1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM HOÁ 9 CÓ ĐÁP ÁN

165 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 165
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM HOÁ 9 CÓ ĐÁP ÁN; TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM HOÁ 9 CÓ ĐÁP ÁN; TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM HOÁ 9 CÓ ĐÁP ÁN; TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM HOÁ 9 CÓ ĐÁP ÁN ;TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM HOÁ 9 CÓ ĐÁP ÁN ;TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM HOÁ 9 CÓ ĐÁP ÁN ;TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM HOÁ 9 CÓ ĐÁP ÁN ;TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM HOÁ 9 CÓ ĐÁP ÁN

Trang 1

KHỐI: 9 THCS Bài 1 + 2: OXIT

* Chuẩn cần đánh giá:

- Tính chất hóa học của oxit

- Tính chất, ứng dụng, điều chế CaO, SO2

- Viết được các PTHH minh họa tính chất hoá học của một số oxit

- Tính % khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất

C SiO2 ; CO2 ; N2O5 D Fe2O3 ; BaO ; CO

Câu 4 Dãy gồm các oxit phản ứng với dung dịch bazơ là

Trang 2

2 Cho một ít bột P2O5 vào nước

3

Cho một ít bột CuO màu đen

vào ống nghiệm, thêm dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm, lắc kĩ

Câu 6 Khí X có đặc điểm : Là một oxit axit, nặng hơn khí NO2 Khí X là

Câu 7 Chỉ dùng thêm nước và giấy quỳ tím có thể phân biệt được các oxit:

A MgO; Na2O; K2O B P2O5; MgO; K2O

C Al2O3; ZnO; Na2O D SiO2; MgO; FeO

Câu 8 Cho các oxit có công thức sau : Na2O ; SO2 ; P2O5 ; BaO ; CuO

a) Phân loại và gọi tên các oxit trên

b) Oxit nào có thể phản ứng được với nhau ? Viết phương trình hoá học

Câu 9 Nêu hiện tượng, viết PTHH cho các thí nghiệm sau :

a) Cho một ít bột CuO vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 loãng

b) Sục khí SO2 vào dung dịch Ba(OH)2

c) Cho một ít bột Al2O3 vào dung dịch NaOH

d) Dẫn luồng khí CO qua bột CuO nung nóng

Câu 10 a) Viết 2 phương trình hoá học điều chế canxi oxit (trong đó có phản ứng

dùng trong sản xuất công nghiệp)

b) Viết 4 phương trình hoá học điều chế khí sunfurơ (trong đó có phản ứng dùng trong sản xuất công nghiệp)

Mức độ : VD

Câu 11 Trong thành phần khí thải công nghiệp có các khí SO2 ; NO ; NO2 ; NH3 ;

CO2 ; CO ; N2 Các khí gây ra hiện tượng mưa axit là

A SO2 ; CO ; NO2 B NO ; NO2 ; NH3

C NO2 ; N2 ; CO2 D SO2 ; NO2 ; CO2

Câu 12 P2O5 ; CaO là 2 chất được dùng làm chất hút ẩm

a) Giải thích vì sao chúng được dùng làm chất hút ẩm ?

b) P2O5 hay CaO không làm khô được khí nào trong các khí sau : N2 ; CO2 ;

O2 ; SO2 Giải thích, viết PTHH

Trang 3

Câu 13 Nêu cách phân biệt từng chất trong hỗn hợp các chất sau (Viết PTHH nếu

có)

a) Na2O và MgO

b) CO2 và N2

c) P2O5 và SiO2

Câu 14 Hoà tan 2 g SO3 vào 100 ml H2O

a) Tính nồng độ mol của dung dịch thu được (sự thay đổi thể tích nước khi hoà tan SO3 là không đáng kể)

b) Tính nồng độ % của dung dịch (khối lượng riêng của nước 1 g/ml)

Câu 15 Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1,68 lít hỗn hợp khí M gồm khí SO2 và khí CO2 cókhối lượng 4,3 g Tính thành phần % theo thể tích các khí trong hỗn hợp M

Câu 16 Hoà tan 2 g oxit của một kim loại hoá trị II bằng dung dịch axit HCl

Lượng axit HCl 0,5M cần dùng là 200 ml Xác định công thức oxit

Trang 4

Bài 3+4: AXIT

* Chuẩn cần đánh giá:

- Tính chất hóa học của axit và ứng dụng

- Viết được các PTHH chứng minh tính chất của H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng

- Nhận biết được dung dịch axit HCl và dung dịch muối clorua, axit H2SO4 và dungdịch muối sunfat

- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch axit HCl, H2SO4 trongphản ứng

Mức độ : NB

Câu 1 Cho các chất : Cu ; MgO ; NaNO3 ; CaCO3 ; Mg(OH)2 ; HCl ; Fe ; CO2 Axit sunfuric loãng phản ứng được với

A Cu ; MgO ; CaCO3 ; Mg(OH)2 B MgO ; CaCO3 ; Mg(OH)2 ; Fe

C CaCO3 ; HCl ; Fe ; CO2 D Fe ; MgO ; NaNO3 ; HCl

Câu 2 Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải tính chất của axit ?

A Vị chua.

B Phản ứng với kim loại giải phóng khí H2

C Phản ứng với oxit axit

A Dẫn 2,24 lít khí CO2 đktc vào 200 ml dung dịch NaOH 1M

B Trộn dung dịch chứa 0,1 mol HCl với 0,1 mol KOH.

C Trộn dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 với 0,1 mol NaOH

D Dẫn 0,224 lít khí HCl đktc vào dung dịch chứa 0,5 mol Na2CO3

Câu 5 Đơn chất khi tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất khí là

Gợi ý, hướng dẫn giải và đáp án: Chọn B.

