1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm trang thiết bị y tế bình định chi nhánh hải phòng năm 2019

76 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Hoạt Động Kinh Doanh Của Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định Chi Nhánh Hải Phòng Năm 2019
Tác giả Hoàng Ngân Hà
Người hướng dẫn TS. Trần Thị Lan Anh
Trường học Trường Đại Học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Tổ Chức Quản Lý Dược
Thể loại Luận Văn
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ cấu s ư ng mặt hàng kinh doanh theo nhóm khách hàng.. TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH HOẠT ỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP.. MỘT VÀI NÉT VỀ HOẠT ỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TB

Trang 1

LUẬN VĂN DƢỢC SĨ CHUYÊN KHOA CẤP I

HÀ NỘI 2020

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG LUẬN VĂN DƯỢC SĨ CHUYÊN KHOA CẤP I

CHUYÊN NGÀNH: TỔ CHỨC QUẢN LÝ DƯỢC

MÃ SÔ: CK 60 72 04 12

Người hướng dẫn khoa học: TS Trần Thị Lan Anh

Nơi thực hiện: Trường ĐH Dược Hà Nội

Thời gian thực hiện: Từ ngày 29 tháng 7 tới ngày 29 tháng 11 năm 2020

HÀ NỘI 2020

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Trong su t quá tr nh học tập, nghi n cứu và hoàn thành uận văn này t i nhận ư c sự gi p của thầy c , ng nghiệp, n và nh ng người thân

Lời ầu ti n, t i xin ư c g i ời c m ơn s u s c tới TS Trần Thị Lan Anh, người g i , t m hướng i, tận t nh chỉ o, hướng dẫn và truyền t

nh ng kinh nghiệm cho t i trong quá tr nh àm uận văn

T i xin tr n trọng c m ơn các Thầy giáo, C giáo trong Ban Giám hiệu,

Ph ng ào t o sau i học, Bộ m n Qu n và inh tế dư c và các ộ m n

c i n quan ến ề tài của Trường i Học Dư c Hà Nội tận t nh gi ng

d y và hướng dẫn nghi n cứu thực hiện uận văn

Nh n dịp này, t i ch n thành c m ơn tới Ban nh o C ng ty c phần

Dư c phẩm- Trang thiết ị y tế B nh ịnh- Chi nhánh H i Ph ng t o gi p

t i trong quá tr nh nghi n cứu và tra cứu s iệu

Cu i c ng, t i xin ày t ng iết ơn i với gia nh, n , ng nghiệp u n u n n c nh ộng vi n và gi p t i thực hiện ề tài này Một ần n a t i xin ch n thành c m ơn!

Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2020

Học vi n

Hoàng Ngân Hà

Trang 4

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT

Trang 5

PK Phòng khám

GMP Thực hành t t s n xuất thu c

WHO T chức y tế thế giới

R&D (Research & Deve opment) Nghi n cứu và phát triển

IMS health Th ng k y tế ục ịa (Một c ng ty Mỹ cung cấp th ng tin,

Trang 6

DANH MỤC BẢNG,BIỂU

B ng 3.1 Cơ cấu danh mục hàng hóa theo lo i hàng hóa 25

B ng 3.2 Cơ cấu danh mục thu c theo tác dụng dư c lý 26

B ng 3.4 Cơ cấu danh mục hàng h a theo ịa bàn 27

B ng 3.5 Cơ cấu s ư ng mặt hàng kinh doanh theo nhóm khách hàng 28

B ng 3.6 Cơ cấu s ư ng mặt hàng theo danh mục ấu thầu 29

B ng 3.7 Cơ cấu s ư ng mặt hàng theo danh mục hàng k ơn 29

B ng 3.8.Cơ cấu s ư ng mặt hàng theo danh mục B o hiểm y tế chi tr và bán hàng dịch vụ 30

B ng 3.9 Doanh thu, l i nhuận theo lo i hàng hóa 31

B ng 3.10 Doanh thu,l i nhuận theo nhóm khách hàng 32

B ng 3.11 Doanh thu, l i nhuận theo ịa bàn 32

B ng 3.12 Doanh thu, l i nhuận của 3 khách hàng lớn t i ịa bàn H i Phòng, Thái Bình, H i Dương 33

B ng 3.13 Doanh thu,l i nhuận theo tác dụng dư c lý 34

B ng 3.14 Doanh thu, l i nhuận nhóm thu c iều trị ký sinh trùng và ch ng nhiễm khuẩn 37

B ng 3.15 Doanh thu, l i nhuận nhóm Beta-lactam: 38

B ng 3.16 Doanh thu, l i nhuận nhóm thu c iều trị ung thư và iều hòa miễn dịch 39

B ng 3.17 Kết qu doanh thu bán hàng theo tháng (triệu ng) 40

B ng 3.18 Phân tích tình hình s dụng phí 41

B ng 3.19 Năng suất lao ộng bình quân của cán bộ công nhân viên 41

B ng 3.20 Thu nhập bình quân của CBCNV chi nhánh 42

Trang 7

DANH MỤC HÌNH VẼ

Hình 1.1 S n ư ng tiêu thụ dư c phẩm theo dự báo của BMI 11 Hình 1.2.T ng quan thị trường trong năm 2018 và t ng chi phí nhập thu c của Việt Nam 12

H nh 1.3 Sơ t chức nhân sự của Công ty c phần dư c phẩm TTBYT

B nh ịnh- chi nhánh H i Phòng 18

Trang 8

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

ẶT VẤN Ề 1

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 3

1.1 TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH HOẠT ỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP 3

1.1.1 Khái niệm 3

1.1.2 Ý nghĩa của việc phân tích ho t ộng kinh doanh 3

1.1.3 Nhiệm vụ của phân tích ho t ộng kinh doanh 4

1.2 MỘT SỐ CHỈ TIÊU ÁNH GIÁ HOẠT ỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP 5

1.2.1 Ph n tích cơ cấu danh mục nhóm hàng 5

1.2.2 Chỉ tiêu doanh thu 5

1.2.3 Phân tích chi phí 6

1.2.4 L i nhuận và tỷ suất l i nhuận 6

1.2.5 Thu nhập nh qu n và năng suất ao ộng bình quân của cán bộ công nhân viên 7

1.3 THỰC TRẠNG VỀ INH DOANH DƯỢC 8

1.3.1 Vài nét về ngành Dư c trên thế giới 8

1.3.2 Vài nét về ngành Dư c phẩm Việt Nam 10

1.4 MỘT VÀI NÉT VỀ HOẠT ỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TBYT BÌNH ỊNH- CHI NHÁNH HẢI PHÒNG 16

1.4.1 Thông tin về c ng ty CP DP TBYT B nh ịnh- Chi nhánh H i Phòng 16 1.5 TÍNH CẤP THIẾT CỦA Ề TÀI 18

CHƯƠNG 2: ỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 20

2.1 i tư ng nghiên cứu, thời gian và ịa iểm nghiên cứu 20

Trang 9

2.2.1 Biến s nghiên cứu: 20

2.2.2 Thiết kế nghiên cứu: 24

2.2.3 Phương pháp thu thập s liệu 24

2.2.4 Mẫu nghiên cứu 24

2.2.5 Phương pháp phân tích 24

CHƯƠNG 3 ẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 25

3.1 MÔ TẢ CƠ CẤU HÀNG HÓA CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM- TBYT BÌNH ỊNH- CHI NHÁNH HẢI PHÒNG NĂM 2019 25

