Làm thế nào để học sinh phát huy được hết khả năng của bản thân trong mỗi giờ học Ngữ văn nói chung và khi học tác phẩm “Vợ chồng A Phủ” nói riêng? Mời các bạn cùng tham khảo bài viết dưới đây để nắm nội dung của sáng kiến kinh nghiệm!
Trang 1S GD ĐT T NH VĨNH PHÚCỞ Ỉ
TRƯỜNG PT DTNT C P 23 VĨNH PHÚCẤ
BÁO CÁO K T QUẾ Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
Tên sáng ki nế : “D Y H C THEO Đ NH HẠ Ọ Ị ƯỚNG TI P C N Ế Ậ NĂNG L C H C SINH BÀI Ự Ọ V CH NG A PH Ợ Ồ Ủ
(TI T 1) C A NHÀ VĂN TÔ HOÀI”Ế Ủ
Tác gi sáng ki n ả ế : Đ Th Minh Thúyỗ ị
Mã sáng ki n: ế 04.51.05
Vĩnh Phúc, năm 2020
Trang 2BÁO CÁO K T QU Ế Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
1. L i gi i thi u ờ ớ ệ
V i cu c cách m ng 4.0, v n v t k t n i internet, thông tin bùng n ,ớ ộ ạ ạ ậ ế ố ổ
vì v y quá trình trao truy n tri th c, kinh nghi m gi a con ngậ ề ứ ệ ữ ườ ới v i con
người cũng c n có s thay đ i cho phù h p. S ra đ i và phát tri n c a cácầ ự ổ ợ ự ờ ể ủ thi t b thông minh giúp con ngế ị ườ ượ ậi đ c t n hưởng nh ng ti n ích c a kữ ệ ủ ỉ nguyên internet giúp cho vi c ti p nh n tri th c nhanh chóng h n, rút ng nệ ế ậ ứ ơ ắ kho ng cách. Khi đó, vai trò c a ngả ủ ười th y trong quá trình truy n trao triầ ề
th c, kinh nghi m c n có s thay đ i.ứ ệ ầ ự ổ
Theo quan đi m giáo d c hi n đ i: ho t đ ng giáo d c g m b n y u t :ể ụ ệ ạ ạ ộ ụ ồ ố ế ố giáo d c gia đình, giáo d c nhà trụ ụ ường, giáo d c xã h i và t giáo d c c a cáụ ộ ự ụ ủ nhân. Đó cũng chính là lý do vì sao ho t đ ng d y h c trong nhà trạ ộ ạ ọ ường phổ thông chuy n t phể ừ ương pháp truy n th ng: d y h c theo hề ố ạ ọ ướng ti p c nế ậ trang b ki n th c sang phị ế ứ ương pháp d y h c m i: d y h c theo đ nh hạ ọ ớ ạ ọ ị ướ ngphát tri n năng l c ngể ự ườ ọi h c
Nh chúng ta đã bi t, Ng văn là m t môn h c có đ c thù riêng, v aư ế ữ ộ ọ ặ ừ mang tính khoa h c, v a mang tính ngh thu t. D y văn b n văn h c làọ ừ ệ ậ ạ ả ọ
b ng tài năng s ph m c a mình, giáo viên đ a h c sinh hòa mình trong tácằ ư ạ ủ ư ọ
ph m, rung đ ng v i nó, l ng nghe ti ng nói c a tác gi , thẩ ộ ớ ắ ế ủ ả ưởng th c cáiứ hay, cái đ p c a tác ph m. B ng trí tẹ ủ ẩ ằ ưởng tượng, kinh nghi m và c tâmệ ả
nh t, nhàm chán, h c sinh ít h ng thú. Còn d y h c theo phạ ọ ứ ạ ọ ương pháp m i –ớ
d y h c theo hạ ọ ướng ti p c n năng l c h c sinh đòi h i ngế ậ ự ọ ỏ ươi giao viên phaì ́ ̉
la ng̀ ươi biêt thiêt kê, tô ch c cac hoat đông đê hoc sinh co thê t chiêm linh̀ ́ ́ ́ ̉ ứ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̉ ự ́ ̃
được kiên th c. Qua đó hình thành cho h c sinh nh ng năng l c c n thi t:́ ứ ọ ữ ự ầ ế năng l c h c t p chung, c b n; năng l c t duy; năng l c thu th p (tìmự ọ ậ ơ ả ự ư ự ậ
ki m, t ch c, x lý thông tin); năng l c phát hi n và gi i quy t v n đ ;ế ổ ứ ử ự ệ ả ế ấ ề năng l c giao ti p; năng l c h p tác; năng l c t qu n lý và phát tri n b nự ế ự ợ ự ự ả ể ả thân
V y làm th nào đ h c sinh phát huy đậ ế ể ọ ược h t kh năng c a b nế ả ủ ả thân trong m i gi h c Ng văn nói chung và khi h c tác ph m “V ch ng Aỗ ờ ọ ữ ọ ẩ ợ ồ
Ph ” nói riêng? Đó chính là lý do thôi thúc tôi l a ch n đ tài: ủ ự ọ ề “D y h c ạ ọ theo đ nh h ị ướ ng ti p c n năng l c h c sinh bài “V ch ng A Ph ”(Ti t 1) ế ậ ự ọ ợ ồ ủ ế
c a nhà văn Tô Hoài ủ ”.
2. Tên sánh ki n ế
“D y h c theo đ nh h ạ ọ ị ướ ng ti p c n năng l c h c sinh bài “V ch ng ế ậ ự ọ ợ ồ
A Ph ” (Ti t 1) c a nhà văn Tô Hoài ủ ế ủ ”.
3. Tác gi sáng ki n ả ế
H và tên: Đ Th Minh Thúyọ ỗ ị
Trang 3 Giáo viên Trường PT Dân t c n i trú c p 23 Vĩnh Phúcộ ộ ấ
Ngõ 9 Đường Lý Thường Ki t – Đ ng Tâm – Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc.ệ ồ
Đi n tho i: 0915371780ệ ạ
Theo T đi n Ti ng Vi t (2012), “Năng l c là kh năng huy đ ng t ngừ ể ế ệ ự ả ộ ổ
h p các ki n th c, kĩ năng và các thu c tính tâm lí cá nhân khác nh h ngợ ế ứ ộ ư ứ thú, ni m tin, ý chí đ th c hi n thành công m t lo i công vi c trong m tề ể ự ệ ộ ạ ệ ộ
b i c nh nh t đ nh” ố ả ấ ị
Theo Chương trình giáo d c ph thông t ng th , “năng l c là thu c tínhụ ổ ổ ể ự ộ
cá nhân được hình thành, phát tri n nh t ch t s n có và quá trình h c t p,ể ờ ố ấ ẵ ọ ậ rèn luy n, cho phép con ngệ ười huy đ ng t ng h p các ki n th c, kĩ năng vàộ ổ ợ ế ứ các thu c tính cá nhân khác nh h ng thú, ni m tin, ý chí, th c hi n thànhộ ư ứ ề ự ệ công m t lo i ho t đ ng nh t đ nh, đ t k t qu mong mu n trong nh ngộ ạ ạ ộ ấ ị ạ ế ả ố ữ
ph c h p c a ho t d ng trong b i c nh nh t đ nh. Năng l c th hi n s v nứ ợ ủ ạ ộ ố ả ấ ị ự ể ệ ự ậ
d ng t ng h p nhi u y u t (ph m ch t c a ngụ ổ ợ ề ế ố ẩ ấ ủ ười lao đ ng, ki n th c vàộ ế ứ
kĩ năng) được th hi n thông qua các ho t đ ng c a cá nhân nh m th c hi nể ệ ạ ộ ủ ằ ự ệ
m t lo t công vi c nào đó”.ộ ạ ệ
T nh ng nghĩa trên, ta có th hi u năng l c đừ ữ ể ể ự ược hi u là quá trình tíchể lũy ki n th c và v n d ng nh ng ki n th c đ gi i quy t m t v n đ hayế ứ ậ ụ ữ ế ứ ể ả ế ộ ấ ề tình hu ng mà cu c s ng đ t ra.ố ộ ố ặ
b. D y h c theo đ nh hạ ọ ị ướng phát tri n năng l cể ự
D y h c theo đ nh hạ ọ ị ướng phát tri n năng l c là nh m đ m b o ch tể ự ằ ả ả ấ
lượng đ u ra c a vi c d y h c, th c hi n m c tiêu phát tri n toàn di n cácầ ủ ệ ạ ọ ự ệ ụ ể ệ
ph m ch t, nhân cách, chú tr ng năng l c v n d ng tri th c trong nh ng tìnhẩ ấ ọ ự ậ ụ ứ ữ
hu ng th c ti n nh m chu n b cho con ngố ự ễ ằ ẩ ị ười năng l c gi i quy t các tìnhự ả ế
hu ng c a cu c s ng và ngh nghi p.ố ủ ộ ố ề ệ
Trang 42. N i dung và phộ ương pháp d y h c theo đ nh hạ ọ ị ướng phát tri n năngể
l cự
N i dung d y h c theo đ nh hộ ạ ọ ị ướng phát tri n năng l c không ch gi iể ự ỉ ớ
h n trong tri th c và kĩ năng chuyên môn mà g m nh ng nhóm n i dungạ ứ ồ ữ ộ
nh m phát tri n các lĩnh v c năng l c.ằ ể ự ự
Phương pháp d y h c theo đ nh hạ ọ ị ướng phát tri n năng l c không chể ự ỉ chú tr ng s tích c c hóa c a h c sinh v ho t đ ng trí tu mà còn chú ý rènọ ự ự ủ ọ ề ạ ộ ệ luy n năng l c gi i quy t v n đ g n v i nh ng tình hu ng c a cu c s ngệ ự ả ế ấ ề ắ ớ ữ ố ủ ộ ố
và ngh nghi p, đ ng th i g n ho t đ ng trí tu v i ho t đ ng th c hành,ề ệ ồ ờ ắ ạ ộ ệ ớ ạ ộ ự
th c ti n. Tăng cự ễ ường vi c h c t p trong nhóm, đ i m i quan h giáo viên –ệ ọ ậ ổ ớ ệ