Mức độ : TH Câu 6 Để pha loãng H2SO4, người ta rót

Trang 5

A H2SO4 đặc từ từ vào nước và khuấy đều

B nước từ từ vào H2SO4 đặc và khuấy đều

C H2SO4 đặc từ từ vào H2SO4 loãng và khuấy đều

D nhanh H2O vào H2SO4

Câu 7 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là

A Na, Al, Cu, Mg B Zn, Mg, Na, Al

C Na, Fe, Cu, K, Mg D K, Na, Al, Ag.

Câu 8 Chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất khí không cháy được trong khí oxi là

Câu 9 Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch tạo thành khi trộn

A 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH

B 1 mol HCl và 1 mol KOH.

C 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl

D 1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH

Câu 10 Cho các chất : Cu, CuO, MgCO3, Mg, MgO Chất nào tác dụng với dung dịch HCl sinh ra

a) chất khí cháy được trong không khí?

b) chất khí làm đục nước vôi trong?

c) dung dịch có màu xanh lam?

d) dung dịch không màu và nước?

Viết các phương trình hoá học của phản ứng

Câu 11 Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại riêng biệt sau: H2S, HCl, SO2 Có thể sục mỗi khí trên vào nước vôi trong dư để khử độc được không? Hãy giải thích và viết các phương trình hóa học

Mức độ : VD Câu 12 Trong dạ dày người có một lượng axit HCl ổn định và axit này có tác

dụng trong quá trình tiêu hoá thức ăn Vì lí do nào đó lượng axit này tăng lên

Trang 6

dịch thu được sau phản ứng

A chỉ có CuSO4 B chỉ có H2SO4

C có CuSO4 và H2SO4 D có CuSO3 và H2SO4

Câu 14 Cho Fe lấy dư phản ứng với 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp hai axit

H2SO4 và HCl Sau phản ứng thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu được khối lượng chất rắn tăng so với khối lượng Fe ban đầu là 4,05 g.Xác định nồng độ mol hai axit

Câu 15 Dựa vào thang pH trong SGK hãy :

a) Xác định khoảng pH của các dung dịch : nước chanh ép, giấm ăn, bột nở, amoniac

b) Cho biết ưu, nhược điểm cách xác định pH của dung dịch bằng phương pháp

so màu

Câu 16 Trên 2 đĩa cân ở vị trí thăng bằng để 2 cốc đựng hai dung dịch HCl và

H2SO4 loãng (các axit đều lấy dư)

– Cho 25 gam CaCO3 vào cốc đựng dung dịch HCl

– Cho a gam Al vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng

Sau phản ứng xảy ra, cân trở về vị trí thăng bằng Tính a

Câu 17 Có hỗn hợp gồm CaCO3, CaO, Al Để xác định phần trăm khối lượng của hỗn hợp, người ta cho 10 gam hỗn hợp phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư Dẫn toàn bộ khí thu được sau phản ứng qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu 1 gam kết tủa và còn lại 0,672 lít khí không màu ở đktc Tính phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

Câu 18 Cho 10 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư.Lọc lấy phần chất rắn không tan cho vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thuđược 1,12 lít khí (đktc) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗichất trong hỗn hợp ban đầu

Câu 19 Cho một hỗn hợp A gồm Mg và MgCO3 tác dụng với dung dịch axit HCl (dư) Dẫn khí tạo thành qua nước vôi trong có dư thu được 10 gam kết tủa và còn 2,8 lít khí không màu (ở đktc) Tính thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp A

Câu 20 Lấy 5 gam hỗn hợp hai muối là CaCO3 và CaSO4 cho tác dụng vừa

Trang 7

đủ với dung dịch HCl tạo thành 448 ml khí (đktc) Tính thành phần phầntrăm theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.

Câu 21 Hoà tan hết 4,05 g Al vào m gam dung dịch HCl, sau phản ứng thu

được hiđro và 104,5 g dung dịch Hãy tính

a) Thể tích khí hiđro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn

b) Khối lượng muối tạo thành

c) Khối lượng m của dung dịch HCl đã dùng

Câu 22 Hoà tan một lượng CuO cần 50 ml dung dịch HCl 1M

a) Tính khối lượng CuO tham gia phản ứng

b) Tính nồng độ mol của chất trong dung dịch sau phản ứng Biết rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

Trang 8

Bài 7+8: BAZƠ

* Chuẩn cần đánh giá:

- Tính chất hóa học chung của bazơ

- Sản xuất NaOH từ muối ăn

- Thang pH và ý nghĩa giá trị pH của dung dịch

- Viết được các PTHH minh hoạ tính chất hoá học của bazơ

- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch NaOH và Ca(OH)2 tham gia phản ứng

– Tan trong nước tạo dung dịch X

– Dung dịch X phản ứng được với dung dịch Na2SO4

– Làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng X là

Câu 3 Ghi hiện tượng thí nghiệm thích hợp vào ô trống trong bảng sau :

1 Nhỏ vài giọt dung dịch KOH lên mẩu giấy quỳ tím

2

Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào ống nghiệm đựng dung dịch HCl Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch trên

3

Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.

4

Cho từ từ tới dư dung dịch KOH vào dung dịch CuSO4

Câu 4 Từ những chất có sẵn là Na2O, CaO, H2O, và các dung dịch CuCl2 FeCl3 ,Mg(NO3)2, hãy viết các phương trình điều chế:

a) Các dung dịch bazơ

Trang 9

b) Các bazơ không tan.

Câu 5 Nhóm gồm các khí đều phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường

A H2, Cl2 B CO, CO2 C Cl2, CO2 D H2, CO

Câu 6 Chất nào có thể tác dụng với nước cho một dung dịch làm phenolphtalein

đổi màu từ không màu thành màu hồng ?

