Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia NộiTÁN SẮC ÁNH SÁNG Lý thuyết: * Đ/n: Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng một chùm ánh sáng trắng truyền qua lăng kính bị phân tích th
Trang 1Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
TÁN SẮC ÁNH SÁNG
Lý thuyết:
*) Đ/n: Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng một chùm ánh sáng trắng truyền qua lăng kính bị phân tích thành các
thành phần ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím, trong đĩ ánh sáng đỏ lệch ít nhất, ánh sáng tím lệch nhiều nhất
*) Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của ánh sáng trong cùng một mơi trường trong suốt
khơng những phụ thuộc vào bản chất mơi trường mà cịn phụ thuộc vào tần số của ánh sáng Ánh sáng cĩ tần số càng nhỏ (bước sĩng càng dài) thì chiết suất của mơi trường càng bé càng bị lệch ít và ngược lại
*) Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi qua lăng kính mà chỉ bị lệch đường về phía đáy lăng kính Mỗi
*) Chiết suất của mơi trường trong suốt phụ thuộc vào màu sắc và tần số ánh sáng Đối với ánh sáng màu đỏ là nhỏ
nhất, màu tím là lớn nhất ⇒ Trong cùng một mơi trường ánh sáng cĩ màu sắc khác nhau cĩ vận tốc khác nhau, vận tốc ánh sáng giảm dần theo màu sắc từ ánh sáng đỏ đến ánh sáng tím
*) Hiện tượng tán sắc ánh sáng được ứng dụng trong máy quang phổ để phân tích thành phần cấu tạo của chùm ánh
sáng do các nguồn sáng phát ra
*) Ánh sáng trắng là tập hợp của vơ số ánh sáng đơn sắc cĩ màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
*) Bước sĩng của ánh sáng trắng: 0,38µm ≤ λ ≤ 0,76µm
3 Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng
Khi gặp một chướng ngại vật có kích thước nhỏ so với bước sóng thì sóng có thể đi vòng qua về phía sau vật như không gặp gì cả Nếu vật cản có kích thước lớn hơn so với bước sóng thì sóng cũng đi vòng qua vật nhưng ngay phía sau vật có một vùng không có sóng Hiện tượng sóng đi vòng qua vật cản gọi là hiện tượng nhiễu xạ Khi bị nhiễu xạ các tia sóng bị uốn cong đi
4 Các cơng thức áp dụng làm bài tốn tán sắc
*) Vận dụng định luật khúc xạ ánh sáng: n 1 sini 1 = n 2 sini 2 và các cơng thức lăng kính:
rrA
rsin.nisin
rsin.nisin
2 1
2 1
2 2
1 1
*) Cơng thức tính gĩc lệch trong trường hợp gĩc tới và gĩc chiết quang nhỏ: D = (n – 1).A
+ R > 0: mặt cầu lồi; R < 0: mặt cầu lõm; R → ∞ : mặt phẳng
+ n: chiết suất tuyệt đối của chất làm thấu kính; N: chiết suất tuyệt đối của môi trường 2 bên thấu kính
*) Sự phản xạ toàn phần: Ánh sáng truyền từ môi trường có chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới phải lớn hơn góc giới hạn: i > igh trong đó: = 2
gh 1
nsin i
Trang 2Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
BÀI TẬP TRẮC NGHIÊM:
Câu 1:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúngđúngđúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?
A:
A: Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do ánh sáng truyền qua lăng kính bị tách ra thành nhiều
ánh sáng có màu sắc khác nhau
B:
B: Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng
C:
C: Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính cho thấy rằng trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng
đơn sắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
D: Việc chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng chính là nguyên nhân của
hiện tượng tán sắc ánh sáng
Trang 3Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Câu 12: Trong các yếu tố sau đây:
I Bản chất mơi trường truyền II Màu sắc ánh sáng III Cường độ sáng
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến vận tốc truyền của ánh sáng đơn sắc?
C: Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng cĩ màu sắc khác
nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng
Câu 19: Khi một chùm ánh sáng trắng đi từ môi trường 1 sang môi trường 2 và bị tán sắc thì tia đỏ lệch ít nhất, tia tím
lệch nhiều nhất Như vậy khi ánh sáng truyền ngược lại từ môi trường 2 sang 1 thì :
Câu 20: Một tia sáng đi từ chân không vào nước thì đại lượng nào của ánh sáng thay đổi?
(I) Bước sóng (II) Tần số (III) Vận tốc
Trang 4Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
D: Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp hai mơi trường trong suốt thì tia tím bị lệch về phía
mặt phân cách hai mơi trường nhiều hơn tia đỏ
Câu 27: Trong chân khơng ánh sáng một đơn sắc cĩ bước sĩng là λ = 720nm, khi truyền vào nước bước sĩng giảm cịn
λ’ = 360nm Tìm chiết suất của chất lỏng?
Câu 29: Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính
cĩ gĩc chiết quang A = 80 theo phương vuơng gĩc với mặt phẳng phân giác của gĩc chiết quang Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của gĩc chiết quang 1m Trên màn E ta thu được hai vết sáng Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì gĩc lệch của tia sáng là:
A:
Câu 30:
Câu 30: Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc đỏ là nđ = 3
2 , với ánh sáng đơn sắc lục là nl = 2 , với ánh sáng đơn sắc tím là nt = 3 Nếu tia sáng trắng đi từ thủy tinh ra không khí thì để các thành phần đơn sắc lục, lam, chàm và tím không ló ra không khí thì góc tới phải là
A:
A: i < 35o B:B:B: i > 35o C:C: i > 45o D: i < 45D: o
Câu 31:
Câu 31: Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc đỏ là nđ = 3
2 , với ánh sáng đơn sắc lục là nl = 2 , với ánh sáng đơn sắc tím là nt = 3 Nếu tia sáng trắng đi từ thủy tinh ra không khí thì để các thành phần đơn sắc chàm và tím ló ra không khí thì góc tới phải là
A:
A: i > 45o B: i ≥ 35o C: i ≥ 60o D: i < 45o
Câu 32:
Câu 32: Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song, hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên của một lăng
kính thủy tinh, có góc chiết quang là A = 60o dưới góc tới i = 60o Biết chiết suất của lăng kính với tia đỏ là nđ = 1,50 và đối với tia tím là nt = 1,54 Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A:
Trang 5Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
GIAO THOA ÁNH SÁNG:
GIAO THOA ÁNH SÁNG:
IIII Vị trí Vị trí Vị trí vvvvân sáng ân sáng ân sáng –––– vị trí vân tối vị trí vân tối vị trí vân tối –––– khoảng vân khoảng vân khoảng vân
Hiệu đường đi δ = 2− 1=ax
D1111)))) Vị trí vân sáng:Vị trí vân sáng:Vị trí vân sáng:
Tại A có vân sáng, tức là hai sóng ánh sáng do 2 nguồn S1, S2 gửi đến A cùng pha với nhau và tăng cường lẫn nhau Điều kiện này sẽ thoả mãn nếu hiệu quang lộ bằng một số nguyên lần bước sóng λ
Đó là chỗ mà hiệu quang lộ bằng một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng
Chú ý: Theo SGK thì khơng cĩ khái niệm bậc của vân tối mà chỉ cĩ vị trí vân tối nhưng trong các bài tập ta vẫn cĩ thể
tạm thời coi vân tối cĩ bậc (suy theo bậc vân sáng)
3333)))) Khoảng vân i:Khoảng vân i:Khoảng vân i:
Khoảng cách giữa hai vân sáng (hoặc hai vân tối) liên tiếp:
II Bề rộng giao
II Bề rộng giao thoa trườngthoa trườngthoa trường –––– tìm s tìm s tìm số vân sáng, số vân tối, số khoảng vân::::
1) Xác định số vân sáng, vân tối trong vùng giao thoa (trường giao thoa) cĩ bề rộng L (đối xứng qua vân trung tâm)
⇒ Đặt =n L
i và n chỉ lấy phần nguyên Ví dụ: n = 6,1 lấy giá trị 6
∗∗∗∗) Nếu n là số chẵn thì: Vân ngồi cùng là vân sáng, số vân sáng là n + 1, số vân tối là n
∗∗∗∗) Nếu n là số lẻ thì: Vân ngồi cùng là vân tối, số vân tối là n + 1, số vân sáng là n
2 ) Xác định số vân sáng, vân tối giữa hai điểm M, N cĩ toạ độ x1, x2 bất kì (giả sử x1 < x2)
⇒ Vân sáng: x1 < k.i < x2 ; Vân tối: x1 < (k + 0,5).i < x2
(Số giá trị k ∈ Z là số vân sáng (vân tối) cần tìm)
Lưu ý: M và N cùng phía với vân trung tâm thì x 1 , x 2 cùng dấu M và N khác phía với vân trung tâm thì x 1 , x 2 khác dấu
Trang 6Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
*) Xác định khoảng vân i trong khoảng cĩ bề rộng L Biết trong khoảng L cĩ n vân sáng
+ Nếu 2 đầu là hai vân sáng thì:
1
L i n
=
− + Nếu 2 đầu là hai vân tối thì: i L
=
III Giao thoa của nhiều bức xạ
III Giao thoa của nhiều bức xạ ánh sáng trắng: ánh sáng trắng: ánh sáng trắng:
1
1 Hai bức xạ: Hai bức xạ: Hai bức xạ:
+ Vị trí vân sáng trùng nhau x1 = x2 λ = λ ⇒ = λ
2 Ánh sáng trắng: Ánh sáng trắng: Ánh sáng trắng:
a
a Xác định chiều rộng quang phổ bậc n: i = n.( iđỏ - itím ) = n.D
a ( λđỏ – λtím ) b
b Xác định số vân sáng tại vị trí x: x = k.D
a λ => λ =a.x
k.D (1 ) (k ∈ Z)
ta biết với ánh sáng trắng thì: 0,38µm ≤ λ ≤ 0,76µm
⇔ 0,4µm ≤ λ = a.x
k.D≤ 0,76µm với k ∈ Z => k = ? là số vân sáng tại x, thế k tìm được vào (1)
ta tìm được các bức xạ tương ứng
với k ∈ Z => k = ? là số vân tối tại x, thế k tìm được vào (2) ta tìm được các bức xạ tương ứng
Lưu ý: Vị trí cĩ màu cùng màu với vân sáng trung tâm là vị trí trùng nhau của tất cả các vân sáng của các bức xạ
3 Khoảng cách dài nhất và ngắn nhất giữa vân sáng và vân tối cùng bậc k:
IV) Sự dịch chuyển hệ vân:IV) Sự dịch chuyển hệ vân:IV) Sự dịch chuyển hệ vân:
1)
1) Quang trình = (Quãng đường) xxxx (Chiết suất) Công thức hiệu quang trình: δ =n r( 2−r1)=ax
D2)
2) Điểm M được gọi là vân sáng trung tâm khi hiệu quang trình từ các nguồn tới M bằng không hay nói cách khác quang trình từ các nguồn tới M bằng nhau
4) Nếu ta cho nguồn S dịch chuyển 1 đoạn ∆y theo phương song song với màn thì hệ vân sẽ dịch chuyển ngược lại
với hướng dịch chuyển của S một đọan x D y
d
∆ = ∆ trong đó d d d là khoảng cách từ S đến 2 khe S1, S2
Trang 7Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
C: Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung
tâm có màu cầu vồng với màu đỏ ở trong (gần vân trung tâm), tím ở ngoài
D:
D: Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung
tâm có màu cầu vồng với tím ở trong (gần vân trung tâm), đỏ ở ngoài
Câu 39:
Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young, nếu dời nguồn S một đoạn nhỏ theo phương song
song với màn chứa hai khe thì :
Câu 41: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young S1 và S2 Một điểm M nằm trên màn cách S1 và S2
những khoảng lần lượt là: MS1 = d1; MS2 = d2 M sẽ ở trên vân sáng khi :
A:
A: d2 - d1 = ax
D B: B: d2 - d1 = k
λD
a C: C: C: d2 - d1 = kλ D: dD: 2 - d1 =
ai
D Câu 42:
Câu 42: Dùng hai ngọn đèn giống hệt nhau làm hai nguồn sáng chiếu lên một màn ảnh trên tường thì :
S2
D
d
Trang 8Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Caâu 44: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, nếu ta chuyển hệ thống giao thoa từ không khí vào môi trường chất lỏng
trong suốt có chiết suất n thì:
Caâu 47: Khoảng vân trong giao thoa của sóng ánh sáng đơn sắc tính theo công thức nào sau đây? (cho biết i : là khoảng vân;
λ : là bước sóng ánh sáng; a : khoảng cách giữa hai nguồn S1S2 và D là khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn) A:
A: i =Dλ
aiD
λ
= C i = λ.a.D D i = aD
λCaâu 48:
Caâu 48: Trong các công thức sau, công thức nào đúng để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa?
Caâu 49: Khoảng vân trong giao thoa của sóng ánh sáng đơn sắc tính theo công thức nào sau đây? (cho biết i: là khoảng
vân; λ: là bước sóng ánh sáng; a : khoảng cách giữa hai nguồn S1S2 và D là khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn) Gọi δ là hiệu đường đi của sóng ánh sáng từ một điểm trên màn E đến hai nguồn kết hợp S1, S2 là:
Caâu 50: Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 cùng bên là:
A:
A: x = 3i B x = 4i C x = 5i D x = 6i
Câu 51: Ánh sáng trên bề mặt rộng 7,2mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là hai vân
sáng) Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4mm là vân:
A: Vân sáng bậc 3 B: Vân tối bậc 3 C: Vân sáng bậc 4 D: Vân tối bậc 4
Câu 55: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5µ, đến khe Young S1, S2 với S1S2 = a = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn (E) một khoảng D = 1m Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là L = 13mm Tìm số vân sáng và vân tối quan sát được
A: 13 sáng, 14 tối B: 11 sáng, 12 tối C: 12 sáng, 13 tối D: 10 sáng, 11 tối
Câu 56: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young Cho biết S1S2 = a = 1mm, khoảng cách giửa hai khe
S1S2 đến màn (E) là 2m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,50µm; x là khoảng cách từ điểm M trên màn đến vân sáng chính giữa (vân sáng trung tâm) Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là:
A: 2 mm B 3 mm C 4 mm D 5 mm
Câu 57: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young Cho biết S1S2 = a = 1mm, khoảng cách giửa hai khe
S1S2 đến màn (E) là 2m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,50µm; x là khoảng cách từ điểm M trên màn đến vân sáng chính giữa (vân sáng trung tâm) Muốn M nằm trên vân tối bậc 2 thì:
A: xM = 1,5 mm B xM = 4 mm C xM = 2,5 mm D xM = 5 mm
Câu 58: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2 mm, khoảng cách
từ hai khe sáng đến màn D = 1m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm λ = 0,5µm Khoảng cách từ vân tối bậc hai đến vân tối thứ 5 cùng bên là bao nhiêu?
A: 12 mm B 0,75 mm C 0,625 mm D 625 mm
Trang 9Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Câu 59: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young Cho biết S1S2 = a = 1mm, khoảng cách giửa hai khe
S1S2 đến màn (E) là 2m, bước sĩng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,50µm; x là khoảng cách từ điểm M trên màn đến vân sáng chính giữa (vân sáng trung tâm) Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 7 bên kia vân trung tâm là:
A: 1 mm B 10 mm C: 0,1 mm D:100 mm
Câu 60: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng vàng bằng Young, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 0,3mm, khoảng
cách từ hai khe sáng đến màn D = 1m, khoảng vân đo được i = 2mm Bước sĩng ánh sáng trong thí nghiệm trên là:
A: 6 µm B 1,5 µm C 0,6 µm D: 15 µm
Câu 61: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng vàng bằng Young, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 0,3mm, khoảng
cách từ hai khe sáng đến màn D = 1m, khoảng vân đo được i = 2mm Xác định vị trí của vân sáng bậc 5
A: 10 mm B 1 mm C: 0,1 mm D 100 mm
Câu 62: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2 mm, khoảng cách
từ hai khe sáng đến màn D = 1m Bước sĩng ánh sáng dùng trong thí nghiệm λ = 0,5µm Tính khoảng vân:
A: 0,25 mm B 2,5 mm C 4 mm D 40 mm
Câu 63: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2 mm, khoảng cách
từ hai khe sáng đến màn D = 1m Bước sĩng ánh sáng dùng trong thí nghiệm λ = 0,5µm Xác định vị trí vân tối thứ 5
A: 1,25 mm B 12,5 mm C 1,125 mm D 0,125 mm
Câu 64: Trong giao thoa với khe Young cĩ : a = 1,5 mm, D = 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2
và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm Tính bước sĩng ánh sáng dùng trong thí nghiệm:
A: 0,5µm BB : : : 0,45 µm CCC : : : : 0,72µm DD : : : 0,8 µm
Câu 69: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 0,3mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn giao thoa là 2m Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là 6000Ao Vị trí vân tối thứ 5 so với vân trung tâm là :
A:
A: 22mm BBB : : : : 18mm CCC : : : : ± 22mm DDD : : : : ±18mm
Câu 70: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe là 0,5mm, từ 2 khe đến màn giao thoa là 2m Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là 4,5.10-7m, xét điểm M ở bên phải và cách vân trung tâm 5,4mm; điểm N ở bên, trái và cách vân trung tâm 9mm Trên khoảng MN có bao nhiêu vân sáng?
A:
A: 8 B: B: B: 9 C: C: C: 7 D: D: D: 10
Câu 71: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe là 0,5mm, từ 2 khe đến màn giao thoa là 2m Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là 4.10-7 m Tại điểm cách vân trung tâm 5,6mm là vân gì? Thứ mấy? A:
A: Vân tối thứ 3 B: B: B: Vân sáng thứ 3 C: C: C: Vân sáng thứ 4 D: D: D: Vân tối thứ 4
Câu 72: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young cách nhau 0,5mm ánh sáng có bước sóng λ = 5.10
-7m, màn ảnh cách hai khe 2m Vùng giao thoa trên màn rộng 17 mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là: A:
A: 10 B: B: B: 9 C: C: C: 8 D: D: D: 7
Câu 73: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young (a = 0,5mm, D = 2m) Khoảng cách giữa vân tối thứ
ba ở bên phải vân trung tâm đến vân sáng bậc năm ở bên trái vân sáng trung tâm là 15mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là :
A:
A: λ = 0,55.10-3mm C: C: C: λ = 0,5 µm
B:
B: λ = 600nm D: D: D: Một đáp số khác các đáp số: A, B, C
Câu 74: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng (a = 0,6 mm, D = 2m), ta thấy 10 vân sáng liên tiếp cách nhau 2,8 cm Hãy tìm bước sóng λ của ánh sáng đơn sắc đã dùng trong thí nghiệm
Trang 10Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Câu 75: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc đối với khe Young Trên màn ảnh, bề rộng của 10 khoảng vân
đo được là 1,6 cm Tại điểm A trên màn cách vân chính giữa một khoảng x = 4 mm , ta thu được :
A:
A: Vân sáng bậc 2 CC : : : : Vân sáng bậc 3
B:
B: Vân tối thứ 2 kể từ vân sáng chính giữa DD : : : : Vân tốâi thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa
Câu 76: Thí nghiệm giao thoa khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5µm Khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là a = 2mm, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là D = 2m Tìm số vân sáng và số vân tối thấy được trên màn biết giao thoa trường có bề rộng L = 7,8mm
A:
A: 7 vân sáng, 8 vân tối C: C: 7 vân sáng, 6 vân tối
B:
B: 15 vân sáng, 16 vân tối D: D: 15 vân sáng, 14 vân tối
Câu 77: Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S1, S2 cách nhau một đoạn a = 0,5mm, hai khe cách màn ảnh một khoảng D = 2m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,5µm Bề rộng miền giao thoa trên màn do được là l = 26mm Khi đó trong miền giao thoa ta quan sát được:
A:
A: 6 vân sáng và 7 vân tối C: C: 7 vân sáng và 6 vân tối
B:
B: 13 vân sáng và12 vân tối D: D: 13 vân sáng và 14 vân tối
Câu 78: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách hai khe a = S1S2 = 4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh quan sát là: D = 2 m, người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai bên vân sáng chính giữa là 3 mm Bước sóng λ của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:
A:
A: 0,6µm BB : : : : 0,7µm CC: : : : 0,4µm D: D: D: 0,5µm
Câu 79: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng và hai khe Young Nguồn sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,5 µm và λ2 Khi đó ta thấy tại vân sáng bậc 4 của bức xạ λ1 trùng với một vân sáng của λ2 Tính λ2 Biết λ2 có giá trị từ 0,6 µm đến 0,7µm
A:
A: 0,63 µm B: B: B: 0,75 µm C: C: 0,67 µm D: D: D: 0,61 µm
Câu 80: Trong giao thoa với khe Young cĩ : a = 1,5 mm, D = 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2
và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 8 cùng một phía vân trung tâm
A: 3.10-3 m B 8.10-3 m C 5.10-3 m D 4.10-3 m
Câu 81: Thực hiện giao thoa ánh sáng có bước sóng λ = 0,6µm với hai khe Young cách nhau a = 0,5mm Màn ảnh cách hại khe một khoảng D = 2m Ở các điểm M và N ở hai bên vân sáng trung tâm, cách vân sáng trung tâm 3,6mm và 2,4mm, ta có vân tối hay sáng?