h c sinh theo họ ướng c ng tác có ý nghĩa quan trogj nh m phát tri n năng l cộ ằ ể ự
xã h i. Bên c nh vi c h c t p nh ng tri th c và kĩ năng riêng l c a cácộ ạ ệ ọ ậ ữ ứ ẻ ủ môn h c ọ c n ầ b sung câc ch đ h c t p ph c h p nh m phát tri n năngổ ủ ề ọ ậ ứ ợ ằ ể
l c gi i quy t các v n đ ph c h p.ự ả ế ấ ề ứ ợ
T tư ưởng c t lõi c a chố ủ ương trình m i là hớ ướng đ n quá trình giáo d cế ụ hình thành năng l c chung, năng l c chuyên bi t đ con ngự ự ệ ể ười có th phátể tri n, thích nghi v i hoàn c nh s ng, h c t p, làm vi c luôn bi n đ ng trongể ớ ả ố ọ ậ ệ ế ộ
c cu c đ i. Đi u này s làm thay đ i can b n ho t đ ng giáo d c phả ộ ờ ề ẽ ổ ả ạ ộ ụ ổ thông t n i dung, phừ ộ ương pháp đ n cách th c đánh giá.ế ứ
3. Vai trò c a giáo viên trong ho t d ng d y h c theo đ nh hủ ạ ộ ạ ọ ị ướng phát tri n năng l cể ự
Trong ho t đ ng d y h c theo đ nh h ng phát tri n năng l c, ng iạ ộ ạ ọ ị ướ ể ự ườ giáo viên là y u t quy t đ nh hàng đ u. V i s nh n th c đúng đ n, v iế ố ế ị ầ ớ ự ậ ứ ắ ớ tinh th n trách nhi m và s quy t tâm cao, k năng s d ng thi t b d y h cầ ệ ự ế ỹ ử ụ ế ị ạ ọ
và t ch c hổ ứ ướng d n h c sinh h c t p t t là nh ng ph m ch t c n thi tẫ ọ ọ ậ ố ữ ẩ ấ ầ ế
c a ngủ ười giáo viên trong nhà trường
Tri th c c a giáo viên là đ c đi m quan tr ng trong công tác giáo d c.ứ ủ ặ ể ọ ụ Giáo viên b t c c p h c nào cũng c n h i đ các đi u ki n v ki n th c,ở ấ ứ ấ ọ ầ ộ ủ ề ệ ề ế ứ
kh năng gi ng d y h u hi u, lòng nhi t tình, trách nhi m, thân m t, g nả ả ạ ữ ệ ệ ệ ậ ầ gũi v i h c sinh. Bên c nh đó ngớ ọ ạ ười giáo viên còn ph i có k năng t ch cả ỹ ổ ứ
hướng d n h c sinh trong l p h c, bi t s d ng đ dùng d y h c, có năngẫ ọ ớ ọ ế ử ụ ồ ạ ọ
l c t thu th p thông tin phong phú c a th i đ i mình đ ph c v yêu c uự ự ậ ủ ờ ạ ề ụ ụ ầ
d y h c.ạ ọ
Giáo viên ph i n m v ng yêu c u n i dung giáo d c, n m v ng ki nả ắ ữ ầ ộ ụ ắ ữ ế
th c và kĩ năng c n truy n đ t đ n h c sinh đ thi t k d n d t h c sinh điứ ầ ề ạ ế ọ ể ế ế ẫ ắ ọ
t d đ n khó, t ít đ n nhi u. Tài ngh c a giáo viên trong công tác gi ngừ ễ ế ừ ế ề ệ ủ ả
d y cũng c n thi t không kém b t c m t lĩnh v c sáng t o nào khác. Côngạ ầ ế ấ ứ ộ ự ạ tác này s tr thành m t hình th c sáng t o nh t. N u ngẽ ở ộ ứ ạ ấ ế ười giáo viên khéo léo phát huytinhs tích c c, ch đ ng h c sinh thì con ngự ủ ộ ở ọ ười đang ch u tácị
d ng c a giáo d c s tr thành ch th c a giáo d c. Qúa trình h c quanộ ủ ụ ẽ ở ủ ể ủ ụ ọ
tr ng h n môn h c, quá trình h c t o thói quen trí tu , kĩ năng phân tích v nọ ơ ọ ọ ạ ệ ấ
đ , kh năng ti p thu, di n đ t, t ch c, x lý thông tin. Thói quen h c t pề ả ế ễ ạ ổ ứ ử ọ ậ
là quan tr ng trong giáo d c vì trên th c t ki n th c r t đa d ng và thay đ iọ ụ ự ế ế ứ ấ ạ ổ
Trang 5theo th i gian vì v y gi ng d y là khai thác và t n d ng n i l c c a h c sinhờ ậ ả ạ ậ ụ ộ ự ủ ọ
đ b n thân ngể ả ườ ọi h c có ý th c h c t p su t đ i.ứ ọ ậ ố ờ
V i phớ ương pháp d y h c m i – d y h c theo hạ ọ ớ ạ ọ ướng phát tri n năng l cể ự
h c sinh ngọ ười giáo viên không còn là người truy n th ki n th c mà làề ụ ế ứ
ngườ ỗ ợ ọi h tr h c sinh hướng d n tìm, ch n và x lý thông tin. V trí c a nhàẫ ọ ử ị ủ giáo không ph i đả ược xác đ nh b ng s đ c quy n v thông tin và tri th c cóị ằ ự ộ ề ề ứ tính đ ng c p, mà b ng trí tu và s t ng tr i c a mình trong quá trình d nẳ ấ ằ ệ ự ừ ả ủ ẫ
d t h c sinh t h c, giúp nguwoif h c s n sang ti p thu khái ni m m i, tíchắ ọ ự ọ ọ ẵ ế ệ ớ
c c th hi n tự ể ệ ương tác, tr i nghi m,… tăng cả ệ ường h ng thú, t tin, kíchứ ự thích t duy sáng t o c a ngư ạ ủ ườ ọi h c
Người giáo viên ph i có hi u bi t c b n v n i dung chả ể ế ơ ả ề ộ ương trình c aủ
l p h c, c p h c. M nh d n đ i m i cách thi t k và t ch c l p h c, chúớ ọ ấ ọ ạ ạ ổ ớ ế ế ổ ứ ớ ọ
tr ng ho t đ ng th c hành. Chuy n quá trình thuy t gi ng áp đ t thành quáọ ạ ộ ự ể ế ả ặ trình t h c, t tìm tòi, khám phá c a ngự ọ ự ủ ườ ọi h c v i m c đích:ớ ụ
+ Giúp h c sinh n m đọ ắ ược m c tiêu, nhi m v h c t p.ụ ệ ụ ọ ậ
+ T mình gi i quy t nhi m v h c t p.ự ả ế ệ ụ ọ ậ
+ Khi g p khó khăn m i trao đ i v i b n (hình thành các nhóm h c t pặ ớ ổ ớ ạ ọ ậ theo nhu c u).ầ
+ Các b n trong nhóm trao đ i bài, ki m tra cho nhau, nói cho nhau k tạ ổ ể ế
qu , cách làm c a mình.ả ủ
+ Báo cáo k t qu h c t p trế ả ọ ậ ướ ớc l p cho các b n và cô giáo.ạ
+ Th c hi n nhi m v h c t p m i.ự ệ ệ ụ ọ ậ ớ
Trong khi h c sinh h c, giáo viên c n quan sát thái đ , c ch , nét m tọ ọ ầ ộ ử ỉ ặ
c a h c sinh, s n sang giúp đ h c sinh khi c n thi t. C n s p x p ch ng iủ ọ ẵ ỡ ọ ầ ế ầ ắ ế ỗ ồ
c a h c sinh cho phù h p, d quan sát và d tủ ọ ợ ễ ễ ương tác
4. Đánh giá năng l c c a h c sinh trong ho t d ng d y h c theo đ nhự ủ ọ ạ ộ ạ ọ ị
hướng phát tri n năng l cể ự
Vi c đánh giá năng l c c a h c sinh không l y vi c tái hi n ki n th cệ ự ủ ọ ấ ệ ệ ế ứ làm trung tâm mà c n chú tr ng kh năng v n d ng sáng t o tri th c trongầ ọ ả ậ ụ ạ ứ
nh ng tình hu ng ng d ng khác nhau.ữ ố ứ ụ
Cách đánh giá h c sinh chuy n tr ng tâm t đánh giá k t thúc, đánh giáọ ể ọ ừ ế
t ng k t sang đánh giá quá trình, đánh giá ti n trình; chuy n đánh giá b ngổ ế ế ể ằ
đi m s sang đánh giá b ng nh n xét.ể ố ằ ậ
Vi c đánh giá quá trình phát tri n, đánh giá s ti n b m i là đánh giáệ ể ự ế ộ ớ thi t th c và hi u qu nh t cho m i h c sinh.ế ự ệ ả ấ ỗ ọ
II. Th c tr ng v n đự ạ ấ ề
Trong b i c nh đ i m i hi n nay, vi c d y h c môn Ng văn theoố ả ổ ớ ệ ệ ạ ọ ữ
hướng phát tri n năng l c h c sinh, vi c t ch c m t cách hi u qu nh ngể ự ọ ệ ổ ứ ộ ệ ả ữ
ho t đ ng h c t p đ “kích ho t” tinh th n h c t p là vi c làm đ c bi tạ ộ ọ ậ ể ạ ầ ọ ậ ệ ặ ệ quan tr ng. D y h c theo họ ạ ọ ướng phát tri n năng l c h c sinh, để ự ọ ược xem là
m t trong nh ng bi n pháp nâng cao ch t lộ ữ ệ ấ ượng gi ng d y b môn Ng văn.ả ạ ộ ữ
T th i xa x a, Kh ng T đã kh ng đ nh: “Tôi nghe tôi quên ; tôi nhìn tôiừ ờ ư ổ ử ẳ ị
nh ; tôi làm tôi hi u”. Quan đi m này nh n m nh vi c “h c b ng cáchớ ể ể ấ ạ ệ ọ ằ làm” c a h c sinh b i “trăm hay không b ng tay quen”. ủ ọ ở ằ
Trang 6Ngh quy t s 29/NQ/TW c a Ban Ch p hành Trung ị ế ố ủ ấ ương Đ ng l n thả ầ ứ
