Sáng kiến kinh nghiệm được hoàn thành với mục tiêu nhằm tìm ra những giải pháp cụ thể giúp nâng cao chất lượng trong hoạt động hướng dẫn học sinh NCKH-KT qua đó nhằm phát triển năng lực của học sinh.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O VĨNH PHÚCỞ Ụ Ạ
Tác gi sáng ki n: Phan H ng Quânả ế ồ
Mã sáng ki n: 37.68.02 ế
Trang 2đ y đ , t c là t o ra s n ph m m i dầ ủ ứ ạ ả ẩ ớ ướ ại d ng tri th c m i v nh n th c ho cứ ớ ề ậ ứ ặ
phương pháp. Trong ti n trình đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c đào t o hi nế ổ ớ ả ệ ụ ạ ệ nay thì đ i m i giáo d c ph thông đóng vai trò quan tr ng và không th thi u c aổ ớ ụ ổ ọ ể ế ủ
ho t đ ng NCKH, là sân ch i b ích giúp các em áp d ng nh ng ki n th c đã h cạ ộ ơ ổ ụ ữ ế ứ ọ vào cu c s ng, h c đi đôi v i hành; ti p c n, làm quen v i phộ ố ọ ớ ế ậ ớ ương pháp, k năngỹ NCKH, t o đà cho các b c h c ti p theo; t o s t tin, tìm tòi và sáng t o; rènạ ậ ọ ế ạ ự ự ạ luy n cách làm vi c t l c, làm vi c nhóm, tính tích c c, ch đ ng, h ng thú trongệ ệ ự ự ệ ự ủ ộ ứ
h c t p và sinh ho t. T đó phát hi n và b i dọ ậ ạ ừ ệ ồ ưỡng năng khi u cho h c sinh ế ọ ở
m t s môn h c có liên quan, phát hi n các tài năng đ b i dộ ố ọ ệ ể ồ ưỡng nhân tài cho đ tấ
nước. Không nh ng th , NCKH trong nhà trữ ế ường là m t trong nh ng n i dungộ ữ ộ
được đ y m nh, nh m th c hi n m c tiêu đ i m i căn b n toàn di n n n giáoẩ ạ ằ ự ệ ụ ổ ớ ả ệ ề
d c. Đ phát huy nh ng l i ích trên, ho t đ ng NCKH ph i đụ ể ữ ợ ạ ộ ả ược chú tr ng ngayọ trong đ tu i h c trò, có nh v y m i có c s xây d ng và phát tri n độ ổ ọ ư ậ ớ ơ ở ự ể ược đ iộ ngũ nhân l c ch t lự ấ ượng cao cho xã h i.ộ
Nh n th y ậ ấ Nghiên c u khoa h c k thu t (NCKHKT) là m t ho t đ ngứ ọ ỹ ậ ộ ạ ộ
tr i nghi m b ích, thi t th c, g n li n gi a lý thuy t v i th c hành và th c ti nả ệ ổ ế ự ắ ề ữ ế ớ ự ự ễ lao đ ng s n xu t. Ho t đ ng này giúp phát huy, khích l , đ nh hộ ả ấ ạ ộ ệ ị ướng, ti p l a,ế ử
kh i d y ni m đam mê nghiên c u, sáng t o c a các em h c sinh. Đ c bi t, ho tơ ậ ề ứ ạ ủ ọ ặ ệ ạ
đ ng nghiên c u khoa h c k thu t còn rèn luy n cho các em kĩ năng t h c, tộ ứ ọ ỹ ậ ệ ự ọ ự
Trang 3nghiên c u, t ki m ch ng k t qu b ng th c nghi m M t khác qua vi c đ nhứ ự ể ứ ế ả ằ ự ệ ặ ệ ị
hướng, hướng d n cho h c sinh nghiên c u, giáo viên đẫ ọ ứ ược nâng cao năng l c c aự ủ
b n thân v nh ng ki n th c có liên quan đ n các đ tài nghiên c u khoa h cả ề ữ ế ứ ế ề ứ ọ
Cu i cùng đ có đố ể ượ ảc s n ph m KHKT t t thì c n ph i có nh ng gi i pháp phùẩ ố ầ ả ữ ả
h p.ợ Chính vì th tôi đã ti n hành đ tài v i mong mu n tìm ra nh ng gi i pháp cế ế ề ớ ố ữ ả ụ
th giúp nâng cao ch t lể ấ ượng trong ho t đ ng hạ ộ ướng d n h c sinh NCKHKT quaẫ ọ
đó nh m phát tri n năng l c c a h c sinh.ằ ể ự ủ ọ
V i ý nghĩa đó, tôi đã nghiên c u và áp d ng sáng ki n ớ ứ ụ ế “M t s gi i pháp ộ ố ả nâng cao ch t l ấ ượ ng ho t đ ng nghiên c u khoa h c – k thu t cho h c sinh ạ ộ ứ ọ ỹ ậ ọ
tr ườ ng THPT Xuân Hòa – T nh Vĩnh Phúc ỉ ”
2. Tên sáng ki n kinh nghi mế ệ :
M t s gi i pháp nâng cao ch t l ộ ố ả ấ ượ ng ho t đ ng nghiên c u khoa h c – ạ ộ ứ ọ
k thu t cho h c sinh tr ỹ ậ ọ ườ ng THPT Xuân Hòa – T nh Vĩnh Phúc ỉ
3. Tác gi sáng ki nả ế :
H và tên: Phan H ng Quân.ọ ồ
Đ a ch tác gi sáng ki n: Tr ng THPT Xuân Hòa, Phúc Yên, Vĩnh Phúc.ị ỉ ả ế ườ
S đi n tho i: 0977627788.ố ệ ạ
Email: phanhongquan.nth@gmail.com
4. Ch đ u t t o ra sáng ki nủ ầ ư ạ ế : Phan H ng Quânồ
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki nự ụ ế :
Phương pháp gi ng d y, t p trung vào vi c đ ra m t s gi i pháp nâng caoả ạ ậ ệ ề ộ ố ả
ch t lấ ượng nghiên c u khoa h c k thu t t i trứ ọ ỹ ậ ạ ường THPT
6. Ngày sáng ki n đế ược áp d ng l n đ uụ ầ ầ : 9/2018
7. Mô t b n ch t c a sáng ki nả ả ấ ủ ế :
7.1. N i dung c a sáng ki nộ ủ ế
Trang 4CHƯƠNG 1: GI I THI U Đ TÀIỚ Ệ Ề
Nghiên c u khoa h c k thu t là m t trong nh ng ho t đ ng không thứ ọ ỹ ậ ộ ữ ạ ộ ể thi u trong trế ường ph thông, th hi n nguyên lý h c đi đôi v i hành, nhà trổ ể ệ ọ ớ ườ ng
g n li n v i xã h i. Vì v y, ho t đ ng này c n đắ ề ớ ộ ậ ạ ộ ầ ược các trường THPT quan tâm
đ y m nh h n.ẩ ạ ơ
Thông qua phong trào nghiên c u khoa h c k thu t, khuy n khích h c sinhứ ọ ỹ ậ ế ọ
v n d ng ki n th c đã h c vào gi i quy t nh ng v n đ th c ti n c a cu c s ngậ ụ ế ứ ọ ả ế ữ ấ ề ự ễ ủ ộ ố
m t cách sáng t o, qua đó giúp các em m mang t m nhìn, có c h i giao l u v iộ ạ ở ầ ơ ộ ư ớ
b n bè trong nạ ước cũng nh qu c t H n n a, phong trào này còn góp ph n đ iư ố ế ơ ữ ầ ổ
m i hình th c ho t đ ng d y h c, phớ ứ ạ ộ ạ ọ ương pháp đánh giá k t qu h c t p, đ yế ả ọ ậ ẩ
m nh công tác b i dạ ồ ưỡng và phát tri n giáo viên; đ ng th i, phát tri n năng l c tể ồ ờ ể ự ự
h c, sáng t o c a h c sinh, nâng cao ch t lọ ạ ủ ọ ấ ượng giáo d c toàn di n. Đây là ho tụ ệ ạ
đ ng khá m i m trong nhà trộ ớ ẻ ường, đòi h i m i giáo viên và c p lãnh đ o cácỏ ỗ ấ ạ
trường c n quan tâm ch đ o m t cách có hi u qu ầ ỉ ạ ộ ệ ả
Đ nâng cao ch t lể ấ ượng NCKH t i các trạ ường ph thông b ng vi c t o raổ ằ ệ ạ sân ch i khoa h c t Cu c thi, c n có nh ng gi i pháp đ ng b hóa đ ho t đ ngơ ọ ừ ộ ầ ữ ả ồ ộ ể ạ ộ NCKH th t s đ t đậ ự ạ ược k t qu ế ả
Trang 5CHƯƠNG 2 : C S LÝ LU NƠ Ở Ậ
1. Nghiên c u khoa h c k thu t là gì ?ứ ọ ỹ ậ
Th t ra, công vi c nghiên c u khoa h c k thu t ch là nh ng nghiên c u, tìmậ ệ ứ ọ ỹ ậ ỉ ữ ứ tòi nh m phát hi n ra nh ng cái m i, gi i quy t nh ng v n đ mà th c ti n và lýằ ệ ữ ớ ả ế ữ ấ ề ự ễ
lu n đ t ra! Ch ng h n nh b n nhìn th y "nậ ặ ẳ ạ ư ạ ấ ước máy b nhi m b n" t i TP Phúcị ễ ẩ ạ Yên, b n mu n th c hi n m t công trình NCKH đ gi m thi u tình tr ng nạ ố ự ệ ộ ể ả ể ạ ướ cnhi m b n t i đô th này đó chính là NCKH. NCKH là m t công vi c ph c t p,ễ ẩ ạ ị ộ ệ ứ ạ đòi h i b n ph i có t duy và ch u khó.ỏ ạ ả ư ị
2. Nghiên c u khoa h c, đứ ọ ược và m t gì?ấ
Nh ng năm g n đây công vi c NCKH KT là m t ho t đ ng thữ ầ ệ ộ ạ ộ ường xuyên
c a h c sinh và giáo viên trong các trủ ọ ường trung h c c s và THPT. Vi t Namọ ơ ở Ở ệ chúng ta, thu t ng NCKH không ch còn "l l m" v i đa s h c sinh mà k c đaậ ữ ỉ ạ ẫ ớ ố ọ ể ả
s sinh viên các trố ở ường Đ i h c. ạ ọ
Nghiên c u khoa h c s mang l i cho b n r t nhi u th ! B n s ch đ ngứ ọ ẽ ạ ạ ấ ề ứ ạ ẽ ủ ộ
h n trong h c t p, nh ng phơ ọ ậ ữ ương pháp h c t p và t duy m i s hình thành! Cáchọ ậ ư ớ ẽ
th c phát hi n v n đ và gi i quy t v n đ , b n s gi i h n trong giao ti p, trongứ ệ ấ ề ả ế ấ ề ạ ẽ ỏ ơ ế cách làm vi c nhóm (teams word) b n cũng s có đ oc ni m vui t s thànhệ ạ ẽ ự ề ừ ự công, s tôn tr ng, yêu quý t m i ngự ọ ừ ọ ười xung quanh b n! Đ c bi t đây là giaiạ ặ ệ
đo n ti n đ t o đi u ki n cho b n làm t t lu n văn t t nghi p sau này! H n n a,ạ ề ề ạ ề ệ ạ ố ậ ố ệ ơ ữ
b n s có nh ng kho n ti n thạ ẽ ữ ả ề ưởng (thường thì r t ít), b n còn đ oc c ng đi m,ấ ạ ự ộ ể
và được các nhà tuy n d ng u tiên trong quá trình ph ng v n!ể ụ ư ỏ ấ
Tuy nhiên, đ thành công trong NCKH b n cũng ph i m t đi nhi u th Th iể ạ ả ấ ề ứ ờ gian, ti n b c và công s c! Th i gian đ tìm tòi, đ c tài li u, đi th c t , kh o sát,ề ạ ứ ờ ể ọ ệ ự ế ả
