❖ Giải thích hiện tượng:Dựa trên sự oxy hóa acid ascorbic với 2,6-diclorophenol thành 2,6-dehydroascorbic và 2,6 diclophenol indophenol sẽ chuyển thành dẫn xuất “lô cô” lenco derive khô
Trang 1Chào mừng
cô và các bạn đến với bài thuyết trình của nhóm 4 <3
Trang 3Lê Thị Thủy Tiên
Nguyễn Thị Thu Trang
Nguyễn Thị Thu Trang
Lê Minh Trung
Nguyễn Hữu Tuấn
Hoàng Thị Tuyết
Phan Thị Mỹ Uyên
Phạm Ngọc Vinh
Tìm tài liệu
Nguyễn Thùy Trang
Nguyễn Thị Lê Vân
Tổng hợp và làm Powerpoint
Bảng phân công nhiệm vụ nhóm 4
Trang 4- Tên khác, chỉ số: Vitamin C
INS 300
2,3didehydro-L-threo, hexono-1,4-lacton; gulouranolacton
1 Tổng quan về acid ascobic
Trang 5Phản ứng màu
Định tính
Trang 6Phản ứng khử
làm acid ascorbic chuyển thành dehyldroascorbic acid
Trang 7❖ Giải thích hiện tượng:
Dựa trên sự oxy hóa acid ascorbic với 2,6-diclorophenol thành 2,6-dehydroascorbic
và 2,6 diclophenol indophenol sẽ chuyển thành dẫn xuất “lô cô” ( lenco derive) không màu
Trang 8❖ Hiện tượng: Dung dịch chuyển màu xanh đen
❖ Giải thích:
Khi tất cả vitamin C đã bị oxy hóa, thì iod sẽ xuất hiện trong dung dịch và phản ứng với hồ tinh bột tạo nên một hỗn hợp màu xanh đen
Định lượng
Trang 9• Tên khác, chỉ số: INS 301
• Tên hóa học: Natri L-ascorbat; Natri ascorbat; Natri threo - hexono-1,4-lacton enolat; Natri 3-keto-L-gulofuranolacton enolat.
2,3-didehydro-L-• Công thức phân tử: C6H7O6Na
• Công thức cấu tạo:
2: Tổng quan về natri ascorbat
Trang 10Phản ứng khử
Trang 12❖ Tên khác, chỉ số: INS 302
❖ Tên hóa học: Calci ascorbat dihydrat; Muối calci của acid didehydro-L-threo-hexono-1,4-lacton dehydrat.
2,3-❖ Công thức phân tử: C12H14O12Ca.2H2O
❖ Công thức cấu tạo:
3: Tổng quan về calci ascorbat
Trang 144: Tổng quan về Ascorbyl palmitat
❖ Tên khác, chỉ số: Vitamin C palmitate
INS 304 ADI = 1-1,25 mg/kg thể trọng
❖Tên hóa học: L-ascorbyl palmitat; Ascorbyl palmitat; Natri didehydro-L-threo-hexono-1,4-lacton-6-palmitat; 6-palmitoyl-3-
2,3-keto-L-gulofuranolacton.
❖Công thức phân tử C22H38O7
❖Công thức cấu tạo
Trang 15Phản ứng khử
Hiện tượng: Dung dịch bị
mất màu.
Giải thích: Khi Ascorbyl
palmitat tác dụng với dung dịch thuốc thử 2,6-
diclorophenol indophenol (TS) thì dung dịch thuốc thử này sẽ chuyển thành dẫn xuất “lô cô” (lenco derive) không màu.
Định tính
Trang 16Hiện tượng : Dung dịch chuyển màu xanh tím
Giải thích :
Khi tất cả vitamin C đã bị oxy hóa, thì iod sẽ hiện diện trong dung dịch và phản ứng với hồ tinh bột tạo nên một hỗn hợp màu xanh tím Màu xanh tím là điểm dừng cho phản ứng chuẩn độ
Định lượng
Trang 175: Tổng quan về Ascobyl stearat
❖ Tên khác, chỉ số: Vitamin C stearate
INS 305 ADI = 1 - 1,25 mg/kg thể trọng
❖ Tên hóa học : L-ascorbyl stearat; Ascorbyl stearat; Natri didehydro-Lthreo-hexono-1,4-lacton-6-stearat; 6-stearoyl-3- keto-Lgulofuranolacton
2,3-❖ Công thức phân tử: C24H42O7
❖ Công thức cấu tạo:
Trang 18Đị nh tính
Hiện tượng: Dung dịch bị mất
màu
Giải thích: Khi Ascorbyl
stearat tác dụng với dung dịch thuốc thử 2,6-diclorophenol indophenol (TS) thì dung dịch thuốc thử này sẽ chuyển thành dẫn xuất “lô cô” (lenco derive) không màu
Định tính
Trang 19Định lượng
❖ Hiện tượng: Dung dịch có màu xanh đen
❖ Giải thích: Vì Ascorbyl stearat là một loại Vitamin C, khi nó bị
oxi hóa hết thì Iod sẽ phản ứng với hồ tinh bột tạo nên hỗn hợp màu xanh đen.
Trang 206: Tổng quan về acid erythorbic
❖Tên khác, chỉ số: Acid erythorbic, Acid D-araboascorbic
INS 315 ADI “không giới hạn”
❖Tên hóa học: Acid D-erythro-hex-2-enoic deltalacton, Acid isoascorbic, Acid D- isoascorbic
❖Công thức phân tử: C6H8O6
❖Công thức cấu tạo:
Trang 21Phản ứng khử
acid ascorbic chuyển thành dehyldroascorbic acid
Trang 24Phản ứng màu
Định tính
Hòa tan
10 ml ethanol 0,01 g mẫu
Thêm 2ml acid nitric
Trang 25Phương pháp sắc kí khí lỏng
Thuốc thử và dung dịch
Định lượng
Trang 26Tiến hành
Bơm 2-5µl dd
thử
Tiến hành
Trang 27Tên khác, chỉ số: INS 310ADI = 0 – 1,4 mg/kg thể trọng
Trang 28- Tên hóa học: Propyl galat, ester propyl của acid gallic, ester propyl của acid 3,4,5-trihydroxybenzoic, propyl 3,4,5-
n-trihydroxybenzoat
- Mã số C.A.S.: 121-79-9
- Công thức hóa học: C10H12O5
- Khối lượng phân tử: 212,20
- Công thức cấu tạo
- Cảm quan: rắn kết tinh không mùi, màu trắng, trắng ngà
- Chức năng: chất chống oxi hóa
8.1: Định nghĩa
Trang 308.2.1: Định tính
trong ethanol, ether và diol.
sau khi làm khô.
- Acid galic: Đạt yêu cầu (mô tả
trong phần phương pháp thử).
galat: Đạt yêu cầu (mô tả trong
phần phương pháp thử).
Trang 318.2.2: Độ tinh khiết
0,5%.
- Tro sulfat: Không được quá 0,1%
Trang 328.2.3: Hàm lượng
C 10 H 12 O 5
98,0% và không lớn hơn 102,0% tính theo chế
phẩm khô.
Trang 338.3: Các phương pháp
Trang 34Acid sunfuric
Lọc
Rửa bằng nước Sấy khô 110 o C(2h)
Acid galic
Trang 369: Yêu cầu kỹ
thuật và phương pháp đối với
nhựa gaiac
Gồm Guaiac, Gum Guaiac, Gum Guaiacum, Guaiacum INS 314
ADI = 0 - 2,5 mg/kg thể trọng
Trang 379.1: Định nghĩa
Là nhựa từ gỗ cây Guajacum officinale L., hoặc cây Guajacum sanctum L., (Fam Zygophyllaceae), chứa khoảng 70% acid alpha- và beta-guaiaconic, 10% acid
guaiaretic và 15% nhựa guaiac beta và lượng nhỏ guaiac vàng, vanilin
Trang 38- Bên ngoài có màu nâu đen, nâu
sẫm, để ra ngoài lâu có màu
xanh lục
- Bề mặt khối khi nứt tạo thành
khe như thủy tinh bóng, dạng
miếng mỏng thì trong suốt và có
màu từ nâu đến vàng nâu,
chuyển thành màu nâu olive khi
để ngoài không khí
- Có mùi thơm nhẹ.
- Chất chống oxi hóa
9.3: Chức năng
Trang 40Độ tan:
Nóng chảy:
Acid galic
Sắc khí lớp mỏng tách các ester galat:
Dễ tan ( nước, ethanol, ether, propan 1,2-diol
146 – 150 oC ( sau khi khô)
Đạt yêu cầuĐạt yêu cầu
9.4.1: Định tính
Trang 419.4.2: Độ tinh kiết
● Mất khối lượng khi làm khô : không quá 0,5%
● Tro sunfat: không quá 0,1%
● Hợp chấp hữu cơ clor hóa: không quá 100mg/kg
● Acid tự do: không quá 0,5%
● Chì : không quá 2mg/kg
Trang 439.5: Các phương pháp
Định tính
sắt (III) clorid (TS)
5 ml dung dịch mẫu thử trong ethanol
Xanh lam
Chuyển màu
vàng xanhPhản ứng màu
Trang 445ml mẫu thử trong etanol + 5ml nước
Mất màu
Trang 45Xanh lục
Nhạt hơn màu đồng (II) acetat
Trang 4610: Các kỹ thuật
và yêu cầu đối với tert-
BUTYLHYDROQ UINON
Tertiary butylhydroquinone; TBHQ
Trang 47CREDITS: This presentation template was created by
Slidesgo, including icons by Flaticon, and
infographics & images by Freepik
10.1: Khái quát
● TBHQ là hỗn hợp gồm
Mono-tert-butylhydroquinon; t-Mono-tert-butylhydroquinon; (1,1- dimethylethyl)-1,4-benzendiol
2-● -Chỉ số: INS 319 ; ADI = 0 - 0,7 mg/kg thể trọng
● -Công thức hóa học : C10H14O2
● -Công thức cấu tạo
● Đặc điểm : Tinh thể màu trắng có mùi đặc trưng nhẹ
● -Chức năng: Chất chống oxy hóa
Trang 49Định tính Các yêu cầu kỹ thuật
Thực tế không tan trong
nước, tan trong ehanol
-Điểm nóng chảy không
thấp hơn 126,5 độ C
t-Butyl-p-benzoquinon:
không được quá 0,2%
2,5-Dibutyl-hydroquinon:
không được quá 0,2%
-Hydroquinon: không được quá 0,1%
- Toluen: không được quá 25,0 mg/kg
Chì: không được quá 2,0 mg/kg
Hàm lượng C10H14O2 không thấp hơn 99,0%
Trang 50Các phương pháp
1: Định tính
2: Định lượng
3: Độ tinh khiết
Trang 51Định tính
-Các phenol
Hiện tượng: Hỗn hợp có màu đỏ sang hồng
- tBHQ tương tác với các amin tự do của dimethyamin tạo hỗn hợp có màu đỏ
Trang 52Định lượng
Trang 53Độ tinh khiết
Chuẩn bị dung dịch chuẩn Chuẩn bị mẫu thử
Trang 54Tên khác : Butylated hydroxyanisole; BHA INS 320
Trang 56Các phương pháp
1: Định tính
2: Định lượng
3: Độ tinh khiết
Trang 57Định tính
Phản ứng màu
Giải thích hiện tượng: Màu xanh lam xuất hiện
Trang 58Định lượng
A.Chuẩn bị
Dung dịch nội chuẩn
Dung dịch chuẩn
Trang 59Tiến hành
Phương pháp sắc khí khác
Trang 6012: Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp đối với
BUTYLHYDROT OLUEN
Tên khác: BHT INS 321
ADI = 0 - 0,3 mg/kg thể trọng
Trang 611 Tên hóa học: 2,6-Ditertiary-butyl-p-cresol; 2,6-ditertiary-butyl- phenol
4-methyl-2 Mã số C.A.S : 128-37-0
3 Công thức hóa học: C15H24O
12.1: Định nghĩa
Trang 6212.2 Các phương pháp
Phản ứng màu
Định tính
Trang 63Dung dịch có màu đỏ cam
do phản ứng
Giải thích
Cloroform là dung môi có hữu cơ lên khi cho thêm sẽ phân lớp,
ở trên bề mặt dung dịch
Trang 64Định lượng
Trang 65Tiến hành
Chú ý
Cột thủy tinh: 1.5m x 3mm nhồi 10% XE-60 trên 100 –
2000 meshNhiệt độ của buồng bơm mẫu và detector: 2250C và
2500C Nhiệt độ cột: 1550CYêu cầu: Dựng đồ thị chuẩn biểu diễn tỷ số chiều cao pic bytyl
hydroxytoluen/chiều cao pic nội chuẩn tại các nồng
độ xác định khác nhau
=> Cbutyl hydroxytoluen xác định bằng nội suy từ đồ thị chuẩn
Trang 66Độ tinh khiết
Tạp chất phenol
Trang 67Độ tinh khiết
Trang 69CREDITS: This presentation template was created by
Slidesgo, including icons by Flaticon, and
infographics & images by Freepik
Trang 7013.2: Các phương pháp
Tính acid
Độ tinh khiết
Trang 71Các phương pháp
Khi chuẩn độ gần đến điểm tương đương thì dung dịch
có màu hồng còn khi đến đến điểm tương đương thì đần
chuyển đỏ rồi sang màu vàng nhạt.
Trang 7272