8 (khóa XI) đã xác đ nh n i dung tr ng tâm c a vi c đ i m i căn b n, toànị ộ ọ ủ ệ ổ ớ ả
di n giáo d c ph thông là s phát tri n năng l c c a ngệ ụ ổ ự ể ự ủ ườ ọi h c, t đó nângừ cao ch t lấ ượng c a ngu n nhân l c trong chi n lủ ồ ự ế ược phát tri n đ t nể ấ ướ c
D y h c theo đ nh hạ ọ ị ướng hướng phát tri n năng l c h c sinh, đã để ự ọ ượ cnghiên c u trong nh ng năm g n đây, c th có th k đ n các công trìnhứ ữ ầ ụ ể ể ể ế
nh : Phác th o chư ả ương trình Ng văn theo đ nh hữ ị ướng phát tri n năng l cể ự
c a Bùi M nh Hùng; D y h c ng văn theo hủ ạ ạ ọ ữ ướng phát tri n năng l c vàể ự yêu c u “đ i m i căn b n, toàn di n” giáo d c ph thông c a Nguy nầ ổ ớ ả ệ ụ ổ ủ ễ Thành Thi; Các mô hình d y h c nh m PTNLHS c a Nguy n Th H ngạ ọ ằ ủ ễ ị ồ Nam, Dương Th H ng Hi u: D y h c PTNL môn ng văn trung h c phị ồ ế ạ ọ ữ ọ ổ thông c a Đ Ng c Th ng, Bùi Minh Đ c, Đ Thu Hà, Ph m Th Thu Hi n,ủ ỗ ọ ố ứ ỗ ạ ị ề
Lê Th Minh Nguy t,… Đ quá trình d y h c môn Ng văn trị ệ ể ạ ọ ữ ở ường trung
h c ph thông phát huy đọ ổ ược năng l c h c sinh, s th ng và đ ng b gi aự ọ ự ố ồ ộ ữ
ho t đ ng d y c a giáo viên và ho t đ ng h c c a h c sinh là r t c n thi t.ạ ộ ạ ủ ạ ộ ọ ủ ọ ấ ầ ế
Vì v y, c n có s đ u t đúng m c trong vi c t ch c ho t đ ng h c t pậ ầ ự ầ ư ứ ệ ổ ứ ạ ộ ọ ậ cho h c sinh.ọ
Trên th c t , m t s trự ế ộ ố ường ph thông đã áp d ng phổ ụ ương pháp d y h cạ ọ theo hướng phát tri n năng l c h c sinh. Song vi c áp d ng còn ch a đ ngể ự ọ ệ ụ ư ồ
b gi a các môn h c ho c áp d ng máy móc, c ng nh c nên hi u qu ch aộ ữ ọ ặ ụ ứ ắ ệ ả ư cao. Vì v y ph i căn c vào đ i tậ ả ứ ố ượng h c sinh c th và đ c tr ng riêngọ ụ ể ặ ư
c a t ng môn h c đ v n d ng m t cách linh ho t phủ ừ ọ ể ậ ụ ộ ạ ương pháp d y h cạ ọ này sao cho gi h c đ t hi u qu cao nh t, hình thành cho h c sinh nh ngờ ọ ạ ệ ả ấ ọ ữ năng l c c b n nh t, c n thi t nh t.ự ơ ả ấ ầ ế ấ
III. Bi n pháp c th ệ ụ ể
D y h c theo hạ ọ ướng phát tri nể phát huy tính tích c c, t giác, chự ự ủ
đ ng c a ngộ ủ ườ ọi h c, hình thành và phát tri n năng l c t h cể ự ự ọ (s d ng sách ử ụ giáo khoa, nghe, ghi chép, tìm ki m thông tin ) ế , trên c s đó trau d i cácơ ở ồ
ph m ch t linh ho t, đ c l p, sáng t o c a t duy. Có th ch n l a m tẩ ấ ạ ộ ậ ạ ủ ư ể ọ ự ộ cách linh ho t các phạ ương pháp chung và phương pháp đ c thù c a môn h cặ ủ ọ
đ th c hi n. Tuy nhiên dù s d ng b t k phể ự ệ ử ụ ấ ỳ ương pháp nào cũng ph i đ mả ả
b o đả ược nguyên t c “H c sinh t mình hoàn thành nhi m v nh n th c(ắ ọ ự ệ ụ ậ ứ tự
chi m lĩnh ki n th c) ế ế ứ v i s t ch c, hớ ự ổ ứ ướng d n c a giáo viên”.ẫ ủ
Vi c s d ng phệ ử ụ ương pháp d y h c g n ch t v i các hình th c t ch c d yạ ọ ắ ặ ớ ứ ổ ứ ạ
h c. Tu theo m c tiêu, n i dung, đ i tọ ỳ ụ ộ ố ượng và đi u ki n c th mà cóề ệ ụ ể
nh ng hình th c t ch c thích h p nh :ữ ứ ổ ứ ợ ư h c cá nhân, h c nhóm; h c trongọ ọ ọ
l p, h c ngoài l p C n chu n b t t v phớ ọ ở ớ ầ ẩ ị ố ề ương pháp đ i v i các giố ớ ờ
th c hành đ đ m b o yêu c u rèn luy n k năng th c hành, v n d ngự ể ả ả ầ ệ ỹ ự ậ ụ ki nế
th cứ vào th c ti n, nâng cao h ng thú cho ngự ễ ứ ườ ọi h c
C n s d ng đ và hi u qu các thi t b d y h c t i thi u c a môn h cầ ử ụ ủ ệ ả ế ị ạ ọ ố ể ủ ọ theo qui đ nh c a B Giáo d c. Khuy n khích giáo viên t làm thi t b , đị ủ ộ ụ ế ự ế ị ồ dùng d y h c.ạ ọ
V n d ngậ ụ CNTT trong d y h c m t cách hi u qu , sáng t o.ạ ọ ộ ệ ả ạ
Trang 7Đ ho t đ ng d y h c trong nhà trể ạ ộ ạ ọ ường ph thông nói chung và d y h cổ ạ ọ môn Ng văn nói riêng theo hữ ướng ti p c n năng l c đ t hi u qu cao, cáế ậ ự ạ ệ ả nhân tôi xin m nh d n đ xu t m t s bi n pháp c th sau:ạ ạ ề ấ ộ ố ệ ụ ể
1. C i ti n các phả ế ương pháp d y h c truy n th ngạ ọ ề ố
Đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c không có nghĩa là lo i b các phạ ọ ạ ỏ ươ ngpháp d y h c truy n th ng nh thuy t trình, đàm tho i, luy n t p mà c nạ ọ ề ố ư ế ạ ệ ậ ầ
b t đ u b ng vi c c i ti n đ nâng cao hi u qu và h n ch nhắ ầ ằ ệ ả ế ể ệ ả ạ ế ược đi mể
c a chúng. Đ nâng cao hi u qu c a các phủ ể ệ ả ủ ương pháp d y h c này ngạ ọ ườ igiáo viên trước h t c n n m v ng nh ng yêu c u và s d ng thành th o cácế ầ ắ ữ ữ ầ ử ụ ạ
k thu t c a chúng trong vi c chu n b cũng nh ti n hành bài lên l p, kỹ ậ ủ ệ ẩ ị ư ế ớ ỹ thu t đ t các câu h i và x lý các câu tr l i trong đàm tho i, hay k thu tậ ặ ỏ ử ả ờ ạ ỹ ậ làm m u trong luy n t p. Tuy nhiên, các phẫ ệ ậ ương pháp d y h c truy n th ngạ ọ ề ố
có nh ng h n ch t t y u, vì th bên c nh các phữ ạ ế ấ ế ế ạ ương pháp d y h c truy nạ ọ ề
th ng c n k t h p s d ng các phố ầ ế ợ ử ụ ương pháp d y h c m i, có th tăngạ ọ ớ ể
cường tính tích c c nh n th c c a h c sinh trong thuy t trình, đàm tho iự ậ ứ ủ ọ ế ạ theo quan đi m d y h c gi i quy t v n đ ể ạ ọ ả ế ấ ề
2. K t h p đa d ng các phế ợ ạ ương pháp d y h cạ ọ
Trong th c ti n d y h c trự ễ ạ ọ ở ường ph thông hi n nay, nhi u giáo viênổ ệ ề
đã c i ti n bài lên l p theo hả ế ớ ướng k t h p thuy t trình c a giáo viên v iế ợ ế ủ ớ hình th c làm vi c nhóm, góp ph n tích c c hoá ho t đ ng nh n th c c aứ ệ ầ ự ạ ộ ậ ứ ủ
h c sinh. Tuy nhiên hình th c làm vi c nhóm r t đa d ng, không ch gi i h nọ ứ ệ ấ ạ ỉ ớ ạ
vi c gi i quy t các nhi m v h c t p nh xen k trong bài thuy t trình,
mà còn có nh ng hình th c làm vi c nhóm gi i quy t nh ng nhi m v ph cữ ứ ệ ả ế ữ ệ ụ ứ
h p, có th chi m m t ho c nhi u ti t h c, s d ng nh ng phợ ể ế ộ ặ ề ế ọ ử ụ ữ ương pháp chuyên bi t nh phệ ư ương pháp đóng vai, nghiên c u trứ ường h p, d án. M tợ ự ặ khác, vi c b sung d y h c toàn l p b ng làm vi c nhóm xen k trong m tệ ổ ạ ọ ớ ằ ệ ẽ ộ
ti t h c m i ch cho th y rõ vi c tích c c hoá “bên ngoài” c a h c sinh.ế ọ ớ ỉ ấ ệ ự ủ ọ
Mu n đ m b o vi c tích c c hoá “bên trong” c n chú ý đ n m t bên trongố ả ả ệ ự ầ ế ặ
c a phủ ương pháp d y h c, v n d ng d y h c gi i quy t v n đ và cácạ ọ ậ ụ ạ ọ ả ế ấ ề
phương pháp d y h c tích c c khác.ạ ọ ự
3. V n d ng d y h c gi i quy t v n đậ ụ ạ ọ ả ế ấ ề
D y h c gi i quy t v nạ ọ ả ế ấ đ (d y h c nêu v n đ , d y h c nh n bi t ề ạ ọ ấ ề ạ ọ ậ ế
