1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo Môn học: Hệ thống sản xuất tích hợp chương i khái niệm về CIM

49 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 304,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM VỀ CIM I. Câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết. Câu 1: CIM là tên viết tắt của từ nào sau đây: A. Cost Income Management B. Certified International Manager C. Computer Institute Marketing D. Computer Integrated Manufacturing ANSWER: D Câu 2: Sự ra đời và phát triển của hệ thống sản xuất tích hợp máy tính (CIM) gắn liền với sự phát triển…? A. Máy in B. Điện thoại di động C. Máy tính D. Máy gia công sản xuất ANSWER: C Câu 3: Máy tính và máy gia công có điều khiển số đã được phát minh lần đầu tiên và được đưa vào sản xuất lần lượt vào những năm … và …? A. 1945 – 1957 B. 1946 – 1954 C. 1946 – 1955 D. 1945 – 1954 ANSWER: B Câu 4: Sự kiện làm đánh dấu bước mở đầu cho việc xuất hiện của hệ thống sản xuất có sự trợ giúp của máy tính (CAM)? A. Năm 1955, công cụ xử lí lập trình tự động được phát triển B. Năm 1960, CIM được tiến sĩ Joseph Harrington ra mắt lần đầu tiên C. Năm 1960, việc thiết kế có sự trợ giúp của máy máy bắt đầu xuất hiện D. Năm 1970, Vi mạch điện tử phát triển mạnh mẽ giúp máy tính mở rộng ứng dụng trong tất cả lĩnh vực sản xuất. ANSWER: A Câu 5: Việc tập trung kiến thức trong lĩnh vực máy tính và tự động hóa và phổ cập khái niệm CIM đã mang lại ý nghĩa gì? A. Tạo nên chiến lược và nền tảng của tích hợp các thiết bị và hệ thống sản xuất B. Tiếp cận tốt hơn với công nghệ tích hợp sản xuất có sự trợ giúp của máy tính C. Cung cấp cho công nghiệp sản xuất một định hướng toàn diện về CIM D. Cung cấp một cái nhìn cụ thể, chi tiết về lĩnh vực máy tính và tự động hóa ANSWER: C Câu 6: “Nhà máy tế vi” là khái niệm được đưa ra để mô tả hệ thống lắp ráp tự động có đặc điểm kích thước như thế nào? A. Lớn B. Vừa C. Nhỏ D. Siêu nhỏ ANSWER: D Câu 7: Hệ thống sản xuất lắp ráp tự động siêu nhỏ có thể đặt trên bàn làm việc chuyên dành cho quá trình nào?

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HỒ CHÍ

MINH KHOA KINH TẾ Môn học: Hệ thống sản xuất tích hợp



ĐỀ TÀI

CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM VỀ CIM

GVHD: Nguyễn Văn Minh SVTH: Nhóm

TP.Hồ Chí Minh, tháng 1 năm 2020

Trang 2

ĐIỂM SỐ

ĐIỂM

NHẬN XÉT

Ký tên

Trang 3

Nguyễn Văn Minh

Trang 4

BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

MỨC ĐỘ HOÀN

1

- Mục 1.1 Lịch sử hình thành vàphát triển của CIM

- Tổng hợp

100%

2

- Mục 1.2 Các định nghĩa và ưuđiểm của hệ thống CIM

Trang 5

CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM VỀ CIM

I Câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết Câu 1: CIM là tên viết tắt của từ nào sau đây:

A Cost Income Management

B Certified International Manager

C Computer Institute Marketing

Câu 3: Máy tính và máy gia công có điều khiển số đã được phát minh lần đầu tiên và

được đưa vào sản xuất lần lượt vào những năm … và …?

Câu 4: Sự kiện làm đánh dấu bước mở đầu cho việc xuất hiện của hệ thống sản xuất có

sự trợ giúp của máy tính (CAM)?

A Năm 1955, công cụ xử lí lập trình tự động được phát triển

B Năm 1960, CIM được tiến sĩ Joseph Harrington ra mắt lần đầu tiên

Trang 6

C Năm 1960, việc thiết kế có sự trợ giúp của máy máy bắt đầu xuất hiện

D Năm 1970, Vi mạch điện tử phát triển mạnh mẽ giúp máy tính mở rộng ứng dụng trong tất cả lĩnh vực sản xuất

ANSWER: A

Câu 5: Việc tập trung kiến thức trong lĩnh vực máy tính và tự động hóa và phổ cập khái

niệm CIM đã mang lại ý nghĩa gì?

A Tạo nên chiến lược và nền tảng của tích hợp các thiết bị và hệ thống sản xuất

B Tiếp cận tốt hơn với công nghệ tích hợp sản xuất có sự trợ giúp của máy tính

C Cung cấp cho công nghiệp sản xuất một định hướng toàn diện về CIM

D Cung cấp một cái nhìn cụ thể, chi tiết về lĩnh vực máy tính và tự động

hóa ANSWER: C

Câu 6: “Nhà máy tế vi” là khái niệm được đưa ra để mô tả hệ thống lắp ráp tự động có

đặc điểm kích thước như thế nào?

Câu 7: Hệ thống sản xuất lắp ráp tự động siêu nhỏ có thể đặt trên bàn làm việc chuyên

dành cho quá trình nào?

A Quá trình sản xuất và lắp ráp link kiện điện tử - cơ khí cực kì chính xác

B Quá trình hình thành và phát triển của CIM

C Quá trình lắp ráp phụ kiện điện tử - máy tính siêu chính xác

D Quá trình tự động hóa sản

xuất ANSWER: D

Câu 8: Cơ sở khoa học nào đã đi đầu trong việc truyền bá khái niệm CIM và xây dựng

Trang 7

Câu 10: Đối tượng nào là cốt lõi trong vòng tròn CIM, là mục đích đầu tiên mà mọi hoạt

động thương mại nhắm tới?

Câu 12: Vòng tròn thứ 3 trong vòng tròn CIM thể hiện việc chia sẻ gì để nâng cao hiệu

quả sản xuất trong công ty?

Trang 8

A Tài liệu phát tay

B Nguồn tài nguyên chung trên mạng máy tính của công ty

Câu 16: Đâu là cụm từ mà ½ doanh nghiệp trong 1460 doanh nghiệp Mỹ đã dành để diễn

tả tầm quan trọng của CIM đối với doanh nghiệp?

A Rất quan trọng

Trang 9

B Quyết định

C Sống còn

D Sinh tồn

ANSWER: C

Câu 17: Mục đích lâu dài của CIM thể hiện qua?

A Sự tích hợp kiến thức chuyên môn và quy trình công nghệ

B Lập kế hoạch phát triển ở tầm vĩ mô

C Giảm chi phí, tang chất lượng sản phẩm

D Công nghệ sản xuất tiên tiến

Câu 20: Một công cụ hỗ trợ cho sự hình thành hệ thống CIM?

A Máy tính và công nghệ điều khiển bằng số

B Robot

Trang 10

Câu 23: CAD/CAE có nhiệm vụ gì?

A Nâng cao chất lượng, tốc độ, mức độ linh hoạt, chuẩn hóa các công đoạn thiết kế

B Nâng cao chất lượng, tốc độ, mức độ linh hoạt, chuẩn hóa các công đoạn sản xuất

C Nâng cao chất lượng, tốc độ, chuẩn xác, hoàn chỉnh, tăng mức độ linh hoạt sảnxuất

D Nâng cao chất lượng, tốc độ, chuẩn xác, tang độ hiệu quả, mức linh hoạt cáccông đoạn thiết kế, sản suất

ANSWER: A

Câu 24: Ý tưởng nào là tiền đề cho hoạch đinh các nguồn lực trong sản xuất một các tự

động?

A Công nghệ lớp, mã hóa sản phẩm

Trang 11

A Đảm bảo sự nỗ lực và hợp tác của các thành viên

B Đảm bảo các thành viên hoạt động xuất sắc và hiệu năng nhất

C Đảm bảo sự nỗ lực và kết hợp của nhân viên trong công ty

D Đảm bảo sự kêt nối bền vững giữa các nhân viên và tạo ra hiệu suất vượt trộitrong công ty

ANSWER: A

Câu 28: Khái niệm “ nhà máy tế vi” do ai sáng lập?

