Sáng kiến thực hiện tốt được mục tiêu đổi mới giáo dục, bên cạnh việc trang bị kiến thức, sáng kiến còn giúp các em học sinh phát triển toàn diện, có khả năng sáng tạo để làm chủ bản thân, sống có ý nghĩa và làm việc hiệu quả.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O VĨNH PHÚCỞ Ụ Ạ
TRƯỜNG PT DÂN T C N I TRÚ C P 23 VĨNH PHÚCỘ Ộ Ấ
BÁO CÁO K T QU Ế Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
Tên sáng ki n:ế
Tác gi sáng ki n: Nguy n Th Minh Thuả ế ễ ị
Mã sáng ki n: 04.55.03ế
Trang 2Ch ng 1. C s lý lu n.ươ ơ ở ậ 5
Chương 2. Xây d ngự giáo án v kĩ thu t nhóm trong d y h c.ề ậ ạ ọ 16
Chương 3. Đánh giá k t qu th c hi n ế ả ự ệ 20 7.2. V kh năng áp d ng c a sáng ki nề ả ụ ủ ế 25
8. Nh ng thông tin c n đữ ầ ược b o m tả ậ 25
9. Các đi u ki n c n thi t đ áp d ng sáng ki nề ệ ầ ế ể ụ ế 25
10. Đánh giá l i ích thu đợ ược do áp d ng sáng ki nụ ế 25
11. Danh sách nh ng t ch c/cá nhân tham gia áp d ng sáng ki n.ữ ổ ứ ụ ế 26 TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 27
BÁO CÁO K T QUẾ Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
Trang 31. L i gi i thi uờ ớ ệ
Th c hi n ngh quy t Trung ự ệ ị ế ương s 29NQ/TW ngay 04 tháng 11 nămố
2013 v đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o, đáp ng yêu c uề ổ ớ ả ệ ụ ạ ứ ầ công nghi p hóa, hi n đ i hóa trong đi u ki n kinh t th trệ ệ ạ ề ệ ế ị ường đ nh hị ướ ng
xã h i ch nghĩa và h i nh p qu c t , giáo d c ph thông trong ph m vi cộ ủ ộ ậ ố ế ụ ổ ạ ả
nước đang th c hi n đ i m i đ ng b v m c tiêu, n i dung, phự ệ ổ ớ ồ ộ ề ụ ộ ương pháp, hình th c t ch c, thi t b và đánh giá ch t lứ ổ ứ ế ị ấ ượng giáo d c.ụ
Qua th c t , chúng ta đ u th y đ i m i giáo d c đã b t đ u t nhi uự ế ề ấ ổ ớ ụ ắ ầ ừ ề năm nay, t t c các c p h c: t m m non, đ n ti u h c, THCS, THPT Đ iở ấ ả ấ ọ ừ ầ ế ể ọ ổ
m i giáo d c là nhi m v t t y u mà ngành giáo d c ph i th c hi n đ phùớ ụ ệ ụ ấ ế ụ ả ự ệ ể
h p v i đòi h i ngu n nhân l c: năng đ ng, ch đ ng, sáng t o, ho t đ ngợ ớ ỏ ồ ự ộ ủ ộ ạ ạ ộ
hi u qu trong nhóm c a xã h i h i nh p qu c t hi n nay. Bên c nh đóệ ả ủ ộ ộ ậ ố ế ệ ạ
v i s phát tri n nhanh chóng c a internet, h c sinh ch c n gõ “ search” trênớ ự ể ủ ọ ỉ ầ goolge là ki n th c s hi n lên thì phế ứ ẽ ệ ương pháp d y h c truy n th ng: Th yạ ọ ề ố ầ
là người truy n t i tri th c – trò “ ghi” không còn phù h p n a. T đó đòi h iề ả ứ ợ ữ ừ ỏ giáo viên ph i luôn không ng ng tìm tòi, tích lũy, sáng t o đ bài h c tr nênả ừ ạ ể ọ ở
h p d n, sinh đ ng, t o h ng thú cho h c sinh.ấ ẫ ộ ạ ứ ọ
S giáo d c và đào t o Vĩnh Phúc, hàng năm đ u t ch c các đ t t pở ụ ạ ề ổ ứ ợ ậ
hu n, các bu i h i th o chuyên đ v các phấ ổ ộ ả ề ề ương pháp d y h c và kĩ thu tạ ọ ậ
d y h c m i nh : k thu t m nh ghép, kĩ thu t bàn tay n n b t Trên cácạ ọ ớ ư ỹ ậ ả ậ ặ ộ trang m ng giáo d c cũng có r t nhi u bài vi t, nhi u video áp d ng cácạ ụ ấ ề ế ề ụ
