TRÌNH BÀY CODE & KẾT QUẢCâu 1: Viết các lệnh tạo bảng, ràng buộc trên các bảng - Bảng Nhân viên: có Khóa chính là MaNV theo định dạng NV và 4 kí tự số phía sau.. - Bảng DeAn: có Khóa chí
Trang 1Báo Cáo Môn Học Cơ Sở Dữ Liệu
Giáo viên hướng dẫn : Lê Thị Bích Tra Trưởng nhóm: 3120219128_Nguyễn Dương Quý
_ndquy.277@gmail.com Thành viên: 3120219175_Lê Thị Trang _ ht02090310@gmail.com Thành viên: 3120219082_Nguyễn Đăng Khoa _dangkhoano1.2001@gmail.com
Nhóm:1
Đà Nẵng, tháng 06/ 2021
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
KHOA TIN HỌC
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
Nhóm em xin cam đoan báo cáo CSDL với đề tài “Quản lý nhân viên ”
là một một bài tập lớn dưới sự hướng dẫn của giáo viên cô Nguyễn Thị Bích Trà và các thành viên trong nhóm thực hiện Ngoài ra không có bất
cứ sự sao chép của người khác Đề tài này là sản phẩm mà nhóm em đã
nỗ lực nghiên cứu và làm trong quá trình học tập bộ môn cơ sở dữ liệu tại trường đại học SPDN-DHDN
Nhóm em xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước nhà trường nếu phát hiện bất cứ sự sai phạm hay sao chép gì trong đề tài “Quản lý nhân viên” này!
Trang 3TRÌNH BÀY CODE & KẾT QUẢ
Câu 1: Viết các lệnh tạo bảng, ràng buộc trên các bảng
- Bảng Nhân viên: có Khóa chính là MaNV theo định dạng NV và 4 kí tự
số phía sau Khóa Ngoại là cột Phong tham chiếu đến bảng PhongBan, cột MaNVQL là khóa ngoại và tham
chiếu đến cùng bảng NhanVien Giới tính là Nam hoặc Nữ
- Bảng PhongBan có MaPB là khóa chính, tự động tăng (1,1) Cột
TruongPhong là Khóa ngoại
tham chiếu đến bảng Nhân viên.
- Bảng DeAn: có Khóa chính là MaDeAn, cột Phong là khóa ngoại tham chiếu đến bảng
PhongBan.
- Bảng PhanCong: có khóa chính là (MaNV, SoDuAn), và MaNV là khóa ngoại tham chiếu đến
bảng NhanVien, SoDuAn là khóa ngoại tham chiếu đến bảng DeAn
- Bảng DiaDiem_Phong: có khóa chính là (MaPHG, DiaDiem),
MaPHG là khóa ngoại tham
chiếu đến bảng PhongBan.
- Bảng ThanNhan: có khóa chính là (MaNV, TenThanNhan), cột MaNV
là khóa ngoại tham
chiếu đến bảng NhanVien, có ràng buộc giá trị Nam, Nữ cho cột Phai.
CODE:
Trang 5Kết quả:
Câu 2:
Thực hiện câu lệnh chèn dữ liệu vào mỗi bảng dựa theo dữ liệu mẫu Lưu ý: nhập tiếng việt có
dấu, nhập tối thiểu các dòng theo đề, ràng buộc khóa ngoại và ràng buộc kiểm tra (check).
CODE:
Kết quả:
Trang 6Kết quả:
CODE:
Kết quả:
Trang 7Kết quả:
CODE:
Kết quả:
Trang 8Kết quả:
Câu 3:
Tìm Tên và Địa chỉ của Nhân viên thuộc phòng 1.
CODE:
Kết quả:
Câu 4
Hiển thị Họ lót, Tên, Giới tính, Tên phòng ban, Ngày nhận chức (định dạng dd/MM/yyyy) của các trưởng phòng
CODE:
Trang 9Kết quả:
Câu 5
Hiển thị Họ lót, Tên, Giới tính, Tên nhân viên quản lý, của mỗi nhân viên
Câu 6
Tìm Tên, Địa chỉ và Tên phòng ban của Nhân viên thuộc phòng Nhân sự
CODE:
Kết quả:
Câu 7
Tìm Họ lót, Tên của các nhân viên làm việc cho tất cả các đề án mà phòng số 3 chủ trì
CODE:
Kết quả:
Trang 10Câu 8
Hiển thị danh sách thân nhân của nhân viên có mã nv là NV0001
CODE:
Kết quả:
Câu 9
Tìm Họ Lót, Tên của các nhân viên có trên 2 thân nhân
CODE:
Kết quả:
Câu 10
Tìm Họ Lót, Tên của các nhân viên không có thân nhân nào
CODE:
Kết quả:
Trang 11Câu 11
Tìm Họ lót, Tên những nhân viên làm việc cho tất cả các đề án
CODE:
Kết quả:
Câu 12
Tính lương trung bình của tất cả nhân viên có giới tính là Nữ (Lương hiển thị có định dạng đ, 2 số lẻ thập phân).
CODE:
Kết quả:
Trang 12Câu 13
Hiển thị thông tin gồm: Tên phòng ban, Lương trung bình của những nhân viên làm việc tại Phòng ban đó Sắp xếp kết quả theo Lương trung bình giảm dần, Tên phòng ban tăng dần
CODE:
Kết quả:
Câu 14
Cho biết Họ lót, tên nhân viên có mức lương trên mức lương trung bình của phòng “Kinh doanh”.
CODE:
Kết quả:
Trang 13Câu 15
Với mỗi đề án, hãy liệt kê Tên đề án, và tổng số giờ làm việc của tất cả các nhân viên tham dự đề án đó.
CODE:
Kết quả: