Chủ quán không biết rõ chủ của những chiếc mũ đó nên gửi trả cho họ một cách ngẫu nhiên.. Trong đó, A là số lượng vi khuẩn ban đầu, S t là số lượng vi khuẩn có được sau thời gian t phú
Trang 21 Đề thi học sinh giỏi tỉnh Toán THPT năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Khánh Hòa
2 Đề thi chọn HSG tỉnh Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế
3 Đề thi học sinh giỏi tỉnh Toán THPT năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Lào Cai
4 Đề thi học sinh giỏi Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT tỉnh Đồng Nai
5 Đề thi học sinh giỏi Toán THPT cấp tỉnh năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Hưng Yên
6 Đề kiểm tra đội tuyển HSG lần 1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Vĩnh Lộc – Thanh Hóa
7 Đề thi HSG Toán 12 cấp tỉnh năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Thanh Hóa
8 Đề thi chọn học sinh giỏi Quốc gia môn Toán năm học 2020 – 2021
9 Đề khảo sát học sinh giỏi Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Quế Võ 1 – Bắc Ninh
10 Đề chọn học sinh giỏi Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Gia Lai (Bảng B)
11 Đề chọn học sinh giỏi Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Hải Phòng (Bảng B)
12 Đề thi HSG Toán 12 cấp tỉnh năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu
13 Đề khảo sát HSG Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Hưng Nhân – Thái Bình
14 Đề chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 12 THPT năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Hà Tĩnh
15 Đề chọn đội tuyển thi HSG Toán Quốc gia năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Tiền Giang
16 Đề chọn đội tuyển thi HSG Toán Quốc gia năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT An Giang
17 Đề chọn đội tuyển thi HSG Toán Quốc gia 2020 – 2021 trường chuyên Bến Tre (lần 2)
18 Đề thi chọn HSG cấp huyện Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Cao Bằng
19 Đề chọn đội tuyển HSG Toán THPT năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT TP HCM
20 Đề chọn đội tuyển thi HSG Toán Quốc gia năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Thái Nguyên
21 Đề chọn đội tuyển thi HSG Toán Quốc gia năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Ninh Bình
22 Đề chọn đội tuyển thi HSG Toán Quốc gia năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Hưng Yên
23 Đề lập đội tuyển thi HSG Toán Quốc gia năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bình Định
24 Đề chọn đội tuyển HSG Toán 12 THPT năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Trị
25 Đề thi học sinh giỏi tỉnh Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Nghệ An (Bảng A)
26 Đề chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Hải Dương
27 Đề chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bình Định
28 Đề chọn đội tuyển HSG Toán 12 THPT năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Hà Nội
29 Đề thi chọn đội tuyển học sinh giỏi Toán năm 2021 sở GD&ĐT Lâm Đồng
30 Đề thi HSG Toán THPT cấp tỉnh năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Ninh Bình
31 Đề thi học sinh giỏi Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Trị
32 Đề thi HSG Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu
33 Đề chọn đội tuyển HSG Toán THPT năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Hà Tĩnh
34 Đề chọn đội tuyển thi HSG Quốc gia môn Toán năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Kiên Giang
35 Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 12 THPT năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Hà Nội
36 Đề bồi dưỡng HSG Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Liễn Sơn – Vĩnh Phúc
37 Đề chọn đội tuyển HSG Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Phú Thọ (Ngày 1)
38 Đề chọn đội tuyển HSG Toán THPT năm 2021 sở GD&ĐT Khánh Hòa (Vòng 1)