vi t báo cáo Ti n đ photo tài li u, in n, và các chi phí khác! Công s c là r tế ề ể ệ ấ ứ ấ
l n, b n s ph i n l c t duy trong m t th i gian dài.ớ ạ ẽ ả ỗ ự ư ộ ờ
3 Các bước đ th c hi n m t công trình nghiên c u khoa h cể ự ệ ộ ứ ọ
N u th c s b n có ni m đam mê NCKH – KT, b n đ ng ng n ng i mà hãy b tế ự ự ạ ề ạ ừ ầ ạ ắ
Trang 6tay ngay đ th c hi n m t công trình khoa h c v b t c m t v n đ nào đó màể ự ệ ộ ọ ề ấ ứ ộ ấ ề
b n thích! N u b n ch a bi t b t đ u t đâu, xin hãy làm theo 5 bạ ế ạ ư ế ắ ầ ừ ước sau đây:
a. Tìm ý tưởng
B n có th tìm ý tạ ể ưởng t vi c đ c sách, báo, Internet, nghe đài ho c quaừ ệ ọ ặ quan sát th c t Khi b n phát hi n ra v n đ , h y ch n cho mình m t hự ế ạ ệ ấ ề ẫ ọ ộ ướ ngnghiên c u phù h p.ứ ợ
b. Xác đ nh hị ướng nghiên c uứ
Khi b n đã tìm ra ý tạ ưởng hãy tìm đ c nhi u tài li u v v n đ đó. Ch ng h nọ ề ệ ề ấ ề ẳ ạ
nh v "th c tr ng vi ph m pháp lu t c a tr em v thành niên trên đ a bàn TP. ư ề ự ạ ạ ậ ủ ẻ ị ịVĩnh Yên", b n hãy tìm đ c t t c các la i sách báo vi t v ch đ này. ạ ọ ấ ả ọ ế ề ủ ề
c. Ch n tên đ tàiọ ề
Sau khi đã có trong tay nhi u tài li u b n hãy đ t cho mình tên c a đ tài! L u ề ệ ạ ặ ủ ề ư
ý, tên đ tài ph i ng n g n và ph i th hi n đề ả ắ ọ ả ể ệ ược v n đ b n đang đ nh nghiên ấ ề ạ ị
c u. tên đ tài ph i th hi n đ y đ đ i tứ ề ả ể ệ ầ ủ ố ượng, ph m vi, ch th , khách th , th i ạ ủ ể ể ờgian, không gian nghiên c u.ứ
+Ngu n s li u, tài li u tham kh oồ ố ệ ệ ả
e.Tham kh o ý ki n c a giáo viên hả ế ủ ướng d nẫ
Trang 7Sau khi đã l p đậ ược đ cề ương s kh i h c sinh ch đ ng tìm g p giáo viên hơ ở ọ ủ ộ ặ ướ ng
d n đ th y cô đ nh hẫ ể ầ ị ướng các bước làm ti p theo…ế
CHƯƠNG 3: N I DUNG NGHIÊN C UỘ Ứ
1. M c tiêu c a đ tàiụ ủ ề
Nh n th y ậ ấ Nghiên c u khoa h c k thu t (NCKHKT) là m t ho t đ ng tr iứ ọ ỹ ậ ộ ạ ộ ả nghi m b ích, thi t th c, g n li n gi a lý thuy t v i th c hành và th c ti n laoệ ổ ế ự ắ ề ữ ế ớ ự ự ễ
đ ng s n xu t. Ho t đ ng này giúp phát huy, khích l , đ nh hộ ả ấ ạ ộ ệ ị ướng, ti p l a, kh iế ử ơ
d y ni m đam mê nghiên c u, sáng t o c a các em h c sinh. Đ c bi t, ho t đ ngậ ề ứ ạ ủ ọ ặ ệ ạ ộ nghiên c u khoa h c k thu t còn rèn luy n cho các em kĩ năng t h c, t nghiênứ ọ ỹ ậ ệ ự ọ ự
c u, t ki m ch ng k t qu b ng th c nghi m M t khác qua vi c đ nh hứ ự ể ứ ế ả ằ ự ệ ặ ệ ị ướng,
hướng d n cho h c sinh nghiên c u, giáo viên đẫ ọ ứ ược nâng cao năng l c c a b nự ủ ả thân v nh ng ki n th c có liên quan đ n các đ tài nghiên c u khoa h cề ữ ế ứ ế ề ứ ọ Cu iố cùng đ có để ượ ảc s n ph m KHKT t t thì c n ph i có nh ng gi i pháp phù h p.ẩ ố ầ ả ữ ả ợ Chính vì th tôi đã ti n hành đ tài v i mong mu n tìm ra nh ng gi i pháp c thế ế ề ớ ố ữ ả ụ ể giúp nâng cao ch t lấ ượng trong ho t đ ng hạ ộ ướng d n h c sinh NCKHKT qua đóẫ ọ
nh m phát tri n năng l c c a h c sinh.ằ ể ự ủ ọ
2. Câu h i nghiên c u:ỏ ứ
D a vào m c đích c a đ tài, hai câu h i nghiên c u đã đự ụ ủ ề ỏ ứ ược đ a ra: ư
“Làm th nào đ phát tri n năng l c và ph m ch t c a h c sinh trế ể ể ự ẩ ấ ủ ọ ường THPT Xuân Hòa m t cách có hi u qu nh t thay vì ho t đ ng ti p thu m t cách th ộ ệ ả ấ ạ ộ ế ộ ụ
đ ng thì cho h c sinh t tr i nghi m sáng t o” ộ ọ ự ả ệ ạ
“Đ nâng cao ch t lể ấ ượng ho t đ ng NCKHKT t i trạ ộ ạ ường THPT Xuân Hòa thì
c n có nh ng gi i pháp c th nào?”ầ ữ ả ụ ể
3. Phương pháp nghiên c u: ứ
Trang 8a, Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ : là h c sinh kh i 10 và kh i 11 c a trọ ố ố ủ ường THPT Xuân Hòa, bao g m nh ng em c các l p đ u cao cũng nh th p, h c l c b mônồ ữ ở ả ớ ầ ư ấ ọ ự ộ
gi i, khá, trung bình và y u, d a vào k t qu bài ki m tra b môn trỏ ế ự ế ả ể ộ ở ường
b, Các b ướ c ti n hành: ế
Đ a ra các câu h i đi u tra đ thu th p thông tin. M t s thông tin khác có đư ỏ ề ể ậ ộ ố ượ c
t vi c quan sát, d gi , ph ng v n h c sinh.ừ ệ ự ờ ỏ ấ ọ
ch c, th c hi n hi u qu nhi m v NCKH trong trứ ự ệ ệ ả ệ ụ ường trung h c.ọ
Hi n nay v n còn t n t i hai quan đi m cho r ng ho t đ ng NCKH c a h cệ ẫ ồ ạ ể ằ ạ ộ ủ ọ sinh ch là ho t đ ng b tr và đỉ ạ ộ ổ ợ ược xem nh là ho t đ ng phong trào; quan đi mư ạ ộ ể khác l i cho r ng ho t đ ng NCKH có v trí quan tr ng, liên quan t i vi c nâng caoạ ằ ạ ộ ị ọ ớ ệ
ch t lấ ượng h c t p và v n d ng ki n th c c a h c sinh đ ng th i góp ph n đ iọ ậ ậ ụ ế ứ ủ ọ ồ ờ ầ ổ
m i phớ ương pháp d y h c theo hạ ọ ướng phát tri n năng l c h c sinh. ể ự ọ
Tìm hi u nh n th c c a giáo viên và h c sinh trể ậ ứ ủ ọ ường THPT Xuân Hòa về vai trò c a ho t đ ng NCKH c a h c sinh cho k t qu nh trong b ng 1: ủ ạ ộ ủ ọ ế ả ư ả
Trang 9B ng ả 1: M c đ c n thi t c a ho t đ ng ứ ộ ầ ế ủ ạ ộ NCKH đ i v iố ớ h c sinhọ
T l ph n trăm đỉ ệ ầ ược th hi n bi u đ 1:ể ệ ở ể ồ
Bi u đ 1: Đánh giá m c đ c n thi t c a NCKH đ i v i h c sinh ể ồ ứ ộ ầ ế ủ ố ớ ọ
S li u kh o sát cho th y t l giáo viên và h c sinh đánh giá m c đ “R tố ệ ả ấ ỉ ệ ọ ở ứ ộ ấ
c n thi t” khá th p; m t t l khá cao giáo viên ầ ế ấ ộ ỉ ệ ở (45,45%) và h c sinh ọ (17,15%)
ch a coi ho t đ ng NCKH c a h c sinh là m t ho t đ ng c n thi t trong nhàư ạ ộ ủ ọ ộ ạ ộ ầ ế
trường. Khó khăn h n n a khi chính đ i ngũ giáo viên l i đánh giá s c n thi tơ ữ ộ ạ ự ầ ế
c a ho t đ ng NCKH th p h n so v i h c sinh đánh giá. ủ ạ ộ ấ ơ ớ ọ
Trang 101.1.2. Nh n th c ý nghĩa c a ho t đ ng NCKH trong giáo viên và h c sinh ậ ứ ủ ạ ộ ọ
Các ý nghĩa c a ho t đ ng NCKH đủ ạ ộ ược xem xét và đánh giá b i giáo viên vàở
5) Nâng cao kĩ năng s d ng CNTT và ngo i ngử ụ ạ ữ
6) Nâng cao kh năng vi t báo cáo khoa h cả ế ọ
7) Có thêm các m i quan h v i các b n bè, th y cô giáo, các c s trung tâmố ệ ớ ạ ầ ơ ở nghiên c u…ứ
K t qu đánh giá đế ả ược th ng kê trong b ng 2:ố ả
B ng 2: Đánh giá v ý nghĩa c a ho t đ ng NCKH ả ề ủ ạ ộ
Trang 116) 14 4,50 45 14,47 68 21,86 29 9,32 155 49,84 3,86 2
7) 131 42,12 86 27,65 46 14,79 15 4,82 33 10,61 2,14 7
Nh v y đánh giá v ý nghĩa c a ho t đ ng NCKH t p trung ch y u vàoư ậ ề ủ ạ ộ ậ ủ ế các ý nghĩa th ứ 1), 2), 4), 6) đ u là các v n đ có liên quan tr c ti p t i vi c hocề ấ ề ự ế ớ ệ
t p c a h c sinh nh ki n th c, phậ ủ ọ ư ế ứ ương pháp và các n i dung thu c v kĩ năngộ ộ ề
s ng đi m y u c a các em h c sinh. Các ý nghĩa không đố ể ế ủ ọ ược đánh giá cao là các
ý nghĩa th ứ 3), 5) và 7) liên quan t i v n đ t h c, các m i quan h và s d ngớ ấ ề ự ọ ố ệ ử ụ ngo i ng tin h c ạ ữ ọ (ch trên m c trung bình, t 2,14 – 2,84) ỉ ứ ừ Nh v y đánh giá vư ậ ề
t m quan tr ng c a ho t đ ng NCKH v n còn có nhi u ý ki n coi nh các vai tròầ ọ ủ ạ ộ ẫ ề ế ẹ nâng cao năng l c t h c, hi u bi t thêm ngo i ng , tin h c và có thêm các m iự ự ọ ể ế ạ ữ ọ ố quan h ; đ ng th i ch đánh giá cao các vai trò có tác đ ng tr c ti p t i k t quệ ồ ờ ỉ ộ ự ế ớ ế ả
h c t p. Đi u này cho th y s nhìn nh n ch a đ y đ v vai trò c a NCKH b tọ ậ ề ấ ự ậ ư ầ ủ ề ủ ắ ngu n t m t t duy đ n gi n là h c t p đ l y ki n th c và đ t đi m s trongồ ừ ộ ư ơ ả ọ ậ ể ấ ế ứ ạ ể ố nhà trường ch ch a chú ý t i vi c phát tri n năng l c toàn di n c a h c sinh.ứ ư ớ ệ ể ự ệ ủ ọ
Tình hình n m b t thông tin v ho t đ ng NCKH c a h c sinh trắ ắ ề ạ ộ ủ ọ ường THPT Xuân Hòa được th hi n b ng 3:ể ệ ở ả