A:
A: Vân ở M vào N đều là vân sáng C: C: Vân ở M và ở N đều là vân tối
B:
B: Ở M là vân sáng, ở N là vân tối D: D: Ở M là vân tối, ở N là vân sáng
Câu 82: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng : khoảng cách giữa hai khe là a = S1S2 = 1,5 (mm), hai khe cách màn ảnh một đoạn D = 2 (m) Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,48µm và λ2 = 0,64 µm vào hai khe Young Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có giá trị là :
Câu 86: Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng Tìm những vạch sáng của ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng vào
vị trí vân sáng bậc 4 (k = 4) của ánh sáng màu đỏ λđ = 0,75µm Biết rằng khi quan sát chỉ nhìn thấy các vân của ánh sáng cĩ bước sĩng từ 0,4µm đến 0,76µm
A:
A: 2,4mm B: B: 1,44mm C: C: C: 1,2mm D: D: D: 0,72mm
Trang 11Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Câu 88: Chọn câu trả lời đúng Trong thí nghiệm Young, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4µm đến 0,75µm Khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m Độ rộng quang phổ bậc một quan sát được trên màn là :
Câu 90: Trong giao thoa với khe Young cĩ : a = 1,5 mm, D = 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân
sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa cĩ bề rộng 11mm
A: 9 B 10 C 12 D 11
Câu 91: Ta chiếu sáng hai khe Y-âng bằng ánh sáng trắng với bước sĩng ánh sáng đỏ λđ =0,75µm và ánh sáng tím λt = 0,4µm Biết a = 0,5mm, D = 2m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 4 màu đỏ và vân sáng bậc 4 màu tím cùng phía đối với vân trắng chính giữa là:
A:
A: 1,75mm B 1,5mm C 0,5mm D Đáp án khác
Câu 94: Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc: trong không khí, tại điểm A trên màn ảnh ta được vân sáng bậc
3 Giả sử thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc đó trong nước có chiết suất n = 3 tại điểm A trên màn ta thu được : A:
A: Là vân sáng bậc 9 C: Vân sáng bậc 27 C:
B:
B: Vân tối thứ 13 kể từ vân sáng chính giữa D: Vân tối thứ 4 kể từ vân sáng chính giữa D:
Câu 95: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young Nguồn sáng gồm ba bức xạ đỏ, lục, lam để tạo ánh sáng trắng: Bước sóng của ánh sáng đỏ, lục, lam theo thứ tự là 0,64mm; 0,54mm; 0,48mm Vân trung tâm là vân sáng trắng ứng với sự chồng chập của ba vân sáng bậc k = 0 của các bức xạ đỏ, lục, lam Vân sáng trắng đầu tiên kể từ vân trung tâm ứng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng đỏ?
A:
A: 24 B: B: 27 C: C: C: 32 D: D: D: 2
Câu 96: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hiệu khoảng cách từ hai khe đến một điểm A trên màn là
∆d = 2,5µm Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng 0,4µm < λ < 0,75µm Số bức xạ đơn sắc bị triệt tiêu tại A là :
A:
A: 1 bức xạ B: B: 3 bức xạ C: C: C: 4 bức xạ D: 2 bức xạ D:
Câu 97: Trong quá trình tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young, khi ta dịch chuyển khe S song song với màn ảnh đến vị trí sao cho hiệu số khoảng cách từ đó đến S1 và S2 bằng 3λ/2 Tại tâm O của màn ảnh ta sẽ thu được A:
A: Vân sáng bậc 1 C: Vân tối thứ 1 kể từ vân sáng bậc 0 C:
B:
B: Vân sáng bậc 0 D: Vân tối thứ 2 kể từ vân sáng bậc 0 D:
Câu 98: Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc: trong không khí, tại điểm A trên màn ảnh ta được vân sáng bậc
5 Giả sử thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc đó trong nước có chiết suất n = 2,5 tại điểm A trên màn ta thu được : A:
A: Là vân tối bậc 8 C: Vân sáng bậc 27 C:
B:
B: Vân tối thứ 13 kể từ vân sáng chính giữa D: Vân tối thứ 4 kể từ vân sáng chính giữa D:
Câu 99: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng có S1S2 = a= 0,2mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe
S1S2 đến màn ảnh là D = 1m Dịch chuyển S song song với S1S2 sao cho hiệu số khoảng cách từ nó đến S1 và S2 bằng λ/2 Hỏi Tại tâm O của màn ảnh ta sẽ thu được ?
A:
A: Vân sáng bậc 1 C: Vân tối thứ 1 C:
B:
B: Vân sáng bậc 2 D: Vân tối thứ 2 D:
Câu 100: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng qua khe Iâng: khe hẹp S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6µm; khoảng cách từ S tới hai khe Sl, S2 là d = 80cm; khoảng cách từ hai khe S1, S2 là a = 0,6mm; khoảng cách từ hai khe Sl,
S2 đến màn là D = 2m; O là vị trí tâm của màn Cho khe S tịnh tiến xuống dưới theo phương song song với màn Hỏi S phải dịch chuyển một đoạn tối thiểu bằng bao nhiêu để cường độ sáng tại O chuyển từ cực đại sang cực tiểu
Trang 12Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
MÁY QUANG PHỔ - QUANG PHỔ ÁNH SÁNG QUANG PHỔ ÁNH SÁNG TIA HỒNG NGOẠI, TỬ NGOẠI, RƠNGHEN
TIA HỒNG NGOẠI, TỬ NGOẠI, RƠNGHEN, TIA GAM , TIA GAM , TIA GAMM M MA A A
Các loại quang phổ
Quang phổ liên tục Là dải màu biến thiên liên tục từ đỏ
đến tím
Do các vật ở trạng thái rắn, lỏng hoặc khí cĩ tỷ khối lớn phát ra
- Cĩ cường độ và bề rộng khơng phụ thuộc vào cấu tạo hĩa học của vật phát
mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn Nhiệt độ càng lớn cường độ sáng tăng về phía bước sĩng ngắn
Xác định nhiệt độ các vật, đặc biệt những vật khơng thể tiếp cận như mặt trời, ngơi sao
ở xa, lị nung
Quang phổ vạch
phát xạ
Gồm các vạch màu riêng lẻ bị ngăn cách bởi các vạch tối xen kẽ
Do các chất khí hay hơi cĩ áp suất thấp và bị kích thích (bởi nhiệt độ cao hay điện trường mạnh) phát ra
Đặc trưng cho từng nguyên tố hĩa học tức là khi ở cùng trạng thái khí hay hơi
cĩ áp suất thấp và bị kích thích mỗi nguyên tố hĩa học phát ra quang phổ vạch khác nhau về cường độ, màu sắc,
vị trí các vạch
Nhận biết sự cĩ mặt của nguyên tố trong hợp chất cho dù thành phần của nguyên tố rất
ít (nhanh, nhạy hơn phương pháp hĩa học)
Quang phổ vạch
hấp thụ
Quang phổ vạch hấp thụ của một nguyên tố là những vạch tối nằm trên nền của quang phổ liên tục
Do các chất khí hay hơi cĩ áp suất thấp và bị kích thích (bởi nhiệt độ cao hay điện trường mạnh) và được đặt cắt ngang đường đi của quang phổ liên tục
- Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
- Trong cùng điều kiện bị kích thích 1 nguyên tố cĩ khả năng phát ra những bức xạ nào thì cũng cĩ khả năng hấp thụ những bức xạ đĩ (hiện tượng đảo vạch)
Nhận biết sự cĩ mặt của nguyên tố trong hợp chất, khối chất cho dù thành phần của nguyên tố rất ít hoặc khối chất khơng thể tiếp cận như mặt trời, ngơi sao ở xa…
Tia hồng ngoại
Cĩ bản chất là các bức xạ điện từ cĩ bước sĩng nhỏ hơn bước sĩng ánh sáng đỏ và lớn hơn bước sĩng của sĩng vơ tuyến
1mm ≥ λ ≥ 0,76µm
- Mọi vật cĩ nhiệt
độ > -2730C đều phát ra tia hồng ngoại
- Các vật nung nĩng là nguồn phát hồng ngoại thơng dụng
- Tác dụng chủ yếu của tia hồng ngoại
là tác dụng nhiệt, dùng sấy khơ, sưởi
- Gây là phản ứng quang hĩa nên được dùng chụp ảnh đêm
- Dùng ở các thiết bị điều khiển,báo động
Tia tử ngoại
(Tia cực tím)
Cĩ bản chất là các bức xạ điện từ cĩ bước sĩng nhỏ hơn bước sĩng của ánh sáng tím
0,38µm ≥ λ ≥ 10 -9 m
- Đèn hơi thủy ngân
- Vật nĩng trên
20000C
- Hồ quang điện, hoặc vật nĩng sáng trên 30000 là nguồn tự ngoại phổ biến
- Gây ra các phản ứng quang hĩa
- Diệt tế bào, làm mờ mắt, đen da, diệt khuNn, nấm mốc
- Gây ra một số hiện tượng quang điện
- Khử trùng nước, thực phNm, dụng cụ y
tế, diệt nấm mốc…
- Chữa bệnh cịi xương
- Tìm vết nứt trên bề mặt nhẵn
Tia Rơn-ghen
(Tia X)
Cĩ bản chất là các bức xạ điện từ cĩ bước sĩng nhỏ hơn bước sĩng của tia tử ngoại
10 -8 m ≥ λ ≥ 10 -11 m
- Ống rơn-ghen
- Máy phát tia X
- Tia X cứng cĩ bước sĩng nhỏ, tần
số và năng lượng lớn, đâm xuyên tốt Tia X mềm thì ngược lại
- Khả năng xuyên thấu tốt
- Tác dụng mạnh lên kính ảnh, gây ion hĩa khơng khí
- Gây phát quang nhiều chất
- Gây hiện tượng quang điện với mọi kim loại
- Tác dụng sinh lý mạnh, hủy diệt tế bào, diệt khuNn…
- Chụp chiếu trong y học
- Chữa ung thư nơng
- Nghiên cứu cấu trúc vật rắn, kiểm tra sản phNm đúc, kiểm tra hành lý…
Tia gamma
(Tia γγγγ)
Cĩ bản chất là các bức xạ điện từ cĩ bước sĩng cực ngắn, ngắn hơn bước sĩng của tia
X (λ ≤ 10 -11 m)
Trong các phản ứng hạt nhân, các chất phĩng xạ
- Mang đầy đủ tính chất như tia X nhưng năng lượng, khả năng đâm xuyên và hủy diệt tế bào của tia γcực lớn và rất nguy hiểm cho cơ thể sống
- Dùng phá vỡ cấu trúc hạt nhân
- Chữa ung thư sâu
Tĩm tắt: Các bức xạ nĩi trên đều cĩ chung bản chất là sĩng điện từ và cĩ lưỡng tính sĩng hạt nhưng vì cĩ bước sĩng dài ngắn khác
nhau nên tính chất rất khác nhau, nếu bức xạ cĩ bước sĩng càng dài tần số nhỏ thì năng lượng photon càng nhỏ và tính chất sĩng như giao thoa, phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ… thể hiện càng rõ Nếu bức xạ cĩ bước sĩng càng ngắn tần số lớn thì năng lượng photon càng lớn và tính chất hạt như, quang điện, ion hĩa, quang hĩa, đâm xuyên… thể hiện càng rõ
Trang 13Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Câu 101: Hiện tượng quang học nào sau đây sử dụng trong máy phân tích quang phổ?