39 Đề chọn đội tuyển HSG Toán 12 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Bình
40 Đề chọn đội tuyển dự thi HSG Quốc gia 2021 môn Toán sở GD&ĐT Đồng Tháp
41 Đề thi học sinh giỏi Toán năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Giang
42 Đề chọn đội tuyển HSG Toán năm 2021 sở GD&ĐT tỉnh Đồng Nai
Trang 343 Đề thi lập đội tuyển HSG Toán THPT năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Đắk Lắk (ngày 2)
44 Đề thi lập đội tuyển HSG Toán THPT năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Đắk Lắk (ngày 1)
45 Đề thi HSG Toán cấp trường năm 2020 – 2021 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa
46 Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 12 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Hà Nam
47 Đề chọn đội tuyển thi HSG Quốc gia Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bến Tre
48 Đề chọn học sinh giỏi Toán năm 2020 – 2021 trường THPT chuyên Bến Tre
49 Đề chọn đội tuyển Toán năm 2020 – 2021 trường THPT chuyên Trần Phú – Hải Phòng
50 Đề thi HSG Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi
51 Đề thi thử HSG Toán vòng 1 lần 2 năm 2020 – 2021 trường chuyên Hùng Vương – Bình Dương
52 Đề thi HSG Toán 12 (vòng 2) năm 2020 – 2021 trường chuyên Nguyễn Du – Đắk Lắk
53 Đề thi HSG Toán 12 (vòng 1) năm 2020 – 2021 trường chuyên Nguyễn Du – Đắk Lắk
54 Đề chọn học sinh giỏi Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội
55 Đề thi học sinh giỏi Toán 12 THPT cấp tỉnh năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam
56 Đề thi HSG Toán 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT thành phố Hồ Chí Minh
57 Đề thi chọn HSG Toán THPT cấp tỉnh năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT An Giang
58 Đề thi học sinh giỏi Toán 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Đà Nẵng
59 Đề thi HSG cấp tỉnh Toán 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bến Tre
60 Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 12 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Đồng Tháp
Trang 51
Câu I(4 điểm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y f x x33x2
2 Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y 3 m x 2 x cắt trục hoành tại ba điểm 3 2 phân biệt
Câu II(4 điểm)
1 Giải phương trình lượng giác: cos 2 3 1 sin 2cos 2sin 2 2sin 1
1 Bốn người khách cùng ra khỏi quán và bỏ quên mũ Chủ quán không biết rõ chủ của những chiếc mũ đó nên gửi trả cho họ một cách ngẫu nhiên Tìm xác suất để cả bốn người cùng được trả sai mũ
2 Số lượng của một loài vi khuẩn trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức ( ) S t A e rt Trong đó, A là số lượng vi khuẩn ban đầu, ( ) S t là số lượng vi khuẩn có được sau thời gian t (phút), 0
r là tỷ lệ tăng trưởng không đổi theo thời gian và t là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng
vi khuẩn ban đầu có 500 con và sau 5 giờ có 1500 con Hỏi sao bao lâu, kể từ lúc bắt đầu, số lượng
vi khuẩn đạt 121500 con ?
Câu IV(6 điểm)
1 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy ’ ’ ’, ABC là tam giác vuông với ABBC2 và A’ cách đều các đỉnh , , A B C Gọi , L K lần lượt là trung điểm của BC AC Trên các đoạn ’ , ’ , A B A A lần lượt lấy M N sao cho , MA ’ 2 BM AA , ’ 3 ’ A N Tính thể tích khối tứ diện MNKL biết ,
A L
2 Bạn An muốn làm một chiếc thùng hình trụ không đáy từ nguyên liệu là mảnh tôn hình tam giác đều ABC có cạnh bằng 90 cm Bạn cắt mảnh tôn hình chữ nhật MNPQ từ mảnh tôn nguyên liệu (với M , N thuộc cạnh BC; P , Q tương ứng thuộc cạnh AC và AB ) để tạo thành hình trụ có chiều cao bằng MQ Tính thể tích lớn nhất của chiếc thùng mà bạn An có thể làm được
3 Cho hình chóp S ABC có AB BC CA a , SA SB SC a 3 , M là điểm bất kì trong không gian Gọi d là tổng khoảng cách từ M đến tất cả các đường thẳng AB , BC, CA , SA, SB,
SC Tính giá trị nhỏ nhất của d
Câu V(2 điểm)
Cho ba số thực a, b, c đều không nhỏ hơn 1 và thỏa mãn a 2 b 2 c 2 12
