TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌCTRẦN THỊ THU TRANG NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP NHÂN GIỐNG IN VITRO CÂY LAN HÀI ĐỐM Paphiopedilum concolor Ở THÁI NGUYÊN LUẬN VĂN THẠC SĨ SINH HỌC ỨNG DỤNG Thái Nguyên -
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
TRẦN THỊ THU TRANG
NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP NHÂN GIỐNG IN VITRO
CÂY LAN HÀI ĐỐM (Paphiopedilum concolor)
Ở THÁI NGUYÊN
LUẬN VĂN THẠC SĨ SINH HỌC ỨNG DỤNG
Thái Nguyên - 2020
Trang 2Thái Nguyên - 2020
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
TRẦN THỊ THU TRANG
NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP NHÂN GIỐNG IN VITRO
CÂY LAN HÀI ĐỐM (Paphiopedilum concolor)
Ở THÁI NGUYÊN
Chuyên ngành: Công nghệ sinh học
Mã số: 8 42 02 01
LUẬN VĂN THẠC SĨ SINH HỌC ỨNG DỤNG
Người hướng dẫn khoa học: TS Vũ Thị Lan Trường Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên
Thái Nguyên - 2020
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
T x y tr u t t ệ ư s
ư TS Vũ T ị L Mọ trí tr uậ vă ều rõ uồ
ố Cá số ệu, kết quả u tr uậ vă tru t v ư từ
bố tr ột tr k á
Thái Nguyên, ngày tháng 12 năm 2020
Tác giả
Trần Thị Thu Trang
Trang 4ị k t uật v p t í ệm Khoa ã tạ ều kiệ úp ỡ tôi trongquá trình làm luậ vă t ạ sĩ.
Tôi xin cảm ơ ình và bạn bè luôn bên cạnh ng hộ, khuyến khích,ộng viên tạ ộng l ể tôi hoàn thành luậ vă y
Trong quá trình làm luậ vă k trá k ỏi những sai sót, tôi mongnhậ ược s ó óp quý báu từ phía thầy cô và bạ bè ể tôi hoàn thành bảnluậ vă
Thái Nguyên, ngày tháng 12 năm 2020
Tác giả
Trần Thị Thu Trang
Trang 5MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM ƠN .ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC BẢNG vi
DANH MỤC HÌNH .vii
MỞ ĐẦU 1
1 Đặt vấ ề 1
2 Mục tiêu nghiên c u 2
3 Nội dung nghiên c u 3
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 4
1.1 Gi i thiệu về lan H v H Đốm 4
1.1.1 Phân loại lan Hài (Paphiopedilum) 4
1.1.2 N uồ ố .5
1.1.3 Đặ ể t á .6
1.1.4 Đ ều kiệ s t á .7
1.1.5 H ệ trạ y H V ệt N 8
1.1.6 Đặ ểm th c vật học c H Đốm 12
1.2 P ươ p áp ố v tí in vitro 14
1.2.1 Quy trình nhân giống in vitro [20] 14
1.2.2 Cá p ươ p áp ố v tí H Đốm 16
1.3 Tình hình nghiên c u lan Hài trên thế gi v tr ư c 17
1.3.1 Trên thế gi i 17
1.3.2 Tron ư c 22
CHƯƠNG 2 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 27
2.1 Đố tượng và vật liệu nghiên c u 27
2.2 Đị ểm và thời gian nghiên c u 28
2.3 Hóa chất và thiết bị nghiên c u 28
2.3.1 Hóa chất 28
Trang 62.3.2 Thiết bị 28
2.3.3 Dụng cụ 29
2.4 P ươ p áp u 29
2.4.1 P ươ pháp khử trùng chồi non 29
2.4.2 P ươ p áp k ử trùng quả Đốm 30
2.4.3 Nghiên c u ảnh ưởng c trường t i khả ă ảy mầm c a hạt lan H Đốm 30
2.4.4 P ươ p áp chồi in vitro 30
2.4.5 Nghiên c u ả ưởng c NAA ến khả ă r rễ c H Đốm 31
2.4.6 P ươ p áp ư cây ra ngoài t nhiên 31
2.4.7 P ươ p áp ă sóc H Đốm ở ư i 32
2.4.8 P ươ p áp p tí v xử lí số liệu 32
CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 33
3.1 Nghiên c u p ươ p áp k ử trùng m u 33
3.2 Nghiên c u ả ưởng c a tuổi quả v trường t i khả ă ảy mầm c a hạt l H Đốm 36
3.3 Nghiên c u ả ưởng c a một số chất ều s trưở ến khả ă nhân nhanh và s s trưởng c a chồ H Đốm 40
3.3.1 Ả ưởng c a BAP kết hợp v NAA ến khả ă v sinh trưởng c a chồ H Đốm non sau khi nảy mầm 40
3.3.2 Ả ưởng c a nồ ộ BAP ến khả ă ồi 44
3.4 Nghiên c u ả ưởng c NAA ến khả ă r rễ c H Đốm 49