A:
A: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng C: Hiện tượng phản xạ ánh sáng C:
B:
B: Hiện tượng giao thoa ánh sáng D: Hiện tượng tán sắc ánh sáng D:
Câu 102: Đặc điểm của quang phổ liên tục là:
D: Cĩ nhiều vạch sáng tối xen kẽ nhau
Câu 103: Điều nào sau đây là sai khi nĩi về quang phổ liên tục?
D: Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí cĩ khối lượng riêng lớn khi bị nung nĩng phát ra
Câu 104: Chỉ ra phát biểu saisaisai trong các phát biểu sau :
C: Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tao của nguồn sáng, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt
độ của nguồn sáng
D:
D: Vùng sáng mạnh trong quang phổ liên tục dịch về phía bước sóng dài khi nhiệt độ của nguồn sáng tăng lên
Câu 105: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về quang phổ vạch phát xạ?
C: Mỗi nguyên tố hố học ở trạng thái khí hay hơi nĩng sáng dưới áp suất cho một quang phổ vạch riêng, đặc
trưng cho nguyên tố đĩ
D: Phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc
Câu 111: Phát biểu nào sau đây là saisaisai khi nói về máy quang phổ?
Trang 14Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Câu 112: Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái
A:
A: Rắn C: C: C: Lỏng
B:
B: Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp D: D: Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao
Câu 113: Quang phổ Mặt Trời được máy quang phổ ghi được là :
A:
A: Quang phổ liên tục C: C: C: Quang phổ vạch phát xạ
B:
B: Quang phổ vạch hấp thụ D: D: Một loại quang phổ khác
Câu 114: Phát biểu nào sau đây là saisaisai khi nói về máy quang phổ dùng lăng kính?
D: Máy quang phổ dùng lăng kính có bộ phận chính là ống ngắm
Câu 115: Chọn câu sai trong các câu sau:
D: Dựa vào quang phổ liên tục ta cĩ thể xác định được nhiệt độ của vật phát sáng
Câu 116: Phát biểu nào sau đây là saisaisai khi nói về quang phô vạch
A:
A: Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu của cùng một nguyên tố thì giống nhau về số lượng và
màu sắc các vạch
B:
B: Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ của cùng một nguyên tố thì giống nhau về số lượng và
vị trí các vạch
C:
C: Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ điều có thể dùng để nhận biết sự có mặt của một
nguyên tố nào đó trong nguồn cần khảo sát
D:
D: Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu đều đặc trưng cho nguyên
Câu 117: Trong máy quang phổ, chùm tia ló ra khỏi lăng kính trong hệ tán sắc trước khi qua thấu kính của buồng tối là : A:
A: Một chùm sáng song song
D: Một chùm tia phân kỳ màu trắng
Câu 118: Nếu chùm sáng đưa vào ống chuẩn trực của máy quang phổ là do bóng đèn đây tóc nóng sáng phát ra thì quang phổ thu được trong buồng ảnh thuộc loại nào?
A:
A: Quang phổ vạch C: C: Quang phổ hấp thụ
B:
B: Quang phổ liên tục D: D: Một loại quang phổ khác
Câu 119: Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ
A:
B:
B: Vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Mặt Trời D: D: Vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Trái Đất
Câu 120: Ưu điểm tuyệt đối của phép phân tích quang phổ là :
D: Xác định được nhiệt độ cũng như thành phần cấu tạo bề mặt của các ngôi sao
Câu 121: Trong các nguồn phát sáng sau đây, nguồn nào phát ra quang phổ vạch?
A:
A: Mặt Trời C: C: Đèn hơi natri nóng sáng
B:
B: Một thanh sắt nung nóng đỏ D: D: Một bó đuốc đang cháy sáng
Câu 122: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào phần còn thiếu : Nguyên tắc của máy quang phổ dựa trên hiện tượng quang học chính là hiện tượng………Bộ phận thực hiện tác dụng trên là……… A:
A: Giao thoa ánh sáng, hai khe Young C: C: Tán sắc ánh sáng, ống chuẩn trực
B:
B: Giao thoa ánh sáng, lăng kính D: D: Tán sắc ánh sáng, lăng kính
Câu 123: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 15Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Câu 124: Phát biểu nào sau dây là saisaisai khi nói về tia hồng ngoại?
D: Ứng dụng để trị bịnh còi xương
Câu 125: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là saisaisai ?
D: Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt
Câu 126: Tia tử ngoại có tính chất nào sau đây?
A:
A: Không làm đen kính ảnh C: Bị lệch trong điện trường và từ trường C:
B:
B: Truyền được qua giấy, vải, gỗ D: Kích thích sự phát quang của nhiều chất D:
Câu 127: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây saisaisai?
D: Tia tử ngoại được dùng trong y học để chữa bệnh còi xương
Câu 128: Cĩ thể nhận biết tia tử ngoại bằng:
A:
B:
Câu 129: Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống cho hợp nghĩa: “Tia tử ngoại là những bức xạ ………
cĩ bước sĩng ……… bước sĩng của ánh sáng ………”
A:
A: Nhìn thấy được - nhỏ hơn – tím C: Khơng nhìn thấy được - lớn hơn – tím
B:
B: Khơng nhìn thấy được - nhỏ hơn - đỏ D: Khơng nhìn thấy được - nhỏ hơn – tím
Câu 130: Ánh sáng cĩ bước sĩng 0,55.10-3mm là ánh sáng thuộc:
D: Tia tử ngoại là bức xạ khơng nhìn thấy, cĩ bước sĩng lớn hơn bước sĩng của ánh sáng đỏ (0,75µm)
Câu 133: Bức xạ (hay tia) tử ngoại là bức xạ
A:
A: đơn sắc, cĩ màu tím sẫm C: khơng màu, ngồi vùng tím của quang phổ
B:
B: đơn sắc, cĩ bước sĩng < 400nm D: cĩ bước sĩng từ 750nm đến 2 mm
Câu 134: Tia tử ngoại:
A:
A: khơng làm đen kính ảnh C: kích thích sự phát quang của nhiều chất
B:
B: bị lệch trong điện trường và từ trường D: truyền được qua giấy, vải và gỗ
Câu 135: Chọn câu sai? Các nguồn phát ra tia tử ngoại là:
A:
B:
B: Đèn cao áp thuỷ ngân D: Dây tĩc bĩng đèn chiếu sáng
Câu 136: Chọn câu sai:
Trang 16Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Câu 140: Bức xạ (hay tia) hồng ngoại là bức xạ:
A:
B:
Câu 141: Chọn đáp án đúng khi nĩi về tia hồng ngoại
A:
A: Cĩ thể nhận biết trực tiếp bằng máy quang phổ C: Cĩ thể nhận biết bằng màn huỳnh quang
B:
Câu 142: Chọn đáp án đúng khi nĩi về tia tử ngoại
A:
B:
Câu 143: Chọn đáp án đúng khi nĩi về tia tử ngoại
A:
A: Mọi vật trên -2730C đều phát tia tử ngoại C: Chỉ vật nĩng sáng hơn 5000 mới phát tia tử ngoại B:
B: Vật nĩng sáng trên 30000 dừng phát tia tử ngoại D: Vật nĩng sáng hơn 20000 bắt đầu phát tia tử ngoại
Câu 144: Chọn đáp án đúng khi nĩi về tia tử ngoại
D: Bức xạ tử ngoại cĩ tần số thấp hơn bức xạ hồng ngoại
Câu 146: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?
D: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều khơng nhìn thấy bằng mắt thường
Câu 147: Một vật phát được tia hồng ngoại vào mơi trường xung quanh phải cĩ nhiệt độ:
D: Các hồ quang điện với nhiệt độ trên 4000oC thường được dùng làm nguồn tia tử ngoại
Câu 149: Phát biểu nào sau đây nĩi về tia hồng ngoại là khơng đúng?
D: Tia hồng ngoại nằm ngồi vùng ánh sáng khả kiến, bước sĩng của tia hồng ngoại dài hơn bước sĩng của ánh đỏ
Câu 150: Phát biểu nào sau đây nĩi về tia hồng ngoại là đúng?
Câu 152: Khi nói về tia Rơnghen (tia X); phát biểu nào sau đây saisaisai?
D: Tia Rơnghen có thể dùng để chiếu điện, trị một số ung thư nông
Câu 153: Trong công nghiệp để làm mau khô lớp sơn ngoài người ta sử dụng tác dụng nhiệt của:
A:
A: tia Rơnghen B: B: tia tử ngoại C: C: C: tia hồng ngoại D: D: D: tia phóng xạ γ
Trang 17Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Câu 154: Tính chất nào sau đáy không phải là tính chất của tia X ?
A:
A: Có khả năng hủy diệt tế bào C: Xuyên qua lớp chì dày cỡ cm C:
B:
B: Tạo ra hiện tượng quang điện D: Làm ion hóa chất khí D:
Câu 155: Tính chất giống nhau giữa tia Rơnghen và tia tử ngoại là :
A:
A: Bị hấp thụ bởi thủy tinh và nước C: Làm phát quang một số chất C:
B:
B: Có tính đâm xuyên mạnh D: Có 3 tính chất nêu trong A, B, C D:
Câu 156: Bức xạ hãm (tia Rơnghen) phát ra từ ống Rơnghen là :
D: Sóng điện từ có tần số rất lớn
Câu 157: Chọn câu sai trong các câu sau:
A:
A: Tia X cĩ tác dụng mạnh lên kính ảnh C: Tia hồng ngoại cĩ bản chất sĩng điện từ
B:
B: Tia X là sĩng điện từ cĩ bước sĩng dài D: Tia tử ngoại làm phát quang một số chất
Câu 158: Hãy sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần của các sóng điện từ sau :
A:
A: Ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại, tia tử ngoại C: C: C: Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được B:
B: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng thấy được D: D: D: Tia hồng ngoại, ánh sáng thấy được, tia tử ngoại
Câu 159: Khi nói về quang phổ, để hấp thụ được ánh sáng, vật hấp thụ phải có:
A:
A: Thể tích nhỏ hơn thể tích của vật phát sáng C: Khối lượng nhỏ hơn khối lượng của vật phát sáng C: B:
B: Nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ của vật phát sáng D: Chiết suất lớn hơn chiết suất của vật phát sáng D:
Câu 160: Chọn câu sai khi nĩi về tia X
B: Làm phát quang một số chất D: Huỷ diệt tế bào
Câu 162: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về tia X?
D: Tia X được phát ra từ đèn điện
Câu 163: Chọn câu sai
D: Tia X giúp chữa bệnh cịi xương
Câu 164: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về tính chất và tác dụng của tia X?
I Nguyên tử lượng của chất hấp thụ II Độ dày của chất hấp thụ III Bước sĩng của tia X
Yếu tố nào ảnh hưởng đến khả năng đâm xuyên của tia X?
A:
A: I, II B II, III C I, III D I, II, III
Trang 18Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Câu 168: Cĩ thể nhận biết tia Rơnghen bằng:
A:
B:
B: Màn quỳnh quang D: Các câu trên đều đúng
Câu 169: Tia Rơnghen là loại tia cĩ được do:
A:
A: Đối âm cực của ống Rơnghen phát ra C: Một bức xạ điện từ cĩ bước sĩng < 10-8m
B:
Câu 170: Tính chất nào sau đây khơng phải là đặc điểm của tia X?
A:
A: Tính đâm xuyên mạnh C: Xuyên qua các tấm chì dày cỡ vài cm
B:
B: Gây ra hiện tượng quang điện D: Tác dụng mạnh lên kính ảnh
Câu 171: Tia X cứng và tia X mềm có sự khác biệt về :
A:
A: Bản chất và năng lượng C: C: Bản chất và bước sóng
B:
B: Năng lượng và tần số DD: : : : Bản chất, năng lượng và bước sóng
Câu 172: Trong ống Rơnghen, phần lớn động năng của các electron truyền cho đối âm cực chuyển hóa thành : A:
A: Năng lượng của chùm tia X C: C: Nội năng làm nóng đối cánh
B:
B: Năng lượng của tia tử ngoại D: D: Năng lượng của tia hồng ngoại
Câu 173: Trong các loại tia: Rơnghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục thì tia có tần số nhỏ nhất là
A:
A: Tia hồng ngoại C: C: Tia đơn sắc màu lục
B:
B: Tia tử ngoại D: D: Tia Rơnghen
Câu 174: Phát biểu nào sau đây là saisaisai?
D: Tia Rơnghen có thể hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn
Câu 175: Cĩ thể chữa được bệnh ung thư cạn ở ngồi da của người Người ta cĩ thể sử dụng các tia nào sau đây?
A:
A: Tia X B: Tia hồng ngoại C: Tia tử ngoại D: Tia âm cực Câu 176: Trong những hiện tượng, tính chất, tác dụng sau đây, điều nào thể hiện rõ nhất tính chất sóng của ánh sáng: A:
A: Khả năng đâm xuyên C: C: Tác dụng quang điện
B:
B: Tác dụng phát quang D: D: Sự tán sắc ánh sáng
Câu 177: Phát biểu nào sau đây nĩi về tia tử ngoại là khơng đúng?
D: Các vật nung nĩng trên 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh
Câu 178: Phát biểu nào sau đây nĩi về đặc điểm và tính chất của tia Rơnghen là khơng đúng?
D: Nhờ khả năng đâm xuyên mạnh, mà tia Rơnghen được được dùng trong y học để chiếu điện, chụp điện
Câu 179: Các bức xạ: sĩng điện từ, hồng ngoại, nhìn thấy, tử ngoại, rơn-ghen, gamma cĩ:
A:
B:
Câu 180: Để xác định cường độ, liều lượng tia rơn-ghen ta sử dụng tính chất nào của nĩ?
A:
B:
Câu 181: Các bức xạ: sĩng điện từ, hồng ngoại, nhìn thấy, tử ngoại, rơn-ghen, gamma đã được sắp xếp:
A:
B:
B: Cĩ khoảng bước sĩng riêng biệt khơng đan xen D: Tăng dần về tần số
Câu 182: Phát biểu nào sau đây nĩi về đặc điểm và ứng dụng của tia Rơnghen là đúng? Tia Rơnghen:
Trang 19Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG - HIỆN TƯỢNG QUAN HIỆN TƯỢNG QUAN TƯỢNG QUANG ĐIỆN G ĐIỆN G ĐIỆN
I) Các kiến thức cơ bản
1 Thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện
Gắn tấm kẽm tích điện âm vào một tĩnh điện kế, kim của tĩnh điện kế lệch đi một gĩc Sau đĩ chiếu ánh sáng hồ quang vào tấm kẽm, quan sát thấy gĩc lệch của kim tĩnh điện kế giảm đi Nếu thay tấm kẽm bằng kim loại khác ta thấy hiện tượng tương tự xảy ra Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi mặt kim loại gọi là hiện tượng quang điện (ngồi)
2 Định luật về giới hạn quang điện:
Đối với mỗi kim loại, ánh sáng kích thích phải cĩ bước sĩng λ ngắn hơn hay bằng giới hạn quang điện λ0 của kim loại đĩ, mới gây ra được hiện tượng quang điện (λ ≤ λ0) Giới hạn quang điện (λ0) của mỗi kim loại là đặc trưng riêng của kim loại đĩ
3 Thuyết lượng tử ánh sáng
Giả thuyết Plăng: Lượng năng lượng mà mỗi lần một nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay phát xạ cĩ giá trị hồn
tồn xác định và bằng hf; trong đĩ f là tần số của ánh sáng bị hấp thụ hay phát xạ ra, cịn h là một hằng số Lượng tử năng lượng ε =hf trong đĩ (h = 6,625.10-34Js)
Nội dung của thuyết lượng tử ánh sáng:
a) Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phơtơn
b) Với mỗi ánh sáng đơn sắc cĩ tần số f, các phơtơn đều giống nhau, mỗi phơtơn mang năng lượng h.f
c) Phơtơn là hạt vật chất rất đặc biệt, nĩ khơng cĩ kích thước, khơng cĩ khối lượng nghỉ, khơng mang điện tích
nhưng nĩ cĩ năng lượng tỷ lệ với tần số ε =hfvà động lượng và nĩ chỉ tồn tại khi chuyển động với vận tốc ánh sáng (khơng cĩ photon đứng yên) Electron chỉ hấp thụ hay hay bức xạ 1 photon trong 1 lần và khi đã hấp thụ thì sẽ hấp thụ tồn bộ năng lượng của photon (khơng cĩ sự hấp thụ nửa vời)
4 Ánh sáng cĩ lưỡng tính sĩng-hạt: Các hiện tượng quang học chứng tỏ ánh sáng cĩ tính chất sĩng như giao thoa
sĩng; khúc xạ, nhiễu xạ, phản xạ… cũng cĩ nhiều hiện tượng quang học khác chứng tỏ ánh sáng cĩ tính chất hạt như hiện tượng quang điện, phát quang, quang dẫn, quang hĩa, đâm xuyên Điều đĩ cho thấy ánh sáng vừa cĩ tính chất sĩng, vừa cĩ tính chất hạt ⇒ ánh sáng cĩ lưỡng tính sĩng - hạt
5 Hiện tượng quang điện trong: Hiện tượng ánh sáng giải phĩng các êlectrơn liên kết để chúng trở thành các
êlectrơn dẫn đồng thời giải phĩng các lỗ trống tự do gọi là hiện tượng quang điện trong Hiện tượng quang điện trong cũng là sự giải phĩng e (giống quang điện ngồi)nhưng cần ít năng lượng hơn từ đĩ ta ⇒ λ0 trong > λ0 ngồi và
f0 trong < f0 ngồi (λ0 và f0 là các giá trị giới hạn xảy ra hiện tượng quang điện)
6 Quang điện trở, pin quang điện:
Quang điện trở là một điện trở làm bằng chất quang dẫn Điện trở của nĩ cĩ thể thay đổi từ vài mêgaơm khi khơng được chiếu sáng xuống đến vài chục ơm khi được chiếu sáng Pin quang điện (cịn gọi là pin Mặt Trời) là một nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng Nĩ biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng Pin hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong xảy ra bên cạnh một lớp chặn
7 Sự phát quang: Là một số chất cĩ khả năng hấp thụ ánh sáng cĩ bước sĩng này để phát ra ánh sáng cĩ bước
sĩng khác Đặc điểm của sự phát quang là nĩ cịn kéo dài sau khi đã tắt ánh sáng kích thích và (λphát > λkt)
II) Cơng thức vận dụng::::
1
1 Lượng tử ánh sáng: ε =hf=hc
****)))) ε : Lượng tử ánh sáng hay năng lượng 1 photon
****)))) f : tần số của bức xạ (Hz)
****)))) λ : bước sóng của bức xạ chiếu tới(m)
****)))) c = 3.108 m/s: vận tốc ánh sáng trong chân không
****)))) h = 6.625.10-34 (J.s): hằng số Planch; 1eV = 1,6.10-19j ; 1MeV = 106eV = 1,6.10-13j
****)))) At : Công thoát của electron ra khỏi bề mặt kim loại
****)))) v0max: Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron
****)))) Uh : Hiệu điện thế hãm
****)))) e : Là điện tích nguyên tố (điện tích electron) , e = 1,6.10-19(C); me = 9,1.10-31kg
****)))) Vh : Điện thế hãm cực đại của vật cô lập tích điện:
Trang 20Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
λ =
4
4 Công suất của nguồn sáng: P n= λε ⇒nλ=P
ε nλ: số phôtôn ứng với bức xạ λ phát ra 1s 5
5 Cường độ dòng điện bão hoà:Ibh n ee ne Ibh
*) Trong một số bài tốn người ta lấy U h > 0 thì đĩ được hiểu là độ lớn
*) Hiện tượng quang điện xảy ra khi được chiếu đồng thời nhiều bức xạ thì khi tính các đại lượng: Vận tốc ban đầu
cực đại v 0Max , hiệu điện thế hãm U h , điện thế cực đại V Max , … đều được tính ứng với bức xạ cĩ λMin (hoặc f Max )
*) Đối với một hợp kim thì giới hạn quang điện λ 0 của hợp kim là giới hạn quang điện của kim loại thành phần cĩ λ 0 lớn nhất
λ
9999 Định lý động năng trong hiện tượng quang điện – điều kiên để electron khơng đến được Anốt:
a) Xét vật cơ lập về điện, cĩ điện thế cực đại VMax và khoảng cách cực đại dMax mà electron chuyển
1
.2
10 10 10 LLLLực Lorenxơ tác dụng lên 1 điện tích q cĩ khối lượng m q chuyển động trong từ trường đều B là:
.
