Điều kiện của tham số để một hàm số đơn điệu trên mọi khoảng xác định 12 Dạng 3.. Tìm điều kiện của tham số để hàm số đơn điệu trên một khoảng cho trước 18 Dạng 5.. Lập phương trình mặt
Trang 2MỤC LỤC
1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ 3
A Tóm tắt lý thuyết 3
B Các dạng toán 4
Dạng 1 Xét sự đồng biến - nghịch biến của hàm số 4
Dạng 2 Điều kiện của tham số để một hàm số đơn điệu trên mọi khoảng xác định 12 Dạng 3 Tìm các khoảng đơn điệu; chứng minh hàm số đơn điệu trên tập K 15
Dạng 4 Tìm điều kiện của tham số để hàm số đơn điệu trên một khoảng cho trước 18 Dạng 5 Tìm điều kiện của tham số để hàm số bậc ba có khoảng đơn điệu có độ dài cho trước 24
C Câu hỏi trắc nghiệm 35
2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 196
A Tóm tắt lí thuyết 196
B Các dạng toán 198
Dạng 1 Cực trị của hàm số 198
Dạng 2 Cực trị có tham số 203
C Câu hỏi trắc nghiệm 226
3 GTLN VÀ GTNN CỦA HÀM SỐ 369
A Tóm tắt lí thuyết 369
B Các dạng toán 374
Dạng 1 Tìm giá trị lớn nhất - giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn 374
Dạng 2 Tìm giá trị lớn nhất - giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng 377
Dạng 3 Sử dụng GTLN, GTNN để giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 380
Dạng 4 Sử dụng GTLN, GTNN để chứng minh bất đẳng thức 386
Dạng 5 Ứng dụng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số vào bài toán thực tế389 Dạng 6 Một số ứng dụng sự biến thiên của hàm số 412
C Câu hỏi trắc nghiệm 417
4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN 603
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 603
B Câu hỏi trắc nghiệm 609
5 KHẢO SÁT HÀM SỐ 713
A Các dạng toán 713
Dạng 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm bậc ba 713
Dạng 2 Khảo sát hàm số bậc 4 trùng phương và các bài toán liên quan 723
Dạng 3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số phân thức hữu tỉ 732
Trang 3B Câu hỏi trắc nghiệm 743
C Mức độ vận dụng cao 858
CHƯƠNG 2 HÀM SỐ LŨY THỪAHÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT 917 1 LŨY THỪA 917
A Tóm tắt lí thuyết 917
B Các dạng toán 918
Dạng 1 Rút gọn và tính giá trị biểu thức chứa lũy thừa 918
Dạng 2 Chứng minh đẳng thức lũy thừa 922
Dạng 3 So sánh các biểu thức chứa lũy thừa 927
Dạng 4 Bài toán lãi kép 931
C Câu hỏi trắc nghiệm 934
2 HÀM SỐ LŨY THỪA 980
A Lý thuyết cơ bản 980
B Các dạng bài tập 981
Dạng 1 Tính toán - Rút gọn biểu thức lũy thừa 981
Dạng 2 So sánh lũy thừa hay căn số 983
Dạng 3 Bài toán lãi kép 985
C Câu hỏi trắc nghiệm 990
3 LÔGARIT 1035
A Tóm tắt lí thuyết 1035
B Các dạng toán 1036
Dạng 1 Tính giá trị của biểu thức chứa logarit 1036
Dạng 2 Biểu diễn logarit theo các tham số 1039
Dạng 3 Tìm giá trị của x thỏa mãn hệ thức lôgarit 1046
Dạng 4 Chứng minh đẳng thức chứa lôgarit 1048
C Câu hỏi trắc nghiệm 1051
4 HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT 1147
A Tóm tắt lí thuyết 1147
B Các dạng toán 1147
Dạng 1 Tính giới hạn liên quan đến hàm số mũ và hàm số logarit 1147
Dạng 2 Các bài toán liên quan đến đạo hàm hàm số mũ và hàm số logarit 1148
Dạng 3 Đồ thị hàm số mũ và đồ thị hàm số logarit 1151
Dạng 4 Một số ứng dụng 1155
C Câu hỏi trắc nghiệm 1161
5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT 1320
A Phương trình mũ 1320
B Các dạng toán 1320
Dạng 1 Đưa về phương trình mũ cơ bản 1320
Dạng 2 Đưa về cùng cơ số 1322
Dạng 3 Lôgarit hóa 1324
Dạng 4 Đặt một ẩn phụ 1327
Dạng 5 Đặt ẩn phụ với phương trình đẳng cấp 1331
Dạng 6 Đặt ẩn phu khi tích hai cơ số bằng 1 1334
Trang 4Dạng 7 Đặt hai ẩn phụ và Đặt ẩn phụ không hoàn toàn 1337