Mức độ : TH

Câu 7 Để có dung dịch NaOH nồng độ 0,2M, người ta đã làm cách nào sau đây?

A Cân 2 g NaOH cho vào 100 ml H2O khuấy đều

B Cân 0,8 g NaOH cho vào cốc thuỷ tinh đựng nước, khuấy đều cho NaOH

tan hết, thêm H2O cho đủ 100 ml

C Cân 0,8 g NaOH cho vào cốc thuỷ tinh chứa 100 g H2O

D Cân 0,2 g NaOH cho vào 100 g H2O, khuấy đều

Câu 8 Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng, kết luận nào sai ?

a) Mọi axit đều tan trong nước

b) Các bazơ đều làm quỳ tím chuyển màu xanh

c) Các chất kiềm đều là các bazơ

d) Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính

e) H2SO4 và Mg(OH)2 đều là những hiđroxit

Câu 9 Có một ống nghiệm chứa dung dịch xút Cho mẩu giấy quỳ tím vào dung

dịch Sau đó cho từ từ từng giọt dung dịch HCl vào dung dịch nói trên Mầucủa giấy quỳ sẽ biến đổi như thế nào Giải thích thí nghiệm trên

Câu 10 Bằng phương pháp hoá học hãy nêu cách phân biệt hai dung dịch không

màu là NaOH và Ba(OH)2 Viết các phương trình phản ứng

Trang 10

Câu 13 Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH dư tạo

sản phẩm chỉ là dung dịch không màu?

A H2SO4, CO2, FeCl2 B SO2, CuCl2 , HCl

C SO2, HCl, Al D ZnSO4, FeCl3, SO2

Câu 14 Có 2 dung dịch không màu là Ca(OH) 2 và NaOH Để phân biệt 2 dungdịch này bằng phương pháp hoá học dùng

A HCl B CO2 C phenolphtalein D nhiệt phân.

Mức độ : VD

Câu 15 Để một mẩu NaOH trên tấm kính trong không khí, sau vài ngày thấy có

chất rắn màu trắng phủ ngoài Nếu nhỏ vài giọt dd HCl vào chất rắn trắng thấy

có khí thoát ra, khí này làm đục nước vôi trong Chất rắn màu trắng là sảnphẩm phản ứng của NaOH với những chất nào? Giải thích và viết phươngtrình hoá học minh hoạ

Câu 16 Thêm 194 ml dung dịch Ba(OH)2 4,3% (D = 1,03 g/ml) vào 250 ml dungdịch Mg(NO3)2 0,1M thì thể tích dung dịch tạo thành giảm đi 4 ml Tính nồng

độ mol của các chất tan thu được sau phản ứng

Câu 17 Một dung dịch chứa 10 gam NaOH tác dụng với một dung dịch chứa

10 gam HNO3 Thử dung dịch sau khi phản ứng bằng giấy quỳ Hãy cho biết màu quỳ tím biến đổi như thế nào ? Giải thích và viết phương trình hoá học

Câu 18 Để trung hoà hết 200 g dung dịch NaOH 10% cần dùng bao nhiêu gam

dung dịch HCl 3,65%

Trang 11

Bài 9 +10 + 11: MUỐI – PHÂN BÓN HÓA HỌC

* Chuẩn cần đánh giá:

- Tính chất hóa học của muối, ứng dụng của NaCl, KNO3

- Khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiệnđược

- Tên, thành phần hoá học, ứng dụng của một số phân bón hoá học thông dụng

- Nhận biết được một số muối cụ thể và một số phân bón hoá học thông dụng

- Viết được các PTHH minh họa tính chất hóa học của muối

- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng

Mức độ : NB

Câu 1 Cho các muối : NaCl ; CuSO4 ; AgNO3 ; KNO3 Các muối có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là :

A NaCl ; CuSO4 ; AgNO3 B CuSO4 ; MgCl2 ; KNO3

C AgNO3 ; KNO3 ; NaCl D KNO3 ; BaCl2 ; Na2CO3

Câu 2 Hãy điền các công thức muối thích hợp ở cột (II) cho phù hợp với tính chất nêu ở cột (I).

Tính chất (I) Công thức muối

(II)

A Dung dịch có màu xanh

B Dung dịch màu tím

C Không tan trong dung dịch HCl

D Phản ứng với axit HCl tạo chất khí

E Phản ứng với dung dịch HNO3 tạo

Trang 12

Câu 4 Hãy điền những vai trò của các loại phân bón đối với cây trồng trong cột

(II) cho phù hợp với loại phân bón ở cột (I).

Loại phân bón (I) Vai trò với cây trồng (II)

Hãy cho biết mỗi phản ứng trên thể hiện tính chất nào của muối

Câu 6 Cho các muối : Al2(SO4)3 ; NaCl ; KHSO4 ; KMnO4 ; CuSO4.5H2O ; NaAlO2

; KH2PO3 ; Mg(HCO3)2 ; KAl(SO4)2.12H2O Hãy phân loại các muối trên theo các đề mục sau :

a) Muối trung tính

b) Mụối axit

c) Muối kép

d) Muối ngậm nước

Câu 7 Từ Cu kim loại viết 3 phương trình hoá học điều chế trực tiếp CuSO4

Câu 8 Viết 6 phương trình hoá học khác nhau đều tạo thành một trong các sản

phẩm là CaCO3

Câu 9 Hãy lấy thí dụ bằng phương trình hoá học cho các trường hợp sau :

a) muối + muối   muối + khí

b) muối + kim loại    muối + kim loại

c) muối + kim loại   2 muối

Trang 13

d) muối + kiềm    2 muối +

e) muối + axit   muối + khí +

Câu 10 Có ba mẫu phân bón bị mất nhãn là : (NH4)2SO4 ; Ca(H2PO4)2 ; KCl

Chỉ dùng thêm một thuốc thử, nêu cách nhận ra từng loại phân bón

Câu 11 Cho các chất : Đồng(II) oxit, axit clohiđric, dung dịch natri hiđroxit, bari

sunfat, magie sunfat Những cặp chất nào tác dụng được với nhau ? Viết phương trình hoá học của phản ứng (nếu có)