phương pháp d y h c tích c c nh : d y h c theo d án, d y h c theo tr m,ạ ọ ự ư ạ ọ ự ạ ọ ạ
h c cùng chuyên gia Tuy nhiên vi c áp d ng vào th c ti n gi ng d y còn ít,ọ ệ ụ ự ễ ả ạ
ch a đ ng b , nhi u giáo viên còn ch a “dám” thay đ i c u trúc bài h c c aư ồ ộ ề ư ổ ấ ọ ủ sách giáo khoa
Bên c nh đó, lạ ượng ki n th c trong kì thi THPT Qu c gia tr i r ng đòiế ứ ố ả ộ
h i h c sinh ph i tích lũy ki n th c nhi u đa ph n theo hỏ ọ ả ế ứ ề ầ ướng ti p nh n thế ậ ụ
đ ng d n đ n h c sinh ph i h c thêm tràn lan. T đó d n đ n tình tr ngộ ẫ ế ọ ả ọ ừ ẫ ế ạ chung trong giáo d c hi n nay là “h c đ thi”, ki n th c h c trên trụ ệ ọ ể ế ứ ọ ường xa
r i th c t , h c sinh không th y đờ ự ế ọ ấ ược ý nghĩa c a vi c h c t p.ủ ệ ọ ậ
Là m t giáo viên d y Hóa h c nhi u năm, b n thân tôi nh n th y đ cộ ạ ọ ề ả ậ ấ ặ
đi m b môn Hóa h c là môn khoa h c th c nghi m lể ộ ọ ọ ự ệ ượng ki n th c tr uế ứ ừ
tượng, bài t p nhi u, h c sinh r t ng i h c và nhanh quên. Đ c bi t v i h cậ ề ọ ấ ạ ọ ặ ệ ớ ọ sinh ch n t h p KHXH thì vi c h c môn Hóa H c còn ng i h n r t nhi u.ọ ổ ợ ệ ọ ọ ạ ơ ấ ề
Nhi u giáo viên đã thay đ i theo hề ổ ướng tích c c khi theo dõi chự ươ ngtrình “Th y cô chúng ta đã thay đ i” trên VTV ho c m t trang web v d yầ ổ ặ ộ ề ạ
h c tích c c c a cô giáo Tr n Khánh Ng c đọ ự ủ ầ ọ ược hàng nghìn giáo yêu thích, theo dõi, áp d ng. Trong đó có r t nhi u bài gi ng giáo viên s d ng “ kĩụ ấ ề ả ử ụ
Trang 4thu t d y h c”, h c sinh đậ ạ ọ ọ ược h c trong vai trò ngọ ười ch đ ng, sáng t o.ủ ộ ạ Không khí l p h c sôi n i, th y cô tr v đúng vai trò hớ ọ ổ ầ ở ề ướng d n h c sinh tẫ ọ ự khám phá, lĩnh h i ki n th c.ộ ế ứ
Xu t phát t lý do trên, t th c t gi ng d y c a b n thân, tôi đã m nhấ ừ ừ ự ế ả ạ ủ ả ạ
d n vi t đ tài sáng ki n kinh nghi mạ ế ề ế ệ : “ S D NG PHỬ Ụ ƯƠNG PHÁP D YẠ
L C H C SINH TRONG H C T P.”Ự Ọ Ọ Ậ làm đ tài nghiên c u c a mình.ề ứ ủ
2. Tên sáng ki n:ế
S d ng ph ử ụ ươ ng pháp d y h c tích c c trong bài 7 B NG TU N ạ ọ ự Ả Ầ HOÀN CÁC NGUYÊN T HÓA H C – Hóa H c 10 C B n nh m phát Ố Ọ ọ ơ ả ằ huy năng l c c a h c sinh trong h c t p ự ủ ọ ọ ậ
3. Tác gi sáng ki n:ả ế
H và tên: Nguy n Th Minh Thu.ọ ễ ị
Đ a ch : Trị ỉ ường THPT DTNT c p 2,3 Vĩnh Phúc.ấ
S đi n tho i: 0987608738 Email: minhthu161186@gmail.comố ệ ạ
4. Ch đ u t t o ra sáng ki n: ủ ầ ư ạ ế Nguy n Th Minh Thuễ ị
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n:ự ụ ế
Sáng ki n đế ượ ử ục s d ng trong gi ng d y môn Hóa H c 10 và S d ngả ạ ọ ử ụ làm tài li u tham kh o trong các ho t đ ng sinh ho t chuyên môn, tr iệ ả ạ ộ ạ ả nghi m, các bu i ngo i khóa…ệ ổ ạ
6. Ngày sáng ki n đế ược áp d ng l n đ u:ụ ầ ầ
Tháng 10/2018
7. Mô t b n ch t c a sáng ki n:ả ả ấ ủ ế
7.1. N i dung c a sáng ki n:ộ ủ ế
Trang 5Chương 1: C S LÍ LU NƠ Ở Ậ
I. Khái quát chung v d y h c tích c c.ề ạ ọ ự
I.1. Th nào là ph ế ươ ng pháp d y h c tích c c ? ạ ọ ự
Phương pháp d y h c tích c c (PPDH tích c c) là m t thu t ng rútạ ọ ự ự ộ ậ ữ
g n, đọ ược dùng nhi u nở ề ước đ ch nh ng phể ỉ ữ ương pháp giáo d c, d y h cụ ạ ọ theo hướng phát huy tính tích c c, ch đ ng, sáng t o c a ngự ủ ộ ạ ủ ườ ọi h c
"Tích c c" trong PPDH tích c c đự ự ược dùng v i nghĩa là ớ ho t đ ng, ạ ộ
ch đ ng, ủ ộ trái nghĩa v i không ho t đ ng, th đ ng ch không dùng theoớ ạ ộ ụ ộ ứ nghĩa trái v i tiêu c c.ớ ự
PPDH tích c c hự ướng t i vi c ho t đ ng hóa, tích c c hóa ho t đ ngớ ệ ạ ộ ự ạ ộ
nh n th c c a ngậ ứ ủ ườ ọi h c, nghĩa là t p trung vào phát huy tính tích c c c aậ ự ủ
ngườ ọi h c ch không ph i là t p trung vào phát huy tính tích c c c a ngứ ả ậ ự ủ ườ i
d y, tuy nhiên đ d y h c theo phạ ể ạ ọ ương pháp tích c c thì giáo viên ph i nự ả ỗ
l c nhi u so v i d y theo phự ề ớ ạ ương pháp th đ ng.ụ ộ
Mu n đ i m i cách h c ph i đ i m i cách d y. Cách d y ch đ o cáchố ổ ớ ọ ả ổ ớ ạ ạ ỉ ạ
h c, nh ng ngọ ư ượ ạc l i thói quen h c t p c a trò cũng nh họ ậ ủ ả ưởng t i cách d yớ ạ
c a th y. Ch ng h n, có trủ ầ ẳ ạ ường h p h c sinh đòi h i cách d y tích c c ho tợ ọ ỏ ạ ự ạ
đ ng nh ng giáo viên ch a đáp ng độ ư ư ứ ược, ho c có trặ ường h p giáo viên hăngợ hái áp d ng PPDH tích c c nh ng không thành công vì h c sinh ch a thíchụ ự ư ọ ư
ng, v n quen v i l i h c t p th đ ng. Vì v y, giáo viên ph i kiên trì dùng
cách d y ho t đ ng đ d n d n xây d ng cho h c sinh phạ ạ ộ ể ầ ầ ự ọ ương pháp h c t pọ ậ
ch đ ng m t cách v a s c, t th p lên cao. Trong đ i m i phủ ộ ộ ừ ứ ừ ấ ổ ớ ương pháp d yạ
h c ph i có s h p tác c c a th y và trò, s ph i h p nh p nhàng ho t đ ngọ ả ự ợ ả ủ ầ ự ố ợ ị ạ ộ
d y v i ho t đ ng h c thì m i thành công. Nh v y, vi c dùng thu t ngạ ớ ạ ộ ọ ớ ư ậ ệ ậ ữ
"D y và h c tích c c" đ phân bi t v i "D y và h c th đ ng".ạ ọ ự ể ệ ớ ạ ọ ụ ộ
I.2. Đ c tr ng c a các ph ặ ư ủ ươ ng pháp d y h c tích c c ạ ọ ự
D y và h c thông qua t ch c các ho t đ ng h c t p c a h c sinh ạ ọ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ủ ọ
Trang 6 D y và h c chú tr ng rèn luy n ph ạ ọ ọ ệ ươ ng pháp t h c ự ọ
Tăng c ườ ng h c t p cá th , ph i h p v i h c t p h p tác ọ ậ ể ố ợ ớ ọ ậ ợ
K t h p đánh giá c a th y v i t đánh giá c a trò ế ợ ủ ầ ớ ự ủ
I.3. Tháp hi u qu h c t p Learning Pyramid ệ ả ọ ậ :
M t nghiên c u đã ch ra hi u qu ghi nh ki n th c c a h c sinh trongộ ứ ỉ ệ ả ớ ế ứ ủ ọ
d y h c tích c c theo k t qu mô t trong tháp hi u qu h c t p.ạ ọ ự ế ả ả ệ ả ọ ậ
M t s mô hình tháp h c t p: s t p trung và nh c a ngộ ố ọ ậ ự ậ ớ ủ ườ ọ i h ctăng lên theo các ho t đ ng đa d ng.ạ ộ ạ
Trang 7( Trích ngu n: edu.net.vn/media/p/457443.aspx ) ồ
Nh v y n u ư ậ ế quá trình ti p thu ki n th c c a HS th đ ng thì k tế ế ứ ủ ụ ộ ế
qu ghi nh r t nh Vi c th o lu n nhóm, đả ớ ấ ỏ ệ ả ậ ược làm th c hành và đ c bi tự ặ ệ khi hướng d n và truy n đ t cho b n khác thì hi u qu thu nh n và nh ki nẫ ề ạ ạ ệ ả ậ ớ ế
th c r t l n.ứ ấ ớ
II. M T S PHỘ Ố ƯƠNG PHÁP D Y H C TÍCH C C:Ạ Ọ Ự
Trang 8II.1. PHƯƠNG PHÁP D Y H C THEO GÓCẠ Ọ
