1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ BÀI TẬP CÁ NHÂN

58 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Thông Tin Quản Lý
Tác giả Đỗ Thị Tường Vi
Trường học Trường Đại Học Luật Tp.Hcm
Chuyên ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý
Thể loại bài tập cá nhân
Năm xuất bản 2021
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 369,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại HTTT, Các chức năng cơ bản của HTTT Trả lời: Hệ thống thông tin - Information Systems: là sự kết hợp của các yếu tố phần cứng, phần mềm và các hệ thống viễn thông được con ngườ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP.HCM

MÔN: HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ

BÀI TẬP CÁ NHÂN

Họ và tên: Đỗ Thị Tường Vi

Lớp: QTKD44B

MSSV: 1953401010212

Trang 2

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 8 tháng 10 năm 2021

Trang 3

MỤC LỤC

PHẦN I TỔNG QUAN VỀ HTTT QUẢN LÝ 1 PHẦN II PHÂN LOẠI CÁC HTTT QUẢN LÝ 12 PHẦN III CƠ SỞ CÔNG NGHỆ CỦA HTTT QUẢN LÝ 22 PHẦN IV CÁC HTTT VÀ VẤN ĐỀ TÍCH HỢP HOẠT ĐỘNG

SẢN XUẤT KINH DOANH 32

PHẦN V LẬP KẾ HOẠCH HTTT TRONG TỔ CHỨC DOANH

NGHIỆP 40

PHẦN VI PHÁT TRIỂN HTTT QUẢN LÝ 41

Trang 4

PHẦN I: TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ

1 Thông tin, phân loại thông tin, Accurate là gì? Smarte?

Trả lời:

Thông tin - INFORMATION: là những dữ liệu đã được xử lí theo một cách sao

cho có giá trị sử dụng đối với người nhận tin

Thông tin được chia ra thành 3 loại:

− Thông tin chiến lược

− Thông tin quản lí

− Thông tin tác nghiệp

 Thông tin chiến lược:

- Thu được từ các nguồn bên trong và các nguồn từ bên ngoài tổ chức,doanh nghiệp

- Mức tổng hợp cao

- Định hướng chiến lược

- Liên quan đến toàn bộ tổ chức

- Được cung cấp khi có yêu cầu

- Vừa mang tính định tính, vừa mang tính định lượng

- Không chắc chắn, vì tương lai khó dự báo trước

 Thông tin quản lí:

- Chủ yếu có nguồn gốc từ bên trong tổ chức, doanh nghiệp

- Tổng hợp ở mức thấp

- Định hướng trung hạn và ngắn hạn

- Liên quan đến các hoạt động hoặc các phòng ban

- Được cung cấp định kì, thường xuyên

- Chủ yếu dựa trên các đại lượng mang tính định lượng

 Thông tin tác nghiệp:

- Có nguồn gốc từ bên trong tổ chức, doanh nghiệp

Trang 5

- Định hướng nhiều đến yếu tố tức thời.

- Mang tính tác nghiệp

- Được cung cấp với tần suất tương đối cao

- Chủ yếu mang tính định lượng

Accurate: Hệ thống thông tin có chất lượng cao:

- Chính xác (Accurate)

- Đầy đủ (Complete)

- Kinh tế (Cost-beneficial)

- Định hướng đến người sử dụng (User-targeted)

- Liên quan (Relevant)

- Đo, đếm được (Measurable)

- Có thể đạt được bằng chính khả năng của mình (Achievable)

- Thực tế, không viễn vong (Realistic)

- Thời hạn để đạt được mục tiêu đã vạch ra (Time Bound)

- Môi trường và các nhân tố xung quanh (Environment)

2 HTTT là gì? Phân loại HTTT, Các chức năng cơ bản của HTTT

Trả lời:

Hệ thống thông tin - Information Systems: là sự kết hợp của các yếu tố phần

cứng, phần mềm và các hệ thống viễn thông được con người phát triển và sửdụng để thu thập, tạo ra và phân phối các dữ liệu có ích trong tổ chức, doanhnghiệp

