1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ly thuyet va cac dang bai ve so phuc 20172018 File word co loi giai chi tiet

21 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 494,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong d ng này, ta gặp các bài toán biểu diễn hình học của số phức hay còn gọi là tìm tập hợp điểm biểu diễn một số phức z trong đó số phức z thỏa mãn một hệ thức nào đó thường là hệ thứ[r]

Trang 1

Zz'= qa — bb + (ab — a`b)i

* Phép chia số phức khác 0

Cho số phức z= a + ð¡ #0 (ức là a“+bŸ > 0)

Ta định nghĩa số nghịch đảo z” của số phức z # 0 là số

LIÊN HỆ MUA FILE WORD TOÁN CHẤT LƯỢNG CAO

Trang 2

Ví dụ 3: Tìm phân ảo của số phức z biết z= (2+ i) (1 — ND)

Trang 3

Bài 4 Cho hai số phức: z¿ =2+5¿; z„ = 3— 4i Xác định phân thực, phần ảo của số phức z¡.z;

Bài 5 Tìm phản thực, phần ảo và mô đun của số phức:

c) z = 2i(3 + i)(2 + 4i)

Trang 4

Bài II Cho sô phức z thỏa mãn (I — 2i) Z-—— = (3 — i) z.Tìm tọa độ điêm biêu diễn của z trong

LIÊN HỆ MUA FILE WORD TOÁN CHẤT LƯỢNG CAO

Trang 5

a) Tacé: (1 +i) =14+2i-1=2i5 1 +i" = (i)! = 128.1 = -128.i

nén z = (I+j'Ÿ = (1+0 ''(1+j = -128i (1+) = -128 (-1 + i) = 128 — 128i

Bài 2 Tim phan thuc va phan 4o cua s6 phire z thoa mãn: (z +2— 3i)(1 — i) =(+Ð"

Bài 3 Tìm phản thực, phần ảo của số phức z =(1+?)”

2.3 Dạng 3: Tìm số phức dựa vào Dạng đại số của số phức

Nếu trong hệ thức tìm số phức z xuất hiện 2 hay nhiều đại lượng sau: Z.Z, z| ta sẽ sử dụng Dạng đại số của z là Z=x+yï Với x,y€#

Trang 6

z—(2+3i)z=1-91 S at bi-(2+3i)(a—bi) =1-9i

-a-3b=1 {a=2 4-38-34 38)/= 1-91} <>

3a— 3b =9 b=-1 Vậy z= 2-i

Goiz=x+t ty (x, yER), tac6 z=x-iy;3|z| =|s =zg=x+y

lef + 22.2 +z] =8 SA + y2)=8 SO (xX? +y’) =2 (I)

Giải

Đặt z= x† yI(x,y € R)

Trang 8

> Bai tap tư luyện

Bài 1 Tìm số phức z thoa man: |z—2+ i] = 2 Biết phần ảo nhỏ hơn phản thực 3 đơn vị

Bài 2 Tìm số phức z thỏa mãn: | z| - iz = 1 —2i

Bài 3 Tìm số phức z thỏa mãn: |: — (2+ ¡)| =A10 và z.z= 25

Bài 4 Tìm số phức z thỏa mãn |: — (I + 2i)| =/26 va z.z=25

Bài 5 Tìm số phức z thỏa mãn từng trường hợp:

a) H =2 vàz là số thuầnảo b) H = 5 và phân thực của z bằng hai lần phần ảo của nó

Trang 9

Bai 6 Tìm số phức z thoả mãn lz| = 42 và zˆ là số thuần ảo

Bài 7 Giải phương trình:

2.4 Dạng 4: Biểu diễn hình học một số phức Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z

LIEN HE MUA FILE WORD TOÁN CIIẤT LƯỢNG CAO

© (x-I) + (y + L” =4.— Tập hợp các điểm MŒz) trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức

z thỏa mãn (1) là đường tròn có tâm tai I(1;-1) va ban kinh R = 2

b) Xét hệ thức |2+z|=|z—i|_ © |&+2) +yil = |-x+(1-y)i

Trang 10

Vậy tập hợp các điểm M là đường thắng 4x + 2y + 3 = 0

Trang 11

Tập hop cac diém biéu dién ctia z la duong thang d: x-y-4=0, M(x;y) là điểm biểu diễn của z thì mô đun

của z nhỏ nhất khi và chỉ khi độ dai OM nho nhat <> OM L đ Tìm được M(-2;2) suy ra z=-2+2i