Câu 12 Có ba ống nghiệm, mỗi ống đựng một dung dịch chất sau đây : H2SO4,

Na2SO4, NaCl Hãy trình bày phương pháp hoá học để nhận biết mỗi dung dịch, viết phương trình hoá học của phản ứng (nếu có) để giải thích

Câu 15 Thuốc nổ đen có thành phần : muối kali nitrat (diêm tiêu), lưu huỳnh

(diêm sinh) và cacbon (than) Khi thuốc nổ đen nổ xảy ra phản ứng :

Trang 14

d) MgSO4 + KOH   

e) FeCl3 + NaOH  

f) AgNO3 + NaCl   

Câu 17 Điền công thức các chất vào chỗ có dấu chấm hỏi và hoàn thành các

phương trình hoá học sau :

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b) Xác định khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

Câu 20 Cho một hỗn hợp đồng số mol gồm Na2CO3 và K2CO3 hòa tan trong dungdịch HCl 1,5M, thì thu được một dung dịch A và khí B Dẫn khí B sục vàodung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 30 gam kết tủa trắng

a) Tính khối lượng hỗn hợp muối ban đầu

b) Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng

Câu 21 Thêm 78 ml dung dịch AgNO3 10% (khối lượng riêng 1,09 g/ml) vào mộtdung dịch có chứa 3,88 g hỗn hợp KBr và NaI Lọc bỏ kết tủa Nước lọc phảnứng vừa đủ với 13,3 ml HCl 1,5M Xác định phần trăm khối lượng từng chấttrong hỗn hợp muối ban đầu và tính thể tích hidro clorua (đktc) cần dùng để

Trang 15

tạo ra lượng axit clohidric đã dùng.

Câu 22 Cho 20 g dung dịch muối sắt clorua nồng độ 32,5 % tác dụng với dung

dịch bạc nitrat dư sau phản ứng thu được 17,22 g kết tủa Tìm công thức hoáhọc của muối sắt đã dùng

Câu 23 Chất A là muối Canxi halogenua Cho dung dịch chứa 0,2 gam A tác dụng

với lượng dư dung dịch AgNO3 thì thu được 0,376 gam kết tủa bạc halogenua.Hãy xác định công thức chất A

Trang 16

Bài 12 MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

* Chuẩn cần đánh giá:

- Lập được sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

- Viết được các PTHH biểu diễn sơ đồ dãy chuyển hoá

- Nhận biết được một số hợp chất vô cơ cụ thể

- Tính thành phần % về khối lượng hoặc thể tích của hỗn hợp chất rắn, hỗnhợp lỏng, hỗn hợp khí

12 11

5 6

Viết các phương trình hoá học của phản ứng theo sơ đồ trên

Câu 2 Viết các phương trình phản ứng thực hiện những chuyển hoá hoá học theo

sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện nếu có) :

Câu 4 Hoàn thành các PTHH biểu diễn dãy biến hoá

Na  (1) Na2O  (2)  NaOH  ( ) 3  NaHCO3  ( ) 4  Na2CO3  ( )5 NaOH

Câu 5 Viết các PTHH biểu diễn dãy biến hoá sau :

Ca (1)

  Ca(OH)2  (2) CaO ( ) 3

  CaCO3  (4) Ca(HCO3)2  (5) CaCO3

Câu 6 Viết các PTHH biểu diễn dãy biến hoá sau :

Trang 17

Fe (1) Fe3O4 (2) FeO ( ) 3  Fe ( ) 4  Fe(NO3)3 ( )5  3Fe(NO3)2 ( )6  Fe(OH)2 ( )7 

c) Không dùng thêm thuốc thử

Nêu cách nhận biết và viết phương trình hoá học của phản ứng

Mức độ : VD

Câu 10 Cho 8 g SO3 tác dụng hết với 92 ml nước (có khối lượng riêng

d = 1g/ml) thu được dung dịch A Cho 6,2 g Na2O hoà tan hết vào 93,8 mlnước, thu được dung dịch B Trộn một nửa dung dịch A với một nửa dung

Trang 18

– DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

* Chuẩn cần đánh giá:

- Tính chất vật lí của kim loại

- Tính chất hoá học của kim loại

- Dãy hoạt động hoá học của kim loại Ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học củakim loại

Mức độ : NB Câu 14 Trình bày tính chất hoá học của kim loại Cho thí dụ minh hoạ.

Câu 2 Kim loại X có những tính chất sau :

– Tỉ khối lớn hơn 1

– Phản ứng với oxi khi nung nóng

– Phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng Ag

– Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hoá trị II Kim loại X là nguyên tố nào trong các nguyên tố sau?

A Cu B Na C Al D Fe

Câu 3 Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 4 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

A Na, Al, Cu, Mg B Zn, Mg, Na, Al

C Na, Fe, Cu, K, Mg D K, Na, Al, Ag

Câu 5 Câu khẳng định nào đúng, câu khẳng định nào sai trong các câu khẳng định

sau :

a) Các kim loại đều có tính dẫn điện

b) Chất có tính dẫn điện, chất đó là kim loại

c) Các kim loại đều nặng hơn nước

d) Kim loại có tính dẫn nhiệt

e) Các kim loại ở nhiệt độ thường đều ở thể rắn

Câu 6 Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

A K < Na < Al < Fe B Cu < Zn < Fe < Mg

C Fe < Mg < Na < K D Ag < Cu < Al < Fe

Trang 19

Câu 7 Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

A Cu tan ra giải phóng khí H2

B Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

C Không có hiện tượng gì.

D Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

Câu 8 Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

Câu 9 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 là

Câu 10 Có các kim loại : Cu, Al, Fe, Ag Cho mỗi kim loại lần lượt tác dụng với :

dung dịch HCl, dung dịch CuSO4, dung dịch AgNO3 Viết các phương trình hoá học của phản ứng xảy ra

* Chuẩn cần đánh giá:

- Vận dụng được ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại để dự đoán kết quảmột phản ứng của kim loại cụ thể với dung dịch axit, với nước, dung dịchmuối

- Tính khối lượng của kim loại trong phản ứng, thành phần % khối lượng của hỗn hợp hai kim loại

Mức độ : VD

Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn một kim loại Y trong khí oxi dư thu được oxit, trong

đó 80% > % Khối lượng kim loại > 70% Kim loại là :

Câu 12 Điền công thức hoá học và chỗ trống, hệ số, trạng thái và điều kiện phản

Trang 20

d) Fe +    FeCl2 +

e) +   Cu + MgSO4

f) +    NaOH + H2

Câu 13 Hãy lấy thí dụ trong đời sống và sản xuất minh hoạ cho các ứng dụng của

kim loại dựa trên các tính chất vật lí

Câu 14 Kí hiệu kim loại là M, có hoá trị không đổi là n Hãy viết các phương

trình hoá học của kim loại M với :

a) Oxi

b) Dung dịch axit sunfuric loãng

c) Dung dịch muối CuSO4

Giả sử các phản ứng đều xảy ra, M không tác dụng với H2O ở điều kiện thường

Câu 15 Viết phương trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi hoá học theo sơ đồ

sau :

Natri  (1) natri oxit  (3) natri sunfat  (5) natri nitrat

(2) (4) (6)

natri hiđroxit  (7) natri clorua

Câu 16 a) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố Cu và nước

kết tinh trong tinh thể CuSO4.5H2O

b) Cần bao nhiêu gam CuSO4 để điều chế được 250 gam dung dịch CuSO4 5% c) Cần bao nhiêu gam NaOH để điều chế được 300 ml dung dịch NaOH 3M

Câu 17 Ngâm một lá đồng vào dung dịch AgNO3 Sau phản ứng khối lượng lá đồng tăng thêm 1,52 gam Tính số gam đồng bị hoà tan và số gam AgNO3 đã tham gia phản ứng (giả thiết toàn bộ lượng bạc được thoát ra bám vào

lá đồng)

Câu 18 Cho 4,4 g gam hỗn hợp A gồm Mg và MgO tác dụng với dung dịch HCl

(dư) thu được 2,24 lít khí (ở điều kiện tiêu chuẩn)

a) Viết các phương trình hoá học của phản ứng xảy ra

b) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

c) Phải dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M đủ để hoà tan 4,4 g hỗn hợp A

Trang 21

Câu 19 Cho một hỗn hợp A gồm Mg và MgCO3 tác dụng với dung dịch axit HCl (dư) Dẫn khí tạo thành lội qua nước vôi trong có dư thì thu được 10 gam kết tủa và còn lại 2,8 lít khí không màu (ở điều kiện tiêu chuẩn).

a) Viết các phương trình hoá học của phản ứng xảy ra

b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp A

Trang 22

Bài 18 +19 + 20: NHÔM, SẮT VÀ HỢP KIM SẮT

* Chuẩn cần đánh giá:

- Tính chất hóa học: Nhôm, sắt có những tính chất hóa học chung của kimloại, nhôm, sắt không phản ứng với H2SO4 đặc, nguội, nhôm phản ứng đượcvới dung dịch kiềm, sắt là kim loại có nhiều hóa trị

- Phương pháp sản xuất nhôm bằng cách điện phân nhôm oxit nóng chảy

- Sơ lược về phương pháp luyện gang, thép

- Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp bột nhôm sắt; tính khối lượng nhôm hoặc sắt tham gia phản ứng hoặc sản xuất được theo hiệu suất

Mức độ : NB

Câu 1 Cho hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và

AgNO3, kết thúc thí nghiệm, lọc bỏ dung dịch thu được chất rắn gồm 3 kim loại 3 kim loại đó là những kim loại nào sau đây?:

C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag

Câu 2 Hãy điền những ứng dụng của Al ở cột (II) liên quan đến tính chất vật lí của nhôm ở cột (I).

Tính chất (I) Ứng dụng (II)

A Nhẹ 1 Giấy nhôm gói thực phẩm

B Dẫn điện tốt 2 Hợp kim chế tạo máy bay

C Dẻo 3 Xoong, nồi, dụng cụ nấu ăn

D Dẫn nhiệt tốt 4 Dây dẫn điện

5 Xây dựng nhà cửa

Câu 4 Điều chế nhôm theo cách nào sau đây?

A Dùng than chì để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

B Điện phân dung dịch muối nhôm.

C Điện phân Al2O3 nóng chảy

D Dùng kim loại Na đẩy Al ra khỏi dung dịch muối nhôm.

Câu 5 Để nhận ra sản phẩm của phản ứng giữa sắt và oxi tạo ra Fe3O4, người ta làm cách nào trong số các cách sau?

A Cho sản phẩm sau phản ứng vào dung dịch axit.

Trang 23

B Cân khối lượng Fe tham gia phản ứng và khối lượng oxit tạo thành.

C Đo thể tích khí oxi tham gia phản ứng.

D Thử sản phẩm sau phản ứng bằng nam châm.