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 21 21 2 8 3 ( 2 )( 2 )
Ngày kiểm tra: 08 tháng 11 năm 2020 (Đề thi gồm có 01 trang, 05 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 62
Qui định chung
+) Tổng điểm của bài thi được làm tròn đến 0.25 điểm
+) Học sinh có thể giải theo cách khác Nếu đúng cho điểm tối đa từng phần theo qui định
+) Nếu bài hình nào không vẽ hoặc vẽ sai cơ bản thì không được chấm điểm bài đó
SỞ GD & ĐT THANH HÓA
Ngày kiểm tra:08 tháng 11 năm 2020 (Đáp án gồm có 09 trang, 05 câu)
+)Nhận điểm uốn I(0; -2) làm tâm đối xứng
+) Cắt Ox tại điểm ( 1;0); 2;0 , cắt Oy tại điểm (0; 2)
Đồ thị như hình vẽ
0,5
2 Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y 3 m x 2 x cắt trục 3 2
HDC CHÍNH THỨC
Trang 7Phương trình đã cho tương đương với: cos 2 3 1 sin 2cos 1 2sin 1
2
x x
Trang 8x k và 2
2 3
2
4 x 4 x 1 0x
0
x x
Trang 91 Bốn người khách cùng ra khỏi quán và bỏ quên mũ Chủ quán không biết rõ
chủ của những chiếc mũ đó nên gửi trả cho họ một cách ngẫu nhiên Tìm xác suất
để cả bốn người cùng được trả sai mũ
2đ
Số phần tử của không gian mẫu là n 4! 24
Gọi biến cố A: "Cả bốn người cùng được trả sai mũ.”
: "
A Có ít nhất 1 người trong bốn người được trả đúng mũ.”
0.5 +) TH1: Cả bốn người cùng được trả đúng mũ có: 1 cách 0.25 +) TH2: Chỉ có một người được trả đúng mũ có:
Chọn 1 người trong 4 người để trả đúng mũ có: 1
4 4
C cách
Ba người còn lại trả sai mũ có: 1
3 3! 1 C 1 2 Theo quy tắc nhân có: 4x2=8 cách
2 Số lượng của một loài vi khuẩn trong phòng thí nghiệm được tính theo công
thức ( ) S t A e rt Trong đó, A là số lượng vi khuẩn ban đầu, ( ) S t là số lượng vi
khuẩn có được sau thời gian t (phút), r0 là tỷ lệ tăng trưởng không đổi theo thời
gian và t là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu có 500 con
và sau 5 giờ có 1500 con Hỏi sao bao lâu, kể từ lúc bắt đầu, số lượng vi khuẩn đạt
121500 con ?
2 đ
1 1
Trang 106
Ta lại có:
ln 3 300
500 ( ) 121500 121500 500.
ln 3 300
0.5
+) Do A A A B' ' A C' và K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
nên A K' ABC( 'A AC)ABC
Trang 112 Bạn An muốn làm một chiếc thùng hình trụ không đáy từ nguyên liệu là mảnh
tôn hình tam giác đều ABC có cạnh bằng 90 cm Bạn muốn cắt mảnh tôn hình
chữ nhật MNPQ từ mảnh tôn nguyên liệu (với M , N thuộc cạnh BC; P , Q
tương ứng thuộc cạnh AC và AB ) để tạo thành hình trụ có chiều cao bằng MQ
Tính thể tích lớn nhất của chiếc thùng mà bạn An có thể làm được
2
x R
I
A
M
Trang 12Ta có khối chóp S ABC là khối chóp tam giác đều
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Khi đó SG là chiều cao của khối chóp
Ta có DI EJ FK Do đó SID SJE nên SI SJ
Suy ra ED IJ∥ (cùng song song với AC) Do đó bốn điểm D , E , I ,J đồng phẳng
Tương tự ta có bộ bốn điểm D , F , I , K và E , F ,J, K đồng phẳng
0.5
Ba mặt phẳng DEIJ,DFIK,EFJK đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến DI , EJ
, FK Suy ra DI ,EJ, FK đồng quy tại điểm O thuộc SG
Xét điểm M bất kì trong không gian
F
K O
Trang 139
V Cho ba số thực a, b, c đều không nhỏ hơn 1 và thỏa mãn a 2 b 2 c 2 12
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P Vậy GTNN của P là a b c 86
5
, khi a b c 2 0.5
Trang 15SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LÀO CAI TOANMATH.com
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THPT
NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn thi: TOÁN THPT Ngày thi: 18/01/2021 Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm 01 trang – 05 câu
SC Gọi N là giao điểm của
SD với mặt phẳng BMP Tính thể tích của khối đa diện SABMNP
Trang 16Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ kí của giám thị 1: Chữ kí của giám thị 2:
Trang 17SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐỒNG NAI
TOANMATH.com
Đề thi gồm 01 trang & 06 câu
THI CHỌN HỌC SINH VÀ HỌC VIÊN GIỎI LỚP 12 THPT VÀ GDTX NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (5 điểm)