3.1.1 Cơ cấu danh mục hàng hóa theo lo i hàng hóa 25

3.1.2 Cơ cấu danh mục hàng hóa theo tác dụng dư c lý 25

3.1.3 Cơ cấu danh mục theo ịa bàn và nhóm khách hàng 27

3.1.4 Cơ cấu s ư ng mặt hàng theo danh mục ấu thầu 29

3.1.5 Cơ cấu s ư ng mặt hàng theo danh mục hàng k ơn 29

3.2.1 Kết qu ho t ộng kinh doanh chung 31

3.2.2 Kết qu kinh doanh theo khách hàng và ịa bàn 31

3.2.3 Kết qu doanh thu,l i nhuận theo tác dụng dư c lý 34

3.2.4 Kết qu doanh thu bán hàng theo thời gian 40

3.2.5 Phân tích tình hình s dụng phí 41

3.2.6 Năng suất ao ộng và thu nhập bình quân của nhân viên t i chi nhánh năm 2019 41

CHƯƠNG 4 BÀN LUẬN 43

4.1 VỀ CƠ CẤU HÀNG HÓA CỦA CÔNG TY CPDP- TTBYT BÌNH ỊNH- CHI NHÁNH HẢI PHÒNG NĂM 2019 43

4.1.1 Về cơ cấu danh mục hàng hóa theo lo i hàng hóa 43

4.1.2 Về cơ cấu danh mục thu c theo tác dụng dư c lý 44

4.1.3 Về cơ cấu s ư ng mặt hàng kinh doanh theo nh m khách hàng và ịa bàn 46

4.1.4 Về cơ cấu s ư ng mặt hàng theo ấu thầu 47

Trang 10

4.1.5 Về cấu s ƣ ng mặt hàng theo danh mục hàng k ơn 47

4.1.6 Cơ cấu s ƣ ng mặt hàng theo danh mục B o hiểm y tế chi tr và bán hàng dịch vụ 48

4.2 KẾT QUẢ HOẠT ỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY CPDP- TTBYT BÌNH ỊNH- CHI NHÁNH HẢI PHÒNG NĂM 2019 48

4.2.1.Về kết qu ho t ộng kinh doanh chung 48

4.2.2.Về doanh thu, l i nhuận theo khách hàng và ịa bàn 49

4.2.3.Về doanh thu, l i nhuận theo tác dụng dƣ c lý 51

4.2.4 Về doanh thu, l i nhuận bán hàng theo thời gian 53

4.2.5.Về Tình hình s dụng phí 53

4.2.6.Về năng suất ao ộng và thu nhập bình quân của CBCNV 54

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 56 TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Trang 11

1

ĐẶT VẤN ĐỀ

Trong nền kinh tế thị trường, vấn ề ư c ặt ra hàng ầu cho các doanh nghiệp à hiệu qu kinh doanh C hiệu qu kinh doanh, doanh nghiệp mới ứng v ng tr n thị trường, ủ kh năng c nh tranh với các doanh nghiệp khác Trong quá tr nh c nh tranh, quy uật ào th i u n diễn ra một cách

kh c nghiệt Nếu các doanh nghiệp kh ng kiểm tra t nh h nh nội ực ể kịp thời chấn chỉnh nh ng mặt yếu kém, phát huy nh ng mặt m nh sẽ kh t n

t i tr n thương trường Do doanh nghiệp cũng tiến hành ph n tích kết qu

ho t ộng kinh doanh ánh giá, xem xét các ho t ộng kinh doanh ang diễn

ra trong doanh nghiệp ng thời ánh giá các mục ti u t ến u, t n t i

ch c và u n i ầu trong việc nghi n cứu, ứng dụng c ng nghệ mới trong

c ng tác qu n , s n xuất và kinh doanh theo các ti u chuẩn qu c tế ứng trước nhiều thách thức của cơ chế thị trường, c ng ty ang từng ước kh c phục kh khăn, kh ng ngừng vươn n khẳng ịnh m nh trong cơ chế thị trường mới

Với mong mu n t m hiểu thực tr ng kết qu và ánh giá ho t ộng kinh doanh của c ng ty trong năm 2019, c cơ sở cho nhiều quyết ịnh quan trọng và chỉ ra hướng phát triển cho doanh nghiệp, tôi xin ư c tiến hành ề tài:

Trang 13

Ph n tích ho t ộng kinh doanh à quá tr nh nghi n cứu ánh giá toàn

ộ quá tr nh kết qu ho t ộng ở doanh nghiệp, nhằm àm rõ chất ư ng ho t ộng kinh doanh và các tiềm năng cần ư c khai thác, tr n cơ sở ề ra phương án và áp dụng gi i pháp n ng cao hiệu qu n s n xuất kinh doanh ở doanh nghiệp

Do vậy "Phân tích hoạt động kinh doanh là quá trình nhận thức cải

tạo hoạt động kinh doanh một cách tự giác và có ý thức phù hợp với điều kiện cụ thể với qui luật kinh tế khách quan, nhằm đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn" [1]

1.1.2 Ý nghĩa của việc phân tích hoạt động kinh doanh

Ph n tích kết qu ho t ộng kinh doanh à c ng cụ ể phát triển nh ng

kh năng tiềm tàng và c ng cụ c i tiến cơ chế qu n trong kinh doanh [1]

Ph n tích ho t ộng kinh doanh à cơ sở quan trọng ể ưa ra các quyết ịnh kinh doanh Th ng qua các tài iệu ph n tích, cho phép các doanh nghiệp

nh n nhận ng n về kh năng, sức m nh cũng như nh ng h n chế trong doanh nghiệp.[3] [10]

Ph n tích ho t ộng kinh doanh c n à phương pháp quan trọng ể

ph ng ngừa rủi ro ể ho t ộng kinh doanh t hiệu qu và h n chế x y ra rủi ro,doanh nghiệp ph i tiến hành ph n tích ho t ộng kinh doanh của m nh,

Trang 14

ph n tích họ mới c quyết ịnh ng n trong việc h p tác ầu tư, cho vay với doanh nghiệp

1.1.3 Nhiệm vụ của phân tích hoạt động kinh doanh

iểm tra và ánh giá kết qu ho t ộng kinh doanh th ng qua các chỉ

ti u kinh tế Nhiệm vụ trước ti n của ph n tích à ánh giá và kiểm tra khái quát gi a kết qu t ư c so với các mục ti u kế ho ch, dự toán ịnh mức,… ặt ra ể khẳng ịnh tính ng n và khoa học của chỉ ti u x y dựng