.sin
q q
m v R
11 B B Bảng giới hạn quang điện của một số kim loại.
Câu 183: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện ?
Trang 21Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Câu 184: Kết quả nào sau đây khi thí nghiệm với tế bào quang điện là không đúng?
D: Khi UAK = 0 vẫn có dòng quang điện
Câu 185: Phát biểu nào sau đây là saisaisai?
D: Thuyết lượng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng
Câu 186: Trong thí nghiệm về tế bào quang điện, khi thay đổi cường độ chùm sáng kích thích thì sẽ làm thay đổi A:
A: Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện
D: Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện và cường độ dòng quang điện bão hòa
Câu 187: Chọn câu sai
A:
A: Phơtơn cĩ năng lượng C: Phơtơn cĩ động lượng
B:
B: Phơtơn mang điện tích +1e D: Phơtơn chuyển động với vận tốc ánh sáng
Câu 188: Dựa vào đường đặc trưng Vôn-ampe của tế bào quang điện, nhận thấy trị số của hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào:
D: Bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất kim loại làm catôt
Câu 189: Giới hạn quang điện λo của natri lớn hơn giới hạn quang điện của đồng vì :
C: Để tách một êlectron ra khỏi bề mặt tấm kim loại làm bằng natri thì cần ít năng lượng hơn khi tấm kim loại
làm bằng đồng
D:
D: Các êlectron trong miếng đồng tương tác với phô tôn yếu hơn là các êlectron trong miếng natri
Câu 190: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì kết luận nào sau đây là saisaisai?
D: Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn bị thay đổi độ tương tác với môi trường
Câu 191: Biết giới hạn quang điện của Natri là 0,45µm Chiếu một chùm tia tử ngoại vào tấm Na tích điện âm đặt trong chân khơng thì:
A:
A: Điện tích âm của tấm Na mất đi C: Tấm Na sẽ trung hồ về điện
B:
B: Điện tích của tấm Na khơng đổi D: Tấm Na tích điện dương.
Câu 192: Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa: “Theo thuyết lượng tử: Những nguyên tử
hay phân tử vật chất ……… ánh sáng một cách ……… mà thành từng phần riêng biệt mang năng lượng hồn tồn xác định ………ánh sáng”
D: Khơng hấp thụ hay bức xạ, liên tục, tỉ lệ nghịch với tần số
Câu 193: Biết giới hạn quang điện của kẽm là 0,35µm Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì: A:
A: Điện tích âm của lá kẽm mất đi C: Tấm kẽm sẽ trung hồ về điện
B:
B: Điện tích của tấm kẽm khơng đổi D: Tấm kẽm tích điện dương
Câu 194: Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sĩng ánh sáng kích thích và tăng cường độ ánh sáng, ta cĩ:
A:
A: Cường độ dịng quang điện bão hồ sẽ tăng lên C: Động năng ban đầu của các quang electron tăng lên
B:
Câu 195: Trong trường hợp nào sau đây cĩ thể xảy ra hiện tượng quang điện khi chiếu tia tử ngoại
Trang 22Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Câu 196: Chọn câu sai trong các câu sau:
D: Tia hồng ngoại, tia tử ngoại cĩ tính chất hạt
Câu 197: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi chiếu chùm tia tử ngoại vào tấm kẽm cô lập tích điện âm
D: Tấm kẽm tích điện âm nhiều hơn
Câu 198: Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, hiệu điện thế hãm Uh không phụ thuộc vào:
D: Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện
Câu 199: Trong hiện tượng quang điện ngoài, vận tốc ban đầu của êlectron quang điện bật ra khỏi kim loại có giá trị lớn nhất ứng với êlectron hấp thu :
A:
A: Toàn bộ năng lượng của phôtôn C: C: Nhiều phôtôn nhất
B:
B: Được phôtôn có năng lượng lớn nhất D: D: Phôtôn ngay ở bềmặt kim loại
Câu 200: Chiếu ánh sáng cĩ bước sĩng 0,50µm vào 4 tế bào quang điện cĩ catod lần lượt bằng canxi, natri, kali và xêsi Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra ở:
A:
A: một tế bào B: hai tế bào C: ba tế bào D: cả 4 tế bào
Câu 201: Tìm câu phát biểu sai Dịng quang điện đạt đến giá trị bão hồ khi
D: Hiệu điện thế hãm cĩ giá trị dương
Câu 204: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm hiện tượng quang điện sẽ khơng xảy ra nếu ánh sáng cĩ
Câu 206: Trong 4 đồ thị A, B, C, D dưới đây, đồ thị nào cĩ thể là đặc tuyến vơn-ampe của tế bào quang điện?
Câu 207: Chọn câu sai
Trang 23Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
B: Khi hiện tượng quang điện xảy ra, cường độ dịng quang điện bão hồ tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng
chiếu vào catod
C:
C: Hiệu điện thế giữa anod và catod bằng khơng vẫn cĩ dịng quang điện
D:
D: Cả A, B và C đều đúng
Câu 209: Xét các hiện tượng sau của ánh sáng:
1 - Phản xạ 2 - Khúc xạ 3 - Giao thoa 4 - Tán sắc 5 - Quang điện
6 - Quang dẫn Bản chất sóng của ánh sáng có thể giải thích được các hiện tượng
A:
A: 1, 2, 5 BBB : : : : 3, 4, 5, 6 CCC : : : : 1, 2, 3, 4 DDD : : : : 5, 6
Câu 210: Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy cĩ electron bật ra tấm vật liệu đĩ chắc chắn phải là:
A:
A: Kim loại sắt B Kim loại kiềm C: Chất cách điện D Chất hữu cơ
Câu 211: Đường biểu diễn cường độ đòng quang điện theo hiệu điện thế đặt vào hai điện cực qua một tế bào quang điện như hình vẽ Phát biểu nào sau đây là saisaisai khi nói về hiện tượng quang điện xãy ra
trong tế bào quang điện trên?
A:
A: Bước sóng của ánh sáng chiếu vào tế bào chắc chắn nhỏ hơn giới hạn quang
điện của kim loại làm catot
B:
B: Xuất hiện dòng quang điện qua tế bào khi hiệu điện thế giữa anot và catot
thoả điều kiện UAK > 0
C:
C: Cường độ dòng quang điện không tăng thêm khi UAK đủ lớn
D:
D: Động năng của quang êlectron triệt tiêu khi vừa thoát khỏi catôt
Câu 212: Đường biểu diễn cường độ đòng quang điện theo hiệu điện thế đặt vào hai điện cực qua một tế bào quang điện như hình vẽ Phát biểu nào sau đây là saisaisai khi nói về hiện tượng quang điện xãy ra
trong tế bào quang điện trên?
A:
A: Bước sóng của ánh sáng chiếu vào tế bào bằng giới hạn quang điện của kim
loại làm catot
D: Động năng của quang êlectron triệt tiêu khi vừa thoát khỏi catôt
Câu 213: Chọn câu sai Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là:
A:
A: hiện tượng quang điện C: sự phát quang của các chất
B:
B: hiện tượng tán sắc ánh sáng D: tính đâm xuyên
Câu 214: Chọn câu đúng Giới hạn quang điện tuỳ thuộc:
D: Điện trường giữa anod và catod
Câu 215: Cường độ dịng quang điện bão hồ:
D: Tăng tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm sáng kích thích
Câu 216: Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là saisaisai?
A:
A: Sự tồn tại của hiệu điện thế hãm trong thí nghiệm với tế bào quang điện chứng tỏ khi bật ra khỏi bề mặt
kim loại, các êlectron quang điện có một vận tốc ban đầu vo
D: Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ với cường độ của chùm sáng kích thích
Câu 217: Tìm câu sai khi nĩi đến những kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện?
Trang 24Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Câu 218: Chọn câu sai
D: Điện trường hướng từ catod đến anod bên trong tế bào quang điện
Câu 219: Phát biểu nào sau đây là sai? Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện:
D: Phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catod
Câu 220: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lượng tử ánh sáng?