và gi i quy t v n đ ) ả ế ấ ề là quan đi m d y h c nh m phát tri n năng l c tể ạ ọ ằ ể ự ư duy, kh năng nh n bi t và gi i quy t v n đ H c sinh đả ậ ế ả ế ấ ề ọ ược đ t trong m tặ ộ tình hu ng có v n đ , đó là tình hu ng ch a đ ng mâu thu n nh n th c,ố ấ ề ố ứ ự ẫ ậ ứ thông qua vi c gi i quy t v n đ , giúp h c sinh lĩnh h i tri th c, k năng vàệ ả ế ấ ề ọ ộ ứ ỹ
phương pháp nh n th c. D y h c gi i quy t v n đ là con đậ ứ ạ ọ ả ế ấ ề ường c b nơ ả
đ phát huy tính tích c c nh n th c c a h c sinh, có th áp d ng trong nhi uể ự ậ ứ ủ ọ ể ụ ề hình th c d y h c v i nh ng m c đ t l c khác nhau c a h c sinh. Cácứ ạ ọ ớ ữ ứ ộ ự ự ủ ọ tình hu ng có v n đ là nh ng tình hu ng khoa h c chuyên môn, cũng có thố ấ ề ữ ố ọ ể
là nh ng tình hu ng g n v i th c ti n. Trong th c ti n d y h c hi n nay,ữ ố ắ ớ ự ễ ự ễ ạ ọ ệ
d y h c gi i quy t v n đ thạ ọ ả ế ấ ề ường chú ý đ n nh ng v n đ khoa h cế ữ ấ ề ọ chuyên môn mà ít chú ý h n đ n các v n đ g n v i th c ti n. Tuy nhiênơ ế ấ ề ắ ớ ự ễ
n u ch chú tr ng vi c gi i quy t các v n đ nh n th c trong khoa h cế ỉ ọ ệ ả ế ấ ề ậ ứ ọ
Trang 8chuyên môn thì h c sinh v n ch a đọ ẫ ư ược chu n b t t cho vi c gi i quy t cácẩ ị ố ệ ả ế tình hu ng th c ti n. Vì v y bên c nh d y h c gi i quy t v n đ , lý lu nố ự ễ ậ ạ ạ ọ ả ế ấ ề ậ
d y h c còn xây d ng quan đi m d y h c theo tình hu ng.ạ ọ ự ể ạ ọ ố
4. V n d ng d y h c theo tình hu ngậ ụ ạ ọ ố
D y h c theo tình hu ng là m t quan đi m d y h c, trong đó vi c d yạ ọ ố ộ ể ạ ọ ệ ạ
h c đọ ượ ổc t ch c theo m t ch đ ph c h p g n v i các tình hu ng th cứ ộ ủ ề ứ ợ ắ ớ ố ự
ti n cu c s ng và ngh nghi p. Quá trình h c t p đễ ộ ố ề ệ ọ ậ ượ ổc t ch c trong m tứ ộ môi trường h c t p t o đi u ki n cho h c sinh ki n t o tri th c theo cá nhânọ ậ ạ ề ệ ọ ế ạ ứ
và trong m i tố ương tác xã h i c a vi c h c t p. Các ch đ d y h c ph cộ ủ ệ ọ ậ ủ ề ạ ọ ứ
h p là nh ng ch đ có n i dung liên quan đ n nhi u môn h c ho c lĩnhợ ữ ủ ề ộ ế ề ọ ặ
v c tri th c khác nhau, g n v i th c ti n. Trong nhà trự ứ ắ ớ ự ễ ường, các môn h cọ
được phân theo các môn khoa h c chuyên môn, còn cu c s ng thì luôn di nọ ộ ố ễ
ra trong nh ng m i quan h ph c h p. Vì v y s d ng các ch đ d y h cữ ố ệ ứ ợ ậ ử ụ ủ ề ạ ọ
ph c h p góp ph n kh c ph c tình tr ng xa r i th c ti n c a các môn khoaứ ợ ầ ắ ụ ạ ờ ự ễ ủ
h c chuyên môn, rèn luy n cho h c sinh năng l c gi i quy t các v n đọ ệ ọ ự ả ế ấ ề
ph c h p, liên môn. Phứ ợ ương pháp nghiên c u trứ ường h p là m t phợ ộ ươ ngpháp d y h c đi n hình c a d y h c theo tình hu ng, trong đó h c sinh tạ ọ ể ủ ạ ọ ố ọ ự
l c gi i quy t m t tình hu ng đi n hình, g n v i th c ti n thông qua làmự ả ế ộ ố ể ắ ớ ự ễ
vi c nhóm. V n d ng d y h c theo các tình hu ng g n v i th c ti n là conệ ậ ụ ạ ọ ố ắ ớ ự ễ
đường quan tr ng đ g n vi c đào t o trong nhà trọ ể ắ ệ ạ ường v i th c ti n đ iớ ự ễ ờ
s ng, góp ph n kh c ph c tình tr ng giáo d c hàn lâm, xa r i th c ti n hi nố ầ ắ ụ ạ ụ ờ ự ễ ệ nay c a nhà trủ ường ph thông. Tuy nhiên, n u các tình hu ng đổ ế ố ược đ a vàoư
d y h c là nh ng tình hu ng mô ph ng l i, thì ch a ph i tình hu ng th c.ạ ọ ữ ố ỏ ạ ư ả ố ự
N u ch gi i quy t các v n đ trong phòng h c lý thuy t thì h c sinh cũngế ỉ ả ế ấ ề ọ ế ọ
ch a có ho t đ ng th c ti n th c s , ch a có s k t h p gi a lý thuy t vàư ạ ộ ự ễ ự ự ư ự ế ợ ữ ế
th c hành.ự
5. V n d ng d y h c đ nh hậ ụ ạ ọ ị ướng hành đ ngộ
D y h c đ nh hạ ọ ị ướng hành đ ng là quan đi m d y h c nh m làm choộ ể ạ ọ ằ
ho t đ ng trí óc và ho t đ ng chân tay k t h p ch t ch v i nhau. Trong quáạ ộ ạ ộ ế ợ ặ ẽ ớ trình h c t p, h c sinh th c hi n các nhi m v h c t p và hoàn thành cácọ ậ ọ ự ệ ệ ụ ọ ậ
s n ph m hành đ ng, có s k t h p linh ho t gi a ho t đ ng trí tu và ho tả ẩ ộ ự ế ợ ạ ữ ạ ộ ệ ạ
đ ng tay chân. Đây là m t quan đi m d y h c tích c c hoá và ti p c n toànộ ộ ể ạ ọ ự ế ậ
th V n d ng d y h c đ nh hể ậ ụ ạ ọ ị ướng hành đ ng có ý nghĩa quan trong choộ
vi c th c hi n nguyên lý giáo d c k t h p lý thuy t v i th c ti n, t duy vàệ ự ệ ụ ế ợ ế ớ ự ễ ư hành đ ng, nhà trộ ường và xã h i. D y h c theo d án là m t hình th c đi nộ ạ ọ ự ộ ứ ể hình c a d y h c đ nh hủ ạ ọ ị ướng hành đ ng, trong đó h c sinh t l c th c hi nộ ọ ự ự ự ệ trong nhóm m t nhi m v h c t p ph c h p, g n v i các v n đ th c ti n,ộ ệ ụ ọ ậ ứ ợ ắ ớ ấ ề ự ễ
k t h p lý thuy t và th c hành, có t o ra các s n ph m có th công b ế ợ ế ự ạ ả ẩ ể ố Trong d y h c theo d án có th v n d ng nhi u lý thuy t và quan đi mạ ọ ự ể ậ ụ ề ế ể
d y h c hi n đ i nh lý thuy t ki n t o, d y h c đ nh hạ ọ ệ ạ ư ế ế ạ ạ ọ ị ướng h c sinh, d yọ ạ
h c h p tác, d y h c tích h p, d y h c khám phá, sáng t o, d y h c theoọ ợ ạ ọ ợ ạ ọ ạ ạ ọ tình hu ng và d y h c đ nh hố ạ ọ ị ướng hành đ ng.ộ
6. V n d ng d y h c tr i nghi m sáng t oậ ụ ạ ọ ả ệ ạ
Trang 9D y h cạ ọ qua ho t đ ng tr i nghi m là ng i h c đ c s d ng toànạ ộ ả ệ ườ ọ ượ ử ụ
di n: trí tu , c m xúc, th ch t, k năng và các quan h xã h i trong quáệ ệ ả ể ấ ỹ ệ ộ trình tham gia, ngườ ọi h c ph i sáng t o, t ch , t ra quy t đ nh và th aả ạ ự ủ ự ế ị ỏ mãn v i k t qu đ t đớ ế ả ạ ược. Qua tr i nghi m, ngả ệ ườ ọi h c được tham gia tích
c c vào vi c: đ t câu h i, tìm tòi, tr i nghi m, gi i quy t v n đ , t ch uự ệ ặ ỏ ả ệ ả ế ấ ề ự ị trách nhi m. Đ c bi t k t qu c a tr i nghi m không quan tr ng b ng quáệ ặ ệ ế ả ủ ả ệ ọ ằ trình th c hi n và nh ng đi u h c đự ệ ữ ề ọ ượ ừ ảc t tr i nghi m đó.ệ
Vì v y tr i nghi m sáng t o trong các môn h c chính là ho t đ ng mà h cậ ả ệ ạ ọ ạ ộ ọ sinh được th c hành thông qua ự các thao tác v t ch t bên ngoài (nhìn, s ,ậ ấ ờ
n m, ng i, nghe ) và các quá trình tâm lý bên trong (chú ý, ghi nh , t duy,ế ử ớ ư
tưởng tượng). Qua đó h c sinh t khám phá ki n th c hình thành năng l cọ ự ế ứ ự cho b n thân.ả
7. Tăng cường s d ng phử ụ ương ti n d y h c và công ngh thông tinệ ạ ọ ệ
Phương ti n d y h c có vai trò quan tr ng trong vi c đ i m i phệ ạ ọ ọ ệ ổ ớ ươ ngpháp d y h c, nh m tăng cạ ọ ằ ường tính tr c quan và thí nghi m, th c hànhự ệ ự trong d y h c. Hi n nay, vi c trang b các phạ ọ ệ ệ ị ương ti n d y h c m i cho cácệ ạ ọ ớ
trường ph thông t ng bổ ừ ước được tăng cường. Tuy nhiên các phương ti nệ
d y h c t làm c a giáo viên luôn có ý nghĩa quan tr ng, c n đạ ọ ự ủ ọ ầ ược phát huy.