3.5 Nghiên c u ư y in vitro r vườ ươ .52
KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ 55
TÀI LIỆU THAM KHẢO 56
PHỤ LỤC 67
Trang 7RAPD: Random Amplification of Polymorphic DNA
Trang 8DANH MỤC BẢNG
Bả 1.1: Cá ó H V ệt N t t ạ bả tồ Tổ
Bả tồ T Quố tế IUCN 10Bảng 2.1: Hóa chất nghiên c u 30Bảng 2.2: Thiết bị nghiên c u 30Bảng 3.1: Ả ưởng c a thời gian khử trùng bằng HgCl2 0,1% ối v ichồi H Đốm sau 2 tuần 37Bảng 3.2: Hiệu quả c a chế ộ khử trù ối v i quả lan Hài Đốm .38Bảng 3.3: Ả ưởng c a tuổi quả v trường t i khả ă ảy mầm
c a hạt lan Hài Đốm 40Bảng 3.4: Kết quả nghiên c u ả ưởng c a BAP kết hợp v i NAA ến khả
ă v s trưởng c a chồ H Đốm sau 50
ngày 46Bảng 3.5: Ả ưởng c a nồ ộ BAP ến khả ă nhân chồi và sinh
trưởng c a chồi in vitro 49
Bảng 3.6: Kết quả nghiên c u ả ưởng c NAA ến khả ă r rễ c a
y H Đốm in vitro 55
Trang 9DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1: Hình thái lan Hài Đốm 13
Hình 2.1: Đố tượng và vật liệu nghiên c u 29
H 2.2: Sơ ồ thí nghiệm 31
Hình 3.1: Tái sinh l H Đốm bằng p ươ p áp ạt 42
Hình 3.2: Ả ưởng c a BAP kết hợp v NAA ế s trưởng c a chồi H Đốm non sau 50 ngày 47
Hình 3.3: Chồi lan Hài Đố s trưở tr trường bổ sung BAP ở các nồ ộ từ 1 – 4mg/l sau 4 tuần 50
Hình 3.4: Chồ H Đố s trưở tr trường bổ sung BAP ở các nồ ộ từ 1 – 4mg/l sau 8 tuần nuôi cấy 51
Hình 3.5: Ả ưởng c a NAA t i khả ă r rễ c H Đốm 56
Hình 3.6: Cây lan Hài Đố s trưởng và phát triển ở nhà ư i 57
Trang 111 Đặt vấn đề
H ượ ười biết ến từ rất s m khoảng 2.800 ă TCN,hoa này ược coi là một trong nhữ ỉnh cao tiến hóa c a các loài hoa Hiệnnay, trên thế gi i có khoảng 800 chi và 25.000 - 30.000 loài lan, họ Lan(Orchidaceae) chiếm vị trí th hai sau họ Cúc (Asteraceae) trong ngành th c vậthạt kín [30] Vì vậy, hình thái, cấu tạ ũ ư ệ thống phân loại c a họ nàyrất ạng và ph c tạp
Việt Nam là quố ược t ưu ã , ó ộ ạng sinh học cao,phong lan Việt N ạng về số loài, màu sắc và ch ng loại v i trên 140 ạ
ọ t uộ ố y hài Vệ Nữ Sabot de Venus v ườ A ù v ý
ĩ tươ t Lady's slippers [1] H ệ y, V ệt N ã t t ấy k ả 22
t uộ Paphiopedilum tr ó ó ều ặ ữu ó á trị ỉ xuất
ệ tạ V ệt N ư H Đỏ, H V , H Tí , H Trắ ,Hài Vân, lan Hài Vân Duyên, lan Hài Đố , H L y H R u,…[1].Lan H Đố ột tr ữ H ượ t t ấy s ất ở
V ệt N Ngoài tên l H Đố ượ ọ l H Gấ y Vạ Đ ể Hài, chúng t ườ ọ ở ãy ú ó sươ ù b p ư Bắ Cạ , Bắ G, Sơ L , T á N uy , Vĩ P ú , L Đồ , … L H Đố có hoa
u v tươ ó ố ỏ u ỏ, t ườ ở t từ ù từ 1 ế 3 b
v ươ t ơ ẹ , t k ết L H Đố ượ t ị trườ tr ng
ư v ư ư uộ , ất ở Anh l H Đố ượ b ểu
Trang 12học H ệ y, ố bằ k t uật u ấy in vitro p át tr ể ạ
ẽ ó t ể tạ r số ượ y , sạ bệ , ổ ị về ặt truyề trong ột t ờ ắ v áp ượ t ị trườ ượ ột ả pháp
ý tưở ể bả tồ H k ỏ uy ơ bị tuyệt [13] Những nghiên c u ng dụng các k thuật nuôi cấy mô tế b ể nhân nhanh các loài lan
H ặc hữu ở Việt Nam còn ít và kết quả t u ược còn rất hạn chế do gặp nhiều
k ó k ă tr k u v u c a quy trình nhân giống các loài này, kết quả thuược m i chỉ t b ầu ở một vài giố ư H Hằng [2], Hài Hồng [3], Hài Bóng [4]
Xuất p át từ ữ vấ ề t t ễ ở tr ú t t ế ề t :
“Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây Lan Hài Đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên”.
2 Mục tiêu nghiên cứu
Nhân giống thành công cây lan H Đốm (Paphiopedilum concolor bằ
p ươ p áp ố in vitro óp p ầ bả tồ v u ấp y ố
sả xuất
Trang 133 Nội dung nghiên cứu
cây con in vitro ra vườ ươ .
