Lịch chạy CIP cho các thiết bị
Trang 1
6.1.2.2 Lịch chạy CIP cho các thiết bị:
Bảng 6.1: Lịch chạy CIP cho các thiết bị
1 Nghiền 1 7h – 7h30 8h – 8h30 9h – 9h30 10h – 10h30
3 Phối trộn nguyên liệu 1 7h30 – 8h 8h30 – 9h 9h30 – 10h 10h30 – 11h
6 Nuôi mốc (2 ngày) 2 9h30 – 10h 11h30 – 12h 13h30 – 14h 15h30 – 16h
7 Thủy phân (3 ngày) 2 9h30 – 10h 11h30 – 12h 13h30 – 14h 15h30 – 16h
10 Lọc lần 2 2 12h – 12h30 14h – 14h30 16h – 16h30 18h – 18h30
11 Phối trộn, thanh trùng 2 13h30 – 14h 15h30 – 16h 17h30 – 18h 19h30 – 20h
12 Điều hương – vị 2 14h – 14h30 16h – 16h30 18h – 18h30 20h – 20h30
57