Sáng kiến gồm 3 phần, được trình bày như sau: Cơ sở lý luận chung về phương pháp dạy học theo trạm; Thiết kế bài giảng vận dụng phương pháp dạy học theo trạm phần kiến thức tế bào nhân thực - sinh học 10; Thực nhiệm – đánh giá.
Trang 29 Các đi u ki n c n thi t đ áp d ng sáng ki nề ệ ầ ế ể ụ ế 45
10 Đánh giá l i ích thu đợ ược ho c d ki n có th thu đặ ự ế ể ược do áp
d ng sáng ki n theo ý ki n c a tác gi và theo ý ki n c a tụ ế ế ủ ả ế ủ ổ
ch c, cá nhân đã tham gia áp d ng sáng ki n l n đ u, k c ápứ ụ ế ầ ầ ể ả
d ng th (n u có)ụ ử ế
45
Trang 310.1. Đánh giá l i íchợ
thu được ho c d ki n cóặ ự ế
th thu để ược do áp
d ng sáng ki nụ ế
theo ý ki n c a tác giế ủ ả
45
10.2. Đánh giá l i íchợ
thu được ho c d ki n cóặ ự ế
th thu để ược do áp
Trang 4BÁO CÁO K T QUẾ Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
1. L i gi i thi uờ ớ ệ
Xu t phát t chi n lấ ừ ế ược phát tri n giáo d c t năm 2011 2020 c a B Giáoể ụ ừ ủ ộ
D c và Đào T o là: “…th c hi n đ i m i chụ ạ ự ệ ổ ớ ương trình sách giáo khoa t sau nămừ
Trang 52015 theo đ nh hị ướng phát tri n năng l c h c sinh ”. Đ đ t để ự ọ ể ạ ược m c tiêu trên,ụ trong các năm g n đây ầ S Giáo D c và Đào T o Vĩnh Phúc đã có r t nhi u nh ngở ụ ạ ấ ề ữ
bu i t p hu n nh : Sinh ho t t chuyên môn v phổ ậ ấ ư ạ ổ ề ương pháp và kĩ thu t t ch cậ ổ ứ
ho t đ ng d y h c c a h c sinh THPT, d y th c nghi m v các ph ng pháp d yạ ộ ạ ọ ủ ọ ạ ự ệ ề ươ ạ
h c theo ch đ , d y h c tích h p đ i v i các môn h c. Qua các đ t t p hu n tôiọ ủ ề ạ ọ ợ ố ớ ọ ợ ậ ấ
nh n th y m t trong các cách đ phát tri n năng l c c a h c sinh đó là đ i m iậ ấ ộ ể ể ự ủ ọ ổ ớ
ph ng pháp d y h c, thi t k các ho t đ ng d y nh m phát tri n các kĩ năng m m,ươ ạ ọ ế ế ạ ộ ạ ằ ể ề
t o s h ng thú cho h c sinh v i các môn h c nói chung và môn Sinh h c nói riêng.ạ ự ứ ọ ớ ọ ọ
Xu t phát t th c ti n trong quá trình d y h c ph n ki n th c ấ ừ ự ễ ạ ọ ầ ế ứ “ t bào nhânế
th cự ” Sinh h c 10, tôi nh n th y h c sinh h u nh th đ ng n m b t ki n th c,ọ ậ ấ ọ ầ ư ụ ộ ắ ắ ế ứ
kh năng t h c, kh năng tìm ki m tài li u và v n d ng ki n th c đ gi i thích cácả ự ọ ả ế ệ ậ ụ ế ứ ể ả
hi n t ng th c t r t h n ch ệ ượ ự ế ấ ạ ế
T hai lý do trên tôi đã m nh d n áp d ng ph ng pháp d y h c theo tr m vàoừ ạ ạ ụ ươ ạ ọ ạ
gi ng d y chả ạ ương trình sinh h c 10 năm h c 20192020. Trong ph n sáng ki n này tôiọ ọ ầ ế xin trình bày đ tài: ề T ch c d y h c theo tr m ph n ki n th c “ t bào nhân ổ ứ ạ ọ ạ ầ ế ứ ế
Đ a ch tác gi sáng ki n: Trị ỉ ả ế ường THPT Hai Bà Tr ngư
