,81 725,61 S13 2,275 4,000 1,76 695,54 195,00 890,54 S14 2,025 2,275 1,12 366,80 195,00 561,80 S15 2,275 2,675 1,18 366,80 360,00 726,80 S17 2,850 4,000 1,40 630,80 181,96 812,76 S18 2,850 3,800 1,33 542,31 184,66 726,97
Hình 2.4 Sơ đồ làm việc của bản chịu uốn theo hai phương
2
M
II
I
M
I
M
2
L
Trang 7SVTH : unknow Trang:14
S19 2,850 4,595 1,61 580,49 174,99 755,48 S21 3,800 4,100 1,08 366,80 166,92 533,72 S23 2,275 4,000 1,76 366,80 194,36 561,16 S24 4,000 4,595 1,15 366,80 159,87 526,67 S28 1,180 2,280 1,94 366,80 360,00 726,80
Bảng 2.7 (kết thúc)
Loại
ô mi1 mi2 ki1 ki2
M1 (daNm)
M2 (daNm)
MI (daNm)
MII (daNm) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
9 0,0190 0,0166 0,0443 0,0384 191,13 166,93 445,04 385,11
9 0,0182 0,0176 0,0425 0,0408 138,79 133,88 323,75 310,56
9 0,0179 0,0179 0,0417 0,0417 19,01 19,01 44,29 44,29
9 0,0202 0,0146 0,0465 0,0336 165,51 119,36 380,53 275,38
9 0,0201 0,0070 0,0440 0,0155 202,49 70,96 444,38 156,57
9 0,0189 0,0051 0,0406 0,0111 64,00 17,32 137,49 37,68
9 0,0207 0,0129 0,0474 0,0294 132,15 82,06 301,90 187,15
9 0,0197 0,0063 0,0430 0,0139 129,86 41,82 283,72 92,01
9 0,0197 0,0063 0,0430 0,0139 159,38 51,33 348,21 112,93
9 0,0197 0,0156 0,0455 0,0361 50,94 40,33 117,80 93,49
9 0,0202 0,0146 0,0465 0,0337 89,38 64,52 205,50 148,88
9 0,0210 0,0107 0,0473 0,0239 194,51 98,69 438,00 221,27
9 0,0209 0,0118 0,0474 0,0268 164,81 92,64 373,45 211,26
9 0,0204 0,0079 0,0451 0,0174 202,09 77,69 445,73 171,96
9 0,0191 0,0165 0,0445 0,0381 158,87 137,38 369,64 317,03
9 0,0197 0,0063 0,0430 0,0139 100,43 32,35 219,42 71,16
9 0,0200 0,0150 0,0461 0,0350 193,47 145,47 445,99 338,40
9 0,0187 0,0050 0,0403 0,0109 36,65 9,79 78,77 21,34 2.5 THIẾT KẾ CỐT THÉP:
Tài liệu tham khảo:
[1] – TCXDVN 365 : 2005, TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ – KẾT CẤU BÊ TÔNG
VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP, nhà xuất bản Xây Dựng
[2] – TCVN 2737 : 1995, TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ – TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG, nhà xuất bản Xây Dựng
[3] – TÍNH TOÁN TIẾT DIỆN CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP, tác giả GS Nguyễn Đình Cống, nhà xuất bản Xây Dựng, năm 2006
[4] – KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP, TẬP HAI (CẤU KIỆN NHÀ CỬA), tác
giả Võ Bá Tầm, nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh, năm
2003
[5] – SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI, tác giả GS Nguyễn Đình Cống,
nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội năm 1996
