Sáng kiến kinh nghiệm được hoàn thành với mục tiêu nhằm giúp học sinh hiểu được bản chất của vấn đề, các em không còn lúng túng trong việc áp dụng dạng toán này, mặt khác tạo ra cho các em hứng thú trong giải toán.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O VĨNH PHÚCỞ Ụ Ạ
HƯỚNG D N H C SINH GI I M T S BÀI TOÁN LIÊN QUANẪ Ọ Ả Ộ Ố
Đ N ĐẾ ƯỜNG TH NG VÀ ĐẲ ƯỜNG TRÒN TRONG M T PH NGẶ Ẳ
T A ĐỌ Ộ THEO HƯỚNG PHÁT HUY NĂNG L C H C SINHỰ Ọ
Tác gi sáng ki n: ả ế DƯƠNG TH THU HỊ ƯƠNG
Mã sáng ki n: 04.52.02ế
Trang 2
8. Nh ng thông tin c n đữ ầ ược b o m tả ậ 31
9. Các đi u ki n c n thi t đ áp d ng sáng ki nề ệ ầ ế ể ụ ế 30
10. Đánh giá l i ích thu đợ ược do áp d ng sáng ki nụ ế 31
11. Danh sách nh ng t ch c/cá nhân đã tham gia áp d ng th ữ ổ ứ ụ ử
Trang 3BÁO CÁO K T QUẾ Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
1. L i gi i thi uờ ớ ệ
Trong chương trình toán h c ph thông, phọ ổ ương pháp t a đ trong m tọ ộ ặ
ph ng là m t d ng toán khó đ i v i h c sinh. Nh ng d ng toán này l i r tẳ ộ ạ ố ớ ọ ư ạ ạ ấ quan tr ng, nó có m t h u h t trong các kì thi THPT Qu c Gia và thi h c sinhọ ặ ầ ế ố ọ
gi i T nh.ỏ ỉ
Khi g p d ng toán này, h c sinh thặ ạ ọ ường c m th y r t khó khăn và lúngả ấ ấ túng v phề ương pháp cũng nh tính toán. Nguyên nhân là do các em ch a n mư ư ắ
ch c ki n th c. Đ giúp các em h c sinh có đắ ế ứ ể ọ ược k năng t t trong vi c gi iỹ ố ệ ả
nh ng d ng toán này, vi c rèn luy n k năng, b i dữ ạ ệ ệ ỹ ồ ưỡng năng l c t duy choự ư
h c sinh thông qua các bài toán là m t đi u r t c n thi t. Mu n làm t t đọ ộ ề ấ ầ ế ố ố ượ c
đi u đó, ngề ười th y không ch đôi m i phầ ỉ ̉ ớ ương pháp mà còn ph i có ki n th cả ế ứ
v a chuyên, v a sâu, d n d t h c sinh tìm hi u m t cách lôgic b n ch t c aừ ừ ẫ ắ ọ ể ộ ả ấ ủ toán h c. T đó giúp các em có k năng áp d ng phọ ừ ỹ ụ ương pháp này và t o nênạ
s say mê trong vi c h c môn Toán.ự ệ ọ
Phương pháp t a đ trong m t ph ng đã có các tài li u qua m ngọ ộ ặ ẳ ệ ạ internet và các bài vi t c a đ ng nghi p chia s , đ c p đ n, nh ng tôi th yế ủ ồ ệ ẻ ề ậ ế ư ấ
ch a phát huy đư ược năng l c c a h c sinh, cũng nh không th áp d ng đự ủ ọ ư ể ụ ượ c
đ i v i h c sinh trố ớ ọ ường tôi. B i h th ng bài t p ch a th hi n t d đ nở ệ ố ậ ư ể ệ ừ ễ ế khó, t đ n gi n đ n các bài t p t ng h p.ừ ơ ả ế ậ ổ ợ
Cho nên, qua nhi u năm gi ng day môn toan trề ả ̣ ́ ở ương THPT Dân T c̀ ộ
