Sáng kiến đã giải quyết được các vấn đề thiết yếu sau: làm rõ được tầm quan trọng của việc áp dụng một số phương pháp và kĩ thuật dạy học tích cực theo định hướng phát triển năng lực học sinh, nâng cao hiệu quả bài học lịch sử; tạo hứng thú và niềm yêu thích, đam mê đối với môn học. Điều này giải quyết được băn khoăn, lo lắng của ngành giáo dục và sự quan tâm của xã hội về thực trạng dạy và học Lịch sử hiện nay.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O VĨNH PHÚCỞ Ụ Ạ
TRƯỜNG PH THÔNG DTNT C P 23 VĨNH PHÚCỔ Ấ
=====***=====
BÁO CÁO K T QU Ế Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI N Ứ Ứ Ụ Ế
Tên sáng ki n ế : V n d ng m t s ph ậ ụ ộ ố ươ ng pháp và kĩ thu t ậ
d y h c tích c c theo đ nh h ạ ọ ự ị ướ ng phát tri n năng l c h c sinh ể ự ọ
nh m nâng cao hi u qu bài h c l ch s ch ằ ệ ả ọ ị ử ươ ng trình L ch s ị ử
l p 10 c b n ớ ơ ả
Tác gi sáng ki n: ả ế Vũ Th Trâm ị
Mã sáng ki n: ế 04 57 02
Trang 2NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI N Ứ Ứ Ụ Ế
Tên sáng ki n ế : V n d ng m t s ph ậ ụ ộ ố ươ ng pháp và kĩ thu t ậ
d y h c tích c c theo đ nh h ạ ọ ự ị ướ ng phát tri n năng l c h c sinh ể ự ọ
nh m nâng cao hi u qu bài h c l ch s ch ằ ệ ả ọ ị ử ươ ng trình L ch s ị ử
l p 10 c b n ớ ơ ả
Tác gi sáng ki n: ả ế Vũ Th Trâm ị
Mã sáng ki n: ế 04 57 02
Trang 4BÁO CÁO K T QU Ế Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
1. L i gi i thi u ờ ớ ệ
Ngh quy t H i ngh Trung ị ế ộ ị ương 8 khóa XI v đ i m i căn b n, toàn di nề ổ ớ ả ệ giáo d c và đào t o đã nêu ” ụ ạ Ti p t c đ i m i m nh m ph ế ụ ổ ớ ạ ẽ ươ ng pháp d y và h c ạ ọ theo h ướ ng hi n đ i; phát huy tính tích c c, ch đ ng, sáng t o và v n d ng ki n ệ ạ ự ủ ộ ạ ậ ụ ế
th c, k năng c a ng ứ ỹ ủ ườ ọ i h c; kh c ph c l i truy n th áp đ t m t chi u, ghi nh ắ ụ ố ề ụ ặ ộ ề ớ máy móc. T p trung d y cách h c, cách nghĩ, khuy n khích t h c, t o c s đ ậ ạ ọ ế ự ọ ạ ơ ở ể
ng ườ ọ ự ậ i h c t c p nh t và đ i m i tri th c, k năng, phát tri n năng l c”. ậ ổ ớ ứ ỹ ể ự Th cự
hi n Ngh quy t s 29NQ/TW (Ngh quy t Trung ệ ị ế ố ị ế ương) c a Ban Ch p hànhủ ấ Trung ương Đ ng ( khóa XI), B Giáo d c và Đào t o đã tích c c đ i m i toànả ộ ụ ạ ự ổ ớ
di n n n giáo d c. M t trong nh ng khâu đ t phá bệ ề ụ ộ ữ ộ ước đ u c a đ i m i cănầ ủ ổ ớ
b n, toàn di n giáo d c đào t o mà B Giáo d c và Đào t o tri n khai th c hi nả ệ ụ ạ ộ ụ ạ ể ự ệ
là cách th c t ch c d y h c và ki m tra đánh giá theo hứ ổ ứ ạ ọ ể ướng phát huy tính tích
c c, ch đ ng, sáng t o, phát tri n năng l c c a h c sinh.ự ủ ộ ạ ể ự ủ ọ
Trang 5Ngày 26 tháng 12 năm 2018, B Giáo d c Đào t o ban hành Thông tộ ụ ạ ư 21/2018/TTBGDĐT, ban hành Chương trình giáo d c ph thông t ng th Vụ ổ ổ ể ề
m c tiêu giáo d c, Chụ ụ ương trình giáo d c ph thông m i ti p t c đụ ổ ớ ế ụ ược xây
d ng trên quan đi m coi m c tiêu giáo d c ph thông là giáo d c con ngự ể ụ ụ ổ ụ ười toàn
di n, giúp h c sinh phát tri n hài hòa v đ c, trí, th , mĩ. Chệ ọ ể ề ứ ể ương trình giáo d cụ
ph thông m i đ nh hổ ớ ị ướng phát huy tính tích c c c a h c sinh, phát tri n năngự ủ ọ ể
l c ngự ườ ọi h c
Năng l c ự được quan ni m là s k t h p m t cách linh ho t và có t ch cệ ự ế ợ ộ ạ ổ ứ
ki n th c, k năng v i thái đ , tình c m, giá tr , đ ng c cá nhân, nh m đáp ngế ứ ỹ ớ ộ ả ị ộ ơ ằ ứ
hi u qu m t yêu c u ph c h p c a ho t đ ng trong b i c nh nh t đ nh. Năngệ ả ộ ầ ứ ợ ủ ạ ộ ố ả ấ ị
l c th hi n s v n d ng k t h p nhi u y u t (ph m ch t, ki n th c và kự ể ệ ự ậ ụ ế ợ ề ế ố ẩ ấ ế ứ ỹ năng) được th hi n thông qua các ho t đ ng c a cá nhân nh m th c hi n m tể ệ ạ ộ ủ ằ ự ệ ộ
lo i công vi c nào đó. Năng l c có các y u t c b n mà m i ngạ ệ ự ế ố ơ ả ọ ười lao đ ng,ộ
m i công dân đ u c n ph i có đó là các năng l c chung c t lõi. Năng l c c t lõiọ ề ầ ả ự ố ự ố bao g m nh ng năng l c c b n: năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ ,ồ ữ ự ơ ả ự ự ọ ự ả ế ấ ề năng l c sáng t o, năng l c h p tác, năng l c t qu n b n thân, năng l c giaoự ạ ự ợ ự ự ả ả ự
ti p, ế năng l c tính toán, năng l c s d ng công ngh thông tin và truy n thông,ự ự ử ụ ệ ề năng l c th m m , năng l c th ch t.ự ẩ ỹ ự ể ấ
Trước yêu c u đ i m i đ đáp ng chầ ổ ớ ể ứ ương trình giáo d c ph thông m i,ụ ổ ớ
đ i h i giáo viên t t c các b môn ph i tích c c v n d ng các phờ ỏ ấ ả ộ ả ự ậ ụ ương pháp và
kĩ thu t d y h c tích c c nh m hình thành năng l c ngậ ạ ọ ự ằ ự ườ ọi h c.
Trong xu th phát tri n c a xã h i hi n nay, toàn ngành giáo d c nóiế ể ủ ộ ệ ụ chung và các trường THPT nói riêng, nhi u ph huynh và h c sinh quan ni mề ụ ọ ệ sai r ng: môn L ch s là môn ph , môn h c thu c lòng. Th m chí nhi u h cằ ị ử ụ ọ ộ ậ ề ọ sinh còn c m th y s h c môn L ch s vì có nhi u s ki n, nhi u s li u l iả ấ ợ ọ ị ử ề ự ệ ề ố ệ ạ
Trang 6khô khan, không yêu thích môn l ch s H c sinh s L ch s , không l a ch nị ử ọ ợ ị ử ự ọ môn L ch s làm môn chuyên khi vào trị ử ường chuyên, l p ch n. ớ ọ
M t th c t n a là trong quá trình gi ng d y, nhi u giáo viên đã khôngộ ự ế ữ ả ạ ề chú ý đ n vi c đ i m i phế ệ ổ ớ ương pháp gi ng d y môn l ch s , d y quen theo l iả ạ ị ử ạ ố truy n th ng th y đ c trò chép, ch truy n t i nh ng ki n th c có s n trongề ố ầ ọ ỉ ề ả ữ ế ứ ẵ sách giáo khoa hay bi n gi h c l ch s thành gi h c chính tr Đây cũng chínhế ờ ọ ị ử ờ ọ ị
là m t trong nh ng nguyên nhân làm gi m sút ch t lộ ữ ả ấ ượng d y và h c môn L chạ ọ ị
s , làm cho h c sinh không yêu thích môn l ch s Câu chuy n v nh ng “lử ọ ị ử ệ ề ữ ỗ
h ng ” trong d y s , h c s c p h c ph thông luôn tr thành đ tài nóng trênổ ạ ử ọ ử ở ấ ọ ổ ở ề
m i di n đàn. Chuy n h c sinh, sinh viên “mù s ” th c s tr thành n i xót xaỗ ễ ệ ọ ử ự ự ở ỗ
c a toàn xã h i. Trủ ộ ước s quan tâm y, chúng tôi – nh ng giáo viên d y mônự ấ ữ ạ
l ch s luôn trăn tr v vi c d y c a mình, làm sao đ nâng cao ch t lị ử ở ề ệ ạ ủ ể ấ ượng d yạ
h c L ch s ?, làm sao đ các em h c sinh yêu thích môn h c này? ọ ị ử ể ọ ọ
Trong quá trình gi ng d y và kh o nghi m th c t b môn, đ c bi t khiả ạ ả ệ ự ế ộ ặ ệ
d y ph n L ch s l p 10, chạ ầ ị ử ớ ương trình L ch s l p 10 bao g m các ki n th cị ử ớ ồ ế ứ
c a L ch s th i kì xã h i nguyên th y, th i kì c đ i, trung đ i và m t ph nủ ị ử ờ ộ ủ ờ ổ ạ ạ ộ ầ
c n đ i. Đó là th i kì l ch s di n ra xa so v i th i đi m hi n t i, nhi u t li uậ ạ ờ ị ử ễ ớ ờ ể ệ ạ ề ư ệ
l ch s không còn, ki n th c và khái ni m khá trìu tị ử ế ứ ệ ượng. Do đó, tôi nh n th yậ ấ
h c sinh còn ch a h ng thú, phát huy tính tích c c đ i v i n i dung h c và k tọ ư ứ ự ố ớ ộ ọ ế
qu đ t đả ạ ược ch a cao. Th c tr ng đó xu t phát t m t s nguyên nhân nh :ư ự ạ ấ ừ ộ ố ư