Trang 12

Goi M (x:y) là điểm biểu diễn của z trong mặt phắng tọa độ Oxy = M e (C) là đường tròn có tâm

26

ICL:>)và bán kính ®=—— 2'2 4

Gọi d là đường thăng đi qua O và [ > d:y=5x

Gọi M¡, M; là hai giao điểm của d va (C) > M, as) vaM, Co)

u là số thuần ảo khi và chi Ẫ S (x+1) +(y +1)

x +(y-1) >0 (x; y) # (051) Vay tap hop cac diém biéu dién ctia z là đường tròn tâm I(-1:-1), bán kính V5 trừ điểm (0:1)

> Bài (tâp tự luyện

Bài 1 Giả sử M(2) là điểm trên mặt phăng tọa đô biểu diễn số phức z Tìm tập hợp những điểm M2)

thỏa mãn điêu kiện sau

a) |e+(=30|=|e+3—2j| — b 2|z-j|=|z-z+2j| ©)|z=(3-42|=2

Bài 2 Trong các sô phức thỏa mãn lz —2+ 3i = 5 Tìm sô phức z có médun nho nhat

Trang 13

Bài 3 Trong mặt phăng tọa độ Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện:

|z —I | = E — 3i- 2 Trong các số phức thỏa mãn điều kiện trên, tìm số phức có môdun nhỏ nhất Bài 4 Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện |z —2— il = |z — 2i| Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất

Bài 5 Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện |z +ÌT— 5i| = E +3- Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất

Bài 6 Trong các số phức z thỏa mãn lz —2— i = V52, tìm số phức z mà |z —4+2iJ là nhỏ nhật

Bài 7 Tìm số phức Z có mô đun lớn nhất và thỏa mãn điều kiện Trong tất cả các số phức z thỏa mãn

+) Nếu w = 0 > w có một căn bậc hai là 0

+) Nếu w=a>0(a € R) > wo hai can bac hai la Va va-Va

+) Néu w=a<0(a € R) > wc hai căn bậc hai là J—ai va -J—ai

Để tìm căn bậc hai của w ta cần giải hệ này để tìm x, y Mỗi cặp (x y) nghiệm đúng phương trình

đó cho ta một căn bậc hai của w

Nhận xét: Môi sô phức khác 0 có hai căn bậc hai là hai sô đôi nhau

Ví dụ: Tìm các căn bậc hai của mỗi sô phức sau:

Trang 14

Vậy số phức w =4 + 6^/5 ¡ có hai căn bậc hai là: zr=3+ 5i và z2 = -3 -^|5ï

2) Giả sit z = x +yi (x, y thuộc R) là một căn bậc hai của w = -1-2 V6 i

LIÊN HỆ MUA FILE WORD TOÁN CHẤT LƯỢNG CAO

MR HIỆP : 096.79.79.369

Vậy số phức w =4 + 64/5 ¡ có hai căn bậc hai là: z¡ = 42 -^3/3i và Zo = -/2 +3 i

2.5.2 Vẫn đề 2: Giải phương trình bậc hai

Cho phuong trinh bac hai: Az* +Bz +C = 0 (1) (A, B, C e C, A¥0)

*) Néu A # 0 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt z¡ = “Bro ,Z2= — 0

(trong đó õ là một căn bậc hai cua A)

*) Néu A = 0 thì phương trình (1) có nghiệm kép: z¡ = Z2 = ¬

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau trên tập sô phức

Giải:

Trang 15

a) z’—-z+1=0

vA=l-4=-3=3/7

vx căn bậc hai của A là +iJf3

1+iV3 =—†_——I Z;=————I 1 43 1 43

¥ Can bac hai cua A 1a +47

Vv Phuong trinh co nghiém: x, =—1-—2i, x, =—1+2i

Trang 16

Phương trình đã cho tương đương với zˆ — (4 + 3i ) z+14+7i=0

Phương trình có biệt thức A =(4+3/} —4(1+7i)=3-4i =(2-i)

