Cơ cấu s ư ng mặt hàng kinh doanh theo nhóm khách hàng.. TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH HOẠT ỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP.. MỘT VÀI NÉT VỀ HOẠT ỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TB
Trang 1LUẬN VĂN DƢỢC SĨ CHUYÊN KHOA CẤP I
HÀ NỘI 2020
Trang 2ĐỀ CƯƠNG LUẬN VĂN DƯỢC SĨ CHUYÊN KHOA CẤP I
CHUYÊN NGÀNH: TỔ CHỨC QUẢN LÝ DƯỢC
MÃ SÔ: CK 60 72 04 12
Người hướng dẫn khoa học: TS Trần Thị Lan Anh
Nơi thực hiện: Trường ĐH Dược Hà Nội
Thời gian thực hiện: Từ ngày 29 tháng 7 tới ngày 29 tháng 11 năm 2020
HÀ NỘI 2020
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Trong su t quá tr nh học tập, nghi n cứu và hoàn thành uận văn này t i nhận ư c sự gi p của thầy c , ng nghiệp, n và nh ng người thân
Lời ầu ti n, t i xin ư c g i ời c m ơn s u s c tới TS Trần Thị Lan Anh, người g i , t m hướng i, tận t nh chỉ o, hướng dẫn và truyền t
nh ng kinh nghiệm cho t i trong quá tr nh àm uận văn
T i xin tr n trọng c m ơn các Thầy giáo, C giáo trong Ban Giám hiệu,
Ph ng ào t o sau i học, Bộ m n Qu n và inh tế dư c và các ộ m n
c i n quan ến ề tài của Trường i Học Dư c Hà Nội tận t nh gi ng
d y và hướng dẫn nghi n cứu thực hiện uận văn
Nh n dịp này, t i ch n thành c m ơn tới Ban nh o C ng ty c phần
Dư c phẩm- Trang thiết ị y tế B nh ịnh- Chi nhánh H i Ph ng t o gi p
t i trong quá tr nh nghi n cứu và tra cứu s iệu
Cu i c ng, t i xin ày t ng iết ơn i với gia nh, n , ng nghiệp u n u n n c nh ộng vi n và gi p t i thực hiện ề tài này Một ần n a t i xin ch n thành c m ơn!
Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2020
Học vi n
Hoàng Ngân Hà
Trang 4DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
Trang 5PK Phòng khám
GMP Thực hành t t s n xuất thu c
WHO T chức y tế thế giới
R&D (Research & Deve opment) Nghi n cứu và phát triển
IMS health Th ng k y tế ục ịa (Một c ng ty Mỹ cung cấp th ng tin,
Trang 6DANH MỤC BẢNG,BIỂU
B ng 3.1 Cơ cấu danh mục hàng hóa theo lo i hàng hóa 25
B ng 3.2 Cơ cấu danh mục thu c theo tác dụng dư c lý 26
B ng 3.4 Cơ cấu danh mục hàng h a theo ịa bàn 27
B ng 3.5 Cơ cấu s ư ng mặt hàng kinh doanh theo nhóm khách hàng 28
B ng 3.6 Cơ cấu s ư ng mặt hàng theo danh mục ấu thầu 29
B ng 3.7 Cơ cấu s ư ng mặt hàng theo danh mục hàng k ơn 29
B ng 3.8.Cơ cấu s ư ng mặt hàng theo danh mục B o hiểm y tế chi tr và bán hàng dịch vụ 30
B ng 3.9 Doanh thu, l i nhuận theo lo i hàng hóa 31
B ng 3.10 Doanh thu,l i nhuận theo nhóm khách hàng 32
B ng 3.11 Doanh thu, l i nhuận theo ịa bàn 32
B ng 3.12 Doanh thu, l i nhuận của 3 khách hàng lớn t i ịa bàn H i Phòng, Thái Bình, H i Dương 33
B ng 3.13 Doanh thu,l i nhuận theo tác dụng dư c lý 34
B ng 3.14 Doanh thu, l i nhuận nhóm thu c iều trị ký sinh trùng và ch ng nhiễm khuẩn 37
B ng 3.15 Doanh thu, l i nhuận nhóm Beta-lactam: 38
B ng 3.16 Doanh thu, l i nhuận nhóm thu c iều trị ung thư và iều hòa miễn dịch 39
B ng 3.17 Kết qu doanh thu bán hàng theo tháng (triệu ng) 40
B ng 3.18 Phân tích tình hình s dụng phí 41
B ng 3.19 Năng suất lao ộng bình quân của cán bộ công nhân viên 41
B ng 3.20 Thu nhập bình quân của CBCNV chi nhánh 42
Trang 7DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 S n ư ng tiêu thụ dư c phẩm theo dự báo của BMI 11 Hình 1.2.T ng quan thị trường trong năm 2018 và t ng chi phí nhập thu c của Việt Nam 12
H nh 1.3 Sơ t chức nhân sự của Công ty c phần dư c phẩm TTBYT
B nh ịnh- chi nhánh H i Phòng 18
Trang 8MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
ẶT VẤN Ề 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 3
1.1 TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH HOẠT ỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP 3
1.1.1 Khái niệm 3
1.1.2 Ý nghĩa của việc phân tích ho t ộng kinh doanh 3
1.1.3 Nhiệm vụ của phân tích ho t ộng kinh doanh 4
1.2 MỘT SỐ CHỈ TIÊU ÁNH GIÁ HOẠT ỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP 5
1.2.1 Ph n tích cơ cấu danh mục nhóm hàng 5
1.2.2 Chỉ tiêu doanh thu 5
1.2.3 Phân tích chi phí 6