h c sinh coi môn L ch s là môn ph nên không chú tr ng vi c chu n b ki nọ ị ử ụ ọ ệ ẩ ị ế
th c và s u t m tài li u liên quan nhà h n n a ph n ki n th c quá xa so v iứ ư ầ ệ ở ơ ữ ầ ế ứ ớ ngày nay, giáo viên ch a v n d ng đư ậ ụ ược linh ho t và nhu n nhuy n m t sạ ầ ễ ộ ố
phương pháp và kĩ thu t d y h c tích c c nh m phát tri n năng l c h c sinh,ậ ạ ọ ự ằ ể ự ọ còn n ng v yêu c u h c sinh nh , thu c ki n th c đ ph c v cho m c đíchặ ề ầ ọ ớ ộ ế ứ ể ụ ụ ụ thi c , ho c vô tình bi n gi h c L ch s tr thành gi h c Chính tr ử ặ ế ờ ọ ị ử ở ờ ọ ị
Trang 7Đ thay đ i hi n tr ng trên, trong quá trình gi ng d y th c t chể ổ ệ ạ ả ạ ự ế ươ ngtrình L ch s l p 1ị ử ớ 0 CB, đ nâng cao hi u qu bài h c môn l ch s , tôi đã tíchể ệ ả ọ ị ử
c c nghiên c u vàự ứ v n d ng m t s phậ ụ ộ ố ương pháp và kĩ thu t d y h c tích c cậ ạ ọ ự theo đ nh hị ướng phát tri n năng l c h c sinh, nâng cao hi u qu bài h c l ch s ể ự ọ ệ ả ọ ị ử
Nh đó, hi u qu bài h c L ch s , k t qu gi ng d y và h c t p c a giáo viênờ ệ ả ọ ị ử ế ả ả ạ ọ ậ ủ
và h c sinh đọ ược nâng cao rõ r t, h c sinh yêu thích, h ng thú v i môn L ch s ệ ọ ứ ớ ị ử
2. Tên sáng ki n:ế
V n d ng m t s ph ậ ụ ộ ố ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c tích c c theo đ nh ậ ạ ọ ự ị
h ướ ng phát tri n năng l c h c sinh nh m nâng cao hi u qu bài h c l ch s ể ự ọ ằ ệ ả ọ ị ử
ch ươ ng trình L ch s l p 10 c b n ị ử ớ ơ ả
3. Tác gi sáng ki n:ả ế
H và tên: Vũ Th Trâmọ ị
Đ a ch tác gi sáng ki n: Trị ỉ ả ế ường PTDTNT c p 2 3 Vĩnh Phúc ấ
S đi n tho i: 0963121356 Email: vutram.dtnt@gmail.com ố ệ ạ
4. Ch đ u t t o ra sáng ki n: Vũ Th Trâm ủ ầ ư ạ ế ị
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: ự ụ ế
Trước h t, sáng ki n đế ế ược áp d ng tr c ti p lĩnh v c giáo d c, đàoụ ự ế ở ự ụ
t o h c sinh, giúp h c sinh hình thành các năng l c, tích c c, h ng thú trong quáạ ọ ọ ự ự ứ trình nghiên c u, tìm hi u bài h c l ch s V n d ng m t s phứ ể ọ ị ử ậ ụ ộ ố ương pháp và kĩ thu t d y h c tích c c theo đ nh hậ ạ ọ ự ị ướng phát tri n năng l c h c sinh, nâng caoể ự ọ
hi u qu bài h c l ch sệ ả ọ ị ử, nh mằ phát tri n năng l c ể ự ngườ ọ phù h p v i đ áni h c ợ ớ ề
đ i m i chổ ớ ương trình sách giáo khoa và đ i m i phổ ớ ương pháp d y h cạ ọ mà Bộ GD&ĐT đang ti n hành. Đ ng th i ế ồ ờ đây là m t yêu c u quan tr ng trong vi c đ iộ ầ ọ ệ ổ
m i phớ ương pháp d y h c l y h c sinh làm trung tâm.ạ ọ ấ ọ
Trang 8M t khác, sáng ki n còn có th đặ ế ể ược áp d ng trong các lĩnh v c khác c aụ ự ủ
đ i s ng xã h i nh ho t đ ng nghiên c u, l p k ho ch… hình thành các năngờ ố ộ ư ạ ộ ứ ậ ế ạ
l c và kĩ năng c n thi t trong quá trình làm vi c và cu c s ng con ngự ầ ế ệ ộ ố ười
Sáng ki n đã gi i quy t đế ả ế ược các v n đ thi t y u sau: làm rõ đấ ề ế ế ượ ầ c t mquan tr ng c a vi c áp d ng m t s phọ ủ ệ ụ ộ ố ương pháp và kĩ thu t d y h c tích c cậ ạ ọ ự theo đ nh hị ướng phát tri n năng l c h c sinh, nâng cao hi u qu bài h c l ch s ;ể ự ọ ệ ả ọ ị ử
t o h ng thú và ni m yêu thích, đam mê đ i v i môn h c. Đi u này gi i quy tạ ứ ề ố ớ ọ ề ả ế
được băn khoăn, lo l ng c a ngành giáo d c và s quan tâm c a xã h i v th cắ ủ ụ ự ủ ộ ề ự
tr ng d y và h c L ch s hi n nay. ạ ạ ọ ị ử ệ
6. Ngày sáng ki n đế ược áp d ng l n đ u ho c áp d ng th : 09/2019ụ ầ ầ ặ ụ ử
7. Mô t b n ch t c a sáng ki n:ả ả ấ ủ ế
7.1. V n i dung c a sáng ki n: ề ộ ủ ế
7.1.1. T m quan tr ng c a vi c v n d ng các ph ầ ọ ủ ệ ậ ụ ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c ậ ạ ọ
tích c c theo đ nh h ự ị ướ ng phát tri n năng l c h c sinh ể ự ọ
Đ nh hị ướng đ i m i phổ ớ ương pháp d y và h c đã đạ ọ ược xác đ nh trongị Ngh quy t Trung ị ế ương 4 khóa VII (1 1993), Ngh quy t Trung ị ế ương 2 khóa VIII (12 1996), được th ch hóa trong Lu t Giáo d c (12 1998), để ế ậ ụ ược cụ
th hóa trong các ch th c a B Giáo d c và Đào t o, đ c bi t là ch th s 15ể ỉ ị ủ ộ ụ ạ ặ ệ ỉ ị ố (4 1999)
Lu t Giáo d c ậ ụ , đi u 24.2, đã ghi: "Phề ương pháp giáo d c ph thông ph iụ ổ ả phát huy tính tích c c, t giác, ch đ ng, sáng t o c a h c sinh; phù h p v iự ự ủ ộ ạ ủ ọ ợ ớ
đ c đi m c a t ng l p h c, môn h c; b i dặ ể ủ ừ ớ ọ ọ ồ ưỡng phương pháp t h c, rènự ọ luy n kĩ năng v n d ng ki n th c vào th c ti n; tác đ ng đ n tình c m, đemệ ậ ụ ế ứ ự ễ ộ ế ả
l i ni m vui, h ng thú h c t p cho h c sinh". Nh v y, c t lõi c a đ i m i d yạ ề ứ ọ ậ ọ ư ậ ố ủ ổ ớ ạ
và h c là họ ướng t i ho t đ ng h c t p ch đ ng, ch ng l i thói quen h c t pớ ạ ộ ọ ậ ủ ộ ố ạ ọ ậ
th đ ngụ ộ
Trang 9Đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c đang th c hi n bạ ọ ự ệ ước chuy n t chể ừ ươ ngtrình giáo d c ti p c n n i dung sang ti p c n năng l c c a ngụ ế ậ ộ ế ậ ự ủ ườ ọi h c, nghĩa là
t ch quan tâm đ n vi c HS h c đừ ỗ ế ệ ọ ược cái gì đ n ch quan tâm HS v n d ngế ỗ ậ ụ
được cái gì qua vi c h c. Đ đ m b o đệ ọ ể ả ả ược đi u đó, ph i th c hi n chuy n tề ả ự ệ ể ừ
phương pháp d y h c theo l i "truy n th m t chi u" sang d y cách h c, cáchạ ọ ố ề ụ ộ ề ạ ọ
v n d ng ki n th c, rèn luy n k năng, hình thành năng l c và ph m ch t.ậ ụ ế ứ ệ ỹ ự ẩ ấ Tăng cường vi c h c t p trong nhóm, đ i m i quan h giáo viên h c sinh theoệ ọ ậ ổ ớ ệ ọ
hướng c ng tác có ý nghĩa quan tr ng nh m phát tri n năng l c xã h i. Bênộ ọ ằ ể ự ộ
c nh vi c h c t p nh ng tri th c và k năng riêng l c a các môn h c chuyênạ ệ ọ ậ ữ ứ ỹ ẻ ủ ọ môn c n b sung các ch đ h c t p tích h p liên môn nh m phát tri n năngầ ổ ủ ề ọ ậ ợ ằ ể
l c gi i quy t các v n đ ph c h p. Ph i phát huy tính tích c c, t giác,ự ả ế ấ ề ứ ợ ả ự ự
ch đ ng c a ngủ ộ ủ ườ ọi h c, hình thành và phát tri n năng l c t h c (s d ngể ự ự ọ ử ụ sách giáo khoa, nghe, ghi chép, tìm ki m thông tin ), trên c s đó trau d i cácế ơ ở ồ
ph m ch t linh ho t, đ c l p, sáng t o c a t duy. Có th ch n l a m t cáchẩ ấ ạ ộ ậ ạ ủ ư ể ọ ự ộ linh ho t các phạ ương pháp chung và phương pháp đ c thù c a môn h c đ th cặ ủ ọ ể ự
hi n. Tuy nhiên dù s d ng b t k phệ ử ụ ấ ỳ ương pháp nào cũng ph i đ m b o đả ả ả ượ cnguyên t c “H c sinh t mình hoàn thành nhi m v nh n th c v i s t ch c,ắ ọ ự ệ ụ ậ ứ ớ ự ổ ứ
hướng d n c a giáo viên”. ẫ ủ
Vi c s d ng phệ ử ụ ương pháp d y h c g n ch t v i các hình th c t ch cạ ọ ắ ặ ớ ứ ổ ứ
d y h c. Tu theo m c tiêu, n i dung, đ i tạ ọ ỳ ụ ộ ố ượng và đi u ki n c th mà cóề ệ ụ ể
nh ng hình th c t ch c thích h p nh h c cá nhân, h c nhóm; h c trong l p,ữ ứ ổ ứ ợ ư ọ ọ ọ ớ
h c ngoài l p C n chu n b t t v phọ ở ớ ầ ẩ ị ố ề ương pháp đ i v i các gi th c hànhố ớ ờ ự
đ đ m b o yêu c u rèn luy n k năng th c hành, v n d ng ki n th c vào th cể ả ả ầ ệ ỹ ự ậ ụ ế ứ ự
ti n, nâng cao h ng thú cho ngễ ứ ườ ọi h c.
Đ hình thành và phát tri n năng l c c n xác đ nh các thành ph n và c uể ể ự ầ ị ầ ấ trúc c a chúng. Có nhi u lo i năng l c khác nhau. Vi c mô t c u trúc và cácủ ề ạ ự ệ ả ấ
Trang 10thành ph n năng l c cũng khác nhau. C u trúc chung c a năng l c hành đ ngầ ự ấ ủ ự ộ
được mô t là s k t h p c a 4 năng l c thành ph n: Năng l c chuyên môn,ả ự ế ợ ủ ự ầ ự năng l c phự ương pháp, năng l c xã h i, năng l c cá th ự ộ ự ể
Năng l c chuyên môn (ự Professional competency): Là kh năng th c hi nả ự ệ các nhi m v chuyên môn cũng nh kh năng đánh giá k t qu chuyên mônệ ụ ư ả ế ả
m t cách đ c l p, có phộ ộ ậ ương pháp và chính xác v m t chuyên môn. Nó đề ặ ượ c
ti p nh n qua vi c h c n i dung – chuyên môn và ch y u g n v i kh năngế ậ ệ ọ ộ ủ ế ắ ớ ả
nh n th c và tâm lý v n đ ng.ậ ứ ậ ộ
Năng l c phự ương pháp (Methodical competency): Là kh năng đ i v iả ố ớ
nh ng hành đ ng có k ho ch, đ nh hữ ộ ế ạ ị ướng m c đích trong vi c gi i quy t cácụ ệ ả ế nhi m v và v n đ Năng l c phệ ụ ấ ề ự ương pháp bao g m năng l c phồ ự ương pháp chung và phương pháp chuyên môn. Trung tâm c a phủ ương pháp nh n th c làậ ứ
nh ng kh năng ti p nh n, x lý, đánh giá, truy n th và trình bày tri th c. Nóữ ả ế ậ ử ề ụ ứ
được ti p nh n qua vi c h c phế ậ ệ ọ ương pháp lu n – gi i quy t v n đ ậ ả ế ấ ề
Năng l c xã h i (ự ộ Social competency): Là kh năng đ t đả ạ ược m c đích trongụ
nh ng tình hu ng giao ti p ng x xã h i cũng nh trong nh ng nhi m v khácữ ố ế ứ ử ộ ư ữ ệ ụ nhau trong s ph i h p ch t ch v i nh ng thành viên khác. Nó đự ố ợ ặ ẽ ớ ữ ược ti p nh nế ậ qua vi c h c giao ti p.ệ ọ ế
Năng l c cá th (ự ể Induvidual competency): Là kh năng xác đ nh, đánh giáả ị
được nh ng c h i phát tri n cũng nh nh ng gi i h n c a cá nhân, phát tri nữ ơ ộ ể ư ữ ớ ạ ủ ể năng khi u, xây d ng và th c hi n k ho ch phát tri n cá nhân, nh ng quanế ự ự ệ ế ạ ể ữ
đi m, chu n giá tr đ o đ c và đ ng c chi ph i các thái đ và hành vi ng x ể ẩ ị ạ ứ ộ ơ ố ộ ứ ử
Nó được ti p nh n qua vi c h c c m xúc – đ o đ c và liên quan đ n t duy vàế ậ ệ ọ ả ạ ứ ế ư hành đ ng t ch u trách nhi m.ộ ự ị ệ
Giáo d c đ nh hụ ị ướng phát tri n năng l c không ch nh m m c tiêu phátể ự ỉ ằ ụ tri n năng l c chuyên môn bao g m tri th c, k năng chuyên môn mà còn phátể ự ồ ứ ỹ
Trang 11tri n năng l c phể ự ương pháp, năng l c xã h i và năng l c cá th Nh ng năngự ộ ự ể ữ
l c này không tách r i nhau mà có m i quan h ch t ch Năng l c hành đ ngự ờ ố ệ ặ ẽ ự ộ
được hình thành trên c s có s k t h p các năng l c này. ơ ở ự ế ợ ự
Vi c đ i m i phệ ổ ớ ương pháp d y h c theo đ nh hạ ọ ị ướng phát tri n năng l cể ự
th hi n qua b n đ c tr ng c b n sau: ể ệ ố ặ ư ơ ả
M t là, ộ d y h c thông qua t ch c liên ti p các ho t đ ng h c t p, giúpạ ọ ổ ứ ế ạ ộ ọ ậ
h c sinh t khám phá nh ng đi u ch a bi t ch không th đ ng ti p thu nh ngọ ự ữ ề ư ế ứ ụ ộ ế ữ tri th c đứ ượ ắc s p đ t s n. Giáo viên là ngặ ẵ ườ ổi t ch c và ch đ o h c sinh ti nứ ỉ ạ ọ ế hành các ho t đ ng h c t p phát hi n ki n th c m i, v n d ng sáng t o ki nạ ộ ọ ậ ệ ế ứ ớ ậ ụ ạ ế
th c đã bi t vào các tình hu ng h c t p ho c tình hu ng th c ti n ứ ế ố ọ ậ ặ ố ự ễ
Hai là, chú tr ng rèn luy n cho h c sinh bi t khai thác sách giáo khoa và cácọ ệ ọ ế tài li u h c t p, bi t cách t tìm l i nh ng ki n th c đã có, suy lu n đ tìm tòiệ ọ ậ ế ự ạ ữ ế ứ ậ ể
và phát hi n ki n th c m i Đ nh hệ ế ứ ớ ị ướng cho h c sinh cách t duy nh phânọ ư ư tích, t ng h p, đ c bi t hoá, khái quát hoá, tổ ợ ặ ệ ương t , quy l v quen… đ d nự ạ ề ể ầ hình thành và phát tri n ti m năng sáng t o. ể ề ạ
Ba là, tăng cường ph i h p h c t p cá th v i h c t p h p tác, l p h c trố ợ ọ ậ ể ớ ọ ậ ợ ớ ọ ở thành môi trường giao ti p GV HS và HS HS nh m v n d ng s hi u bi t vàế ằ ậ ụ ự ể ế kinh nghi m c a t ng cá nhân, c a t p th trong gi i quy t các nhi m v h cệ ủ ừ ủ ậ ể ả ế ệ ụ ọ
t p chung. ậ
B n là, ố chú tr ng đánh giá k t qu h c t p theo m c tiêu bài h c trong su tọ ế ả ọ ậ ụ ọ ố
ti n trình d y h c thông qua h th ng câu h i, bài t p (đánh giá l p h c). Chúế ạ ọ ệ ố ỏ ậ ớ ọ
tr ng phát tri n k năng t đánh giá và đánh giá l n nhau c a h c sinh v iọ ể ỹ ự ẫ ủ ọ ớ nhi u hình th c nh theo l i gi i, đáp án m u, theo hề ứ ư ờ ả ẫ ướng d n, ho c t xácẫ ặ ự
đ nh tiêu chí đ có th phê phán, tìm đị ể ể ược nguyên nhân và nêu cách s a ch aử ữ các sai sót.
Trang 12Trong quá trình th c hi n đ i m i phự ệ ổ ớ ương pháp d y h c theo đ nh hạ ọ ị ướ ngphát tri n năng l c ngể ự ườ ọi h c, người giáo viên c n ph i tích c c áp d ng cácầ ả ự ụ
phương pháp và kĩ thu t d y h c tích c c . Đ c bi t, đ thay đ i th c tr ngậ ạ ọ ự ặ ệ ể ổ ự ạ
c a vi c d y và h c môn L ch s trong nhà trủ ệ ạ ọ ị ử ường ph thông, m t trongổ ộ
nh ng yêu c u c p thi t đ i v i các th y cô giáo b môn L ch s đó là làm saoữ ầ ấ ế ố ớ ầ ộ ị ử
đ có th gây h ng thú, yêu thích môn L ch s cho h c sinh. Mu n v y, giáoể ể ứ ị ử ọ ố ậ viên c n ph i bi t v n d ng linh ho t, h p lí các phầ ả ế ậ ụ ạ ợ ương pháp và kĩ thu t d yậ ạ
h c tích c c theo đ nh họ ự ị ướng phát tri n năng l c h c sinh. ể ự ọ
Phương pháp d y h c tích c c (PPDH tích c c) là m t thu t ng rút g n,ạ ọ ự ự ộ ậ ữ ọ
được dùng nhi u nở ề ước đ ch nh ng phể ỉ ữ ương pháp giáo d c, d y h c theoụ ạ ọ
hướng phát huy tính tích c c, ch đ ng, sáng t o c a ngự ủ ộ ạ ủ ườ ọi h c. PPDH tích c cự
hướng t i vi c ho t đ ng hóa, tích c c hóa ho t đ ng nh n th c c a ngớ ệ ạ ộ ự ạ ộ ậ ứ ủ ườ i
h c, nghĩa là t p trung vào phát huy tính tích c c c a ngọ ậ ự ủ ườ ọi h c ch không ph iứ ả
là t p trung vào phát huy tính tích c c c a ngậ ự ủ ườ ại d y, tuy nhiên đ d y h c theoể ạ ọ
phương pháp tích c c thì giáo viên ph i n l c nhi u so v i d y theo phự ả ỗ ự ề ớ ạ ươ ngpháp th đ ngụ ộ .
Mu n áp d ng t t các ph ng pháp d y h c tích c c, ng i th y ph i bi tố ụ ố ươ ạ ọ ự ườ ầ ả ế
v n d ng các kĩ thu t d y h c tích c c đ phát tri n t duy, kĩ năng và năngậ ụ ậ ạ ọ ự ể ể ư
l c cho h c sinh. K thu t d y h c là nh ng bi n pháp, cách th c hành đ ngự ọ ỹ ậ ạ ọ ữ ệ ứ ộ
c a c a giáo viên và h c sinh trong các tình hu ng hành đ ng nh nh m th củ ủ ọ ố ộ ỏ ằ ự
hi n và đi u khi n quá trình d y h c. Các k thu t d y h c là nh ng đ n vệ ề ể ạ ọ ỹ ậ ạ ọ ữ ơ ị
nh nh t c a phỏ ấ ủ ương pháp d y h c. Có nh ng k thu t d y h c chung, cóạ ọ ữ ỹ ậ ạ ọ
nh ng k thu t đ c thù c a t ng phữ ỹ ậ ặ ủ ừ ương pháp d y h c, ví d k thu t đ t câuạ ọ ụ ỹ ậ ặ
h i trong đàm tho i. Ngày nay ngỏ ạ ười ta chú tr ng phát tri n và s d ng các kọ ể ử ụ ỹ thu t d y h c phát huy tính tích c c, sáng t o c a ngậ ạ ọ ự ạ ủ ườ ọi h c nh “đ ng não”,ư ộ
“tia ch p”, “b cá”, XYZ, B n đ t duy, 3 l n 3, “KWL”. Các k thu t d yớ ể ả ồ ư ầ ỹ ậ ạ
Trang 13h c tích c c là nh ng k thu t d y h c có ý nghĩa đ c bi t trong vi c phát huyọ ự ữ ỹ ậ ạ ọ ặ ệ ệ
s tham gia tích c c c a HS vào quá trình d y h c, kích thích t duy, s sángự ự ủ ạ ọ ư ự
t o và s c ng tác làm vi c c a HS.ạ ự ộ ệ ủ
Chương trình L ch s l p 10 bao g m 3 ph n: L ch s th gi i th iị ử ớ ồ ầ ị ử ế ớ ờ nguyên th y, c đ i và trung đ i, l ch s Vi t Nam t ngu n g c đ n gi a thủ ổ ạ ạ ị ử ệ ừ ồ ố ế ữ ế
k XIX và l ch s th gi i c n đ i. Đây là ph n ki n th c khá xa so v i ngàyỉ ị ử ế ớ ậ ạ ầ ế ứ ớ nay nên ki n th c r t trìu tế ứ ấ ượng và khó, trong khi đó, nhi u giáo viên d y h cề ạ ọ sinh còn yêu c u h c sinh nh s ki n m t cách máy móc, h c thu c, n uầ ọ ớ ự ệ ộ ọ ộ ế không c n th n s bi n gi h c L ch s thành gi h c Chính tr Đi u này gâyẩ ậ ẽ ế ờ ọ ị ử ờ ọ ị ề tâm lí s và chán h c L ch s cho h c sinh. Đây cũng là m t trong nh ng nguyênợ ọ ị ử ọ ộ ữ nhân t i sao h c sinh ít r t s h c S Vì v y, đ giúp h c sinh n m ki n th cạ ọ ấ ợ ọ ử ậ ể ọ ắ ế ứ
d dàng, yêu thích và h ng thú v i môn L ch s , qua quá trình gi ng d y, nghiênễ ứ ớ ị ử ả ạ
c u lí lu n và kh o nghi m th c t , tôi nh n th y, giáo viên c n bi t v n d ngứ ậ ả ệ ự ế ậ ấ ầ ế ậ ụ
m t s phộ ố ương pháp và kĩ thu t d y h c tích c c theo đ nh hậ ạ ọ ự ị ướng phát tri nể năng l c h c sinh trong quá trình gi ng d y. ự ọ ả ạ
7.1.2. V n d ng m t s ph ậ ụ ộ ố ươ ng pháp và kĩ thu t d y h c tích c c : ậ ạ ọ ự
Trang 147.1.2.1.D y h c tích h p, liên môn.ạ ọ ợ
D y h c tích h p, liên mônạ ọ ợ xu t phát t yêu c u c a m c tiêu d y h c ấ ừ ầ ủ ụ ạ ọ phát tri n năng l c h c sinh ể ự ọ , đòi h i ph i tăng cỏ ả ường yêu c u h c sinh v nầ ọ ậ
d ng ki n th c vào gi i quy t nh ng v n đ th c ti n. Khi gi i quy t m t v nụ ế ứ ả ế ữ ấ ề ự ễ ả ế ộ ấ
đ trong th c ti n, bao g m c t nhiên và xã h i, đòi h i h c sinh ph i v nề ự ễ ồ ả ự ộ ỏ ọ ả ậ
d ng ki n th c t ng h p, liên quan đ n nhi u môn h cụ ế ứ ổ ợ ế ề ọ D y h c tích h p liên ạ ọ ợ môn là d y cho h c sinh bi t t ng h p ki n th c, kĩ năng nhi u môn h c ạ ọ ế ổ ợ ế ứ ở ề ọ
đ gi i quy t các nhi m v h c t p và hình thành năng l c gi i quy t các ể ả ế ệ ụ ọ ậ ự ả ế tình hu ng th c ti n”, trong đó: ố ự ễ
D y h cạ ọ tích h pợ là đ a nh ng n i dung giáo d c có liên quan vào quáư ữ ộ ụ trình d y h c các môn h c nh : tích h p giáo d c đ o đ c l i s ng, giáo d cạ ọ ọ ư ợ ụ ạ ứ ố ố ụ pháp lu t, giáo d c ch quy n qu c gia v biên gi i bi n đ o, giáo d c sậ ụ ủ ề ố ề ớ ể ả ụ ử
d ng năng lụ ượng ti t ki m và hi u qu , giáo d c b o v môi trế ệ ệ ả ụ ả ệ ường, an toàn giao thông…
D y h cạ ọ liên môn là ph i xác đ nh đả ị ược các n i dung ki n th c liên quanộ ế ứ
đ n các môn h c khác đ d y h c, tránh vi c h c sinh ph i h c l i nhi u l nế ọ ể ạ ọ ệ ọ ả ọ ạ ề ầ cùng m t n i dung ki n th c các môn h c khác nhau. Đ i v i nh ng ki nộ ộ ế ứ ở ọ ố ớ ữ ế
th c liên môn nh ng có m t môn h c chi m u th thì có th b trí d y trongứ ư ộ ọ ế ư ế ể ố ạ
chương trình môn h c đó và không ph i d y các môn khác. Trọ ả ạ ở ường h p n iợ ộ dung ki n th c có tính liên môn cao h n thì s tách ra thành các ch đ liên mônế ứ ơ ẽ ủ ề
đ t ch c d y h c riêng vào m t th i đi m phù h p, song song v i quá trìnhể ổ ứ ạ ọ ộ ờ ể ợ ớ
d y h c các môn liên quaạ ọ
Giáo viên có th tích h p các n i dung các môn h c khác nhau, ho c cácể ợ ộ ở ọ ặ
ki n th c khác liên quan đ n bài gi ng đ chuy n t i đ n h c sinh nh ng chế ứ ế ả ể ể ả ế ọ ữ ủ
đề giáo d c l ng ghép thông qua các hình th c truy n đ t b ng trình chi u,ụ ồ ứ ề ạ ằ ế
gi ng d y, th o lu n, d y h c theo d án.ả ạ ả ậ ạ ọ ự
Trang 15Đ i v i môn L ch s , đ hi u sâu ki n th c n i dung bài h c l ch s đòiố ớ ị ử ể ể ế ứ ộ ọ ị ử
h i giáo viên và h c sinh c n v n d ng ki n th c c a nhi u môn h c liên quanỏ ọ ầ ậ ụ ế ứ ủ ề ọ
nh văn h c, Đ a lí, Âm nh c, Giáo d c công dân…Qua đó s giúp h c sinh cóư ọ ị ạ ụ ẽ ọ
h ng thú và yêu thích h n khi nghiên c u, tìm hi u m t v n đ l ch s ứ ơ ứ ể ộ ấ ề ị ử
M t s l u ý đ i v i giáo viên: Tích h p liên môn không ph i làộ ố ư ố ớ ợ ả tích h pợ
đa môn; Không ph i bài nào cũng ph i d y tích h p liên môn. Giáo viên nênả ả ạ ợ
hướng d n h c sinh v n d ng ki n th c liên môn đ nghiên c u, tìm hi u ki nẫ ọ ậ ụ ế ứ ể ứ ể ế
th c l ch s , tránh vi c v n d ng m t cách hình th c, máy móc.ứ ị ử ệ ậ ụ ộ ứ
V i chớ ương trình l ch s l p 10, giáo viên có th tích h p theo ch đị ử ớ ể ợ ủ ề
nh : S phát tri n kinh t th i c , trung, c n đ i; S hình thành và phát tri nư ự ể ế ờ ổ ậ ạ ự ể
ch đ phong ki n; Văn hóa c , trung đ i, c n đ i; … Ho c giáo viên có thế ộ ế ổ ạ ậ ạ ặ ể
d y h c tích h p trong t ng bài.ạ ọ ợ ừ
Ví d : Khi d y bài 6: “Các qu c gia n và văn hóa truy n th ng n Đ ”.ụ ạ ố Ấ ề ố Ấ ộ Giáo viên có th tích h p v i môn Đ a lí (Đi u ki n t nhiên, v trí đ a lí c a nể ợ ớ ị ề ệ ự ị ị ủ Ấ
Đ ), Hay môn toán (H th ng ch s c s 0), môn văn qua các tác ph m vănộ ệ ố ữ ố ả ố ẩ
h c c a n Đ giáo viên liên h đ n các tác ph m văn h c mà các em đã đọ ủ Ấ ộ ệ ế ẩ ọ ượ c
v a là nhà tri t h c l n. Môn văn có các nhà văn n i ti ng nh S chxpia là nhàừ ế ọ ớ ổ ế ư ế
so n k ch vĩ đ i v i tác ph m n i ti ng c a ông là ạ ị ạ ớ ẩ ổ ế ủ V k ch Roméo và Juliet v iở ị ớ
n i dung đ cao nhân b n và t do cá nhân (tình yêu đôi l a)….hay môn h i h aộ ề ả ự ứ ộ ọ phát tri n phong phú v i nh ng tài năng nh Lêôna đ Vanhxi v i nhi u tácể ớ ữ ư ơ ớ ề
Trang 16ph m n i ti ng, tiêu bi u nh t là b c h a La Giôcông. Môn Tin h c: K năngẩ ổ ế ể ấ ứ ọ ọ ỹ tìm ki m thông tin trên m ng, k năng quay video, k năng t o l p bài thuy tế ạ ỹ ỹ ạ ậ ế trình b ng Power Point. Các b môn khác: Phân tích, t ng h p v n đ Mônằ ộ ổ ợ ấ ề toán: Rút ra bài h c v các đ nh lí đ nh đ và áp d ng v sau.ọ ề ị ị ề ụ ề
7.1.2.2. D y h c gi i quy t v n đ ạ ọ ả ế ấ ề
D y h c gi i quy t v n đ (d y h c nêu v n đ , d y h c nh n bi t vàạ ọ ả ế ấ ề ạ ọ ấ ề ạ ọ ậ ế
gi i quy t v n đ ) là quan đi m d y h c nh m phát tri n năng l c t duy, khả ế ấ ề ể ạ ọ ằ ể ự ư ả năng nh n bi t và gi i quy t v n đ H c đậ ế ả ế ấ ề ọ ược đ t trong m t tình hu ng cóặ ộ ố
v n đ , đó là tình hu ng ch a đ ng mâu thu n nh n th c, thông qua vi c gi iấ ề ố ứ ự ẫ ậ ứ ệ ả quy t v n đ , giúp h c sinh lĩnh h i tri th c, k năng và phế ấ ề ọ ộ ứ ỹ ương pháp nh nậ
th c. D y h c gi i quy t v n đ là con đứ ạ ọ ả ế ấ ề ường c b n đ phát huy tính tích c cơ ả ể ự
nh n th c c a h c sinh, có th áp d ng trong nhi u hình th c d y h c v iậ ứ ủ ọ ể ụ ề ứ ạ ọ ớ
nh ng m c đ t l c khác nhau c a h c sinh. Các tình hu ng có v n đ làữ ứ ộ ự ự ủ ọ ố ấ ề
nh ng tình hu ng khoa h c chuyên môn, cũng có th là nh ng tình hu ng g nữ ố ọ ể ữ ố ắ
v i th c ti n. Trong th c ti n d y h c hi n nay, d y h c gi i quy t v n đớ ự ễ ự ễ ạ ọ ệ ạ ọ ả ế ấ ề
thường chú ý đ n nh ng v n đ khoa h c chuyên môn mà ít chú ý h n đ n cácế ữ ấ ề ọ ơ ế
v n đ g n v i th c ti n. Tuy nhiên n u ch chú tr ng vi c gi i quy t các v nấ ề ắ ớ ự ễ ế ỉ ọ ệ ả ế ấ
đ nh n th c trong khoa h c chuyên môn thì h c sinh v n ch a đề ậ ứ ọ ọ ẫ ư ược chu n bẩ ị
t t cho vi c gi i quy t các tình hu ng th c ti n. Vì v y bên c nh d y h c gi iố ệ ả ế ố ự ễ ậ ạ ạ ọ ả quy t v n đ , lý lu n d y h c còn xây d ng quan đi m d y h c theo tìnhế ấ ề ậ ạ ọ ự ể ạ ọ
hu ng. ố
Trong d y h c l ch s , tình hu ng có v n đ xu t phát t 3 c s :Cácạ ọ ị ử ố ấ ề ấ ừ ơ ở tình hu ng quy t đ nh ho c tình hu ng l a ch n c a quá trình l ch s ; Các mâuố ế ị ặ ố ự ọ ủ ị ử thu n trong k t qu nghiên c u c a các nhà nghiên c u l ch s ; Mâu thu n c aẫ ế ả ứ ủ ứ ị ử ẫ ủ
ki n th c cũ v i t li u m i đế ứ ớ ư ệ ớ ược ti p c n.Trên c s nh ng tình hu ng cóế ậ ơ ở ữ ố
v n đ , giáo viên nêu ra nhi m v trong các câu h i tình hu ng.ấ ề ệ ụ ỏ ố
Trang 17L ch s l p 10 bao g m ki n th c l ch s th gi i c , trung, c n đ i,ị ử ớ ồ ế ứ ị ử ế ớ ổ ậ ạ
Vi t Nam th i nguyên th y, th i c trung đ i, c n đ i v i nhi u s ki n, kháiệ ờ ủ ờ ổ ạ ậ ạ ớ ề ự ệ
ni m trìu tệ ượng. D y h c gi i quy t v n đ là m t trong nh ng phạ ọ ả ế ấ ề ộ ữ ương pháp tích c c giúp kích thích t duy c a h c sinh, h c sinh tích c c, ch đ ng trongự ư ủ ọ ọ ự ủ ộ
vi c gi i quy t v n đ và lĩnh h i ki n th c, hình thành năng l c h c sinh. ệ ả ế ấ ề ộ ế ứ ự ọ
Ví d , Khi d y bài 1: “ụ ạ S xu t hi n loài ng ự ấ ệ ườ i và b y ng ầ ườ i nguyên
thuỷ” giáo viên có th đ a ra các quan ni m khác nhau v ngu n g c loàiể ư ệ ề ồ ố
người: Đ o Thiên chúa giáo cho r ng: con ng i và xã h i loài ng i là do Chúaạ ằ ườ ộ ườ
Tr i sáng t o ra; Đ o H i quan ni m con ngờ ạ ạ ồ ệ ười do Thánh Ala sáng t o ra; hayạ truy n thuy t v Ađam, Evar t o ra con ngề ế ề ạ ười; L i cũng có nh n đ nh choạ ậ ị
r ng : con ngằ ười có ngu n g c t đ ng v t b c cao m t loài vồ ố ừ ộ ậ ậ ộ ượn c Tổ ừ
nh ng quan ni m khác nhau v ngu n g c loài ngữ ệ ề ồ ố ười, giáo viên có th đ a raể ư câu h i nh n th c nh sauỏ ậ ứ ư : Con người có ngu n g c t đâu ? Ti n hoá nhồ ố ừ ế ư
th nào ? B y ngế ầ ười nguyên thu có gì khác so v i b y đ ng v t ? ỷ ớ ầ ộ ậ D a vàoự
nh ng ki n th c đã h c c p h c dữ ế ứ ọ ở ấ ọ ưới và ki n th c sinh v t h c, h c sinh sế ứ ậ ọ ọ ẽ
d dàng tr l i đễ ả ờ ược ngu n g c c a con ngồ ố ủ ười chính là s phát tri n lâu dài tự ể ừ
đ ng v t c p th p lên đ ng v t c p cao. Đ nh cao c a quá trình này là sộ ậ ấ ấ ộ ậ ấ ỉ ủ ự chuy n bi n t vể ế ừ ượn thành người. Giáo viên có th g i ý ti p: trong quá trìnhể ợ ế
ti n hoá, loài ngế ười ph i tr i qua m t giai đo n trung gian, đó là Ngả ả ộ ạ ườ ố ổi t i c Hay, khi d y ạ bài 31: “Cách m ng t s n Pháp cu i th k XVIII”. Giáo viênạ ư ả ố ế ỉ
h i h c sinh: T i sao lê nin nói ỏ ọ ạ “Cách m ng t s n pháp là cu c đ i cáchạ ư ả ộ ạ
m ng”. Đ gi i quy t đạ ể ả ế ược câu nói c a lê nin là đúng thì h c sinh ph i ch ngủ ọ ả ứ minh được đ nh cao c a cách m ng t s n pháp là vào th i chính quy n Gia côỉ ủ ạ ư ả ờ ề banh n m quy n đã thi hành nh ng chính sách tích c c b o v quy n l i c aắ ề ữ ự ả ệ ề ợ ủ
qu n chúng nhân dân, nh chia ru ng đ t cho nông dân và bán r tr góp trongầ ư ộ ấ ẻ ả vòng 10 năm, đ ng th i ban ban b quy n dân ch r ng rãi, m i s b t bìnhồ ờ ố ề ủ ộ ọ ự ấ
Trang 18đ ng v đ ng c p b xóa b Qua đó s ch ng minh đẳ ề ẳ ấ ị ỏ ẽ ứ ược câu nói c a Lê nin làủ hoàn toàn đúng vì l n đ u tiên trong l ch s ngầ ầ ị ử ười nông dân được hưởng các quy n l i cho mình.ề ợ
7.1.2.3. D y h c d ánạ ọ ự
D y h c theo d án (ạ ọ ự Project Work) là m t hình th c d y h c, trong đóộ ứ ạ ọ
ngườ ọi h c th c hi n m t nhi m v h c t p ph c h p, có s k t h p gi a lýự ệ ộ ệ ụ ọ ậ ứ ợ ự ế ợ ữ thuy t và th c hành, có ế ự t o ra các s n ph m có th gi i thi uạ ả ẩ ể ớ ệ Nhi m v nàyệ ụ
được ngườ ọi h c th c hi n v i ự ệ ớ tính t l c caoự ự trong toàn b quá trình h c t p, tộ ọ ậ ừ
vi c xác đ nh m c đích, l p k h ach, đ n vi c th c hi n d án, ki m tra, đi uệ ị ụ ậ ế ọ ế ệ ự ệ ự ể ề
ch nh, đánh giá quá trình và k t qu th c hi n. ỉ ế ả ự ệ Làm vi c nhómệ là hình th c cứ ơ
b n c a DHDA.ả ủ
* Đ c tr ng c b n c a d y h c d án ặ ư ơ ả ủ ạ ọ ự
Ngườ ọi h c là trung tâm c a quá trình d y h c ủ ạ ọ
D án t p trung vào nh ng m c tiêu h c t p quan tr ng g n v i các chu n ự ậ ữ ụ ọ ậ ọ ắ ớ ẩ
D án đự ược đ nh hị ướng theo b câu h i khung chộ ỏ ương trình
D án đòi h i các hình th c đánh giá đa d ng và thự ỏ ứ ạ ường xuyên
D án có tính liên h v i th c t ự ệ ớ ự ế
Ngườ ọi h c th hi n s hi u bi t c a mình thông qua s n ph m và quá trình ể ệ ự ể ế ủ ả ẩ
th c hi n ự ệ
Công ngh hi n đ i h tr và thúc đ y vi c h c c a ngệ ệ ạ ỗ ợ ẩ ệ ọ ủ ườ ọi h c
Kĩ năng t duy là y u t không th thi u trong phư ế ố ể ế ương pháp d y h c d án ạ ọ ự
* B câu h i đ nh hộ ỏ ị ướng
B câu h i đ nh hộ ỏ ị ướng giúp h c sinh k t n i nh ng khái ni m c b n ọ ế ố ữ ệ ơ ảtrong cùng m t môn h c ho c gi a các môn h c v i nhau. Các câu h i này ộ ọ ặ ữ ọ ớ ỏ
t o đi u ki n đ đ nh hạ ề ệ ể ị ướng vi c h c t p c a h c sinh thông qua các v nệ ọ ậ ủ ọ ấ
đ kích thích t duy. Các câu h i đ nh hề ư ỏ ị ướng giúp g n các m c tiêu c a d ắ ụ ủ ự
Trang 19án v i các m c tiêu h c t p và chu n c a chớ ụ ọ ậ ẩ ủ ương trình
B câu h i đ nh hộ ỏ ị ướng bao g m: ồ
Câu h i khái quát. Câu h i khái quát là nh ng câu h i m , có ph m vi r ng,ỏ ỏ ữ ỏ ở ạ ộ kích thích s khám phá, nh m đ n nh ng khái ni m l n và lâu dài, đòi h i cácự ắ ế ữ ệ ớ ỏ
k năng t duy b c cao và thỹ ư ậ ường có tính ch t liên môn. ấ
Câu h i bài h c. Câu h i bài h c là nh ng câu h i m có liên h tr c ti p v iỏ ọ ỏ ọ ữ ỏ ở ệ ự ế ớ
d án ho c bài h c c th , đòi h i các k năng t duy b c cao, giúp h c sinh tự ặ ọ ụ ể ỏ ỹ ư ậ ọ ự xây d ng câu tr l i và hi u bi t c a b n thân t thông tin mà chính các em thuự ả ờ ể ế ủ ả ừ
th p đậ ược.