II.1.1. H c theo góc là gì? ọ
H c theo góc còn đọ ược g i là “ tr m h c t p” hay “ trung tâm h c t p” làọ ạ ọ ậ ọ ậ
m t phộ ương pháp d y h c theo đó h c sinh th c hi n các nhi m v khácạ ọ ọ ự ệ ệ ụ nhau t i các v trí c th trong không gian l p h c nh ng cùng hạ ị ụ ể ớ ọ ư ướng t iớ chi m lĩnh m t n i dung h c t p theo các phong cách h c khác nhau.ế ộ ộ ọ ậ ọ
M c đích là đ h c sinh đụ ể ọ ược th c hành, khám phá và tr i nghi m quaự ả ệ
m i ho t đ ng. D y h c theo gócỗ ạ ộ ạ ọ đa d ng v n i dung và hình th c ho tạ ề ộ ứ ạ
đ ng. D y h c theo gócộ ạ ọ kích thích HS tích c c h c thông qua ho t đ ng. Làự ọ ạ ộ
m t môi trộ ường h c t p v i c u trúc đọ ậ ớ ấ ược xác đ nh c th ị ụ ể
Ví d : 4 góc cùng th c hi n m t n i dung và m c tiêu h c t p nh ngụ ự ệ ộ ộ ụ ọ ậ ư theo các phong cách h c khác nhau và s d ng các phọ ử ụ ương ti n/đ dùng h cệ ồ ọ
t p khác nhau.ậ
Làm thí nghi mệ(Tr i nghi m)ả ệ
Xem băng(Quan sát)
Áp d ngụ(Áp d ng)ụ
Đ c tài li uọ ệ(Phân tích)
Trang 9II.1.2. Các giai đo n c a h c t p theo góc:ạ ủ ọ ậ
II.1.2.1. Giai đo n chu n b :ạ ẩ ị
Bước 1: Xem xét các y u t c n thi t đ h c theo góc đ t hi u qu ế ố ầ ế ể ọ ạ ệ ả
L a ch n n i dung bài h c phù h p ự ọ ộ ọ ợ (không ph i bài nào cũng có th tả ể ổ
ch c cho HS h c theo góc có hi u qu )ứ ọ ệ ả
Th i gian h c t p ờ ọ ậ : Vi c h c t p theo góc không ch tính đ n th i gian HSệ ọ ậ ỉ ế ờ
th c hi n nhi m v h c t p mà còn c th i gian GV hự ệ ệ ụ ọ ậ ả ờ ướng d n gi i thi u,ẫ ớ ệ
th i gian HS l a ch n góc xu t phát, th i gian HS luân chuy n góc.ờ ự ọ ấ ờ ể
Bước 2 : Xác đ nh nhi m v và ho t đ ng c th cho t ng góc.ị ệ ụ ạ ộ ụ ể ừ
Đ t tên các gócặ sao cho th hi n rõ đ c thùể ệ ặ c a ho t đ ng h c t p m iủ ạ ộ ọ ậ ở ỗ góc và có tính h p d n HS.ấ ẫ
Thi t k nhi m v m i góc, quy đ nh th i gian t i đa cho ho t đ ng ế ế ệ ụ ở ỗ ị ờ ố ạ ộ ở
m i góc và các cách hỗ ướng d n HS ch n góc, luân chuy n các góc cho hi uẫ ọ ể ệ
qu ả
Biên so n phi u h c t p, văn b n hạ ế ọ ậ ả ướng d n th c hi n nhi m v , b nẫ ự ệ ệ ụ ả
hướng d n t đánh giá, đáp án, phi u h tr h c t p . . .ẫ ự ế ỗ ợ ọ ậ
Xác đ nh và chu n b nh ng thi t b , đ dùng, phị ẩ ị ữ ế ị ồ ương ti n c n thi t cho HSệ ầ ế
ho t đ ng.ạ ộ
II.1.2.2. Giai đo n t ch c cho HS h c theo nhóm:ạ ổ ứ ọ
Bước 1: Sắ p x p không gian l p h c: ế ớ ọ
B trí góc/ khu v c h c t p phù h p v i nhi m v , ho t đ ng h c t pố ự ọ ậ ợ ớ ệ ụ ạ ộ ọ ậ
và phù h p v i không gian l p h c. Vi c này c n ph i ti n hành trợ ớ ớ ọ ệ ầ ả ế ước khi có
ti t h c.ế ọ
Đ m b o có đ tài li u phả ả ủ ệ ương ti n, đ dùng h c t p c n thi t m iệ ồ ọ ậ ầ ế ỗ góc
Chú ý đ n l u tuy n di chuy n gi a các góc.ế ư ế ể ữ
Bước 2. Gi i thi u bài h c/ n i dung h c t p và các góc h c t p.ớ ệ ọ ộ ọ ậ ọ ậ
Gi i thi u tên bài h c và n i dung h c t p; Tên v trí các góc.ớ ệ ọ ộ ọ ậ ị
Nêu s lơ ược nhi m v m i góc, th i gian t i đa th c hi n nhi m v t iệ ụ ỗ ờ ố ự ệ ệ ụ ạ các góc.