Đa phương ti n và công ngh thông tin v a là n i dung d y h c v a làệ ệ ừ ộ ạ ọ ừ
phương ti n d y h c trong d y h c hi n đ i. ệ ạ ọ ạ ọ ệ ạ
8. S d ng các k thu t d y h c phát huy tính tích c c và sáng t oử ụ ỹ ậ ạ ọ ự ạ
K thu t d y h c là nh ng cách th c hành đ ng c a c a giáo viên vàỹ ậ ạ ọ ữ ứ ộ ủ ủ
h c sinh trong các tình hu ng hành đ ng nh nh m th c hi n và đi u khi nọ ố ộ ỏ ằ ự ệ ề ể quá trình d y h c. Các k thu t d y h c là nh ng đ n v nh nh t c aạ ọ ỹ ậ ạ ọ ữ ơ ị ỏ ấ ủ
phương pháp d y h c. Có nh ng k thu t d y h c chung, có nh ng k thu tạ ọ ữ ỹ ậ ạ ọ ữ ỹ ậ
đ c thù c a t ng phặ ủ ừ ương pháp d y h c, ví d k thu t đ t câu h i trongạ ọ ụ ỹ ậ ặ ỏ đàm tho i. Ngày nay ngạ ười ta chú tr ng phát tri n và s d ng các k thu tọ ể ử ụ ỹ ậ
d y h c phát huy tính tích c c, sáng t o c a ngạ ọ ự ạ ủ ườ ọi h c nh “đ ng não”, “tiaư ộ
ch p”, “b cá”, b n đ t duy, k thu t khăn tr i bàn ớ ể ả ồ ư ỹ ậ ả
9. Chú tr ng các phọ ương pháp d y h c đ c thù b mônạ ọ ặ ộ
Phương pháp d y h c có m i quan h bi n ch ng v i n i dung d yạ ọ ố ệ ệ ứ ớ ộ ạ
h c, vi c s d ng các phọ ệ ử ụ ương pháp d y h c đ c thù có vai trò quan tr ngạ ọ ặ ọ trong d y h c b môn. Các phạ ọ ộ ương pháp d y h c đ c thù b môn đạ ọ ặ ộ ược xây
d ng trên c s lý lu n d y h c b môn. Ví d : Thí nghi m là m t phự ơ ở ậ ạ ọ ộ ụ ệ ộ ươ ngpháp d y h c đ c thù quan tr ng c a các môn khoa h c t nhiên; cácạ ọ ặ ọ ủ ọ ự
phương pháp d y h c nh trình di n v t ph m k thu t, làm m u thao tác,ạ ọ ư ễ ậ ẩ ỹ ậ ẫ phân tích s n ph m k thu t, thi t k k thu t, l p ráp mô hình, các d án làả ẩ ỹ ậ ế ế ỹ ậ ắ ự
nh ng phữ ương pháp ch l c trong d y h c k thu t; phủ ự ạ ọ ỹ ậ ương pháp “Bàn tay
n n b t” đem l i hi u qu cao trong vi c d y h c các môn khoa h c ặ ộ ạ ệ ả ệ ạ ọ ọ
10. B i dồ ưỡng phương pháp h c t p tích c c cho h c sinhọ ậ ự ọ
Phương pháp h c t p m t cách t l c đóng vai trò quan tr ng trongọ ậ ộ ự ự ọ
vi c tích c c hoá, phát huy tính sáng t o c a h c sinh. Có nh ng phệ ự ạ ủ ọ ữ ươ ngpháp nh n th c chung nh phậ ứ ư ương pháp thu th p, x lý, đánh giá thông tin,ậ ử
Trang 10phương pháp t ch c làm vi c, phổ ứ ệ ương pháp làm vi c nhóm, có nh ngệ ữ
phương pháp h c t p chuyên bi t c a t ng b môn. B ng nhi u hình th cọ ậ ệ ủ ừ ộ ằ ề ứ khác nhau, c n luy n t p cho h c sinh các phầ ệ ậ ọ ương pháp h c t p chung vàọ ậ các phương pháp h c t p trong b môn.ọ ậ ộ
Tóm l i, có r t nhi u phạ ấ ề ương hướng đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c v iạ ọ ớ
nh ng cách ti p c n khác nhau, trên đây ch là m t s phữ ế ậ ỉ ộ ố ương hướng chung.
Vi c đ i m i phệ ổ ớ ương pháp d y h c đòi h i nh ng đi u ki n thích h p vạ ọ ỏ ữ ề ệ ợ ề
phương ti n, c s v t ch t, k thu tệ ơ ở ậ ấ ỹ ậ và hình th cứ t ch c d y h c, đi uổ ứ ạ ọ ề
ki n v t ch c, qu n lýệ ề ổ ứ ả l p h c. Ngoài ra, phớ ọ ương pháp d y h c còn mangạ ọ tính ch quan. M i giáo viên v i kinh nghi m riêng c a mình c n xác đ nhủ ỗ ớ ệ ủ ầ ị
nh ng phữ ương hướng riêng đ c i ti n phể ả ế ương pháp d y h c và kinhạ ọ nghi m c a cá nhân.ệ ủ
IV. Áp d ng so n giáo ánụ ạ
*Giáo án so n theo hạ ướng phát tri n năng l c h c sinh ti t 1 bài ể ự ọ ế Vợ
1. Ki n th c: ế ứ Giúp h c sinh th y đọ ấ ược:
Cu c s ng c c nh c, tăm t i c a nh ng ngộ ố ự ọ ố ủ ữ ười dân nghèo mi n núi dề ướ iách th ng tr c a th c dân Pháp và ch đ phong ki n mi n núi và quá trìnhố ị ủ ự ế ộ ế ề
người dân t c thi u s th c t nh, t ng bộ ể ố ứ ỉ ừ ước giác ng cách m ng, vùng lên tộ ạ ự
gi i phóng đ i mình và đi theo ti ng g i c a Đ ng.ả ờ ế ọ ủ ả
Giá tr nhân đ o c a tác ph m trong vi c kh ng đ nh s c s ng ti m tàng ị ạ ủ ẩ ệ ẳ ị ứ ố ề
c a con ngủ ười lao đ ng.ộ
Nh ng đóng góp c a nhà văn trong vi c kh c ho tính cách nhân v t, l i ữ ủ ệ ắ ạ ậ ố
k chuy n linh ho t, s tinh t trong di n t th gi i n i tâm, s trể ệ ạ ự ế ễ ả ế ớ ộ ở ường quan sát, miêu t nh ng nét riêng v phong t c, t p quán và l i s ng c a ả ữ ề ụ ậ ố ố ủ
người mi n núi Tây B c, ngh thu t tr n thu t linh ho t, l i văn tinh t ề ắ ệ ậ ầ ậ ạ ờ ếmang màu s c dân t c và giàu ch t th ắ ộ ấ ơ
Trang 11 Năng l c chuyên bi t:ự ệ
+ Năng l c trai nghiêm ( đong vai, thuyêt trinh)ự ̉ ̣ ́ ́ ̀
+ Năng l c thu thâp thông tin liên quan đên văn ban.ự ̣ ́ ̉
+ Năng l c gi i quy t nh ng tình hu ng đăt ra trong các văn b n.ự ả ế ữ ố ̣ ả
+ Năng l c h p tác th o lu n v n i dung và ngh thu t c a văn b n.ự ợ ả ậ ề ộ ệ ậ ủ ả+ Năng l c c m th và thự ả ụ ưởng th c th m m ứ ẫ ỹ
+ Năng l c t đoc hiêu cac tac phâm truy n ng n hi n đ i.ự ự ̣ ̉ ́ ́ ̉ ệ ắ ệ ạ
+ Năng l c v n d ng nh ng ki n th c liên môn đa hoc đ gi i quy tự ậ ụ ữ ế ứ ̃ ̣ ể ả ế
nh ng v n đ th c ti n: V n đ b o t n và phát huy truy n th ng văn hóaữ ấ ề ự ễ ấ ề ả ồ ề ố dân t c…ộ
II. Chu n b c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ
Chu n b c a giáo viên: Sách giáo khoa; Sách giáo viên; Giáo án; Tài li uẩ ị ủ ệ tham kh o.ả
Chu n b c a h c sinh: Sách giáo khoa; So n bài; Tài li u tham kh o; Hoànẩ ị ủ ọ ạ ệ ả thành các ph n vi c mà giáo viên yêu c u t ti t h c trầ ệ ầ ừ ế ọ ước
III. T ch c các ho t đ ng h c t pổ ứ ạ ộ ọ ậ
1. n đ nh l p, ki m tra sĩ s Ổ ị ớ ể ố
Trang 12Ngày d yạ L pớ H c sinh v ngọ ắ
Trang 14GV: S d ng máy chi u chi u m t s hình nh ử ụ ế ế ộ ố ả liên quan đ n bài h c:ế ọ
Hình nh m t s b n làng và đ ng bào dân t c thi u s vùng cao. ả ộ ố ả ồ ộ ể ố ở
Hình nh đôi trai gái ngả ười Mèo đang th i sáo.ổ
Hình nh l h i c a đ ng bào H môngả ễ ộ ủ ồ
GVH: Nh ng hình nh trên g i cho em liên tữ ả ợ ưởng đ n nét văn hóa vùngế
mi n nào trên đ t nề ấ ước ta ?