B ng 3: M c đ n m b t thông tin v ho t đ ng NCKH c a h c sinh ả ứ ộ ắ ắ ề ạ ộ ủ ọ
Trang 12rõ ràng”. Tuy nhiên n u nhìn t ng th thì v n có th đánh giá còn m t t l khôngế ổ ể ẫ ể ộ ỉ ệ
nh h c sinh m i ch n m b t thông tin m c “bi t r t ít” và “không bi t”ỏ ọ ớ ỉ ắ ắ ở ứ ế ấ ế về
ho t đ ng NCKH c a h c sinh ạ ộ ủ ọ ở trườ S li u cho th y có sai khác trong đánhng ố ệ ấ giá c a giáo viên đ i v i h c sinh, trong v n đ n m b t thông tin v NCKH thì cóủ ố ớ ọ ấ ề ắ ắ ề
th c t đang x y ra là giáo viên cho r ng h c sinh ch bi t r t ít ho c có bi tự ế ả ằ ọ ỉ ế ấ ặ ế
nh ng h c sinh l i bi t nhi u h n th Nh v y trong công tác tuyên truy n vàư ọ ạ ế ề ơ ế ư ậ ề
ph bi n ch a t p trung vào đ i ngũ giáo viên l c lổ ế ư ậ ộ ự ượng tuyên truy n viên r tề ấ
hi u qu trong nhà trệ ả ường và cũng là l c lự ượng chính đ hể ướng d n h c sinh thamẫ ọ gia NCKH
Trong th c t các ngu n cung c p thông tin t i h c sinh v h c sinh NCKHự ế ồ ấ ớ ọ ề ọ
ch y u là thông qua giáo viên ch nhi m, b ng thông báo c a trủ ế ủ ệ ả ủ ường và trong ti tế chào c đ u tu n. Các ngu n thông tin ch a hi u qu là thông tin c a Đoàn thanhờ ầ ầ ồ ư ệ ả ủ niên và do giáo viên tr c ti p hự ế ướng d n h c sinh NCKH ph bi n Các s li uẫ ọ ổ ế ố ệ cho th y th c t đang di n ra ấ ự ế ễ ở các trường THPT Xuân Hòa đó là ngu n cung c pồ ấ thông tin v ho t đ ng NCKH c a h c sinh thì khá nhi u nh ng nh ng ngu nề ạ ộ ủ ọ ề ư ữ ồ cung c p có giá tr và hi u qu , đ n đấ ị ệ ả ế ược đông đ o h c sinh l i không nhi u. Cácả ọ ạ ề ngu n thông tin đồ ược đánh giá có hi u qu t i đa s h c sinh v th c ch t làệ ả ớ ố ọ ề ự ấ
nh ng ngu n thông tin m t chi u, n u h c sinh không hi u rõ ho c mu n tìm hi uữ ồ ộ ề ế ọ ể ặ ố ể thêm thì các ngu n này không đáp ng đồ ứ ược. Trong khi đó ngu n thông tin t giáoồ ừ viên tr c ti p hự ế ướng d n ch a đẫ ư ược quan tâm chú ý m c dù đây là n i cung c pặ ơ ấ thông tin c th nh t đ h c sinh có th ti n hành ngay ho t đ ng NCKH đụ ể ấ ể ọ ể ế ạ ộ ượ c
T th c t này đòi h i c n nhìn nh n đúng vai trò c a các ngu n thông tin và sừ ự ế ỏ ầ ậ ủ ồ ử
d ng h p lí.ụ ợ
* M c đ tham gia vào quy trình NCKH c a h c sinh ứ ộ ủ ọ
S li u kh o sát th c t cho th y t l h c sinh đã t ng tham gia ho t đ ngố ệ ả ự ế ấ ỉ ệ ọ ừ ạ ộ NCKH trong nhà trường còn r t th p, ch có 7 h c sinh trong s 245 h c sinh thamấ ấ ỉ ọ ố ọ gia kh o sát ả (chi m 2,86%) ế tr l i là đã t ng tham gia.ả ờ ừ
Tuy nhiên khi được h i c th v các bỏ ụ ể ề ước trong quy trình NCKH thì h cọ sinh l i s n sàng l a ch n các nhi m v phù h p đ t mình th c hi n ho c th cạ ẵ ự ọ ệ ụ ợ ể ự ự ệ ặ ự
Trang 13hi n dệ ướ ự ỗ ợ ủi s h tr c a giáo viên. S li u kh o sát đố ệ ả ược nêu trong b ng 2.ả 2 (dướ iđây), cho th y ấ h c sinh hăng hái và s n sàng ch đ ng tham gia v i các ho t đ ngọ ẵ ủ ộ ớ ạ ộ
nh vi t báo cáo, tìm ki m tài li u thông tin và tham gia hoàn thành s n ph mư ế ế ệ ả ẩ NCKH. Các ho t đ ng mà h c sinh th y khó khăn khi tham gia là chu n b v t li uạ ộ ọ ấ ẩ ị ậ ệ
ch t o s n ph m, l p k ho ch cho d án, đi u tra th c tr ng Tuyế ạ ả ẩ ậ ế ạ ự ề ự ạ v y có thậ ể
th y h c sinh dù tham gia đấ ọ ược nhi u hay ít vào quy trình NCKH thì v n th hi nề ẫ ể ệ các em mu n tham gia nh ng v i t l quá ít i trong th c t là ố ư ớ ỉ ệ ỏ ự ế 2,86% h c sinh đãọ
t ng tham gia ch ng t còn r t nhi u khó khăn ngăn tr h c sinh tham gia vào ho từ ứ ỏ ấ ề ở ọ ạ
đ ng NCKH c a h c sinh.ộ ủ ọ
B ng ả 4: M c đ tham gia c a ứ ộ ủ HS trong các bướ ủc c a quy trình NCKH
N i dungộ
Không tham gia
Tham gia cùng GV
Trang 14cùng v i s hớ ự ướng d n giúp đ t n tình c a các th y cô giáo thì nh ng ý tẫ ỡ ậ ủ ầ ữ ưở ngsáng t o c a các em s tr thành nh ng s n ph m h u ích ph c v cu c s ng.ạ ủ ẽ ở ữ ả ẩ ữ ụ ụ ộ ố Qua đó rèn luy n cho các em thói quen t đ c t h c t nghiên c u.ệ ự ọ ự ọ ự ứ
2. Nh ng v n đ ph bi n h c sinh g p ph i trong vi c nghiên c u KHKT ữ ấ ề ổ ế ọ ặ ả ệ ứ
Các khó khăn đ i v i h c sinh khi tham gia ho t đ ng NCKH ố ớ ọ ạ ộ ở các trường THPT trên đ a bàn Phúc Yênị bao g m 14 nguyên nhân sau:ồ
1) Không bi t đế ược các thông tin đ tham giaể
2) Thi u đ ng c h c t p nghiên c uế ộ ơ ọ ậ ứ
3) Thi u th i gian đ th c hi n nghiên c u khoa h cế ờ ể ự ệ ứ ọ
4) Không bi t ho c không th c hi n theo đế ặ ự ệ ược phương pháp nghiên c uứ khoa h cọ
5) Thi u các đi u ki n đ nghiên c u nh khó ti p c n th vi n, phòngế ề ệ ể ứ ư ế ậ ư ệ thí nghi m, tài li u, thông tin ệ ệ
6) Ng i g p g trao đ i v i giáo viên hạ ặ ỡ ổ ớ ướng d nẫ
7) Giáo viên hướng d n không rõ ràngẫ
8) Các giáo viên khác không ng h h c sinh s d ng quá nhi u th i gianủ ộ ọ ử ụ ề ờ vào ho t đ ng nghiên c u khoa h cạ ộ ứ ọ
9) Trình đ ngo i ng , tin h c h n chộ ạ ữ ọ ạ ế
10) B n cùng nhóm nghiên c u không h pạ ứ ợ
11) Đã tham gia quá nhi u ho t đ ng c a nhà trề ạ ộ ủ ường
12) Không đượ ưc u tiên khuy n khích nh khi tham gia các ho t đ ngế ư ạ ộ khác trong trường
13) Gia đình ch mu n h c sinh t p trung vào h c t p các môn h c trongỉ ố ọ ậ ọ ậ ọ
chương trình
14) Cho r ng ho t đ ng NCKH không c n thi t v i h c sinhằ ạ ộ ầ ế ớ ọ
Khi đi u tra v m c đ gây khó khăn c a các nguyên nhân ề ề ứ ộ ủ (các m c đ t 1 ứ ộ ừ
đ n 5: trong đó m c đ 1 là nh h ế ứ ộ ả ưở ng ít nh t và m c đ 5 là nh h ấ ứ ộ ả ưở ng nhi u ề
Trang 15nh t ấ t ươ ng ng v i thang đi m t 1 đ n 5 ứ ớ ể ừ ế ). K t qu đi u tra đế ả ề ược th hi n ể ệ ở
95 38,7 8
80 32,6 5
78 31,8 4
34 13,8 8
26 10,6 1
12 4,90 34 13,8
8
56 22,8 6
29 11,8 4
37 15,1 0
55 22,4 5
53 21,6 3
41 16,7 3
69 28,1 6
49 20,0 0
49 20,0 0
36 14,6 9
67 27,3 5
71 28,9 8
56 22,8 6
34 13,8 8
67 27,3 5
Trang 16Bi u đ 2: Các nguyên nhân gây khó khăn đ i v i vi c tham gia NCKH c a HS ể ồ ố ớ ệ ủ
Xem xét các nguyên nhân có nh hả ưởng đ n vi c tham gia ho t đ ng NCKHế ệ ạ ộ
c a h c sinh có th th y các y u t tác đ ng t giáo viên và c s v t ch t thi t bủ ọ ể ấ ế ố ộ ừ ơ ở ậ ấ ế ị không ph i là y u t tr ng i l n. Các khó khăn đả ế ố ở ạ ớ ược h c sinh coi là tác đ ngọ ộ nhi u đ u đ n t vi c nh n th c t m quan tr ng và đ ng c h c t p, ngoài ra cònề ề ế ừ ệ ậ ứ ầ ọ ộ ơ ọ ậ
do các em thi u th i gian ế ờ (nhóm nguyên nhân 2), 3), 4), 11), 14) có m c đ khá t ứ ộ ừ 3,533,95) Các nguyên nhân có m c đ nh hứ ộ ả ưởng th p ấ (m c d ứ ướ i trung bình từ 1,772,45) là nhóm các nguyên nhân đ n t các y u t cá nhân nh l , không đ cế ừ ế ố ỏ ẻ ặ
tr ng nh thi u thông tin, gia đình ho c giáo viên khác c n tr Nh v y cácư ư ế ặ ả ở ư ậ nguyên nhân gây khó khăn l n v i h c sinh trong th c t đang là khó khăn v i h uớ ớ ọ ự ế ớ ầ
h t h c sinh ch không ch tác đ ng t i m t b ph nế ọ ứ ỉ ộ ớ ộ ộ ậ T th c tr ng này có thừ ự ạ ể
th y nh ng nguyên nhân c n tr h c sinh tham gia ho t đ ng NCKH có tác đ ngấ ữ ả ở ọ ạ ộ ộ
l n t i đa s h c sinh, t đó v n đ đ t ra cho công tác qu n lý là mu n tăngớ ớ ố ọ ừ ấ ề ặ ả ố
cường s tham gia c a h c sinh vào ho t đ ng NCKH thì c n tăng cự ủ ọ ạ ộ ầ ường t ch cổ ứ các ho t đ ng nâng cao nh n th c c a h c sinh và tác đ ng t o đi u ki n đ thayạ ộ ậ ứ ủ ọ ộ ạ ề ệ ể
đ i khung th i gian, l ch ho t đ ng c a h c sinh.ổ ờ ị ạ ộ ủ ọ