Xác ịnh nh n t nh hưởng của các chỉ ti u và t m nguy n nh n g y

n n các mức nh hưởng Biến ộng của chỉ ti u à do nh hưởng trực tiếp các nh n t g y n n do ta ph i xác ịnh trị s của các nh n t và t m nguy n nh n g y n n iến ộng của trị s nh n t

ề xuất các gi i pháp nhằm khai thác tiềm năng và kh c phục nh ng

t n t i, yếu kém của quá tr nh ho t ộng s n xuất kinh doanh Ph n tích ho t ộng kinh doanh kh ng chỉ ánh giá kết qu chung chung mà cũng kh ng chỉ dừng i ở chỗ xác ịnh nguy n t và t m nguy n nh n mà ph i từ cơ sở nhận thức phát hiện các tiềm năng cần khai thác và nh ng chỗ c n t n

t i, yếu kém nhằm ề xuất gi i pháp phát huy thế m nh và kh c phục t n t i

Trang 15

5

1.2 MỘT SỐ CHỈ TIÊU ÁNH GIÁ HOẠT ỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP

1.2.1 Phân tích cơ cấu danh mục nhóm hàng

Ph n tích cơ cấu nh m hàng ể t m ra s n phẩm nào thuộc nh m nào

c s ư ng án nhiều nhất trong năm, s n phẩm nào c s ư ng án ít nhất

ể ưa ra gi i phát nhằm th c ẩy doanh s cho s n phẩm

Ph n tích danh mục nhằm nh m hàng c ng ty khai thác c doanh thu

ớn nhất ể từ c thể ưa vào s n xuất hoặc i gia c ng về ể án ra thị trường từ mang i i nhuận cho c ng ty và c n chủ ộng hơn n a trong việc cung ứng cho thị trường

1.2.2 Chỉ tiêu doanh thu

Doanh thu của doanh nghiệp à toàn ộ s tiền sẽ thu ư c do ti u thụ

s n phẩm, cung cấp dịch vụ, ho t ộng tài chính và các ho t ộng khác của doanh nghiệp Doanh thu thường ư c xác ịnh ằng giá án nh n với s n

- Doanh thu ho t ộng tài chính à doanh thu tiền i, tiền n quyền,

c tức, i nhuận ư c chia và doanh thu ho t ộng tài chính khác của doanh nghiệp

Ý nghĩa: Doanh thu ph n ánh quá tr nh ho t ộng kinh doanh của ơn

vị ở một thời iểm cần ph n tích Th ng qua n ta c thể ánh giá ư c hiện

tr ng của doanh nghiệp ho t ộng c hiệu qu hay kh ng [4] [5]

Trang 16

6

1.2.3 Phân tích chi phí

Chi phí n i chung à sự hao phí ằng tiền trong quá tr nh ho t ộng

s n xuất kinh doanh với mong mu n mang về một s n phẩm, dịch vụ hoàn

h o hay một kết qu nhất ịnh [1] [12]

Chi phí của doanh nghiệp à tất c nh ng chi phí phát sinh g n iền với doanh nghiệp trong quá tr nh h nh thành, t n t i và ho t ộng tự kh u mua nguy n iệu t o s n phẩm ến khi ti u thụ n [14]

Các o i chi phí c i n quan ến ề tài ph n tích [1] [13] [14]

- Giá v n hàng h a: Là iểu hiện ằng tiền toàn ộ chi phí của doanh nghiệp ể hoàn thành việc t o ra s n phẩm thu c nhập vào kho của c ng ty

- Chi phí án hàng (Chi phí ưu th ng hàng h a): Là nh ng chi phí phát sinh trong quá tr nh ti u thụ s n phẩm thu c từ kho của c ng

ty ến tay người ti u d ng ao g m: tiền ương, khấu hao tài s n c ịnh, ng g i, o qu n s n phẩm, tiếp thị, qu ng cáo…

- Chi phí qu n doanh nghiệp: Là nh ng chi phí c i n quan ến việc t chức, ng g i, o qu n s n phẩm, tiếp thị, qu ng cáo…

- Ý nghĩa ph n tích chi phí: Việc nhận ịnh và tính toán từng o i chi phí à cơ sở ể các nhà qu n ưa ra nh ng quyết ịnh ng n trong quá tr nh iều hành ho t ộng kinh doanh [13] [14]

1.2.4 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận

*Lợi nhuận:

Khái niệm:

L i nhuận à một kho n thu nhập thuần t y của doanh nghiệp sau khi khấu trừ mọi chi phí, kết qu cu i c ng của ho t ộng s n xuất kinh doanh của doanh nghiệp, à chỉ ti u chất ư ng t ng h p ể ánh giá hiệu qu kinh tế của quá tr nh s n xuất kinh doanh L i nhuận ao g m [1] [5] [12]

- L i nhuận thuần từ ho t ộng kinh doanh

Trang 17

7

- L i nhuận thuần từ ho t ộng tài chính

- L i nhuận khác

Ý nghĩa của chỉ tiêu lợi nhuận:

L i nhuận gi vị trí quan trọng trong ho t ộng s n xuất kinh doanh của doanh nghiệp, v trong iều kiện h ch toán kinh doanh theo cơ chế thị trường, doanh nghiệp c t n t i hay kh ng, iều quyết ịnh à doanh nghiệp

c t o ra i nhuận hay không [1] [5] [11]

* Tỷ suất lợi nhuận:

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu: Cho iết 1 ng doanh thu sẽ t o ra

ao nhi u ng i nhuận N chỉ ra m i quan hệ gi a doanh thu và i nhuận Chỉ s này cho ta iết vai tr và hiệu qu ho t ộng kinh doanh của doanh nghiệp Tỷ suất i nhuận tr n doanh thu càng ớn th vai tr hiệu qu ho t ộng của doanh nghiệp càng t t [1] [11]

1.2.5 Thu nhập bình quân và năng suất lao động bình quân của cán bộ công nhân viên

i với doanh nghiệp dư c kinh doanh th năng suất ao ộng nh

qu n à năng suất án ra trung nh [1]

Năng suất ao ộng nh qu n của CBCNV ư c thể hiện ằng chỉ

ti u doanh s án ra chia cho t ng s CBCNV trong s n xuất và kinh doanh Năng suất ao ộng nh qu n thể hiện ho t ộng của doanh nghiệp Dư c c hiệu qu hay kh ng và ngư c i

