Nội dung 1 1.Giải phẫu hình ảnh hệ tiết niệu 2. Các phương pháp chẩn đoán hình ảnh hệ tiết niệu 3.Phân tích phim chụp HTN không chuẩn bị (KUB) 4.Phân tích phim chụp HTN có tiêm thuốc cản quang (UIV): Chỉ định, chống chỉ định, kỹ thuật chụp UIV, hình ảnh bình thường của HTN trên phim UIV 5.Một số hình ảnh bệnh lý thường gặp của HTN
Trang 1Chẩn đoán hình ảnh
Hệ tiết niệu
Trang 2Nội dung 1
Trang 31 Giải phẫu hệ tiết
niệu
3
Trang 4Giải phẫu hệ tiết
niệu
4
Trang 5Giải phẫu hệ tiết
niệu
5
Trang 6Giải phẫu cầu
thận
6
Trang 7Giải phẫu
thận
7
Trang 8Giải phẫu niệu
quản
8
Trang 9Giải phẫu bàng
quang
9
Trang 10Nội dung 2
1 Chụp hệ niệu không chuẩn
bị (KUB)
2 Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
5 Cộng hưởng từ
10
Trang 111 Chụp hệ niệu không chuẩn bị (KUB:
Kidney-Ureter-Bladder)
- Không chuẩn bị: không uống thuốc cản quang, khôngsúc ruột, không nhịn đói, không tiêm thuốc cản quang…
- Tư thế: nằm ngữa, xuôi 2 tay, nín thở khi chụp
- Tiêu chuẩn: thấy 2 xương sườn cuối cho tới
Trang 12Phim HTN không chuẩn bị:
tiêu chuẩn
12
Trang 132 Phim UIV (Urographie intraveineuse/
Intravenous urography)
13
Trang 14Phim
UIV
14
Trang 15• Thận: phân biệt vỏ - tủy
• Niệu quản: bình thường không thấy
• Bàng quang: sỏi, u, viêm, bẩm sinh
15
Trang 16Siêu âm
thận
16
Trang 174 Chụp cắt lớp vi tính: Thận, NQ, BQ, Động
mạch thận
17
Trang 185 Chụp cộng hưởng từ: Thận, NQ, BQ và
Động mạch thận
18
Trang 196 Nội soi bàng
quang
19
Trang 207 Chụp Niệu quản Bể thận
ngược dòng
20
Trang 217 Chụp Niệu quản Bể thận
xuôi dòng
21
Trang 228 Chụp mạch máu
thận: DSA
22
Trang 239 Chụp nhấp nháy
phóng xạ
23
Trang 24Nội dung 3
1 Giải phẫu hình ảnh hệ
tiết niệu
2 Các phương pháp chẩn đoán hình ảnh hệ tiết niệu
3 Phân tích phim chụp HTN không chuẩn bị
4 Phân tích phim chụp HTN có tiêm thuốc cản
Trang 25Giá trị phim XQ hệ tiết niệu không
Trang 26Phân tích phim HTN không
5 Bóng dạ dày: dưới cơ hoành trái
6 Thận: bóng thận hai bên: sỏi?
7 Bàng quang: bóng BQ khi căng tiểu, sỏi?
8 T LT: sau khớp mu, phì đại lấn
Trang 27Hình cản quang bất thường trên
• Vôi hóa ở hệ cơ (sán…)
• Vôi hóa cơ quan sinh dục: u
Trang 283.Phân tích phim chụp HTN không
chuẩn bị
28
Trang 293.Phân tích phim chụp HTN không
chuẩn bị
29
Trang 30Sonde
JJ
30
Trang 313.Phân tích phim chụp HTN không
chuẩn bị
31
Trang 32Nội dung 4
1 Giải phẫu hình ảnh hệ
tiết niệu
2 Các phương pháp chẩn đoán hình ảnh hệ tiết niệu
3 Phân tích phim chụp HTN không chuẩn bị
4 Phân tích phim chụp HTN có tiêm thuốc cản
Trang 332 Chỉ định
- Các bất thường bẩm sinh
- Các bít tắc do sỏi, không do sỏi
- U thận, u đường bài xuất
- Chấn thương thận, hệ tiết niệu
- Nhiễm trùng tiết niệu
- Các bệnh lý bàng quang – tiền liệt tuyến
33
Trang 34Chống chỉ định
chụp UIV
1 Mất nước nặng
2 Đái tháo đường có suy thận
3 Suy thận và các nguyên nhân gây vô niệu
4 Suy gan, tim mức độ nặng
5 U tủy
6 Mất cân bằng kiềm toan
7 Cân nhắc với phụ nữ có thai, các bệnhmạn tính