Cho hàm số y f x x33x29x có đồ thị là C
1) Tìm tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị C
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành độ x 3
3) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số g x f x m có đúng 5 điểm cực trị Câu 2 (3 điểm)
Câu 4 (3,5 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có ABAC10a, BC12a (với 0 a ), hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng đáy trùng với tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, góc giữa hai mặt phẳng
SBC và ABC bằng 60°
1) Tính theo a diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
2) Gọi hai điểm D, E lần lượt thuộc hai cạnh AB, BC thỏa mãn 2
AD BE a Tính theo a thể tích của khối chóp S.ADE
Trang 18Câu 5 (3 điểm)
1) Một chiếc hộp đựng 20 viên bi giống nhau, mỗi viên bi được ghi một trong các số tự nhiên từ 1 đến
20 (không có hai viên bi ghi cùng một số) Bốc ngẫu nhiên 4 viên bi từ chiếc hộp nói trên, tính xác suất
để tổng các số ghi trên các viên bi chia hết cho 3
2) Tìm hệ số của số hạng chứa x12 trong khai triển 3 10
Thí sinh được phép sử dụng máy tính cầm tay, không được phép sử dụng tài liệu khi làm bài./
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Trường / Trung tâm:
Trang 19SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Câu III (5,0 điểm)
1 Cho hình chóp S.ABC có ABAC2a, BC a , SA3a a0 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo
a biết SAB SAC 60
2 Cho điểm A nằm trên mặt cầu S tâm O, bán kính R cm Gọi I, K là hai điểm trên đoạn OA sao cho 9
OI IK KA Các mặt phẳng lần lượt đi qua I, K cùng vuông góc với OA và cắt mặt cầu S theo đường tròn C1 , C2 Gọi V , 1 V lần lượt là thể tích khối nón đỉnh O, đáy là đường tròn 2 C1 , C2 Tính tỉ số 1
Trang 20Câu IV (1,0 điểm)
Tìm nguyên hàm 2
xdxI
Câu VI (2,0 điểm)
Gọi S là tập các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3
- HẾT -
https://toanmath.com/
Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của cán bộ coi thi:
Trang 23Câu 1: Cho hàm số y f x= ( ) Hàm số y f x= ′( ) có đồ thị trên một khoảng K như hình vẽ bên
Trong các khẳng định sau, có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng ?
( )I : Trên K, hàm số y f x= ( ) có hai điểm cực trị
Trang 24Trang 2/8 - Mã đề 001
Câu 5: Cho dãy số ( )u n với 1
1 2 1
33
Câu 6: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh bên bằng cạnh đáy Đường thẳng MN
(M A C N BC∈ ′ ; ∈ ′) là đường vuông góc chung của A C′ và BC′ Tỷ số NB
Câu 11: Cho hàm số:y=2x3−(m+6)x2−(m2−3m x) +3m2có đồ thị là (Cm ) ( m là tham số) Gọi S
là tất cả các giá trị của m sao cho đồ thị (Cm ) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ
1; ;2 3
x x x thỏa mãn ( ) (2 ) (2 )2
x − + x − + x − = Tính số phần tử của S
Trang 25Câu 15: Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm
A' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC bằng a 3
4 Khi đó thể tích của khối lăng trụ là
Trang 26Câu 20: Cho hàm số f x( ) xác định trên R\{0} và có bảng biến thiên như hình vẽ
Số nghiệm của phương trình 2 (2f x − −3) 13 0= là:
Câu 21 Cho hàm số y f x= ( ) có đồ thị như hình vẽ bên
Có bao nhiêu giá trị nguyên m∈ −[ 9;9] để phương trình
Câu 22: Một khối cầu ngoại tiếp khối lập phương Tỉ số thể tích giữa khối cầu và khối lập phương
Trang 27Trang 5/8 - Mã đề 001
Câu 23: Cho tam giác ABC vuông tại B góc ACB bằng
60° đường phân giác trong của góc ACB cắt AB tại I Vẽ
nửa đường tròn tâm I bán kính IA ( như hình vẽ) Cho
ABC
∆ và nửa đường tròn trên cùng quay quanh AB tạo
nên các khối cầu và khối nón có thể tích tương ứng V1,
Câu 25: Cho hình chópS ABC Tam giác ABC vuông tạiA,AB =1cm,AC = 3cm Tam giácSAB,
SAC lần lượt vuông góc tại B và C Khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC có thể tích bằng5 5 cm3
a x
III ABC là một tam giác IV A, B, C thẳng hàng
Trong 4 khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?