S đi n tho i: 0393184795 ố ệ ạ
Trang 6 S đi n tho i: 0393184795 ố ệ ạ
E_mail: nguyenthithuha.gvhaibatrung@vinhphuc.edu.vn
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: ự ụ ế
Lĩnh v c: T bào nhân th c Sinh h c 10 THPT.ự ế ự ọ
V n đ mà sáng ki n gi i quy t: Nâng cao kh năng t h c, t gi i quy tấ ề ế ả ế ả ự ọ ự ả ế
v n đ c a HS thông qua vi c hoàn thành nhi m v đã đấ ề ủ ệ ệ ụ ược thi t k t i các tr mế ế ạ ạ
h c t p, t đó giúp HS ch đ ng n m b t ki n th c và v n d ng đọ ậ ừ ủ ộ ắ ắ ế ứ ậ ụ ược ki n th cế ứ vào gi i thích hi n tả ệ ượng th c t ự ế
6. Ngày sáng ki n đế ược áp d ng l n đ u ho c áp d ng th : ụ ầ ầ ặ ụ ử Tháng 10 năm
PH N 2: THI T K BÀI GI NG V N D NG PHẦ Ế Ế Ả Ậ Ụ ƯƠNG PHÁP D YẠ
H C THEO TR M PH N KI N TH C “ T BÀO NHÂN TH C ” SINHỌ Ạ Ầ Ế Ứ Ế Ự
H C 10Ọ
PH N 3: TH C NHI M – ĐÁNH GIÁẦ Ự Ệ
Trang 7PH N 1Ầ
C S LÝ LU N CHUNG V PHƠ Ở Ậ Ề ƯƠNG PHÁP D Y H C THEO TR MẠ Ọ Ạ
I. T ng quan v tr mổ ề ạ
1. Trong h c t p, tr m đọ ậ ạ ược hi u nh th nào?ể ư ế
Trong h c t p, tr m đọ ậ ạ ược hi u là đ n v ki n th c trong bài h c mà h c sinhể ơ ị ế ứ ọ ọ
có th th c hi n các ho t đ ng h c t p (làm thí nghi m, gi i bài t p, hay gi iể ự ệ ạ ộ ọ ậ ệ ả ậ ả quy t m t v n đ nào đó trong h c t p) dế ộ ấ ề ọ ậ ướ ự ịi s đ nh hướng, h tr c a giáo viên.ỗ ợ ủ
2. D y h c theo tr m là gì?ạ ọ ạ
D y h c theo tr m là cách th c t ch c d y h c đ t d u nh n vào vi c tạ ọ ạ ứ ổ ứ ạ ọ ặ ấ ấ ệ ổ
ch c n i dung d y h c thành t ng nhi m v nh n th c đ c l p, m i nhi m vứ ộ ạ ọ ừ ệ ụ ậ ứ ộ ậ ỗ ệ ụ
được coi là m t tr m h c t p. HS có th th c hi n nhi m v theo c p, theo nhómộ ạ ọ ậ ể ự ệ ệ ụ ặ
ho c ho t đ ng cá nhân theo m t th t linh ho t.ặ ạ ộ ộ ứ ự ạ
Trong d y h c theo tr m, GV t ch c cho HS ho t đ ng h c t p t i các v tríạ ọ ạ ổ ứ ạ ộ ọ ậ ạ ị không gian l p h c đ gi i quy t các v n đ trong h c t p. H th ng các tr mớ ọ ể ả ế ấ ề ọ ậ ệ ố ạ
thường được thi t k , b trí theo hình th c các vòng tròn khép kín trong không gianế ế ố ứ
l p h c.ớ ọ
Ho t đ ng c a HS t i các tr m là hoàn toàn t do, dạ ộ ủ ạ ạ ự ướ ự ịi s đ nh hướng c aủ
GV, HS ph i t xoay x đ vả ự ở ể ượt qua các tr m. Do đó, d y h c theo tr m t p trungạ ạ ọ ạ ậ vào "t ch và t h c", rèn luy n thói quen t l c gi i quy t v n đ cho HS.ự ủ ự ọ ệ ự ự ả ế ấ ề
3. D y h c theo tr m có th t ch c đâu?ạ ọ ạ ể ổ ứ ở
D y h c theo tr m có th t ch c trong l p h c hay trong khu v c hành langạ ọ ạ ể ổ ứ ớ ọ ự
trướ ớc l p, trên bàn, t i phòng máy, t i th vi n hay t i xạ ạ ư ệ ạ ưởng tùy thu c vào yêuộ