a) Cơ sở tính toán: Áp dụng [1]
- Tính toán theo cấu kiện chịu uốn tiết diện chữ nhật đặt cốt thép đơn:
b
b A R
s
s A R
b
A
M
s
A
Trang 8SVTH : unknow Trang:15
Phương trình cân bằng mômen:
M/A = 0M = R bx(h - 0, 5x)
Trong đó chiều cao vùng chịu nén x được lấy xác định từ đìeu kiện lấy tổng lực theo phương dọc trục cấu kiện:
X = 0R A = R bx
Về cường độ:
MM = R bx(h - 0,5) (3) Điều kiện hạn chế:
0
x
ξ = ξ x h ξ
b
= 0, 85 - 0, 008R
R
s
sc, u
ξ =
R
(5d)
Thế (4) vào (2)
R bx R bh ξ
Thế x = ξh vào (1) 0
M = R bξh (h - 0,5ξh )
2
M = R bh α
Thế x = ξh0 vào (2)
Trong các công thức trên:
M mômen uốn;
Rb cường độ chịu nén tính toán dọc trục của bê tông ứng với trạng
thái giới hạn thứ nhất;
Rs cường độ chịu kéo tính toán của cốt thép ứng với trạng
thái giới hạn thứ nhất;
As diện tích tiết diện của cốt thép không căng;
b chiều rộng của tiết diện chữ nhật;
h chiều cao của tiết diện chữ nhật;
a khoảng cách từ hợp lực trọng tâm cốt thép đến biên gần nhất của tiết diện;
h0 chiều cao làm việc của tiết diện;
x chiều cao vùng bê tông chịu nén;
Trang 9SVTH : unknow Trang:16
ỵ chiều cao tương đối của vùng bê tông chịu nén;
ĩsc, u ứng suất giới hạn của cốt thép ở vùng chịu nén;
b) Áp dụng cụ thể:
- Vật liệu:
+ Bê tông: Sử dụng bê tông nặng có cấp độ bền B20, đông cứng tự nhiên Cường độ tính toán của bê tông, Rb = 11,5 MPa
Mô đun đàn hồi ban đầu của bê tông khi nén và kéo, Eb = 27000 MPa
Hệ số Poát-xông: n = 0,2
+ Cốt thép: Sử dụng thép CI
Cường độ tính toán, Rs = 225 MPa
Mô đun đàn hồi, Es = 210000 MPa
- Ứng suất giới hạn của cốt thép ở vùng chịu nén, ĩsc, u = 400 (Không đảm bảo bê tông được tiếp tục tăng cường độ theo thời gian)
R
R
0, 758
0, 645
0, 437
- Giả thiết khoảng cách từ hợp lực trọng tâm cốt thép đến biên gần nhất của tiết diện, a = 1015 mm, áp dụng cho cả kết cấu ngoài trời và những nơi ẩm ướt ta chọn giá trị a = 15 mm
- Chiều cao làm việc của tiết diện, h0 = h – a
- Xác định hệ số 2
M
α =
R bh
- Có a xác định hệ số ξ = 1- 1- 2α , (có thể dùng bảng tra E.2 – [1])
- Hàm lượng cốt thép b 0
S
S
R bh ξ
A =
R Kiểm tra diện tích tối thiểu của cốt thép dọc
s 0
A 100%
bh
> mmin = 0,05% diện tích tiết diện bê tông
- Kiểm tra diện tích tối đa của cốt thép dọc:
s 0
A 100%
bh
< mmax = R b
a
R 0, 623 11, 5
tiết diện bê tông
Bảng 2.8 Kết quả chọn thép cho nhịp của ô bản làm việc một phương
Ô
bản
Mnhịp
(daNm)
h0
As – Mnhịp (cm2/m)
CHỌN THÉP
AsCHỌN (cm2/m)