1.2.4 L i nhuận và tỷ suất l i nhuận 6
1.2.5 Thu nhập nh qu n và năng suất ao ộng bình quân của cán bộ công nhân viên 7
1.3 THỰC TRẠNG VỀ INH DOANH DƯỢC 8
1.3.1 Vài nét về ngành Dư c trên thế giới 8
1.3.2 Vài nét về ngành Dư c phẩm Việt Nam 10
1.4 MỘT VÀI NÉT VỀ HOẠT ỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TBYT BÌNH ỊNH- CHI NHÁNH HẢI PHÒNG 16
1.4.1 Thông tin về c ng ty CP DP TBYT B nh ịnh- Chi nhánh H i Phòng 16 1.5 TÍNH CẤP THIẾT CỦA Ề TÀI 18
CHƯƠNG 2: ỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 20
2.1 i tư ng nghiên cứu, thời gian và ịa iểm nghiên cứu 20
Trang 92.2.1 Biến s nghiên cứu: 20
2.2.2 Thiết kế nghiên cứu: 24
2.2.3 Phương pháp thu thập s liệu 24
2.2.4 Mẫu nghiên cứu 24
2.2.5 Phương pháp phân tích 24
CHƯƠNG 3 ẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 25
3.1 MÔ TẢ CƠ CẤU HÀNG HÓA CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM- TBYT BÌNH ỊNH- CHI NHÁNH HẢI PHÒNG NĂM 2019 25
3.1.1 Cơ cấu danh mục hàng hóa theo lo i hàng hóa 25
3.1.2 Cơ cấu danh mục hàng hóa theo tác dụng dư c lý 25
3.1.3 Cơ cấu danh mục theo ịa bàn và nhóm khách hàng 27
3.1.4 Cơ cấu s ư ng mặt hàng theo danh mục ấu thầu 29
3.1.5 Cơ cấu s ư ng mặt hàng theo danh mục hàng k ơn 29
3.2.1 Kết qu ho t ộng kinh doanh chung 31
3.2.2 Kết qu kinh doanh theo khách hàng và ịa bàn 31
3.2.3 Kết qu doanh thu,l i nhuận theo tác dụng dư c lý 34
3.2.4 Kết qu doanh thu bán hàng theo thời gian 40
3.2.5 Phân tích tình hình s dụng phí 41
3.2.6 Năng suất ao ộng và thu nhập bình quân của nhân viên t i chi nhánh năm 2019 41
CHƯƠNG 4 BÀN LUẬN 43
4.1 VỀ CƠ CẤU HÀNG HÓA CỦA CÔNG TY CPDP- TTBYT BÌNH ỊNH- CHI NHÁNH HẢI PHÒNG NĂM 2019 43
4.1.1 Về cơ cấu danh mục hàng hóa theo lo i hàng hóa 43
4.1.2 Về cơ cấu danh mục thu c theo tác dụng dư c lý 44
4.1.3 Về cơ cấu s ư ng mặt hàng kinh doanh theo nh m khách hàng và ịa bàn 46
4.1.4 Về cơ cấu s ư ng mặt hàng theo ấu thầu 47
Trang 104.1.5 Về cấu s ƣ ng mặt hàng theo danh mục hàng k ơn 47
4.1.6 Cơ cấu s ƣ ng mặt hàng theo danh mục B o hiểm y tế chi tr và bán hàng dịch vụ 48
4.2 KẾT QUẢ HOẠT ỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY CPDP- TTBYT BÌNH ỊNH- CHI NHÁNH HẢI PHÒNG NĂM 2019 48
4.2.1.Về kết qu ho t ộng kinh doanh chung 48
4.2.2.Về doanh thu, l i nhuận theo khách hàng và ịa bàn 49
4.2.3.Về doanh thu, l i nhuận theo tác dụng dƣ c lý 51
4.2.4 Về doanh thu, l i nhuận bán hàng theo thời gian 53
4.2.5.Về Tình hình s dụng phí 53
4.2.6.Về năng suất ao ộng và thu nhập bình quân của CBCNV 54
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 56 TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Trang 111
ĐẶT VẤN ĐỀ
Trong nền kinh tế thị trường, vấn ề ư c ặt ra hàng ầu cho các doanh nghiệp à hiệu qu kinh doanh C hiệu qu kinh doanh, doanh nghiệp mới ứng v ng tr n thị trường, ủ kh năng c nh tranh với các doanh nghiệp khác Trong quá tr nh c nh tranh, quy uật ào th i u n diễn ra một cách
kh c nghiệt Nếu các doanh nghiệp kh ng kiểm tra t nh h nh nội ực ể kịp thời chấn chỉnh nh ng mặt yếu kém, phát huy nh ng mặt m nh sẽ kh t n
t i tr n thương trường Do doanh nghiệp cũng tiến hành ph n tích kết qu
ho t ộng kinh doanh ánh giá, xem xét các ho t ộng kinh doanh ang diễn
ra trong doanh nghiệp ng thời ánh giá các mục ti u t ến u, t n t i
ch c và u n i ầu trong việc nghi n cứu, ứng dụng c ng nghệ mới trong
c ng tác qu n , s n xuất và kinh doanh theo các ti u chuẩn qu c tế ứng trước nhiều thách thức của cơ chế thị trường, c ng ty ang từng ước kh c phục kh khăn, kh ng ngừng vươn n khẳng ịnh m nh trong cơ chế thị trường mới
Với mong mu n t m hiểu thực tr ng kết qu và ánh giá ho t ộng kinh doanh của c ng ty trong năm 2019, c cơ sở cho nhiều quyết ịnh quan trọng và chỉ ra hướng phát triển cho doanh nghiệp, tôi xin ư c tiến hành ề tài:
Trang 13Ph n tích ho t ộng kinh doanh à quá tr nh nghi n cứu ánh giá toàn
ộ quá tr nh kết qu ho t ộng ở doanh nghiệp, nhằm àm rõ chất ư ng ho t ộng kinh doanh và các tiềm năng cần ư c khai thác, tr n cơ sở ề ra phương án và áp dụng gi i pháp n ng cao hiệu qu n s n xuất kinh doanh ở doanh nghiệp
Do vậy "Phân tích hoạt động kinh doanh là quá trình nhận thức cải
tạo hoạt động kinh doanh một cách tự giác và có ý thức phù hợp với điều kiện cụ thể với qui luật kinh tế khách quan, nhằm đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn" [1]
1.1.2 Ý nghĩa của việc phân tích hoạt động kinh doanh
Ph n tích kết qu ho t ộng kinh doanh à c ng cụ ể phát triển nh ng
kh năng tiềm tàng và c ng cụ c i tiến cơ chế qu n trong kinh doanh [1]
Ph n tích ho t ộng kinh doanh à cơ sở quan trọng ể ưa ra các quyết ịnh kinh doanh Th ng qua các tài iệu ph n tích, cho phép các doanh nghiệp
nh n nhận ng n về kh năng, sức m nh cũng như nh ng h n chế trong doanh nghiệp.[3] [10]
Ph n tích ho t ộng kinh doanh c n à phương pháp quan trọng ể
ph ng ngừa rủi ro ể ho t ộng kinh doanh t hiệu qu và h n chế x y ra rủi ro,doanh nghiệp ph i tiến hành ph n tích ho t ộng kinh doanh của m nh,
Trang 14ph n tích họ mới c quyết ịnh ng n trong việc h p tác ầu tư, cho vay với doanh nghiệp
1.1.3 Nhiệm vụ của phân tích hoạt động kinh doanh
iểm tra và ánh giá kết qu ho t ộng kinh doanh th ng qua các chỉ
ti u kinh tế Nhiệm vụ trước ti n của ph n tích à ánh giá và kiểm tra khái quát gi a kết qu t ư c so với các mục ti u kế ho ch, dự toán ịnh mức,… ặt ra ể khẳng ịnh tính ng n và khoa học của chỉ ti u x y dựng
Xác ịnh nh n t nh hưởng của các chỉ ti u và t m nguy n nh n g y
n n các mức nh hưởng Biến ộng của chỉ ti u à do nh hưởng trực tiếp các nh n t g y n n do ta ph i xác ịnh trị s của các nh n t và t m nguy n nh n g y n n iến ộng của trị s nh n t
ề xuất các gi i pháp nhằm khai thác tiềm năng và kh c phục nh ng
t n t i, yếu kém của quá tr nh ho t ộng s n xuất kinh doanh Ph n tích ho t ộng kinh doanh kh ng chỉ ánh giá kết qu chung chung mà cũng kh ng chỉ dừng i ở chỗ xác ịnh nguy n t và t m nguy n nh n mà ph i từ cơ sở nhận thức phát hiện các tiềm năng cần khai thác và nh ng chỗ c n t n
t i, yếu kém nhằm ề xuất gi i pháp phát huy thế m nh và kh c phục t n t i
Trang 155
1.2 MỘT SỐ CHỈ TIÊU ÁNH GIÁ HOẠT ỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
1.2.1 Phân tích cơ cấu danh mục nhóm hàng
Ph n tích cơ cấu nh m hàng ể t m ra s n phẩm nào thuộc nh m nào
c s ư ng án nhiều nhất trong năm, s n phẩm nào c s ư ng án ít nhất
ể ưa ra gi i phát nhằm th c ẩy doanh s cho s n phẩm
Ph n tích danh mục nhằm nh m hàng c ng ty khai thác c doanh thu
ớn nhất ể từ c thể ưa vào s n xuất hoặc i gia c ng về ể án ra thị trường từ mang i i nhuận cho c ng ty và c n chủ ộng hơn n a trong việc cung ứng cho thị trường
1.2.2 Chỉ tiêu doanh thu
Doanh thu của doanh nghiệp à toàn ộ s tiền sẽ thu ư c do ti u thụ
s n phẩm, cung cấp dịch vụ, ho t ộng tài chính và các ho t ộng khác của doanh nghiệp Doanh thu thường ư c xác ịnh ằng giá án nh n với s n
- Doanh thu ho t ộng tài chính à doanh thu tiền i, tiền n quyền,
c tức, i nhuận ư c chia và doanh thu ho t ộng tài chính khác của doanh nghiệp
Ý nghĩa: Doanh thu ph n ánh quá tr nh ho t ộng kinh doanh của ơn
vị ở một thời iểm cần ph n tích Th ng qua n ta c thể ánh giá ư c hiện
tr ng của doanh nghiệp ho t ộng c hiệu qu hay kh ng [4] [5]
Trang 166
1.2.3 Phân tích chi phí
Chi phí n i chung à sự hao phí ằng tiền trong quá tr nh ho t ộng
s n xuất kinh doanh với mong mu n mang về một s n phẩm, dịch vụ hoàn
h o hay một kết qu nhất ịnh [1] [12]
Chi phí của doanh nghiệp à tất c nh ng chi phí phát sinh g n iền với doanh nghiệp trong quá tr nh h nh thành, t n t i và ho t ộng tự kh u mua nguy n iệu t o s n phẩm ến khi ti u thụ n [14]
Các o i chi phí c i n quan ến ề tài ph n tích [1] [13] [14]
- Giá v n hàng h a: Là iểu hiện ằng tiền toàn ộ chi phí của doanh nghiệp ể hoàn thành việc t o ra s n phẩm thu c nhập vào kho của c ng ty
- Chi phí án hàng (Chi phí ưu th ng hàng h a): Là nh ng chi phí phát sinh trong quá tr nh ti u thụ s n phẩm thu c từ kho của c ng
ty ến tay người ti u d ng ao g m: tiền ương, khấu hao tài s n c ịnh, ng g i, o qu n s n phẩm, tiếp thị, qu ng cáo…
- Chi phí qu n doanh nghiệp: Là nh ng chi phí c i n quan ến việc t chức, ng g i, o qu n s n phẩm, tiếp thị, qu ng cáo…
- Ý nghĩa ph n tích chi phí: Việc nhận ịnh và tính toán từng o i chi phí à cơ sở ể các nhà qu n ưa ra nh ng quyết ịnh ng n trong quá tr nh iều hành ho t ộng kinh doanh [13] [14]
1.2.4 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận
*Lợi nhuận:
Khái niệm:
L i nhuận à một kho n thu nhập thuần t y của doanh nghiệp sau khi khấu trừ mọi chi phí, kết qu cu i c ng của ho t ộng s n xuất kinh doanh của doanh nghiệp, à chỉ ti u chất ư ng t ng h p ể ánh giá hiệu qu kinh tế của quá tr nh s n xuất kinh doanh L i nhuận ao g m [1] [5] [12]
- L i nhuận thuần từ ho t ộng kinh doanh
Trang 177
- L i nhuận thuần từ ho t ộng tài chính
- L i nhuận khác
Ý nghĩa của chỉ tiêu lợi nhuận:
L i nhuận gi vị trí quan trọng trong ho t ộng s n xuất kinh doanh của doanh nghiệp, v trong iều kiện h ch toán kinh doanh theo cơ chế thị trường, doanh nghiệp c t n t i hay kh ng, iều quyết ịnh à doanh nghiệp
c t o ra i nhuận hay không [1] [5] [11]
* Tỷ suất lợi nhuận:
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu: Cho iết 1 ng doanh thu sẽ t o ra
ao nhi u ng i nhuận N chỉ ra m i quan hệ gi a doanh thu và i nhuận Chỉ s này cho ta iết vai tr và hiệu qu ho t ộng kinh doanh của doanh nghiệp Tỷ suất i nhuận tr n doanh thu càng ớn th vai tr hiệu qu ho t ộng của doanh nghiệp càng t t [1] [11]
1.2.5 Thu nhập bình quân và năng suất lao động bình quân của cán bộ công nhân viên
i với doanh nghiệp dư c kinh doanh th năng suất ao ộng nh
qu n à năng suất án ra trung nh [1]
Năng suất ao ộng nh qu n của CBCNV ư c thể hiện ằng chỉ
ti u doanh s án ra chia cho t ng s CBCNV trong s n xuất và kinh doanh Năng suất ao ộng nh qu n thể hiện ho t ộng của doanh nghiệp Dư c c hiệu qu hay kh ng và ngư c i
Ph n tích kết qu ho t ộng kinh doanh của Doanh nghiệp kh ng ph i chỉ tính ến i nhuận thu ư c mà c n ph i tính ến việc m o ời s ng CBCNV th ng qua thu nhập nh qu n của họ Thu nhập nh qu n của CBCNV à ương và các kho n thu nhập khác, ví dụ các kho n tiền thưởng
qu , năm, ễ Thu nhập nh qu n của CBCNV thể hiện i ích, sự g n của người ao ộng với doanh nghiệp và chứng t doanh nghiệp ho t ộng
n ịnh
Trang 188
1.3 THỰC TRẠNG VỀ INH DOANH DƯỢC
1.3.1 Vài nét về ngành Dược trên thế giới
Thị trường dư c à nơi diễn ra các ho t ộng trao i và mua án các
s n phẩm thu c Thị trường dư c về cơ n cũng gi ng như thị trường hàng
h a n i chung, nhưng iểm khác iệt à hàng h a ư c trao i à o i ặc iệt, i n quan ến sinh m ng con người n n việc s n xuất, ph n ph i và ti u
d ng o i hàng h a này ư c kiểm soát nghi m ngặt Mọi ho t ộng diễn ra
tr n thị trường dư c ư c vận hành theo sự qu n của Chính phủ, của Bộ y
tế, hệ th ng thanh tra, kiểm tra giám sát từ trung ương tới ịa phương Tuy nhi n,cơ chế và chính sách qu n mỗi giai o n à khác nhau,mỗi thời iểm c nh ng s a i sung, nhưng ều nhằm một mục ích chung à phục vụ nhu cầu chăm s c sức kh e nh n d n ngày một t t hơn
Nh ng yếu t chính nh hưởng ến thị trường Dư c toàn cầu ao
g m:
Yếu t tỉ ệ ệnh tật: c d n s , tu i, ặc tính ệnh và th i quen s ng ( ệnh di truyền, y nhiễm, ệnh m n tính do i s ng ít vận ộng)
h năng chi tr , tiếp cận thu c: i n quan giá thu c và thu nhập
ặc tính hành vi của người ti u d ng: ao g m yếu t ng
s dụng phương pháp iều trị chuyển tiếp t t hơn hoặc kh ng d ng n a
Chính sách c ng về Y tế của Chính phủ / B o hiểm: Chính sách chi tr , các chính sách về ăng k thu c, quy tr nh nh hưởng ến việc ra m t các d ng thu c mới
Yếu t khác : các d ng thu c mới ra m t, guide ine iều trị thay i hoặc c i dịch x y ra
Trang 199
Thị trường Dư c toàn cầu tăng trưởng chậm do ch ng i sự xuất hiện của nh ng d ng thu c mới và om tấn tr n thị trường, các c ng ty thay i chiến ư c thận trọng hơn trong việc tiền vào R&D (Research & Development) Theo Deloitte, Ng n sách cho R&D của Big Pharma tụt gi m áng kể từ 10.1% (2010) xu ng c n 3.2% (2017) B i việc ra m t nh ng
ứa con mới với giá cao ngất ngưởng khiến t n kh ng iết ao giấy mực của truyền th ng
Tuy nhi n, nh n chung c ngành Dư c sẽ tiếp tục tăng trưởng nhờ vào
tỉ trọng d n s già h a ngày càng tăng cao, àm ẩy nhu cầu s dụng các o i thu c iều trị ệnh m n tính và phát triển Y tế và CSS t t hơn ở các qu c gia kinh tế mới n i
Chuyển dịch địa lý của thị trường Dược
Xuy n su t thập kỷ, B c Mỹ và Ch u Âu vẫn à hai thị trường chiếm 56% doanh s của thị trường Dư c Tuy nhi n khu vực Ch u Á gần y soán ng i của Ch u Âu n vị trí thứ hai chỉ sau thị trường B c Mỹ Sự phát triển m nh của thị trường Ch u Á à nhờ nhiều yếu t , trong giá thu c rẻ,
kh năng s dụng thu c tăng cao do thu nhập người d n khu vực này, sự
ng n d n s ở thành thị, d n s về các khu vực này ể sinh s ng và
àm việc và nhờ tác ộng của chính sách nhà nước n giá thu c Generic rẻ, ước tính doanh thu dư c phẩm ến từ khu vực Ch u Á sẽ tiếp tục tăng trưởng trung nh kho ng 8.4% /năm ến năm 2021 Thị trường Hoa kỳ chiếm 25% t ng nhu cầu s dụng, tăng trưởng dưới 5% /năm trong khi thị trường Trung Qu c và Ấn ộ tiếp tục tăng trưởng hai con s [15]
Phân khúc chính của thị trường Dược
Nh m thu c ư c d ng nhiều nhất hiện nay à nh m thu c i n quan
cơ xương khớp ao g m thu c iều trị các ệnh (vi m khớp, thấp khớp,
Trang 20m nh, việc nới ng quy tr nh gi p kích thích nghi n cứu và phát triển thu c mới hơn [15]
1.3.2 Vài nét về ngành Dược phẩm Việt Nam
Với t c ộ phát triển hiện nay, Việt Nam sẽ sớm t mục ti u gần như toàn ộ người d n ều c o hiểm y tế vào giai o n 2016 – 2020 (90,7% trong năm 2020) Theo áo cáo của B o hiểm x hội Việt Nam, ộ phủ của
o hiểm y tế tăng từ 60% trong năm 2010 n 90% trong năm 2019
B n c nh việc d n s già h a, nhu cầu chăm s c sức kh e tăng n th ộng ực khác cho ngành dư c phẩm à quá tr nh thị h a nhanh chóng
D n s thị h a Việt Nam t 36,2 triệu người năm 2020, c thể tăng từ 33,6% năm 2015 n 36,8% năm 2020
Theo th ng k mới nhất cho thấy chi ti u nh qu n ầu người dành cho thu c t i Việt Nam tăng 37,97 USD vào năm 2015, kho ng 56 USD năm 2017 và duy tr chi ti u dành cho dư c phẩm ở mức tăng ít nhất 14%/năm cho tới năm 2025 H ng nghi n cứu thị trường IMS Hea th cũng
dự áo chi ti u cho dư c phẩm nh qu n ầu người t i Việt Nam sẽ n ng
n mức 50 a/người/năm vào năm 2020
Trang 2111
B n c nh , nhiều Doanh nghiệp s n xuất dư c ớn như dư c Hậu Giang, dư c B nh ịnh, Imexpharm, Pymepharco… tiến hành ầu tư n ng cấp nhà máy, dự kiến hoàn thành vào ầu năm 2020, hứa hẹn sẽ t o nh ng ước phát triển mới cho s n phẩm dư c trong nước, n ng cao kh năng c nh tranh các s n phẩm nhập khẩu
(Nguồn: SSI, IBM)
Hình 1.1 Sản lượng tiêu thụ dược phẩm theo dự báo của BMI
Mặc d gặp nhiều kh khăn về s n xuất và c ng nghệ, nhưng với cơ cấu d n s trẻ ang c t c ộ già h a nhanh, thu nhập, t nh tr ng nhiễm
m i trường và mức ộ quan t m của tr n 97 triệu d n ến các vấn ề sức
kh e ngày càng cao, sẽ à ộng ực cho ngành dư c phẩm tiếp tục tăng trưởng Trong v ng 5 năm tiếp theo, ngành dư c Việt Nam ư c dự oán sẽ tiếp tục nằm trong nh m 20 qu c gia c mức tăng trưởng m nh và n ịnh nhất thế giới
Trang 2212
* H n chế về công nghệ trong dây chuyền s n xuất, giá nguyên phụ liệu tăng cao
Mặc d c nhiều tiềm năng phát triển à thế, nhưng theo nhận ịnh,
c ng nghiệp Dư c Việt Nam hiện nay chỉ mới áp ứng ư c kho ng 50% nhu cầu s dụng thu c t n dư c của người d n, c n i ph i nhập khẩu Nguy n nh n à do Việt Nam chưa phát triển cũng như áp dụng ư c c ng nghệ h a dư c hiện i, cũng chưa thành ập các v ng chuy n s n xuất dư c iệu m o ti u chuẩn, chưa kể chi phí ầu tư c ng nghệ và nghi n cứu t n kém
Việt Nam hiện ang ph i phụ thuộc quá nhiều vào nguy n iệu nhập khẩu cho s n xuất dư c phẩm, c tới 90% nguy n iệu ph i nhập khẩu Phần
ớn doanh nghiệp tập trung s n xuất nh ng o i thu c th ng thường, chưa c nhiều doanh nghiệp ầu tư s n xuất các o i thu c c d ng ào chế ặc iệt
và thu c chuy n khoa ặc trị
Số liệu thống kê năm 2019 bởi SSI (Nguồn: SSI, IQVIA)
Hình 1.2.Tổng quan thị trường trong năm 2018 và tổng chi phí