Trang 14CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 1.1 Giới thiệu về lan Hài và lan Hài Đốm
1.1.1 Phân loại lan Hài (Paphiopedilum)
Lan Hài là một nhóm rất khác biệt Chúng dễ ược nhận ra bởi hoa
k á t ường v i hoa ở giữa dạng túi giố ư ếc hài (gọi là môi haycánh môi) nằm ở vị trí thấp nhất c a hoa [3], [10], [18]
Về ặt t vật ọ , á H t uộ v 5 v p t 2 ó
b ồ : N ó 1 gồm các chi Cypripedium, Phragmipedium, Mexipedium,
Selenipedium sống ở vùng Bắc Á, châu Âu và châu M Nhóm 2 là chi Paphiopedilum.
Chi Cypripedium ó k ả 50 , t ườ ượ ọ H Vệ Nữ, p
bố ở á vù
Chi Mexipedium, chi Phragmipedium v Selenipedium ồ k ả 25
p bố ở vù ệt u Mĩ Chi lan hài Phragmipedium có khoảng 20
loài sống ở Mexico, Trung và Nam M R f ã ặt tên và phân loại chúng vào
ă 1896 C Selenipedium có khoảng 6 loài sinh sống ở Trung và Nam
M Selenipedium ượ R b ặt tên và phân loạ v ă 1854 T
Selenipedium có từ chữ Hy Lạp là selen (moon - mặt tră v p u s pp r –
hài) Selenipedium rất khó trồng trong nhà v tr t ú ũ rất
hiếm thấy y ũ ược bảo vệ tránh s diệt ch ng Thân cây cao khoảng 50cm Trục phát hoa có thể ến 50 hoa nhỏ, t ường có màu hồng hay maroon, rất ẹp
Chi lan hài Mexipedium chỉ có một giống duy nhất Mexipedium
xerophyticum Nó ược tìm thấy lầ ầu ở Oaxaca (Mexico) và chỉ có ở ó Hơ
nữa lúc phát hiệ , ười ta chỉ thu hoạ ược có 7 cây Lú ầu, Xerophyticum
ược Soto Arenas, Salaza và Hagsater mô tả và sắp vào trong chi
Phragmipedium v ă 1990 Đế ă 1992, A b rt & C s ng dụng k
thuật phân tích phân loại th c vật hiệ ại d a trên cấu trú DNA ã sắp vào chi
riêng biệt Mexipedium.
Trang 15Chi Paphiopedilum uy ất ó 2 ồ k ả 75 p
bố ở vù ệt u Á từ N Ấ Độ v Đ Hy y p í T y ế
P pp , N w Gu v Quầ ả S ở p í Đông Chi lan hài
Paphiopedilum ược Pfitzer phân loạ v ặt t v ă 1886 P p p u
có tên từ chữ Hy Lạp Paphos (tên c a một thành phố tr ảo Cyprus) và pedilon
ĩ , ầy) Cá Paphiopedilum ệt u Á ã ượ tạ
rộ rã tr u trồ tr ơ 140 ă qu Cá t uộ
Phragmipedium ũ ã ượ tạ ư ộ t ấp ơ
Ở V ệt N á H ều t uộ chi Paphiopedilum, tông
Cypripedioideae, ọ p ụ Epidendroideae, ọ L (Orchidaceae), bộ L (Orchidales), p p H (Liliidae), p Một á ầ (Monocotyledoneae,
Hạt kí (Angiospermatophyta), T vật (Plantae)[10] (Leonid
Averyanov, Phillip Cribb, Phan Kế Lộc, Nguyễn Tiến Hiệp (2004), Lan Hài ViệtNam [1]
1.1 u n c
Chi Paphiopedilum ó uồ ố từ vù ụ ị Đ N Á tr ó
ó V ệt N Cá uy t uỷ ất y ượ t t ấy yếu ởTru Quố v ề Bắ V ệt N , ỗ ạ tr y ều ó k u p bốrất ạ ế [1]
Hầu ư tất ả á ều bắt uồ từ á tổ t k ểu yp x s ó sáu ả b b ả b v ọ b á v b ả b
Trang 16uố P ầ á ỉ ó ột r ẻ, tuy ũ
ó ó ụ , s rất ế Trụ ụ ó tơ ầy v
ắ y ó u ặ Lá ụ ấp v ó ạrất k á u tùy từ , từ ú á y tr v ó óp ọ ếbầu ụ tr Lá t ườ ó ít tơ ơ á p ầ k á ụ
Trang 17H á b ều ễ ậ t ấy ở b á v t ườ ơ x è xuố ư t ều C ú ó t ể ó t , bầu ụ , tr rộ
Trang 18H ọ tr á t ườ ọ ư bó y k ểu rừ ít k p tá ,yếu á ỏ á v y b ư á ườ ỉ Cá p ụ s ù yếu số bá tr vỏ y ỗ tr á vù rừ y ù ẩ ộ1200m – 1500m [23].