N i Trú khi d y t i ph n phộ ạ ớ ầ ương pháp t a đ trong m t ph ng tôi luôn bănọ ộ ặ ẳ khoăn làm th nào đ cho gi d y c a mình đ t k t qu cao nh t, các em chế ể ờ ạ ủ ạ ế ả ấ ủ
đ ng trong vi c chi m lĩnh ki n th c. Th y đóng vai trò là ngộ ệ ế ế ứ ầ ười đi u khi nề ể
đ các em tìm đ n đích c a bai toan. Chính vì l đó, trong nhiêu năm qua tôi đaể ế ủ ̀ ́ ẽ ̀ ̃
đ u t th i gian nghiên c u vê linh v c phầ ư ờ ứ ̀ ̃ ự ương pháp t a đ trong m t ph ng,ọ ộ ặ ẳ chu trong vao dang toan liên quan đ n đ́ ̣ ̀ ̣ ́ ế ường th ng và đẳ ường tròn, m t m t làộ ặ giúp h c sinh hi u đọ ể ược b n ch t c a v n đ , các em không còn lúng túngả ấ ủ ấ ề trong vi c áp d ng d ng toán này, m t khác t o ra cho các em h ng thú trongệ ụ ạ ặ ạ ứ
gi i toán.ả
Trang 4T nh ng lý do trên, tôi đã khai thác, h th ng hóa các ki n th c và t ngừ ữ ệ ố ế ứ ổ
h p thành m t đ tài sáng ki n kinh nghi m “ợ ộ ề ế ệ H ướ ng d n h c sinh gi i m t ẫ ọ ả ộ
s bài toán liên quan đ n đ ố ế ườ ng th ng và đ ẳ ườ ng tròn trong m t ph ng to ặ ẳ ạ
đ theo h ộ ướ ng phát huy năng l c h c sinh” ự ọ . Đ tài này tôi đã áp d ng trongề ụ công tác gi ng d y năm h c này và đã đ t đả ạ ọ ạ ược nh ng k t qu kh quan. ữ ế ả ả
2. Tên sáng ki n:ế H ướ ng d n h c sinh gi i m t s bài toán liên quan đ n ẫ ọ ả ộ ố ế
đ ườ ng th ng và đ ẳ ườ ng tròn trong m t ph ng to đ theo h ặ ẳ ạ ộ ướ ng phát huy năng l c h c sinh ự ọ
3. Tác gi sáng ki n:ả ế
H và tên:ọ D ng Th Thu H ngươ ị ươ
Đ a ch tác gi sáng ki n: Trị ỉ ả ế ường PT DTNT C p 23 Vĩnh Phúc.ấ
S đi n tho i:0975521031.E_mail:duonghuong.dtnt@gmail.comố ệ ạ
4. Ch đ u t t o ra sáng ki n:ủ ầ ư ạ ế Dương Th Thu Hị ương
Trang 5Khi áp d ng phụ ương pháp t a đ trong m t ph ngọ ộ ặ ẳ ta c n n m v ngầ ắ ữ
ki n th c v ế ứ ề t a đ , phọ ộ ương trình c a đủ ường th ng, ẳ phương trình đường tròn
+ Cho A x y( A; A) &B x y( B; B) Ta có: uuurAB=(x B−x y A; B −y A)
3. To đ trung đi m c a đo n th ng. To đ tr ng tâm tam giác.ạ ộ ể ủ ạ ẳ ạ ộ ọ
y y y
+
= +
+Cho tam giác ABC, có A x y( A; A) (,B x y B; B) (,C x y C; C)
Trang 6y y y y
+ +
= + +
=
II. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TH NG.Ẳ
1. Vect ch phơ ỉ ương c a đủ ường th ng.ẳ
Đ nh nghĩa: ị Vect ơ urđược g i là vect ch phọ ơ ỉ ương c a đủ ường th ng ẳ ∆ n uế 0
ur rvà giá c a ủ ur song song ho c trùng v i ặ ớ ∆
2. Phương trình tham s c a đố ủ ường th ng.ẳ
Phương trình tham s c a đố ủ ường th ng ẳ ∆ đi qua đi m Mể 0(x0;y0) và nh n vectậ ơ