A Hãng LG

Trang 12

B Hãng Samsung

C Hãng Toshiba

D Hãng Nokia

ANSWER: C

Câu 29: Năm 1976, dưới sự chỉ đạo của cơ quan nào, hệ thống CI được chế tạo?

A Ủy ban Kỹ thuật Nga

B Ủy ban Kỹ thuật Anh

C Ủy ban Kỹ thuật và Viện Hàn lâm quốc gia Nhật

D Ủy ban Kỹ thuật và Viện Hàn lâm quốc gia

Mỹ ANSWER: D

Câu 30: CIM là một giải pháp ứng dụng … và các mạng liên kết để chuyển các hệ thống

sản xuất tiên tiến AMT riêng lẻ thành hệ thống sản xuất tích hợp ở trình độ cao

Câu 31: CIM là một giải pháp ứng dụng các máy tính và … để chuyển các hệ thống

sản xuất tiên tiến AMT riêng lẻ thành hệ thống sản xuất tích hợp ở trình độ cao

Trang 13

Câu 33: Theo CASA, CIM là một hệ thống tích hợp có khả năng cung cấp sự trợ giúp

của máy tính cho tất cả các chức năng thương mại, bao gồm các hoạt động …?

xuất

A Từ khâu tiếp nhận đơn hàng đến xử lý đơn hàng của một nhà máy sản xuất

B Từ khâu tiếp nhận đơn hàng cho đến cung cấp sản phẩm của một nhà máy sản

C Từ khâu tiếp nhận đơn hàng đến kiểm tra giải quyết các khiếu nại sau khi cungcấp sản phẩm sản phẩm của một nhà máy sản xuất

D Từ khâu xử lý đơn hàng đến kiểm tra giải quyết các khiếu nại sau khi cung cấpsản phẩm sản phẩm của một nhà máy sản xuất

ANSWER: B

Câu 34: Theo CASA, CIM là … có khả năng cung cấp sự trợ giúp của máy tính cho

tất cả các chức năng thương mại, bao gồm các hoạt động từ khâu tiếp nhận đơn hàng chođến cung cấp sản phẩm của một nhà máy sản xuất?

Câu 35: Theo CASA, CIM là một hệ thống tích hợp có khả năng cung cấp sự trợ giúp

của máy tính cho …, bao gồm các hoạt động từ khâu tiếp nhận đơn hàng cho đến cungcấp sản phẩm của một nhà máy sản xuất

Trang 14

A Tất cả các chức năng thương mại

B Một số các chức năng thương mại

C Hầu hết các chức năng thương mại

D Duy nhất một chức năng thương

mại ANSWER: A

Câu 36: Theo từ điển công nghệ sản xuất tiên tiến, CIM là một nhà máy tự động hóa

toàn phần, nơi mà tất cả các quá trình sản xuất được tích hợp và chịu sự điều khiểncủa ?

Câu 37: Theo từ điển công nghệ sản xuất tiên tiến, CIM là …, nơi mà tất cả các quá

trình sản xuất được tích hợp và chịu sự điều khiển của máy tính

A Một nhà máy tự động hóa

B Một nhà máy tự động hóa toàn phần

C Một nhà máy thông thường

D Một nhà máy tự động hóa bán phần

ANSWER: B

Câu 38: Đâu là định nghĩa của CIM theo từ điển công nghệ sản xuất tiên tiến

A CIM là một ứng dụng có khả năng cung cấp cơ sở nhận thức cho việc tích hợpdòng thông tin của thiết kế sản phẩm, kế hoạch sản xuất, của thiết lập và điều khiển cácnguyên công

B CIM là một nhà máy tự động hóa toàn phần, nơi mà tất cả các quá trình sản xuấtđược tích hợp và chịu sự điều khiển của máy tính

Trang 15

C CIM không phải là một sản phẩm nào đó hoàn thiện cụ thể mà là một chiến lược

và là một khái niệm để đạt được mục đích thị trường của một nhà máy

D CIM là một hệ thống tích hợp có khả năng cung cấp sự trợ giúp của máy tính chotất cả các chức năng thương mại, bao gồm các hoạt động từ khâu tiếp nhận đơn hàng chođến cung cấp sản phẩm của một nhà máy sản xuất

