1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Bai tap on tap chuong 1 Dien li va pH File word co dap an

14 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 487,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ml dung dịch BaOH2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y.. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan.[r]

Trang 1

Chuyên đề: Phản ứng xảy ra trong dung dịch - pH

Phần 1: Câu hỏi lý thuyết chọn lọc về dung dịch + CHẤT ĐIỆN LI— AXIT —- BAZO - MUÓI - LƯỠNG TÍNH

Câu I Cho các chất sau: AgNO;3, HClO,, KOH, CH3;COOH, H2SO,4, Fe(OH)3, HgCl., duong sacarozo,

Ba(OH)2, H3PO4, HCIO, HNO3, ; CuCl2; Cu(OH)2, duong glucozo, HF, H2SO3, H2S, HBr, Alo(SO,)s,

CoHo, CaO; CuSO, Hay chi ra:

- Chất điện li mạnh; - Chất điện li yếu ; - Chất không điện li

Viết phương trình điện li của chất điện li

Câu 2 Viết một số phương trình điện li

a) HNO; , KOH, Ba(OH);, FeCl:, CuSOx, Ala(SO¿)», Mg(NO2);, KaSOu¿, FeSOx Ala(SO2)a, Pb(NO3)2, Na3PO4 , NH4H2PO,4, HCIO, KCIO3 , (NH4)2SO4 , NaHCO3 , K2SO3 , (CH3COO)2Cu, Na3PO,

, CaBro

b) Viết phương trình điện ly của các đa axit: HạCO:, H;S, H;SO¿, H;SO; , H:PO¿, HạS, HạMnÒ¿,

Câu 3 Viết công thức hoá học cho những chất mà sự điện ly cho các ion sau:

al Fe** va SO,” b/ Ca™ va Cl c/ AI” va NOx d/ K* va PO,”

Câu 4 Viết phương trình điện ÏI của các chất sau trong dung dich: Ba(NO3)2, HNO3, KOH, K2CrO,,

HBrO,y, NaHCO3, H2SO4, HCIO, HNO2, HCN, HBrO, Sn(OH)»

Câu 5.Cho các chất: phèn K — AI; C;ạH:OH ; glucozơ; saccarozơ; tinh bột; dầu ăn; CH:COOH;

HCOOCHs3; CH3CHO; C3H»; Ca(OH)2 va CH3COONHy; NaHCO:; KAIO;; C;H¿(OH);; Phèn amomI —

sắt Số chất điện li là:

Câu 6.Dung dịch A có pH < 7, tác dụng được với dung dịch Ba(NO2); tạo kết tủa màu trăng Tìm dung dịch A:

Câu 7 Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K›aSÖ¿ tạo kết tủa

Câu 8 Điều khắng định nào sau đây là sai về các dung dịch sau:

A CH;COOH , NH,Cl; AgNO; c6 pH <7 B NaHCO3;; CuSQ,; HCl c6 pH < 7

C Na2CO3 ; KoS; CH3COONa co pH > 7 D Na;SO¿; BaCl›; KNO: có pH = 7

Câu 9 Cho các chất : NaCl ; AICH:; CuSO¿; HCI ; AgNO3; Ba(OH)2 Co mây chất có môi trường axIf:

Trang 2

Câu 10 Cho các chất: Na;S: Na;CO:; KOH: Na;SO:; CH:COONa; C¿H;ONA Có mây chất có môi

trường bazơ:

Câu 11.C6 may chat lam quỳ chuyển màu đỏ trong dãy dung dich:NaCl; AICl;; CuSO4; HCl; AgNOs:

Ba(OH)),:

Câu 12.Tính nồng độ mol/lit của các ion sau:

a) 200 ml dung dich NaCl 2M ; b) 200 ml dung dich CaCl, 0,5M

c) 400 ml dung dich Fe2(SO,)3 0,2M ; d) 100 ml dung dich FeCl; 0,3M

e) 200 ml dung dich chira 12 gam MgSO, ; ñ) 200 mÏ dung dịch chứa 34,2 gam Alo(SOx)3