A:
A: Những nguyên nhân tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo
từng phần riêng biệt, đứt quãng
D: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng
Câu 221: Hiện tượng quang điện là:
D: Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyên nhân nào khác
Câu 222: Chọn câu sai
A:
A: Photon có năng lượng C: Photon có động lượng
B:
B: Photon có khối lượng D: Photon không có điện tích
Câu 223: Trong các công thức nêu dưới đây, công thức nào là công thức Anhxtanh?
mveU
2
=B:
B:
2 h
mveU
Câu 225: Trong các yếu tố sau đây:
IV Tán sắc ánh sáng V Tác dụng ion hoá
Những yếu tố biểu hiện tính chất hạt của ánh sáng là:
A:
A: I, II, IV B II, IV, V C I, III, V D I, II, V
Câu 226: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của
D: Một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó
Câu 227: Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào mặt hồ nước làm nước hồ nóng lên Đó là do:
A:
A: hiện tượng phản xạ ánh sáng C: hiện tượng khúc xạ ánh sáng
B:
B: hiện tượng hấp thụ ánh sáng D: hiện tượng tán sắc ánh sáng
Câu 228: Chọn câu đúng Người ta không thấy có electron bật ra khỏi mặt kim loại chiếu chùm ánh sáng đơn sắc vào
Trang 25Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Câu 229: Chọn câu phát biểu đúng Dựa vào thuyết hạt ánh sáng, ta cĩ thể giải thích được:
D: Cả ba định luật quang điện
Câu 230: Câu nào diễn đạt nội dung của thuyết lượng tử?
D: Mỗi lần nguyên tử hay phân tử bức xạ hay hấp thụ năng lượng thì nĩ phát ra hay thu vào một lượng tự năng lượng
Câu 231: Chọn câu đúng Electron quang điện cĩ động năng ban đầu cực đại khi:
D: Của một chùm bức xạ khi chiếu đến bề mặt một tấm kim loại
Câu 233: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng vào một tấm kim loại chưa tích điện, được đặt cô lập với các vật khác Nếu hiện tượng quang điện xảy ra thì :
A:
A: Sau một khoảng thời gian, các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật hết ra ngoài
B:
B: Các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật ra ngoài nhưng sau một khoảng thời gian, toàn bộ các êlectron
đó quay trở lại làm cho tấm kim loại vẫn trung hòa điện
C:
C: Sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt đến trạng thái cân bằng động và tích một lượng điện âm xác định
D:
D: Sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt được một điện thế cực đại và tích một lượng điện dương xác định
Câu 234: Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu tăng bước sĩng ánh sáng kích thích và tăng cường độ chùm sáng, ta cĩ:
A:
A: Cường độ dịng quang điện bão hồ sẽ tăng lên C: Động năng ban đầu của các quang electron tăng lên
B:
Câu 235: Chọn câu đúng Cĩ thể giải thích tính quang dẫn bằng thuyết
A:
A: Electron cổ điển B: Photon C: Sĩng ánh sáng D: Động học phân tử
Câu 236: Chọn câu trả là đúng :
D: Quang dẫn là hiện tượng bứt quang êlectron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn
Câu 237: Chỉ ra phát biểu saisaisai :
D: Quang trở là một điện trở có trị số phụ thuộc cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào nó
Câu 238: Phát biểu nào sau đây là saisaisai khi nói về hiện tượng quang dẫn?
D: Giới hạn quang điện bên trong hầu hết là lớn hơn giới hạn quang điện ngoài
Câu 239: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng quang dẫn là saisaisai?
D: Hiện tượng quang dẫn còn được gọi là hiện tượng quang điện bên trong
Câu 240: Linh kiện nào dưới dây hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn?
A:
A: tế bào quang điện B: Đèn LED C: Quang trở D: Nhiệt điện trở
Trang 26Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Câu 241: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về hiện tượng quang dẫn?
D: Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phĩng electron liên kết thành electron dẫn được
cung cấp bởi nhiệt
Câu 242: Chọn câu sai trong các câu sau:
D: Hiện tượng quang điện và hiện tượng quang dẫn cĩ cùng bản chất
Câu 243: Điều nào sau đây là sai khi nĩi về quang điện trở?
D: Quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nĩ khơng thay đổi theo nhiệt độ
Câu 244: Chọn câu đúng Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
A:
B:
B: Giảm điện trở của một chất khí khi bị chiếu sáng D: Thay đổi màu của một chất khí khi bị chiếu sáng
Câu 245: Chọn câu đúng Hiện tượng quang điện bên trong là hiện tượng:
D: giải phĩng electron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion
Câu 246: Pin quang điện hoạt động dựa vào những nguyên tắc nào sau đây?
D: Sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại
Câu 247: Quang trở (LDR) có tính chất nào sau đây ?
D: Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở
Câu 248: Dùng ánh sáng có tần số f chiếu vào catôt của tế bào quang điện thì có hiện tượng quang điện xảy ra Đề cường độ dòng quang điện bão hoà tăng, ta đùng cách nào trong những cách sau? (I) Tăng cường độ sáng (II) Sử dụng ánh sáng có tần số f’ < f (III) Dùng ánh sáng có tần số f’ > f
A:
A: Chỉ có cách (I) C: C: Có thể dùng cách (I) hay (II)
B:
B: Có thể dùng cách (I) hay (III) D:D: Chỉ có cách (III)
Câu 249: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ cĩ tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cơ lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nĩ là
A:
A: (V1 + V2) B: V1 – V2 C: V2 D: V1
Câu 250: Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc đỏ và vàng Hiệu điện thế hãm có độ lớn tương ứng là |Uhd| = U1 và |Uhvl = U2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đó vào catôt thì hiệu điện thế hãm vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện có giá trị là :
A:
A: Uh| = U1 BB : : : |Uh| = U2 CC : : : : |Uh| = U1 + U2 DDD:::: |Uh| = (U1 + U2):2
Câu 251: Trong thí nghiệm trên cùng một tế bào quang điện với hai nguồn sáng kích thích (đơn sắc) khác nhau ta thu
được đồ thị như hình vẽ Cĩ thể kết luận gì về hai nguồn sáng đĩ
Trang 27Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Câu 252: Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc f và 1,5f thì động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện hơn kém nhau 3 lần Bước sóng giới hạn của kim loại dùng làm catôt có giá trị A:
A: λo = c
f B: B: λo =
4c3f C: C: C: λo =
3c4f D: D: D: λo =
3c2f
Câu 253: Tính vận tốc ban đầu cực đại của các e quang điện khi biết hiệu điện thế hãm là 12V Cho e = l,6.10-19 C;
D: Không có ánh sáng nào kể trên có thể làm các êlectron bứt ra ngoài
Câu 260: Một hợp kim gồm cĩ 3 kim loại, các kim loại cĩ giới hạn quang điện lần lượt là λ01, λ02, λ03 với λ01 > λ02 > λ03 Hỏi giới hạn quang điện của hợp kim thỏa biểu thức nào?
A: λ01 B: λ03 C: λ02 D: (λ01 + λ02 + λ03):3
Câu 261: Catôt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2,9.10-19 J Chiếu vào catôt của tế bào quang điện trên chùm ánh sáng có bước sóng λ = 0,4 µm Tìm vận tốc cực đại của quang êlectron khi thoát khỏi catôt Cho h = 6,625.10-34 J.s ; c = 3,108 m/s; e = 1,6.10-19 S; me = 9,1.10-31 kg
A:
A: 403.304 m/s B: B: B: 3,32.105m/s C: C: C: 674,3 km/s D: D: D: Một đáp số khác
Câu 262: Catôt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2,9.10-19J Chiếu vào tế bào quang điện ánh sáng có bước sóng λ = 0,4 µm Tìm điều kiện của hiệu điện thế giữa anôt và catôt để cường độ dòng quang điện triệt tiêu Cho h = 6,625.10-34 J.s ; c = 3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C
Câu 264: Chiếu một bức xạ cĩ bước sĩng λ = 0,18µm vào bản âm cực của một tế bào quang điện Kim loại dùng làm
âm cực cĩ giới hạn quang điện λo = 0,3µm Tìm cơng thốt của điện tử bứt ra khỏi kim loại:
A:
A: 2,72.10-19 J BBB: : : : 1,36.10-19J C: 0 J DC: DD : : : : 16.10-19J
Trang 28Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Câu 268: Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu vào catôt chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng để dòng quang điện triệt tiêu thì UAK ≤ - 4V Nếu hiệu điện thế UAK = 6V, thì động năng cực đại của êlectron quang điện khi đến anốt sẽ là bao nhiêu?
A:
A: 6,4.10-19 J BBB: : : : 16.10-19J C: C: 0 J D: D: D: 9,6.10-19J
Câu 269: Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu vào catôt chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng để dòng quang điện triệt tiêu thì UAK ≤ - 4V Nếu hiệu điện thế UAK = -2V, thì động năng cực đại của êlectron quang điện khi đến anốt sẽ là bao nhiêu?
A:
A: 3,2.10-19 J BBB: : : : 1,6.10-19J C: C: 0 J D: D: D: 9,6.10-19J
Câu 270: Bức xạ có bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hidro có thể phát ra được là tia tử ngoại có bước sóng 0,0913
µm Hãy tính năng lượng cần thiết để ion hóa nguyên tử hidro :
A:
A: 2,8.10-20 J B: B: B: 13,6.10-19 J C: C: C: 6,625.10-34 J D: D: D: 2,18.10-18 J
Câu 271: Chùm bức xạ chiếu vào catôt của một tế bào quang điện có công suất 0,2 W, bước sóng 0,4 µm Hiệu suất lượng tử của tế bào quang điện (tỉ số giữa số phôtôn đập vào catôt với số êlectron quang điện thoát khỏi catôt) là 5% Tìm cường độ dòng quang điện bão hòa :
A:
A: 0,3 mA B: B: 3,2 mA C: C: C: 6 mA DDD : : : : 0,0048 A
Câu 272: Catôt của một tế bào quang điện làm bằng Cs có công thoát êlectron A = 2eV, được chiếu bởi bức xạ có λ
= 0,3975 µm Tính hiệu điện thế UAK đủ hãm dòng quang điện Cho h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s; |e| = l,6.10-l9C A:
A: - 2,100 V B: B: B: - 3,600 V C: C: C: 1,125 V D: D: D: 0 V
Câu 273: Chiếu một bức xạ cĩ bước sĩng λ = 0,18µm vào bản âm cực của một tế bào quang điện Kim loại dùng làm
âm cực cĩ giới hạn quang điện λo = 0,3µm Để triệt tiêu dịng quang điện ta phải đặt vào anod và catod một hiệu điện thế hãm Uh bằng bao nhiêu?