3. Th c tr ng l p k ho ch qu n lý ho t đ ng NCKH c a h c sinh ự ạ ậ ế ạ ả ạ ộ ủ ọ
Trong công tác qu n lý NCKH c a h c sinh, vi c l p k ho ch là bả ủ ọ ệ ậ ế ạ ước kh iở
đ u quan tr ng, đ nh hầ ọ ị ướng cho toàn b các ho t đ ng ti p theo. T i trộ ạ ộ ế ạ ường THPT Xuân Hòa vi c l p k ho ch cho ho t đ ng NCKH c a h c sinh đã đệ ậ ế ạ ạ ộ ủ ọ ược xây
Trang 17d ng ngay t đ u năm h c, trong đó có phân tích rõ thu n l i, khó khăn, đ a raự ừ ầ ọ ậ ợ ư
đ y đ m c đích, yêu c u c n th c hi n; trong k ho ch t ch c th c hi n đã cóầ ủ ụ ầ ầ ự ệ ế ạ ổ ứ ự ệ phân công nhi m v c th cho t ng b ph n và cá nhân v i các m c th i gian rõệ ụ ụ ể ừ ộ ậ ớ ố ờ ràng. Tuy nhiên khi ph ng v n các giáo viên thì v n có nh ng ý ki n v công tácỏ ấ ẫ ữ ế ề
l p k ho ch còn nhi u h n ch và b t c p. K t qu đi u tra v công tác xâyậ ế ạ ề ạ ế ấ ậ ế ả ề ề
d ng k ho ch th hi n b ng sau:ự ế ạ ể ệ ở ả
B ng 6: ả Th c tr ng xây d ng k ho ch ho t đ ng NCKH c a h c sinh ự ạ ự ế ạ ạ ộ ủ ọ
Hình th c xây d ng k ho chứ ự ế ạ SL T l % ỉ ệ
N m trong k ho ch nhi m v năm h c c a nhà trằ ế ạ ệ ụ ọ ủ ường 12 85,71
Do phó hi u trệ ưởng ph trách chuyên môn l p k ho ch và tri nụ ậ ế ạ ể
Có k ho ch t đ u năm v i nhân s , ngu n l c và các m c ế ạ ừ ầ ớ ự ồ ự ố
c a năm h c ủ ọ (85,71%). Tuy nhiên t l xây d ng k ho ch dài h n ch a nhi u màỉ ệ ự ế ạ ạ ư ề
ch y u là k ho ch ng n h n ủ ế ế ạ ắ ạ (71,43%) t c là ho t đ ng NCKH ch đứ ạ ộ ỉ ược tri nể khai trong m t th i gian nh t đ nh, có th hi u là th i gian khi S Giáo d c và Đàoộ ờ ấ ị ể ể ờ ở ụ
t o phát đ ng cu c thi nghiên c u KHKT.ạ ộ ộ ứ
4. Th c tr ng t ch c ho t đ ng NCKH c a h c sinh ự ạ ổ ứ ạ ộ ủ ọ
Trường THPT Xuân Hòa th c hi n vi c t ch c ho t đ ng NCKH c a h cự ệ ệ ổ ứ ạ ộ ủ ọ sinh m t cách bài b n. Ban ch đ o ho t đ ng này bao g m ban giám hi u, các tộ ả ỉ ạ ạ ộ ồ ệ ổ
trưởng chuyên môn và m t s giáo viên nhi t tình, say mê v i công tác hộ ố ệ ớ ướng d nẫ
h c sinh NCKH. Trong đó ban giám hi u có nhi m v ch đ o chung, tuyên truy nọ ệ ệ ụ ỉ ạ ề
ph bi n n i dung, ý nghĩa, k ho ch c a ho t đ ng NCKH; các t trổ ế ộ ế ạ ủ ạ ộ ổ ưởng chuyên môn ph trách hụ ướng d n (ho c giao cho t viên) hẫ ặ ổ ướng d n các d án NCKH liênẫ ự
Trang 18quan đ n chuyên môn c a t ; nhóm giáo viên có năng l c NCKH đế ủ ổ ự ược phân công nhi m v hệ ụ ướng d n các giáo viên khác và h c sinh l a ch n ý tẫ ọ ự ọ ưởng, th c hi nự ệ
d án theo đúng quy trình, hoàn thi n h s , báo cáo.ự ệ ồ ơ Nh v y v i cách t ch cư ậ ớ ổ ứ
th c hi n nh hi n nay thì có r t nhi u ngự ệ ư ệ ấ ề ười tham gia nh ng th c ch t hi u quư ự ấ ệ ả
l i không cao. Có th th y trong công tác t ch c v a th a l i v a thi u, th a ạ ể ấ ổ ứ ừ ừ ạ ừ ế ừ ở
người ch đ o và thi u ngỉ ạ ế ở ười th c hi n, ph i h p; nhi m v ki m tra, đánh giáự ệ ố ợ ệ ụ ể
k t qu th c hi n ch a đế ả ự ệ ư ược chú ý, các b ph n liên quan khác nh k toán, thộ ậ ư ế ư
vi n, thi t b thí nghi m không đệ ế ị ệ ược phân công nhi m v c th ệ ụ ụ ể
Đi u b t c p l n nh t trong vi c t ch c ho t đ ng NCKH hi n nay làề ấ ậ ớ ấ ở ệ ổ ứ ạ ộ ệ không chú ý t i l c lớ ự ượng h c sinh – đ i tọ ố ượng quy t đ nh s thành công và hi uế ị ự ệ
qu c a ho t đ ng NCKH. Trong s li u kh o sát v s n m b t thông tin c aả ủ ạ ộ ố ệ ả ề ự ắ ắ ủ
h c sinh thì vai trò các câu l c b khoa h c là 0%. Nói cách khác trong công tác tọ ạ ộ ọ ổ
ch c vi c thành l p đứ ệ ậ ược m t đ i giáo viên hộ ộ ướng d n và nhóm h c sinh (câu l cẫ ọ ạ
b NCKH) đ th c hi n nhi m v NCKH có n n n p, có s h tr hi u qu c aộ ể ự ệ ệ ụ ề ế ự ỗ ợ ệ ả ủ các b ph n liên quan thì hi n nay v n ch a th c hi n độ ậ ệ ẫ ư ự ệ ược
5. Th c tr ng vi c ch đ o tri n khai ho t đ ng NCKH c a h c sinhự ạ ệ ỉ ạ ể ạ ộ ủ ọ
Đ ch đ o và tri n khai ho t đ ng NCKH c a h c sinh trể ỉ ạ ể ạ ộ ủ ọ ường THPT Xuân Hòa đ u căn c theo các văn ề ứ v vi c ề ệ h ng d n tô ch c Cuôc thi khoa h c k thu tướ ẫ ̉ ứ ̣ ọ ỹ ậ dành cho h c sinh ọ trung h c. ọ
Đi u b t c p trong vi c ch đ o tri n khai ho t đ ng NCKH c a h c sinhề ấ ậ ệ ỉ ạ ể ạ ộ ủ ọ trong th i gian qua đó là tính phong trào trong ch đ o. Sau khi B Giáo d c và Đàoờ ỉ ạ ộ ụ
t o phát đ ng cu c thi c p qu c gia và ti p đó là S Giáo d c và Đào t o B cạ ộ ộ ấ ố ế ở ụ ạ ắ Ninh phát đ ng cu c thi nghiên c u khoa h c kĩ thu t c p t nh thì các trộ ộ ứ ọ ậ ấ ỉ ường m iớ
có k ho ch t ch c thi khoa h c kĩ thu t c p trế ạ ổ ứ ọ ậ ấ ường. Nh v y k ho ch t ch cư ậ ế ạ ổ ứ
ho t đ ng NCKH c a h c sinh đã có t đ u năm h c nh ng ch khi có cu c thiạ ộ ủ ọ ừ ầ ọ ư ỉ ộ nghiên c u khoa h c kĩ thu t thì m i t p trung ch đ o th c hi n, tính ch t ng nứ ọ ậ ớ ậ ỉ ạ ự ệ ấ ắ
h n trong ch đ o này làm nh hạ ỉ ạ ả ưởng không nh đ n hi u qu c a ho t đ ngỏ ế ệ ả ủ ạ ộ NCKH đ ng th i làm cho các k t qu thành tích, kinh nghi m đã có không đồ ờ ế ả ệ ượ c
k th a, phát tri n gi a các l a h c sinh và trong đ i giáo viên hế ừ ể ữ ứ ọ ộ ướng d n.ẫ
Trang 196. Th c tr ng vi c ki m tra đánh giá ho t đ ng NCKH ự ạ ệ ể ạ ộ
Vi c ki m tra đánh giá trong b t c ho t đ ng nào đ u r t c n thi t, nóệ ể ấ ứ ạ ộ ề ấ ầ ế giúp cho công vi c tri n khai đúng v i k ho ch đã đ ra, ngệ ể ớ ế ạ ề ười qu n lý n m b tả ắ ắ
được tình hình th c hi n và ngự ệ ườ ựi tr c ti p th c hi n công vi c có c h i đế ự ệ ệ ơ ộ ượ ư c t
v n thúc đ y, kh c ph c nh ng h n ch c a mình do nh ng ngấ ẩ ắ ụ ữ ạ ế ủ ữ ười có v trí vàị kinh nghi m cao h n giúp đ ệ ơ ỡ
Ngay trong ph n th c tr ng c a vi c l p k ho ch đã có nh c t i m t b tầ ự ạ ủ ệ ậ ế ạ ắ ớ ộ ấ
c p là k ho ch t ch c ho t đ ng NCKH c a h c sinh không có n i dung ki mậ ế ạ ổ ứ ạ ộ ủ ọ ộ ể tra đánh giá, nghĩa là công tác này không được chu n b c th t đ u, chính vì v yẩ ị ụ ể ừ ầ ậ
vi c ki m tra đánh giá không đệ ể ược coi tr ng đúng m c. Ngay khi k t thúc cu c thiọ ứ ế ộ nghiên c u khoa h c kĩ thu t thì ho t đ ng NCKH c a h c sinh trong năm h c đóứ ọ ậ ạ ộ ủ ọ ọ không h đề ược nh c t i n a. ắ ớ ữ
7. Th c tr ng giáo viên và ho t đ ng NCKH c a h c sinh ự ạ ạ ộ ủ ọ
7.1. C c u và trình đ đào t o c a giáo viên tr ng THPT Xuân Hòa ơ ấ ộ ạ ủ ườ
Theo th ng kê v c c u đ tu i c a đ i ngũ giáo viên cho ta th y l cố ề ơ ấ ộ ổ ủ ộ ấ ự
lượng giáo viên c a các trủ ường THPT Xuân Hòa còn tr Đ i ngũ giáo viên có tu iẻ ộ ổ
đ i dờ ướ 40 tu i chi m i ổ ế g n 65%ầ Trong c c u giáo viên đ i ngũ giáo viên tr làơ ấ ộ ẻ
l c lự ượng có nhi t huy t, đam mê và hăng hái trong vi c NCKH, n m trong tayệ ế ệ ắ công c CNTT và ngo i ng do đó r t thu n l i trong vai trò làm giáo viên hụ ạ ữ ấ ậ ợ ướ ng
d n h c sinh NCKH. Tuy nhiên, đ i ngũ giáo viên tr cũng g p không ít khó khăn:ẫ ọ ộ ẻ ặ kinh nghi m hệ ướng d n h c sinh còn h n ch , b n thân ch a đẫ ọ ạ ế ả ư ượ ậc t p hu n, b iấ ồ
dưỡng thường xuyên v NCKH. ề
Theo th ng kê v trình đ chuyên môn c a đ i ngũ giáo viên có th nh n xét ố ề ộ ủ ộ ể ậ
nh sau: Đ i ngũ giáo viên 100% đ u đ t chu n trình đ đào t o theo quy đ nh c a ư ộ ề ạ ẩ ộ ạ ị ủ
Lu t giáo d c t c là có trình đ đ i h c. Trong đó, s giáo viên có trình đ trên chu n ậ ụ ứ ộ ạ ọ ố ộ ẩ (g n 43%); đây là m t thu n l i l n trong công tác NCKH.