nhập thuốc của Việt Nam
Trang 2313
Trước m t, Việt Nam cần tập trung x y dựng nhà máy s n xuất dư c phẩm t ti u chuẩn “Thực hành t t s n xuất v c xin, sinh phẩm y tế” – GMP – WHO, v GMP à hàng rào ầu ti n và quan trọng nhất i h i các doanh nghiệp ph i vư t qua nếu mu n xuất khẩu dư c phẩm
Hiện t i c nước mới chỉ c kho ng 180 doanh nghiệp s n xuất dư c phẩm ao g m c doanh nghiệp nội ịa và doanh nghiệp FDI, và 224 nhà máy trong nước t chuẩn GMP- WHO, n n ch ng ta vẫn kh ng c i thế c nh tranh so với các nước khác, như Trung Qu c và Ấn ộ Theo SSI, các c ng ty trong ngành dư c c thể ph i i mặt với việc giá nguy n phụ iệu tăng cao, cũng như i mặt với rủi ro tỷ giá
Nh n chung, ngành dư c Việt Nam c n rất nhiều tiềm năng phát triển, tuy nhi n hiện nay việc ầu tư mở rộng, tăng c ng suất, ho t ộng nghi n cứu
và phát triển, các chiến ư c marketing c n h n chế Ngoài ra, t nh tr ng c nh tranh gay g t với thu c nhập khẩu, ngu n nguy n iệu ị phụ thuộc, chính sách c n nhiều ất cập à thách thức i với các doanh nghiệp nhựa Trong
i c nh , các doanh nghiệp trong ngành dư c cần x y dựng chiến ư c kinh doanh ph h p, tăng cường c ng tác qu n trị rủi ro ặc iệt à c ng tác
dự tr nguy n iệu, ứng dụng c ng nghệ th ng tin trong s n xuất và kinh doanh, nhằm t ư c mục ti u phát triển của từng doanh nghiệp cũng như xu hướng phát triển của ngành và hội nhập kinh tế toàn cầu D vậy, c ng với sự phát triển về kinh tế và x hội, sự a d ng của thị trường dư c phẩm àm cho ho t ộng kinh doanh ngày càng phong ph và phức t p ể t ư c kết
qu cao nhất trong kinh doanh, các doanh nghiệp cần ph i xác ịnh phương hướng, mục ti u trong ầu tư, iện pháp s dụng các iều kiện v n c về các ngu n nh n ực, vật ực [2]
Mu n vậy, các doanh nghiệp cần n m ư c các yếu t nh hưởng, mức
ộ và xu hướng tác ộng của từng yếu t ến kết qu kinh doanh V vậy, việc
ph n tích ho t ộng kinh doanh của doanh nghiệp à một vấn ề cần thiết
Trang 24- Về cơ cấu hàng h a án hàng và cung cấp dịch vụ, c ng ty ph n ph i
149 s n phẩm thuộc 4 nh m: thu c h a dư c, vật tư y tế, thu c c truyền và thu c dư c iệu, trong thu c h a dư c chiếm tỉ ệ ớn nhất 94 mặt hàng, chiếm 63,09% ứng thứ hai à nh m vật tư y tế, c 33 mặt hàng chiếm 22,15%, Thu c c truyền và thu c dư c iệu c 20 mặt hàng chiếm 13,42%.Tỉ
ệ ít nhất à nh m mỹ phẩm với 2 mặt hàng, tương ương 1,34%
- Về cơ cấu doanh s án thu c theo nh m tác dụng dư c : Doanh
s án thu c nh m tim m ch chiếm tỷ ệ cao nhất 19,15% với 18 mặt hàng; ứng thứ 2 à nh m thu c ường ti u h a và nh m iều trị k sinh tr ng,
ch ng nhiễm khuẩn với ần ư t c 13 và 12 s n phẩm, chiếm tỷ ệ 13,83%
và 12,77% s mặt hàng thu c h a dư c
- Về cơ cấu doanh thu án hàng và cung cấp dịch vụ theo khách hàng:
Về cơ cấu doanh thu của khách hàng c 23 tr n t ng s 100 khách hàng, chiếm 23% mang i 80% t ng doanh thu của c ng ty ứng ầu à 3 ệnh viện ở Thành ph Vinh à Bệnh viện H u nghị a khoa Nghệ An, Bệnh viện Ung ướu Nghệ An và Bệnh viện a khoa Thành ph Vinh
Hàng h a c ng ty án ra chủ yếu qua k nh o hiểm, chiếm ến 92,08% t ng doanh thu toàn c ng ty Trong khi k nh ngoài o hiểm như các c ng ty, nhà thu c ệnh viện, các ph ng khám tư nh n và các mặt hàng ngoài thầu chỉ chiếm 7,92%
Năng suất ao ộng nh qu n của cán ộ c ng nh n vi n trong năm
2018 t 4.312.448.404 VN / người
Trang 2515
Thu nhập nh qu n năm của cán ộ c ng nh n vi n trong c ng ty năm 2018 à 95.534.802 VN /người, tương ương 7.961.234 VN / người/ tháng [6]
Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty cổ phần
thương mại dược phẩm Tritipha năm 2018
ết qu ề tài ph n tích cho thấy:
- Về cơ cấu danh mục s n phẩm và doanh s án hàng theo nh m hàng năm 2018:
Nh m thu c t n dư c chiếm tỉ ệ cao 76,2% trong danh mục s n phẩm của c ng ty Vaxcin, sinh phẩm y tế, và thực phẩm chức năng chiếm 11,9%
- Về cơ cấu danh mục s n phẩm theo nh m tác dụng dư c của c ng
- Về doanh s án hàng theo k nh ph n ph i của c ng ty năm 2018
Hệ th ng k nh ấu thầu ệnh viện cao, chiếm 71,7% nh án ẻ chỉ chiếm 7,2% doanh s án ra,