A:
A: 2,76 V B: – 27,6 V C – 2,76 V D – 0,276 V
Câu 274: Catôt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2,226 (eV) Chiếu vào catôt chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,45 (µm) Cho biết h = 6,625.10-34Js; c = 3.108 m/s để các êletron quang điện không thể đến được anốt thì hiệu điện thế giữa anôt và catôt phải thoả điều kiện :
Câu 276: Chiếu một bức xạ cĩ bước sĩng λ = 0,18µm vào bản âm cực của một tế bào quang điện Kim loại dùng làm
âm cực cĩ giới hạn quang điện λo = 0,3µm Tìm vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron:
A: 0,48A B 4,8A C 0,48mA D 4,8mA
Câu 280: Catod của một tế bào quang điện cĩ cơng thốt A = 3,5eV Cho h = 6.625.10-34Js; m = 9,1.10-31kg; e = 1,6.10-19C Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catod
A:
A: -0,146 V B 1,46 V C -14,6 V D -1,46 V
Trang 29Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
Câu 284: Một nguồn phát ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ = 0,45µm chiếu vào catod của một tế bào quang điện Cơng thốt của kim loại làm catod là A = 2,25eV Cho h = 6.625.10-34Js; c = 3.108m/s; m = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19 C Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catod
A:
A: 0,558.10-6m B 5,58.10-6µm C: 0,552.10-6m D 0,552.10-6µm
Câu 285: Catôt của một tế bào quang diện có công thoát A = 2 (eV) Chiếu vào catôt một bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,7 (µm) với công suất : P = 3(W) Cho biết h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s Khi đó hiệu suất lượng tử của tế bào quang điện là :
A:
A: 0,1% BB : : : : 0, 2% CCC : : : : 0% DDD : : : : Một trị số khác
Câu 286: Một nguồn phát ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ = 0,45µm chiếu vào catod của một tế bào quang điện Cơng thốt của kim loại làm catod là A = 2,25eV Cho h = 6.625.10-34Js; c = 3.108m/s; m = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19 C
Bề mặt cathod nhận được cơng suất chiếu sáng P = 5mW Cường độ dịng quang điện bão hồ của tế bào quang điện Ibh
= 1mA Tính hiệu suất quang điện
A:
A: 35,5% B 48,3% C 55,3% D 53,5%
Câu 287: Khi chiếu vào catot của 1 tế bào quang điện một bức xạ cĩ bước sĩng λ < λo và cơng suất nguồn phát là P thì thấy dịng quang điện cĩ cường độ bão hịa là I0 và hiệu suất lượng tử là H nếu tăng cơng suất nguồn phát thêm 20% thì thấy cường độ dịng quang điện bão hịa tăng 10% Hỏi hiệu suất lượng tử thay đổi thế nào?
A:
Câu 288: Biết trong 10s, số electron đến được anod của tế bào quang điện là 3.1016 và hiệu suất lượng tử là 40% Tìm
số photon đập vào catod trong 1 phút
A:
A: 45.1016 photon/s B 4,5.1016 photon/s C: 45.106 photon/s D 4,5.106 photon/s
Câu 289: Cơng thốt của electron khỏi đồng là 4,47eV Cho h = 6.625.10-34Js; c = 3.108m/s; m = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19C Khi chiếu bức xạ điện từ cĩ bước sĩng λ = 0,14µm vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu được tích điện đến điện thế cực đại Khi đĩ vận tốc cực đại của quang electron là bao nhiêu?
A:
A: 1,24.106 m/s B 12,4.106 m/s C 0,142.106 m/s D 1,42.106 m/s
Câu 290: Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng λ và 1,5λ thì động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện hơn kém nhau 3 lần Bước sóng giới hạn của kim loại dùng làm catôt có giá trị
A:
A: λo = 1,5λ B:B:B: λo = 2λ C:C:C: λo = 3λ D:D:D: λo = 2,5λ
Câu 291: Khi chiếu một bức xạ điện từ vào bề mặt catod của một tế bào quang điện, tạo ra dịng quang điện bão hồ
Người ta cĩ thể làm triệt tiêu dịng điện này bằng một hiệu điện thế hãm cĩ giá trị 1,3V Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho đi vào một từ trường đều cĩ B = 6.10-5T Cho me = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19C Tìm vận tốc cực đại vmax của quang electron
A:
A: 0,68.105 m/s B 0,68.106 m/s C 0,86.105 m/s D 0,86.106 m/s
Câu 292: Một nguồn phát ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ = 0,4µm chiếu vào catod của một tế bào quang điện Cơng thốt của kim loại làm catod là A = 2eV Cho h = 6.625.10-34Js; c = 3.108m/s; m = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19 C Nếu hiệu điện thế UAK = 5V, thì động năng cực đại của êlectron quang điện khi đến anốt sẽ là bao nhiêu?
A:
A: 5eV B 8eV C 10eV D 6,1eV
Câu 293: Một nguồn phát ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ = 0,45µm chiếu vào catod của một tế bào quang điện Cơng thốt của kim loại làm catod là A = 2,25eV Cho h = 6.625.10-34Js; c = 3.108m/s; m = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19 C Tính vận tốc cực đại của các electron quang điện bị bật ra khỏi catod
A:
A: 0,421.105 m/s B 4,21.105 m/s C 42,1.105 m/s D 421.105 m/s
Câu 294: Khi chiếu một bức xạ điện từ vào bề mặt catod của một tế bào quang điện, tạo ra dịng quang điện bão hồ
Người ta cĩ thể làm triệt tiêu dịng điện này bằng một hiệu điện thế hãm cĩ giá trị 1,3V Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho đi vào một từ trường đều cĩ B = 6.10-5T Cho me = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19C Tính lực tác dụng lên electron:
A:
A: 6,528,10-17N B 6,528,10-18N C 5,628,10-17N D 5,628,10-18N
Câu 295: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ cĩ bước sĩng λ1 = 0,54µm và bức xạ cĩ bước sĩng λ2 = 0,35µm thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrơn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và v2 với v2 = 2v1 Cơng thốt của kim loại làm catod là:
A:
A: 5eV B 1,88eV C 10eV D 1,6eV
Câu 296: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ cĩ bước sĩng
Trang 30Tru g âm BDVH & L ĐH HÙNG VƯƠNG GV: Bùi Gia Nội
TIA RƠNGHEN
TIA RƠNGHEN
5555 Độ tăng nhiệt độ ∆t0 của đối catot: Q = m.C.∆t0 Trong đó m(kg) là khối lượng catot, C nhiệt dung riêng của chất làm catot
6666 Cường độ dòng điện qua ống Rơnghen: I = n.e = N.e
t ; N là số e đập vào catot trong thời gian t(s)
Câu 297: Tia Rơnghen phát ra từ ống Rơnghen có bước sóng ngắn nhất là 8.10-11m Hiệu điện thế UAK của ống là : A:
A: ≈ 15527V B: B: B: ≈ 1553V C: C: C: ≈ 155273V D: D: D: ≈ 155V
Câu 298: Một chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen Tần số lớn nhất trong chùm tia Rơnghen do ống phát
ra là 5.1018Hz Cho hằng số Plăng h = 6,6.10-34Js Động năng Eđ của electron khi đến đối âm cực của ống Rơnghen là: A:
A: 3,3.10-15 J BBB : : : : 3,3.10-16J CC : : : : 3,3.10-17 J DDD : : : : 3,3.10-14 J
Câu 299: Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống Rơnghen là U = 18200V Bỏ qua động năng của êlectron khi bứt khỏi catôt Tính bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra Cho e = - 1,6.10-19C; h = 6,625.10-34 J.S; c = 3.108m/s A:
A: 68pm B: B: 6,8 pm C: C: C: 34pm D: D: D: 3,4pm
Câu 300: Một ống Rơnghen phát chùm tia Rơnghen có bước sóng ngắn nhất là 5.10-11m Động năng cực đại của electron khi đập vào đối catot và hiệu điện thế giữa hai cực của ống có thể nhận những giá trị ĐÚNG nào trong các giá trị sau?
A:
A: I = 0,8A ; U = 18,2.103V C:C: I = 0,16A ; U = 18,2.103V
B:
B: I = 0,8A ; U = 18,2.105V D:D: Một cặp giá trị khác
Câu 302: Trong một ống Rơnghen (phát ra tia X), số electron đập vào catod trong mỗi giây là n = 5.1015 hạt, vận tốc mỗi hạt là 8.107m/s Cho h = 6.625.10-34Js; c = 3.108m/s; m = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19C Tính cường độ dịng điện qua ống:
A:
A: 8.10-4 (A) B: 0,8.10-4 (A) C: 3,12.1024 (A) D: 0,32.10-24 (A)
Câu 303: Một ống Rơnghen phát chùm tia Rơnghen có bước sóng ngắn nhất là 5.10-11 Số electron đập vào đối catot trong 10s là bao nhiêu? Biết dòng điện qua ống là 10mA Chọn kết quả ĐÚNG trong các kết quả sau
A:
A: n = 0,625.1018 hạt BBB:::: n = 0,625.1017 hạt C: C: n = 0,625.1019 hạt D: Một giá trị khác D:
Câu 304: Trong một ống Rơnghen, số electron đập vào đố catot trong mỗi giây là n = 5.1015 hạt, vận tốc mỗi hạt là 8.107 m/s Bước sóng nhỏ nhất mà ống có thể phát ra bằng bao nhiêu? Chọn kết quả ĐÚNG trong các kết quả sau: A:
A: λo = 0,068.10-12 m BBB:::: λo = 0,068.10-6 m C: C: λo = 0,068.10-9 m D:D:D: Một giá trị khác
Câu 305: Trong một ống Rơnghen (phát ra tia X), số electron đập vào catod trong mỗi giây là n = 5.1015 hạt, vận tốc mỗi hạt là 8.107m/s Cho h = 6.625.10-34Js; c = 3.108m/s; m = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19C Tính hiệu điện thế giữa anod và catod (bỏ qua động năng của electron khi bứt ra khỏi catod)
A:
A: 18,2 (V) B 18,2 (kV) C 81,2 (kV) D 2,18 (kV)
Câu 306: Trong một ống Rơnghen (phát ra tia X), số electron đập vào catod trong mỗi giây là n = 5.1015 hạt, vận tốc mỗi hạt là 8.107m/s Cho h = 6.625.10-34Js; c = 3.108m/s; m = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19C Tính bước sĩng nhỏ nhất trong chùm tia Rơnghen do ống phát ra:
A:
A: 0,68.10-9 (m) B 0,86.10-9 (m) C 0,068.10-9 (m) D 0,086.10-9 (m)