7.2. Năng l c NCKH c a giáo viên ự ủ
Ph n l n giáo viên v n cho r ng nhi m v chính c a giáo viên là d y h c,ầ ớ ẫ ằ ệ ụ ủ ạ ọ
do đó n u ch a d y t t thì ch a th tham gia NCKH đế ư ạ ố ư ể ược, th m chí còn coiậ
Trang 20NCKH là th t c hành chính n u c n m i ph i th c hi n. Các đ tài NCKH chi mủ ụ ế ầ ớ ả ự ệ ề ế
s lố ượng r t khiêm t n. Đ i v i hình th c NCKH m c đ n gi n h n là đ tàiấ ố ố ớ ứ ở ứ ơ ả ơ ề sáng ki n kinh nghi m cũng ch t p trung vào nh ng cá nhân đăng kí danh hi uế ệ ỉ ậ ữ ệ Chi n sĩ thi đua ho c giáo viên tham gia thi giáo viên d y gi i vòng t nh vì 2 đ iế ặ ạ ỏ ỉ ố
tượng này b t bu c ph i có sáng ki n kinh nghi m đắ ộ ả ế ệ ược công nh n. Các giáo viênậ khác n u không thu c 2 di n trên đ u không th c hi n đ tài sáng ki n kinhế ộ ệ ề ự ệ ề ế nghi m ho c đ tài NCKH th hi n đệ ặ ề ể ệ ược thành báo cáo.
Phân tích sâu h n thì th y nh ng giáo viên là ngơ ấ ữ ười đã t ng tham giaừ
hướng d n h c sinh NCKH đ u có tr l i đã t b i dẫ ọ ề ả ờ ự ồ ưỡng các ki n th c vế ứ ề NCKH (60%) và hướng d n h c sinh NCKH (40%) đ đ m đẫ ọ ể ả ương nhi m vệ ụ
được giao. Nh v y do nhu c u c a công vi c nên các giáo viên đã t chư ậ ầ ủ ệ ự ủ
đ ng b i dộ ồ ưỡng b n thân b ng hình th c t h c, t b i dả ằ ứ ự ọ ự ồ ưỡng. Đi u nàyề
ch ng t m t nhu c u r t l n trong đ i ngũ giáo viên là nhu c u v ki n th cứ ỏ ộ ầ ấ ớ ộ ầ ề ế ứ NCKH và hướng d n h c sinh NCKH nh ng hi n nay m i ch đẫ ọ ư ệ ớ ỉ ược đáp ngứ cho đ i tố ượng cán b qu n lý là ch y u. ộ ả ủ ế
Nh v y có th đánh giá giáo viên trư ậ ể ường THPT Xuân Hòa có quan tâm t iớ sáng t o, nghiên c u c i ti n đ i v i nh ng v n đ liên quan tr c ti p t i công tácạ ứ ả ế ố ớ ữ ấ ề ự ế ớ
gi ng d y. Tuy nhiên vi c b i dả ạ ệ ồ ưỡng năng l c NCKH và hự ướng d n h c sinhẫ ọ NCKH l i ch a đạ ư ược quan tâm nên d n t i b t c p trong th c ti n là ngẫ ớ ấ ậ ự ễ ườ i
hướng d n tr c ti p ch a đẫ ự ế ư ược b i dồ ưỡng năng l c NCKH nh ng l i ph i đ mự ư ạ ả ả
đương nhi m v hệ ụ ướng d n h c sinh NCKH.ẫ ọ
7.3. Khó khăn c a giáo viên khi h ủ ướ ng d n h c sinh NCKH ẫ ọ
Các nguyên nhân gây khó khăn đ i v i giáo viên khi làm công tác hố ớ ướng d n ẫ
h c sinh NCKH g m có:ọ ồ
1) Năng l c nghiên c u khoa h c h n chự ứ ọ ạ ế
2) Không có kinh nghi m hệ ướng d n h c sinh nghiên c u khoa h cẫ ọ ứ ọ
3) K ho ch tri n khai không rõ ràngế ạ ể
4) Không được phân công nhi m v c th , làm theo ý thích riêngệ ụ ụ ể
5) S ch đ o c a c p trên không rõ ràngự ỉ ạ ủ ấ
Trang 216) Không có ki m tra, đánh giá, phê bình ho c khen thể ặ ưởng
7) Quá b n r n v i các công vi c khác c a nhà trậ ộ ớ ệ ủ ường
8) Không có ch đ ho c có nh ng ch mang tính ch t đ ng viênế ộ ặ ư ỉ ấ ộ
Nhóm nguyên nhân tác đ ng l n nh t đ n giáo viên là do thi u các ngu n ộ ớ ấ ế ế ồ
l c kinh t và s b n r n trong công vi c chuyên môn ự ế ự ậ ộ ệ (nguyên nhân 7), 8), 9)
Nhóm nguyên nhân th hai chính là khó khăn do năng l c c a giáo viênứ ự ủ
hướng d nẫ (nguyên nhân 1), 2). Đi u này là m t b t c p l n khi mà giáo viênề ộ ấ ậ ớ
tr c ti p hự ế ướng d n đã ch u nhi u thi t thòi v th i gian, công s c, kinh tẫ ị ề ệ ề ờ ứ ế
nh ng l i ph i t mày mò, t b i dư ạ ả ự ự ồ ưỡng nh ng ki n th c n m ngoài chuyênữ ế ứ ằ môn được đào t o đ ph c v cho nhi m v hạ ể ụ ụ ệ ụ ướng d n h c sinh NCKH. ẫ ọ
Nhóm các nguyên nhân có tác đ ng ít nh t thu c v nguyên nhân ộ ấ ộ ề 3), 5), 6) là các nguyên nhân thu c v các ch c năn qu n lí nh l p k ho ch khôngộ ề ứ ả ư ậ ế ạ
rõ ràng, ch đ o không c th ho c không có ki m tra đánh giá. Đi u nàyỉ ạ ụ ể ặ ể ề
ch ng t giáo viên nh n đứ ỏ ậ ược s quan tâm và ch đ o khá c th t cán bự ỉ ạ ụ ể ừ ộ
qu n lí, tuy nhiên k t qu này không có nghĩa là công tác qu n lý đã t t mà chả ế ả ả ố ỉ
kh ng đ nh là còn có nhi u khó khăn l n h n c n tr giáo viên tham gia hẳ ị ề ớ ơ ả ở ướ ng
d n h c sinh NCKH, nghĩa là công tác qu n lý còn c n ph i làm t t h n n aẫ ọ ả ầ ả ố ơ ữ
đ tháo g nh ng khó khăn đang là nguyên nhân chính c n tr giáo viên thamể ỡ ữ ả ở gia hướng d n h c sinh NCKH.ẫ ọ
Trang 22CHƯƠNG 5: Đ XU T GI I PHÁPỀ Ấ Ả
1. Gi i pháp 1: ả Nâng cao nh n th c v ho t đ ng NCKH c a h c sinh ậ ứ ề ạ ộ ủ ọ
1.1. M c tiêu c a bi n pháp ụ ủ ệ
Tăng cường nh n th c đ y đ t đó nâng cao ý th c trách nhi m, quy t tâmậ ứ ầ ủ ừ ứ ệ ế
c a cán b qu n lý, giáo viên và h c sinh đ i v i ho t đ ng NCKH c a h c sinhủ ộ ả ọ ố ớ ạ ộ ủ ọ trong vi c nâng cao ch t lệ ấ ượng giáo d c đào t o trong nhà trụ ạ ường
1.2. N i dung c a bi n pháp ộ ủ ệ
Nghiên c u, tìm hi u quy ch , văn b n hứ ể ế ả ướng d n, thông tin v ho t đ ng ẫ ề ạ ộNCKH. Các nhà trường c n tăng cầ ường vi c đ nh hệ ị ướng, nâng cao nh n th c, ậ ứquán tri t đ n toàn th cán b giáo viên ho t đ ng hệ ế ể ộ ạ ộ ướng d n h c sinh nghiên c uẫ ọ ứ khoa h c. Đây là ho t đ ng góp ph n thúc đ y đ i m i phọ ạ ộ ầ ẩ ổ ớ ương pháp d y h c, ạ ọ
ki m tra đánh giá, phát tri n năng l c h c sinh, nâng cao ch t lể ể ự ọ ấ ượng giáo d c. ụ
Ho t đ ng hạ ộ ướng d n h c sinh nghiên c u khoa h c chính là m t đ nh hẫ ọ ứ ọ ộ ị ướng trong công tác giáo d c ph thông trong giai đo n m i hi n nay.ụ ổ ạ ớ ệ
Tăng cường tuyên truy n ph bi n, chi n lề ổ ế ế ược CNHHĐH, các chính sách
c a Đ ng và Nhà nủ ả ước v ho t đ ng khoa h c công ngh , quán tri t sâu s c h n ề ạ ộ ọ ệ ệ ắ ơ
n a cho cán b qu n lý, giáo viên và h c sinh các quy t đ nh c a B Giáo d c và ữ ộ ả ọ ế ị ủ ộ ụĐào t o v ho t đ ng NCKH c a h c sinh cũng nh các thông t hạ ề ạ ộ ủ ọ ư ư ướng d n liên ẫquan t i ho t đ ng này.ớ ạ ộ
Làm rõ quan đi m và tăng cể ường nh n th c đ y đ v ho t đ ng NCKH ậ ứ ầ ủ ề ạ ộ
c a h c sinh. C n làm rõ ho t đ ng NCKH là m t m c tiêu c a nhà trủ ọ ầ ạ ộ ộ ụ ủ ường n m ằtrong k ho ch nhi m v năm h c và c n ph i đế ạ ệ ụ ọ ầ ả ược th c hi n có hi u qu Vi c ự ệ ệ ả ệ
th c hi n ho t đ ng này là xu th chung c a c nự ệ ạ ộ ế ủ ả ước và trên th gi i nh m góp ế ớ ằ
ph n nâng cao ch t lầ ấ ượng và hi u qu giáo d c đào t o c a nhà trệ ả ụ ạ ủ ường. Vi c làm ệ
rõ quan đi m và nh n th c đúng m i đ m b o c s cho vi c xác đ nh rõ trách ể ậ ứ ớ ả ả ơ ở ệ ịnhi m c a giáo viên và h c sinh trong ho t đ ng NCKH và có các ch đ khen ệ ủ ọ ạ ộ ế ộ
thưởng h p lí.ợ
Quán tri t sâu s c nhi m v t ch c ho t đ ng NCKH đ n các đ n v , t ệ ắ ệ ụ ổ ứ ạ ộ ế ơ ị ổ
ch c, b ph n trong nhà trứ ộ ậ ường, coi đó là nhi m v thệ ụ ường xuyên c a m i đ n v ,ủ ỗ ơ ị
Trang 23đ c bi t chú tr ng t i đ i ngũ t kh i trặ ệ ọ ớ ộ ổ ố ưởng, làm nhi m v qu n lý tr c ti p ệ ụ ả ự ếnhân s trong b phân c a mình ph trách. Vi c quán tri t này cũng giúp cho vi c ự ộ ủ ụ ệ ệ ệxác đ nh và phân công nhi m v cũng nh có m t c ch ph i h p ch t ch gi a ị ệ ụ ư ộ ơ ế ố ợ ặ ẽ ữcác b ph n liên quan đ n ho t đ ng NCKH trong nhà trộ ậ ế ạ ộ ường.