ANSWER: B

Câu 39: Theo IBM, Mỹ thì CIM là một ứng dụng có khả năng cung cấp cơ sở nhận

thức cho việc … dòng thông tin của thiết kế sản phẩm, kế hoạch sản xuất, của thiết lập vàđiều khiển các nguyên công

Câu 40: Theo IBM (Mỹ), CIM là ứng dụng có khả năng cung cấp nhận thức cho việc

tích hợp dòng thông tin của:

A Thiết kế sản phẩm, kế hoạch sản phẩm

B Kế hoạch sản phẩm thiết lập và điều khiển các nguyên công

C Thiết lập và điều khiển các nguyên công, thiết kế sản phẩm

D Thiết kế sản phẩm, kế hoạch sản phẩm, Thiết lập và điều khiển các nguyên công,thiết kế sản phẩm

ANSWER: D

Câu 41: “CIM không phải là một sản phẩm nào đó hoàn thiện cụ thể mà là một chiến

lược và là một khái niệm để đạt được mục đích thị trường của một nhà máy” là địnhnghĩa về CIM của?

A Công ty SIEMENS, Đức

Trang 16

Câu 43: Các thiết bị tự động đơn lẻ hợp thành CIM gồm:

A Hệ thống thiết kế, robot, máy tính

B Máy gia công tự động, máy tính

C Robot, máy gia công tự động

D Hệ thống thiết kế, máy gia công tự động, robot, máy

Trang 17

B Nhiều loại chi tiết khác nhau.

C Tùy trường hợp cụ thể

D Nhiều chi tiết giống nhau

ANSWER: B

Câu 46: Nhờ có CIM mà tất cả các công việc được chuyên môn hóa, được số hóa và

tích hợp mở mức tự động hóa cao về những yếu tố gì?

A Công nghệ

B Nhịp thời gian

C Tính linh hoạt và tính kinh tế

D Công nghệ, nhịp thời gian, tính linh hoạt và tính kinh

tế ANSWER: D

Câu 47: Có thể hiểu CIM như là một hệ thống gia công và xử lý tự động ở mức …

một máy NC hay một robot đơn lẻ

A Vĩ mô cao hơn

B Vi mô cao hơn

C Vi mô như

D Vĩ mô như

ANSWER: A

Câu 48: Các quy trình sản xuất trong CIM như thế nào với nhau?

A Được chuyên môn hóa và số hóa

B Được số hóa và tích hợp

C Được tích hợp và chuyên môn hóa

D Được chuyên môn hóa, được số hóa và được tích

hợp ANSWER: D

Câu 49: Vì sao lại nói CIM mang tất cả những lợi thế mà các công nghệ tiên tiến thành

Trang 18

Câu 50: Việc tăng số lượng sản phẩm và tính linh hoạt trong sản xuất có lợi ích gì?

A Nâng cao khả năng cạnh tranh và tăng lợi nhuận

B Đáp ứng nhanh chóng các yêu cầu của khách hàng và tăng lợi nhuận

C Nâng cao khả năng cạnh tranh và đáp ứng nhanh chóng các yêu cầu của kháchhàng

D Nâng cao khả năng cạnh tranh và đáp ứng nhanh chóng các yêu cầu của kháchhàng và tăng lợi nhuận

ANSWER: C

Câu 51: Vì sao CIM giúp tăng năng suất lao động chất lượng sản phẩm và dịch vụ?

A Do loại trừ các công việc lặp lại không cần thiết

B Vì tất cả đều được tự động hóa

C Vì không cần bàn tay của con người

Trang 19

D Tất cả đều sai

ANSWER: A

Câu 52: CIM có thể giúp hạn chế những vấn đề gì?

A Sự thiếu hụt thợ lành nghề, chi phí lao động có trình độ cao

B Khối lượng lao động trực tiếp và gián tiếp

C Thời gian và nhân lực giám sát sản xuất

D Tất cả đều đúng

ANSWER: D

Câu 53: Một trong những lợi ích của CIM là tạo cơ sở dữ liệu chung để làm gì?

A Công tác quản lý dễ dàng hơn

B Linh hoạt thay đổi theo nhu cầu của người dùng

C Giảm bớt các bộ phận chứa dữ liệu độc lập

D Đảm bảo khả năng truy xuất đồng thời của nhiều người dùng trên dữ

liệu ANSWER: C

Câu 54: Vì sao nhờ có CIM mà có thể sản xuất cùng lúc nhiều loại chi tiết khác nhau?