Tạ V ệt N H t ườ p bố ở vù ó ượ ư , ẩ ộ .Tuy ặ trư vù k í ậu ệt ó ù ú t ườ
1.1.5 iện trạn câ lan i iệt am
L H i ó á trị t ươ ạ , ượ sưu tầ v t k ế rất ều
V s ệ ữu ơ 20 t uộ Paphiopedilum, V ệt N ột
tr á quố ó uồ H t p p ú K ữ p
p ú về ạ , V ệt N ó ều ặ ữu ó á trị t ẩ ĩcao ượ t ế ư uộ [21] V vậy t trạ t u t ập v xuất k ẩu
H ột á ồ ạt, k k ể s át ế v ệ H y ế tr
t ồ t ờ v t trạ trườ t bị k t á ạ k ệt ư
ệ y H b ế ất ó
Trang 19D tr ữ u t ị ầ y, t trạ bả tồ á
H tr t t t u uẩ á t ạ về ộ ạ tuyệt
tổ bả tồ t Quố tế IUCN ượ tổ kết ở bả 1.1
Trang 20Bảng 1.1 Cá ó H V ệt N t t ạ bả tồ Tổ
Bả tồ T Quố tế IUCN
Tên loài ti ng Latinh) Tên loài ti ngviệt) T nh trạng
Trang 21Tr t tế ộ ạ tuyệt ố v tất ả á H V ệt
N ượ ỉ r ở bả tr y ã bị t y ổ ều tr t ờ ầ y s suy ả á quầ t ể ượ b ết Tr ữ ă ầ y, qu á ợt
ều tr t ị ã p át ệ r tố ộ p á uỷ ạ ẽ tr ệ rộ ữ
k u rừ sót ạ V ệt N yếu tr á ỉ ú á v [1], [23],
[32]
Trư t H ạ k ệt t , ều ươ tr quố về
bả tồ quý y ã ượ tr ể k yếu t u t ập, p ạ ,
u về á H v bả tồ trườ số t ú Một tr ợp tá quố tế về ĩ v y tả á ố H ở V ệt
N ó tá ả L Av ry v, P p Cr bb, P Kế Lộ v
N uyễ T ế H ệp ă 2004 [1]
Một ạ ư rộ k ắp á k u bả tồ ã ượ t ập ở V ệt N
Đặ b ệt ạt á k u bả tồ ã bả tồ á H ư:
- Khu bảo tồn Ngọ L K Tu , C u Y S Đắc Lắc), Núi Bà
L Đồng) bảo tồn loài P appletonianum.
- Khu bảo tồ M R y K tu , T u Đ N L Đồ bảo
tồn loài P callosum.
- Vườn Quốc Gia Ba Bể, khu bảo tồn Cát Bà (Hải Phòng), Hữu Liên (Lạng
Sơ , P C H B , k u bảo tồ T ượ Đ N L Đồ bảo
tồn P.dalatensis.
- Vườn Quốc Gia H L Sơ L C , P Qu H G , Pà
C H B bảo tồn loài P dianthum, P.micranthum.
- Khu bảo tồ N H Tuy Qu bảo tồn loài P.emersoii,
P.hangianum, P malipoense varjackii.
- Vườn quố T Đả , H L Sơ bảo tồn loài
P.gratrixianum.
- Khu bảo tồn Trùng Khánh (Cao Bằ bảo tồn loài P helenae.
- Vườn quốc gia Ba Bể, khu bảo tồn Na Hang, Hữu Liên, Pà Cồ, Phong
N bảo tồn loài P malipoense.
Trang 22Lạ Sơ , H N , N Đị [28], [30].
Rất ó t ể y ột tr ữ H ượ t t ấy s ất ở
V ệt N , v á t H Đố y Vạ Đ ể H ũ ã ó tất ả vẻ
ẹp u vàng nhạt, cùng hàng ngàn nhữ ố u ỏ k ồngnhất trên cả mặt trư c c a bông hoa Kí t ư c hoa to, t ường nở thành từngchùm từ 1- 3 chiếc rất ẹp, ươ t ơ a chúng thật nhẹ nhàng thanh khiếtngây ngất lòng khách lãng du
Tên khác: Hài Mỏ Giày, Vạ Điểm Hài
Tên khoa học: Paphiopedilum concolor (Lindl.) Pfitz
1.1.6.2 nh th i
T ượ sĩ Trầ V ệt Hư H Đố ó ặ ể s u: Ðị ọ
t bụ , k ó t
Dạ á: Lá ọ s , p ế t u , ó v trắ ạt, ặt ư ơ ỏ,dài 10 - 18 , rộ 4 - 5 Dạ : Cuố ụ ắ 5-7 cm) mang 1-
3 , á bắ ắ ơ bầu H v tươ ó ố ỏ u ỏ, rộ 5-7cm,
á x rộ , ó r ; 4 , ị s sả 2, ị p v ó
Trang 23p át tr ể tốt ếu ượ ếu sá tạ v ờ V ù è ể H
Đố ư về p í bắ sẽ ậ ượ ượ á sá t í ợp, ư nam
ó t ể sẽ u ấp quá ều á sá ặt trờ tr t ếp
Trang 24- Độ ẩ : L H Đố ầ ó ộ ẩ v ệt ộ t í ợp cho phát
tr ể v s trưở Nư y t ườ ượ trữ tr á ầ uy tr ộ
ẩ v tư ư t ườ xuy ở 60% Tư ư ỗ tuầ 1 ế 2 ầ
v sá s tốt ất tùy theo ệt ộ y xuố t ấp T ườ xuy p u á sẽ úp ẩ k k í Cu ấp ưu t k k í sạ sẽ
Ca2+ 40 v M 2+ 20 – 30 Tư ư ậ trư v s u k bó p ,
ếu t ấy ầu á bị u k t ừ v ệ tư p S ậu k á
t ể trồ ó ấu ệu ụ át
- Giá thể trồ : Có t ể trồ tr á t ể ư , xơ ừa, sỏi, vỏ t ,
ó t ể tư t p bó 2 ầ tuầ tr suốt ù s trưở y
1.2 Phương pháp nhân giống v t nh in vitro
1.2.1 Qu tr nh nhân i n in vitro
1.2.1.1 Chuẩn bị cây làm vật li u gốc
V tr u ấy in vitro y sẽ ữ ặ tí v tí trạ
y ẹ b ầu tr ạn này cần chọn lọc cây mẹ cẩ t ậ C y ẹ
t ườ y ó ều ặ tí ưu v ệt, k ẻ, ó á trị kinh tế S u ó, ọ
ơ qu ể ấy u t ườ , ạ t ó ồ , á ặ M ọ ể u ấy t ường là mô có khả ă tá s tr
trườ u ấy sạ bệ , ữ ượ á ặ tí s ọ quý y ẹ, ít
uy ơ b ến dị Tuỳ t ều kiệ , ạ y ó t ể k 3-6 t áng [16]
1.2.1.2 Thiết lập h thống cấy vô trùng
L ạ uyể u vật từ v trường nuôi cấy ể tạ
uy ệu sạ bệ ố , ạ y ượ t ế t á
Trang 25bư : K ử trù bề ặt u vật v uẩn bị á trường nuôi cấy Cấy
u vật v ố ệ ặ b u ấy ó s trườ tạ
ạ y ạ ấy u in vitro Cá u nuôi cấy nếu không bị
nhiễm khuẩ , ấ , v rus sẽ ượ u tr p u i cấy v ều kiệnnhiệt ộ á sá p ù ợp S u ột t ờ ất ị , từ u u ấy ãbắt ầu xuất ệ á ụ tế b ặ á ơ qu ặ á p v tí G
ạ y p ụ t uộ v từ ố tượ ố , t t ườ k
từ 2 – 12 t á ặ ít ất 4 ầ ấy uyể [23]
1.2.1.3 Nhân nhanh chồi
Đ y ạ sả xuất y ố quyết ị ệu quả quá tr
u ấy , y ượ t u ầu ườ u ấy K u
ấy sạ ã ược tạ r , từ ó ậ ượ á ụ ồ v á p v tí strưở tốt tr quá tr u ấy sẽ bư v ạ sả xuất N ườ t ầ
tạ r tố ộ ất tr ều k ệ u ấy T p ầ v ềukiệ trườ ầ tố ưu á ể tạ ượ ụ t u Đố v
trườ ồ , ườ t sử ụ á ất kí t í s trưở t uộ ó
yt k BAP, k t v ồ ộ k á u tuỳ từ ố tượ y Quy
tr ấy uyể ể ồ t ườ tr k ả 1 – 2 t á tuỳ loàicây, tỷ lệ nhân nhanh khoả 2 – 8 ầ s u ột ầ ấy uyể N u
ạ y t ườ k 10 – 36 t á G ạ ồ từ ột v
ồ b ầu k k quá u ể trá s t b ến dị soma
1.2.1.4 Tạo rễ
Cá ồ t tr quá tr u ấy ó t ể p át tr ể rễ t s ,
ư t t ườ á ồ y p ả ấy uyể s ột trườ k á ể
kí t í tạo rễ Đố v trường tạo rễ, ườ t t ườ sử ụ ất kí t
í s trưở t uộ ó ux ư NAA, IAA, IBA T t ườ
ạ y k 2 – 8 tuầ tuỳ ố tượ K y ó á bộ p ậ t , á, rễ
v kí t í ất ị ả bả s trưở , p át tr ể b t ườ
Trang 26ã r rễ tạ t y ỉ v kí t ư ất ị ượ uấ uyệ
v uyể r vườ ươ C y u ấy in vitro ượ s trưở v p át
tr ể tr ữ ều k ệ tố ưu về ệt ộ, ộ ẩ , pH, ưỡ V vậytrư k ư r trồ , ườ t ầ uấ uyệ y ể t í v ều k ệ
t Quá tr t í v ều k ệ b y ở ạ ầu
y u ầu ầ ượ ă só ặ b ệt V vậy y ượ uyể từ trườ từ
bã ơ ư s vườ ươ v ữ ều k ệ k ó k ă ơ vườ
ươ ầ p ả áp á y u ầu: y bằ v ó ệ t ố p u sươ u ấp ộ ẩ v át y, á t ể trồ y ó t ể ất ù , ặ
- P ươ p áp ấy : y p ươ p áp uy ất ệ y ó t ể
ố H tr quy ệp, y ượ sả xuất t ố
u từ ột y bố ẹ S v p ươ p áp tá ết t t ườ ó tố ộ
p át tr ể 1 y ă t p ươ p áp u ấy sẽ sả xuất ượ k ả4tr ệu y ă Cá H t ườ ượ u ấy tr trườ
Trang 27Mur s & Sk 1962, H r, V & W t ó bổ su ất ều strưở ư NAA, 2,4D, BA, TDZ, K t ,…tr ều k ệ v trù
to N ờ t ế bộ k ọ y y ườ t ó t ể ấy ều bộ p ậ k á
u y ể t á t ể ố pr t r ư ỉ s trưở ,
ồ b , ọ , á, ốt t ặ rễ [6]
1.3 Tình hình nghiên cứu lan Hài trên th giới và trong nước
1.3.1 Trên thế iới
T t ườ Paphiopedilum ượ ố bằ trồ ạt y
tá y ã trưở t r k ỏ y ẹ Tuy nhiên tỷ lệ hạt nảy mầm trong