Dạng 8 Phương pháp hàm số giải phương trình mũ 1342
Dạng 9 Phương trình mũ chứa tham số 1346
Dạng 10 Phương trình logarit cơ bản 1351
Dạng 11 Phương pháp đưa về cùng cơ số 1352
Dạng 12 Đặt một ẩn phụ .1357
Dạng 13 Đặt ẩn phụ không hoàn toàn 1360
Dạng 14 Mũ hóa 1362
Dạng 15 Phương pháp hàm số giải phương trình lôgarit 1364
Dạng 16 Phương trình lôgarit có chứa tham số 1367
C Câu hỏi trắc nghiệm 1374
6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ, LÔGARIT 1523
A Tóm tắt lý thuyết 1523
B Các dạng toán 1523
Dạng 1 Bất phương trình mũ cơ bản 1523
Dạng 2 Phương pháp đưa về cùng cơ số .1526
Dạng 3 Giải bất phương trình logagit dạng cơ bản 1528
Dạng 4 Giải bất phương trình logagit bằng cách đưa về cùng cơ số 1530
Dạng 5 Bất phương trình mũ và logarit bằng phương pháp đặt ẩn phụ 1533
Dạng 6 Phương pháp đặt ẩn phụ trong bất phương trình logarit 1541
Dạng 7 Phương pháp sử dụng hàm số và bất đẳng thức 1545
CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂNVÀ ỨNG DỤNG 1709 1 NGUYÊN HÀM 1709
A Tóm tắt lý thuyết 1709
B Các dạng toán 1711
Dạng 1 Nguyên hàm đổi biến số loại I 1711
Dạng 2 Nguyên hàm đổi biến số loại II 1714
Dạng 3 Tìm nguyên hàm bằng phương pháp từng phần 1723
Dạng 4 Nguyên hàm hàm phân thức 1726
Dạng 5 Nguyên hàm của hàm vô tỷ 1730
Dạng 6 Nguyên hàm có yếu tố mũ và lôgarit 1735
Dạng 7 Sử dụng biến đổi lượng giác .1739
Dạng 8 Phương pháp đổi biến 1743
C Câu hỏi trắc nghiệm 1747
2 TÍCH PHÂN 1849
A Tóm tắt lí thuyết 1849
B Các dạng toán 1849
Dạng 1 Tính tích phân cơ bản 1849
Dạng 2 Phương pháp đổi biến dạng 1 1852
Dạng 3 Phương pháp đổi biến dạng 2 1859
Dạng 4 Tích phân từng phần 1864
Dạng 5 Tích phân của hàm phân thức hữu tỉ 1872
Dạng 6 Lớp các tích phân đặc biệt 1877
Trang 5Dạng 7 Bài tập tổng hợp 1884
C Câu hỏi trắc nghiệm 1902
3 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN 2055
A Tóm tắt lí thuyết 2055
B Các dạng toán 2056
Dạng 1 Diện tích hình giới hạn bởi: đồ thị hàm số - trục hoành và hai cận 2056
Dạng 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số 2061
Dạng 3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ba hàm số 2073
Dạng 4 Thể tích khối tròn xoay 2080
Dạng 5 Bài toán thực tế 2086
C Câu hỏi trắc nghiệm 2094
CHƯƠNG 4 SỐ PHỨC 2391 1 SỐ PHỨC 2391
A Tóm tắt lí thuyết 2391
B Các dạng toán 2392
Dạng 1 Xác định phần thực - phần ảo của số phức 2392
Dạng 2 Xác định mô-đun của số phức 2393
Dạng 3 Hai số phức bằng nhau 2394
Dạng 4 Tìm tập hợp điểm biểu diễn .2395
Dạng 5 Số phức liên hợp 2398
C Câu hỏi trắc nghiệm 2403
2 CỘNG, TRỪ VÀ NHÂN SỐ PHỨC 2457
A Tóm tắt lí thuyết 2457
B Các dạng toán 2458
Dạng 1 Cộng trừ hai số phức 2458
Dạng 2 Phép nhân hai số phức 2462
C Câu hỏi trắc nghiệm 2472
3 PHÉP CHIA SỐ PHỨC 2571
A Lý thuyết cơ bản 2571
B Các dạng bài tập 2571
Dạng 1 Phép chia số phức đơn giản 2571
Dạng 2 Các bài toán tìm phần thực và phần ảo của số phức 2573
Dạng 3 Một số bài toán xác định môđun của số phức 2577
Dạng 4 Tìm tập hợp điểm-GTNN-GTLN 2579
C Câu hỏi trắc nghiệm 2587
4 Phép chia số phức 2623
5 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC 2667
A Tóm tắt lí thuyết 2667
Dạng 1 Giải phương trình bậc hai hệ số thực 2667
Dạng 2 Phương trình bậc cao với hệ số thực 2669
Dạng 3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HỆ SỐ PHỨC 2672
B Câu hỏi trắc nghiệm 2678
Trang 6PHẦN II HÌNH HỌC 2749
1 KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN 2751
A Khái niệm về hình đa diện và khối đa diện 2751
B Hai đa diện bằng nhau 2752
C Phân chia và lắp ghép khối đa diện 2754
D Câu hỏi trắc nghiệm 2758