Trang 10 Dành th i gian cho HS ch n góc xu t phát, GV có th đi u ch nh n uờ ọ ấ ể ề ỉ ế
có quá nhi u HS cùng ch n m t góc.ề ọ ộ
GV có th gi i thi u s đ luân chuy n các góc đ tránh l n x n. Khiể ớ ệ ơ ồ ể ể ộ ộ
HS đã quen v i phớ ương pháp h c t p này, GV có th cho HS l a ch n th tọ ậ ể ự ọ ứ ự các góc
Thi t k các ho t đ ng đ th c hi n nhi m v t ng góc bao g mế ế ạ ộ ể ự ệ ệ ụ ở ừ ồ
phương ti n/tài li u (t li u ngu n, văn b n hệ ệ ư ệ ồ ả ướng d n làm vi c theo góc;ẫ ệ
b n hả ướng d n theo m c đ h tr , b n hẫ ứ ộ ỗ ợ ả ướng d n t đánh giá,…)ẫ ự
Bước 3. T ch c cho HS h c t p t i các gócổ ứ ọ ậ ạ
T ch c th c hi n h c theo góc HS đổ ứ ự ệ ọ ượ ực l a ch n góc theo s thích ọ ở
HS được h c luân phiên t i các góc theo th i gian quy đ nh (ví d 10’ 15’ t iọ ạ ờ ị ụ ạ
m i góc) đ đ m b o h c sâuỗ ể ả ả ọ
HS có th làm vi c cá nhân, c p hay nhóm nh t i m i góc theo yêuể ệ ặ ỏ ạ ỗ
c u c a ho t đ ng.ầ ủ ạ ộ
GV c n theo dõi phát hi n khó khăn c a HS đ hầ ệ ủ ể ướng d n, h tr k pẫ ỗ ợ ị
th i.ờ
Nh c nh th i gian đ HS hoàn thành nhi m v và luân chuy n góc.ắ ở ờ ể ệ ụ ể
Bước 4. T ch c cho HS trao đ i và đánh giá k t qu h c t p (n u c n).ổ ứ ổ ế ả ọ ậ ế ầ
T ch c trao đ i/chia s (th c hi n linh ho t) Tiêu chí h c theo: H cổ ứ ổ ẻ ự ệ ạ ọ ọ theo góc 1. Tính phù h p 2. S tham gia 3. Tợ ự ương tác và s đa d ngự ạ
M t s đi m c n l u ýộ ố ể ầ ư
T ch c: có nhi u hình th c t ch c cho HS h c theo góc. Ví d :ổ ứ ề ứ ổ ứ ọ ụ
a T ch c góc theo phong cách h c d a và chu trình h c t p c a Koblổ ứ ọ ự ọ ậ ủ
b T ch c h c theo góc d a vào hình thành các kĩ năng môn h c(Ví d cácổ ứ ọ ự ọ ụ
kĩ năng nghe, nói, đ c, vi t…trong môn ng văn, ngo i ng ).ọ ế ữ ạ ữ
c. T ch c h c theo góc liên h ch t ch v i h c theo h p đ ng trong đóổ ứ ọ ệ ặ ẽ ớ ọ ợ ố bao g m các góc “ph i” th c hi n và các góc “có th ” th c hi n.ồ ả ự ệ ể ự ệ
Đ i v i môn hoá h c thố ớ ọ ường s d ng 4 góc.ử ụ
Trang 11đi u ki n đ h tr , h p tác v i nhau trong quá trình th c hi n nhi m v h cề ệ ể ỗ ợ ợ ớ ự ệ ệ ụ ọ
t p.ậ
Đáp ng đứ ượ ực s khác bi t c a HS v s thích, phong cách, trình đ vàệ ủ ề ở ộ
nh p đ ị ộ
II.1.3.2 H n ch :ạ ế
H c theo góc đòi h i không gian l p h c r ng v i s lọ ỏ ớ ọ ộ ớ ố ượng HS v aừ
ph i N u s lả ế ố ượng h c sinh quá đông GV s g p nhi u khó khăn trong vi cọ ẽ ặ ề ệ
t ch c và qu n lý các ho t đ ng c a HS m i gócổ ứ ả ạ ộ ủ ở ỗ
C n nhi u th i gian cho ho t đ ng h c t p.ầ ề ờ ạ ộ ọ ậ