Câu h i n i dung. Câu h i n i dung là nh ng câu h i đóng có các câu tr l iỏ ộ ỏ ộ ữ ỏ ả ờ
“đúng” được xác đ nh rõ ràng, tr c ti p h tr vi c d y và h c các ki n th c cị ự ế ỗ ợ ệ ạ ọ ế ứ ụ
th , thể ường có liên quan đ n các đ nh nghĩa ho c yêu c u nh l i thông tin (nhế ị ặ ầ ớ ạ ư các câu h i ki m tra thông thỏ ể ường)
Trang 20+ Cùng GV th ng nh t các tiêu chí đánh giá ố ấ
+ Làm vi c nhóm đ xây d ng d án ệ ể ự ự
+ Xây d ng k ho ch d án: xác đ nh nh ng công vi c c n làm, th i gian d ự ế ạ ự ị ữ ệ ầ ờ ự
ki n, v t li u, kinh phí, phế ậ ệ ương pháp ti n hành và phân công công vi c trong ế ệnhóm.
+ Chu n b các ngu n thông tin đáng tin c y đ chu n b th c hi n d án.ẩ ị ồ ậ ể ẩ ị ự ệ ự
Công đo n th c hi n ạ ự ệ
Công vi c c a GV: ệ ủ
+ Theo dõi, hướng d n, đánh giá h c sinh trong quá trình th c hi n d án ẫ ọ ự ệ ự
+ Liên h các c s , khách m i c n thi t cho h c sinh. ệ ơ ở ờ ầ ế ọ
+ Chu n b c s v t ch t, t o đi u ki n thu n l i cho các em th c hi n d án.ẩ ị ơ ở ậ ấ ạ ề ệ ậ ợ ự ệ ựCông vi c c a HS: ệ ủ
+ Phân công nhi m v các thành viên trong nhóm th c hi n d án theo đúng k ệ ụ ự ệ ự ế
ho ch ạ
+ Ti n hành thu th p, x lý thông tin thu đế ậ ử ược.
+ Xây d ng s n ph m ho c b n báo cáo. ự ả ẩ ặ ả
+ Liên h , tìm ngu n giúp đ khi c n. ệ ồ ỡ ầ
+ Thường xuyên ph n h i, thông báo thông tin cho giáo viên và các nhóm khácả ồ qua các bu i th o lu n ho c qua trang wiki.ổ ả ậ ặ
Công đo n t ng h p ạ ổ ợ
Công vi c c a GV: ệ ủ
+ Theo dõi, hướng d n, đánh giá h c sinh giai đo n cu i d án ẫ ọ ạ ố ự
+ Bước đ u thông qua s n ph m cu i c a các nhóm HS.ầ ả ẩ ố ủ
Công vi c c a HS: ệ ủ
+ Hoàn t t s n ph m c a nhóm. ấ ả ẩ ủ
+ Chu n b ti n hành gi i thi u s n ph m.ẩ ị ế ớ ệ ả ẩ
Công đo n đánh giá ạ
Trang 21+ Đánh giá s n ph m d án c a các nhóm khác theo tiêu chí đã đ a ra. ả ẩ ự ủ ư
* Các lo i s n ph m và th c hi n nhi m v ạ ả ẩ ự ệ ệ ụ
Thành qu h c t p bao g m c thành qu có th đo lả ọ ậ ồ ả ả ể ường (lượng hóa) và thành qu khó có th đo lả ể ường (khó lượng hóa).
* Vai trò c a giáo viên và h c sinh trong d y h c d án ủ ọ ạ ọ ự
Vai trò c a h c sinhủ ọ
H c sinh là ngọ ười quy t đ nh cách ti p c n v n đ cũng nh phế ị ế ậ ấ ề ư ương pháp và các ho t đ ng c n ph i ti n hành đ gi i quy t v n đ đó.ạ ộ ầ ả ế ể ả ế ấ ề
H c sinh t p gi i quy t các v n đ c a cu c s ng th c b ng các kĩ năng c aọ ậ ả ế ấ ề ủ ộ ố ự ằ ủ
ngườ ới l n thông qua làm vi c theo nhóm.ệ
Chính h c sinh là ngọ ườ ựi l a ch n các ngu n d li u, thu th p d li u t ọ ồ ữ ệ ậ ữ ệ ừ
nh ng ngu n khác nhau đó, r i t ng h p (synthesize), phân tích (analyze) và ữ ồ ồ ổ ợtích lũy ki n th c t quá trình làm vi c c a chính các em.ế ứ ừ ệ ủ
H c sinh hoàn thành vi c h c v i các s n ph m c th (d án) và có th trình ọ ệ ọ ớ ả ẩ ụ ể ự ểbày, b o v s n ph m đó.ả ệ ả ẩ
HS cũng là người trình bày ki n th c m i mà h đã tích lũy thông qua d ánế ứ ớ ọ ự
Cu i cùng, b n thân h c sinh là ngố ả ọ ười đánh giá và được đánh giá d a trên ự
nh ng gì đã thu th p đữ ậ ược, d a trên tính khúc chi t, tính h p lý trong cách th cự ế ợ ứ trình bày c a các em theo nh ng tiêu chí đã xây d ng trủ ữ ự ước đó.
Vai trò c a giáo viênủ :
Trang 22Khác v i phớ ương pháp d y h c truy n th ng, giáo viên đóng vai trò ạ ọ ề ốtrung tâm, là chuyên gia và nhi m v chính là truy n đ t ki n th c, trong ệ ụ ề ạ ế ứ
DHDA, GV là ch là ngỉ ườ ưới h ng d n (guide) và tham v n (advise) ch ẫ ấ ứ
không ph i là “c m tay ch vi c” cho HS c a mình. Theo đó, giáo viên không ả ầ ỉ ệ ủ
d y n i dung c n h c theo cách truy n th ng mà t n i dung nhìn ra s liên ạ ộ ầ ọ ề ố ừ ộ ựquan c a nó t i các v n đ c a cu c s ng, hình thành ý tủ ớ ấ ề ủ ộ ố ưởng v m t d án ề ộ ựliên quan đ n n i dung h c, t o vai trò cho h c sinh trong d án, làm cho vai tròế ộ ọ ạ ọ ự
c a h c sinh g n v i n i dung c n h c (thi t k các bài t p cho h c sinh)… ủ ọ ằ ớ ộ ầ ọ ế ế ậ ọ Tóm l i, giáo viên không còn gi vai trò ch đ o trong quá trình d y h cạ ữ ủ ạ ạ ọ
mà tr thành ngở ườ ưới h ng d n, ngẫ ười giúp đ h c sinh, t o môi trỡ ọ ạ ường thu nậ
l i nh t cho các em trên con đợ ấ ường th c hi n d án.ự ệ ự
Vai trò c a công ngh :ủ ệ
M c dù công ngh không ph i là v n đ c t y u đ i v i phặ ệ ả ấ ề ố ế ố ớ ương pháp DHDA
nh ng nó có th nâng cao kinh nghi m h c t p và đem l i cho h c sinh c h iư ể ệ ọ ậ ạ ọ ơ ộ
đ hòa nh p v i th gi i bên ngoài, tìm th y các ngu n tài nguyên và t o ra s nể ậ ớ ế ớ ấ ồ ạ ả
ph m. M t vài giáo viên có th không c m th y tho i mái v i nh ng công nghẩ ộ ể ả ấ ả ớ ữ ệ
m i ho c có th c m th y l p h c ch v i m t máy tính s là tr ng i đ i v iớ ặ ể ả ấ ớ ọ ỉ ớ ộ ẽ ở ạ ố ớ
vi c ph i dùng máy tính nh là m t ph n c a công vi c d án. Nh ng thệ ả ư ộ ầ ủ ệ ự ữ ử thách này có th vể ượt qua. Nhi u giáo viên c n s n sàng ch p nh n r ng hề ầ ẵ ấ ậ ằ ọ không ph i là chuyên gia trong m i lĩnh v c và h c sinh c a h có th bi tả ọ ự ọ ủ ọ ể ế nhi u h n h , đ c bi t là khi ti p c n v i công ngh Cùng h c các k năngề ơ ọ ặ ệ ế ậ ớ ệ ọ ỹ mang tính k thu t v i h c sinh ho c nh h c sinh giúp đ nh m t ngỹ ậ ớ ọ ặ ờ ọ ỡ ư ộ ườ ố i c
v n k thu t là m t vài cách đ vấ ỹ ậ ộ ể ượt qua chướng ng i này. ạ
Đánh giá d án ự
Trang 23Đánh giá d án không ch đ n thu n là đánh giá s n ph m c a d án mà cònự ỉ ơ ầ ả ẩ ủ ự
ph i đánh giá m c đ hi u, kh năng nh n th c và kĩ năng c a h c sinh đ ngả ứ ộ ể ả ậ ứ ủ ọ ồ
th i theo dõi s ti n b các em. M t s công c đánh giá:ờ ự ế ộ ở ộ ố ụ
Bài ki m tra vi t và ki m tra nói. Các bài ki m tra có th đ a ra để ế ế ể ể ư ược ch ngứ
c tr c ti p v kh năng ti p thu ki n th c và hi u ki n th c c a h c sinh. ứ ự ế ề ả ế ế ứ ể ế ứ ủ ọ
S ghi chép. S ghi chép là nh ng ph n nh v vi c h c và nh ng h i đápổ ổ ữ ả ả ề ệ ọ ữ ồ
v i nh ng g i ý d ng vi t. Ngoài nh ng ph n h i, các g i ý giúp th hi n rõớ ữ ợ ở ạ ế ữ ả ồ ợ ể ệ các k năng t duy c th nh ng ph n quan tr ng c a d án.ỹ ư ụ ể ở ữ ầ ọ ủ ự
Ph ng v n và quan sát d a trên k ho ch đã chu n b Các cu c ph ng v nỏ ấ ự ế ạ ẩ ị ộ ỏ ấ
mi ng chính th c, đệ ứ ược lên l ch v i các thành viên trong nhóm đ thăm dò sị ớ ể ự
hi u bài c a h c sinh. Th th c câu h i ph ng v n là yêu c u h c sinh gi iể ủ ọ ể ứ ỏ ỏ ấ ầ ọ ả thích và đ a ra lý do v cách hi u v n đ Các quan sát cũng đư ề ể ấ ề ược ti n hànhế
tương t nh ng dùng cho vi c đánh giá k năng, ti n trình và s th hi n năngự ư ệ ỹ ế ự ể ệ
l c và cũng có th đự ể ược th c hi n b i h c sinh.ự ệ ở ọ
S th hi n – là nh ng bài trình bày, các s n ph m và các s ki n mà h cự ể ệ ữ ả ẩ ự ệ ọ sinh thi t k và th c hi n đ th hi n quá trình h c t p c a các em. ế ế ự ệ ể ể ệ ọ ậ ủ
K ho ch d án. K ho ch d án giúp h c sinh t ch trong h c t p. H cế ạ ự ế ạ ự ọ ự ủ ọ ậ ọ sinh xác đ nh m c tiêu, thi t k chi n lị ụ ế ế ế ược đ đ t m c tiêu, đ t th i gian bi uể ạ ụ ặ ờ ể
và xác đ nh các tiêu chí đ đánh giá.ị ể
Ph n h i qua b n h c. Ph n h i c a b n h c giúp cho h c sinh ti p thu đả ồ ạ ọ ả ồ ủ ạ ọ ọ ế ượ c
đ c đi m v ch t lặ ể ề ấ ượng h c t p qua đánh giá vi c h c c a b n h c. ọ ậ ệ ọ ủ ạ ọ
Quan sát các nhóm làm vi c đ h tr đánh giá k năng c ng tác.ệ ể ỗ ợ ỹ ộ
Chương trình l ch s 10 nh ng s ki n x y ra xa v i chúng ta, có r t ít tị ử ữ ự ệ ẩ ớ ấ ư
li u, tranh nh, phim t li u còn đệ ả ư ệ ượ ưc l u gi D y h c d án là phữ ạ ọ ự ương pháp
hi u qu đ phát huy đệ ả ể ược tính sáng t o, kh năng nghiên c u, s u t m tạ ả ứ ư ầ ư
li u, x lí t li u và t o ra các s n ph m c a h c sinh. Khi h c sinh ch đ ngệ ử ư ệ ạ ả ẩ ủ ọ ọ ủ ộ
Trang 24trong quá trình h c t p, các em s n m ki n th c sâu và ch c. Đ ng th i phátọ ậ ẽ ắ ế ứ ắ ồ ờ tri n để ược các năng l c chung cũng nh năng l c chuyên bi t c a h c sinh. ự ư ự ệ ủ ọ
Ví d khi h c bài 24: “Tình hình văn hóa các th k XVI – XVIII” ụ ọ ở ế ỉ
B ướ c 1: L a ch n ch đ : ự ọ ủ ề “Tình hình văn hóa các th k XVI – XVIII” ở ế ỉ
B ướ c 2: Xây d ng k ho ch d án h c t p: D ki n nh ng v n đ tri n khai ự ế ạ ự ọ ậ ự ế ữ ấ ề ể
d án: ự Giáo viên chia c l p làm 3 nhóm v i n i dung nh sau:ả ớ ớ ộ ư
Nhóm 1: Tìm hi u v t tể ề ư ưởng, tôn giáo. Lúc b y gi nấ ờ ước ta có nh ng tônữ giáo nào?