c u c a nhi m v T i m i v trí c a tr m s có các tình hu ng cung c p cho HS,ầ ủ ệ ụ ạ ỗ ị ủ ạ ẽ ố ấ các nguyên v t li u c n thi t, tài li u giáo khoa, các đi u ki n đ cho ngậ ệ ầ ế ệ ề ệ ể ườ ọ i h c
có th gi i quy t để ả ế ược v n đ đ t ra t i v trí đó. ấ ề ặ ạ ị
4. Đ c tr ng c a d y h c theo tr m ặ ư ủ ạ ọ ạ
Trang 8D y h c theo tr m có các đ c tr ng sau:ạ ọ ạ ặ ư
Th nh t: ứ ấ D y h c theo tr m ph i đ m b o s linh ho t, các nhi m v ph iạ ọ ạ ả ả ả ự ạ ệ ụ ả
có tính đ c l p v i nhau.ộ ậ ớ
Th hai: ứ Trong trường h p d y h c các bài h c có các đ n v ki n th c cóợ ạ ọ ọ ơ ị ế ứ liên h logic ch t ch ta có th t ch c bài h c thành nhi u h th ng tr m (vòngệ ặ ẽ ể ổ ứ ọ ề ệ ố ạ tròn h c t p) khác nhau, sao cho các nhi m v trong m i h th ng tr m là đ c l p.ọ ậ ệ ụ ỗ ệ ố ạ ộ ậ
II. Vai trò c a giáo viên trong d y h c theo tr m. ủ ạ ọ ạ
GV gi i thi u các tr m và cung c p đ y đ tài li u h c t p cho các tr m. ớ ệ ạ ấ ầ ủ ệ ọ ậ ạ
GV s là ngẽ ười theo dõi ho t đ ng c a toàn l p, b sung các tài li u c n thi tạ ộ ủ ớ ổ ệ ầ ế cho HS đ HS có th th c hi n để ể ự ệ ược nhi m v m t cách hoàn toàn đ c l p. ệ ụ ộ ộ ậ
GV gi i quy t k p th i nh ng v n đ n y sinh trong khi h c, h tr đúng lúc,ả ế ị ờ ữ ấ ề ả ọ ỗ ợ đúng m c và đúng đ i tứ ố ượng HS
III. Phân lo i h th ng tr m h c t p. ạ ệ ố ạ ọ ậ
1. Phân lo i tr m d a vào hình th c.ạ ạ ự ứ
Xét v m t hình th c, ngề ặ ứ ười ta chia thành m t s hình th c h c t p vòngộ ố ứ ọ ậ tròn nh sau:ư
Trang 9 Các tr m b t bu c đ ạ ắ ộ ượ c b trí vòng ố ở ngoài.
Các tr m b sung cho tr m b t bu c, ạ ổ ạ ắ ộ
đ ượ c b trí vòng trong ố ở Vòng tròn h c t pọ ậ
v i các tr m tùyớ ạ
ch nọ :
Các ch t li u, thi t b , tài li u đ ấ ệ ế ị ệ ượ c
l a ch n đ phát tri n các kh năng ự ọ ể ể ả khác nhau c a ng ủ ườ ọ i h c.
Có th l a ch n đ ể ự ọ ượ c các hình th c ứ làm vi c khác nhau: Cá nhân, nhóm. ệ
Có th ch n tùy ý các ch đ khác ể ọ ủ ề nhau trên vòng tròn h c t p ọ ậ
2. Phân lo i theo v trí các tr m.ạ ị ạ
Trang 10* Tr m đ mạ ệ
Tr m đ m là tr m h tr làm vi c cho m t tr m chính nào đó. Tr m đ m thạ ệ ạ ỗ ợ ệ ộ ạ ạ ệ ườ ng
được b trí sát ngay tr m chính. M i HS có th th c hi n nhi m v tr m đ mố ạ ỗ ể ự ệ ệ ụ ở ạ ệ
trước, sau đó th c hi n nhi m v tr m chính.ự ệ ệ ụ ở ạ
Các n i dung h c t p ph c t p, nhi u n i dung thì ngộ ọ ậ ứ ạ ề ộ ười ta có th b trí thêm cácể ố
tr m đ m h tr Tr m này là bạ ệ ỗ ợ ạ ước đ m đ cho HS th c hi n nhi m v tr mệ ể ự ệ ệ ụ ở ạ chính. Nh có tr m đ m mà nhi m v các tr m chính đờ ạ ệ ệ ụ ở ạ ược th c hi n đúng ti nự ệ ế