1.3. Cách th c t ch c th c hi n ứ ổ ứ ự ệ
C n tuy n truy n sâu r ng m c đích, ý nghĩa c a ho t đ ng NCKH đ nầ ề ề ộ ụ ủ ạ ộ ế toàn th cán b qu n lý giáo d c, giáo viên và h c sinh. Có th ti n hành các ho tể ộ ả ụ ọ ể ế ạ
đ ng nh t ch c h i th o c p trộ ư ổ ứ ộ ả ấ ường, c p t v vai trò và t m quan tr ng c aấ ổ ề ầ ọ ủ
ho t đ ng NCKH c a h c sinh trung h c; t ch c phát đ ng thi NCKH, khenạ ộ ủ ọ ọ ổ ứ ộ
thưởng h c sinh, giáo viên họ ướng d n có nh ng d án NCKH hi u qu ; ẫ ữ ự ệ ả
Phát đ ng trong h c sinh toàn trộ ọ ường v vi c tham d ề ệ ự NCKH. Yêu c u giáoầ viên ch nhi m ph i là nh ng ngủ ệ ả ữ ười tuyên truy n và đ ng viên h c sinh tham gia,ề ộ ọ
đ ng viên và giao nhi m v đ n t ng t p th l p ph i có ít nh t m t đ tài NCKHộ ệ ụ ế ừ ậ ể ớ ả ấ ộ ề
c p trấ ường.
K p th i tôn vinh nh ng giáo viên hị ờ ữ ướng d n và h c sinh hăng hái tham giaẫ ọ NCKH, khen thưởng nh ng nhóm đ t thành tích ho c có s n ph m ng d ngữ ạ ặ ả ẩ ứ ụ thành công trong th c ti n…ự ễ
1.4. Đi u ki n th c hi n ề ệ ự ệ
Có k ho ch h c t p, ph bi n tuyên truy n c th Chu n b đ y đ nhânế ạ ọ ậ ổ ế ề ụ ể ẩ ị ầ ủ
l c, v t l c cho công tác tuyên truy n. Khi tri n khai th c hi n vi c tuyên truy nự ậ ự ề ể ự ệ ệ ề
c n chú ý t i s ph i h p gi a các b ph n ầ ớ ự ố ợ ữ ộ ậ
2. Gi i pháp 2: ả Xây d ng k ho ch dài h n và ng n h n cho ho t đ ng ự ế ạ ạ ắ ạ ạ ộ
NCKH c a h c sinh phù h p v i các ho t đ ng trong nhà trủ ọ ợ ớ ạ ộ ường
2.1. M c tiêu c a bi n pháp ụ ủ ệ
Nh m ch đ ng th c hi n ho t đ ng NCKH c a h c sinh trong nhà trằ ủ ộ ự ệ ạ ộ ủ ọ ường thông qua vi c xác đ nh rõ ràng m c tiêu, ngu n l c và các công vi c c n làm theo ệ ị ụ ồ ự ệ ầ
m c th i gian c th tránh ch ng l n sang các ho t đ ng khác đ đ m b o ch c ố ờ ụ ể ồ ấ ạ ộ ể ả ả ắ
ch n ho t đ ng NCKH c a h c sinh đ t hi u qu cao nh t.ắ ạ ộ ủ ọ ạ ệ ả ấ
2.2. N i dung c a bi n pháp ộ ủ ệ
Trang 24Nghiên c u các văn b n ch đ o, rà soát l i đ i ngũ, ki m tra các ngu n l c ứ ả ỉ ạ ạ ộ ể ồ ự
có th s d ng, phân tích nh ng đ c đi m thu n l i, khó khăn, c h i, thách th c, ể ử ụ ữ ặ ể ậ ợ ơ ộ ứ
d đoán nh ng bi n đ i trong quá trình th c hi n. T đó xác đ nh rõ ràng m c tiêu ự ữ ế ổ ự ệ ừ ị ụ
c a ho t đ ng NCKH c a h c sinh trong nhà trủ ạ ộ ủ ọ ường và đ a ra k ho ch dài h n ư ế ạ ạ
t đ u năm h c và ng n h n cho t ng th i đi m.ừ ầ ọ ắ ạ ừ ờ ể
2.3. Cách th c t ch c th c hi n ứ ổ ứ ự ệ
D a vào thông t , hự ư ướng d n c a B Giáo d c và Đào t o, S Giáo d c và ẫ ủ ộ ụ ạ ở ụĐào t o B c Ninh trong t ng năm h c đ l p k ho ch NCKH c a h c sinh m t ạ ắ ừ ọ ể ậ ế ạ ủ ọ ộcách phù h p. ợ
T đ c đi m thu n l i và khó khăn c a nhà trừ ặ ể ậ ợ ủ ường và nh ng thành tích đã ữ
có xác đinh m c tiêu c th cho ho t đ ng NCKH c a h c sinh. K t h p v i k ụ ụ ể ạ ộ ủ ọ ế ợ ớ ế
ho ch nhi m v chung c a nhà trạ ệ ụ ủ ường và các m c th i gian c a Cu c thi ố ờ ủ ộ
NCKHKT c p t nh đ s p x p th i gian cho các công vi c m t cách h p lí.ấ ỉ ể ắ ế ờ ệ ộ ợ
K ho ch sau khi l p b n d th o đế ạ ậ ả ự ả ượ ấc l y ý ki n góp ý b sung c a các ế ổ ủ
b ph n liên quan. Sau khi đã th ng nh t và không còn ý ki n ph n h i thì kí ộ ậ ố ấ ế ả ồ
quy t đ nh ban hành chính th c.ế ị ứ
2.4. Đi u ki n th c hi n ề ệ ự ệ
Hi u trệ ưởng và cán b qu n lý trong nhà trộ ả ường ph i nh n th c rõ t m quanả ậ ứ ầ
tr ng c a vi c l p k ho ch và n m ch c các bọ ủ ệ ậ ế ạ ắ ắ ướ ậc l p k ho ch.ế ạ
Các thông tin làm căn c xây d ng ph i đứ ự ả ượ ậc t p h p m t cách chính xác. ợ ộ
K ho ch liên quan c a các b ph n ph i đế ạ ủ ộ ậ ả ược xem xét phù h p và th ng nh t ợ ố ấ
v i k ho ch chung c a nhà trớ ế ạ ủ ường
3. Gi i pháp 3: ả T ch c mô hình đ i công tác c a giáo viên hổ ứ ộ ủ ướng d n và câu ẫ
Trang 25nhi m c th , t đó làm c s đ duy trì ho t đ ng NCKH trong c năm h c và là ệ ụ ể ừ ơ ở ể ạ ộ ả ọ
n i phát hi n b i dơ ệ ồ ưỡng nh ng tài năng NCKH c a h c sinh.ữ ủ ọ
3.2. N i dung c a bi n pháp ộ ủ ệ
Thành l p Ban ch đ o và Đ i công tác hậ ỉ ạ ộ ướng d n h c sinh nghiên c u khoaẫ ọ ứ
h c. Ban ch đ o do Hi u trọ ỉ ạ ệ ưởng tr c ti p làm Trự ế ưởng ban, Phó Hi u trệ ưởng phụ trách làm Phó trưởng ban thường tr c, các t trự ổ ưởng chuyên môn là thành viên ban
ch đ o. Ban ch đ o có nhi m v xây d ng k ho ch t ng th sao cho phù h pỉ ạ ỉ ạ ệ ụ ự ế ạ ổ ể ợ
v i th c t c a nhà trớ ự ế ủ ường, trong đó xây d ng l trình tri n khai th c hi n c thự ộ ể ự ệ ụ ể cho c năm h c, đôn đ c và ki m tra ti n đ tri n khai th c hi n. ả ọ ố ể ế ộ ể ự ệ
Đ i công tác hộ ướng d n h c sinh nghiên c u khoa h c g m nh ng giáo viênẫ ọ ứ ọ ồ ữ
có năng l c, tinh th n trách nhi m và đự ầ ệ ượ ậc t p hu n v phấ ề ương pháp nghiên c uứ khoa h c. Có trách nhi m họ ệ ướng d n h c sinh th c hi n đúng quy trình NCKH,ẫ ọ ự ệ liên l c v i các b ph n liên quan đ t o đi u ki n nghiên c u cho h c sinh, đ nhạ ớ ộ ậ ể ạ ề ệ ứ ọ ị
hướng cho h c sinh khi g p nh ng v n đ khó khăn trong quá trình nghiên c u.ọ ặ ữ ấ ề ứ
Câu l c b ạ ộ NCKH c a h c sinh chia theo các lĩnh v c nghiên c u nh ng v nủ ọ ự ứ ư ẫ chú tr ng g n li n v i các môn h c trong chọ ắ ề ớ ọ ương trình. V i quy mô c a cácớ ủ
trường THPT ở huy n Tiên Duệ hi n nay thì nên có 2 lo i câu l c b khoa h c là:ệ ạ ạ ộ ọ Câu l c b khoa h c t nhiên – xã h i và câu l c b khoa h c kĩ thu t. ạ ộ ọ ự ộ ạ ộ ọ ậ
V i câu l c b khoa h c t nhiên xã h i s t p trung các h c sinh có năngớ ạ ộ ọ ự ộ ẽ ậ ọ
l c tìm tòi, suy nghĩ, phân tích đi sâu nghiên c u các d án khoa h c đ phát hi nự ứ ự ọ ể ệ
ra nh ng v n đ m i, nh ng v t th , quy lu t… trong t nhiên ho c trong xã h i. ữ ấ ề ớ ữ ậ ể ậ ự ặ ộ
V i câu l c b khoa h c kĩ thu t s t p trung các h c sinh khéo léo, có ócớ ạ ộ ọ ậ ẽ ậ ọ sáng t o, nghiên c u và th c hi n các d án kĩ thu t v i m c đích tìm ra bi n phápạ ứ ự ệ ự ậ ớ ụ ệ
kĩ thu t m i đ c i ti n ho c ch t o v t d ng, phậ ớ ể ả ế ặ ế ạ ậ ụ ương ti n m i có hi u qu h nệ ớ ệ ả ơ
so v i hi n tr ng.ớ ệ ạ
3.3. Cách th c t ch c th c hi n ứ ổ ứ ự ệ
Sau khi l p k ho ch c n s m th c hi n công tác t ch c theo k ho ch đã ậ ế ạ ầ ớ ự ệ ổ ứ ế ạ
đ t ra. Đ i công tác cho ho t đ ng NCKH c a h c sinh c n đặ ộ ạ ộ ủ ọ ầ ược nhóm h p v i ọ ớban ch đ o đ th ng nh t v trách nhi m và phân công nhi m v c th cho t ngỉ ạ ể ố ấ ề ệ ệ ụ ụ ể ừ
Trang 26người. V i câu l c b c a h c sinh cũng c n có giáo viên có năng l c v m ng đó ớ ạ ộ ủ ọ ầ ự ề ả
ph trách và có xây d ng quy ch ho t đ ng c a câu l c b riêng.ụ ự ế ạ ộ ủ ạ ộ