Phân loại hệ thống thông tin quản lý:

- Phân loại hệ thống thông tin theo mức độ quản lý của tổ chức: gồm 4 loạihình hệ thống thông tin chính:

Trang 6

+ HTTT trợ giúp lãnh đạo - EXECUTIVE SUPPORT SYSTEM (ESS)+ HTTT trợ giúp ra quyết định - DECISION SUPPORT SYSTEM (DSS)+ HTTT quản lý - MANAGEMENT INFORMATION SYSTEM (MIS)+ HTTT xử lý giao dịch - TRANSACTION PROCESSING SYSTEM(TPS)

- Phân loại hệ thống tin theo lĩnh vực, chức năng:

+ HTTT bán hàng và Marketing

+ HTTT kinh doanh và sản xuất

+ HTTT tài chính và kế toán

+ HTTT quản trị nguồn nhân lực

Các chức năng cơ bản của HTTT: gồm 4 chức năng

- Thu thập

- Lưu trữ

- Xử lý

- Phân phối và truyền đạt thông tin

3 Các yếu tố cấu thành HTTT? Sự cần thiết của HTTT với doanh nghiệp

Sự cần thiết của HTTT với doanh nghiệp:

- Bốn lí do về sự cần thiết của HTTT đối với tổ chức, doanh nghiệp:

+ Tổ chức, doanh nghiệp ngày càng sử dụng và đầu tư nhiều hơn cho côngnghệ thông tin

Trang 7

+ Công nghệ thông tin trở thành nền tảng cho hoạt động sản xuất kinhdoanh trong thế kỉ 21.

+ Đầu tư cho công nghệ thống tin đóng vai trò quan trọng trong việc nângcao năng lực kinh doanh

+ Công nghệ thông tin là một cách để đạt được ưu thế cạnh tranh cho tổchức, doanh nghiệp

- Năm yếu tố cần quan tâm khi đánh giá ảnh hưởng ngày càng lớn của côngnghệ thông tin đối với các tổ chức, doanh nghiệp:

+ Sự phát triển của Internet và hội tụ của công nghệ

+ Sự chuyển đổi của tổ chức, doanh nghiệp

+ Sự phát triển của nền kinh tế toàn cầu

+ Sự phát triển của nền kinh tế tri thức

+ Sự hình thành tổ chức, doanh nghiệp số hóa

4 Những thử thách đặt ra cho HTTT dưới góc độ của các nhà quản lí.

a Dữ liệu đã được xử lí theo quy định

b Những gì mang lại hiểu biết cho con người

c Những gì con người thu nhận được về thế giới xung quanh

Trang 8

d Tất cả các câu trên.

2 Dữ liệu là:

a Thông tin hữu ích (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc

b Thông tin (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc

c Thông tin cần tìm kiếm (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết côngviệc

d Thông tin lưu trữ (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc

3 Dữ liệu định tính phản ánh:

a Tính chất của hiện tượng

b Trình độ phố biến của hiện tượng

c Quan hệ so sánh của hiện tượng

d Tất cả các câu trên

4 Dữ liệu định lượng phản ánh:

a Quy mô của hiện tượng

b Khối lượng của hiện tượng

c Mức độ hơn kém của hiện tượng

d Tất cả các câu trên

5 Dữ liệu nội bộ được:

a Thu thập trong doanh nghiệp

b Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của nhà nước

c Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của các tổ chức độc lập phi chính phủ

d Tất cả các câu trên

6 Dữ liệu bên ngoài được:

a Thu thập từ bên ngoài

b Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của nhà nước

Trang 9

c Thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của các tổ chức độc lập phi chính phủ.

d Tất cả các câu trên

7 Dữ liệu thứ cấp được:

a Thu thập từ nguồn có sẵn, đã qua xử lý, tổng hợp

b Thu thập từ nguồn có sẵn, chưa qua xử lý, tổng hợp

c Thu thập từ nguồn không chính thức

d Tất cả các câu trên

8 Nguồn cung cấp dữ liệu thứ cấp:

a Nội bộ doanh nghiệp

b Cơ quan thống kê, các cơ quan chính phủ

c Các tổ chức, công ty, hiệp hội chuyên cung cấp thông tin

d Tất cả các câu trên

9 Dữ liệu sơ cấp được:

a Thu thập từ nguồn chưa có sẵn, phải qua xử lý, tổng hợp

b Thu thập từ nguồn có sẵn, chưa qua xử lý, tổng hợp

c Thu thập từ nguồn chính thức

d Thu thập trực tiếp từ đối tượng nghiên cứu ban đầu

10 Nguồn dữ liệu sơ cấp thu thập qua:

a Các cuộc điều tra, khảo sát

b Điều tra thường xuyên, không thường xuyên

c Điều tra toàn bộ, không toàn bộ

d Tất cả các câu trên

11 Trong hệ thống thông tin quản lý, tri thức kinh doanh – Business

Intelligence được hiểu là:

a Những dữ kiện, thông tin, sự mô tả, hay kỹ năng có được nhờ trải nghiệm thực tế kinh doanh hay thông qua giáo dục

Trang 10

b Hiểu biết của doanh nghiệp về khách hàng, các đối thủ, các đối tác, môi trường kinh doanh.

c Chất xám, tiến bộ xã hội được áp dụng trong kinh doanh

16 Hoạch định, giám sát, điều khiển, đo lường là những vai trò cơ bản của:

a Tiến trình quản lý đối với tiến trình sản xuất

Trang 11

b Người quản lý đối với nhân viên thuộc cấp.

c Người kiểm soát viên được giao nhiệm vụ này

d Người nhân viên đối với công việc

17 Người quản lý cấp cao thường đòi hỏi thông tin:

a Chi tiết và chuyên sâu trong phạm vi trách nhiệm

b Tổng quát trên nhiều lĩnh vực, và theo sát với các sự kiện đang diễn ra

c Tổng quát trên nhiều lĩnh vực, và ít nhạy cảm với các sự kiện đang diễnra

d Chi tiết và đầy đủ trên nhiều lĩnh vực chuyên môn

18 Trong mô hình ra quyết định truyền thống, giai đoạn nào tất cả các giải pháp được đem ra để xem xét?

a Nhận thức

b Thiết kế

c Chọn lựa

d Hiện thực & Đánh giá

19 Thành phần nào sau đây không phải là tài nguyên vật lý thuộc sở hữu công ty?

Trang 12

21 Cấp lãnh đạo nào trong tổ chức có trách nhiệm lập kế họach ngắn hạn

và điều khiển các hoạt động thường ngày của công ty?

a Cấp điều hành

b Cấp tác nghiệp

c Cấp chiến lược

d Cấp giám sát

22 Mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu là:

a Chúng hoàn toàn giống nhau

b Dữ liệu có mang thông tin để trợ giúp ra quyết định hoặc thực hiện công việc

c Thông tin trở thành dữ liệu khi nó được lưu trữ trong hệ thống máy tính

d Thông tin có chứa dữ liệu để trợ giúp ra quyết định hoặc thực hiện công việc

23 Những đối tượng nào sau đây thuộc về môi trường của HTTT tổ chức:

a Chính phủ, khách hàng, đối tác

b Ban giám đốc, nhân viên, chính phủ

c Hệ thống thông tin, người sử dụng, khách hàng

d Đối tác, nhân viên, giám đốc

24 Những xử lý nào sau đây không thuộc về công ty/DN:

a Giải quyết khiếu nại

b Bán hàng

c Quyết định mua hàng của khách hàng

d Quyết định mua hàng của công ty/DN

25 Quy trình bán hàng của một hệ thống bán hàng tại cửa hàng gồm 4 bước a, b, c, d như sau đây Hoạt động nào không thuộc về hệ thống bán hàng của cửa hàng?