đ , tránh t c ngh n m t tr m nào đó trên vòng tròn h c t pộ ắ ẽ ở ộ ạ ọ ậ
* Tr m giám sát d ch v ạ ị ụ
Tr m này đạ ược đ t t i m t ví trí trung tâm c a vòng tròn h c t p nh m cung c pặ ạ ộ ủ ọ ậ ằ ấ thông tin cho các tr m khác, cung c p đáp án cho các tr m đ so sánh k t qu sauạ ấ ạ ể ế ả khi HS hoàn thành nhi m v ệ ụ
Tr m giám sát thạ ường xuyên trao đ i các thông tin ph n h i cho các tr m khácổ ả ồ ạ
Tr m t ch n cũng có th hi u là các tr m có n i dung m r ng, n i dung vui đạ ự ọ ể ể ạ ộ ở ộ ộ ể
t o h ng thú cho ngạ ứ ườ ọi h c. Các tr m này HS có th th c hi n hay b qua cũngạ ể ự ệ ỏ
được, tuy nhiên c n ph i quy đ nh cho ngầ ả ị ườ ọi h c nh t thi t ph i th c hi n đ m tấ ế ả ự ệ ủ ộ
s lố ượng tr m có n i dung t ch n nào đó, tùy theo t ng ch đ bài h c.ạ ộ ự ọ ừ ủ ề ọ
* Tr m b t bu c ạ ắ ộ
Trang 11Trên tr m b t bu c có các n i dung ki n th c, b t bu c, tr ng tâm c a bàiạ ắ ộ ộ ế ứ ắ ộ ọ ủ
h c. Tr m b t bu c s hình thành cho ngọ ạ ắ ộ ẽ ườ ọi h c các ki n th c và kĩ năng t i thi uế ứ ố ể
c a bài.ủ
4. Phân lo i các tr m theo phạ ạ ương ti n d y h cệ ạ ọ
* Tr m có s d ng máy tínhạ ử ụ : Các tr m này c n đ n máy vi tính đ h tr quáạ ầ ế ể ỗ ợ trình h c t p, xem tranh, nh, video, t o các thí nghi m o, máy vi tính k t n i v iọ ậ ả ạ ệ ả ế ố ớ các thí nghi m,…ệ
* Tr m thí nghi m truy n th ng:ạ ệ ề ố Đó là các tr m có s d ng thí nghi m th t,ạ ử ụ ệ ậ
thường là các tr m ki m tra các gi thuy t.ạ ể ả ế
5. Phân lo i theo vai trò c a các tr mạ ủ ạ
* Tr m luy n t p, c ng c : ạ ệ ậ ủ ố Trên các tr m này có các nhi m v d ng các bài t pạ ệ ụ ạ ậ
tr c nghi m, HS ch c n dùng các ki n th c đã đắ ệ ỉ ầ ế ứ ược h c bài trọ ở ước ho c ki nặ ế
th c thu đứ ượ ởc ngay các tr m khác đ th c hi n.ạ ể ự ệ
* Tr m xây d ng ki n th c m i: ạ ự ế ứ ớ Xây d ng ki n th c m i là vi c r t khó th cự ế ứ ớ ệ ấ ự
hi n trong d y h c theo tr m. Đây là m t đi m h n ch c a hình th c d y h cệ ạ ọ ạ ộ ể ạ ế ủ ứ ạ ọ này
6. Phân lo i theo hình th c làm vi cạ ứ ệ
* Tr m làm vi c cá nhân:ạ ệ Trong tr m này, h c sinh th c hi n nhi m v trongạ ọ ự ệ ệ ụ
tr m m t cách đ c l p.ạ ộ ộ ậ
* Tr m làm vi c theo nhómạ ệ : Hình th c làm vi c trên m i tr m thứ ệ ỗ ạ ường là theo nhóm nh , tuy nhiên có th xây d ng các tr m dành riêng cho cá nhân nh m ki mỏ ể ự ạ ằ ể tra, phát tri n các kĩ năng cho t ng cá nhân riêng bi t. ể ừ ệ
III. Các bước xây d ng m t vòng tròn h c t pự ộ ọ ậ
TT Bước Các khía c nhạ Các g i ý th c hi nợ ự ệ
1 L a ch n các ự ọ