Các nhi m v , trách nhi m c a m i cá nhân có liên quan đệ ụ ệ ủ ỗ ượ ụ ểc c th hóa trong b ng phân công nhi m v và ph bi n t i toàn th đ i ngũ giáo viên trong ả ệ ụ ổ ế ớ ể ộnhà trường
3.4. Đi u ki n th c hi n ề ệ ự ệ
T t c các b ph n liên quan đ u đấ ả ộ ậ ề ược bi t vai trò, nhi m v c a mình và ế ệ ụ ủ
v trí công vi c c a mình trong ho t đ ng NCKH c a h c sinh.ị ệ ủ ạ ộ ủ ọ
Ph i b i dả ồ ưỡng được m t đ i công tác g m các giáo viên có năng l c, đóng ộ ộ ồ ựvai trò t ch c, truy n c m h ng sáng t o nghiên c u t i h c sinh. Nói cách khác, ổ ứ ề ả ứ ạ ứ ớ ọ
ph i xây d ng đả ự ược m t mô hình b n v ng trong đó ho t đ ng NCKH c a h c ộ ề ữ ạ ộ ủ ọsinh có đ y đ các đi u ki n đ đi đ n thành công.ầ ủ ề ệ ể ế
C n quán tri t t i nh ng h c sinh tham gia NCKH bi t rõ vai trò c a mình ầ ệ ớ ữ ọ ế ủ
đ t p trung ch đ ng, sáng t o trong NCKH tránh d a hoàn toàn vào giáo viên ể ậ ủ ộ ạ ự
hướng d n.ẫ
4. Gi i pháp 4: ả B i dồ ưỡng năng l c NCKH cho cán b qu n lý, giáo viên và ự ộ ả
h c sinhọ
4.1. M c tiêu c a bi n pháp ụ ủ ệ
Nâng cao năng l c NCKH cho cán b , giáo viên và h c sinh nh m: giúp cán ự ộ ọ ằ
b qu n lý hi u rõ và ch đ o đúng ho t đ ng NCKH c a h c sinh; giúp giáo viên ộ ả ể ỉ ạ ạ ộ ủ ọ
hướng d n hi u rõ và hẫ ể ướng d n h c sinh đúng quy trình đem l i hi u qu ; giúp ẫ ọ ạ ệ ả
h c sinh có ki n th c t i thi u v NCKH đ m nh d n tham gia vào ho t đ ng ọ ế ứ ố ể ề ể ạ ạ ạ ộNCKH c a h c sinh t đó phát tri n năng l c b n thân nâng cao hi u qu đào t o ủ ọ ừ ể ự ả ệ ả ạ
c a nhà trủ ường
4.2. N i dung c a bi n pháp ộ ủ ệ
Ho t đ ng NCKH c a h c sinh là m t ho t đ ng giáo d c trong nhà trạ ộ ủ ọ ộ ạ ộ ụ ường
nh ng có đ c tr ng là mang tính quy trình ch t ch , đòi h i có ki n th c khoa h c ư ặ ư ặ ẽ ỏ ế ứ ọchuyên sâu và phương pháp nghiên c u bài b n. Đi u này làm cho công tác ch đ oứ ả ề ỉ ạ không h đ n gi n. Do đó c n có có k ho ch và t o đi u ki n đ b i dề ơ ả ầ ế ạ ạ ề ệ ể ồ ưỡng
Trang 27năng l c nghiên c u khoa h c và hự ứ ọ ướng d n nghiên c u khoa h c cho cán b qu nẫ ứ ọ ộ ả
lý, giáo viên và h c sinh. Đ làm đọ ể ược đi u này c n đánh giá, phân lo i giáo viên ề ầ ạtheo năng l c NCKH t đó xây d ng và th c hi n k ho ch đào t o, b i dự ừ ự ự ệ ế ạ ạ ồ ưỡng giáo viên đáp ng yêu c u trứ ầ ước m t và lâu dài. T l c lắ ừ ự ượng giáo viên đã được
b i dồ ưỡng ti p t c th c hi n b i dế ụ ự ệ ồ ưỡng l i v i nh ng giáo viên ch a đạ ớ ữ ư ược b i ồ
dưỡng và ph bi n t i t t c h c sinh. ổ ế ớ ấ ả ọ
Đ i v i giáo viên c n t p trung b i dố ớ ầ ậ ồ ưỡng 2 n i dung sau:ộ
Ki n th c NCKH: Đ hế ứ ể ướng d n h c sinh NCKH thì đ u tiên ngẫ ọ ầ ười giáo viên hướng d n ph i có kh năng nghiên c u khoa h c (ho c chí ít bi t rõ quy ẫ ả ả ứ ọ ặ ếtrình nghiên c u khoa h c). M i giáo viên h c qua đ i h c đ u đã t ng đứ ọ ỗ ọ ạ ọ ề ừ ược h c ọ
môn Ph ươ ng pháp nghiên c u khoa h c ứ ọ nh ng không áp d ng nhi u nên h u nh ư ụ ề ầ ư
ki n th c đã mai m t, do đó đ giáo viên hế ứ ộ ể ướng d n làm t t công tác c a mình thì ẫ ố ủ
c n ph i đầ ả ượ ậc t p hu n, b i dấ ồ ưỡng bài b n v phả ề ương pháp NCKH
Kh năng hả ướng d n nghiên c u khoa h c: Ki n th c khoa h c và ki n ẫ ứ ọ ế ứ ọ ế
th c v phứ ề ương pháp NCKH ch là n n t ng đ tr thành m t ngỉ ề ả ể ở ộ ườ ưới h ng d n ẫNCKH. Kinh nghi m, s tâm huy t, lòng yêu ngh m n tr , tác phong làm vi c ệ ự ế ề ế ẻ ệkhoa h c…là các y u t c n ph i đọ ế ố ầ ả ược b i dồ ưỡng hun đúc đ có th truy n s ể ể ề ựsay mê và giúp h c sinh hi n th c hóa nh ng ý tọ ệ ự ữ ưởng sáng t o tr thành NCKH.ạ ở
Đ i v i h c sinh, NCKH là ho t đ ng không h d dàng v i đa s các em, ố ớ ọ ạ ộ ề ễ ớ ố
do đó đ vi c b i dể ệ ồ ưỡng t p hu n có ch t lậ ấ ấ ượng hi u qu thì ch b i dệ ả ỉ ồ ưỡng t p ậtrung h c sinh toàn trọ ường v vai trò, ý nghĩa, t m quan tr ng c a ho t đ ng ề ầ ọ ủ ạ ộ
NCKH, đ i v i nh ng n i dung b i dố ớ ữ ộ ồ ưỡng chuyên sâu nh : suy nghĩ ý tư ưởng, phân tích d li u, l a ch n m u kh o sát…s t p trung b i dữ ệ ự ọ ẫ ả ẽ ậ ồ ưỡng v i các em tham gia ớtrong câu l c b nghiên c u khoa h c.ạ ộ ứ ọ
4.3. Cách th c t ch c th c hi n ứ ổ ứ ự ệ
Xây d ng k ho ch th t c th và thự ế ạ ậ ụ ể ường xuyên t ch c các bu i báo cáoổ ứ ổ
ti n đ Nhà trế ộ ường có k ho ch, l ch trình c th trong vi c h c sinh đăng kýế ạ ị ụ ể ệ ọ nghiên c u khoa h c. Căn c k ho ch đó, Ban ch đ o t ch c đôn đ c ki m traứ ọ ứ ế ạ ỉ ạ ổ ứ ố ể
ti n trình th c hi n c a các đ tài và các thành viên Đ i công tác có k ho ch cế ự ệ ủ ề ộ ế ạ ụ
Trang 28th cho đ tài mà mình để ề ược phân công ph trách. Các bu i t ch c báo cáo ti nụ ổ ổ ứ ế
đ c p t , c p trộ ấ ổ ấ ường là r t c n thi t cho các đ tài đ nh n đấ ầ ế ề ể ậ ược các ý ki nế
ph n bi n cũng nh các ý ki n t v n c a giáo viên, các nhà khoa h c cho đ tài điả ệ ư ế ư ấ ủ ọ ề đúng hướng nghiên c u.ứ
4.4. Đi u ki n th c hi n ề ệ ự ệ
C n y quy n h p lí cho đ i công tác và các giáo viên tr c ti p ho t đ ng ầ ủ ề ợ ộ ự ế ạ ộ
h c sinh NCKH đ lôi cu n giáo viên vào vi c quy t đ nh hi u qu c a ho t ọ ể ố ệ ế ị ệ ả ủ ạ
đ ng.ộ
L a ch n nh ng giáo viên trong đ i công tác là ng i th c s có năng l c và ự ọ ữ ộ ườ ự ự ựtâm huy t, t o đi u ki n đ nh ng giáo viên này có c h i phát tri n và quy ho ch tr ế ạ ề ệ ể ữ ơ ộ ể ạ ởthành đ i ngũ cán b k c n đ duy trì ho t đ ng NCKH b n v ng.ộ ộ ế ậ ể ạ ộ ề ữ
5. Gi i pháp 5: ả Xây d ng quy trình NCKH và tiêu chu n đánh giá s n ph m ự ẩ ả ẩ
NCKH c a h c sinh phù h p v i môi trủ ọ ợ ớ ường THPT
5.1. M c tiêu c a bi n pháp ụ ủ ệ
Có quy trình NCKH rõ ràng và tiêu chu n đánh giá NCKH đ giáo viên h ng ẩ ể ướ
d n và h c sinh tham gia NCKH th c hi n t t, đ ng th i là c s đ nhà qu n lý ẫ ọ ự ệ ố ồ ờ ơ ở ể ả
ki m tra đánh giá ho t đ ng NCKH c a h c sinh trong nhà tr ng.ể ạ ộ ủ ọ ườ
5.2. N i dung c a bi n pháp ộ ủ ệ
Ki m tra vi c t ch c, phân công nhi m v đ m b o đúng v i k ho ch vàể ệ ổ ứ ệ ụ ả ả ớ ế ạ phù h p v i đi u ki n tình hình th c t Các công đo n c n th c hi n t t trongợ ớ ề ệ ự ế ạ ầ ự ệ ố
ho t đ ng NCKH c a h c sinh là:ạ ộ ủ ọ
T ch c thi ý tổ ứ ưởng NCKH trong h c sinh và giáo viênọ
Th m đ nh, duy t các d án NCKH trẩ ị ệ ự ước khi cho tri n khaiể
T ch c H i thi NCKH kĩ thu t c p trổ ứ ộ ậ ấ ường
Vi c ph i h p c a các b ph n liên quan đ n ho t đ ng NCKH c a h c sinhệ ố ợ ủ ộ ậ ế ạ ộ ủ ọ
Nh ng khó khăn mà giáo viên hữ ướng d n và h c sinh NCKH g p ph i trong quá ẫ ọ ặ ảtrình nghiên c u.ứ
H s tham gia d thi c p trênồ ơ ự ấ