A Vì CIM là một hệ thống gia công và xử lý tự động ở mức vĩ mô cao hơn mộtmáy NC hay một robot đơn lẻ, tất cả các công việc được chuyên môn hóa, được số hóa vàtích hợp mở mức tự động hóa cao, không chỉ về mặt công nghệ mà còn tối ưu về nhịpthời gian, tính linh hoạt và tính kinh tế

B Vì CIM là một hệ thống gia công và tích hợp ở mức vĩ mô cao hơn một máy NChay một robot đơn lẻ, tất cả các công việc được chuyên môn hóa, được số hóa và tích hợp

mở mức tự động hóa cao, không chỉ về mặt công nghệ mà còn tối ưu về nhịp thời gian,tính linh hoạt và tính kinh tế

C Vì CIM là một hệ thống gia công và xử lý tự động ở mức vĩ mô như một máy

NC hay một robot đơn lẻ, tất cả các công việc được chuyên môn hóa, được số hóa và tích

Trang 20

hợp mở mức tự động hóa cao, không chỉ về mặt công nghệ mà còn tối ưu về nhịp thờigian,

Trang 21

tính linh hoạt và tính kinh tế.

D Vì CIM là một hệ thống gia công và tích hợp ở mức vĩ mô như một máy NC haymột robot đơn lẻ, tất cả các công việc được chuyên môn hóa, được số hóa và tích hợp mởmức tự động hóa cao, không chỉ về mặt công nghệ mà còn tối ưu về nhịp thời gian, tínhlinh hoạt và tính kinh tế

Trang 22

ANSWER: C

Câu 58: Tất cả các hoạt động của một công ty liên quan đến hoạt động sản xuất được

liên kết lại bằng hệ thống như thế nào?

A Hệ thống máy tính tích hợp được dàn trải khắp công ty

B Hệ thống máy tính hoạt động riêng biệt

C Hệ thống công nghệ thông tin trao đổi giữa các bộ phận

Câu 60: Trong chuỗi công việc của hệ thống máy tính tích hợp trong công ty, hệ thống sẽ

bắt đầu công việc từ khi nhận đơn đặt hàng cho đến khi:

A Đóng gói thành phẩm

B Khách hàng thanh toán

C Sản phẩm được cung cấp cho khách hàng

D Đưa sản phẩm vào kho lưu trữ

ANSWER: C

Câu 61: Đơn hàng của khách hàng mang thông tin, yêu cầu về đặc điểm kỹ thuật của sản

phẩm được đưa vào hệ thống nào?

Trang 23

Câu 63: Trong phạm vi hoạt động của hệ thống CIM, CAM được ứng dụng vào hai phạm

trù chính nào sau đây?

A Hoạch định tài chính và kiểm nghiệm thiết kế

B Hoạch định tài chính và hoạch định sản xuất

C.Phân tích kỹ thuật và điều khiển sản xuất

D Hoạch định sản xuất và điều khiển sản

xuất ANSWER: D

Câu 64: Đầu ra của quá trình thiết kế là đầu vào của giai đoạn nào?

A Giai đoạn sản xuất chế tạo

B Giai đoạn phát triển sản phẩm

C Giai đoạn phân tích kỹ thuật

D Giai đoạn thương mại, dịch

vụ ANSWER: A

Trang 24

Câu 65: Ưu điểm của sản xuất khối lớn so với sản xuất đơn chiếc:

A Chi phí sản xuất thấp hơn

B Thoả mãn nhu cầu khách hàng cao hơn

C Đa dạng sản phẩm hơn

D Máy móc thiết bị đa năng

hơn ANSWER: A

Câu 66: Ưu điểm của sản xuất rời rạc so với sản xuất liên tục là:

A Sản xuất được liên tục dù có máy ngừng hoạt động

B Thích hợp quy trình tự động hóa

C Sản xuất số lượng lớn sản phẩm

D A, B, C đều đúng

ANSWER: D

Câu 67: Ưu điểm của sản xuất theo lô là:

A Thỏa mãn cao nhất nhu cầu khách hàng

B Chi phí sản xuất thấp nhất trong 3 hệ thống sản xuất

C Có thể sản xuất duy nhất một lần hoặc có thể lặp lại theo một chu kỳ bất kỳ

D A, B, C đều đúng

ANSWER: D

Câu 68: Chọn phát biểu sai về sản xuất khối lớn:

A Căn cứ vào sản xuất theo sản lượng hay sản xuất theo quá trình để phân biệt

B Sản xuất liên tục ứng với một hoặc họ sản phẩm cụ thể

C Kỹ năng công nhân cao hơn sản xuất theo lô

D Sản lượng và cường độ sản xuất rất cao

Trang 25

ANSWER: C

Câu 69: Thành phần chính của hoạt động trong quá trình sản xuất là:

A Hoạt động chuẩn bị, hoạt động sản xuất và hoạt động phi sản xuất

B Hoạt động sản xuất và hoạt động phi sản xuất

C Hoạt động chuẩn bị và hoạt động sản xuất

D Hoạt động sản xuất và hoạt động sau sản

Câu 72: Dự báo về nhu cầu sản xuất vật tư là trả lời các câu hỏi:

A Cần sản xuất sản phẩm gì? Bao nhiêu? Vào thời gian nào? Những đặc tính kinh

tế kỹ thuật cần có của sản phẩm là gì?

B Cần sản xuất sản phẩm gì? Bao nhiêu? Sản xuất như thế nào? Những đặc tínhkinh tế kỹ thuật cần có của sản phẩm là gì?

Trang 26

C Cần sản xuất sản phẩm gì? Vào thời gian nào? Bao nhiêu? Sản xuất như thế nào?

D Cần sản xuất sản phẩm gì? Những đặc tính kinh tế kỹ thuật cần có của sản phẩm

là gì?

ANSWER: A

Câu 73: Căn cứ quan trọng cho thiết kế quy trình công nghệ:

A Đặc điểm sản phẩm

B Công suất dây chuyền

C Quy mô sản xuất

D Đặc điểm sản phẩm và công suất dây

chuyền ANSWER: A

Câu 74: Năng suất để đánh giá khả năng phục vụ của sản xuất và dịch vụ được tính bằng

công thức:

A Đầu vào / đầu ra

B Đầu ra / đầu vào

C Đầu vào * đầu ra

D Số lượng, vốn / doanh thu, thời gian thực

hiện ANSWER: B

Câu 75: Công tác xây dựng kế hoahcj các nguồn lực nhằm đảm bảo:

A Sản xuất diễn ra nhanh với chi phí cao nhất

B Sản xuất diễn ra chậm với chi phí thấp nhất

C Sản xuất diễn ra thường xuyên, liên tục với chi phí thấp nhất

D Sản xuất diễn ra đúng lúc, kịp thời với chi phí thấp

nhất ANSWER: C

Câu 76: Trong công đoạn thiết kế của 1 hệ thống CIM, dưới sự hỗ trợ của phần mềm

Trang 27

CAD Các nhân viên của nhà máy sẽ:

A Xây dựng hệ thống bản vẽ lắp, bản vẽ chi tiết, bản vẽ gia công của từng chi tiết,linh kiện

B Hoạch định tài chính, giá thành và chi phí

C Điều khiển gia công

D Hoạch định vật liệu, mặt bằng sản

xuất ANSWER: A

Câu 77: Cơ hội chính mà hệ thống CIM mang lại cho các nhà máy:

A Giảm vốn đầu tư

B Giảm thời gian sản xuất

C Giảm lượng khí thải ra ngoài môi trường

D Thu hút nguồn nhân công lành

nghề ANSWER: B

Câu 78: Thách thức chính mà hệ thống CIM mang lại cho các nhà máy:

A Nguồn vốn đầu tư

B Thời gian sản xuất bị trì trệ

C Chi phí vận hành

D Nguyên liệu và thành phẩm tồn

kho ANSWER: A

Câu 79: Ứng dụng của CIM trong lĩnh vực nào sau đây không đúng?

A Trong kỹ thuật công nghiệp và sản xuất

B Trong thông tin, tin tức, giải trí

C Trong cơ khí

D Trong tự động hóa thiết kế điện tử

Ngày đăng: 16/11/2021, 23:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w