Co that tâm vị: phần tâm vị hẹp lại , chỉ cho một lượng nhỏ thuốc cản quang đi qua, thực quản dãn, ko lệc trục, bờ mềm, có hình ảnh đuôi củ cải 2... Ổ LOÉT bcn dạ dàyổ đọng thuốc tại bờ
Trang 1Cung sau xương sườn 6 bên p
Cung trước xg sườn
3
1
Trang 2Co that tâm vị: phần tâm vị hẹp lại , chỉ cho một lượng nhỏ thuốc cản quang đi qua, thực quản dãn, ko lệc trục, bờ mềm, có hình ảnh đuôi củ cải
2
Trang 3Ổ LOÉT bcn dạ dày
ổ đọng thuốc tại bờ cong nhỏ dạ dày, ổ đọng thuốc ko thay đổi theo các
phim, nhiễm cứng bcn trên và dưới ổ loét
3
Trang 4Hẹp môn vị:Hỉnh ảnh đọng thuốc tại tá tràng và khuyết thuốc tại môn vị, dạ
dày giãn
4
Trang 5Loét bờ cong nhỏ dạ dày+ k hang vị (hình ảnh lõi táo): Hình ảnh ổ đọng thuốc hình dùi trống tại bờ cong nhỏ dạ dày, ranh giới rõ, ko thay đổi trên các phim
5
Trang 6K hang vị hình lõi táo: dấu hiệu lõi táo, hang vị hẹp nham nhở, vị trí chuyển tiếp đột ngột, ko mềm mại
6
Trang 7K dạ dày thể nhiễm cứng: hình ảnh nhiễm cứng dạ dày, teo nhỏ, biến đổi hình
thái , xơ hóa
7
Trang 8Loet htt hình quả tạ: ổ đọng thuốc hình hai cánh ở hành tá tràng, chỉ một
lượng thuốc nhỏ đi tới tá tràng
8
Trang 9Loet gai hồng bcn dd: ổ đọng thuốc
hình gai hồng tại bcn dạ dày
9
Trang 10Loét tá tràng mạn tính ( h/a hạt ngọc
10
Trang 11Thủng tạng rỗng ( liềm hơi dưới hoành
hai bên)
11
Trang 13Thận đôi, nq đôi không hoàn toàn hai bên, giãn niệu quản trái, chức năng thận
t kém
13
Trang 14Apxe phổi t (h/a mức dịch hơi trong hang cạnh rốn phổi t):áp xe phổi dạng hang kích thước 3x4 cm ranh giới rõ, có mức dịch khí, thành dày, bên trong
nhẵn
14
Trang 15Di căn thể thả bóng : tổn thương dạng khối, nốt, đậm độ đồng nhất, ranh giới
rõ, phân bố chủ yếu ở đáy phổi 2 bên hơn là 2 đỉnh phổi
15
Trang 16Tdmp trái lượng nhiều(hình mờ đồng nhất gần như toàn bộ phế trường trái, h/a dương cong damoiseau bên trái, khí quản và trung thất lệch phải, tăng
sang phế trường phổi phải do bù trừ
16
Trang 17Hình ảnh tràn khí tràn dịch màng phổi
rõ dường viền phổi tạng bên p, mờ đáy phổi p có mức dịch hơi nằm ngang, tù góc
sườn hoành phải
17
Trang 18Tràn khí trung thất (d/h cơ hoành liên tục) tràn khí dưới da thành ngực trái, và nền cổ hai bên)
18
Trang 19Gãy xương bệnh lý ( ngãy xương do nang xương): khối dạng nang, cản quang
thấp, vỏ mỏng , có mảnh xh rơi vào trong nang
19
Trang 20Gãy đầu gần đốt bàn ngón 1
20
Trang 21Cung trước xương sườn 5 trái
21
Trang 22Túi thừa thực quản: Hình ảnh ổ đọng thuốc hình túi tại 1/3 dưới thức quản,
bờ nhẵn, ranh giới rõ, thực quản giãn
22
Trang 23K thực quản: hình ảnh khuyết thuốc tại thực quản, lệch trục,
chuyển tiếp đột ngột, nham nhở,
23
Trang 24Loét hành tt: hình ảnh ổ đọng thuốc xung quanh có co kéo hội
tụ niêm mạc hình nan hoa
24