HS: Tr l iả ờ
GV: Nh n xét ph n tr l i c a HS.ậ ầ ả ờ ủ
Gi i thi u khái quát v v đ p thiên nhiên, con ng i, nh ng nét đ c s cớ ệ ề ẻ ẹ ườ ữ ặ ắ
v văn hóa, ngh thu t, phong t c t p quán c a vùng núi Tây B c.ề ệ ậ ụ ậ ủ ắ
Giáo viên hướng d n h c sinh tẫ ọ ự
chi m lĩnh ki n th c m i thông quaế ế ứ ớ
vi c tìm hi u nh ng ki n th c cệ ể ữ ế ứ ơ
b n sau:ả Ki n th c v tác gi , ki nế ứ ề ả ế
th cứ v t p “ Truy n Tây B c ”,ề ậ ệ ắ
ki n th cế ứ về truy n ng nệ ắ “Vợ
ch ng A Ph ”.ồ ủ
H c sinh tìm ki m thông tin t vănọ ế ừ
b n. Gi i thích, c t nghĩa, phân lo i,ả ả ắ ạ
Là m t nhà văn l n, có s lộ ớ ố ượ ngtác ph m đ t k l c trong văn h cẩ ạ ỉ ụ ọ
Vi t Nam hi n đ i.ệ ệ ạ
Tô Hoài có quan ni m ngh thu tệ ệ ậ
“v nhân sinh” đ c đáo và có ph nị ộ ầ quy t li t ế ệ
Là nhà văn có v n hi u bi tố ể ế phong phú, sâu s c v phong t c,ắ ề ụ
t p quán c a nhi u vùng mi nậ ủ ề ề khác nhau trên đ t nấ ước ta
Năm 1996 ông được t ng gi iặ ả
thưởng H Chí Minh v văn h cồ ề ọ ngh thu t.ệ ậ
Trang 15ph n chu n b c a nhóm ầ ẩ ị ủ (Nhóm đã
th o lu n và chu n b trả ậ ẩ ị ước)
Các h c sinh khác nhân xet, bôọ ̣ ́ ̉
sung
Giáo viên: Nh n xét, nhân manhậ ́ ̣
nh ng đong gop l n lao cuaữ ́ ́ ớ ̉ Tô Hoài
đ i v i n n văn h c dân t c.ố ớ ề ọ ộ
M ườ ng Gi n, V ch ng A Ph ơ ợ ồ ủ
T p truy n đậ ệ ượ ặc t ng gi i nh tả ấ
gi i thả ưởng H i văn ngh Vi tộ ệ ệ Nam 1954 1955
b. Hoàn c nh sáng tác: ả
Là k t qu c a chuy n đi th c tế ả ủ ế ự ế dài tám tháng cùng b đ i lên gi iộ ộ ả phóng Tây B c năm 1952 Trongắ
nh ng chuy n đi này ông có đi uữ ế ề
ki n ti p xúc nhi u v i đ ng bàoệ ế ề ớ ồ Tây B c và cu c s ng c a đ ngắ ộ ố ủ ồ bào n i đây đã kh i ngu n c mơ ơ ồ ả
h ng cho ông.ứ
c. K t c u và v trí đo n trích: ế ấ ị ạ
Tác ph m g m 2 ph n:ẩ ồ ầ+ Ph n đ u vi t v cu c đ i c aầ ầ ế ề ộ ờ ủ
M và A Ph H ng Ngài.ị ủ ở ồ+ Ph n sau vi t v cu c s ng nênầ ế ề ộ ố
Trang 16d n d n tr nên tê li t, ch “lùi lũiầ ầ ở ệ ỉ
nh con rùa nuôi trong xó c a”.ư ử+ Đêm tình mùa xuân đ n, Mế ị
mu n đi ch i nh ng b A Số ơ ư ị ử (ch ng M ) trói đ ng vào c t nhà.ồ ị ứ ộ+ A Ph vì b t bình trủ ấ ước A Sử nên đã đánh nhau và b b t, b ph tị ắ ị ạ
v và tr thành k tr n choạ ở ẻ ở ừ ợ nhà Th ng lí.ố
+ Không may h v m t 1 con bò,ổ ồ ấ
A Ph đã b đánh, b trói đ ng vàoủ ị ị ứ
c c đ n g n ch t.ọ ế ầ ế+ M đã c t dây trói cho A Ph , 2ị ắ ủ
người ch y tr n đ n Phi ng Sa.ạ ố ế ề+ M và A Ph đị ủ ược giác ng , tr ộ ởthành du kích
GV yêu c u h c sinh nêu c mầ ọ ả
c a h ủ ọ
Thao tác 3: Tìm hi u v ể ề nhân v t ậ
Mị
Giáo viên g i 1 h c sinh đ c di nọ ọ ọ ễ
c m đo n văn m đ u gi i thi u vả ạ ở ầ ớ ệ ề
nhân v t M sau đó đ t câu h i:ậ ị ặ ỏ
a) Cách gi i thi u nhân v t ớ ệ ậ
Gi i thi u nhân v t nh trongớ ệ ậ ư chuy n c tích:ệ ổ
+ Gi ng k : tr m bu nọ ể ầ ồ+ Miêu t ngo i hình, t th , côngả ạ ư ế
vi c: “ Cô gái ng i ….rệ ồ ườ ượ i r i”
> nh m g i ra thân ph n nhân v tằ ợ ậ ậ
Trang 17+ Miêu t ngo i hình, t th , côngả ạ ư ế
v t.ậ
=> Cách gi i thi u nhân v t v aớ ệ ậ ừ
t o s chú ý cho ngạ ự ười đ c v aọ ừ
t o tình hu ng “có v n đ ” trongạ ố ấ ề
l i k chuy n truy n th ng, giúpố ể ệ ề ố tác gi m l i d n ngả ở ố ẫ ườ ọi đ c cùng tham gia hành trình tìm hi u cu cể ộ
b. Cu c đ i c a M ộ ờ ủ ị
* M tr ị ướ c khi b b t v làm dâu ị ắ ề
Trang 18sáo đi theo M ” ị
Là người con hi u th o, t tr ng,ế ả ự ọ yêu lao đ ng:ộ “Con nay đã bi t ế
cu c n ố ươ ng làm ngô, con ph i làm ả
n ươ ng ngô gi n thay cho b B ả ợ ố ố
đ ng bán con cho nhà giàu” ừ
–> M x ng đáng đứ ược hưởng cu cộ
s ng t do, h nh phúc nh ng vìố ự ạ ư món n truy n ki p c a cha mợ ề ế ủ ẹ
M tr thành con dâu g t n c aị ở ạ ợ ủ nhà Pá Tra
v làm con dâu g t n :ề ạ ợ+ Lúc đ u “ có đ n hàng m yầ ế ấ tháng, đêm nào M cũng khóc”, đ nhị ị
ăn lá ngón t v n. ự ẫ M đau kh ,ị ổ
m c, mu n gi i thoát cho mình,
mu n ch m d t ki p nô l ố ấ ứ ế ệ+ Thương cha, M đã v t n m láị ứ ắ ngón
Hành đ ng buông xuôi, phóộ
m c cho s ph n, v t b quy nặ ố ậ ứ ỏ ề làm người, ch p nh n làm con dâuấ ậ
g t n vì cha.ạ ợ– Cu c s ng c a M nhà Th ngộ ố ủ ị ở ố lí: b đày đo c th xác l n tinhị ạ ả ể ẫ
th n nh m t k nô l , ki p ng aầ ư ộ ẻ ệ ế ự trâu
+ N i kh th xác:ỗ ổ ể
M là con trâu, con ng a, th m chíị ự ậ không b ng con trâu con ng a >ằ ự
Th pháp v t hoá ki p ngủ ậ ế ười còn
kh h n ki p v t đ c c t n iổ ơ ế ậ ể ự ả ỗ
kh c a Mổ ủ ị
C m t ch th i gian: m y nămụ ừ ỉ ờ ấ qua, m y năm nay, m i mùa, m iấ ỗ ỗ tháng, c ngày c đêm ả ả di n tễ ả
Trang 19vòng th i gian khép kín, kéo dàiờ tri n miên trong công vi cề ệ
Li t kê: công vi c li n tay li nệ ệ ề ề chân không lúc nào được ng i nghĩ,ơ
M nh m t cái máy v n hành theoị ư ộ ậ công vi c.ệ
=> M b tị ị ước đo t s c lao đ ngạ ứ ộ
m t cách tri t đ và tr thành côngộ ệ ể ở
c lao đ ng cho nhà Th ng lí Páụ ộ ố Tra
+ N i kh tinh th n:ỗ ổ ầMiêu t : ả M không nói, ch “ị ỉ lùi lũi
nh con rùa nuôi trong xó c a ư ử “.
Người đàn bà y b c m tù trongấ ị ầ
ng c th t tinh th n, n i lui vào luiụ ấ ầ ơ
ra ch là “m t căn bu ng kín mít chỉ ộ ồ ỉ
có m t chi c c a s , m t l vuôngộ ế ử ổ ộ ỗ
b ng bàn tay” Đã bao năm r i,ằ ồ
người đàn bà y ch ng bi t đ nấ ẳ ế ế mùa xuân, ch ng đi ch i t t…ẳ ơ ế
M m t h t c ý ni m v khôngị ấ ế ả ệ ề gian, th i gian: “lúc nào trông raờ cũng ch th y trăng tr ng, khôngỉ ấ ắ
=> M s ng trong tr ng thái vôị ố ạ
c m, g n nh m t h t tri giác vả ầ ư ấ ế ề
cu c s ng, tuy t v ng.ộ ố ệ ọTác gi đã c t nghĩa: “ lâu trongả ắ ở cái kh , M quen kh r i Chínhổ ị ổ ồ
cu c s ng kh i, b đo đày đãộ ố ổ ả ị ạ làm tê li t ý th c c a m t cô gáiệ ứ ủ ộ xinh đ p, yêu đ i trẹ ờ ước đây
Cu c s ng c a M trong giaộ ố ủ ị đình Th ng lý chính là b n cáoố ả
tr ng đanh thép giai c p th ng trạ ấ ố ị
Trang 20mi n núi: bóc l t, tề ộ ước đo t vàạ tri t tiêu quy n s ng con ngệ ề ố ười.
Đi u đó có s c ám nh đ i v i đ cề ứ ả ố ớ ộ
gi , gieo vào lòng ngả ười nh ng xótữ
thương
GV d n d t:ẫ ắ
Cu c s ng “l m lũi nh con rùaộ ố ầ ư
nuôi trong xó c a” c a M khôngử ủ ị
di n ra mãi nh th Đã có nh ngễ ư ế ữ
tác nhân quan tr ng tác đ ng đ nọ ộ ế
tâm h n M làm M thay đ i.ồ ị ị ổ
Ho t đ ng nhómạ ộ
Giáo viên yêu c u h c sinh ầ ọ làm
vi c v i văn b n, tìm chi ti t, phânệ ớ ả ế
Câu 1: Khung c nh ăn T t c aả ế ủ
người Mèo đã được Tô Hoài tái hi nệ
Câu 2: Nh n xét ngh thu t miêu tậ ệ ậ ả
di n bi n tâm lí nhân v t M c a nhàễ ế ậ ị ủ
Trang 21c a M trủ ị ước nh ng l i nói và hànhữ ờ
đ ng c a A S ?ộ ủ ử
+ Nhóm 4: Phi u h c t p s 4ế ọ ậ ố
Em có nh n xét gì v ngh thu tậ ề ệ ậ miêu t tâm lí nhân v tả ậ c a Tô Hoàiủ trong đo n này? So sánh v i cáchạ ớ miêu t tâm lí nhân v t M c a Tôả ậ ị ủ Hoài đo n trở ạ ước đó?