Câu 13 Cho các chất: Al(OH)s: NaAlO¿;; Al;zOs: Zn(OH);; Mg(OH);; ZnO; SO;; NaHCOz: KzHPOx; KHS: KHSO2:; NazZnOs; AgNO; và Fe(OH)s Có mấy chất trong dãy có tính chất lưỡng tính:

Câu I4.Cho các chat: Al; Al,O;; Ala(SO¿):; Zn(OH);; ZnO; NH¿HCO;; NHaH;POa; NaHS; KHCO» và

(NH¿);CO: Số chất vừa phản ứng với dung dich NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCI là:

Câu 15.(A-08) Cho các chất: AI, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCI, dung dịch NaOH là:

Câu 16, (A-11) Cho day cac chat: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH),, Al(OH)3, Cr(OH)s Số chất trong dãy có

tính chất lưỡng tính là:

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu I7 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4CI, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)?2 Số chất trong

dãy có tính chất lưỡng tính là:

Câu T8 Dãy nào vừa phản ứng với dung dịch HCT, vừa phản ứng với dung dịch NaOH:

A Al(OQH)3; (NH2)2CO ; NHyCl ; ZnO B NaHCO3 ; Zn(OH)» ; AI(OH)3 ;

CH3;COONH,

Œ Ba(OH);; AIC]: ; ZnO ; NaHCO; D Mg(HCO3)2 ; FeO ; KOH ; Cr203

4 PHAN UNG TRAO DOI ION TRONG DUNG DICH

Trang 3

Câu 19 Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau:

c) dd H2SO, va dd NaOH d) dd Ca(NO3)2 va dd Na,CO;

e) dd NaOH va Al(OH);

Hướng dẫn đăng ký tai ligu(s6 luong co han)

XOAN TIN NHAN: “TOI MUON DANG KY TAI

LIEU DE THI FILE WORD”

ROI GUI DEN SO DIEN THOAI:

0969.912.551

f) dd Alsa(SO¿)a và dd NaOH vara đủ

Câu 20 Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau

A Ba” + CO7 -> BaCO, } B NH} +OH -—> NH, +H,O

Câu 21.Cho dung dịch Fez(SOx)s phản ứng với dung dịch Na;CO: thì sản phẩm tạo ra là:

Œ, Fe2O+s ; CO Na;SOx và HạO D Fe(OH)a ; CO2 ; NazSO4; H2O

Câu 22.Có các cặp dung dịch sau: (1) NaC1 và AgNOx ; (2) NazCO3 va FeCl; ; (3) NazCO3 va HCI ; (4)

NaOH và MgC1; ; (Š) BaCl¿ và NaOH ; (6) BaCl¿ và NaHCO+s Những cặp nào không xảy ra phản ứng là:

Câu 23.Cho các cặp dung dịch sau: (1) BaCla và Na;CO: (2) NaOH và AICH (3) BaCl; và NaHSOx; (4) Ba(OH); và H;SOx (S5) AICI: và KaCOx (6) Pb(NOa); và Na¿S Những cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau:

Câu 24.Phương trình ion H” + OH > HạO là phương trình ion thu gọn của phản ứng:

A HCl + NaOH > H20 + NaCl B NaOH + NaHCO; > H20 + Na;COa

Trang 4

C H2SO, + Ba(OH)2 > BaSO, + 2H2O D Cu(OH)2 + H2SO4 > CuSO, + 2H¿O

Câu 25.Cho các phương trình phản ứng sau: NazCO: + HCI (a) ; KạCOs + HNO: (b) ; (NH¿)¿COa +

H;S5O¿ (c)

K2CO3 + HCl (d); CaCO3 + HNO; (e); MgCO3 + H2SO4 (g) C6 may phan ứng có phương trình

ion thu gon la CO; +2H* > CO, + HO:

Câu 26.Cho các phản ứng: NaHCOs + KOH (a); KHCO: + NaOH (b); NHaHCO: + KOH (c); KHCOa + Ba(OH); (d);Ca(HCO¿); + KOH (e); Ba(HCO3)2 + NaOH (g) Co may phản ứng có phương trình ion

thu gon la HCO; + OH’ > CO;” + H,O

Céu_27.(B-09) Cho cac phan tng sau : (NH4)2SO4 + BaClz (1); CuSO, + Ba(NO3)2 (2) ; NazSO4 + BaCly (3); H2SO,4 + BaSO3 (4) ; (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (5); Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 (6) Các phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn là:

A.1,3,5,6 B.1,2,3,6 C 2,3, 4, 6 D 3, 4, 5, 6

Câu 28.(A-12) Cho các phan tng sau: (a) FeS + 2HCI — FeCl, + HoS; (b) NaS + 2HCl > NaCl + HoS ; (c) 2AICl, + 3Na2S +6H20 — 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl; (d) KHSO, +

KHS -> K;SOxa + HS ; (e) BaS + H2SO, — BaSO, + Hd

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn SỐ + 2H" -> HaSlà

Câu 29 Trong các cặp chất sau, cặp chất nào cùng tổn tại trong dung dịch:

Câu 30 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:

Câu 3I.Dung dịch nào không tồn tại được:

A Mg””; SO¿7: AI”; CL B Fe”: SO¿“; CŨ; Cu”

C Ba’* : Nat: OH’ ; NO; D Mg** ; Na* : OH’; NOx

Câu 32 Các ion nào có thê tồn tại trong một dung dịch:

A Cu’*; Cl; Na*; OH’; NOy B Fe’*: K*: NH,*; OH”

C NH¿; CO”; HCO;”; OH”; AI” D Na”; Cu””; Fe”; NO; ; Cl

Câu 33 Dãy các dung dịch nảo tồn tại được:

ÁA BaSO¿; MegSOa; NaNOa B BaCO: ; Mg(NO3)2 ; NazSO4

Trang 5

C Ba(NO3)2 ; Mg(NO3)2; AgCl D Ba(NO3)2 ; MgSOq4; Na2CO3

Câu 34 Dung dịch nào sau đây không thê tồn tại được:

A Mg””; SO¿7: AI”; CL B Fe”; SO¿“: Cu”; CL

C Ba“!; Na”; OH’; NO; D AI”; Na”; OH ; NOz

Câu 35.Có bôn dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chứa một cafion và một anion trong các ion sau:

Mg”; Ba’*; Pb**; Na‘; SO4°*; Cl; CO37; NO Tìm bốn dung dịch đó:

A, BaCly; MgSQOy4; Na2CO3; Pb(NO3)2 B BaCOs; MgSOx; NaCl; Pb(NO3)>2

C BaClz; PbSO4; NazCO3; MgCl D Ba(NOa);; PbCl;; MgSO¿; NaaCOa

Câu 3ó.(A-10) Cho các chất: NaHCO3, CO, AI(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4CI Số chất tác dụng

được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

Cau 37.Dãy g6m cac chat (hoac dung dich) déu phan tmg duoc véi dung dich FeCl, 1a:

A Bot Mg, dung dich BaClo, dung dich HNO3

B Khí Cl›, dung dịch Na;COa, dung dịch HCI

C Bot Mg, dung dich NaNO, dung dich HCI

D Khi Clo, dung dich NayS, dung dich HNO3

Câu 38 (B-10) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dich: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH,

Na2CO3, KHSO4, Na2SO4 Ca(OH)2, H2SO4, HCI Số trường hợp có tạo ra kết tủa là :

Câu 39.Cho các chat: NHaC]; (NH¿)z;SƠ¿; NaC]; CuC]l¿; MgC];; FeCla; NaHCOa; ZnSƠa; K;ạCO: và AIC]:

Số chất phản ứng với dung dịch Ba(OH); dư tạo kết tủa là:

Cau 40.Cho cac chat: KOH; Ca(NO3)2; SO3; NaHSOy; Na2SO3 va K2SO, Số chất phản ứng với dung dịch BaCl tao két tủa là:

Câu 41.Khi cho dung dịch NaHSO¿ vào dung dịch nào sẽ xuất hiện kết tủa:

Câu 42 Thí nghiệm nao sau đây có kết tủa tạo ra sau phản ứng:

A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Cr(NO2)a

B Thôi CO; đến dư vào dung dịch Ca(OH);

C Cho dung dich HCI du vao dung dich NaAlO;

D Cho dung dich NH; du vao dung dich AICI;

Trang 6

Câu 43.(A-09) Có năm ống nghiệm đựng năm dung dich riéng biét la: (NH4)2SO4 ; FeCl; Cr(NO3)3:

KyCO3; Al(NO3)3 Khi cho dung dich Ba(OH)2 du lần lượt vào mỗi dung dịch trên thì sau phản ứng số ống nghiệm có kết tủa là :

Câu 44.Cho sơ đồ phản ứng sau: X + HaạSO¿ > Fe›(SO¿)s + SO› + HạO Tìm X:

Câu 45.Cho sơ đồ phản ứng sau: BaCOs + Xị > Ba(NO2); + Tim X:

Câu 46.Cho các chat: HNO3; NaCl; Na»SOu: Ca(OH)2; KHSO,4; Mg(NO3)2 Day chat tac dụng được với

Ba(HCO2a); là:

A HNO;3; NaC1; Na;SOa; B HNO2: ; NazSO¿; Ca(OH);; KHSO¿

C NaCT ; NaaSO¿; Ca(OH)› D HNO; ; Ca(OH)2; KHSO,; Mg(NO3)2

Câu 47,Day gồm cac chat tac dung duoc voi dung dich HCI loang 1a:

A KNO3; CaCQ3; Fe(OH)3;NH3 va NaHCO;

B Mg(HCO3)2; CH3COONa; CuO; NazCO3 va Fe(OH)3

C AgNO3; (NH4)2CO3; CuS; NaOH và Al,O3

D FeS; BaSO4; KOH; CaCO; va BaSO;3

Câu 48.(A-09) Trường hợp nào không có phản ứng xảy ra:

A Sục khí HaS vào dung dich FeCl,

B Cho Fe phản ứng với dung dịch HạSO¿ loãng , nguội

C Sục khí Cl¿ vào dung dịch FeCl›

D Sục khí HaS vao dung dich CuCl

Câu 49.Cho các phản ứng sau: X Xị +CO;; Xị + HạO ĐX;; Xa+Y ĐX+Y¡+H2O;

X¿+2Y>X+Y; + 2H¿O X, Y lần lượt là:

Câu 50.Cho m gam NaOH vào dung dịch chứa m gam HCTI thì dung dịch sau phản ứng có môi trường là:

Câu 51.Có các dung dịch mudi: CuCl, ; Cr(NO3)3; ZnCl; FeCl, va AICI; riéng biệt, lần lượt tác dụng với dung dich KOH du sau do cho tac dung voi dung dich NH; du thi số kết tủa thu được là:

Câu 52.Cho sơ đồ phản ứng sau: A Ai >A¿ >A3 >Ay >A voi A 1a NaOH ; Az; Ao; Az; Aq 1a cdc hop chất của NA Thứ tự dãy chat tmg voi Ay; Ao; Ag; Ag 1a:

Trang 7

Á Na¿COa ; NaHCOa; NaCl ; NaaSO¿

B NaNQO» ; NaHCOa ; NaoSOq; NaCl

C Na2SOq; NaCl ; Na2xCO3 ; NaHCO;

D NavoCO;3 ; NaHCO3 ; NaOH ; NaoSO4

Câu 53.Cho sơ đồ: NaOH + dung dich X > Fe(OH), + dung dich YFe2(SO4)3 + dung dich Z>BaSOx

X, Y, Z lần lượt là:

A FeCl, ; H;SO¿ loãng ; Ba(NOa)s› B FeC]l; ; HSO¿ đặc nóng ; BaCl];

Œ FeC]: ; HaSO¿ đặc nóng ; Ba(NOa)a› D FeCl; ; HaSƠ¿ đặc nóng ; BaC]›

Câu 54.Cho hỗn hợp gồm Na¿O; (NH¿)sSƠa; BaC]› có số mol băng nhau vào HạO dư đun nóng thì dung dịch thu được chứa:

A NaCl; NaOH; BaCl> B NaCl va NaOH

C NaCl; NaHCO3; NH,Cl; BaCl D NaCl

Câu _55.Cho dung dich chtra cac ion: Na‘; H*; Cl’; Ba**; Mg** Néu khéng dua ion la vao dung dich Dùng dung dich nao sau day dé tach ra nhiều ion nhất ra khỏi dung dich:

+ BÀI TOÁN NHẬN BIẾT

Câu 5ó Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dich riéng biét: NaCl, NaHSO4, HCl 1a

Câu 57.Cho cac dung dich: AICl3 ; NaNO3 ; KoxCO3 ; NH4NO;3 Nhan biét day dung dich trén bang mot

thuốc thử:

€ dung dịch Ba(OH); D dung dịch AgNQOa

Câu 58.Có 3 dd NaOH, HCI, H,SO, đựng trong các lọ mất nhãn Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3dd trên là:

A Dung dich NaOH du B Natri kim loai du

Câu 59.Có 4 dung dịch riêng biệt: Na,SO,, Na,CO,, BaCl,, NaNO, Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử thì

có thể nhận biết bao nhiêu chất?

A 4 chat B 3 chat C 2 chat D 1 chat

Câu 60 IĐùng một thuốc thử nhận ra: NaOH; NaCI; HCI; MgCl,

Trang 8

C quỳ tím D Cá A, B, C đều được

Câu 61 Dùng thuốc thử nào để phân biệt: NH¿CI ; NH¿HSO¿; NaCl ; Na;SOa:

Phan 2: Bai tap tong hop vé pH Câu 62 Hai dụng dịch có pH băng nhau là: NaOH aM và Ba(OH); bM Quan hệ giữa a và b là:

Câu 63 V lít dung dich HCI c6 pH =3

a) Tinh néng d6 mol cac ion H* , OH ctia dung dich

Hướng dẫn đăng ký tai ligu(s6 luong co han)

XOAN TIN NHAN: “TOI MUON DANG KY TAI

LIEU DE THI FILE WORD”

ROI GUI DEN SO DIEN THOAI:

0969.912.551

b) Cần bớt thê tích HạO băng bao nhiêu V để thu được dung dịch có pH = 2

e) Cần thêm thể tích H;O băng bao nhiêu V dé thu duoc dung dịch có pH =4

Câu 64.Có Vị mÌ HCI ( pH = 2 ) Cần thêm V› mI H;O để được dd HCI mới có pH = 3 Quan hé V, va V2

là :

Câu 65 Trộn dụng dich HCl 0,2M và dung dich Ba(OH), 0,2M co V bang nhau pH của dung dịch thu

được là:

Câu 66 (A-08) Trộn Vml dung dich NaOH 0,01M voi Vml dung dich HCI 0,03M duoc dung dich co pH

la:

Câu 67.Cho 40ml dung dich HCI 0,85M vao 160ml dung dịch gồm Ba(OH); 0,0S5M ; KOH 0,04M pH của dung dịch thu được bằng

Câu 68 Trộn 20ml dd KCI 0,05Mvới 20ml dd HạSO¿ 0,075M Nếu coi thể tích sau khi pha trộn băng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là:

Trang 9

A 2,1 B 1,12 Œ 3,2 D 1,5

Câu 69 Trộn 300ml HạSOÖ¿ có pH = 2 với 200ml HạSỜ¿ có pH =3 thì pH cua dung dich sau khi trộn là:

A pH = 1,89 B pH = 3,0 C pH = 2,0 D pH =2,2

Céu_70.Cho hai dung dich: dung dich A chtra H2SO, 0,1M va HCI 0,2M và dung dịch B chứa NaOH 0,2M

và KOH 0,3M Trộn 100ml dung dịch A với Vml dung dịch B thu được dung dịch C có pH =7 Giá trỊ đúng của V là:

Câu 7i.Trộn 100 mÌl dung dịch có pH = I gồm HCI và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a

(mol/l) thu dugc 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là :

Câu 72.Dung dich A chứa HạSO¿ aM và HCI 0,2M ; dung dịch B chứa NaOH 0.5M và Ba(OH); 0,25M Biết trộn 100ml dung địch A với 120ml dung dịch B thì thu được dung dịch có pH =7 Giá trị của a là:

Câu _73.Khi trộn 1 lít dung dịch Ba(OH); 0,01M với 200ml dung dich HCI 0,04M, réi pha loang dung dich

thu được 10 lần được dung dịch B Dung dịch B có giá trị pH băng

Cau 74.Tron 100 ml dung dịch gồm H;SO¿ 0,05M vào HCI 0,1M với 100 ml dung dịch gồm NaOH 0,2M

và Ba(OH); 0,1M Tìm pH của dung dịch thu được sau phản ứng là:

Cau 75.Dung dịch HạSO¿ có pH =2 Lấy 0,2 lít dung dịch này cho tác dụng với 100ml dung dịch Ba(OH);

có pH =13 Tìm khối lượng kết tủa tối đa thu được:

Câu 76 [hêm 25 mÌ dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dich H2SO, Dem dung dich thu được cho tác

dung voi dung dich NaHCO; du thu được 5.6 lít CO; (đktc) Nông d6 mol/lit cua dung dich H2SO, ban

dau 1a:

Câu 77.Hấp thụ lượng SO; vừa đủ vào V ml dung dịch KMnO¿ 5.10M Dung dịch X thu được có pH băng

Câu 78.Cho m gam Na vào 10 lít dung dịch HCI 10M được dung dich A c6 pH =11 Vậy m có giá tri băng :

Trang 10

Câu 79.Cho m gam Ba vao 100 ml dung dịch H;SO¿ 0,05M rồi pha loãng dung dịch thu được 10 lần được dung dịch X có pH =12 Khối lượng Ba đã dùng là:

Câu 80.Cho m gam Ba vao 100ml dung dịch chứa HCI và HNOa (tỉ lệ mol 2:1) có pH=2 được dung dịch

X có pH=l2 và V ml H; (đktc) Vậy m và V nhận các giá trị tương ứng là:

Câu 81 Trộn 3 dung dịch H;SOx 0,1M, HCI 0,2M; HNO2; 0,3M với thể tích băng nhau được dung dịch A

Cho 300ml dung dịch A tác dụng với V mÏ dung dịch B chứa NaOH 0.2 M và Ba(OH); 0,1M được dung dịch C có pH=l Giá trị của V là:

A 0,24 lit B 0,08 lit C 0,16 lit D 0,32 lit

Câu 82.Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M va NaOH 0,1M) v6i 400 ml dung dịch (gồm

H2SO4 0,0375M và HCI 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

Cầu 83 Trộn 200ml dung dịch HCI 0,1M và H;SO¿ 0,05M với 300ml dung dịch Ba(OH); aM thu được m

gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH =13 Vậy a và m có giá trị lần lượt là:

Câu 84,Dung dich HCl va CH;COOH có cùng nồng độ pH của hai dung dịch này tương ứng là x và y Cứ

100 phan ti CH3COOH thi co I phân tử phân li Quan hệ giữa x và y là:

Câu 85 Hoà tan 2,64 gam gồm NaOH và KOH vào nước được 500ml dung dich X Trung hoa hét X bang dung dich HCI được 3,565gam muối Dung dịch X có pH băng

Câu 86 Trộn 40 mÏ dung dịch HCI aM voi 60 ml dung dich NaOH 0,15M thi dung dich thu duoc có pH bang 2 Tima:

Phan 3: Phan ứng trao đối ion trong dung dịch - BTĐT

Câu 87.Cho 10ml dung dịch X gồm HCI 1M và HạSO¿ 0,5M Thể tích dung dịch NaOH 1M cần đề trung

hoà dung dịch X đã cho là:

10

Ngày đăng: 16/11/2021, 10:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w