3. Vect pháp tuy n c a đơ ế ủ ường th ng.ẳ
Đ nh nghĩa: ị Vect ơ nr được g i là vect pháp tuy n c a đọ ơ ế ủ ường th ng ẳ ∆ n uế 0
n
r r
và nr vuông góc v i vect ch phớ ơ ỉ ương c a đủ ường th ng ẳ ∆
4. Phương trình t ng quát c a đổ ủ ường th ng.ẳ
Đ nh nghĩa: ị Phương trình ax by c+ + = 0 v i a và b không đ ng th i b ng 0ớ ồ ờ ằ
được g i là phọ ương trình t ng quátổ c a đ ng th ng.ủ ườ ẳ
Nh n xét:ậ N u đế ường th ng ẳ ∆ có phương trình ax by c+ + = 0 thì ∆ có vectơ pháp tuy n là ế n a br( ); và có vect ch phơ ỉ ương là u b ar(− ; )
5. V trí tị ương đ i c a hai đố ủ ường th ng.ẳ
Xét hai đường th ng ẳ ∆ 1 & ∆ 2có phương trình TQ l n lầ ượt là a x b y c1 + 1 + = 1 0 và
a x b y c
a x b y c
+ + = + + = (I)
+ H (I) có 1 nghi m (xệ ệ 0 ; y0), khi đó ∆ ∆ 1 2 t i đi m Mạ ể 0(x0 ; y0)
+ H (I) có vô s nghi m khi đó ệ ố ệ ∆ 1 ∆ 2
Trang 72 1
2 1
2 2 2 1
b a b a
b b a a
Chú ý: ∆ ⊥ ∆1 2 �nr1 ⊥nr2 �a a1 2 +b b1 2 =0
7. Công th c tính tính kho ng cách t m t đi m đ n m t đứ ả ừ ộ ể ế ộ ư ờng th ng.ẳ
Trong mp Oxy cho đường th ng ẳ có phương trình ax+by+c=0 và đi mể
M0(x0;y0). Kho ng cách t đi m Mả ừ ể 0 đ n đế ường th ng ẳ , kí hi u d(Mệ 0, ), đ
ư c tính b i công th c: d(Mợ ở ứ 0, ) = .
2 2 0 0
b a
c by ax
III. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
3. Phương trình ti p tuy n c a đế ế ủ ường tròn
Ti p tuy nế ế c a đủ ường tròn (C) tâm I(a;b) t i đi m M(xạ ể 0; y0) có PT:
(x0 −a x x)( − 0 ) ( + y0 −b y y)( − 0 ) 0 =
7.1.2. BÀI T P ÁP D NGẬ Ụ
Bài 1: L p PT tham s c a đ ng th ng d:ậ ố ủ ườ ẳ
a. d đi qua đi m ể M(− 1;4) và có vect ch phơ ỉ ương ur= −( 3;2) ;
b. d đi qua đi m ể M(2; 1 − ) và có vect pháp tuy n ơ ế nr=( )5;1
(x a) 2 + (y b) 2 = R 2
Trang 8a. Ta có: M(5; 8) và có h s góc k = 3 nên vtcpệ ố ur(1;3) vtpt nr(3;1).Nên PT
t ng quát c a ổ ủ ∆là: 3x+y+23=0
b. Ta có: uuurAB(6;4) vtpt nr(4;6). Nên PT t ng quát c a ổ ủ ∆là: 2x+3y7=0
Bài 3: Trong m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I( )3;3 và
Tìm t a đ đi mọ ộ ể N’ đ i x ng v i ố ứ ớ N qua I
Vi t phế ương trình đường th ng AB đi quaẳ M, N’
Bài 4: Trong măt phăng toa đô ̣ ̉ ̣ ̣ Oxy, cho tam giác ABC có các đường cao AE,
BF c t nhau t i ắ ạ H(− 2;6). Đường tròn ( )K ngo i ti p tam giác ạ ế HEF có phươ ngtrình ( ) (2 )2
T a đ đi m C thu c đ ng tròn (K)ọ ộ ể ộ ườ
L p ph ng trình đ ng th ng AC, BH, ABậ ươ ườ ẳ
T đó tìm t a đ các đi m ừ ọ ộ ể A, B, C.