Trang 29Xây d ng quy trình chu n v NCKH c a h c sinh bao g m 2 quy trình làự ẩ ề ủ ọ ồ quy trình th c hi n d án khoa h c và quy trình th c hi n d án kĩ thu t. ự ệ ự ọ ự ệ ự ậ
Quy trình th c hi n d án khoa h c: ự ệ ự ọ
Bước 1: Đ t câu h i ặ ỏ
Bước 2: Nghiên c u t ng quan ứ ổ
Bước 3: Xây d ng gi thuy t ự ả ế
Bước 4: Ki m ch ng gi thuy t b ng th c nghi m ể ứ ả ế ằ ự ệ
Bước 5: Phân tích k t qu và k t lu nế ả ế ậ
Bước 6: Báo cáo k t qu ế ả
Quy trình th c hi n d án kĩ thu t: ự ệ ự ậ
Bước 1: Xác đ nh v n đ ị ấ ề
Bước 2: Nghiên c u t ng quan ứ ổ
Bước 3: Xác đ nh yêu c u ị ầ
Bước 4: Đ xu t các bi n pháp ề ấ ệ
Bước 5: L a ch n bi n pháp ự ọ ệ
Bước 6: Hoàn thi n bi n pháp ệ ệ
Bước 7: Xây d ng m u ự ẫ
Bước 8: Đánh giá và hoàn thi n thi t k ệ ế ế
Ngoài ra c n xây d ng tiêu chu n đánh giá s n ph m NCKH c a h c sinhầ ự ẩ ả ẩ ủ ọ
đ ki m tra đánh giá k t qu th c hi n. Tiêu chu n đánh giá s n ph m NCKH c aể ể ế ả ự ệ ẩ ả ẩ ủ
h c sinh ph i phù h p v i thang đi m đánh giá s n ph m d thi nghiên c u khoaọ ả ợ ớ ể ả ẩ ự ứ
h c kĩ thu t c p qu c gia và c p t nh nh ng đ ng th i cũng ph i phù h p v i đ cọ ậ ấ ố ấ ỉ ư ồ ờ ả ợ ớ ặ
tr ng trư ường THPT. Tiêu chu n này không nh ng dùng đ ch m s n ph m d thiẩ ữ ể ấ ả ẩ ự
c p tr ng mà còn dùng đ các giáo viên và h c sinh d a vào đó đ NCKH có
hi u qu , ngệ ả ười ki m tra đánh giá bi t để ế ược tình hình ho t đ ng NCKH c a đ nạ ộ ủ ơ
v đang m c nào. Tiêu chu n đánh giá s n ph m NCKH c a h c sinh g m 3 tiêuị ở ứ ẩ ả ẩ ủ ọ ồ chu n sau:ẩ
Trang 30Tính m i c a đ tài nghiên c u: ớ ủ ề ứ Trong m i lĩnh v c ho t đ ng khác nhau thìỗ ự ạ ộ
s m i l trong s n ph m là khác nhau tuy nhiên trong cái m i l c a s n ph mự ớ ạ ả ẩ ớ ạ ủ ả ẩ
v n có k th a ít nhi u t cái cũ. Bao g m:ẫ ế ừ ề ừ ồ
Tính th c ti n/ ng d ng c a v n đ nghiên c uự ễ ứ ụ ủ ấ ề ứ
Đ tin c y c a s li u nghiên c uộ ậ ủ ố ệ ứ
Giá tr khoa h c và giáo d c đ i v i ngị ọ ụ ố ớ ười nghiên c uứ
Hình th c trình bày c a đ tài ứ ủ ề : Các trình bày m ch l c, t ng th và tinh t ạ ạ ổ ể ế Bao g m:ồ
Tính logic c a đ tàiủ ề
M c đ trình bày sáng s aứ ộ ủ
Văn phong trình bày c a đ tài; Thuy t trình báo cáoủ ề ế
T 3 tiêu chu n đó xây d ng thành 10 tiêu chí đ tr thành thang đi m đánhừ ẩ ự ể ở ể giá s n ph m NCKH c a h c sinh nh sau:ả ẩ ủ ọ ư
THANG ĐI M ĐÁNH GIÁ S N PH M NCKH C A H C SINHỂ Ả Ẩ Ủ Ọ
Các tiêu chu n và tiêu chíẩ
Đi mể
t ng tiêuừ chí
Đi mểtiêu chu nẩTiêu chu n 1:ẩ Tính m i c a đ tài nghiên c uớ ủ ề ứ
Tiêu chí 4: Tính th c ti n c a v n đ nghiên c uự ễ ủ ấ ề ứ 2
Tiêu chí 5: Đ tin c y c a s li u nghiên c uộ ậ ủ ố ệ ứ 2
Tiêu chí 6: Giá tr khoa h c và giáo d c đ i v i ị ọ ụ ố ớ
người nghiên c uứ
2
Trang 31Tiêu chu n 3:ẩ Hình th c trình bày c a đ tàiứ ủ ề
1
Tiêu chí 7: Tính logic c a đ tàiủ ề 0,25
Tiêu chí 8: M c đ trình bày sáng s aứ ộ ủ 0,25
Tiêu chí 9: Văn phong trình bày c a đ tàiủ ề 0,25
Tiêu chí 10: Thuy t trình báo cáoế 0,25
Thông qua Ban ch đ o phê duy t và và công b công khai đ giáo viênỉ ạ ệ ố ể
hướng d n và h c sinh tham gia NCKH th c hi nẫ ọ ự ệ
5.4. Đi u ki n th c hi n ề ệ ự ệ
Người so n th o có đ năng l c NCKH và hi u bi t rõ đi u ki n c a nhàạ ả ủ ự ể ế ề ệ ủ
trường
Ban ch đ o ho t đ ng NCKH và toàn th giáo viên trong trỉ ạ ạ ộ ể ường đ u quanề tâm đóng góp ý ki n và th ng nh t th c hi nế ố ấ ự ệ
Quy trình NCKH và tiêu chu n đánh giá ph i đ ch t ch và phù h p v iẩ ả ủ ặ ẽ ợ ớ
đi u ki n nhà trề ệ ường cũng nh đ i v i các văn b n pháp quy khác.ư ố ớ ả
6. Gi i pháp 6: ả Tăng cường phát huy các đi u ki n cho ho t đ ng hề ệ ạ ộ ướng dẫn
h c sinh nghiên c u khoa h cọ ứ ọ
6.1. M c tiêu c a bi n pháp ụ ủ ệ
Nh m huy đ ng nh ng y u t c s v t ch t, thi t b , tài chính, c ch , sằ ộ ữ ế ố ơ ở ậ ấ ế ị ơ ế ự
ng h c a các b ph n liên quan đ ph c v t t nh t cho ho t đ ng NCKH c a
h c sinh. Xây d ng đ i ngũ giáo viên họ ự ộ ướng d n có năng l c NCKH và hẫ ự ướng d nẫ
h c sinh NCKH đ y đ , ch t lọ ầ ủ ấ ượng
6.2. N i dung c a bi n pháp ộ ủ ệ
Trang 32Xây d ng quy ch ph i h p gi a các l c lự ế ố ợ ữ ự ượng và ngu n l c trong và ngoàiồ ự nhà trường đ t o đi u ki n cho ho t đ ng NCKH c a h c sinh. Xác đ nh ho tể ạ ề ệ ạ ộ ủ ọ ị ạ
đ ng hộ ướng d n h c sinh nghiên c u khoa h c là m t nhi m v tr ng tâm c aẫ ọ ứ ọ ộ ệ ụ ọ ủ năm h c nên t Ban ch đ o đ n đ i công tác họ ừ ỉ ạ ế ộ ướng d n h c sinh nghiên c u khoaẫ ọ ứ
h c đọ ược phân công nhi m v , quy đ nh trách nhi m và quy n l i m t cách cệ ụ ị ệ ề ợ ộ ụ
th ể
Các d án NCKH khi l p k ho ch c n đự ậ ế ạ ầ ược đ i công tác tính toán và ghi rõộ
d toán chi ti t kinh phí, sau đự ế ược Ban ch đ o phê duy t th c hi n đỉ ạ ệ ự ệ ượ ứ c ng
trước kinh phí đ th c hi n, đ m b o không x y ra tình tr ng giáo viên hể ự ệ ả ả ả ạ ướ ng
d n ph i ng ti n cá nhân đ th c hi n NCKH c a h c sinh mình hẫ ả ứ ề ể ự ệ ủ ọ ướng d n. ẫ
Đ i v i h c sinh tham gia NCKH c n có các hình th c khuy n khích, t oố ớ ọ ầ ứ ế ạ
đi u ki n phù h p nh : Các h c sinh tham gia nghiên c u khoa h c đề ệ ợ ư ọ ứ ọ ược hưở ngcác ch đ u tiên gi ng nh h c sinh tham d các đ i tuy n d thi h c sinh gi iế ộ ư ố ư ọ ự ộ ể ự ọ ỏ các b môn văn hoá. Ngoài ra do đ c tr ng c a ho t đ ng NCKH thì các em h cộ ặ ư ủ ạ ộ ọ sinh cũng c n có các u đãi khác nh : mi n lao đ ng n i v ; h n ch ki m tra đ tầ ư ư ễ ộ ộ ụ ạ ế ể ộ
xu t; đấ ược phép không tham gia vào các ho t đ ng t p th đ dành th i gianạ ộ ậ ể ể ờ nghiên c u; đứ ược phép ra ngoài trường trong gi hành chính đ l y thông tin, đi uờ ể ấ ề tra, kh o sát ho c mua s m thi t b ; đả ặ ắ ế ị ược c p th ra vào th vi n, phòng tin h c,ấ ẻ ư ệ ọ
th vi n c a nhà trư ệ ủ ường đ tìm ki m thông tin và thi t b ph c v cho công tácể ế ế ị ụ ụ NCKH
Ngoài ra c n có chính sách khen thầ ưởng và tôn vinh nh ng h c sinh và giáoữ ọ viên hướng d n có thành tích cao, trẫ ước m t b ng ngu n kinh phí c a nhà trắ ằ ồ ủ ường.
Ch đ khen thế ộ ưởng c n k p th i và tầ ị ờ ương x ng v i công s c b ra ngoài vi cứ ớ ứ ỏ ệ
đ ng viên, vinh danh còn là m t phộ ộ ương pháp đ nâng cao nh n th c c a cán bể ậ ứ ủ ộ giáo viên và h c sinh v vai trò c a ho t đ ng NCKH trong nhà trọ ề ủ ạ ộ ường
6.3. Cách th c t ch c th c hi n ứ ổ ứ ự ệ
Xây d ng k ho ch v công tác tài chính và công tác xã h i hoá nh m h trự ế ạ ề ộ ằ ỗ ợ cho các đ tài. Trong quy ch chi tiêu n i b c a nhà trề ế ộ ộ ủ ường, lãnh đ o nhà trạ ườ ngcăn c vào đ xu t c a Ban ch đ o và Đ i công tác hứ ề ấ ủ ỉ ạ ộ ướng d n h c sinh nghiênẫ ọ