H c sinh (ho t đ ng nhóm)ọ ạ ộ
Th c hi n nhi m v th o lu nự ệ ệ ụ ả ậ nhóm, hoàn thành phi u h c t p.ế ọ ậTrong quá trình h c sinh th o lu n,ọ ả ậ giáo viên g i ý cho h c sinh b ngợ ọ ằ các câu h i nh :ỏ ỏ
+ Đi u gì đã kh i d y s c s ngề ơ ậ ứ ố mãnh li t trong con ngệ ười M ?ị
+ B c tranh mùa xuân đứ ược miêu tả
+ Khi u ng rố ượu và nghe ti ng sáoế
M nghĩ đ n đi u gì? Đi u y cóị ế ề ề ấ phù h p tâm tr ng c a M không?ợ ạ ủ ị+ Ph n ng mãnh li t nh t c a M ả ứ ệ ấ ủ ị
là gì ?
+ Đi u đó ch ng t tâm h n M cóề ứ ỏ ồ ị
s thay đ i nh th nào?ự ổ ư ế
Trang 22khăn cho h c sinh khi th o lu nọ ả ậ
nhóm
Đánh giá ph n th o lu n, thuy tầ ả ậ ế
trình c a các nhóm.ủ
Nhân xet,̣́ đánh giá, s d ng hử ụ ệ
th ng câu h i g i m và đăt câu hoiố ỏ ợ ở ̣ ̉
nâng cao đ k t lu n và b sungể ế ậ ổ
s c.ắ
> S h i xuân trong đ t tr i.ự ồ ấ ờ+ S h i sinh v tâm h n: Nh ngự ồ ề ồ ữ chi c váy hoa s c s …> ý th cế ặ ỡ ứ làm đ p đang tr v trong lòng M ẹ ở ề ị
Nh ng s c màu r c r c aữ ắ ự ỡ ủ mùa xuân là tác nhân đ u tiênầ làm m lên cõi lòng băng giáấ
c a M ủ ị
Men rượu:
+ M lén l y hũ rị ấ ượu , u ng cố ự
t ng bát m t.ừ ộ+ R i M say, M l m m t ng iồ ị ị ị ặ ồ
đ y, lòng M s ng v i ngày trấ ị ố ớ ước.+ M th y mình còn tr M mu nị ấ ẻ ị ố
đi ch i.ơ
Rượu đã làm M quên đi th cị ự
t i, g i quá kh quay v ạ ọ ứ ề Khát
v ng mu n giao l u, mu n họ ố ư ố ưở ng
th , mu n g p g ụ ố ặ ỡ Đó là bi u hi nể ệ
c a s tr i d y trong s c s ngủ ự ổ ậ ứ ố
ti m tàng c a M ề ủ ị
Ti ng sáo:ế+ Ti ng sáo l p ló ngoài đ u núi,ế ấ ầ
ti ng sáo r b n đi ch i: “M l mế ủ ạ ơ ị ẩ
nh m bài hát c a ngẩ ủ ười đang
th i”> Khát v ng h nh phúc, tổ ọ ạ ự
do, nhu c u s ng đang tr v ầ ố ở ề+ Tai M văng v ng ti ng sáo g iị ẳ ế ọ
b n đ u làng > đánh th c kí c:ạ ầ ứ ứ
Trang 23“ngày trước M th i sáo gi i”.ị ổ ỏ+ Ti ng sáo g i b n yêu v n lế ọ ạ ẫ ơ
+ “M mu n đi ch i, M s p điị ố ơ ị ắ
ch i”.ơ+ “qu n tóc l i, v i tay l y cái váyấ ạ ớ ấ hoa v t phía trong vách" đ “điắ ở ể
ch i”.ơ
Qúa kh ám nh mãnh li t đ nứ ả ệ ế
m c kéo M hoàn toàn ra kh i th cứ ị ỏ ự
t i, đ m chìm trong o giác.ạ ắ ả+ A S trói đ ng M vào c t nhà,ử ứ ị ộ
qu n tóc M lên c t khi n Mấ ị ộ ế ị không cúi, không nghiêng đượ c
đ u.ầ+ “M vùng bị ước đi”…, trong Mị
h i rơ ượu v n n ng nàn, ti ng sáoẫ ồ ế
g i b n tình v n đ a M đi theoọ ạ ẫ ư ị
nh ng cu c ch i.ữ ộ ơ+ M th c t nh nghĩ mình khôngị ứ ỉ
b ng con ng a khi nghe ti ng chânằ ự ế
Tô Hoài đã th hi n r t rõ s cể ệ ấ ứ
s ng ti m tàng, mãnh li t trong tâmố ề ệ
h n M bi u tồ ị ể ượng cho ước m ,ơ
tu i tr , tình yêu, s c s ng c a M ổ ẻ ứ ố ủ ị
Nguyên nhân nào đã khi n M cóế ị
Khi th y A Ph b trói đ ng: ấ ủ ị ứ
Lúc đ u:“M v n th n nhiên th iầ ị ẫ ả ổ
l a h tay. N uử ơ ế A Ph là cái xác ủ
ch t đ ng đ y thì cũng th thôi”” ế ứ ấ ế + M d ng d ng, vô c m trị ử ư ả ướ c
Trang 24hành đ ng c t dây, c i trói cho Aộ ắ ở
Ph ?ủ
Câu 3: Anh/ ch có suy nghĩ gì tr cị ướ
câu nói c a M v i A Ph :ủ ị ớ ủ “ A Phủ
M nh raị ớ : Đêm mùa xuân năm
tr ướ c M cũng b trói nh th , ị ị ư ế
ng ườ i đàn bà đ i tr ờ ướ c cũng bi trói đ n ch t ế ế
Ph , ý th c đủ ứ ược bước đườ ngcùng đ y oan u ng c a m t ngầ ổ ủ ộ ườ iđàn ông v n can đ m, m nh mố ả ạ ẽ
nh t H ng Ngài.ấ ồ + M lo s h t ho ng, tị ợ ố ả ưở ng
tượng khi A Ph đã tr n đủ ố ược thì
“M s ph i trói thay vào đ y” ị ẽ ả ấ + M đi đ n hành đ ng can đ m,ị ế ộ ả
người cũng là t c u mình.ự ứ
Trang 25+ Khi s c s ng ti m tàng trong conứ ố ề
ngườ ượi đ c h i sinh thì nó là ng nồ ọ
l a không th d p t t.ử ể ậ ắ+ Nó t t y u chuy n thành hànhấ ế ể
Miêu t tính cách nhân v t: ch nả ậ ọ
đi m nhìn t bên trong, đ i tho iể ừ ố ạ
n i tâm và dòng ý th c c a nhânộ ứ ủ
v t.ậ
Miêu t tâm lí nhân v t: Miêu tả ậ ả
di n bi n tâm lí n i tâm tinh t ,ễ ế ộ ế
Câu 3: N i dung chính c a đo n tríchộ ủ ạ V ch ng A Ph là gì? ợ ồ ủ
a. S ph n nô l t i nh c c a ngố ậ ệ ủ ụ ủ ười dân nghèo mi n núi dề ưới ách th ng trố ị
c a phong ki n mi n núi.ủ ế ề
b. T i ác dã man c a th c dân Pháp.ộ ủ ự
c. S c g ng vự ố ắ ươn lên đ t gi i phóng c a ngể ự ả ủ ười mi n núi.ề
d. C ba đáp án trênả
Câu 4: Tô Hoài đã ch n cách nào sau đây đ gi i thi u nhân v t M trongọ ể ớ ệ ậ ị
đo n đ u tác ph m ạ ầ ẩ V ch ng A Ph ợ ồ ủ
a. Gi i thi u tr c ti p M là con dâu nhà th ng lí.ớ ệ ự ế ị ố
Trang 26b. K món n cha m M vay c a th ng lí d n đ n vi c M b b t là con dâuể ợ ẹ ị ủ ố ẫ ế ệ ị ị ắ
g t n ạ ợ
c. K chuy n A S b t cóc M v làm v , M tr thành con dâu th ng lí.ể ệ ử ắ ị ề ợ ị ở ố
d. Th pháp đ i l p gây chú ý c a ngủ ố ậ ủ ườ ọi đ c vào s ph n nhân v t: Hìnhố ậ ậ
nh m t cô gái khi làm vi c lúc nào cũng cúi m t “m t bu n r i r i” đ i
l p v i c nh giàu có t p n p c a nhà th ng lí, đó chính là M không ph i conậ ớ ả ấ ậ ủ ố ị ả gái mà là con dâu th ng lí.ố
Câu 5: Trong tác ph m V ch ng A Ph , Tô Hoài đã so sánh thân ph n Mẩ ợ ồ ủ ậ ị
v i thân ph n c a con v t nào?ớ ậ ủ ậ
c. M nghe và nh v quá kh v i n i đau đ n tuy t v ng.ị ớ ề ứ ớ ỗ ớ ệ ọ
d. G i d y lòng yêu s ng v n ti m tàng trong con ngợ ậ ố ố ề ười M d n đ nị ẫ ế hành
đ ng đ u tranh t phát nh ng quy t li t c a côộ ấ ự ư ế ệ ủ
Câu 7: Chi ti t: ế “M y đêm A Ph b trói, M th y nh ng v n th n nhiênấ ủ ị ị ấ ư ẫ ả
ng i th i l a, h tay bên b p” cho th y M là ngồ ổ ử ơ ế ấ ị ười nh th nào?ư ế
a. M là ngị ười vô tình vô c m.ả
b. Quá quen thu c v i c nh trói ngộ ớ ả ười tàn ác trong nhà th ng lí.ố
c. M cũng ch là m t n n nhân b t l c, cô cũng có quá nhi u n i đau.ị ỉ ộ ạ ấ ự ề ỗ
Chi ti t ngh thu t đế ệ ậ ược đ c t nhi u l n: âm thanh ti ng sáoặ ả ề ầ ế
Vai trò c a ti ng sáoủ ế
+ Ti ng sáo là bi u tế ể ượng đ p đ nh t c a mùa xuân, c a tình duyên, c aẹ ẽ ấ ủ ủ ủ
tu iổ
Trang 27thanh xuân căng đ y s c s ng c a M ầ ứ ố ủ ị
+ Trong đêm tình xuân, ti ng sáo y làm M “thi t tha , b i h i”, là tác nhânế ấ ị ế ồ ồ quan
tr ng làm th c d y trong M khát v ng tình yêu và h nh phúc d u hi u đ uọ ứ ậ ị ọ ạ ấ ệ ầ tiên
c a s h i t nh là M s ng l i v i nh ng k ni m ngày trủ ự ồ ỉ ị ố ạ ớ ữ ỉ ệ ước. N u nh trế ư ướ cđây,