Trang 9F
A M N
C nh ạ AB qua M , nh n ậ HCuuur=(6; 8 − ) là véc t pháp tuy n nên có phơ ế ương
Bài 5: Trong m t ph ng t a đ Oxy, cho tam giác ABC nh n tr c hoành làmặ ẳ ọ ộ ậ ụ
đường phân giác trong c a góc A, đi m ủ ể E 3; 1( − ) thu c độ ường th ng BC vàẳ
đường tròn ngo i ti p tam giác ABC có phạ ế ương trình x2 y2 2x 10y 24 0. Tìm t a đ các đ nh A, B, C bi t đi m A có hoành đ âm. ọ ộ ỉ ế ể ộ
Đường tròn ngo i ti p có tâm I(1;5)ạ ế
T a đ đi m A là nghi m c a h : ọ ộ ể ệ ủ ệ
B K
Trang 10Bài 6: Trong m t ph ng t a đ Oxy, cho tam giác ABC vuông t i B, ặ ẳ ọ ộ ạ BC 2BA =
G i E, F l n lọ ầ ượt là trung đi m c a BC, AC. Trên tia đ i c a tia FE l y đi mể ủ ố ủ ấ ể
M sao cho FM 3FE = Bi t đi m M có t a đ ế ể ọ ộ (5; 1 − ), đường th ng AC cóẳ
phương trình 2x y 3 0 + − = , đi m A có hoành đ là s nguyên. Xác đ nh t a để ộ ố ị ọ ộ các đ nh c a tam giác ABC.ỉ ủ
Phân tích:
Ch ng minhứ BM AC ⊥
Vi t ph ng trình đ ng th ng BMế ươ ườ ẳ
Tìm t a đ đi m I là giao đi m c a BM và AC.ọ ộ ể ể ủ
Tìm t a đ đi m A, B, C.ọ ộ ể
x 2y 7 0 y 11
5
= + − =
E C
A B
Ta có AC 5AIuuur= uur= −( 2;4) C 1;1( ) V y ậ A 3; 3( − ),B 1; 3( − ) ,C 1;1( )
Bài 7: Trong m t ph ng v i h t a đ Oxy, cho hình ch nh t ABCD có tâmặ ẳ ớ ệ ọ ộ ữ ậ I(1;3). G i N là đi m thu c c nh AB sao choọ ể ộ ạ 2
3
AN= AB. Bi t đế ường th ngẳ
DN có phương trình: x + y 2=0 và AB=3AD. Tìm t a đ đi m B.ọ ộ ể
Phân tích:
Trang 11 Vi t phế ương trình đường th ng BD đi qua I và có vtptẳ n a b ar( ; )( 2 +b2 0)
Tính góc gi a hai đ ng th ng BD và DNữ ườ ẳ
Tìm t a đ đi m D là giao đi m c a BD và DN và ọ ộ ể ể ủ t a đ đi m B.ọ ộ ể
= +
Vi t ph ng trình đ ng th ng AFế ươ ườ ẳ
Tìm t a đ đi m F, Eọ ộ ể
Vi t phế ương trình đường th ng AEẳ
Trang 124 0
1
0 7
3
C y
x y
x
B B
Trang 13T a đ đi m H là nghi m c a h :ọ ộ ể ệ ủ ệ
Bài 10: Trong m t ph ng to đ Oxy, cho các đ ng th ng ặ ẳ ạ ộ ườ ẳ d1 : 3x+ 2y− = 4 0;
d2 : 5x− 2y+ = 9 0. Vi t phế ương trình đường tròn có tâm I d2 và ti p xúc v i ế ớ d1
Do đường tròn ti p xúc v i đế ớ ường th ng ẳ d1 t i đi m A nên ạ ể IA d⊥ 1.
V y phậ ương trình IA là: 2(x+ − 2) (3 y− = 5) 0 � 2x− 3y+ = 19 0
K t h p ế ợ I d2nên t a đ tâm ọ ộ I là nghi m h ệ ệ 5 2 9 0 1 ( )1;7
4 4 4 0
AB B
Trang 14 L p pậ hương trình đường tròn ngo i ti p ạ ế ∆ABC
G i D là giao đi m th hai c a đ ng phân giác trong ọ ể ứ ủ ườ
L p pậ hương trình đường th ng BC.ẳ
Gi i:ả
+ Ta có IA= 5. Phương trình đường tròn ngo i ti pạ ế ∆ABC là:
( )C : (x− 1) 2 + − (y 7) 2 = 25
+ G i D là giao đi m th hai c a đọ ể ứ ủ ường phân giác trong
góc A v i đớ ường tròn ngo i ti p ạ ế ∆ABC. T a đ ọ ộ
c a D là nghi m c a h : ủ ệ ủ ệ 2 2 ( )
1 0
2;3 ( 1) ( 7) 25
7 4 31
131 5
V y phậ ương trình c nh BC là : ạ 9x+ 12y− 117 0 = ho c ặ 15x+ 20y− 131 0 =
Bài 13: Trong m t ph ng v i h to đ Oxy, cho đ ng tròn ặ ẳ ớ ệ ạ ộ ườ
(C): x2 + y2 + 4x+ 2y+ = 3 0 và đi m M(3;2). G i I là tâm c a để ọ ủ ường tròn (C).
Vi t phế ương trình đường th ng qua M c t (C) t i hai đi m phân bi t A và Bẳ ắ ạ ể ệ sao cho di n tích tam giác IAB l n nh t.ệ ớ ấ
Phân tích:
Tính di n tích tam giác IAB. Di n tích này l n nh t khi nàoệ ệ ớ ấ
L p phậ ương trình đường th ng ẳ ∆ qua M(3;2), vect pháp tuy n ơ ế
2 2 ( ; ), ( 0)
gi a cung nh BC. Do đó ữ ỏ ID BC⊥ hay đường th ng BCẳ
nh n véc t ậ ơ uuurDI=( )3;4 làm vec t pháp tuy n.ơ ế
+ KẻAH ⊥BC. Do S∆ABC = 4S∆IBC nên AH = 4IK
K H D
I
C B
A
Trang 15Di n tích tam giác IAB là: ệ 1 .sinᆪ 1 2.sinᆪ sinᆪ 1
*) 3a=4b: PT đường th ng c n tìm là: 4x+3y+6=0.ẳ ầ
V y có hai đậ ường th ng tho mãn đ bài: x+3=0, 4x+3y+6=0.ẳ ả ề
Bài 14: Trong m t ph ng Oxy, cho đ ng tròn ặ ẳ ườ ( ) :C x2 + y2 − 4x− 6y+ = 12 0 có tâm I và đ ng th ng ườ ẳ ( ): d x y+ − = 4 0. Tìm trên đ ng th ng (d) đi m M sao cho ti pườ ẳ ể ế tuy n c a (C) qua M ti p xúc v i (C) t i A, B và tam giác IAB có di n tích l n nh t.ế ủ ế ớ ạ ệ ớ ấ
Phân tích:
Tính di n tích tam giác IAB. Di n tích này l n nh t khi nàoệ ệ ớ ấ
Tìm trên đ ngườ th ng (d) đi m Mẳ ể
L p phậ ương trình đường th ng Iẳ 1I2
G i ọ H AB I I = 1 2 . Ta tính I1H , I2H
Trang 16Bài 16: Trong m t ph ng Oxy cho đ ng tròn (C)ặ ẳ ườ : x2 +y2 − 6x+ 2y+ = 6 0 và
đường th ng ẳ d: 2x y− + = 1 0. Tìm đi m ể M d sao cho t M k đừ ẻ ược hai ti pế tuy n đ n (C) các ti p đi m là A, B; bi t r ng đế ế ế ể ế ằ ường th ng AB đi qua đi mẳ ể(2; 1)
Phân tích:
Xác đ nh tâm và bán kính c a đị ủ ường tròn(C).
Vi t phế ương trình đường tròn(C )1 tâm M bán kính MA
Vi t phế ương trình đường th ng AB bi t A, B là giao c a (C) vàẳ ế ủ (C ) 1
Cho đi m M thu c đ ng th ng AB, tìm M.ể ộ ườ ẳ
Bài 17: Trong m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ Oxy, cho đường th ng ẳ d x: − 3y− = 2 0 và hai
đi m phân bi t ể ệ A( )1; 3 và B không thu c độ ường th ng ẳ d. L p phậ ương trình
đường th ng ẳ AB bi t r ng kho ng cách t đi m ế ằ ả ừ ể B đ n giao đi m c a ế ể ủ AB và d
Trang 172 4 6
C A
O B
Bài 18: Trong m t ph ng v i h to đ ặ ẳ ớ ệ ạ ộ Oxy, cho đường th ng ẳ ∆ : 3x− 4y+ = 4 0
và đi m ể C(2; 5 − ) Tìm trên ∆ hai đi m ể A và B đ i x ng nhau quaố ứ 2;5
2
I � �� �
� � sao cho
2
0 2
a a
V y hai đi m c n tìm là A(0;1) và B(4;4), ho c B(0;1) và A(4;4).ậ ể ầ ặ
Bài 19: Trong m t ph ng to đ ặ ẳ ạ ộ Oxy, cho hình tam giác ABC có di n tích b ngệ ằ
2. Bi t ế A(1;0), B(0;2)và trung đi m ể I c a ủ AC n m trên đằ ường th ng ẳ y x= Tìm
to đ đ nh ạ ộ ỉ C.
Phân tích:
Trang 18là véc t pháp tuy n nên ơ ế AB có phương trình là: 2x y+ − = 2 0.
Vì I thu c độ ường th ng ẳ y x= nên I t t( ; )mà I là trung đi m c a ể ủ AC nên
Bài 20: Trong m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ Oxy, cho hai đi m ể M(3;1) và I(2;2). Vi tế
phương trình đường th ng ẳ d đi qua đi m ể M và c t tr c ắ ụ Ox, Oy l n l ầ ượ ạ A t t i
V i ớ a b= + 4, thay vào (1) ta được ( )a b; = (6;2)ho c ặ ( ; ) (2; 2)a b = −
T đó, phừ ương trình đường th ng d là ằ x+ 3y− = 6 0 ho c ặ x y− − = 2 0
V y có hai đậ ường th ng th a mãn yêu c u bài toán là ẳ ỏ ầ d x: + 3y− = 6 0ho cặ
d x y− − =
Bài 21: Trong m t ph ng v i h t a đ ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy, cho tam giác ABC có C( )5;1 ,
đi m ể B thu c độ ường th ng ẳ x y+ + = 6 0 và trung tuy n ế AM. Đi m ể N( )0;1 là trung đi m c a ể ủ AM, đi m ể D(− − 1; 7) không n m trên đằ ường th ng ẳ AM và n mằ khác phía v i ớ A so v i đớ ường th ng ẳ BC đ ng th i kho ng cách t ồ ờ ả ừ A và D t iớ
đường th ng ẳ BC b ng nhau. Xác đ nh t a đ các đi m ằ ị ọ ộ ể A, B.
Phân tích:
Do A, D n m khác phía so v i ằ ớ BC và cách đ u ề BC suy ra BC đi qua trung
đi m ể I c a ủ AD.
Trang 19 G i ọ G a b( ); là giao đi m c a ể ủ DN và MI suy ra G là trong tâm c a tam giácủ
ADM
L p ph ng trình đ ng th ng BCậ ươ ườ ẳ
Tìm t a đ đi m B, M, A.ọ ộ ể
Gi i:ả
Do A, D n m khác phía so v i ằ ớ BC và cách
đ u ề BC suy ra BC đi qua trung đi m ể I c aủ
AD.
G i ọ G a b( ); là giao đi m c a ể ủ DN và MI suy
ra G là trong tâm c a tam giác ủ ADM
1 5
;
3 3
a a
b G
Bài 22: Trong m t ph ng v i h t a đ ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy, cho đ ng th ngườ ẳ ( ) : 2d x y− + = 2 0
và hai đi mể A(4;6),B(0; 4) − Tìm trên đ ng th ngườ ẳ ( )d đi m ể M sao cho vectơ
Trang 20Gi i:ả Ta có nuurd = − (1; 2) �uuurd = (2;1) =nuuurAC
Khi đó AC: 2(x+ + − = 1) y 2 0 � 2x y+ = 0
G i ọ C= AC d. T a đ c a ọ ộ ủ C là nghi m c a h :ệ ủ ệ
) 5
6
; 5
3 ( 5
6 5
x y
3 4 1
16 0
64 108
45 2
y
y y
15 15
B −
ho c ặ 2
1 4 ( ; )
3 3
B −Bài 24:
Trong m t ph ng v i h t a đ ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy, cho hình ch nh t ữ ậ ABCD có di n tích ệ S=
6, đi m ể I(1;0) là giao đi m c a hai để ủ ường chéo.Trung đi m c a c nh ể ủ ạ AB là
D
B
C M
Trang 21Bài 25: Trong m t ph ng v i h tr c t a đ ặ ẳ ớ ệ ụ ọ ộ Oxy cho tam giác ABC vuông đ nhỉ
A. Bi t ế C( )2;2 , đi m ể I( )1;0 là trung đi m c nhể ạ BC, c nh ạ AB song song v iớ
đường th ng ẳ x y+ = 0. Tìm t a đ hai đ nh ọ ộ ỉ A, B.
( ) :C x2+y2−2x−2y+ =1 0, ( ') :C x2+y2+4x− =5 0 cùng đi qua M(1; 0) Vi tế
phương trình đường th ng ẳ d qua M c t hai đắ ường tròn (C), (C’) l n l ầ ượ ạ A t t i
và B ( A khác M ) sao cho MA= 2MB
Phân tích:
L p phậ ương trình đường th ng d qua M có vect pháp tuy n là ẳ ơ ế n a br( ; )
G i H, H’ l n l t là trung đi m c a AM, BM.ọ ầ ượ ể ủ
MA= 2MB� IA2 −IH2 = 2 I B' 2 −I H' ' 2
Gi i: ả