Ph n tích kết qu ho t ộng kinh doanh của Doanh nghiệp kh ng ph i chỉ tính ến i nhuận thu ư c mà c n ph i tính ến việc m o ời s ng CBCNV th ng qua thu nhập nh qu n của họ Thu nhập nh qu n của CBCNV à ương và các kho n thu nhập khác, ví dụ các kho n tiền thưởng

qu , năm, ễ Thu nhập nh qu n của CBCNV thể hiện i ích, sự g n của người ao ộng với doanh nghiệp và chứng t doanh nghiệp ho t ộng

n ịnh

Trang 18

8

1.3 THỰC TRẠNG VỀ INH DOANH DƯỢC

1.3.1 Vài nét về ngành Dược trên thế giới

Thị trường dư c à nơi diễn ra các ho t ộng trao i và mua án các

s n phẩm thu c Thị trường dư c về cơ n cũng gi ng như thị trường hàng

h a n i chung, nhưng iểm khác iệt à hàng h a ư c trao i à o i ặc iệt, i n quan ến sinh m ng con người n n việc s n xuất, ph n ph i và ti u

d ng o i hàng h a này ư c kiểm soát nghi m ngặt Mọi ho t ộng diễn ra

tr n thị trường dư c ư c vận hành theo sự qu n của Chính phủ, của Bộ y

tế, hệ th ng thanh tra, kiểm tra giám sát từ trung ương tới ịa phương Tuy nhi n,cơ chế và chính sách qu n mỗi giai o n à khác nhau,mỗi thời iểm c nh ng s a i sung, nhưng ều nhằm một mục ích chung à phục vụ nhu cầu chăm s c sức kh e nh n d n ngày một t t hơn

Nh ng yếu t chính nh hưởng ến thị trường Dư c toàn cầu ao

g m:

 Yếu t tỉ ệ ệnh tật: c d n s , tu i, ặc tính ệnh và th i quen s ng ( ệnh di truyền, y nhiễm, ệnh m n tính do i s ng ít vận ộng)

 h năng chi tr , tiếp cận thu c: i n quan giá thu c và thu nhập

 ặc tính hành vi của người ti u d ng: ao g m yếu t ng

s dụng phương pháp iều trị chuyển tiếp t t hơn hoặc kh ng d ng n a

 Chính sách c ng về Y tế của Chính phủ / B o hiểm: Chính sách chi tr , các chính sách về ăng k thu c, quy tr nh nh hưởng ến việc ra m t các d ng thu c mới

 Yếu t khác : các d ng thu c mới ra m t, guide ine iều trị thay i hoặc c i dịch x y ra

Trang 19

9

Thị trường Dư c toàn cầu tăng trưởng chậm do ch ng i sự xuất hiện của nh ng d ng thu c mới và om tấn tr n thị trường, các c ng ty thay i chiến ư c thận trọng hơn trong việc tiền vào R&D (Research & Development) Theo Deloitte, Ng n sách cho R&D của Big Pharma tụt gi m áng kể từ 10.1% (2010) xu ng c n 3.2% (2017) B i việc ra m t nh ng

ứa con mới với giá cao ngất ngưởng khiến t n kh ng iết ao giấy mực của truyền th ng

Tuy nhi n, nh n chung c ngành Dư c sẽ tiếp tục tăng trưởng nhờ vào

tỉ trọng d n s già h a ngày càng tăng cao, àm ẩy nhu cầu s dụng các o i thu c iều trị ệnh m n tính và phát triển Y tế và CSS t t hơn ở các qu c gia kinh tế mới n i

Chuyển dịch địa lý của thị trường Dược

Xuy n su t thập kỷ, B c Mỹ và Ch u Âu vẫn à hai thị trường chiếm 56% doanh s của thị trường Dư c Tuy nhi n khu vực Ch u Á gần y soán ng i của Ch u Âu n vị trí thứ hai chỉ sau thị trường B c Mỹ Sự phát triển m nh của thị trường Ch u Á à nhờ nhiều yếu t , trong giá thu c rẻ,

kh năng s dụng thu c tăng cao do thu nhập người d n khu vực này, sự

ng n d n s ở thành thị, d n s về các khu vực này ể sinh s ng và

àm việc và nhờ tác ộng của chính sách nhà nước n giá thu c Generic rẻ, ước tính doanh thu dư c phẩm ến từ khu vực Ch u Á sẽ tiếp tục tăng trưởng trung nh kho ng 8.4% /năm ến năm 2021 Thị trường Hoa kỳ chiếm 25% t ng nhu cầu s dụng, tăng trưởng dưới 5% /năm trong khi thị trường Trung Qu c và Ấn ộ tiếp tục tăng trưởng hai con s [15]

Phân khúc chính của thị trường Dược

Nh m thu c ư c d ng nhiều nhất hiện nay à nh m thu c i n quan

cơ xương khớp ao g m thu c iều trị các ệnh (vi m khớp, thấp khớp,

Trang 20

m nh, việc nới ng quy tr nh gi p kích thích nghi n cứu và phát triển thu c mới hơn [15]

1.3.2 Vài nét về ngành Dược phẩm Việt Nam

Với t c ộ phát triển hiện nay, Việt Nam sẽ sớm t mục ti u gần như toàn ộ người d n ều c o hiểm y tế vào giai o n 2016 – 2020 (90,7% trong năm 2020) Theo áo cáo của B o hiểm x hội Việt Nam, ộ phủ của

o hiểm y tế tăng từ 60% trong năm 2010 n 90% trong năm 2019

B n c nh việc d n s già h a, nhu cầu chăm s c sức kh e tăng n th ộng ực khác cho ngành dư c phẩm à quá tr nh thị h a nhanh chóng

D n s thị h a Việt Nam t 36,2 triệu người năm 2020, c thể tăng từ 33,6% năm 2015 n 36,8% năm 2020

Theo th ng k mới nhất cho thấy chi ti u nh qu n ầu người dành cho thu c t i Việt Nam tăng 37,97 USD vào năm 2015, kho ng 56 USD năm 2017 và duy tr chi ti u dành cho dư c phẩm ở mức tăng ít nhất 14%/năm cho tới năm 2025 H ng nghi n cứu thị trường IMS Hea th cũng

dự áo chi ti u cho dư c phẩm nh qu n ầu người t i Việt Nam sẽ n ng

n mức 50 a/người/năm vào năm 2020

Trang 21

11

B n c nh , nhiều Doanh nghiệp s n xuất dư c ớn như dư c Hậu Giang, dư c B nh ịnh, Imexpharm, Pymepharco… tiến hành ầu tư n ng cấp nhà máy, dự kiến hoàn thành vào ầu năm 2020, hứa hẹn sẽ t o nh ng ước phát triển mới cho s n phẩm dư c trong nước, n ng cao kh năng c nh tranh các s n phẩm nhập khẩu

(Nguồn: SSI, IBM)

Hình 1.1 Sản lượng tiêu thụ dược phẩm theo dự báo của BMI

Mặc d gặp nhiều kh khăn về s n xuất và c ng nghệ, nhưng với cơ cấu d n s trẻ ang c t c ộ già h a nhanh, thu nhập, t nh tr ng nhiễm

m i trường và mức ộ quan t m của tr n 97 triệu d n ến các vấn ề sức

kh e ngày càng cao, sẽ à ộng ực cho ngành dư c phẩm tiếp tục tăng trưởng Trong v ng 5 năm tiếp theo, ngành dư c Việt Nam ư c dự oán sẽ tiếp tục nằm trong nh m 20 qu c gia c mức tăng trưởng m nh và n ịnh nhất thế giới

Trang 22

12

* H n chế về công nghệ trong dây chuyền s n xuất, giá nguyên phụ liệu tăng cao

Mặc d c nhiều tiềm năng phát triển à thế, nhưng theo nhận ịnh,

c ng nghiệp Dư c Việt Nam hiện nay chỉ mới áp ứng ư c kho ng 50% nhu cầu s dụng thu c t n dư c của người d n, c n i ph i nhập khẩu Nguy n nh n à do Việt Nam chưa phát triển cũng như áp dụng ư c c ng nghệ h a dư c hiện i, cũng chưa thành ập các v ng chuy n s n xuất dư c iệu m o ti u chuẩn, chưa kể chi phí ầu tư c ng nghệ và nghi n cứu t n kém

Việt Nam hiện ang ph i phụ thuộc quá nhiều vào nguy n iệu nhập khẩu cho s n xuất dư c phẩm, c tới 90% nguy n iệu ph i nhập khẩu Phần

ớn doanh nghiệp tập trung s n xuất nh ng o i thu c th ng thường, chưa c nhiều doanh nghiệp ầu tư s n xuất các o i thu c c d ng ào chế ặc iệt

và thu c chuy n khoa ặc trị

Số liệu thống kê năm 2019 bởi SSI (Nguồn: SSI, IQVIA)

Hình 1.2.Tổng quan thị trường trong năm 2018 và tổng chi phí

nhập thuốc của Việt Nam

Trang 23

13

Trước m t, Việt Nam cần tập trung x y dựng nhà máy s n xuất dư c phẩm t ti u chuẩn “Thực hành t t s n xuất v c xin, sinh phẩm y tế” – GMP – WHO, v GMP à hàng rào ầu ti n và quan trọng nhất i h i các doanh nghiệp ph i vư t qua nếu mu n xuất khẩu dư c phẩm

Hiện t i c nước mới chỉ c kho ng 180 doanh nghiệp s n xuất dư c phẩm ao g m c doanh nghiệp nội ịa và doanh nghiệp FDI, và 224 nhà máy trong nước t chuẩn GMP- WHO, n n ch ng ta vẫn kh ng c i thế c nh tranh so với các nước khác, như Trung Qu c và Ấn ộ Theo SSI, các c ng ty trong ngành dư c c thể ph i i mặt với việc giá nguy n phụ iệu tăng cao, cũng như i mặt với rủi ro tỷ giá

Nh n chung, ngành dư c Việt Nam c n rất nhiều tiềm năng phát triển, tuy nhi n hiện nay việc ầu tư mở rộng, tăng c ng suất, ho t ộng nghi n cứu

và phát triển, các chiến ư c marketing c n h n chế Ngoài ra, t nh tr ng c nh tranh gay g t với thu c nhập khẩu, ngu n nguy n iệu ị phụ thuộc, chính sách c n nhiều ất cập à thách thức i với các doanh nghiệp nhựa Trong

i c nh , các doanh nghiệp trong ngành dư c cần x y dựng chiến ư c kinh doanh ph h p, tăng cường c ng tác qu n trị rủi ro ặc iệt à c ng tác

dự tr nguy n iệu, ứng dụng c ng nghệ th ng tin trong s n xuất và kinh doanh, nhằm t ư c mục ti u phát triển của từng doanh nghiệp cũng như xu hướng phát triển của ngành và hội nhập kinh tế toàn cầu D vậy, c ng với sự phát triển về kinh tế và x hội, sự a d ng của thị trường dư c phẩm àm cho ho t ộng kinh doanh ngày càng phong ph và phức t p ể t ư c kết

qu cao nhất trong kinh doanh, các doanh nghiệp cần ph i xác ịnh phương hướng, mục ti u trong ầu tư, iện pháp s dụng các iều kiện v n c về các ngu n nh n ực, vật ực [2]

Mu n vậy, các doanh nghiệp cần n m ư c các yếu t nh hưởng, mức

ộ và xu hướng tác ộng của từng yếu t ến kết qu kinh doanh V vậy, việc

ph n tích ho t ộng kinh doanh của doanh nghiệp à một vấn ề cần thiết

Trang 24

- Về cơ cấu hàng h a án hàng và cung cấp dịch vụ, c ng ty ph n ph i

149 s n phẩm thuộc 4 nh m: thu c h a dư c, vật tư y tế, thu c c truyền và thu c dư c iệu, trong thu c h a dư c chiếm tỉ ệ ớn nhất 94 mặt hàng, chiếm 63,09% ứng thứ hai à nh m vật tư y tế, c 33 mặt hàng chiếm 22,15%, Thu c c truyền và thu c dư c iệu c 20 mặt hàng chiếm 13,42%.Tỉ

ệ ít nhất à nh m mỹ phẩm với 2 mặt hàng, tương ương 1,34%

- Về cơ cấu doanh s án thu c theo nh m tác dụng dư c : Doanh

s án thu c nh m tim m ch chiếm tỷ ệ cao nhất 19,15% với 18 mặt hàng; ứng thứ 2 à nh m thu c ường ti u h a và nh m iều trị k sinh tr ng,

ch ng nhiễm khuẩn với ần ư t c 13 và 12 s n phẩm, chiếm tỷ ệ 13,83%

và 12,77% s mặt hàng thu c h a dư c

- Về cơ cấu doanh thu án hàng và cung cấp dịch vụ theo khách hàng:

Về cơ cấu doanh thu của khách hàng c 23 tr n t ng s 100 khách hàng, chiếm 23% mang i 80% t ng doanh thu của c ng ty ứng ầu à 3 ệnh viện ở Thành ph Vinh à Bệnh viện H u nghị a khoa Nghệ An, Bệnh viện Ung ướu Nghệ An và Bệnh viện a khoa Thành ph Vinh

Hàng h a c ng ty án ra chủ yếu qua k nh o hiểm, chiếm ến 92,08% t ng doanh thu toàn c ng ty Trong khi k nh ngoài o hiểm như các c ng ty, nhà thu c ệnh viện, các ph ng khám tư nh n và các mặt hàng ngoài thầu chỉ chiếm 7,92%

Năng suất ao ộng nh qu n của cán ộ c ng nh n vi n trong năm

2018 t 4.312.448.404 VN / người

Trang 25

15

Thu nhập nh qu n năm của cán ộ c ng nh n vi n trong c ng ty năm 2018 à 95.534.802 VN /người, tương ương 7.961.234 VN / người/ tháng [6]

 Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty cổ phần

thương mại dược phẩm Tritipha năm 2018

ết qu ề tài ph n tích cho thấy:

- Về cơ cấu danh mục s n phẩm và doanh s án hàng theo nh m hàng năm 2018:

Nh m thu c t n dư c chiếm tỉ ệ cao 76,2% trong danh mục s n phẩm của c ng ty Vaxcin, sinh phẩm y tế, và thực phẩm chức năng chiếm 11,9%

- Về cơ cấu danh mục s n phẩm theo nh m tác dụng dư c của c ng

- Về doanh s án hàng theo k nh ph n ph i của c ng ty năm 2018

Hệ th ng k nh ấu thầu ệnh viện cao, chiếm 71,7% nh án ẻ chỉ chiếm 7,2% doanh s án ra,

- Năng suất ao ộng nh qu n của cán ộ c ng nh n vi n trong năm

2018 t 618.574.765 VN / người

Thu nhập nh qu n năm của cán ộ c ng nh n vi n trong c ng ty năm 2018 à 135.644.000 VN /người, tương ương 11.304.000 VN / người/ tháng.[7]

Trang 26

16

 Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty cổ phần

dược phẩm Minh Châu năm 2018

- Về doanh thu theo nh m hàng h a kinh doanh

T ng doanh thu của c ng ty ư c h nh thành qua 3 ngu n chính: thu c, thực phẩm chức năng và vật tư y tế Danh mục mặt hàng của c ng ty chủ yếu à vật tư y tế, c ến 266 mặt hàng và tỷ trọng doanh thu cũng nhiều nhất, chiếm tới 49,8% Nh m hàng thu c chiếm tỷ trọng doanh thu 45,1% Mặt hàng thực phẩm chức năng doanh thu chỉ chiếm tỷ trọng à 5,1%, cũng chưa mang i i nhuận cho c ng ty

- Về doanh thu nh m thu c t n dư c theo tác dụng dư c :

Nh m kháng sinh c sự ch nh ệch nh y vọt về tỷ trọng doanh thu so với các nh m thu c khác chiếm tới 41,33% nhưng cũng chỉ c ến 23 s n phẩm thu c nh m này chiếm tỷ trọng 19,49% Thu c ti u h a và nh m thu c tim m ch tuần hoàn, tiểu ường chiếm tỷ trọng doanh thu ần ư t à 11,63% và 11,58% trong t ng s các mặt hàng thu c c ng ty kinh doanh

Năng suất ao ộng nh qu n của cán ộ c ng nh n vi n trong năm

2018 t 1.526.700 VN / người

Thu nhập nh qu n năm của cán ộ c ng nh n vi n trong c ng ty năm 2018 à 93.000.000 VN /người, tương ương 7.750.000VN / người/ tháng.[8]

1.4 MỘT VÀI NÉT VỀ HOẠT ỘNG INH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TBYT BÌNH ỊNH- CHI NHÁNH HẢI PHÒNG

1.4.1 Thông tin về công ty CP DP TBYT Bình Định- Chi nhánh Hải Phòng

T n giao dịch: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y

TẾ BÌNH ỊNH (BIDIPHAR) CHI NHÁNH TẠI HẢI PHÒNG

i chỉ: L 19N05 ường L Duẩn, Phường B c Sơn, Quận iến An,

H i Phòng

M s thuế: 4100259564-021

Trang 27

- Chi nhánh Bidiphar à ơn vị phụ thuộc của C ng ty Bidiphar, chịu sự

nh o và iều hành tập trung, th ng nhất của Ban T ng giám c c ng ty

- Thực hiện phát triển các ngành nghề kinh doanh ư c cấp phép

- Ph i h p và thực hiện triển khai các nghiệp vụ do ph ng an nghiệp

vụ của C ng ty triển khai ến các Chi nhánh trong các ĩnh vực phát triển ho t ộng kinh doanh, marketing, c ng tác tài chính kế toán, c ng tác nh n sự,

c ng tác m o chất ư ng….và các c ng tác khác khi c y u cầu

- Chăm o ời s ng vật chất và tinh thần cho Cán ộ nh n vi n àm việc

t i CN

- Tu n thủ thực hiện việc áo cáo với các Cơ quan qu n nhà nước t i

ịa phương theo qui ịnh

Trang 28

18

* Sơ t chức:

Hình 1.3 Sơ đồ tổ chức nhân sự của Công ty cổ phần dược phẩm TTBYT

Bình Định- chi nhánh Hải Phòng

1.5 TÍNH CẤP THIẾT CỦA Ề TÀI

Việc ph n tích, ánh giá ng ư c t nh h nh ho t ộng kinh doanh của doanh nghiệp nhằm ưa ra nh ng quyết ịnh kinh tế thích h p, xác ịnh

ư c v n và các ngu n nh n ực ể ầu tư một cách h p , ể kinh doanh

c thể t ư c nh ng hiệu qu cao Mu n àm ư c nh ng iều , doanh nghiệp cần n m rõ nguy n nh n, nh n t nh hưởng ến kết qu ho t ộng kinh doanh

Với nền kinh tế nước ta ang tr n à hội nhập s u vào nền kinh tế thế giới, mức ộ c nh tranh ngày càng gay g t, an nh o c ng ty nỗ ực

KẾ TOÁN TRƯỞNG QUẢN LÝ LOGISTIS

GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH

Nh m trưởng bán hàng

Tr nh dư c vi n OTC

Nh m trưởng bán hàng

Trang 29

19

trong c ng tác iều hành, tập trung s p xếp i ộ máy t chức, c i t hệ

th ng ph n ph i, áp dụng các iện pháp qu n mới hướng tới thị trường nhằm tăng cường năng ực c nh tranh c ng với sự ng ng của tất c các

c ng trong c ng ty Nh ng năm qua, c ng ty từng ước vư t qua kh khăn, ứng v ng và phát triển, m o ngu n ực cho ho t ộng s n xuất kinh doanh và t o ư c niềm tin cho khách hàng Tuy nhi n, c ng ty chưa

c ề tài nào nghi n cứu về mặt hàng c ng ty kinh doanh và kết qu kinh doanh mà c ng ty t ư c trong nh ng năm qua ể chỉ ra iểm m nh, yếu trong chiến ư c kinh doanh.V vậy t i m nh d n t m hiểu, nghi n cứu

và thực hiện ề tài này

Trang 30

20

CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU VÀ PHƯƠNG PHÁP

NGHIÊN CỨU

2.1 i tư ng nghiên cứu, thời gian và ịa iểm nghiên cứu

- i tư ng nghi n cứu à kết qu kinh doanh của C ng ty c phần

dư c phẩm TTBYT B nh ịnh- chi nhánh H i Ph ng

- Thời gian nghi n cứu: 01/01/2019- 31/12/2019

- ịa iểm nghi n cứu: C ng ty c phần dư c phẩm TTBYT B nh

ịnh- chi nhánh H i Ph ng

2.2.1 Biến số nghiên cứu:

TT Tên biến Định nghĩa biến Phân loại Nguồn

2019

H a ơn xuất hàng chi nhánh năm 2019

ph n ph i: H i Ph ng, Qu ng

Ph n o i

Trang 32

H i Ph ng, Qu ng Ninh, H i Dương, Nam ịnh, Thái B nh,

30/2018/TT-BYT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Y

tế

Biến d ng

s

Trang 33

12 Chi phí bán hàng Chi phí án hàng à toàn ộ chi

phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ s n phẩm, hàng h a, dịch vụ

2019

Trang 34

24

2.2.2 Thiết kế nghiên cứu:

Nghiên cứu mô t c t ngang

2.2.3 Phương pháp thu thập số liệu

- Kỹ thuật thu thập số liệu: S dụng tài liệu sẵn có:

+ B ng kê chi tiết án hàng năm 2019 Công ty c phần dƣ c phẩm

TTBYT B nh ịnh- chi nhánh H i Phòng

+ Báo cáo t chức nhân sự năm 2019 của Công ty c phần dƣ c phẩm

TTBYT B nh ịnh- chi nhánh H i Phòng

- Công cụ thu thập số liệu: Thiết kế bộ công cụ thu thập s liệu là biểu

mẫu thu thập s liệu (trên phần mềm Microsoft Excel 2016 )

2.2.4 Mẫu nghiên cứu

Tiêu chuẩn lựa chọn: kết qu kinh doanh toàn bộ 212 mặt hàng của công ty từ 31/12/2018 tới 31/12/2019

- L i nhuận thuần = Doanh thu- T ng chi phí

- Năng suất ao ộng bình quân:

Năng suất ao ộng bình quân =

Trang 35

25

Kết qu nghiên cứu ư c tr nh ày dưới d ng b ng, thị trên Microsoft Excel, Microsoft Word

CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1 MÔ TẢ CƠ CẤU HÀNG HÓA CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM- TBYT BÌNH ỊNH- CHI NHÁNH HẢI PHÒNG NĂM 2019

3.1.1 Cơ cấu danh mục hàng hóa theo loại hàng hóa

Danh mục hàng h a của chi nhánh ang kinh doanh ư c chia àm 3

3.1.2 Cơ cấu danh mục hàng hóa theo tác dụng dược lý

Cơ cấu danh mục 185 mặt hàng thu c theo tác dụng dư c ư c thể hiện như ng 3.2

Trang 37

27

Trong nh m nh m thu c iều trị k sinh tr ng, ch ng nhiễm khuẩn

c s ư ng ớn nhất 59/212 thu c, chiếm tỉ ệ cao nhất 27,83%

ứng thứ hai về s ư ng à nh m thu c gi m au h s t, ch ng vi m non steroid và cơ xương khớp, thu c iều trị ung thư và iều h a miễn dịch, với 21- 24 mặt hàng, chiếm tỉ ệ kho ng 11-12% danh mục

Thu c tác dụng tr n ường h hấp và dung dịch iều chỉnh nước, iện

gi i chiếm s ư ng ít nhất, chỉ c 1-3 mặt hàng, chiếm phần trăm kh ng áng

kể trong danh mục thu c của c ng ty

3.1.3 Cơ cấu danh mục theo địa bàn và nhóm khách hàng

3.1.3.1 Cơ cấu danh mục hàng hóa theo địa bàn

Bảng 3.4 Cơ cấu danh mục hàng hóa theo địa bàn

STT Tên địa bàn Số lượng KH Số lượng mặt hàng kinh doanh

Về cơ cấu theo khách hàng t i các tỉnh, hiện t i c ng ty ang ph n

ph i cho 619 khách hàng, ao g m các c ng ty dư c, ệnh viện, trung t m y

tế, nhà thu c và các ph ng khám t i các tỉnh S ư ng nhiều nhất à khách hàng t i ịa àn H i Ph ng với 209/619 khách hàng Tiếp theo à Qu ng Ninh với 135 khách hàng Ít nhất à ịa àn tỉnh B c Ninh với chỉ 1 khách hàng

S ư ng mặt hàng kinh doanh t i các tỉnh ư c tr nh dư c vi n phủ tương i a d ng mặt hàng, trung nh mỗi tỉnh từ 150-180 mặt hàng Duy

Trang 38

28

nhất chỉ c tỉnh B c Ninh với s ư ng 01 khách hàng (Quầy thu c Ngọc Anh- C ng ty CPTM và DP Nam Việt) và án ư c 10 mặt hàng tr n t ng s

212 mặt hàng của c ng ty

3.1.3.2 Cơ cấu số lượng mặt hàng kinh doanh theo nhóm khách hàng

Năm 2019, chi nhánh c ho t ộng án hang t i 6 ịa àn, cụ thể cơ cấu mặt hàng kinh doanh t i các ịa àn này theo nh m khách hàng ư c m

t ở ng 3.3

Bảng 3.5 Cơ cấu số lượng mặt hàng kinh doanh theo nhóm khách hàng

STT Tên địa bàn Số lượng mặt hàng KD theo nhóm khách hàng

50 mặt hàng Nam ịnh s ư ng mặt hàng án cho c ng ty nhiều nhất với 68 mặt hàng Cu i c ng à s ư ng mặt hàng của ph ng khám hiện t i ở H i Dương và Nam ịnh ang án ư c 8 mặt hàng C nh ng tỉnh kh ng án vào k nh ph ng khám như H i Ph ng, Thái B nh, B c Ninh ặc iệt, B c Ninh chỉ án cho 1 khách hàng (Quầy thu c Ngọc Anh) với s ư ng 10 mặt hàng, các k nh khác t i ịa àn này chưa ư c khai thác

Ngày đăng: 17/11/2021, 13:09

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Bộ môn Quản lý & Kinh tế Dƣợc (2007),Giáo trình Quản lý và Kinh tế Dược, Nhà xuất n Y học, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Quản lý và Kinh tế Dược
Tác giả: Bộ môn Quản lý & Kinh tế Dƣợc
Năm: 2007
2. Cục Quản lý Dƣợc Việt Nam (2013), “Báo cáo tổng kết năm 2012 và định hướng, trọng tâm công tác năm 2013” Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Báo cáo tổng kết năm 2012 và định hướng, trọng tâm công tác năm 2013
Tác giả: Cục Quản lý Dƣợc Việt Nam
Năm: 2013
3. Đặng Thị Kim Cương, Phạm Văn Dược (2007),Phân tích hoạt động kinh doanh, NXB Lao ộng X hội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân tích hoạt động kinh doanh
Tác giả: Đặng Thị Kim Cương, Phạm Văn Dược
Nhà XB: NXB Lao ộng X hội
Năm: 2007
4. Nguyễn Đình Kiệm (2008),Giáo trình tài chính doanh nghiệp,NXB Tài Chính, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình tài chính doanh nghiệp
Tác giả: Nguyễn Đình Kiệm
Nhà XB: NXB Tài Chính
Năm: 2008
5. Nguyễn Tấn Bình (2005),Phân tích hoạt động doanh nghiệp,Nhà xuất n Th ng , Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân tích hoạt động doanh nghiệp
Tác giả: Nguyễn Tấn Bình
Năm: 2005
10. Trường Đại học Kinh tế Quốc dân,Giáo trình phân tích hoạt động kinh doanh (2001), NXB Th ng k Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình phân tích hoạt động kinh doanh (2001)
Tác giả: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân,Giáo trình phân tích hoạt động kinh doanh
Nhà XB: NXB Th ng k
Năm: 2001
11. Trường đại học kinh tế quốc dân - Khoa kế toán (2008), Giáo trình phân tích báo cáo tài chính, Nhà xuất n i học kinh tế qu c d n Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình phân tích báo cáo tài chính
Tác giả: Trường đại học kinh tế quốc dân - Khoa kế toán
Năm: 2008
12. Phạm Văn Được, Đặng Thị Kim Cương (2007), Phân tích hoạt động kinh doanh, Nhà xuất n Lao ộng- x hội, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân tích hoạt động kinh doanh
Tác giả: Phạm Văn Được, Đặng Thị Kim Cương
Năm: 2007
13. Nguyễn Đình Kiệm (2008), Giáo trình tài chính doanh nghiệp, NXB Tài Chính, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình tài chính doanh nghiệp
Tác giả: Nguyễn Đình Kiệm
Nhà XB: NXB Tài Chính
Năm: 2008
14. Trường đại học kinh tế quốc dân- khoa kế toán (2008), Giáo trình phân tích báo cáo tài chính, Nhà xuất n i học kinh tế qu c d n, Tp Hà Nội.CÁC TRANG WEDSITE THAM KHẢO Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình phân tích báo cáo tài chính
Tác giả: Trường đại học kinh tế quốc dân- khoa kế toán
Năm: 2008
6. Trần Văn Đức (2020), Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty Cổ phần dược và thiết bị y tế Đồng Tâm tỉnh Nghệ An năm 2018 Khác
7. Trương Tấn Hảo (2020), Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần thương mại dược phẩm Tritipha năm 2018 Khác
8. Lương Hoàng Việt (2020), Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh công ty cổ phần dược phẩm Minh Châu năm 2018 Khác
9. Sở kế hoạch và đầu tƣ tỉnh Thanh Hóa 2017, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần Dược VTYT Thanh Hóa Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. Sản lượng tiêu thụ dược phẩm theo dự báo của BMI. - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
Hình 1.1. Sản lượng tiêu thụ dược phẩm theo dự báo của BMI (Trang 21)
Hình 1.2.Tổng quan thị trường trong năm 2018 và tổng chi phí nhập thuốc của Việt Nam - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
Hình 1.2. Tổng quan thị trường trong năm 2018 và tổng chi phí nhập thuốc của Việt Nam (Trang 22)
Hình 1.3. Sơ đồ tổ chức nhân sự của Công ty cổ phần dƣợc phẩmTTBYT Bình Định- chi nhánh Hải Phòng - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
Hình 1.3. Sơ đồ tổ chức nhân sự của Công ty cổ phần dƣợc phẩmTTBYT Bình Định- chi nhánh Hải Phòng (Trang 28)
Bảng 3.1. Cơ cấu danh mục hàng hóa theo loại hàng hóa. - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
Bảng 3.1. Cơ cấu danh mục hàng hóa theo loại hàng hóa (Trang 35)
Bảng 3.2. Cơ cấu danh mục thuốc theo tác dụng dược lý. - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
Bảng 3.2. Cơ cấu danh mục thuốc theo tác dụng dược lý (Trang 36)
3.1.3. Cơ cấu danh mục theo địa bàn và nhóm khách hàng - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
3.1.3. Cơ cấu danh mục theo địa bàn và nhóm khách hàng (Trang 37)
Bảng 3.5. Cơ cấu số lượng mặt hàng kinh doanh theo nhóm khách hàng. - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
Bảng 3.5. Cơ cấu số lượng mặt hàng kinh doanh theo nhóm khách hàng (Trang 38)
Bảng 3.7 Cơ cấu số lượng mặt hàng theo danh mục hàng kê đơn. - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
Bảng 3.7 Cơ cấu số lượng mặt hàng theo danh mục hàng kê đơn (Trang 39)
Bảng 3.6. Cơ cấu số lượng mặt hàng theo danh mục đấu thầu. - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
Bảng 3.6. Cơ cấu số lượng mặt hàng theo danh mục đấu thầu (Trang 39)
Bảng 3.8.Cơ cấu số lượng mặt hàng theo danh mục Bảo hiể my tế chi trả và bán hàng dịch vụ - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
Bảng 3.8. Cơ cấu số lượng mặt hàng theo danh mục Bảo hiể my tế chi trả và bán hàng dịch vụ (Trang 40)
Bảng 3.9. Doanh thu,lợi nhuận theo loại hàng hóa. - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
Bảng 3.9. Doanh thu,lợi nhuận theo loại hàng hóa (Trang 41)
Bảng 3.11. Doanh thu,lợi nhuận theo địa bàn. - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
Bảng 3.11. Doanh thu,lợi nhuận theo địa bàn (Trang 42)
Bảng 3.10. Doanh thu,lợi nhuận theo nhóm khách hàng. - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
Bảng 3.10. Doanh thu,lợi nhuận theo nhóm khách hàng (Trang 42)
Bảng 3.12. Doanh thu,lợi nhuận của 3 khách hàng lớn tại địa bàn Hải Phòng, Thái Bình, Hải Dương - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
Bảng 3.12. Doanh thu,lợi nhuận của 3 khách hàng lớn tại địa bàn Hải Phòng, Thái Bình, Hải Dương (Trang 43)
Bảng 3.13. Doanh thu,lợi nhuận theo tác dụng dược lý. - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
Bảng 3.13. Doanh thu,lợi nhuận theo tác dụng dược lý (Trang 44)
Bảng 3.14. Doanh thu,lợi nhuận nhóm thuốc điều trị ký sinh trùng và chống nhiễm khuẩn - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
Bảng 3.14. Doanh thu,lợi nhuận nhóm thuốc điều trị ký sinh trùng và chống nhiễm khuẩn (Trang 47)
Bảng 3.16. Doanh thu,lợi nhuận nhóm thuốc điều trị ung thư và điều hòa miễn dịch.  - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
Bảng 3.16. Doanh thu,lợi nhuận nhóm thuốc điều trị ung thư và điều hòa miễn dịch. (Trang 49)
Bảng 3.17. Kết quả doanh thu bán hàng theo tháng (triệu đồng) - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
Bảng 3.17. Kết quả doanh thu bán hàng theo tháng (triệu đồng) (Trang 50)
Bảng 3.18. Phân tích tình hình sử dụng phí - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
Bảng 3.18. Phân tích tình hình sử dụng phí (Trang 51)
3.2.5. Phân tích tình hình sử dụng phí. - Phân tích hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dược phẩm   trang thiết bị y tế bình định   chi nhánh hải phòng năm 2019
3.2.5. Phân tích tình hình sử dụng phí (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w