Trang 28Trang 6/8 - Mã đề 001
Tìm các giá trị thực của tham số mđể phương trình f x m( )+ =2 có hai nghiệm phân biệt
A − ≤ ≤2 m 1 B − < < −3 m 2 C − < <1 m 2 D − ≤ ≤1 m 2
Câu 30: Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v t1( )=2 m/st ( ) Đi được 12
giây, người lái xe gặp chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = −12 m/s( 2) Tính quãng đường s( )m đi được của ôtô từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi dừng hẳn?
Câu 33: Cho hàm số f x( )có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Hàm số y=3 (2f x 1) 4x 9x 6+ − 3+ 2− xđồng biến trên khoảng nào dưới đây
Trang 29Câu 39: Cho hình chóp S ABC có tam giácABC vuông tại A, tam giác SAC đều nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt đáy (ABC), AB=4 ,a AC=3a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC ?
13 Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Câu 42: Cho bất phương trình 8x 3.22x 19.2x m 5 0 1 Có tất cả bao nhiêu giá trị
nguyên dương của tham số m để bất phương trình 1 nghiệm đúng với mọi x 1;2 ?
Câu 43: Một hộp đựng phấn hình hộp chữ nhật có chiều dài 30cm, chiều rộng 5cm và chiều cao
6cm Người ta xếp thẳng đứng vào đó các viên phấn giống nhau, mỗi viên phấn là một một khối trụ có chiều cao h=6cmvà bán kính đáy 1
2
r= cm Hỏi có thể xếp được tối đa bao nhiêu viên phấn?
A 153 viên B 151 viên C 150 viên D 154 viên
Câu 44: Cho hai cấp số cộng ( )x n : 4, 7, 10,… và ( )y n : 1, 6, 11,… Hỏi trong 2021 số hạng đầu tiên của mỗi cấp số có bao nhiêu số hạng chung?
Trang 30− nghịch biến trên khoảng (1;+∞)
là (a b; ] với a b, là các số hữu tỉ Giá trị của biểu thức 2a b+5 bằng
A 10 B 8 C 9 D 11
- Hết -
Trang 31(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Trang 35Lời giải và bình luận đề thi VMO 2020
Nguyễn Tăng Vũ - Lê Phúc Lữ - Nguyễn Công Thành
Bài 1 (5 điểm) Cho dãy số thực (xn) có x1 ∈
0,12
Bài 2 (5 điểm) Tìm tất cả các hàm số f : R → R thỏa mãn
f (x) f (y) = f (xy − 1) + xf (y) + yf (x)với mọi số thực x, y
Bài 3 (5 điểm) Cho tam giác nhọn không cân ABC có trực tâm H và D, E, F lần lượt
là chân đường cao hạ từ các đỉnh A, B, C Gọi (I) là đường tròn ngoại tiếp tam giácHEF với tâm I và K, J lần lượt là trung điểm BC, EF Cho HJ cắt lại (I) tại G, GKcắt lại (I) tại L
a) Chứng minh rằng AL vuông góc với EF