2 KHỐI ĐA DIỆN LỒI, KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU 2814
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 2814
B CÁC VÍ DỤ 2817
C Câu hỏi trắc nghiệm 2820
D Mức độ thông hiểu 2841
E Mức độ thông hiểu 2869
3 KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN 2897
A Tóm tắt lí thuyết 2897
B Các dạng toán 2898
Dạng 1 Thể tích khối chóp tam giác 2898
Dạng 2 Thể tích khối chóp tứ giác 2901
Dạng 3 Thể tích khối lăng trụ đứng 2903
Dạng 4 Thể tích khối lăng trụ xiên 2905
Dạng 5 Tỉ số thể tích 2909
Dạng 6 Ứng dụng thể tích để tính khoảng cách 2912
Dạng 7 Thể tích khối đa diện liên quan đến giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất 2917
C Câu hỏi trắc nghiệm 2928
CHƯƠNG 2 MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU 3125 1 MẶT NÓN, MẶT TRỤ 3125
A Tóm tắt lí thuyết 3125
B Các dạng toán 3126
Dạng 1 Thiết diện qua trục hình trụ, hình nón 3126
Dạng 2 Thiết diện không qua trục hình trụ, hình nón 3129
Dạng 3 Góc và khoảng cách trong nón và trụ 3133
C Câu hỏi trắc nghiệm 3143
2 MẶT CẨU 3330
A Tóm tắt lí thuyết 3330
B Các dạng toán 3331
Dạng 1 Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy (hình chóp đều) 3331
Dạng 2 Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp có mặt bên vuông góc với đáy (hình chóp khác) 3335
Trang 7Dạng 3 Mặt cầu ngoại tiếp hình hộp, nội tiếp hình chóp 3339
C Câu hỏi trắc nghiệm 3346
CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁPTỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN 3523 1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN 3523
A Tóm tắt lý thuyết 3523
Dạng 1 Sự cùng phương của hai véc-tơ Ba điểm thẳng hàng 3527
Dạng 2 Tìm tọa độ điểm thỏa điều kiện cho trước 3534
Dạng 3 Một số bài toán về tam giác 3540
B Câu hỏi trắc nghiệm 3546
2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG 3716
A Tóm tắt lí thuyết 3716
B Các dạng toán 3717
Dạng 1 Sự đồng phẳng của ba vec-tơ, bốn điểm đồng phẳng 3717
Dạng 2 Diện tích của tam giác 3723
Dạng 3 Thể tích khối chóp 3724
Dạng 4 Thể tích khối hộp 3726
Dạng 5 Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và có vectơ pháp tuyến cho trước 3727
Dạng 6 Lập phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng 3727
Dạng 7 Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và có cặp vectơ chỉ phương cho trước 3728
Dạng 8 Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và song song mặt phẳng cho trước 3729
Dạng 9 Lập phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng 3730 Dạng 10 Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cho trước 3731
Dạng 11 Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với hai mặt phẳng cắt nhau cho trước 3731
Dạng 12 Lập phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm và vuông góc với một mặt phẳng cắt nhau cho trước 3732
Dạng 13 Lập phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu tại điểm cho trước 3733
Dạng 14 Viết phương trình của mặt phẳng liên quan đến mặt cầu và khoảng cách3733 Dạng 15 Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến góc hoặc liên quan đến tam giác .3740
Dạng 16 Các dạng khác về viết phương trình mặt phẳng 3745
Dạng 17 Ví trí tương đối của hai mặt phẳng 3750
Dạng 18 Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu 3751
Dạng 19 Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng Tìm hình chiếu của một điểm trên mặt phẳng Tìm điểm đối xứng của một điểm qua mặt phẳng 3753
Dạng 20 Tìm tọa độ hình chiếu của điểm trên mặt phẳng Điểm đối xứng qua mặt phẳng 3755
C Câu hỏi trắc nghiệm 3760
Trang 83 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN 4014