Không ph i bài h c/n i dung nào cũng áp d ng đả ọ ộ ụ ược phương pháp h cọ
t p theo góc.ậ
Trang 12 Đòi h i giáo viên ph i có kinh nghi m t ch c, qu n lí, giám sát ho tỏ ả ệ ổ ứ ả ạ
đ ng h c t p cũng nh đánh giá độ ọ ậ ư ược k t qu h c t p c a HS.ế ả ọ ậ ủ
II.2. PHƯƠNG PHÁP D Y H C H P TÁC THEO NHÓMẠ Ọ Ợ
D y h c h p tác theo nhóm là m t phạ ọ ợ ộ ương pháp d y h c ( PPDH) tíchạ ọ
c c, phát huy tính năng đ ng, sáng t o, năng l c giao ti p và h p tác c a h cự ộ ạ ự ế ợ ủ ọ sinh. Khi làm vi c theo nhóm, h c sinh và giáo viên đ u g p nh ng khó khănệ ọ ề ặ ữ
nh t đ nh. Tuy nhiên, n u giáo viên bi t cách chia nhóm, t ch c và đi uấ ị ế ế ổ ứ ề khi n ho t đ ng thì s phát huy để ạ ộ ẽ ược các m t m nh, kh c ph c m t y u c aặ ạ ắ ụ ặ ế ủ
ho t đ ng nhóm, t đó nâng cao hi u qu d y h c. ạ ộ ừ ệ ả ạ ọ
S phát tri n c a xã h i và đ i m i đ t nự ể ủ ộ ổ ớ ấ ước đang đòi h i c p bách ph iỏ ấ ả nâng cao ch t lấ ượng giáo d c và đào t o. Cùng v i nh ng thay đ i v ph nụ ạ ớ ữ ổ ề ầ
n i dung c n có nh ng đ i m i căn b n v phộ ầ ữ ổ ớ ả ề ương pháp d y h c. M t trongạ ọ ộ
nh ng tr ng tâm c a vi c đ i m i PPDH hi n nay là hữ ọ ủ ệ ổ ớ ệ ướng vào ngườ ọ i h c,phát huy tính tích c c và sáng t o c a h D y h c h p tác theo nhóm là m tự ạ ủ ọ ạ ọ ợ ộ
phương pháp d y h c tích c c đã đạ ọ ự ược nghiên c u và áp d ng có hi u qu ứ ụ ệ ả ở các nước phát tri n. Phể ương pháp này Vi t Nam đang đở ệ ược ngành giáo d cụ quan tâm vì tác d ng đ c bi t c a nó trong vi c hình thành nhân cách conụ ặ ệ ủ ệ
người m i năng đ ng, sáng t o, có kh năng giao ti p, năng l c h p tác vàớ ộ ạ ả ế ự ợ năng l c thích ng…ự ứ
II.2.1. Khái ni mệ
D y h c h p tác theo nhóm là m t hình th c t ch c d y h c, trong đóạ ọ ợ ộ ứ ổ ứ ạ ọ
dướ ự ổi s t ch c và đi u khi n c a giáo viên, h c sinh đứ ề ể ủ ọ ược chia thành nhi uề nhóm nh liên k t l i v i nhau thành m t ho t đ ng chung, v i phỏ ế ạ ớ ộ ạ ộ ớ ương th cứ tác đ ng qua l i c a các thành viên, b ng trí tu t p th mà hoàn thành cácộ ạ ủ ằ ệ ậ ể nhi m v h c t p. Cách h c h p tác theo nhóm đang đệ ụ ọ ậ ọ ợ ược áp d ng có hi uụ ệ
qu t t c các c p h c và nhi u môn h c.ả ở ấ ả ấ ọ ề ọ
II.2.2. M t s cách th c t ch c ho t đ ng nhómộ ố ứ ổ ứ ạ ộ
Trang 13Theo Bernd Meier Đ i H c Postdam, chúng ta có th v n d ng m t sạ ọ ể ậ ụ ộ ố
cách t ch c ho t đ ng nhóm theo c u trúc sau:ổ ứ ạ ộ ấ
(1) Tài li u t p hu n Ph ệ ậ ấ ươ ng pháp và k thu t d y h c đ nh h ỹ ậ ạ ọ ị ướ ng năng l c ự
tr ng ph thông.
ở ườ ổ
II.2.2.1. C u trúc Jigsaw c a Elliot Aronsonấ ủ
Theo c u trúc này thì ta ti n hành các ho t đ ng nh sau:ấ ế ạ ộ ư
Chia l p thành các nhóm có s thành viên nh nhau (46 ngớ ố ư ười). Các nhóm này g i là nhóm h p tác.ọ ợ
M i thành viên đỗ ược giao m t ph n n i dung bài h c.ộ ầ ộ ọ
Thành viên s 1 c a t t c các nhóm đố ủ ấ ả ược giao tìm hi u kĩ m t ph nể ộ ầ
Các thành viên c a nhóm chuyên gia tr v nhóm h p tác c a mình vàủ ở ề ợ ủ
gi ng l i cho c nhóm nghe ph n n i dung c a mình. Các thành viên trình bàyả ạ ả ầ ộ ủ
l n lầ ượt cho h t n i dung bài h c.ế ộ ọ
Giáo viên t ch c ki m tra đánh giá s n m v ng n i dung ki n th cổ ứ ể ự ắ ữ ộ ế ứ trong c bài h c cho t ng cá nhân (c l p làm bài ki m tra).ả ọ ừ ả ớ ể
II.2.2.2. C u trúc STAD (Student Teams Achievement Division) c a Rấ ủ Slavin
Ho t đ ng nhóm theo c u trúc STAD đạ ộ ấ ược th c hi n nh sau:ự ệ ư
Cá nhân làm vi c đ c l p v n i dung h c t p đệ ộ ậ ề ộ ọ ậ ược giao
Th o lu n nhóm giúp nhau hi u kĩ lả ậ ể ưỡng v n i dung h c t p.ề ộ ọ ậ
Giáo viên t ch c cho h c sinh làm bài ki m tra l n 1.ổ ứ ọ ể ầ
H c nhóm trao đ i v n i dung ch a hi u kĩ (qua bài ki m tra l n 1).ọ ổ ề ộ ư ể ể ầ
Trang 14 Giáo viên t ch c cho h c sinh làm bài ki m tra l n 2.ổ ứ ọ ể ầ
Đánh giá k t qu cá nhân và nhóm b ng ch s c g ng (s ti n bế ả ằ ỉ ố ố ắ ự ế ộ
gi a hai l n ki m tra) c a t ng cá nhân.ữ ầ ể ủ ừ
II.2.2.3. C u trúc TGT (Team Game Tournament) c a R. Slavinấ ủ
Theo c u trúc này, ho t đ ng nhóm cũng tấ ạ ộ ương t nh c u trúc STADự ư ấ
nh ng c ch có s đ i khác:ư ơ ế ự ổ
Giáo viên chia nhóm theo kh năng h c t p trong đó các thành viênả ọ ậ cùng s (1, 2, 3, 4…) các nhóm có s c h c tố ở ứ ọ ương đương nhau
Các thành viên trong nhóm th o lu n, giúp nhau hi u n i dung bài h c.ả ậ ể ộ ọ
Quá trình ki m tra đánh giá (2 l n) để ầ ược bi n thành cu c so tài nhế ộ ỏ
gi a các thành viên cùng s m i nhóm, các thành viên cùng s làm cùng m tữ ố ở ỗ ố ộ
đ ki m tra.ề ể
Đánh giá k t qu th o lu n nhóm b ng s chênh l ch đi m gi a haiế ả ả ậ ằ ự ệ ể ữ
l n ki m tra (ch s c g ng) c a t ng cá nhân.ầ ể ỉ ố ố ắ ủ ừ
II.2.3. u, nhƯ ược đi m c a d y h c h p tác theo nhómể ủ ạ ọ ợ
Thúc đ y quá trình h c t p và nâng cao hi u qu h c t p. N u tẩ ọ ậ ệ ả ọ ậ ế ổ
ch c t t cho m i cá nhân có trách nhi m đóng góp vào công vi c chung c aứ ố ỗ ệ ệ ủ nhóm, không ai được d a d m vào ai thì các thành viên s làm vi c hi u quự ẫ ẽ ệ ệ ả
h n.ơ
Trang 15 Phát tri n kĩ năng h p tác, giao ti p, kĩ năng xã h i cho h c sinh. T oể ợ ế ộ ọ ạ môi trường cho h c sinh nhút nhát có đi u ki n tham gia xây d ng bài, c iọ ề ệ ự ả thi n quan h gi a các h c sinh v i nhau.ệ ệ ữ ọ ớ
T o không khí h c t p sôi n i, bình đ ng và g n bó, tr ng thái tâm líạ ọ ậ ổ ẳ ắ ạ
h c t p t t. Khi trao đ i, m i h c sinh nh n rõ trình đ hi u bi t c a mìnhọ ậ ố ổ ỗ ọ ậ ộ ể ế ủ
v v n đ nêu ra, xác đ nh đi u c n h c h i thêm.ề ấ ề ị ề ầ ọ ỏ
T o môi trạ ường h c t p thu n l i đ h c sinh giúp đ , chia s , gi iọ ậ ậ ợ ể ọ ỡ ẻ ả thích và đ ng viên l n nhau, tăng thêm tinh th n đoàn k t, s h p tác, ý th cộ ẫ ầ ế ự ợ ứ
t p th ậ ể
II.2.3.2. H n chạ ế
D y h c h p tác nhóm đ c nhi u n c áp d ng và th hi n nhi uạ ọ ợ ượ ề ướ ụ ể ệ ề
y u t c a PPDH tích c c. Song d y h c h p tác theo nhóm cũng có nh ngế ố ủ ự ạ ọ ợ ữ