Câu 6 Ghép các hiện tượng thí nghiệm ở cột phải với các thí nghiệm ở cột trái cho phù hợp :

A Cho Fe vào dung

4 Chất rắn tan thu được dung dịch màu xanh

5 Sau thí nghiệm thu được chất rắn màu vàng đỏ

6 Sau thí nghiệm thu được thu được kết tủa xanh

Câu 7 Ghép các nội dung ở cột (II) cho phù hợp với các mẫu ở cột (I).

A Hợp kim của

sắt

B Gang

C Thép

1 Chất tạo bởi kim loại và một nguyên tố khác

2 Là chất rắn thu được khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy của sắt với cacbon, trong đó hàmlượng cacbon nhỏ hơn 2%

3 Là chất rắn thu được khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy của sắt với một số kim loại hoặc phi kim

4 Là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó hàm lượng cacbon lớn hơn 5%

5 Là hợp kim của sắt với nguyên tố cacbon, trong đó hàm lượng cacbon từ 2–5%

Câu 8 Hãy so sánh quá trình sản xuất gang và thép theo bảng sau :

Sản xuất gang Sản xuất thép

Trang 24

5 Sản phẩm chính

6 Sản phẩm phụ

Câu 9 Những tính chất vật lí và hoá học nào của nhôm làm cho nhôm có ứng

dụng rộng rãi trong đời sống và trong kĩ thuật ?

Mức độ : TH Câu 10 Cho sơ đồ phản ứng:

X + HCl    Y + H2O

Y + NaOH    Z + NaCl

Z + HCl    Y + H2O X là

A Fe ; B Fe2O3 C Na2O D MgSO4

Câu 11 Có hỗn hợp gồm nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng

cách cho tác dụng với lượng dư dung dịch

Câu 12 Hai thanh kim loại nhôm và sắt giống nhau, nêu bốn cách đơn giản nhận

ra từng thanh kim loại

Câu 13 Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hoá sau:

Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra (nếu có)

Câu 15 Viết các phương trình hoá học của phản ứng thực hiện những chuyển đổi

hoá học theo sơ đồ sau :

Fe2O3  (1) Fe  (2) FeCl2  (3) Fe(OH)2  (4) FeSO4

(5)

Trang 25

FeCl3  (6) Fe(OH)3  (7) Fe2O3

Câu 16 Có 3 kim loại màu trắng Ag, Al, Mg Hãy nêu cách nhận biết mỗi kim loại

bằng phương pháp hóa học Các dụng cụ hóa chất coi như có đủ

Mức độ : VD

Câu 17 Trong thành phần oxit của một kim loại R hoá trị (III) có chứa 30% oxi

theo khối lượng

a) Hãy xác định tên kim loại

b) Tính thể tích dung dịch HCl 2M để đủ hoà tan 6,4 gam oxit kim loại nói trên

Câu 18 a) Biết rằng 300 ml dung dịch HCl 1M đủ để hoà tan 5,1 gam oxit của kim

loại R hoá trị (III) Hãy xác định tên kim loại

b) Cũng lấy thể tích dung dịch HCl 1M như trên để hoà tan 3,9 gam kim loại

R xác định được Tính thể tích khí hiđro thoát ra (ở điều kiện tiêu chuẩn)

Câu 19 Cho 12,5 gam hỗn hợp bột các kim loại nhôm, đồng và magie tác dụng

với HCl (dư) Phản ứng xong thu được 10,08 lít khí (đktc) và 3,5 gam chất rắnkhông tan

a) Viết các phương trình hoá học của phản ứng xảy ra

b) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp

Trang 26

BÀI 21: SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI

VÀ BẢO VỆ KIM LOẠI KHÔNG BỊ ĂN MÒN

Câu 1 Chọn câu đúng, câu sai trong các câu sau :

Yếu tố gây lên sự ăn mòn kim loại là :

e) Không khí khô g) Nhiệt độ cao

h) Nhiệt độ thấp

Câu 2 Hãy ghép một trong các chữ cái A hoặc B, C, D chỉ nội dung thí nghiệm

với một chữ số trong số 1, 2, 3, 4, 5 chỉ hiện tượng xảy ra cho phù hợp.

A – Cho dây nhôm vào cốc dựng

dung dịch NaOH đặc

1 Không có hiện tượng gì xảy ra

B – Cho lá đồng có quấn dây sắt

xung quanh vào dung dịch HCl

đặc

2 Bọt khí xuất hiện nhiều, kim loại tan dần tạo thành dung dịch không màu

C – Cho dây nhôm vào dung dịch

CuCl2

3 Bọt khí xuất hiện trên bề mặt lá đồng, sắt tan dần tạo thành dungdịch màu lục nhạt

D – Cho dây Cu vào dung dịch

FeSO4

4 Có chất rắn màu đỏ tạo thành, màudung dịch nhạt dần, kim loại tandần

5 Có bọt khí thoát ra, sắt tan dần

Câu 3 Hãy nêu :

a) 5 cách bảo vệ kim loại bằng cách ngăn không cho kim loại tiếp xúc với môitrường

b) 4 cách khác 5 cách đã nêu trên để bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn

Mức độ : VD

Trang 27

Câu 4 Hãy giải thích vai trò của thiếc và kẽm, khi chúng được tráng lên các đồ vật

bằng sắt để chống ăn mòn kim loại

Trang 28

BÀI 25: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM

* Chuẩn cần đánh giá:

- Tính chất vật lí của phi kim

- Tính chất hoá học của phi kim: tác dụng với kim loại, với hiđro và với oxi

- Viết được một số PTHH theo sơ đồ chuyển hoá của phi kim

Mức độ : NB

Câu 1 Điền các tính chất vật lí ở cột phải cho phù hợp với các phi kim ở cột trái.

Phi kim Tính chất vật lí (điều kiện

Câu 3 Lưu huỳnh tác dụng được với chất nào trong số các chất sau đây ?