ch đ ủ ề M c tiêu giáo d c chung ụ ụ
Ch đ n i khóa ho c ngo i ủ ề ộ ặ ạ khóa, m t môn, liên môn ộ
Phù h p v i s phát tri n c a ch ợ ớ ự ể ủ ươ ng trình? Phù h p v i xu h ợ ớ ướ ng làm vi c t l c không? ệ ự ự
Xác đ nh ph m vi ki n th c c a tr m: Các môn ị ạ ế ứ ủ ạ
Trang 12tài li u ệ D a vào các hình th c ho t đ ng ự ứ ạ ộ
khác nhau c a tr m ủ ạ Internet
Cách cho đi m ể Chu n b chia nhóm, nh n nhi m v ẩ ị ậ ệ ụ
Cách ti n hành làm vi c trên các tr m ế ệ ạ
Cách báo cáo k t qu sau ti t h c ế ả ế ọ
IV. Các bướ ổc t ch c d y h c dứ ạ ọ ưới hình th c h c t p theo tr mứ ọ ậ ạ
Bước 1: Chia nhóm, chu n b d ng c ẩ ị ụ ụ
Trang 13Có th cho HS t chia nhóm ngay t i l p, ho c có th cho HS chia nhómể ự ạ ớ ặ ể
trước và phân công chu n b d ng c C n chia nhóm ngay t đ u đ vi c h cẩ ị ụ ụ ầ ừ ầ ể ệ ọ
được thu n l i.ậ ợ
Bước 2: Th ng nh t n i quy h c t p theo tr m.ố ấ ộ ọ ậ ạ
GV gi i thi u n i dung h c t p t i các tr m h c t p, s lớ ệ ộ ọ ậ ạ ạ ọ ậ ố ượng các tr m, cácạ
tr m b t bu c và t ch n. Thông báo quy t c cho đi m m i cá nhân, gi i thi uạ ắ ộ ự ọ ắ ể ỗ ớ ệ phi u h c t p và cách làm vi c trên các phi u h c t p, yêu c u tr giúp,… T t cế ọ ậ ệ ế ọ ậ ầ ợ ấ ả các n i quy đ a ra đ m b o cho vi c h c t p t i các tr m độ ư ả ả ệ ọ ậ ạ ạ ược di n ra m t cáchễ ộ
t l c, ch đ ng, h n ch m t tr t t , t i u hóa th i gian làm vi c…ự ự ủ ộ ạ ế ấ ậ ự ố ư ờ ệ
Bước 3: Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
Tu theo yêu c u nhi m v h c t p m i tr m, HS làm vi c cá nhân, theoỳ ầ ệ ụ ọ ậ ở ỗ ạ ệ
c p ho c theo nhóm t i các tr m h c t p. Giáo viên quan sát và có s h tr k pặ ặ ạ ạ ọ ậ ự ỗ ợ ị
V. Nh ng u đi m và h n chữ ư ể ạ ế c a d y h c theo tr mủ ạ ọ ạ
Trang 14 H c sinh có c h i nâng cao kĩ năng làm vi c theo nhóm, các kĩ năng tranh lu n,ọ ơ ộ ệ ậ các phương pháp gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
Giúp giáo viên cá bi t hóa đệ ược trình đ c a t ng h c sinh, qua đó b i dộ ủ ừ ọ ồ ưỡng h cọ sinh gi i và rèn luy n h c sinh y u. ỏ ệ ọ ế
Nâng cao h ng thú c a h c sinh nh các nhi m v h c t p tích c c đ c bi t làứ ủ ọ ờ ệ ụ ọ ậ ự ặ ệ
nh ng nhi m v thi t k , ch t o và th c hi n các thí nghi m đ n gi n.ữ ệ ụ ế ế ế ạ ự ệ ệ ơ ả
Kh c ph c đắ ụ ược khó khăn thi u th n v trang thi t b nế ố ề ế ị ếu cho h c sinh ti n hànhọ ế
đ ngồ lo tạ
2. H n ch ạ ế
Giáo viên ph i có th i gian chu n b n i dung và nguyên v t li u công phu, ch uả ờ ẩ ị ộ ậ ệ ị khó h n, ph i n l c h n trong vi c so n gi ng. ơ ả ổ ự ơ ệ ạ ả Đ n c GV c n chu n b s n cácơ ử ầ ẩ ị ẵ
b ng bi u c a t ng tr m, các h p đ đ ng các gói câu h i, các b ng đáp án và cácả ể ủ ừ ạ ộ ể ự ỏ ả
“ phi u thông hành ” đ khi HS đã hoàn thành t ng tr m thì nhanh chóng ti n đ nế ể ừ ạ ế ế các tr m ti p theo.ạ ế
Th i gian c n đ ti n hành d y h c m t đ n v ki n th c theo hình th c nàyờ ầ ể ế ạ ọ ộ ơ ị ế ứ ứ
thường dài h n th i gian khi d y dơ ờ ạ ưới hình th c truy n thứ ề ố ng
Trang 15PH N 2Ầ
THI T K BÀI GI NG V N D NG PHẾ Ế Ả Ậ Ụ ƯƠNG PHÁP D Y H C THEOẠ Ọ
TR M PH N KI N TH C “T BÀO NHÂN TH C” SINH H C 10Ạ Ầ Ế Ứ Ế Ự Ọ
I. N I DUNG VÀ TH I GIAN TH C HI NỘ Ờ Ự Ệ
N i dung: Ph n ki n th c “t bào nhân th c” trong chộ ầ ế ứ ế ự ương trình Sinh h c 10 – ọban c b n g m các bài sau:ơ ả ồ
Trang 16 Trình bày được đ c đi m và ch c năng các c u trúc bên ngoài màng sinh ch t.ặ ể ứ ấ ấ
Gi i thích đả ược m t s hi n tộ ố ệ ượng th c t ự ế
T rút ra đự ược đ c đi m chung c a t bào nhân th c và đi m khác bi t trong c uặ ể ủ ế ự ể ệ ấ trúc t bào th c v t v i t bào đ ng v t sau khi h c xong ch đ ế ự ậ ớ ế ộ ậ ọ ủ ề
2. Kĩ năng
HS rèn được kĩ năng đ c tài li u và kĩ năng quan sát, phân tích hình.ọ ệ
HS rèn được kĩ năng h p tác thông qua làm vi c theoợ ệ nhóm đ hoàn thành n iể ộ dung h c t p t i các tr m ki n th c t đó phát tri n kĩ năng t duy.ọ ậ ạ ạ ế ứ ừ ể ư
3. Thái độ
Qua ch đ này giúp HS có thêm h ng thú v i b môn sinh h c.ủ ề ứ ớ ộ ọ
Giúp HS rèn được thái đ thân thi n, s c m thông và chia s thông qua ho tộ ệ ự ả ẻ ạ
Tranh, mô hình t bào và tài li u v t bào và các bào quan.ế ệ ề ế
Phi u h c t p c a các tr m.ế ọ ậ ủ ạ
PHI U H C T P S 1Ế Ọ Ậ Ố
Tên nhóm: ………
Tr m 1 ạ : Lướ ội n i ch t, b máy gôngi, Ribôxômấ ộ
Yêu c uầ :
1. Đ c thông tin sách giáo khoa, quan sát hình nh và hoàn thành các b n đ khái ni m sau. ọ ả ả ồ ệ
B n đ khái ni m 1: C u trúc và ch c năng c a l ả ồ ệ ấ ứ ủ ướ ộ i n i ch t ấ
Trang 171: ……… 2: ………
3: ………. ………… 4:………
5: ………. ………… 6:………
B n đ khái ni m 2: C u trúc và ch c năng c a b máy gôngi ả ồ ệ ấ ứ ủ ộ B n đ ả ồ khái ni m 3: ệ C u trúc ấ và ch c năng ứ c a ủ Ribôxôm 2. Quan sát hình nh và ả mô tả đ ườ ng đi c a ủ prôtêin sau khi đ ượ ổ c t ng h p ợ ở l ướ ộ i n i ch t ấ h t ? ạ Tr l iả ờ ……… ………
……….……….
………
……… ………
Trang 18PHI U H C T P S 2Ế Ọ Ậ Ố
Tên nhóm: ………
Tr m 2 ạ : Ti th và l c l pể ụ ạ Yêu c uầ : 1. Quan sát hình nh, đ c thông tin sách giáo khoa hãy nêuả ọ Tr l i:ả ờ Gi ng nhau:ố ………
………
………
………
………
Khác nhau: Ti thể L c l pụ ạ C uấ t oạ ………
………
………
………
………
……….
………
……….
……….
……….
Ch cứ năng ………………
………
……….
……….
……….