A Tóm tắt lí thuyết 4014
B Các dạng toán 4014Dạng 1 Viết phương trình đường thẳng khi biết một điểm thuộc nó và một véc-tơchỉ phương 4014Dạng 2 Viết phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm cho trước 4016Dạng 3 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M cho trước và vuông gócvới mặt phẳng (α) cho trước 4017Dạng 4 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và song song với một đườngthẳng cho trước 4018Dạng 5 Đường thẳng d đi qua điểm M và song song với hai mặt phẳng cắt nhau(P ) và (Q) .4019Dạng 6 Đường thẳng d qua M song song với mp(P ) và vuông góc với d0 (d0 khôngvuông góc với ∆) .4022Dạng 7 Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với haiđường thẳng chéo nhau d1 và d2 4025Dạng 8 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A đồng thời cắt cả hai đườngthẳng d1 và d2 4028Dạng 9 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng
d1 và cắt đường thẳng d2 4031Dạng 10 Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A, vuông góc với đườngthẳng d1 và cắt đường thẳng d1 4034Dạng 11 Viết phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P ) đồng thờicắt cả hai đường thẳng d1 và d2 4036Dạng 12 Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng d0 đồng thờicắt cả hai đường thẳng d1 và d2 4038Dạng 13 Viết phương trình đường thẳng d song song và cách đều hai đường thẳngsong song cho trước và nằm trong mặt phẳng chứa hai đường thẳng đó 4040Dạng 14 Viết phương trình đường thẳng d là đường vuông góc chung của haiđường thẳng chéo nhau cho trước 4042Dạng 15 Viết phương trình tham số của đường thẳng d0 là hình chiếu của đườngthẳng d trên mặt phẳng (P ) 4046
C Câu hỏi trắc nghiệm 4049
Trang 9I
GIẢI TÍCH & ĐẠI SỐ
Trang 11ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
BÀI 1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Tính đơn điệu của hàm số
Định nghĩa 1 Cho hàm số y = f (x) xác định trên K (K ⊂ R là một khoảng) Ta nói
• Hàm số y = f (x) đồng biến (tăng) trênK nếu với mọi cặp x1, x2 thuộc K mà x1 nhỏ hơn x2 thì
f (x1) nhỏ hơn f (xx), tức là x1 < x2 ⇒ f (x1) < f (x2)
• Hàm số y = f (x) nghịch biến (giảm) trên K nếu với mọi cặp x1, x2 thuộc K mà x1 nhỏ hơn x2
thì f (x1) lớn hơn f (xx), tức là x1 < x2 ⇒ f (x1) > f (x2)
Định lí 1 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên K
Nếu f0(x) > 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f(x) đồng biến trên K
Nếu f0(x) < 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f(x) nghịch biến trên K
Định lí 2 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên K Nếu f0(x) ≥ 0 (f0(x) ≤ 0) với mọi x thuộc K
và f0(x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số f (x) đồng biến (nghịch biến) trên K
2 Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
Tìm tập xác định
Tính đạo hàm f0(x) Tìm các điểm xi(i = 1, 2, , n) mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xácđịnh
Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên
Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
Trang 12B CÁC DẠNG TOÁN
{ DẠNG 1 Xét sự đồng biến - nghịch biến của hàm số
Phương pháp giải Để xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số y = f (x) ta thực hiện các bướcgiải như sau:
Bước 1: Tìm tập xác định D của hàm số
Bước 2: Tính y0 Tìm các điểm thuộc D mà tại đó y0 = 0 hoặc y0 không xác định
Bước 3: Lập bảng biến thiên của hàm số
Bước 4: Nêu kết luận về các khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số
Ví dụ 1 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = −x3+ 6x2− 9x + 4