t nhiên lại rất thấp vì hạt lan Hài quá nhỏ, không ch a chất d trữ và chỉ có một
p ư p ó k t ể phát triể t p ươ t b t ườ ược
ó á H rất hiếm dạng dại vì thế ệu quả ố t ấp
k áp u ầu t ị trườ [12] P ươ p áp u ấy in vitro
S ảy ầ v tr Paphiopedilum, t qu s kết ợp ữu s
v v s , ột p ươ p áp p ổ b ế v ệ u ấy in vitro (Zeng et al., 2013) Ở P p p u , ã ó 58 p ươ p áp ảy mầm in vitro ược mô
tả, hoặc 80,6% trong số tất cả các nghiên c u in vitro Tuy nhiên, việc xử lý hạt
giống và tỷ lệ nảy mầm c a nhiều loài/cây Paphiopedilum là rất thấp v t ườ
bị ả ưở bở ều yếu tố k xá ị Ar tt , 2008 P r k t ,
1988 S t quá tr v ố Paphiopedilum từ á u
ấy ex vitro t tươ ố ạ ế uồ uy ệu ế , ữ k ó
k ă qu ế s ễ bẩ v k uẩ v ấ u ấy v s p át
Trang 28tr ể k á u ấy số sót ư ều k ệ in vitro (Huang, 1988;
Stewart & Button, 1975) [63]
Cá u ầu t về u ấy H ượ t ệ bở Bub k
ă 1973, ã t ế u ấy p s 3 ạ H v 8 loại
H M trường nuôi cấy ch yếu sử dụng MS (1962) hoặc môi trường
y ư ó ải biên [34] Nă 1975, St w rt v cộng s t ế ả
ồ b ể tạ r sẹ , k ó s t ột v y tr quá
tr u ấy Tuy á sẹ rất k ó tá s , s u ột t ờ u ấy
ữ sẹ y sẽ ết V ý y ầu ết á u về u ấy
mô Paphiopedilum ều sử ụ uồ vật ệu b ầu từ ạt [63].
Kết quả nghiên c u c a Ding và cộng s (2004) về ả ưởng s chín c a hạt giố , trường nuôi cấy, nguồn carbon và các chất phụ gia hữu ơ ến s
nảy mầm, phát triển protocorm c a lan P.armeniacum ã t ấy khi sử dụng
hạt giố ạt 200 ngày tuổi tỷ lệ nảy mầm c a hạt ạt cao nhất trong khi tỷ lệnảy mầm c a hạt sau thụ phấn 300 ngày là thấp nhất Đ ều này là do sau khi thụphấn kéo dài thì hạt có hiệ tượng hình thành vỏ ượ qu sát ư i kính hiển
v v ó ã ă ản s hấp t u ưỡng c a hạt làm cho tỷ lệ nảy mầm giả á kể [40]
Theo Liu và cộng s (2006) thì loài lan Hài P.armeniacum có khoảng thời
gian từ khi hạt nảy mầ ến khi hình thành cây phải mất 4 ă [53] Những nỗ
l ể tạo ra các khối mô sẹo c a lan Hài từ á ạn gố , t ã k t công Tuy nhiên, một v H ã t tr v ệc tạo raprotocorm, mô sẹo, chồi, hạt Đ ều ó ch ng tỏ rằng lan Hài lai dễ ơ s
v i các loài bả ị D ó, việc nhân giống các loài lan Hài ch yếu ạt ượcbằng cách tạo ra s cộng sinh c a hạt ể thuận lợi cho s nảy mầm c a hạt trongnuôi cấy mô [26], [32], [34]
Kết quả nghiên c u c a Lee (1998), Ding và cộng s (2004) cho thấy ảnh ưởng c a s trưởng thành hạt giố ến s nảy mầm phụ thuộc vào loài S nảy mầm c a hạt tươ ối thấp do nộ ũ k p át tr ển trong quá
Trang 29trình phát triển c a hạt, ơ ữa vỏ hạt rất mỏng có thể k ể bảo vệphôi từ s khô hạn S hình thành c a một l p biểu bì trên bề mặt phôi có thể
ảm bả uy tr ộ ẩm cho các tế b p ũ ư bảo vệ s tá ộng c a
ều kiện vật lý Tuy nhiên l p biểu bì làm giảm tỷ lệ nảy mầm c a hạt trong
ống nghiệm [48], [53] Theo Lee (1998) s nảy mầm c a loài P.delenatii tố ưu
tại thờ ểm 150 ngày sau thụ phấn (68%), tỷ lệ nảy mầm giảm mạnh khi hạt thu
ở 210 ngày sau thụ phấn do khi này hạt ã í ầy Ở 150 ngày sau thụphấn, l p ut ượ t ầy và các tế b ã ã t k
b , ó p p s hấp t u ưỡng tốt nhất [47]
Chen và cộng s (2004a ã u s hình thành chồi tr c tiếp từ