- Năng suất ao ộng nh qu n của cán ộ c ng nh n vi n trong năm
2018 t 618.574.765 VN / người
Thu nhập nh qu n năm của cán ộ c ng nh n vi n trong c ng ty năm 2018 à 135.644.000 VN /người, tương ương 11.304.000 VN / người/ tháng.[7]
Trang 2616
Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty cổ phần
dược phẩm Minh Châu năm 2018
- Về doanh thu theo nh m hàng h a kinh doanh
T ng doanh thu của c ng ty ư c h nh thành qua 3 ngu n chính: thu c, thực phẩm chức năng và vật tư y tế Danh mục mặt hàng của c ng ty chủ yếu à vật tư y tế, c ến 266 mặt hàng và tỷ trọng doanh thu cũng nhiều nhất, chiếm tới 49,8% Nh m hàng thu c chiếm tỷ trọng doanh thu 45,1% Mặt hàng thực phẩm chức năng doanh thu chỉ chiếm tỷ trọng à 5,1%, cũng chưa mang i i nhuận cho c ng ty
- Về doanh thu nh m thu c t n dư c theo tác dụng dư c :
Nh m kháng sinh c sự ch nh ệch nh y vọt về tỷ trọng doanh thu so với các nh m thu c khác chiếm tới 41,33% nhưng cũng chỉ c ến 23 s n phẩm thu c nh m này chiếm tỷ trọng 19,49% Thu c ti u h a và nh m thu c tim m ch tuần hoàn, tiểu ường chiếm tỷ trọng doanh thu ần ư t à 11,63% và 11,58% trong t ng s các mặt hàng thu c c ng ty kinh doanh
Năng suất ao ộng nh qu n của cán ộ c ng nh n vi n trong năm
2018 t 1.526.700 VN / người
Thu nhập nh qu n năm của cán ộ c ng nh n vi n trong c ng ty năm 2018 à 93.000.000 VN /người, tương ương 7.750.000VN / người/ tháng.[8]
1.4 MỘT VÀI NÉT VỀ HOẠT ỘNG INH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TBYT BÌNH ỊNH- CHI NHÁNH HẢI PHÒNG
1.4.1 Thông tin về công ty CP DP TBYT Bình Định- Chi nhánh Hải Phòng
T n giao dịch: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y
TẾ BÌNH ỊNH (BIDIPHAR) CHI NHÁNH TẠI HẢI PHÒNG
i chỉ: L 19N05 ường L Duẩn, Phường B c Sơn, Quận iến An,
H i Phòng
M s thuế: 4100259564-021
Trang 27- Chi nhánh Bidiphar à ơn vị phụ thuộc của C ng ty Bidiphar, chịu sự
nh o và iều hành tập trung, th ng nhất của Ban T ng giám c c ng ty
- Thực hiện phát triển các ngành nghề kinh doanh ư c cấp phép
- Ph i h p và thực hiện triển khai các nghiệp vụ do ph ng an nghiệp
vụ của C ng ty triển khai ến các Chi nhánh trong các ĩnh vực phát triển ho t ộng kinh doanh, marketing, c ng tác tài chính kế toán, c ng tác nh n sự,
c ng tác m o chất ư ng….và các c ng tác khác khi c y u cầu
- Chăm o ời s ng vật chất và tinh thần cho Cán ộ nh n vi n àm việc
t i CN
- Tu n thủ thực hiện việc áo cáo với các Cơ quan qu n nhà nước t i
ịa phương theo qui ịnh
Trang 2818
* Sơ t chức:
Hình 1.3 Sơ đồ tổ chức nhân sự của Công ty cổ phần dược phẩm TTBYT
Bình Định- chi nhánh Hải Phòng
1.5 TÍNH CẤP THIẾT CỦA Ề TÀI
Việc ph n tích, ánh giá ng ư c t nh h nh ho t ộng kinh doanh của doanh nghiệp nhằm ưa ra nh ng quyết ịnh kinh tế thích h p, xác ịnh
ư c v n và các ngu n nh n ực ể ầu tư một cách h p , ể kinh doanh
c thể t ư c nh ng hiệu qu cao Mu n àm ư c nh ng iều , doanh nghiệp cần n m rõ nguy n nh n, nh n t nh hưởng ến kết qu ho t ộng kinh doanh
Với nền kinh tế nước ta ang tr n à hội nhập s u vào nền kinh tế thế giới, mức ộ c nh tranh ngày càng gay g t, an nh o c ng ty nỗ ực
KẾ TOÁN TRƯỞNG QUẢN LÝ LOGISTIS
GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH
Nh m trưởng bán hàng
Tr nh dư c vi n OTC
Nh m trưởng bán hàng
Trang 2919
trong c ng tác iều hành, tập trung s p xếp i ộ máy t chức, c i t hệ
th ng ph n ph i, áp dụng các iện pháp qu n mới hướng tới thị trường nhằm tăng cường năng ực c nh tranh c ng với sự ng ng của tất c các
c ng trong c ng ty Nh ng năm qua, c ng ty từng ước vư t qua kh khăn, ứng v ng và phát triển, m o ngu n ực cho ho t ộng s n xuất kinh doanh và t o ư c niềm tin cho khách hàng Tuy nhi n, c ng ty chưa
c ề tài nào nghi n cứu về mặt hàng c ng ty kinh doanh và kết qu kinh doanh mà c ng ty t ư c trong nh ng năm qua ể chỉ ra iểm m nh, yếu trong chiến ư c kinh doanh.V vậy t i m nh d n t m hiểu, nghi n cứu
và thực hiện ề tài này
Trang 3020
CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU
2.1 i tư ng nghiên cứu, thời gian và ịa iểm nghiên cứu