Trang 13

b Xác định yêu cầu mua hàng của khách hàng.

c Kiểm tra hàng trước khi mua hàng

d In biên lai thu tiền

26 Phát biểu nào sau đây thể hiện tính phụ thuộc:

a Doanh thu của công ty phụ thuộc vào thị hiếu người tiêu dùng

b Nếu sản phẩm của công ty kém chất lượng, phòng kinh doanh không thể bán được

c Các doanh nghiệp cần hợp tác nhau để tồn tại trong nền kinh tế hội nhập

Trang 14

31 Vai trò của hệ thống thông tin quản lý đối với mục tiêu của tổ chức là:

a Phương tiện để hoạch định mục tiêu

b Phương tiện phản ánh kết quả thực hiện mục tiêu

c Phương tiện phổ biến mục tiêu

d Cả ba đáp án trên đều đúng

32 Đặc điểm của mục tiêu là:

a Phải giải quyết triệt để các vấn đề còn tồn đọng trước khi hoạch định mục tiêu mới

a Tăng giá đối với các khách hàng không thường xuyên

b Giảm chi phí bằng cách hạn chế quảng cáo trên TV

c Gia nhập thị trường thực phẩm nội địa của EU

d Phát triển thị phần lên thêm 7.5 % trong năm 2018

34 Mục đích của tổ chức:

a Phát sinh từ mục tiêu của tổ chức

b Là cơ sở cho việc lập kế hoạch

c Là cơ sở để thiết lập các mục tiêu

Trang 15

d Tồn tại song hành cùng với mục tiêu của tổ chức.

35 “S.M.A.R.T” là 5 đặc tính cần thiết của:

Trang 16

39 Mô tả nào phù hợp với khái niệm “thể hiện” trong mô hình thực thể quan hệ:

a Là một cái gì đó tồn tại như tự chính nó, như một chủ thể hoặc như mộtkhách thể, một cách thực sự hay một cách tiềm năng, một cách cụ thể hay một cách trừu tượng, một cách vật lý hoặc không Nó không cần là

d Không có câu nào đúng

40 Hệ thống thông tin là một hệ thống bao gồm các yếu tố có quan hệ với nhau cùng làm nhiệm vụ:

a Thu thập

b Xử lý & lưu trữ

c Phân phối thông tin & dữ liệu

d Cả ba đáp án đều đúng

PHẦN II PHÂN LOẠI CÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ

1 Vai trò của các HTTT mức chiến lược, quản lý, tác nghiệp

+ Tập trung vào việc “đồng bộ” những thay đổi của môi trường bên ngoàivới điều kiện hiện có của tổ chức, doanh nghiệp

Trang 17

- Mức quản lí:

+ Hỗ trợ các hoạt động kiểm tra, kiểm soát, ra quyết định và các hoạt độnghành chính khác của các nhà quản lí mức chiến thuật

+ Cung cấp các báo cáo định kỳ

+ Một số hệ thống có thể hỗ trợ quá trình ra quyết định bất thường, tập trung

và các quyết định ít có tính cấu trúc - trả lời câu hỏi kiểu What - If

- Tác nghiệp:

+ Hỗ trợ các nhà quản lí tác nghiệp Bằng cách theo dõi các hoạt động vàgiao dịch cơ bản trong tổ chức, doanh nghiệp như giao dịch bán hàng,thanh toán, tính lương cũng như các dòng nguyên vật liệu trong tổ chức,doanh nghiệp

+ Mục đích chính là trả lời các câu hỏi thông thường và theo dõi luồng cácgiao dịch xảy ra trong hoạt động sản xuất kinh doanh của tổ chức, doanhnghiệp

2 Trình bày 4 loại hình HTTT chính: DSS, TPS, ESS, MIS

Trả lời:

Hệ thống thông tin xử lý giao dịch (TPS):