b) Cho AL cắt EF tại M , IM cắt lại đường tròn ngoại tiếp tam giác IEF tại N ,
DN cắt AB, AC lần lượt tại P , Q Chứng minh rằng P E, QF , AK đồng quy.Bài 4 (5 điểm) Với số nguyên n ≥ 2, gọi s (n) là tổng các số nguyên dương không vượtquá n và không nguyên tố cùng nhau với n
a) Chứng minh s (n) = n
2 (n + 1 − φ (n)), trong đó φ (n) là số các số nguyên dươngkhông vượt quá n và nguyên tố cùng nhau với n
b) Chứng minh rằng không tồn tại số nguyên n ≥ 2 thỏa mãn s (n) = s (n + 2021)
Bài 5 (6 điểm) Cho đa thức P (x) = a21x21+ a20x20 + · · · + a1x + a0 có các hệ sốthuộc [1011, 2021] Biết rằng P (x) có nghiệm nguyên và c là một số dương sao cho
|ak+2− ak| ≤ c với mọi k ∈ {0, 1, , 19}
a) Chứng minh rằng P (x) có đúng một nghiệm nguyên
1
Trang 36Lời giải và bình luận đề thi VMO 2020
b) Chứng minh
10Pk=0(a2k+1− a2k)2 ≤ 440c2
Bài 6 (7 điểm) Một học sinh chia tất cả 30 viên bi vào 5 cái hộp được đánh số
1, 2, 3, 4, 5 (sau khi chia có thể có hộp không có viên bi nào)
a) Hỏi có bao nhiêu cách chia các viên bi vào các hộp (hai cách chia là khác nhau nếu
có một hộp có số bi trong hai cách chia là khác nhau)?
b) Sau khi chia, học sinh này sơn 30 viên bi đó bởi một số màu (mỗi viên được sơnđúng một màu, một màu có thể sơn cho nhiều viên bi), sao cho không có 2 viên binào trong cùng một hộp có màu giống nhau và từ hai hộp bất kì không thể chọn
ra được 8 viên bi được sơn bởi 4 màu Chứng minh rằng với mọi cách chia, họcsinh đều phải dùng không ít hơn 10 màu để sơn bi
c) Hãy chỉ ra một cách chia sao cho với đúng 10 màu, học sinh có thể sơn bi thỏamãn các điều kiện ở câu b)
Bài 7 (7 điểm) Cho tam giác nhọn không cân ABC nội tiếp đường tròn (O) Gọi D làgiao điểm hai tiếp tuyến của (O) tại B và C Đường tròn đi qua A và tiếp xúc với BCtại B cắt trung tuyến đi qua A của tam giác ABC tại G Cho BG, CG lần lượt cắt CD,
2
Trang 37Lời giải và bình luận đề thi VMO 2020
Bài 1
Cho dãy số thực (xn) có x1 ∈
0,12
, ta có
f0(x) = 6x (1 − x) ≥ 0 với mọi x ∈
0,12
, nên 0 = f (0) < (xn) < f 1
2
= 1
2,hay 0 < x2 < 1
2.Giả sử 0 < xn < 1
2 (n − 1)
.Mà
1
2n − g
1
2 (n − 1)
= 12n − 2n − 3
4 (n − 1)3 =
(n − 2) (2n2− 4n + 1)4n (n − 1)3 ≥ 0
với mọi n ≥ 2 nên ta suy ra 0 < g (xn) < 1
2n, hay 0 < xn+1 <
12n Theo nguyên líquy nạp, ta có 0 < xn< 1
2 (n − 1) với mọi n ≥ 2.