M t n t i trong tr ng thái vô h n, vô c m, v i c m th c phi th i gian, thìị ồ ạ ạ ồ ả ớ ả ứ ờ bây giờ
M đã có ý th c v th i gian, trái tim đã đ p nh ng nh p b i h i, xao xuy n,ị ứ ề ờ ậ ữ ị ồ ồ ế thôi
thúc M b t ch p c nh ng , mu n đi ch i.ị ấ ấ ả ộ ố ơ
+ Ti ng sáo đã làm s ng d y s c s ng ti m tàng nh ng mãnh li t nhân v tế ố ậ ứ ố ề ư ệ ở ậ
M Câu ị Câu 2: Giá tr hi n th c và nhân đ o c a truy n ng n V ch ng A ị ệ ự ạ ủ ệ ắ ợ ồ
k t v i th c dân Pháp. Giá tr hi n th c c a thiên truy n còn th hi n ế ớ ự ị ệ ự ủ ệ ể ệ ở
ch ngỗ ườ ọi đ c th y hi n lên đây r t sinh đ ng b m t tàn b o và nh ngấ ệ ở ấ ộ ộ ặ ạ ữ
h t c th i nát c a ch đ phong ki n mi n núi trủ ụ ố ủ ế ộ ế ở ề ước CM. Đi u này thề ể
hi n t p trung cha con th ng lí: Ph n sau c a chuy n hé m cho ngệ ậ ở ố ầ ủ ệ ở ườ i
đ c th y s đ i đ i c a "v ch ng Aọ ấ ự ổ ờ ủ ợ ồ
Ph ". Dủ ưới ánh sáng c a cách m ng, A Ph và M đã tham gia du kích,ủ ạ ủ ị chu n bẩ ị
cùng dân làng đánh Pháp s ng cu c s ng c a nh ng con ngố ộ ố ủ ữ ườ ựi t do
b. Giá tr nhân đ o ị ạ :
Bênh v c và c m thông sâu s c v i nh ng con ngự ả ắ ớ ữ ười có s ph n b t h nhố ậ ấ ạ
nh M , A Ph T cáo s tàn b o c a giai c p th ng tr mi n núi (tiêu bi uư ị ủ ố ự ạ ủ ấ ố ị ề ể
là cha con th ng lí PáTra). Trân tr ng khát v ng t do, h nh phúc và ph mố ọ ọ ự ạ ẩ
ch t t t đ p c a ngấ ố ẹ ủ ười lao đ ng nghèo mi n núi trong xã h i cũ.ộ ề ộ
Đ ng tình v i tinh th n ph n kháng, đ u tranh c a nh ng ngồ ớ ầ ả ấ ủ ữ ườ ịi b áp b cứ
3. Hãy tái hi n l i khung c nh mùa xuân H ng Ngài b ng tranh v ệ ạ ả ở ồ ằ ẽ
4. N u em là nhân v t M trong tác ph m em s làm gì?ế ậ ị ẩ ẽ
Trang 285 Nhà nước ta đã có nh ng chính sách đ c bi t nào ữ ặ ệ dành cho người dân
+ Tim hiêu vê nhân v t A Ph và m i quan h gi a M và A Ph ̀ ̉ ̀ ậ ủ ố ệ ữ ị ủ
+ Tìm hi u c nh x ki n và ý nghĩa c a c nh x ki n .ể ả ử ệ ủ ả ử ệ
+ Tìm hi u c nh M c i trói cho A Phể ả ị ở ủ
Hoàn thi n các phi u h c t pệ ế ọ ậ
* Giáo án so n theo phạ ương pháp truy n th ng ti t 1 bài ề ố ế V ch ng A ợ ồ
N m đắ ược nh ng nét chính v tác gi , xu t x tác ph m, tóm t t ng nữ ề ả ấ ứ ẩ ắ ắ
g n n i dung c t truy n và phân tích đọ ộ ố ệ ược m t s ý c b n trong hình tộ ố ơ ả ượ ngnhân v t M ậ ị
2. Kĩ năng:
C ng c , nâng cao các kĩ năng tóm t t tác ph m và phân tích nhân v t.ủ ố ắ ẩ ậ
3. Giáo d c:ụ
Ý th c t giác, tích c c h c t p c a h c sinhứ ự ự ọ ậ ủ ọ
B. PHƯƠNG TI N TH C HI NỆ Ự Ệ :
Trang 29 Tô Hoài có quan ni m ngh thu t “v nhân sinh”ệ ệ ậ ị
đ c đáo và có ph n quy t li t : ộ ầ ế ệ “Vi t văn là m t ế ộ quá trình đào t o đ nói lên s th t. Đã là m t s ạ ể ự ậ ộ ự
th t thì không t m th ậ ầ ườ ng, cho dù ph i đ p v ả ậ ỡ
nh ng th n t ữ ầ ượ ng trong lòng ng ườ ọ i đ c”.
Tô Hoài là nhà văn có v n hi u bi t phong phú,ố ể ế sâu s c v con ngắ ề ười và phong t c t p quán c aụ ậ ủ nhi u vùng khác nhau trên đ t nề ấ ước ta. Văn Tô Hoài luôn h p d n ngấ ẫ ườ ọi đ c b i l i tr n thu tở ố ầ ậ hóm h nh, sinh đ ng trên c s v n s ng, v n tỉ ộ ơ ở ố ố ố ừ
+ Ph n sau: M và A Ph Phi ng Sa.ầ ị ủ ở ề
Đo n trích đạ ược h c trong SGK là ph n mọ ầ ở
a. S xu t hi n c a nhân v t:ự ấ ệ ủ ậ
Hình nh: M t cô con gái ng i quay s i bên ả ộ ồ ợ
t ng đá, trả ướ ửc c a, c nh tàu ng a… lúc nào cũng ạ ựcúi m t, m t bu n rặ ặ ồ ườ ượi r i
Trang 30nhân v t trong đo n vănậ ạ
Trước khi tr thành conở
dâu g t n M đạ ợ ị ược gi iớ
tương ph n v i gia đình mà M đang =>báoả ớ ị ở
hi u m t cu c đ i không b ng ph ng, m t sệ ộ ộ ờ ằ ẳ ộ ố
ph n nhi u m c.ậ ề ấ ứ
b. Bi k ch thân ph n làm dâu g t n :ị ậ ạ ợ
* M trị ước khi v làm dâu g t n nhà Thông ề ạ ợ
Lí:
Là cô gái tr đ p và có tài th i sáo; “Trai đ nẻ ẹ ổ ế
nh n c vách đ u bu ng M ”, M th i sáo gi i,ẵ ả ầ ồ ị ị ổ ỏ
M u n chi c lá trên môi, th i lá cũng hay nhị ố ế ổ ư
th i sáo. Có bi t bao nhiêu ngổ ế ười mê, ngày đêm
đã th i sáo đi theo M ổ ị
M t cô gái chăm làm, s n sàng lao đ ng, khôngộ ẵ ộ
qu n ng i khó khăn: “bi t cu c nả ạ ế ố ương làm ngô”
và s n sàng “làm nẵ ương ngô gi n thay cho b ”.ả ợ ố
M t cô gái yêu đ i, yêu cu c s ng, yêu t do,ộ ờ ộ ố ự không ham giàu sang, phú quý “b đ ng bán conố ừ cho nhà giàu”
M t ngộ ười con hi u th o: M săn sàng lao đ ngế ả ị ộ
v t v đ tr món n truy n ki p cho cha m ấ ả ể ả ợ ề ế ẹ
=>M là m t hình tị ộ ượng đ p v ngẹ ề ười thi u nế ữ Tây B c.ắ
* Khi v làm dâu nhà Th ng Lí:ề ố
Nguyên nhân: Vì món n truy n ki p b mợ ề ế ố ẹ vay gia đình nhà th ng lí Pá Tra nên M b b t vố ị ị ắ ề làm dâu g t n ạ ợ
> B ngoài là con dâu (M là v A S ) nh ngề ị ợ ử ư bên trong M ch là m t th gán n , con n nên sị ỉ ộ ứ ợ ợ ố
ph n đã trói bu c M đ n lúc tàn đ i.ậ ộ ị ế ờ Lúc đ u:ầ M ph n kháng quy t li t:ị ả ế ệ
+ “Có đ n hàng m y tháng, đêm nào M cũng ế ấ ị khóc: …
+ M tính chuy n ăn lá ngón đê tìm s gi i thoát.ị ệ ự ả+ Vì long hi u th o nên ph i nén n i đau riêng,ế ả ả ỗ qay tr l i nhà th ng lí.ở ạ ố
Nh ng ngày làm dâu: ữ “Đ i con dâu g t n ”ờ ạ ợ
c a M nhà th ng lí là m t quãng đ i thê th m,ủ ị ở ố ộ ờ ả
Trang 31Qua nh ng chi ti t nàyữ ế
nhà văn mu n nói lênố
qu t quanh năm, su t tháng không lúc nào ng iậ ố ơ ngh M th y mình còn thua con trâu con ng aỉ ị ấ ự trong nhà này
“ T t xong thì lên núi hái thu c phi n, gi a màu ế ố ệ ữ thì gi t đay, xe đay, đ n mùa thì đi n ặ ế ươ ng b b p ẻ ắ
và dù lúc đi hái c i, lúc bung ngô, lúc nào cũng ủ gài m t bó đay trong cánh tay đ t ộ ể ướ c thành s i” ợ
trong căn phòng “ kín mít, có m t chi c c a s ộ ế ử ổ
tr c a cị ủ ường quy n b o l c và th n quy n h ề ạ ự ầ ề ủ
t c ngụ ười dân lao đ ng mi n núi TB b chà đ p ộ ề ị ạ
Mùa xuân H ng Ngài đở ồ ược tác gi miêu t r tả ả ấ
đ p, r t quy n rũ. Cùng v i v đ p thiên nhiên làẹ ấ ế ớ ẻ ẹ không khí t ng b ng c a ngày h i v i ti ngư ừ ủ ộ ớ ế khèn, ti ng sáo dìu d t, thi t tha đã đánh th c tâmế ặ ế ứ
h n c a M > Mùa xuân mang v đ p đ c tr ngồ ủ ị ẻ ẹ ặ ư
c a núi r ng Tây B c đánh th c khát v ng tìnhủ ừ ắ ứ ọ yêu h nh phúc trong long ngạ ười
Di n bi n tâm lí, hành đ ng c a M :ễ ế ộ ủ ị