Nhóm 2: Tìm hi u n i dung giáo d c, văn h c. Văn h c Vi t Nam th i này cóể ộ ụ ọ ọ ệ ờ
gì m i? Nh ng đi m m i đó nói lên đi u gì?ớ ữ ể ớ ề
Nhóm 3: Tìm hi u thành t u khoa h c kĩ thu t và ngh thu t. ể ự ọ ậ ệ ậ
Nhóm 4: S u t m các tranh nh, tài li u, hi n v t c a t nh nhà vào th i gianư ầ ả ệ ệ ậ ủ ỉ ờ này còn t n t i đ n ngày nay.ồ ạ ế
=> Th i gian chu n b 1 tu n, các nhóm chia trờ ẩ ị ầ ưởng nhóm và th kí c a nhómư ủ ghi chép l i n i dung. M i nhóm trình bày chính xã s đạ ộ ỗ ẽ ược 9 đi m. Sau đó cácể nhóm trình bày trên phai powpoint trên l p.ớ
B ướ c 3: Th c hi n d án ự ệ ự (Th c hi n th i gian ngoài gi lên l p) ự ệ ờ ờ ớ
H c sinh làm vi c cá nhân và nhóm theo k ho ch đã phân công.ọ ệ ế ạ
Thu th p tài li u: D a vào ki n th c đã h c trong l ch s dân t c, các thànhậ ệ ự ế ứ ọ ị ử ộ viên trong nhóm theo s phân công s d ng các phự ử ụ ương ti n (phi u đi u tra,ệ ế ề internet, t li u, máy nh, ghi âm…) đ tìm hi u v các n i dung bài h c.ư ệ ả ể ể ề ộ ọ
X lí thông tin, t ng h p k t qu nghiên c u c a các thành viên trong nhóm.ử ổ ợ ế ả ứ ủ Trong quá trình x lí thông tin, các nhóm s l n lử ẽ ầ ượt tr l i các câu h i đ làmả ờ ỏ ể
rõ v n i dung c n tìm hi u.ề ộ ầ ể
Trang 25 Vi t báo cáo c a nhóm b ng văn b n và chu n b bài trình bày Power Pointế ủ ằ ả ẩ ị
trướ ớc l p, báo cáo các nhóm d a trên c u trúc đ cự ấ ề ương đã th o lu n, b sungả ậ ổ
b ng bi u, tranh nh, phim t li u… Các nhóm đả ể ả ư ệ ược giáo viên phân công tự
ch n thành viên gi i thi u s n ph m c a nhóm mìnhọ ớ ệ ả ẩ ủ
B ướ c 4: Trong gi h c chính khóa: H c sinh h c t p d ờ ọ ọ ọ ậ ướ ự ướ i s h ng d n c a ẫ ủ giáo viên.
H c sinh h c t p dọ ọ ậ ướ ự ưới s h ng d n c a giáo viên.ẫ ủ
Các nhóm báo cáo k t qu nh ng n i dung thu th p đế ả ữ ộ ậ ược
Các nhóm khác s có nh ng câu h i ph n bi n và nh n xét. Sau đó giáo viênẽ ữ ỏ ả ệ ậ
nh n xét chung, ch t l i n i dung c b n và yêu câu h c sinh tr l i b câu h iậ ố ạ ộ ơ ả ọ ả ờ ộ ỏ
mà giáo viên đã chu n b nh sau:ẩ ị ư
Thành t u n i b t c a văn hóa XVI – XVIIIự ổ ậ ủ
Đi m khác bi t so v i văn hóa trể ệ ớ ước đ yấ
V n d ng riêng Vĩnh phúc qua các lĩnh v c trên nh th nào?ậ ụ ở ự ư ế
Truy n th ng này đề ố ược k th a và phát huy nh th nào trong th i đ i ngàyế ừ ư ế ờ ạ nay
Qua đây các em s đ t đẽ ạ ược m c tiêu bài h c v ki n th c, t tụ ọ ề ế ứ ư ưởng và hình thành được kĩ năng t tin, thuy tt trình, phân tích và v n đáp…ự ế ấ
Trang 26Giáo viên cùng h c sinh th o lu n v các v n đ c n gi i quy t c a ti u chọ ả ậ ề ấ ề ầ ả ế ủ ể ủ
đ , t đó phác th o đ cề ừ ả ề ương nghiên c u: c n tìm hi u các n i dung sau:ứ ầ ể ộ
N i dung 1ộ : nguyên nhân và đi u ki n d n t i các cu c phát ki n đ a lí cu i thề ệ ẫ ớ ộ ế ị ố ế
k XVđ u th k XVI.ỉ ầ ế ỉ
Trình bày được nh ng cu c phát ki n đ a lí l n c a ngữ ộ ế ị ớ ủ ười B Đào Nha và Tâyồ Ban Nha
Đánh giá được h qu c a các cu c phát ki n đ a lí đ i v i nhân lo iệ ả ủ ộ ế ị ố ớ ạ
N i dung 2: ộ Hi u để ược hoàn c nh ra đ i, nh ng thành t u, n i dung, ý nghĩa c aả ờ ữ ự ộ ủ phong trào Văn hóa Ph c h ng.ụ ư
Nguyên nhân, thành t u, n i dungự ộ
Ý nghĩa l ch sị ử
Th i gian và đ a đi m:ờ ị ể
+ Th i gian tri n khai: D ki n 1 tu n.ờ ể ự ế ầ
+ Đ a đi m: H c sinh có th nghiên c u, tìm hi u tài li u trị ể ọ ể ứ ể ệ ướ ởc nhà và ở
trường
Giáo viên hướng d n h c sinh cách khai thác các ngu n tài li u, cách ghi chépẫ ọ ồ ệ
và trích d n tài li u tham kh o, s d ng các ngu n tài li u qua 1 ti t d y. ẫ ệ ả ử ụ ồ ệ ế ạ
H c sinh, bên c nh nh ng v n đ c l p cùng tìm hi u chung, chia l p thànhọ ạ ữ ấ ề ả ớ ể ớ
3 nhóm tìm hi u, nghiên c u tài li u chu n b bài thuy t trìnhể ứ ệ ẩ ị ế
Trang 27B ướ c 3: Th c hi n d án ự ệ ự (Th c hi n th i gian ngoài gi lên l p) ự ệ ờ ờ ớ
H c sinh làm vi c cá nhân và nhóm theo k ho ch đã phân công.ọ ệ ế ạ
Thu th p tài li u: D a vào ki n th c đã h c trong l ch s dân t c, các thànhậ ệ ự ế ứ ọ ị ử ộ viên trong nhóm theo s phân công s d ng các phự ử ụ ương ti n (phi u đi u tra,ệ ế ề internet, t li u, máy nh, ghi âm…) đ tìm hi u v các n i dung bài h c.ư ệ ả ể ể ề ộ ọ
X lí thông tin, t ng h p k t qu nghiên c u c a các thành viên trong nhóm.ử ổ ợ ế ả ứ ủ Trong quá trình x lí thông tin, các nhóm s l n lử ẽ ầ ượt tr l i các câu h i đ làmả ờ ỏ ể
rõ v n i dung c n tìm hi u.ề ộ ầ ể
Vi t báo cáo c a nhóm b ng văn b n và chu n b bài trình bày Power Pointế ủ ằ ả ẩ ị
trướ ớc l p, báo cáo các nhóm d a trên c u trúc đ cự ấ ề ương đã th o lu n, b sungả ậ ổ
lược đ , b ng bi u, tranh nh, phim t li u… Các nhóm đồ ả ể ả ư ệ ược giáo viên phân công t ch n thành viên gi i thi u s n ph m c a nhóm mìnhự ọ ớ ệ ả ẩ ủ
B ướ c 4: Trong gi h c chính khóa: H c sinh h c t p d ờ ọ ọ ọ ậ ướ ự ướ i s h ng d n c a ẫ ủ giáo viên.