Trang 192. Trong các lo i t bào bi u bì, t bào c tim, t bào h ng c u, t bào xạ ế ể ế ơ ế ồ ầ ế ương c a c th ngủ ơ ể ườ ếi, t bào nào
có nhi u ti th nh t? gi i thích? ề ể ấ ả
TL:
………
………
………
………
………
PHI U H C T P S 3Ế Ọ Ậ Ố Tên nhóm: Tr m 3: Màng sinh ch tạ ấ Yêu c uầ : Quan sát hình nh, đ cả ọ thông tin trong sách giáo khoa và tài li u, hãy tr ệ ả l i các câu h i ờ ỏ Câu 1. Đi n chú thích cho hình ề sau Câu 2. Nêu ch c năng c a các thành ph n tham gia c u trúc màng ứ ủ ầ ấ Câu 3. T i sao khi ghép mô và c quan t ng i này sang ng i kia thì c th ng i nh n l i có th nh n bi t ạ ơ ừ ườ ườ ơ ể ườ ậ ạ ể ậ ế đ ượ ơ c c quan l và đào th i đ ạ ả ượ c các c quan đó? ơ Tr l iả ờ : Câu 1. Chú thích hình vẽ (1):……… (2):……… (3):………
(4):……… (5):………
Câu 2. Ch c năng c a các thành ph n tham gia c u trúc màng. ứ ủ ầ ấ ………
………
………
……… ………
………
………
……… …………
………
Câu 3……….
………
……… …………
………
………
Trang 20PHI U H C T P S 4Ế Ọ Ậ Ố
Tên nhóm: ………
Tr m 4ạ : C u trúc bên ngoài ấ màng sinh ch tấ Yêu c uầ : Đ c thông tin sách giáo khoa, quan sát hình nh và trọ ả ả l i ờ các câu h i sau: ỏ Câu 1. Hãy so sánh đ c đi m c u trúc và ch c năng c a ch t ặ ể ấ ứ ủ ấ n n ề ngo i bào v i thành t bào? ạ ớ ế Gi ng nhauố ……… ………
……….
……… ………
……….
………
Khác nhau Thành t bàoế Ch t n n ngo i bàoấ ề ạ C u t o ấ ạ ………
………
………
………
………
………
………
………
Ch c ứ năng ………
………
………
………
………
………
Câu 2. Khi cho t bào h ng c u và t bào bi u bì lá vào dung d ch mà có n ng đ ch t tan th p h n n ng đ ch t ế ồ ầ ế ể ị ồ ộ ấ ấ ơ ồ ộ ấ tan trong t bào (môi tr ế ườ ng nh ượ c tr ươ ng) thì thu đ ượ c hình nh nh hình bên. Hãy nh n xét k t qu và gi i thích ả ư ậ ế ả ả
?
Trang 21………
………
………
………
Trước khi vào ti t h c GV cho kê 4 tr m h c t p trong l p; m i tr m trên bàn ế ọ ạ ọ ậ ớ ỗ ạ
đ u có tranh nh và mô hình t bào, sách giáo khoa, bút màu, bút chì và phi u h c ề ả ế ế ọ
t p.ậ
2. H c Sinhọ
Đ c trọ ước n i dung chuyên đ và tìm hi u các hi n tộ ề ể ệ ượng liên quan đ n chuyên ế
đ ề
Làm mô hình t bào đ ng v t và t bào th c v t.ế ộ ậ ế ự ậ
Sách giáo khoa, bút màu, bút chì
IV. PHƯƠNG PHÁP D Y H CẠ Ọ
Phương pháp d y h c theo tr m (phạ ọ ạ ương pháp ch y u).ủ ế
Phương pháp d y h c nêu v n đ , v n đáp.ạ ọ ấ ề ấ
V. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
Th i gianờ N i dung ho t đ ngộ ạ ộ M c tiêuụ
Ti t 1 ế Gi i thi u ch đ h c (thông qua ớ ệ ủ ề ọ
kh i đ ng), tìm hi u v nhân t ở ộ ể ề ế bào; phân nhóm và chuy n giao ể nhi m v t i tr m cho các nhóm ệ ụ ạ ạ
Ho t đ ng 1:ạ ộ KH I Đ NG Ở Ộ
Bước 1 : GV chi u hình nh đ ng ế ả ộ
v t (đ i di n là ng ậ ạ ệ ườ i), th c v t, ự ậ
n m, t o, vi khu n sau đó GV gi i ấ ả ẩ ớ thi u: ệ Trên đây là hình nh c a các ả ủ
đ i di n thu c 5 gi i sinh v t các ạ ệ ộ ớ ậ
b n đã h c, các sinh v t này đ u có ạ ọ ậ ề chung đ c đi m là đ ặ ể ượ c c u t o t ấ ạ ừ
t bào ế .