Vậy hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞; 1), (3; +∞) và đồng biến trên khoảng (1; 3)
Ví dụ 2 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = −x4+ 4x2− 3
2; 0) và (√
Trang 13Ví dụ 3 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = x4− 6x2+ 8x + 1.
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −2) và đồng biến trên khoảng (−2; +∞)
Ví dụ 4 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = 3 − 2x
x + 7 .Lời giải
Ví dụ 5 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = x
2− x + 1
x − 1 .Lời giải
"
x = 0
x = 2
Bảng biến thiên
Trang 14Hàm số đồng biến biến trên mỗi khoảng (−∞; 0) và (2; +∞)
Ví dụ 6 Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = x +√
4√2
4Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (−4; 2√
2) và nghịch biến trên khoảng (2√
Trang 15Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞; −1) và (0; 1),
Bài 2 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = x4− 2x2− 3
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−1; 0) và (1; +∞) ,
Bài 3 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = x4+ 4x3− 1
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −3) và đồng biến trên khoảng (−3; +∞)
Lời giải
Tập xác định: D = R
Ta có y0 = 4x3+ 4 Cho y0 = 0 ⇔ 4x3+ 4 = 0 ⇔ x = −1
Bảng biến thiên
Trang 16Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −1) và đồng biến trên khoảng (−1; +∞)
Bài 5 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = x3− x2− x + 1
3227
Å
−1
3; 1
ã
Bài 6 Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số y = x3+ 3x2 + 3x + 2
x2− 2x
Lời giải
Trang 17Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi x2− 2x > 0 ⇔
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0) và đồng biến trên khoảng (2; +∞)
1 − x.Lời giải
x + 2 .Lời giải
Trang 18Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞; −5) và (1; +∞)
x2− x + 3.Lời giải
Hàm số đã cho xác định khi x2− x + 3 > 0 (đúng với mọi x ∈ R)
2(x2− x + 2)√x2− x + 2 = 0 ⇔ −5x + 8 = 0 ⇔ x =
8
5.Bảng biến thiên:
6
√11
1
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
Å
−∞;85
√6x2+ 1 = 0 ⇔ −36x
x = 1
6.Bảng biến thiên
Trang 195√104
5√104
+∞
Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng
Å
−∞;16
ã
và Å 1
2; +∞
ã
Hàm số nghịch biến trên khoảng Å 1
6;
12
Vậy hàm số nghịch biến trong các khoảng (−∞; −1) và (1; 3),
Bài 13
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R Hàm số y = f0(x) có đồ thị như
hình bên Hãy xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số y = f (2 − x)
Trang 20Hàm số f (x) nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞; −2) và (1; 3)
{ DẠNG 2 Điều kiện của tham số để một hàm số đơn điệu trên mọi khoảng xác địnhPhương pháp giải
Lưu ý: khi đã chắc chắn a 6= 0, hai công thức trên đây mới được sử dụng
Ví dụ 7 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = x3− 3x2+ 3(m + 2)x + 3m − 1 đồng biếntrên R
Ví dụ 8 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = 1
3(3 − m)x
3− (m + 3)x2+ (m + 2)x − 3đồng biến trên R
Trang 21Ví dụ 9 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = mx + m − 7
5x − m + 3 đồng biến trên mọi khoảngcủa tập xác định
Lời giải
Tập xác định: D = R \ß m − 3
5
™
x − m + 1 nghịch biến trên từng khoảng xácđịnh của nó
Lời giải
Trang 22Vậy với m ∈ (−∞; −1) ∪ (2; +∞) thì hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
m > −1 ⇔ −1 < m ≤ −1
5.Vậy tập hợp các giá trị của tham số m thỏa yêu cầu của bài toán là
ï
−1; −15
ò
3
3 − (m + 2)x2− (3m − 1)x + m2 đồngbiến trên R
Trang 23TH1: Nếu m = −2 khi đó (1) luôn đúng với mọi x ⇒ m = −2 thỏa bài toán.