- Là hệ thống thông tin cơ bản phục vụ cấp tác nghiệp của doanh nghiệp TPS

là một hệ thống thông tin giúp thi hành và lưu lại những giao dịch thôngthường hằng ngày cần thiết cho hoạt động sản xuất kinh doanh

Ví dụ: nhập đơn hàng, đặt phòng khách sạn, bảng lương, lưu hồ sơ nhân viên

và vận chuyển vật tư

- TPS nằm ở cấp tác nghiệp, thực hiện các hoạt động chính như sau:

+ Thu thập: các giao dịch sự kiện

+ Xử lý: cập nhật, sắp xếp, tổng hợp

+ Phân phối: các báo cáo chi tiết, danh sách, tóm tắt

+ Người dùng: nhân viên tác nghiệp, quản đốc, trưởng nhóm

- Hệ thống xử lý giao dịch thường đóng vai trò chủ chốt trong hoạt động sảnxuất kinh doanh, đến nỗi sự cố của TPS trong vòng ít giờ đồng hồ có thể gây

Trang 18

ra thiệt hại nặng nề cho công ty và còn có thể ảnh hưởng tiêu cực tới cáccông ty khác.

Hệ thống thông tin quản lí (MIS):

- Phục vụ các hoạt động quản lí của tổ chức, các hoạt động này nằm ở mứcđiều khiển tác nghiệp, điều khiển quản lí hoặc lập kế hoạch chiến lược

Ví dụ: hệ thống phân tích năng lực bán hàng, theo dõi chi tiêu, theo dõi năng

suất, nghiên cứu thông tin về thị trường…

- Các hệ thống này thường không linh hoạt và có ít khả năng phân tích Phầnlớn MIS sử dụng các kỹ năng đơn giản như tổng kết, so sánh chứ không phảicác phương pháp học phức tạp hay thuật toán thống kê

- MIS nằm ở cấp chiến lược và thực hiện các hoạt động chính như sau:

+ Thu thập: dữ liệu khối lượng lớn từ TPS

+ Xử lý: các quy trình đơn giản (tổng kết và so sánh)

+ Phân phối: các báo cáo tổng hợp, tóm tắt

+ Người dùng: nhà quản lí bậc trung

Hệ thống trợ giúp ra quyết định (DSS):

- Là hệ thống được thiết kế với mục đích rõ ràng là giúp các hoạt động raquyết định

- DSS nằm ở cấp chiến lược và thực hiện các hoạt động chính như sau:

+ Thu thập: dữ liệu khối lượng nhỏ

+ Xử lý: tương tác, mô hình hóa để đánh giá các giải pháp

+ Phân phối: các báo cáo phân tích, trợ giúp ra quyết định

+ Người dùng: nhà quản lí bậc trung, chuyên gia

Hệ thống thông tin trợ giúp lãnh đạo (ESS):

- Một hệ thống tương tác cao cho phép truy cập thông tin từ các kết quả kiểmsoát và tình trạng chung của doanh nghiệp

Trang 19

- Hệ thống hỗ trợ lãnh đạo là môi trường khai thác thông tin tổng thể từ trong

và ngoài doanh nghiệp phục vụ việc ra các quyết định đòi hỏi sự đánh giá,suy xét và không có quy trình thống nhất

- ESS dựa trên thông tin được tạo từ TPS, MIS và các thông tin bên ngoài tổchức giúp các nhà quản lí cao cấp giải quyết những vấn đề không có cấu trúcbằng cách tạo ra một môi trường giúp họ suy nghĩ về các vấn đề chiến lượcmột cách thấu đáo

- Khác với DSS, ESS chỉ cung cấp những thông tin trợ giúp các nhà quản lícao cấp định vị chính xác những vấn đề cần giải quyết mà không đưa ra giảipháp chi tiết cho vấn đề