Bước 2: GV chi u hình t bào vi ế ế khu n, đ ng v t, th c v t, n m, ẩ ộ ậ ự ậ ấ
t o và h i: ả ỏ
1 T bào đ ng v t, th c v t, ế ộ ậ ự ậ
n m, t o v i t bào vi khu n có ấ ả ớ ế ẩ
gi ng nhau hay không? ố
2 T bào đ ng v t, th c v t, ế ộ ậ ự ậ
HS bi t đ ế ượ c m c tiêu c a chuyên ụ ủ
đ h ề ướ ng t i ớ
Bi t đ ế ượ ấ c c u trúc và ch c năng ứ
c a nhân ủ
Rèn kĩ năng t duy, h p tác và kĩ ư ợ năng đ c tài li u ọ ệ
Trang 22n m và t o đ ấ ả ượ c g i là t bào gì ? ọ ế
Bước 3: GV chi u s đ gi i ế ơ ồ ớ thi u v các lo i t bào ệ ề ạ ế
Bước 4: GV gi i thi u vào bài: ớ ệ
Bài tr ướ c chúng ta đã đ ượ c h c v ọ ề
t bào nhân s ; bài h c hôm nay ế ơ ọ chúng ta tìm hi u “T bào nhân ể ế
Em hãy mô t c u trúc c a nhân t ả ấ ủ ế bào?
HS tr l i ả ờ
GV nh n xét và ch t ki n th c ậ ố ế ứ trên hình
Bước 2 : GV chi u hình và mô t thí ế ả nghi m thay nhân t bào ch → ệ ế ở ế yêu c u HS quan sát tr l i câu h i: ầ ả ờ ỏ
Con ch con sinh ra mang đ c đi m ế ặ ể
c a loài nào? Thí nghi m này có ủ ệ
th ch ng minh đu c đi u gì v vai ể ứ ợ ề ề trò c a nhân t bào? ủ ế
Trang 23nh v l i n i ch t, b máy gôngi,
ribôxôm; mô hình t bào đ ng v t, ế ộ ậ
mô hình t bào th c v t; phi u h c ế ự ậ ế ọ
t p s 1 (s phi u h c t p t ậ ố ố ế ọ ậ ươ ng
đ ươ ng v i s nhóm) ớ ố + Yêu c u: HS hoàn thành phi u ầ ế
h c t p s 1 theo nhóm ọ ậ ố
Tr m 2ạ : Tìm hi u v ti th và l c ể ề ể ụ
l p ạ + Tài li u: Sách giáo khoa; hình nh ệ ả
v ti th và l c l p; mô hình t bào ề ể ụ ạ ế
đ ng v t, mô hình t bào th c v t; ộ ậ ế ự ậ phi u h c t p s 2 (s phi u h c ế ọ ậ ố ố ế ọ
t p t ậ ươ ng đ ươ ng v i s nhóm) ớ ố + Yêu c u: HS hoàn thành phi u ầ ế
h c t p s 2 theo nhóm ọ ậ ố
Tr m 3ạ : Tìm hi u v màng sinh ể ề
ch t ấ + Tài li u: Sách giáo khoa; hình nh ệ ả
v màng sinh ch t; mô hình t bào ề ấ ế
đ ng v t, mô hình t bào th c v t; ộ ậ ế ự ậ phi u h c t p s 3 (s phi u h c ế ọ ậ ố ố ế ọ
t p t ậ ươ ng đ ươ ng v i s nhóm) ớ ố
Trang 24+ Yêu c u: HS hoàn thành phi u ầ ế
s nhóm) ố + Yêu c u: HS hoàn thành phi u ầ ế
h c t p s 4 theo nhóm. ọ ậ ố
* Cách th c ho t đ ng c a tr m: ứ ạ ộ ủ ạ Các nhóm s di chuy n đ n các ẽ ể ế
tr m ạ
Cách th c tính đi m: Sau 35 phút ứ ể các nhóm đ i phi u cho nhau và s ổ ế ẽ
ch m chéo nhau theo tiêu chí GV ấ
h ướ ng d n trên slide Đi m c a ẫ ể ủ nhóm là đi m t ng c a c 4 phi u ể ổ ủ ả ế
h c t p ọ ậ + Nhóm 1 ch m nhóm 2 ấ + Nhóm 2 ch m nhóm 3 ấ + Nhóm 3 ch m nhóm 4 ấ + Nhóm 4 ch m nhóm 1 ấ
* GV chia l p thành 4 nhóm và yêu ớ
c u các nhóm hoàn thành n i dung ầ ộ
h c t p 4 tr m đ ọ ậ ở ạ ượ c thi t k ế ế trong 4 phi u h c t p; th i gian đ ế ọ ậ ờ ể hoàn thành n i dung h c t p 4 ộ ọ ậ ở
tr m là 35 phút ạ