TH2: Nếu m 6= −2 khi đó (1) thỏa với mọi x ∈ R ⇔
4 ⇒ m = 1 không thoả yêu cầu
+ m = 1 ⇒ y0 = 3 > 0, ∀x ∈ R ⇒ m = −1 thoả mãn yêu cầu bài toán
{ DẠNG 3 Tìm các khoảng đơn điệu; chứng minh hàm số đơn điệu trên tập K
Phương pháp giải Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định của hàm số hoặc xét hàm số trên tập K
Bảng biến thiên
Trang 24√6
√6
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 2) và nghịch biến trên khoảng (2; 5)
Ví dụ 11 Xét chiều biến thiên của hàm số y = 2x − 1 −√
Ta có y0 = 2 − 3
2√3x − 5 =
4√3x − 5 − 3
2√3x − 5 ;Cho y0 = 0 ⇔ x = 89
48.Bảng biến thiên
x
y0
y
53
89
73
7
24
4724
+∞
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảngÅ 5
3;
8948
Trang 25Ví dụ 14 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = cos 2x + 4 cos x trên đoạn [0; 2π].
Lời giải
Hàm số y = cos 2x + 4 cos x liên tục trên đoạn [0; 2π]
Ta có y0 = −2 sin 2x − 4 sin x = −4 sin x(cos x + 1)
Trên đoạn [0; 2π], y0 = 0 có nghiệm x = 0, x = π, x = 2π
2√2
2
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (−2; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; 2)
1 − x2.Lời giải
Trang 261Vậy hàm số đồng biến trên khoảng
Å
−1;√12
ã
và nghịch biến trên khoảng
Å1
2 + cos x trên đoạn [0; π].
π
12+
√32
5π
12 −
√32
5π
12 −
√32
ã
{ DẠNG 4 Tìm điều kiện của tham số để hàm số đơn điệu trên một khoảng cho trướcPhương pháp giải Có hai phương pháp chính để giải các bài toán
Phương pháp 1: Cô lập tham số, lập bảng biến thiên, từ đó rút ra điều kiện của tham số
Phương pháp 2: Lập bảng biến thiên trực tiếp để tìm các khoảng đơn điệu cụ thể, từ đórút ra kết luận
Trang 272+ 2x − 32x + 1 trên [0; 3] có f
0
(x) = 2x
2+ 2x + 8(2x + 1)2 > 0, ∀x ∈ [0; 3].
127
Từ bảng biến thiên ta có (2) ⇔ m> 12
7 .Vậy với m> 12
Trang 28Ví dụ 17 Tìm m để hàm số y = x3− (2m + 1) x2+ (m2+ 2m) x + 1 đồng biến trên (0; +∞).
Lời giải
Tập xác định của hàm số D = R
Ta có: y0 = 3x2 − 2 (2m + 1) x + m2+ 2m; ∆0y0 = (2m + 1)2− 3 (m2+ 2m) = (m − 1)2
Với m = 1, ta có y0 > 0, ∀x ∈ R ⇒ hàm số luôn đồng biến trên R nên đồng biến trên (0; +∞)
Do đó m = 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Xét hàm số f (x) = x
2+ 22x trên [1; +∞) có f
0(x) = 2x
2− 44x2 ; f0(x) = 0 ⇔ x =√
2
Bảng biến thiên
Trang 29√2
√2
0(x) = 0 ⇔ x = 3 ±√
6
Trang 302 −√62
2 −√62
0
Từ bảng biên thiên ta có (2) ⇔ m> 2
3.Vậy với m> 2
2+ 4x) + 14(x + 2)2
Trang 31Hàm số nghịch biến trên [1; +∞) khi và chỉ khi y0 ≤ 0, ∀x ∈ [1; +∞).