Phương trình có hai nghiệm là: z = Ï+ 2¡ và z=3+¡

Trang 17

q + i) 2009 q _— iy*

Bai2 Giai phuong trinh: z* — 2 z+2¡ =0 trên tập số phức (Tham khảo)

Bài 3 Gọi z,:z, là các nghiệm phức của phương trình: zZ”“—4z+5=0.Tính:

(— ĐẾ” +(

2.5.3 Vấn đề 3: Phương trình quy về bậc hai

- Đối với dang nay ta thường øặp phương trình bậc 3 hoặc phương trình bậc 4 dạng đặc biệt có thể

quy được về bậc hai

- Đối với phương trình bậc 3 (hoặc cao hơn), về nguyên tặc ta cô găng phân tích về trái thành nhân

tử ( để đưa về phương trình tích) từ đó dẫn đến việc giải phương trình bậc nhật và bậc hai

- Đối với một số phương trình khác, ta có thê đặt ân phụ để quy về phương trình bậc hai mà ta đã biệt cách giải

q Plhurơng pháp phân tích thành nhân từ

Phương trình đã cho tương đương với (z — 2)(z + )(£ + 8) =0

Giải ra ta được bốn nghiệm: z=-—Ï; z= 2; z= +24/2i

Ví dụ 3: Cho phương trình sau: z + (2— 20z” + (5 — 4i)z — 10i = 0 (1)biết răng phương trình có nghiệm

thuân ảo (Tham khảo)

Trang 18

© -iy` — 2y” + 2iy” + 5iy + 4y— 10i=0=0+0i

đồng nhất hoá hai về ta được:

—y'+2y*+5y-10=0

Suy ra phương trình (1) có nghiệm thuần ảo z = 2i

* Vì phương trình (1) nhận nghiệm 21

= vé trái của (1) có thể phân tích dưới dạng:

z”+(2—202Z”+(5—4jz— I0i =(z—20ŒŸ +az+b) (a,be R)

đồng nhất hoá hai về ta giải được a= 2 và b = 5

Vậy phương trình (1) có 3 nghiệm

TÊN HỆ MUA FILE WGRD TOÁN CHẤT LƯƯỢNG CAO

MR HIEP : 096.79.79.369

eee

Khi đó ta có phương trình (z+2)(z ~(5-i)z+8-i) =0

Tìm được các nghiệm của phương trình là z= -2; z= 2+ 1; z= 3- 21

Ví dụ 5: Giải phương trình zÌ— (2 — 3i)z + 3“ — 2i)z + 9i =O biét rang phuong trinh co một nghiệm

thuan ảo (tham khảo)

Trang 19

(bi) —(2-3i)(bi) +3(1-2i)(bi) +91 =0

~b3—3b?+3b+9 =0

>z=-3i

Phương trình có thê phân tích thanh (z+ 3i)(z? -2z+3)=0

Các nghiệm của phương trình là z= -31; z = l+ V2i

Trang 20

Vi du 3: Giai phuong trinh: (z* — z)(z+3)(z+ 2) =10,z€C

Ví dụ 4: Giải phương trình sau trên tập số phức z” — z` + > +z+l=0_ (tham khảo)

LIÊN HỆ MUA FILE WORD TOÁN CHẤT LƯỢNG CAO

MR, HIỆP : 096.79,79.369

5 Phương trình (2) có dạng: =0 @)

Trang 21

C6 A=(1-3i) +16 =8-6i =9-6i4+7° =(3-i)”

_(q-3)+(3~j " (1-3i)-(3-i) _ -i—I

ij —] —i-1 Vay PT da cho co 4 nghiém: z=1+1; z=1-1 ; z= > Z= 5

PT(%) có 2 nghiệm: z

> Bai tap tw luyén

Bail Gidi phuong trinh z° + (1 — 2i)z’ + (1 —i)z — 2i = 0., biết rằng phương trình có một nghiệm thuan ao.(tham khao)

Bai 2 Cho phuong trinh: 2’ — (4 + i)z’ + (3 + 8i)z— 151 = 0 Biét phuong trinh co mét nghiém thuc GọI Z¡, Z2, Z2 là các nghiệm của phương trình Hãy tính lz + | z[ + | zs)

Bai3 Gọi z,z;.z;,z„ là bốn nghiệm của phương trình z — z” — 2z” +6z—4=0 trên tập số

Ngày đăng: 16/11/2021, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w