O2, H2, Fe, CuO, HCl, H2O, H2SO4(đặc), H2S, NaOH

Viết phương trình hoá học của phản ứng

Câu 4 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây ?

Trang 29

Câu 7 Nhóm gồm các khí đều khử được oxit CuO ở nhiệt độ cao là

Mức độ : VD

Câu 10 5,2 g hỗn hợp 2 kim loại Fe và Mg phản ứng vừa đủ với 4,8 g S Hàm

lượng % khối lượng Fe trong hỗn hợp là

Câu 11 Có 3 chất khí đựng trong 3 lọ riêng biệt : CO, CO2, Cl2

Hãy chứng minh sự có mặt của mỗi chất khí Nêu cách làm và viết các

phương trình hóa học đã dùng

Trang 30

Câu 2 Khi cho một mẩu giấy quỳ tím vào nước clo, thấy hiện tượng

A giấy quỳ chuyển màu xanh.

B giấy quỳ chuyển màu đỏ sau mất màu.

C giấy quỳ chuyển màu đỏ.

D giấy quỳ không chuyển màu.

Câu 3 Thành phần nước Gia–ven gồm

A NaCl, H2O, NaOH B NaClO, H2O, Cl2

C NaCl, NaClO, H2O D NaOH, NaClO, NaCl

Câu 4 Để làm khô khí clo người ta đã dùng

A axit sunfuric đặc B vôi sống.

C natri hiđroxit rắn D canxi cacbonat.

Câu 5 Điều chế clo trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân dung dịch

NaCl bão hoà cần có màng ngăn xốp vì

A ngăn không cho khí H2 phản ứng với khí Cl2

B ngăn không cho khí clo phản ứng với dung dịch NaOH.

C ngăn không cho khí H2 tiếp xúc với dung dịch NaCl

D ngăn không cho dung dịch NaOH tiếp xúc với cực âm (catôt) của bình điện

phân

Câu 6 Để nhận ra hai điện cực của bình điện phân dung dịch NaCl trong nước,

người ta đã dùng

A dung dịch NaOH B dung dịch H2SO4

C dung dịch phenolphtalein D dung dịch hồ tinh bột

Câu 7 Nêu cách phân biệt nước Gia–ven và nước clo?

Trang 31

Câu 8 So sánh phương pháp điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm và sản xuất

khí clo trong công nghiệp về :

- Nhận biết được khí clo bằng giấy màu ẩm

- Tính thể tích clo tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn

Mức độ : TH Câu 9 Nêu phương pháp nhận biết các khí không màu : HCl, O2 và CO2

Mức độ : VD

Câu 10 Tính thể tích khí Cl2 (đktc) thu được khi cho 2,9 g MnO2 phản ứng với dung dịch HCl đặc lấy dư

Câu 11 Nêu một vài ứng dụng của clo và viết phương trình hoá học điều chế clo

trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm

Trang 32

BÀI 27: CACBON

* Chuẩn cần đánh giá:

- Cacbon có 3 dạng thù hình chính: than chì, kim cương, cacbon vô định hình

- Cacbon vô định hình có tính hấp phụ và hoạt động hóa học mạnh nhất (tínhphi kim yếu, tác dụng với oxi và một số oxit kim loại)

- Ứng dụng của cacbon

Mức độ: NB

Câu 1 Các chất nào sau đây là dạng thù hình của nhau ?

A Nước lỏng và nước đá.

B Than chì và kim cương.

C Dung dịch axit clohiđric và khí hiđro clorua.

D Vôi sống và đá vôi.

Câu 2 Các dạng thù hình của cacbon là

A than chì, than cốc, than gỗ.

B than đá, kim cương, than muội.

C kim cương, than chì, than vô định hình.

D than chì, chì, than muội.

Mức độ: TH

Câu 3 Hãy điền những ứng dụng của cacbon ở cột bên phải cho phù hợp với dạng

thù hình và tính chất của cacbon ở cột bên trái.

Dạng thù hình và tính

chất

Ứng dụng

A Than gỗ 1 Làm nhiên liệu

B Kim cương 2 Làm điện cực

C Than chì 3 Điều chế kim loại

D Phản ứng cháy 4 Làm đồ trang sức

E Phản ứng oxi hoá- khử

5 Làm mặt nạ phòng độc

6 Điều chế oxit bazơ

Câu 4 Than hoạt tính được dùng để trừ chất độc (trong mặt nạ phòng độc), để loại

chất bẩn trong lọc đường và lọc dầu thực vật… là do than hoạt tính

Trang 33

C có khả năng hấp thụ cao D có khả năng hấp phụ cao.

Mức độ: VD

Câu 5 Người ta dùng một loại than có lẫn tạp chất để điều chế khí có thành phần:

29,7% CO và 2%CO2 còn lại là các khí không chứa cacbon Cứ 200 gam thanđiều chế được 1m3 khí trên (đktc) % khối lượng cacbon trong loại than trên là

* Chuẩn cần đánh giá:

- Viết được các PTHH của cacbon với oxi, với một số oxit kim loại

- Tính lượng cacbon và hợp chất của cacbon trong phản ứng

Câu 7 Cho các chất : MgO ; CuO ; SO2 ; CO2 ; Fe2O3 ; H2O

Cacbon phản ứng được với chất nào ? Viết phương trình hoá học của phản ứng, ghi rõ điều kiện, nếu có

Mức độ: TH

Câu 8 Hãy phân biệt ba chất rắn màu đen : CuO ; MnO2 và C bằng phương pháp hoá học Viết các phương trình hoá học của phản ứng xảy ra (nếu có)

Mức độ: VD

Trang 34

b) Thành phần khí trong bình sau phản ứng.