Trang 25Nhiễm cứng phần ngang bcn dd+ loét bcn dạ dày:nhiều ổ đọng thuốc bcn dd
25
Trang 26giảm thể tích, co kéo, biến đổi hình thái: xơ teo giảm thể tích
K thể nhiễm cứng
26
Trang 27Loét bcn dd: ổ đọng thuốc hình
tròn tại bcn dạ dày
27
Trang 28Tắc ruột non ( ha mức nước hơi hình bậc thang vùng giữa bụng Các quai ruột căng giãn: các quai ruột tập trung tại giữa ổ bụng, mức nước hơi chân đế
rộng , vòm thấp
28
Trang 29Thủng tạng rỗng, (liềm hơi dưới hoành
hai bên)
29
Trang 30Giãn đài bể thận + niệu quản p
30
Trang 31Thận đôi, nq đôi hoàn toàn bên p
31
Trang 32Hình ảnh đám mờ hạ đón p, tổn thương dạng hang hạ đòn p, có
tổn thương thâm nhiễm xung quanh
Hang lao
32
Trang 33Tràn khí màng phổi trái lượng nhiều, đè đẩy trug thất sang phải, mất hoàn toàn
vân phổi
33
Trang 34Saccome ewings : hình ảnh dày vỏ xương, có phản ứng vỏ cương, có sự xâm
lấn phần mềm
34
Trang 35U tương bào (kahler) : hình ảnh khuyết xuoowg rải rác, bờ rõ, ko có viền
đặc xg, ranh giới rõ
35
Trang 36U cung trước xương sườn 3 trái: khối
mờ tị vị trí rốn phổi trái Kích thước 3x4cm, ranh giới rõ,bờ đều
36
Trang 37Gãy đầu xa đốt bàn ngón 5
37
Trang 38K thực quản: hình ảnh khuyết thuốc lệch trục, bờ nham nhở,ko rõ bờ, vùng
chuyển tiếp đột ngột
38
Trang 39Loét hành tá tràng
39
Trang 40K hang vị hình lõi táo
40
Trang 41Sau cắt dạ dày Nối thực quản –ruột
41
Trang 42Tắc ruột non ( hình ảnh mức nước hơi vòm thấp chân rộng, các quai ruôt căng dãn, dẫu hiệu tràng hạt tập chung ở tt ổ
bụng)
42
Trang 43Thận đôi, niệu quản đôi không hoàn toàn bên trái, thận phải giãn, sỏi niệu quản ngang mức l3 phim uiv thấy thận p thải
thuốc chậm hơn thận t
43
Trang 44Chẩn đoán?: hình ảnh tổn thương dạng hang ngang mức rồn phổi trái, kích
thước 2x3 cm, ranh giới rõ, thành dày, bờ trong nham nhở
44
Trang 451
bên t Cung sau
x suon 11
Trang 46Gãy đầu dưới xương cánh tay, trật khớp khuỷu
Trang 47Gãy Mắt
Cá
Trong Gãy 1/3
Dưới Xg
mác
Trang 48Sỏi niêu Đạo
đoạn Tlt
Trang 49Viêm xương tủy: đặc xương khu trú, ổ khuyết xg có vỏ dày
xg bao bọc, ko có bong màng xương, ko có xl phần mềm
Trang 50Đám mờ ngang rốn phổi trái:bờ ko đều, ko đồng nhất, ranh giới ko rõ
Trang 518
Gãy cung sau xg sườn 5678 trái
Ít dich mp trái
Trang 52Xẹp phổi t và tràn khí phổi P: hình ảnh mờ đồng nhất toàn bộ phế trg T, tăng sáng phế trg P,mất vân phổi, hình ảnh đg viền lá tạng phổi P , trung thất bị đè đẩy sang T
Trang 53Thận đôi bên t
Trang 55Sỏi thận t, sỏi niệu quản 1/3 dưới 2
bên
Trang 56Viêm
Thùy
Trên
Phổi p:đám mờ hình tam giác đỉnh quay về phía rốn phổi, đáy quay ra ngoài đồng nhất trên rlt nhỏ
Trang 57Tràn dịch ổ bụng:
mức dịch ngang đs L5
Trang 58Sỏi niệu quản t Đoạn 1/3 Dưới
Dụng
Cụ tử
cung
Trang 59Soi thận p
Trang 60Loét tá tràng mạn tính
Trang 61U tương bào )kahler)
Trang 6220
Gãy mỏm gai sau dsc 7