m (%) S1 59,28 85 0,0071 0,0072 0,33 f6a200 1,41 0,17 S2 76,69 85 0,0092 0,0093 0,43 f6a200 1,41 0,17 S3 59,28 85 0,0071 0,0072 0,33 f6a200 1,41 0,17 S4 89,35 85 0,0108 0,0108 0,50 f6a200 1,41 0,17 S8 59,28 85 0,0071 0,0072 0,33 f6a200 1,41 0,17 S16 59,28 85 0,0071 0,0072 0,33 f6a200 1,41 0,17 S20 96,79 85 0,0116 0,0117 0,55 f6a200 1,41 0,17 S22 109,9 85 0,0132 0,0133 0,62 f6a200 1,41 0,17 S25 41,5 85 0,0050 0,0050 0,23 f6a200 1,41 0,17 S26 41,5 85 0,0050 0,0050 0,23 f6a200 1,41 0,17 S27 171,59 85 0,0207 0,0209 0,97 f6a200 1,41 0,17
Trang 10SVTH : unknow Trang:17
Bảng 2.9 Kết quả chọn thép cho gối của ô bản làm việc một phương
Ô
bản
Mgối
(daNm)
h0
As – Mgối (cm2/m)
CHỌN THÉP
AsCHỌN (cm2/m)
m (%) S1 59,28 85 0,0127 0,0128 0,59 f8a200 2,51 0,30 S2 76,69 85 0,0164 0,0165 0,77 f8a200 2,51 0,30 S3 59,28 85 0,0127 0,0128 0,59 f8a200 2,51 0,30 S4 89,35 85 0,0191 0,0193 0,90 f8a200 2,51 0,30 S8 59,28 85 0,0127 0,0128 0,59 f8a200 2,51 0,30 S16 59,28 85 0,0127 0,0128 0,59 f8a200 2,51 0,30 S20 96,79 85 0,0207 0,0209 0,97 f8a200 2,51 0,30 S22 109,9 85 0,0265 0,0268 1,25 f8a200 2,51 0,30 S25 41,5 85 0,0089 0,0089 0,42 f8a200 2,51 0,30 S26 41,5 85 0,0089 0,0089 0,42 f8a200 2,51 0,30 S27 171,59 85 0,0367 0,0374 1,74 f8a200 2,51 0,30
Bảng 2.10 Kết quả chọn thép cho nhịp cạnh ngắn của ô bản làm việc hai phương
Ô
bản
M1
(daNm)
h0
As - M1 (cm2/m)
CHỌN THÉP
AsCHỌN (cm2/m)
m (%) S5 191,13 85 0,0230 0,0233 1,08 f6a200 1,41 0,17 S6 138,79 85 0,0167 0,0168 0,78 f6a200 1,41 0,17 S7 19,01 85 0,0023 0,0023 0,11 f6a200 1,41 0,17 S9 165,51 85 0,0199 0,0201 0,94 f6a200 1,41 0,17 S10 202,49 8,5 0,0244 0,0247 1,15 f6a200 1,41 0,17 S11 64,00 85 0,0077 0,0077 0,36 f6a200 1,41 0,17 S12 132,15 85 0,0159 0,0160 0,75 f6a200 1,41 0,17 S13' 129,86 85 0,0156 0,0158 0,73 f6a200 1,41 0,17 S13 159,38 85 0,0192 0,0194 0,90 f6a200 1,41 0,17 S14 50,94 85 0,0061 0,0061 0,29 f6a200 1,41 0,17 S15 89,38 85 0,0108 0,0108 0,50 f6a200 1,41 0,17 S17 194,51 85 0,0234 0,0237 1,10 f6a200 1,41 0,17 S18 164,81 85 0,0198 0,0200 0,93 f6a200 1,41 0,17 S19 202,09 85 0,0243 0,0246 1,15 f6a200 1,41 0,17 S21 158,87 85 0,0191 0,0193 0,90 f6a200 1,41 0,17 S23 100,43 85 0,0121 0,0122 0,57 f6a200 1,41 0,17 S24 193,47 85 0,0233 0,0236 1,10 f6a200 1,41 0,17 S28 36,65 85 0,0044 0,0044 0,21 f6a200 1,41 0,17
Bảng 2.11 Kết quả chọn thép cho nhịp cạnh dài của ô bản làm việc hai phương
Ô
bản
M2
(daNm)
h0
As – M2 (cm2/m)
CHỌN THÉP
AsCHỌN (cm2/m)
m (%) S5 166,93 81 0,0221 0,0224 0,99 f6a200 1,41 0,17 S6 133,88 81 0,0177 0,0179 0,79 f6a200 1,41 0,17 S7 19,01 81 0,0025 0,0025 0,11 f6a200 1,41 0,17 S9 119,36 81 0,0158 0,0159 0,71 f6a200 1,41 0,17 S10 70,96 81 0,0094 0,0094 0,42 f6a200 1,41 0,17 S11 17,32 81 0,0023 0,0023 0,10 f6a200 1,41 0,17 S12 82,06 81 0,0109 0,0109 0,49 f6a200 1,41 0,17 S13' 41,82 81 0,0055 0,0056 0,25 f6a200 1,41 0,17