Từ đó, cho n → +∞, áp dụng nguyên lí kẹp ta có ngay lim xn= 0
b) Từ câu trên, ta thấy 3 − 2nxn > 3 − 2n
2 (n − 1) > 0 với mọi n ≥ 2 nên theo bấtđẳng thức AM - GM, ta có
xn+1 < 3x2n < 3
(n − 1)4 <
1(n + 1)3.3
Trang 38Lời giải và bình luận đề thi VMO 2020
Từ đó ta có
yn <
mXk=1
(kxk) + 1
(m + 1)2 +
1(m + 2)2 + · · · +
1
n2với mọi n > m
Tuy nhiên
1
(m + 1)2 +
1(m + 2)2 + · · · +
+ 1
2− 13
+ · · · + 1
mPk=1(kxk) + 2 với mọi n > m, tức là (yn) bị chặn trên Mặt khác, dễthấy (yn) là dãy tăng ngặt nên theo định lý Weierstrass, ta có (yn) hội tụ
Nhận xét Ở câu a, ta còn cách đánh giá khác là chỉ ra xn ≤ 21n Hướng xử lý này có thể thực hiện tương tự bằng quy nạp, và ở câu b, chỉ cần ước lượng đơn giản chuyển từ
Lời giải Giả sử f : R → R thỏa mãn
f (x) f (y) = f (xy − 1) + xf (y) + yf (x)với mọi số thực x, y
Thế y = 0 vào đẳng thức trên, ta có
f (x) f (0) = f (−1) + xf (0)
Vì vậy nếu f (0) 6= 0 thì f (x) phải có dạng x + k, với k là số thực nào đó Tuy nhiên,khi đó hệ số của xy trong vế trái của phương trình đề cho là 1, trong khi hệ số của xy ở
vế phải là 3, vô lí Vậy f (0) = 0, do đó từ đẳng thức trên, ta cũng có f (−1) = 0
Từ đó, thế y = −1 vào phương trình đề cho, ta suy ra f (x) = f (−x − 1) Với tính chấtnày, thế y bởi −y − 1 vào phương trình đề cho, ta thu được
f (x) f (y) = f (xy + x) + xf (y) + (−y − 1) f (x)
4
Trang 39Lời giải và bình luận đề thi VMO 2020Đối chiếu đẳng thức trên với phương trình đề cho, ta có
f (xy + x) = f (xy − 1) + (2y + 1) f (x)
Từ đẳng thức này, với mỗi x 6= 0, thế y bởi 1
(f (1) − 1) f (x + 1) = f (x) + f (1) (x + 1) (2)Tiếp tục thế x = y = 1 vào phương trình đề cho, ta có f (1)2 = 2f (1) nên f (1) = 0 hoặc
a) Chứng minh rằng AL vuông góc với EF
b) Cho AL cắt EF tại M , IM cắt lại đường tròn ngoại tiếp tam giác IEF tại N ,
DN cắt AB, AC lần lượt tại P , Q Chứng minh rằng P E, QF , AK đồng quy
5
Trang 40Lời giải và bình luận đề thi VMO 2020Lời giải Ta thấy (HEF ) là đường tròn đường kính AH nên I là trung điểm AH, kéotheo (IEF ) là đường tròn Euler của tam giác ABC nên nó đi qua D, K.
a) Dễ thấy IE = IF và KE = KF , do đó IK là trung trực EF nên đi qua J , từ đó
có được
J I · J K = J E · J F = J H · J Gnên HKGI là tứ giác nội tiếp Suy ra∠HIK = ∠HGK = ∠HAL, do đó IK k AL
Mà IK ⊥ EF nên AL ⊥ EF
b) Ta có
M A · M L = M E · M F = M I · M Nnên tứ giác AILN nội tiếp, suy ra
∠ANI = ∠ALI = ∠IAL = ∠DIK = 90◦− ∠IKD = 90◦− ∠IND
nên ∠AND = 90◦
Nếu DN k EF thì AN ⊥ EF , mà AM ⊥ EF nên M N đi qua A, suy ra A, I, Mthẳng hàng nên AI ⊥ EF , kéo theo EF k BC, điều này không thể xảy ra vì tamgiác ABC không cân Do đó, DN và EF không song song, và giả sử chúng cắtnhau tại điểm T
Ta thấy N thuộc đường tròn đường kính AD và hai đường tròn đường kính AD,
AH tiếp xúc nhau nên T A là tiếp tuyến chung của hai đường tròn nói trên, vì Tchính là tâm đẳng phương của chúng và (IEF ) Do đó T A ⊥ AD, hay AT k BC.Gọi S là giao điểm của P E và QF , ta có chùm điều hòa cơ bản A (T S, BC) =
A (T S, P Q) = −1, mà AT k BC nên AS chia đôi BC, tức AS đi qua K, hay AK,
P E, QF đồng quy Ta có điều cần chứng minh
6