- i tư ng nghi n cứu à kết qu kinh doanh của C ng ty c phần
dư c phẩm TTBYT B nh ịnh- chi nhánh H i Ph ng
- Thời gian nghi n cứu: 01/01/2019- 31/12/2019
- ịa iểm nghi n cứu: C ng ty c phần dư c phẩm TTBYT B nh
ịnh- chi nhánh H i Ph ng
2.2.1 Biến số nghiên cứu:
TT Tên biến Định nghĩa biến Phân loại Nguồn
2019
H a ơn xuất hàng chi nhánh năm 2019
ph n ph i: H i Ph ng, Qu ng
Ph n o i
Trang 32H i Ph ng, Qu ng Ninh, H i Dương, Nam ịnh, Thái B nh,
30/2018/TT-BYT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Y
tế
Biến d ng
s
Trang 3312 Chi phí bán hàng Chi phí án hàng à toàn ộ chi
phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ s n phẩm, hàng h a, dịch vụ
2019
Trang 3424
2.2.2 Thiết kế nghiên cứu:
Nghiên cứu mô t c t ngang
2.2.3 Phương pháp thu thập số liệu
- Kỹ thuật thu thập số liệu: S dụng tài liệu sẵn có:
+ B ng kê chi tiết án hàng năm 2019 Công ty c phần dƣ c phẩm
TTBYT B nh ịnh- chi nhánh H i Phòng
+ Báo cáo t chức nhân sự năm 2019 của Công ty c phần dƣ c phẩm
TTBYT B nh ịnh- chi nhánh H i Phòng
- Công cụ thu thập số liệu: Thiết kế bộ công cụ thu thập s liệu là biểu
mẫu thu thập s liệu (trên phần mềm Microsoft Excel 2016 )
2.2.4 Mẫu nghiên cứu
Tiêu chuẩn lựa chọn: kết qu kinh doanh toàn bộ 212 mặt hàng của công ty từ 31/12/2018 tới 31/12/2019
- L i nhuận thuần = Doanh thu- T ng chi phí
- Năng suất ao ộng bình quân:
Năng suất ao ộng bình quân =
Trang 3525
Kết qu nghiên cứu ư c tr nh ày dưới d ng b ng, thị trên Microsoft Excel, Microsoft Word
CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1 MÔ TẢ CƠ CẤU HÀNG HÓA CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM- TBYT BÌNH ỊNH- CHI NHÁNH HẢI PHÒNG NĂM 2019
3.1.1 Cơ cấu danh mục hàng hóa theo loại hàng hóa
Danh mục hàng h a của chi nhánh ang kinh doanh ư c chia àm 3
3.1.2 Cơ cấu danh mục hàng hóa theo tác dụng dược lý
Cơ cấu danh mục 185 mặt hàng thu c theo tác dụng dư c ư c thể hiện như ng 3.2
Trang 3727
Trong nh m nh m thu c iều trị k sinh tr ng, ch ng nhiễm khuẩn
c s ư ng ớn nhất 59/212 thu c, chiếm tỉ ệ cao nhất 27,83%
ứng thứ hai về s ư ng à nh m thu c gi m au h s t, ch ng vi m non steroid và cơ xương khớp, thu c iều trị ung thư và iều h a miễn dịch, với 21- 24 mặt hàng, chiếm tỉ ệ kho ng 11-12% danh mục
Thu c tác dụng tr n ường h hấp và dung dịch iều chỉnh nước, iện
gi i chiếm s ư ng ít nhất, chỉ c 1-3 mặt hàng, chiếm phần trăm kh ng áng
kể trong danh mục thu c của c ng ty
3.1.3 Cơ cấu danh mục theo địa bàn và nhóm khách hàng
3.1.3.1 Cơ cấu danh mục hàng hóa theo địa bàn
Bảng 3.4 Cơ cấu danh mục hàng hóa theo địa bàn
STT Tên địa bàn Số lượng KH Số lượng mặt hàng kinh doanh
Về cơ cấu theo khách hàng t i các tỉnh, hiện t i c ng ty ang ph n
ph i cho 619 khách hàng, ao g m các c ng ty dư c, ệnh viện, trung t m y
tế, nhà thu c và các ph ng khám t i các tỉnh S ư ng nhiều nhất à khách hàng t i ịa àn H i Ph ng với 209/619 khách hàng Tiếp theo à Qu ng Ninh với 135 khách hàng Ít nhất à ịa àn tỉnh B c Ninh với chỉ 1 khách hàng
S ư ng mặt hàng kinh doanh t i các tỉnh ư c tr nh dư c vi n phủ tương i a d ng mặt hàng, trung nh mỗi tỉnh từ 150-180 mặt hàng Duy
Trang 3828
nhất chỉ c tỉnh B c Ninh với s ư ng 01 khách hàng (Quầy thu c Ngọc Anh- C ng ty CPTM và DP Nam Việt) và án ư c 10 mặt hàng tr n t ng s
212 mặt hàng của c ng ty
3.1.3.2 Cơ cấu số lượng mặt hàng kinh doanh theo nhóm khách hàng
Năm 2019, chi nhánh c ho t ộng án hang t i 6 ịa àn, cụ thể cơ cấu mặt hàng kinh doanh t i các ịa àn này theo nh m khách hàng ư c m
t ở ng 3.3
Bảng 3.5 Cơ cấu số lượng mặt hàng kinh doanh theo nhóm khách hàng
STT Tên địa bàn Số lượng mặt hàng KD theo nhóm khách hàng
50 mặt hàng Nam ịnh s ư ng mặt hàng án cho c ng ty nhiều nhất với 68 mặt hàng Cu i c ng à s ư ng mặt hàng của ph ng khám hiện t i ở H i Dương và Nam ịnh ang án ư c 8 mặt hàng C nh ng tỉnh kh ng án vào k nh ph ng khám như H i Ph ng, Thái B nh, B c Ninh ặc iệt, B c Ninh chỉ án cho 1 khách hàng (Quầy thu c Ngọc Anh) với s ư ng 10 mặt hàng, các k nh khác t i ịa àn này chưa ư c khai thác