Câu 10 So sánh tính chất hoá học giữa C và Cl2, dẫn ra các phương trình hoá học

để minh hoạ

Trang 35

BÀI 28: HỢP CHẤT CỦA CACBON

* Chuẩn cần đánh giá:

- CO là oxit không tạo muối, độc, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độcao

- CO2 có những tính chất của oxit axit

- H2CO3 là axit yếu, không bền

- Tính chất hoá học của muối cacbonat (tác dụng với dung dịch axit, dungdịch bazơ, dung dịch muối khác, bị nhiệt phân huỷ)

Mức độ: NB

Câu 1 Cacbon oxit phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây?

A Fe2O3 ; O2 ; NaOH B Fe2O3 ; CaCl2 ; CuO

d) Không xử lí nước thải từ các nhà máy

e) Xả rác thải bừa bãi

Hành vi gây ra hiệu ứng nhà kính là

A (a) và (b) ; B (b) và (c) ; C (d) và (e) ; D (a) và (c)

Câu 5 Dãy gồm các chất đều bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic và oxit

bazơ là

A Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3

B NaHCO, Ca(HCO ) , Mg(HCO )

Trang 36

C NaHCO3, MgCO3 D NaNO3, KNO3

Câu 7 Giải thích :

a) Tại sao dùng NaHCO3 trong bình chữa cháy mà không dùng Na2CO3

b) Tại sao ấm đun nước lâu ngày có lớp cặn ở đáy ấm

c) Tại sao sục khí CO2 qua dung dịch CaCl2 không thu được kết tủa CaCO3

* Chuẩn cần đánh giá:

- Chu trình của cacbon trong tự nhiên và vấn đề bảo vệ môi trường sống

- Xác định phản ứng thực hiện được hay không và viết các PTHH

- Nhận biết được khí CO2, một số muối cacbonat cụ thể

- Tính % thể tích CO và CO2 trong hỗnhợp

Mức độ: TH Câu 8 Thực hiện dãy chuyển hoá sau bằng các phương trình hoá học :

Câu 10 Dẫn 3,136 lít khí CO2 (đktc) vào 800 ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M

a) Viết các phương trình hoá học của phản ứng xảy ra

b) Tính số gam kết tủa tạo thành

c) Tính nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng Cho rằng thể tích dung dịchvẫn là 800 ml

Câu 11 Đốt cháy 6 g cacbon trong bình kín dư oxi Sau phản ứng cho 750 ml

dung dịch NaOH 1M vào bình

a) Hãy viết phương trình hoá học

b) Tính nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

Trang 37

BÀI 30: SILIC – CÔNG NGHIỆP SILICAT

* Chuẩn cần đánh giá:

- Silic là phi kim hoạt động yếu (tác dụng được với oxi, không phản ứng trựctiếp với hiđro) , SiO2 là một oxit axit (tác dụng với kiềm, muối cacbonat kimloại kiềm ở nhiệt độ cao)

- Một số ứng dụng quan trọng của silic, silic đioxit và muối silicat

- Sơ lược về thành phần và các công đoạn chính sản xuất thuỷ tinh, đồ gốm, ximăng

Mức độ: NB

Câu 1 Thành phần chính của thủy tinh thường là

A NaOH ; Si ; H2SiO3 B Na2SiO3 ; CaSiO3

C SiO2 ; Na2CO3 D CaSiO3 ; SiO2

Câu 2 Thành phần chính của xi măng là

A CaCO3 ; Al2O3 B đất sét, đá vôi, cát.

C CaO ; Al2O3 D CaSiO3 ; Ca(AlO2)2

Mức độ: TH

Câu 3 Một loại thuỷ tinh dùng để chế tạo dụng cụ nhà bếp có thành phần khối

lượng như sau: SiO2 - 75%; CaO - 9%; Na2O - 16% Trong loại thuỷ tinh này

1 mol CaO kết hợp với

A 1,6 mol Na2O và 7,8 mol SiO2 B 1,6 mol Na2O và 8,2 mol SiO2

C 2,1 mol Na2O và 7,8 mol SiO2 D 2,1 mol Na2O và 8,2 mol SiO2

Câu 4 Một loại thuỷ tinh chứa 13% Na2O; 11,7% CaO và 75,3% SiO2 về khối ượng Thành phần của loại thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng hợp chất của cácoxit là

l-A 2Na2O.CaO.6SiO2 B 2Na2O.6CaO.SiO2

C Na2O.CaO.6SiO2 D Na2O.6CaO.SiO2

Trang 38

Câu 5 Thực hiện dãy chuyển hoá sau bằng các phương trình hoá học :

Trang 39

BÀI 31: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

* Chuẩn cần đánh giá:

- Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần củađiện tích hạt nhân nguyên tử

- Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm : ô, nhóm, chu kì

- Quy luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong chu kì, nhóm

Mức độ: NB

Câu 1 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được xếp theo nguyên tắc

A theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

B theo chiều số electron lớp ngoài cùng tăng dần.

C theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

D theo chiều từ kim loại đến phi kim.

Mức độ: TH

Câu 2 Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là

A Mg, Na, Si, P B Ca, P, B, C

Trang 40

Câu 7 Nhóm gồm các nguyên tố phi kim được sắp xếp theo chiều tính phi kim

giảm dần là

A Si, Cl, S, P B Cl, S, P, Si

C Si, S, P, Cl D Si, Cl, P, S.

Câu 8 Hãy ghi chú thích vào chỗ các số 1, 2, 3, 4 giải thích ô nguyên tố :

Câu 9 Điền vào các ô trống sau để chỉ ý nghĩa của số hiệu nguyên tử Lấy thí dụ

* Chuẩn cần đánh giá:

- Ý nghĩa của bảng tuần hoàn: Sơ lược về mối liên hệ giữa cấu tạo nguyên tử,

vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn và tính chất cơ bản của nó

3

4 1

Ngày đăng: 17/11/2021, 13:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w