Bảng 4.4 lịch làm việc của nhà máy
Trang 1
Bảng 4.4: Lịch làm việc của nhà máy
3 Phối trộn nguyên liệu 7h – 7h30 8h – 8h30 9h – 9h30 10h – 10h30
5 Cấy giống 9h – 9h30 11h – 11h30 13h – 13h30 15h – 15h30
6 Nuôi mốc (2 ngày) 9h30 – 9h30 11h30 – 11h30 13h30 – 13h30 15h30 – 15h30
7 Thủy phân (3 ngày) 9h30 – 9h30 11h30 – 11h30 13h30 – 13h30 15h30 – 15h30
8 Lọc lần 1 9h30 – 10h30 11h30 – 12h30 13h30 – 14h30 15h30 – 16h30
9 Trích ly bã lọc 10h30 – 11h30 12h30 – 13h30 14h30 – 15h30 16h30 – 17h30
11 Phối trộn nước tương 12h – 12h30 14h – 14h30 16h – 16h30 18h – 18h30
12 Thanh trùng 12h30 – 13h30 14h30 – 15h30 16h30 – 17h30 18h30 – 19h30
13 Điều hương – vị 13h30 – 14h 15h30 – 16h 17h30 – 18h 19h30 – 20h
14 Lắng (1 ngày) 14h – 14h 16h – 16h 18h – 18h 20h – 20h
36