mảnh lá c a các loài lan Hài lai Paphiopedilum phiIippinense (lai PH59 và
PH60) Mảnh cắt á ã tr c tiếp hình thành các chồi bất ịnh từ các vùng vết
t ươ tr v 1 t á , k u ấy tr trường M S bổ sung 2,4-D (0,4,52 và 45,25 microM) và TDZ (0, 0,45, 4,54 và 22,71 M) Hai loại mảnh cắt(mảnh cắt lá nguyên vẹn dài 1,5 cm và mảnh cắt á 0,5 ược sử dụng.Trong con lai PH59, khi bổ su 4,54 r M TDZ tă số ượng chồi trungbình từ các mảnh cắt lá Trong con lai PH60, 4,52 μM 2,4-D cộng v i 0,45 μMTDZ ã t ú ẩy s hình thành chồi tr c tiếp từ các mảnh cắt lá Cây con khỏemạnh có 1-3 rễ nhậ ược sau khi chuyể trường không có hoóc môntrong 22 tháng Nhữ y y ược thích nghi trong nhà kính và pháttriển tốt v i tỷ lệ sống 100% [35]
Các kết quả nghiên c u về thành phần mô trường nuôi cấy ến s nảy mầm
c a hạt lan Hài c a Lee và cộng s 2010 ã t ấy có mối quan hệ giữaượng muố k á tươ ối thấp và nồ ộ N v ơ tr trường KC và
VW (nồ ộ muối khoáng KC: 13,42 mM; WV: 16,3 mM; nồ ộ N v ơKC: 12,25 mM; VW: 3,78 mM ) S nảy mầ ạt cao nhất tr trường
KC Hiệu quả kích thích s nảy mầm c a hạt tr trường KC do có một
ượ x tươ ối cao nồ ộ (4,23 mM) so v i VW (1,94 mM), và ¼
MS, ½MS (0,75 và 1,5 mM) Việc cung cấp canxi ản ưở ế tă trưởng
Trang 30và s phân chia nhân c a th c vật Pr t r t u ược trên VW l ơ tr ½
MS, do nồ ộ p sp t tươ ối cao (4,74 mM) c a VW so v i ¼ MS và
½ MS 0,32 M v 0,62 M v KC 1,84 M P sp t ược hấp thu bởi
rễ ã kí t í tă trưởng protocorm [49]
Khi nghiên c u về ả ưởng c a nguồ rb k á u ến s nảy
mầm c a hạt lan Hài loài P.armeniacum và P.micranthun, Chen và cộng s
(2004b) ã ận thấy s nảy mầm c a hạt ạt cao nhất tr trường có bổ sung glucose và cao gấp 2 lần so v trường có saccarose [36]
Theo Ng CY và Saleh NM (2011), s nhân giống c a P Rothschildianum
ạt ược thông qua s hình thành in vitro c a các protocorm th cấp (PLB) từ
PLB sơ ấp phát triển từ mô sẹo có nguồn gốc từ thân PLBs ược nuôi cấy trêntrườ ½ MS ượ c bổ sung v i các nồ ộ khác nhau (1,0, 2,0, 3,0 và 4,0μM) c BA v k t ể cảm ng PLB th cấp Số ượng PLB th cấp cao nhất
ượ t tr trườ ½ MS ược bổ sung kinetin 4,0 μM, v i trungbình 4,1 PLB trên mỗi m u sau 8 tuần nuôi cấy Các PLB th cấp tiếp tục sinhsôi nảy nở ơ ữa và hình thành 9,5–12,1 PLB m i trên mỗi PLB th cấp sau
k ược nuôi cấy tr trường ½ MS không có chất ều s trưởng
th c vật ược bổ sung dịch chiết chuối 60 g / L chuối (BH) Những PLB bậc ba
y ã ược nuôi cấy tr trường có ch a các chất phụ gia hữu ơ k ánhau, ch ng hạ ư BH, ư c dừ , k t y v u ể tái sinh câycon Trong số các chất phụ gia hữu ơ ược thử nghiệm, việc bổ sung 20% CW
v trườ ½ MS ã ến tỷ lệ tái sinh cây con trung bình tốt nhất từPLBs, ạt 67,9% sau 8 tuần nuôi cấy [57]
Nă 2011, L v á ộ s ũ ã tá s ồ từ sẹ y
ỉ từ ụ P deperle v P armeni Tuy nhiên, ầ rất ều
t ờ ể y H r v vậy p ươ p áp y k ệu quả ơ
á p ươ p áp k á [51] Theo nghiên c u c a Luan VQ và cộng s (2012)cho thấy trườ 1 2 MS ược bổ sung TDZ 0,5 mg/l và NAA 0,1 mg/L là
phù hợp nhất cho s tă s ồi nụ c a P delenatii và P callosum [53].