5 , hàm số đã cho luôn nghịch biến trên [1; +∞).
Xét hàm số f (x) = −3x2− 6x − 1 trên (−∞; −2] ∪ [2; +∞) có f0(x) = −6x − 6; f0(x) = 0 ⇔ x = −1.Bảng biến thiên
Vậy với m> −1, hàm số đồng biến trên (−∞; −2) và (2; +∞)
Bài 32 Tìm a để hàm số y = x3− 3 (a − 1) x2+ 3(a − 2)x + 1 đồng biến trên mỗi khoảng có hoành
độ thỏa 1 ≤ |x| ≤ 2
Trang 32Lời giải.
Tập xác định của hàm số D = R
Ta có 1 ≤ |x| ≤ 2 ⇔ x ∈ [−2; −1] ∪ [1; 2]
Đạo hàm y0 = 3x2 − 6(a − 1)x + 3(a − 2) = a(−6x + 3) + 3x2+ 6x − 6
Hàm số đồng biến trên [−2; −1] và [1; 2] khi và chỉ khi y0 > 0, ∀x ∈ [−2; −1] ∪ [1; 2]
Trên [−2; −1] ta có y0 > 0 ⇔ a(−6x + 3) + 3x2 + 6x − 6 > 0 ⇔ a > x
2+ 2x − 22x − 1 (1).
Trên [1; 2] ta có y0 > 0 ⇔ a(−6x + 3) + 3x2+ 6x − 6 > 0 ⇔ a ≤ x
2+ 2x − 22x − 1 (2).
Xét hàm số f (x) = x
2+ 2x − 22x − 1 trên [−2; −1] ∪ [1; 2].
Ta có f0(x) = 2x
2− 2x + 2(2x − 1)2 > 0, ∀x ∈ [−2; −1] ∪ [1; 2]
Bước 3: Biến đổi |x2− x1| = l (2) thành (x1+ x2)2− 4x1· x2 = l2
Bước 4: Sử dụng định lí Vi-ét đưa (2) thành phương trình theo tham số
Bước 5: Giải phương trình, so sánh với điều kiện (1) để chọn kết quả thỏa mãn
Ví dụ 19 Tìm a để hàm số y = x3+ 3x2+ ax + a nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1
Lời giải
Tập xác định của hàm số D = R
Ta có: y0 = 3x2 + 6x + a; ∆0y0 = 9 − 3a
Với 9 − 3a ≤ 0 ⇔ a> 3 ⇒ y0 > 0, ∀ ∈ R ⇒ hàm số luôn đồng biến trên R, mâu thuẫn giả thiết
Do đó a> 3 không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với 9 − 3a > 0 ⇔ a < 3 ⇒ y0 có hai nghiệm x1, x2(x1 < x2)
Bảng biến thiên
Trang 33Bình phương hai vế được (x1+ x2)2− 4x1· x2 = 16 ⇔ 4(2m − 1)
6 (thỏa mãn).Vậy với m = 7 ±
√61
6 , hàm số đã cho nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 4.