Trang 11SVTH : unknow Trang:18
S13 51,33 81 0,0068 0,0068 0,30 f6a200 1,41 0,17 S14 40,33 81 0,0053 0,0054 0,24 f6a200 1,41 0,17 S15 64,52 81 0,0086 0,0086 0,38 f6a200 1,41 0,17 S17 98,69 81 0,0131 0,0132 0,58 f6a200 1,41 0,17 S18 92,64 81 0,0123 0,0124 0,55 f6a200 1,41 0,17 S19 77,69 81 0,0103 0,0104 0,46 f6a200 1,41 0,17 S21 137,38 81 0,0182 0,0184 0,82 f6a200 1,41 0,17 S23 32,35 81 0,0043 0,0043 0,19 f6a200 1,41 0,17 S24 145,47 81 0,0193 0,0195 0,86 f6a200 1,41 0,17 S28 9,79 81 0,0013 0,0013 0,06 f6a200 1,41 0,17
Bảng 2.12 Kết quả chọn thép cho gối cạnh ngắn của ô bản làm việc hai phương
Ô
bản
MI
(daNm)
h0
As – MI (cm2/m)
CHỌN THÉP
AsCHỌN (cm2/m)
m (%) S5 445,04 85 0,0536 0,0551 2,56 f8a180 2,79 0,33 S6 323,75 85 0,0390 0,0398 1,85 f8a200 2,51 0,30 S7 44,29 85 0,0053 0,0053 0,25 f6a200 1,41 0,17 S9 380,53 85 0,0458 0,0469 2,18 f8a200 2,51 0,30 S10 444,38 85 0,0535 0,0550 2,56 f8a180 2,79 0,33 S11 137,49 85 0,0165 0,0167 0,78 f6a200 1,41 0,17 S12 301,9 85 0,0363 0,0370 1,72 f8a200 2,51 0,30 S13' 283,72 85 0,0341 0,0348 1,62 f8a200 2,51 0,30 S13 348,21 85 0,0419 0,0428 1,99 f8a200 2,51 0,30 S14 117,8 85 0,0142 0,0143 0,66 f8a200 2,51 0,30 S15 205,5 85 0,0247 0,0250 1,17 f8a200 2,51 0,30 S17 438 85 0,0527 0,0542 2,52 f8a180 2,79 0,33 S18 373,45 85 0,0449 0,0460 2,14 f8a200 2,51 0,30 S19 445,73 85 0,0536 0,0552 2,57 f8a180 2,79 0,33 S21 369,64 85 0,0445 0,0455 2,12 f8a200 2,51 0,30 S23 219,42 85 0,0264 0,0268 1,25 f8a200 1,41 0,17 S24 445,99 85 0,0537 0,0552 2,57 f8a180 2,79 0,33 S28 78,77 85 0,0095 0,0095 0,44 f8a200 2,51 0,30
Bảng 2.13 Kết quả chọn thép cho gối cạnh dài của ô bản làm việc hai phương
Ô
bản
MII
(daNm)
h0
As – MII (cm2/m)
CHỌN THÉP
AsCHỌN (cm2/m)
m (%) S5 385,11 85 0,0463 0,0475 2,21 f8a200 2,51 0,30 S6 310,56 85 0,0374 0,0381 1,77 f8a200 2,51 0,30 S7 44,29 85 0,0053 0,0053 0,25 f8a200 2,51 0,30 S9 275,38 85 0,0331 0,0337 1,57 f8a200 2,51 0,30 S10 145,57 85 0,0175 0,0177 0,82 f8a200 2,51 0,30 S11 37,68 85 0,0045 0,0045 0,21 f8a200 2,51 0,30 S12 187,15 85 0,0225 0,0228 1,06 f8a200 2,51 0,30 S13' 92,01 85 0,0111 0,0111 0,52 f8a200 2,51 0,30 S13 112,93 85 0,0136 0,0137 0,64 f8a200 2,51 0,30 S14 93,49 85 0,0113 0,0113 0,53 f8a200 2,51 0,30 S15 148,88 85 0,0179 0,0181 0,84 f8a200 2,51 0,30 S17 221,27 85 0,0266 0,0270 1,26 f8a200 2,51 0,30 S18 211,26 85 0,0254 0,0258 1,20 f8a200 2,51 0,30