3 Liệt kê HTTT được phân loại theo chức năng và cho biết đâu là giới hạn trên?

- HTTT quản trị nguồn nhân lực

4 Câu hỏi trắc nghiệm (30 câu)

1 Người ta chia các hệ thống thông tin quản lý thành:

a Các hệ thống thông tin mức chiến lược

b Các hệ thống thông tin mức quản lý

c Các hệ thống thông tin mức tác nghiệp

Trang 20

a Là một chuỗi hoạt động có ý thức để tạo ra những thay đổi cần thiết

b Là một chuỗi hoạt động đã được quy định sẵn, phải tuân thủ

c Là một chuỗi hoạt động tương tác giữa người và máy tính

d Phương tiện phổ biến mục tiêu

7 Tiến trình là một thực thể điều khiển đoạn mã lệnh có riêng một không gian địa chỉ, có:

a Ngăn xếp (stack) riêng rẽ

b Bảng chứa các số miêu tả file (file descriptor) được mở cùng tiến trình

Trang 21

c Một định danh PID (process identifier) duy nhất trong toàn bộ hệ thốngvào thời điểm tiến trình

d Tất cả các câu trên đều đúng

8 Tiến trình nghiệp vụ là gì?

a Tập hợp các công việc

b Các hành vi TC/ DN xây dựng để thực thi các kết quả hoạt động SX KD

c Cách thức thống nhất mà các công việc này được tổ chức và phối hợp

d Tất cả các câu trên đều đúng

9 Một khách hàng đặt mua 2 sản phẩm, và thông báo về việc thay đổi địa chỉ lưu trú Nhập các loại dữ liệu này vào hệ thống được xem như là hoạt động cơ bản của:

a Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

b Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

c Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

d Tất cả các đáp án trên

10 ATM (máy rút tiền tự động) là một:

a Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

b Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)

c Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

d Cả ba đáp án đều đúng

11 “Nhập liệu vào CSDL, hỗ trợ sửa lỗi và tìm kiếm, in báo cáo thống

kê trên dữ liệu” là mô tả của hệ thống:

Trang 22

12 Hệ thống nào sau đây phản ánh trung thực mọi diễn biến trong quá trình sản xuất kinh doanh của tổ chức doanh nghiệp:

a Hệ thông tin điều hành (EIS)

b Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

d Hệ thông tin điều hành (EIS)

14 Hệ thống nào sau đây cung cấp thông tin về phương án để giải quyết các tình huống:

a Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)

b Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

c Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

d Hệ thống tin điều hành (EIS)

15 Hệ thống thông tin nào sau đây phân tích diễn biến doanh thu của một loại hàng hóa theo từng tháng:

a Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)

b Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

c Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

d Hệ thông tin điều hành (EIS)

16 Chức năng nào sau đây là của hệ thống thông tin MIS:

a Thông báo về các sản phẩm được bày bán bởi các đối thủ cạnh tranh

b Trợ giúp thiết kế một chiến dịch khuyến mãi

Trang 23

c Xác định nguyên nhân (phạm vi trách nhiệm) làm cho sản phẩm bị tồnđọng quá mức

d Ghi vết chi tiết các sự kiện mua bán

17 Chức năng nào sau đây là của hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (DSS)

a Xác định nguyên nhân (phạm vi trách nhiệm) làm cho sản phẩm bị tồnđọng quá mức

b Thông báo về các sản phẩm được bày bán bởi các đối thủ cạnh tranh

c Ghi vết chi tiết các sự kiện mua bán

d Trợ giúp thiết kế một chiến dịch khuyến mãi

18 Chức năng nào sau đây là của hệ thống thông tin điều hành (EIS)

a Trợ giúp thiết kế một chiến dịch khuyến mãi

b Thông báo về các sản phẩm được bày bán bởi các đối thủ cạnh tranh

c Xác định nguyên nhân (phạm vi trách nhiệm) làm cho sản phẩm bị tồnđọng quá mức

d Ghi vết chi tiết các sự kiện mua bán

19 Hệ thống thông tin điều hành (EIS) làm thỏa mãn nhu cầu thông tin của cấp quản lý nào sao đây:

Trang 24

21 Model-base là thành phần đặc thù của:

a Hệ hỗ trợ ra quyết định DSS

b Hệ thống thông tin quản lý MIS

c Hệ thông tin điều hành EIS

d Hệ thống xử lý tác nghiệp TPS

22 Mối quan hệ giữa hệ thống xử lý giao dịch TPS và hệ thống thông tin quản lý MIS là:

a Dữ liệu của MIS được chia sẻ trực tuyến cho các xử lý của TPS

b Dữ liệu của TPS được chia sẻ trực tuyến cho các xử lý của MIS

c Dữ liệu từ MIS được copy thường xuyên vào CSDL của TPS

d Dữ liệu từ TPS được copy thường xuyên vào CSDL của MIS

23 Trong 3 loại kiến thức công nghệ, tổ chức, và quản lý, các loại kiến thức nào là nền tảng để định nghĩa các chức năng của hệ thống thông tin quản lý?

a Phỏng vấn ban giám đốc và những người sử dụng hệ thống

b Phỏng vấn những người quản lý, phân tích tài liệu và quan sát thực tế

c Phỏng vấn các chuyên viên đã từng thiết kế cho hệ thống này

d Phỏng vấn những người quản lý và những người sử dụng hệ thống

25 Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp phỏng vấn cá nhân:

a Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề

Trang 25

b Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức

c Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời

d Chuẩn bị câu hỏi, các phương tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏngvấn

26 Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp khảo sát bằng phiếu thăm dò:

a Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức

b Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời

c Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề

d Chuẩn bị câu hỏi, các phưong tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn

27 Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp phỏng vấn (Thiết kế kết hợp người dùng) JAD:

a Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề

b Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời

c Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức

d Chuẩn bị câu hỏi, các phương tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏngvấn

28 Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp khảo sát tài liệu:

a Chuẩn bị câu hỏi, các phưong tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏngvấn

b Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức

c Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề

d Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời

29 Khuyết điểm chính của phương pháp quan sát thực tế là:

a Có mâu thuẫn giữa thực tế và mô tả trong các tài liệu của tổ chức

b Khó xác định được thời điểm hợp lý để quan sát

c Phát hiện nhiều công việc không có trong quy trình

Trang 26

d Tốn nhiều thời gian để quan sát

30 Ý niệm về “bằng cấp” của nhân viên trong tổ chức được mô hình hóa tốt nhất bằng:

a Thuộc tính của quan hệ

a Loại bỏ dữ liệu không cần thiết

b Chuyển đổi dữ liệu sang kiểu dữ liệu phù hợp với máy tính

c Phát hiện lỗi và sữa lỗi nhập liệu

d Cập nhật dữ liệu vào cơ sở dữ liệu

32 Phát biểu nào sau đây là đúng

a Thẻ ATM không phải là tài liệu

b Thẻ ATM là tài liệu xoay vòng

c Thẻ ATM là tài liệu bên ngoài

d Thẻ ATM là tài liệu nội bộ của tổ chức

33 Ý nghĩa của tương tác dạng gói đối với tổ chức là:

a Giúp tổ chức giải quyết các tình huống chưa lường trước

b Giúp tổ chức kiểm soát các công việc theo quy trình

c Giúp tổ chức đáp ứng các yêu cầu đa dạng từ bên ngoài

d Cả ba đáp án đều đúng

34 Đối với các hệ thống tương tác trên máy tính, phát biểu nào sau đây không phải là yêu cầu chính:

a Mã hóa và nén dữ liệu

Trang 27

b Hệ thống cần trợ giúp người sử dụng vào bất cứ khi nào trong suốt thờigian tương tác

c Các nội dung trợ giúp phải phù hợp với vấn đề mà người sử dụng đanggiải quyết

d Phát hiện lỗi và trợ giúp sửa lỗi trong các tương tác

35 Trong các loại phụ thuộc (coupling) sau, phụ thuộc nào là tất yếu (không thể loại bỏ)

Phần cứng hệ thống thông tin quản lí:

- Phần cứng (Hardware): là các bộ phận (vật lý) cụ thể của máy tính hay hệthống máy tính, hệ thống mạng sử dụng làm thiết bị kỹ thuật hỗ trợ hoạtđộng trong hệ thống thông tin

- Phần cứng là các thiết bị hữu hình, có thể nhìn thấy được, cần nắm được

Các phạm trù liên quan: có 6 phạm trù liên quan:

- Thiết bị vào: cập nhật dữ liệu và câu lệnh

- Thiết bị ra: xem, nghe, nhận biết thông tin đầu ra sau xử lý

- Bộ nhớ: công cụ lưu trữ thông tin

- Bộ xử lý thông tin: dịch và thực hiện các dòng chương trình về phối hợpcác hoạt động của các bộ phận khác

Trang 28

- Viễn thông: Công cụ để gửi và nhận thông tin từ người sử dụng/ máy tínhđến người sử dụng/ máy tính khác.

- Thiết bị kết nối: cổng USB

2 Phần mềm ứng dụng và phân loại

Trả lời:

Phần mềm ứng dụng Application Software:

- Giúp người sử dụng giải quyết các vấn đề/ công việc chuyên biệt

+ MS - PowerPoint: tạo các bài thuyết trình

+ MS - Word: tạo các tài liệu/ văn bản nghiệp vụ

+ MS - Excel: xử lý dữ liệu kiểu số và ký tự

+ MS - FrontPage: tạo và xuất bản các trang web

Trình tự các bước xây dựng cơ sở dữ liệu:

- Bước 1: Xác định các lớp thực thể và khóa chính cho mỗi lớp

- Bước 2: Xác định mối quan hệ giữa các lớp thực thể

- Bước 3: Xác định các trường dữ liệu cho mỗi lớp thực thể

- Bước 4: Sử dụng ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu để xây dựng cơ sở dữ liệu

4 Những khó khăn đặt ra cho môi trường CSDL

Trả lời:

Trang 29

Những khó khăn đặt ra cho môi trường CSDL:

- Sự cản trở từ phía tổ chức, doanh nghiệp đối với môi trường CSDL:

+ Sự thay đổi trên phạm vi toàn tổ chức về thông tin cũng như cán bộ quản

lí thông tin

+ Sự thay đổi trong phân chia quyền lực

+ Sự thay đổi trong vấn đề sở hữu và chia sẻ

- Vấn đề chi phí và lợi ích đối với CSDL:

+ Thiết kế CSDL phục vụ nhu cầu cho toàn tổ chức/ quá trình lâu dài vàtốn kém với nhiều kho

+ Cần thời gian nhất định để CSDL có thể tạo cho DN

5 Quản trị dữ liệu là gì?

Trả lời:

Quản trị dữ liệu (Data Administration)

- Xác định các yêu cầu thông tin đối với toàn bộ tổ chức, doanh nghiệp

- Chịu trách nhiệm về các chính sách và các thủ tục đặc thù áp dụng cho việcquản trị dữ liệu như một nguồn lực của tổ chức:

+ Phát triển chính sách thông tin cho tổ chức

+ Lập kế hoạch dữ liệu cho tổ chức

+ Giám sát, thiết kế logic CSDL và xây dựng từ điển dữ liệu

+ Giám sát quá trình sử dụng dữ liệu của các chuyên gia HTTT và các nhómngười sử dụng

6 Câu hỏi trắc nghiệm (30 câu)

1 Phần cứng của hệ thống thông tin quản lý gồm phạm trù liên quan:

a 3

b 4

c 5

d 6

Ngày đăng: 18/11/2021, 08:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Các phương pháp mô hình hóa & thiết kế HTTT - HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ BÀI TẬP CÁ NHÂN
2. Các phương pháp mô hình hóa & thiết kế HTTT (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w