khác…
8 Dị ứng với Iode
34
Trang 36Tùy bệnh cảnh lâm sàng có thể
chụp thêm
• Chụp có ép
• Chụp tư thế chếch và nghiêng
• Chụp tư thế nằm sấp
• Chụp khuyếch đại nhấp nháy
• Nghiệm pháp rửa thận bằng tiêmfurosemid
e
• Chụp các phim muộn
• Chụp bàng quang
• Chụp bàng quang niệu đạo khi đái
36
Trang 37Một số tác dụng không mong muốn của thuốc
cản quang tĩnh mạch và biện pháp
xử lý
* Các loại phản ứng thuốc cản quang:
• Các phản ứng dị ứng
• Các phản ứng thần kinh
• Sốc phản vệ
• Thường xảy ra 15 phút đầu: BS phải có mặt
• BN có nguy cơ: cơ địa dị ứng, mất nước,đái đường, đa u tủy, nhiễm độc giáp
• Phản ứng: Da niêm mạc / Tim mạch / Phổi/ Thần kinh / Tử vong
( 0,001%)
37
Trang 38• Phản ứng dị ứng da: nổi mẩn ngứa corticoid
TM
• Phản ứng toàn thân nặng:Khó thở, nôn mửa, rét run, vã mồ hôi,
tụt HA
Thở Oxy, Adrenalin, Corticoid
38
Trang 395 Hình ảnh bình thường của HTN trên
Trang 405 Hình ảnh UIV: Đài thận và
bể thận
40
Trang 415 Hình ảnh UIV: Bể thận và
Niệu quản
41
Trang 425 Hình ảnh UIV: Niệu quản và
Bàng quang
42
Trang 435 Hình ảnh UIV: Thận không hoạt động:
Trang 44Tóm lại: Siêu âm, X quang,
UIV, CT
44
Trang 45Nội dung 5
1 Giải phẫu hình ảnh hệ
tiết niệu
2 Các phương pháp chẩn đoán hình ảnh hệ tiết niệu
3 Phân tích phim chụp HTN không chuẩn bị
4 Phân tích phim chụp HTN có tiêm thuốc cản
Trang 465 Hình ảnh một số bệnh lý thường gặp của
Hệ tiết niệu
5.1 Dị tật bẩm sinh của Hệ tiết niệu
• Thận lạc chỗ
• Thận móng ngựa
• Bệnh lý van niệu đạo
• Hội chứng hẹp khúc nối
• Niệu quản đôi
• Sa lồi niêm mạc niệu quản vào bàng quang
5.2 Sỏi hệ tiết niệu5.3 U lành tính Hệ tiết niệu5.4 U ác tính Hệ tiết niệu5.5 Chấn thương Hệ tiết niệu
46
Trang 475.1 Dị tật bẩm sinh của Hệ tiết niệu: Rein unique,
Rein unilateral
47
Trang 485.1 Dị tật bẩm sinh của Hệ tiết niệu: Rein
ectopique
48
Trang 495.1 Dị tật bẩm sinh của HTN: Rein en
fer du cheval
49
Trang 505.1 Dị tật bẩm sinh HTN: Duplicite ureterale,
Maladie de la valve
50
Trang 515.1 Dị tật bẩm sinh HTN: Syndrome
de Jonction
51
Trang 525.1 Dị tật bẩm sinh Hệ tiết niệu: Syndrome
de Jonction
52
Trang 535.1 Dị tật bẩm sinh Hệ tiết niệu:
Ureterocele
53
Trang 54Nang
thận
54
Trang 555.2 Sỏi Hệ tiết
niệu
55
Trang 565.2 Sỏi san hô hệ tiết
niệu
56
Trang 575.2 Sỏi Hệ tiết
niệu
57
Trang 585.3 U lành tính Hệ tiết niệu: U mạch
- cơ - mỡ
58
Trang 595.3 U ác tính thận:
RCC
59
Trang 605.4 U ác tính Hệ tiết niệu: U
bể thận
60
Trang 615.4 U ác tính Hệ tiết niệu: U
niệu quản
61
Trang 625.4 U ác tính Hệ tiết niệu: U
bàng quang
62
Trang 635.5 Chấn thương Hệ tiết niệu:
Vỡ thận
63
Trang 645.5 Chấn thương Hệ
tiết niệu
64
Trang 65Phân độ chấn thương thận theo
Chatelin
• Độ I: Thường gặp nhất trong chấn thương thận, dập nhu mô thận
• Độ II: Đụng dập với đường
vỡ sâu thông với đường bài xuất
• Độ III: Vỡ thận nhiều mảnh, máu tụ
nhiều giữa các mảnh vỡ xa nhau
• Độ IV: tổn thương cuống thận
65
Trang 66Thank you for your attention!