Với m ≤ −1, ta có y0 ≤ 0, ∀x ∈ R nên không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với m > −1, giả sử y0 có hai nghiệm x1, x2 (x1 < x2), ta có x1+ x2 = 2, x1· x2 = −3m − 2
Hàm số đồng biến trên đoạn có độ dài nhỏ hơn 4 khi và chỉ khi |x1− x2| ≤ 4
Bình phương hai vế được (x1+ x2)2− 4x1· x2 ≤ 16 ⇔ 12m + 12 ≤ 16 ⇔ m ≤ 1
3.Kết hợp ta có m ∈
Å
−1;13ò, hàm số đồng biến trên đoạn có độ dài nhỏ hơn 4
Trang 34Vậy hàm số đồng biến trên (0; 2) và nghịch biến trên (−∞; 0) và (2; +∞)
Bài 36 Xét tính đơn điệu của hàm số y = x3− 3x + 2 trên tập xác định
Vậy hàm số đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịc biến trên khoảng (−1; 1)
2 + x − x2.Lời giải
ã
= 32Bảng biến thiên
32
0
Trang 35Vậy hàm số đồng biến trên
Å
−1;12
Vậy hàm số luôn nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞; 1) và (1; +∞)
4 − 2x2p(x − 1) (3 − x) √3 − x +√
√2
2
√2
√2
Vậy, hàm số đồng biến trên khoảng (1; 2) và nghịch biến trên khoảng (2; 3)
Bài 40 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = x3− 2x2+ mx + 1 đồng biến trênR
Lời giải
Tập xác định D = R
Đạo hàm y0 = 3x2− 4x + m ⇒ y0 ≥ 0 ⇔ 3x2− 4x ≥ −m
Trang 36Hàm số đồng biến trên R khi −m ≤ 3x2− 4x = g(x) với ∀x ∈ R.
= −1 < 0 với ∀x ∈ R ⇒ Hàm số nghịch biến trên R
⇒ m = 0 không thỏa yêu cầu
Trường hợp m 6= 0, khi đó điều kiện để hàm số đồng biến trên R là
Đạo hàm y0 = m + (m + 1) sin x ⇒ y0 ≥ 0 ⇔ m + (m + 1) sin x ≥ 0 (1)
Hàm số đã cho đồng biến trên R nếu y0 ≥ 0 với ∀x ∈ R
Ta xét các trường hợp sau:
Trường hợp 1: m = −1 ⇒ (1) vô nghiệm ⇒ m = −1 không thỏa yêu cầu
Trường hợp 2: m > −1, khi đó (1) ⇔ sin x ≥ − m
Trang 37Bài 44 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x + m(sin x + cos x) đồng biến trên R.
Lời giải
Tập xác định D = R
Đạo hàm y0 = 1 + m(cos x − sin x)
Hàm số đồng biến trên R thì y0 ≥ 0 với mọi x ∈ R
2 .Vậy −
√
2
2 ≤ m ≤
√2
x − m nghịch biến trên (0; +∞).Lời giải
◦ Tập xác định: D = R \ {m}
Đạo hàm: y0 = −m2+ 4
(x − m)2.Hàm số nghịch biến trên (0; +∞) khi và chỉ khi
x + m đồng biến trên (2; +∞).Lời giải
Trang 38Xét hàm số g(x) = x2+ x trên khoảng (−1; 1), có g0(x) = 2x + 1 = 0 ⇔ x = −1
2.Bảng biến thiên:
−14
Bài 49 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số y = x3+ 3x2− mx − 4 đồng biến trên khoảng(−∞; 1)
Trang 39TXĐ: D = R \ {−m}, y0 = m
2− 4(x + m)2.Hàm số đồng biến trên (1; +∞) khi
Trang 40Nhận xét: khi x nhận giá trị trên (2; +∞) thì 1
2√
x − 2 nhận mọi giá trị trên (0; +∞).
Yêu cầu bài toán ⇔ y0 ≤ 0, ∀x ∈ (2; +∞) ⇔ (m + 1)t + m ≤ 0, ∀t ∈ (0; +∞)
Åđặt t = 1
2√
x − 2
ã
0;π6
Lời giải
Ta có: y0 = −2 cos x sin2x + 2 − m sin x
(1 + cos2x)2 .Vậy y0 ≤ 0 ∀x ∈0;π
Å0;12
ã.Vậy ⇔ m ≤ t
2+ 2
t = g(t)∀t ∈
Å0;12
ã
2 cos x − m đồng biến trên
0;π2
.Lời giải
2
khi và chỉ khi
sin x − m Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịchbiến trên khoảng 0;π
2
Lời giải
Điều kiện: sin x 6= m
Điều kiện cần để hàm số y = (m − 1) sin x − 2
sin x − m nghịch biến trên khoảng
0;π2
là
Ta thấy cos x
(sin x − m)2 > 0 ∀x ∈
0;π2