H c sinh h c t p dọ ọ ậ ướ ự ưới s h ng d n c a giáo viên.ẫ ủ
Các nhóm báo cáo k t qu nh ng n i dung thu th p đế ả ữ ộ ậ ược
HS được yêu c u cho ý ki n ph n h i v m t v n đ nào đó (n i dung bu iầ ế ả ồ ề ộ ấ ề ộ ổ
th o lu n, phả ậ ương pháp ti n hành th o lu n ).ế ả ậ
M i ngỗ ườ ầi c n vi t ra: 3 đi u t t; 3 đi u ch a t t; 3 đ ngh c i ti n.ế ề ố ề ư ố ề ị ả ế
Sau khi thu th p ý ki n thì x lý và th o lu n v các ý ki n ph n h i.ậ ế ử ả ậ ề ế ả ồ
Trang 28Kĩ thu t “3 l n 3” th c hi n hi u qu nh t khi t ch c ho t đ ng nhóm,ậ ầ ự ệ ệ ả ấ ổ ứ ạ ộ sau khi m i nhóm lên báo cáo k t qu , các nhóm còn l i chú ý l ng nghe và rútỗ ế ả ạ ắ
ra nh n xét: 3 đi u t t, 3 đi u ch a t t, 3 đ ngh c i ti n v nhóm trình bày.ậ ề ố ề ư ố ề ị ả ế ề
3 l i khen cho nhóm trình bày ờ
3 đi u ch a hài lòng v nhóm trình bày ề ư ề
3 đ ngh c i ti n nhóm trình bày ề ị ả ế ở 7.1.2. 5. Kĩ thu t KWL:ậ
Là kĩ thu t d y h c nh m t o đi u ki n cho ngậ ạ ọ ằ ạ ề ệ ười h c nêu đọ ượ c
nh ng đi u đã bi t liên quan đ n ch đ , nh ng đi u mu n bi t v ch đữ ề ế ế ủ ề ữ ề ố ế ề ủ ề
trước khi h c, và nh ng đi u đã h c sau khi h c.ọ ữ ề ọ ọ
D a trên s đ KWL, ngự ơ ồ ườ ọ ựi h c t đánh giá đượ ự ếc s ti n b c a mìnhộ ủ trong vi c h c, đ ng th i Gv bi t đệ ọ ồ ờ ế ược k t qu h c t p c a ngế ả ọ ậ ủ ườ ọi h c, t đóừ
đi u ch nh vi c d y h c cho hi u qu ề ỉ ệ ạ ọ ệ ả
Bi u đ KWL ph c v cho các m c đích sau:ể ồ ụ ụ ụ
Tìm hi u ki n th c có s n c a h c sinh v bài đ cể ế ứ ẵ ủ ọ ề ọ
Trang 29 Đ t ra m c tiêu cho ho t đ ng đ cặ ụ ạ ộ ọ
Giúp h c sinh t giám sát quá trình đ c hi u c a các emọ ự ọ ể ủ
Cho phép h c sinh đánh giá quá trình đ c hi u c a các em.ọ ọ ể ủ
T o c h i đ h c sinh đ ng não nhanh và nêu ra các t , c m t có liênạ ơ ộ ể ọ ộ ừ ụ ừ quan đ n ch đ C giáo viên và h c sinh cùng ghi nh n ho t đ ng này vàoế ủ ề ả ọ ậ ạ ộ
c t K. Ho t đ ng này k t thúc khi h c sinh đã nêu ra t t c các ý tộ ạ ộ ế ọ ấ ả ưởng. Tổ
ch c cho h c sinh th o lu n v nh ng gì các em đã ghi nh n.ứ ọ ả ậ ề ữ ậ
M t s l u ý t i c t Kộ ố ư ạ ộ
Chu n b nh ng câu h i đ giúp h c sinh đ ng não. Đôi khi đ kh i đ ng,ẩ ị ữ ỏ ể ọ ộ ể ở ộ
h c sinh c n nhi u h n là ch đ n gi n nói v i các emọ ầ ề ơ ỉ ơ ả ớ : “Hãy nói nh ng gì cácữ
em đã bi t v ”ế ề
Khuy n khích h c sinh gi i thích. Đi u này r t quan tr ng vì đôi khi nh ngế ọ ả ề ấ ọ ữ
đi u các em nêu ra có th là m h ho c không bình thề ể ơ ồ ặ ường
H i h c sinh xem các em mu n bi t thêm đi u gì v ch đ C giáo viên vàỏ ọ ố ế ề ề ủ ề ả
h c sinh ghi nh n câu h i vào c t W. Ho t đ ng này k t thúc khi h c sinh đãọ ậ ỏ ộ ạ ộ ế ọ nêu ra t t c các ý tấ ả ưởng. N u h c sinh tr l i b ng m t câu phát bi u bìnhế ọ ả ờ ằ ộ ể
thường, hãy bi n nó thành câu h i trế ỏ ước khi ghi nh n vào c t W.ậ ộ
M t s l u ý t i c t Wộ ố ư ạ ộ
H i nh ng câu h i ti p n i và g i m N u ch h i các emỏ ữ ỏ ế ố ợ ở ế ỉ ỏ : “Các em mu nố
bi t thêm đi u gì v ch đ này?” Đôi khi h c sinh tr l i đ n gi n “khôngế ề ề ủ ề ọ ả ờ ơ ả
bi t”, vì các em ch a có ý tế ư ưởng. Hãy th s d ng m t s câu h i sauử ử ụ ộ ố ỏ :
“Em nghĩ mình s bi t thêm đẽ ế ược đi u gì sau khi em đ c ch đ này?”ề ọ ủ ề
Ch n m t ý tọ ộ ưởng t c t K và h i, “Em có mu n tìm hi u thêm đi u gì có ừ ộ ỏ ố ể ềliên quan đ n ý tế ưởng này không?”
Trang 30 Chu n b s n m t s câu h i c a riêng b n đ b sung vào c t W. Có thẩ ị ẵ ộ ố ỏ ủ ạ ể ổ ộ ể
b n mong mu n h c sinh t p trung vào nh ng ý tạ ố ọ ậ ữ ưởng nào đó, trong khi các câu
h i c a h c sinh l i không m y liên quan đ n ý tỏ ủ ọ ạ ấ ế ưởng ch đ o c a bài đ c.ủ ạ ủ ọ Chú ý là không được thêm quá nhi u câu h i c a b n. Thành ph n chính trongề ỏ ủ ạ ầ
c t W v n là nh ng câu h i c a h c sinh.ộ ẫ ữ ỏ ủ ọ
Yêu c u h c sinh đ c và t đi n câu tr l i mà các em tìm đầ ọ ọ ự ề ả ờ ược vào c t L.ộ Trong quá trình đ c, h c sinh cũng đ ng th i tìm ra câu tr l i c a các em vàọ ọ ồ ờ ả ờ ủ ghi nh n vào c t W.ậ ộ
H c sinh có th đi n vào c t L trong khi đ c ho c sau khi đã đ c xong.ọ ể ề ộ ọ ặ ọ
M t s l u ý t i c t Lộ ố ư ạ ộ
Ngoài vi c b sung câu tr l i, khuy n khích h c sinh ghi vào c t L nh ngệ ổ ả ờ ế ọ ộ ữ
đi u các em c m th y thích. Đ phân bi t, có th đ ngh các em đánh d uề ả ấ ể ệ ể ề ị ấ
nh ng ý tữ ưởng c a các em. Ví d các em có th đánh d u tích vào nh ng ýủ ụ ể ấ ữ
tưởng tr l i cho câu h i c t W, v i các ý tả ờ ỏ ở ộ ớ ưởng các em thích, có th đánhể
d u sao.ấ
Đ ngh h c sinh tìm ki m t các tài li u khác đ tr l i cho nh ng câu h i ề ị ọ ế ừ ệ ể ả ờ ữ ỏ ở
c t W mà bài đ c không cung c p câu tr l i. (Không ph i t t c các câu h i ộ ọ ấ ả ờ ả ấ ả ỏ ở
c t W đ u độ ề ược bài đ c tr l i hoàn ch nh)ọ ả ờ ỉ
Th o lu n nh ng thông tin đả ậ ữ ược h c sinh ghi nh n c t Lọ ậ ở ộ
Khuy n khích h c sinh nghiên c u thêm v nh ng câu h i mà các em đã nêu ế ọ ứ ề ữ ỏ ở
c t W nh ng ch a tìm độ ư ư ược câu tr l i t bài đ c.ả ờ ừ ọ
T o c h i cho h c sinh di n t ý tạ ơ ộ ọ ễ ả ưởng c a các em vủ ượt ra ngoài khuôn kh ổbài đ c.ọ
V i kĩ thu t KWL, giáo viên có th s d ng vào đ u ti t d y, giáo viênớ ậ ể ử ụ ầ ế ạ nêu ch đ , sau đó phát phi u cho h c sinh, yêu c u các em đi n thông tin vàoủ ề ế ọ ầ ề
Trang 31c t K, W, sau đó giáo viên thu l i, qua đó giáo viên s n m độ ạ ẽ ắ ược h c sinh đãọ
bi t gì v ch đ đó, mu n h c gì v ch đ đó. Sau đó, vào cu i ti t d yế ề ủ ề ố ọ ề ủ ề ố ế ạ
ho c ph n d y, giáo viên phát l i phi u và yêu c u h c sinh đi u vào c t L đặ ầ ạ ạ ế ầ ọ ề ộ ể
n m đắ ược h c sinh đã h c đọ ọ ược gì trong ch đ ủ ề
Ví d : Cũng bài 22 s 10 “Tình hình văn hóa th k XVI XVIII” sau khi h cụ ử ế ỉ ọ các b n nhóm khác lên trình bày h c sinh còn l i s nh n xét vào phi u là 3ạ ọ ạ ẽ ậ ế
đi u t t, 3 đi u ch a t t, 3 đ ngh c i ti n v nhóm trình bày v i kĩ thu t 3ề ố ề ư ố ề ị ả ế ề ớ ậ
l n 3.ầ
7.1.2.6. Kĩ thu t 5W1Hậ
K thu t này thỹ ậ ường được dùng cho các trường h p khi c n có thêm ý tợ ầ ưở ng
m i, ho c xem xét nhi u khía c nh c a v n đ , ch n l a ý tớ ặ ề ạ ủ ấ ề ọ ự ưởng đ phát tri n.ể ể
D ng cụ ụ
Gi y bút cho ngấ ười tham gia
Th c hi nự ệ
Các câu h i đỏ ược đ a ra theo th t ng u nhiên ho c theo m t tr t t đ như ứ ự ẫ ặ ộ ậ ự ị
ng m trầ ước, v i các t khóa: Cái gì?, đâu?,Khi nào?, Th nào?, T i sao?, Ai?ớ ừ Ở ế ạ
Ví d : Trụ ước tìm hi u v n i dung ki n th c nào đó trong chể ề ộ ế ứ ương trình L ch ị
s , GV hử ướng d n h c sinh đ t ra các câu h i :ẫ ọ ặ ỏ
What V n đ là gì?ấ ề
Where V n đ x y ra đâu?ấ ề ả ở
When V n đ x y ra khi nào?ấ ề ả
Why T i sao v n đ l i x y ra?ạ ấ ề ạ ả
Who Ai s tham gia gi i quy t v n đ ?ẽ ả ế ấ ề
How Làm th nào đ gi i quy t v n đ ?ế ể ả ế ấ ề