h n ch :ạ ế
M t s thành viên trong nhóm có th l i, không làm vi c.ộ ố ể ỷ ạ ệ
Các nhóm có th đi l ch hể ệ ướng th o lu nả ậ
T n th i gian chu n b và th c hi n, gây n ào.ố ờ ẩ ị ự ệ ồ
Khi giáo viên áp d ng c ng nh c, quá thụ ứ ắ ường xuyên ho c th i gianặ ờ
ho t đ ng nhóm quá dài, ho t đ ng nhóm s không có tác d ng.ạ ộ ạ ộ ẽ ụ
Khó đi u khi n khi m i làm l n đ u và ch a có kinh nghi m.ề ể ớ ầ ầ ư ệ
III. TH C TR NG C A HO T Đ NG Đ I M I PHỰ Ạ Ủ Ạ Ộ Ổ Ớ ƯƠNG PHÁP
D Y H C HI N NAY.Ạ Ọ Ệ
III.1. Nh ng h n ch c a ho t đ ng đ i m i phữ ạ ế ủ ạ ộ ổ ớ ương pháp d yạ
h c.ọ
Bên c nh nhi u k t qu bạ ề ế ả ước đ u đ t đầ ạ ược vi c đ i m i phệ ổ ớ ương pháp
d y h c còn nhi u h n ch c n ph i kh c ph c:ạ ọ ề ạ ế ầ ả ắ ụ
Ho t đ ng đ i m i phạ ộ ổ ớ ương pháp d y h c trạ ọ ở ường THPT ch a mangư
l i k t qu cao. Truy n th tri th c m t chi u v n là ch đ o.ạ ế ả ề ụ ứ ộ ề ẫ ủ ạ
Trang 16 S giáo viên thố ường xuyên ch đ ng ph i h p áp d ng các phủ ộ ố ợ ụ ươ ngpháp d y h c phát huy tính tích c c ch a nhi u.ạ ọ ự ư ề
D y h c v n n ng v truy n th ki n th c lý thuy t. Vi c rèn kạ ọ ẫ ặ ề ề ụ ế ứ ế ệ ỹ năng s ng, k năng gi i quy t các tính hu ng th c ti n cho h c sinh ch aố ỹ ả ế ố ự ễ ọ ư
được quan tâm
Vi c ng d ng công ngh thông tin, các phệ ứ ụ ệ ương ti n d y h c ch aệ ạ ọ ư
đượ ộc r ng rãi
Ho t đ ng ki m tra đánh giá ch a đạ ộ ể ư ược khách quan, chính xác
Giáo viên d y còn mang n ng quan đi m thi gì, h c đó.ạ ặ ể ọ
III.2. M t s nguyên nhân d n đ n h n ch c a vi c đ i m iộ ố ẫ ế ạ ế ủ ệ ổ ớ
phương pháp
Th c tr ng trên xu t phát t nhi u nguyên nhân, trong đó có m t sự ạ ấ ừ ề ộ ố nguyên nhân c b n sau.ơ ả
Nh n th c v s c n thi t c a vi c đ i m i phậ ứ ề ự ầ ế ủ ệ ổ ớ ương pháp d y h c,ạ ọ
ki m tra đánh giá và ý th c th c hi n đ i m i c a m t b ph n giáo viên vàể ứ ự ệ ổ ớ ủ ộ ộ ậ cán b qu n lý ch a cao.ộ ả ư
Lý lu n v các phậ ề ương pháp d y h c tích c c ch a đạ ọ ự ư ược nghiên c uứ sâu, nên áp d ng còn ch a đ t hi u qu ụ ư ạ ệ ả
Ch chú tr ng đ n đánh giá cu i kì, ch a chú tr ng d n đánh giáỉ ọ ế ố ư ọ ế
thường xuyên và k năng v n d ng vào th c ti n c a h c sinh.ỹ ậ ụ ự ễ ủ ọ
Ngu n l c ph c v cho quá trình đ i m i phồ ự ụ ụ ổ ớ ương pháp d y h cạ ọ trong nhà trường nh : C s v t ch t, thi t b , h t ng công ngh thông tin ư ơ ở ậ ấ ế ị ạ ầ ệ còn thi u.ế
Trang 17Chương 2 XÂY D NG GIÁO ÁN V KĨ THU T H P TÁC NHÓMỰ Ề Ậ Ợ
TRONG D Y H C.Ạ Ọ
Bài 7: B NG TU N HOÀN CÁC NGUYÊN T HÓA H C.Ả Ầ Ố Ọ
I. M C TIÊU BÀI H CỤ Ọ
1. Ki n th c:ế ứ
H c sinh hi u đọ ể ược:
Nguyên t c s p x p, C u t o c a b ng tu n hoàn các nguyên t hóaắ ắ ế ấ ạ ủ ả ầ ố
Trang 18 B ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c.ả ầ ố ọ
B ng ph , m t s các b ng thông tin, bút d , phi u h c t p,máyả ụ ộ ố ả ạ ế ọ ậ chi u…ế
2. H c sinh: ọ
Ôn l i các ki n th c đã h c có liên quan ch ng 1.ạ ế ứ ọ ở ươ
Hoàn thành s đ t duy theo yêu c u c a giáo viên.ơ ồ ư ầ ủ
ch i đ h th ng l i ki n th c chơ ể ệ ố ạ ế ứ ở ươ ng
trước có liên quan đ n bài này.ế
đ ng 2ộ HS tìm hi u v nguyên t c s p x p vàể ề ắ ắ ế
c u t o c a BTH các nguyên t hóa h cấ ạ ủ ố ọ
d a vào SGK và dự ướ ự ưới s h ng d n c aẫ ủ
GV b ng cách làm vi c theo nhóm. HSằ ệ báo cáo k t qu c a nhóm mình b ng kĩế ả ủ ằ thu t nhóm và chuyên gia.ậ