Trang 31Theo Zheng và cộng s ( 2013), một số yếu tố ả ưở ến tỷ lệ nảy
mầm c a hạt Paphiopedilum trưởng thành: vỏ hạt không thấ ư c do s có mặt
c a các chất c chế hóa họ ư bs s ABA , ặc thiếu hormone kíchthích s nẩy mầ V r K r , 1987 Tr á ều kiện nảy mầm thíchhợp, phôi bào tử c a hầu hết các hạt ư trưởng thành hoàn toàn có vỏ hạt cóthể không bị hóa gỗ, cho phép nó có thể thẩm thấu ượ ư c và các chất dinhưỡng, trong khi các hạt trưởng thành có thể có khả ă ống và bảoquản l ơ p vỏ hạt ã t ệ v ượ ư c thấp ơ [64]
Kết quả u Zeng v ộ s 2013 t ấy hân giống hài Hằng
từ hạt 180 ngày sau thụ phấn (DAP) là phù hợp Hạt nảy mầm (72,67%) trêntrường có ch a NAA 0,5 mg/ , ư c dừa 10%, than hoạt tính 1,0 g/l Môitrườ ½ MS bổ su 2,4D 5,0 mg/ l và TDZ 1,0 mg/ l p ù ợp ất tạ
mô sẹ v b ệt ó tạ pr tocorm s u 60 ảy ầ M trườ ½ MS bổ su kinetin 5,0 mg/l, BA 2,0 ặ 1,0 mg/ p ù ợp tạ ồ từ pr t r
[65] Deb CR và Jakha HY (2019), ã u nhân giống in vitro và nuôi cấy p ư trưởng thành loài lan Hài Paphiopedilum
villosum var boxallii (Rchb F.) Pfitzer từ nguyên liệu là quả ó ộ tuổi từ 150
ế 300 DAP tr á trườ ưỡng khác nhau, có bổ sung c á c n g uồ n
c a c b o n h ữu ơ k á u, ư c dừa, than hoạt tính, NAA và BA ở các nồ ộ kết hợp khác nhau Hạt từ quả 240 DAP nảy mầm ạt 60% tr trường MS
có ch a sucrose 3%, NAA 2 μM v BA 6 μM Bổ su ư c dừa không hỗ trợ
s nảy mầm c a hạt ư ỗ trợ s phân hóa s t á ơ t ể giống protocorm (PLBs) Hạt nảy mầm chuyển thành PLBs và biệt hóa thành cây con
Cá PLB ã uyể ổi thành cây con có rễ mạ tr trườ MS ược
bổ su su r s 3% , NAA v BA tươ ng 2 v 6 μM tr ó ó t i 7 chồi / m u cấy cho mỗi chu kỳ nuôi cấy Cá y ã r rễ ược làm c ng bằng cách nuôi cấy tr trường MS 1/10 có ch a sucrose (1%) và chất nền
c ng (cát, c h ất h ữ u ơ t hối rữa, mảnh gạch, than c i và phân bò khô theo tỷ lệ 1:
Trang 321: 1: 1: 1) Các cây c ược chuyển sang các bầu ch a giá thể hỗn hợp v i65% cây cấy số sót tr ều kiện nhà kính [39].
1.3 Tron n ớc
Trư y do lan Paphiopedilum là giố ơ t ườ t t ường
ù p ươ p áp tá bụ ể nhân giố Đ y p ươ p áp ơ ản, dễ
th c hiện và cây con tách ra có tỷ lệ số ư k áp nhu cầucây giố ười ta ít sử dụ p ươ p áp y [21]
ă L t uộ Paphiopedilum ở V ệt N P.villosum, P.
tranlienianum, P.hangianum, P.malipoense, P.micranthum bằ ả ã v p
tíc t t truyề vù ITS-rDNA Kết quả p tí ố qu ệ ữ
các loài trong chi Paphiopedilum tr ơ sở p tí t t truyề ạ
Khi nghiên c u ạng di truyề H Đốm (Paphiopedilum
concolor Pfitzer) bả ịa c a Việt Nam (2009), tác giả Khuất Hữu Trung và
cộng s ã ậ x t: L H Đốm (P concolor Pfitzer) bả ịa c a Việt
Trang 33Nam rất ạng và phong phú Các m u giống thu thập tại các vùng sinh thái
k á u ều ó á ặ ể ặ trư r về hình thái Kết quả phân tích bằng k thuật RAPD – PCR chỉ ra hệ số tươ ồng di truyền c a các m u Hài
Đố ộng từ 0,56 ến 0,94; 16 m u H Đốm nghiên c u ược phân t
6 ó k á u P ươ p áp tả á ặ ể t á v p ươ pháp á
á truyền ở m ộ ADN có thể bổ sung và hỗ trợ l n
u ể công việc phân loạ ư i loài trở í xá ơ , p ục vụ cho côngtác bảo tồn, khai thác và sử dụng một cách có hiệu quả các nguồn gen lan Hài
bả ịa c a Việt Nam [30]
Dương Tấn Nh t và cộng s 2005, 2007 ã ố ược loài lan Hài
Hồng (Paphiopedilum delenatii) một ặc hữu c a Việt Nam bằng k
thuật gây vết t ươ ơ i, nuôi cấy lỏ v k ốt thân có ch a mắt ể tái sinh chồi từ việc sử dụng các hạt lan sáu tháng tuổ ược nuôi cấy trên môi trường Knudson C kết hợp v i việc gây vết t ươ v u ấy tr trường
lỏ ã t u ược 5,2 chồi/m u b ầu khi nuôi cấy tr trường MS có bổ
su TDZ 1,0 C á y s u k ượ k ạn thân bằng cách sử dụng ánh sáng trắng c è uỳ qu v á sá ỏ c è LED, ược cắt thành từ ốt rồi nuôi cấy tr trường MS có bổ sung các chất ều tiết
s trưởng khác nhau Kết quả cho thấy tỷ lệ tạo chồi cao nhất (75%) khi môi trường có bổ su BA 2 , tr trường có bổ sung Zeatin 1,5 mg/l hoặc TDZ 1,5 mg/l thì cho chất ượng chồi tốt nhất [22], [23], [60], [61]
Trang 34trên bằ p ươ p áp ieo hạt trong ống nghiệ Đồng thời họ ũ t r
p ươ p áp tá ầ ư ột biện pháp bổ su ể nhân giống Hài Hằng và
H T Đảo Không dừng tạ ó, á k ọ ã u thành côngviệc nuôi trồng nhữ y ó tr tr vườ ươ [21]
Trong nghiên c u c Vũ Quốc Luận và cộng s (2014) về lan Hài Hồngcho thấy các chồi non lan Hài Hồ ó 4 á ược cấy v trường SH có bổsung BA 0,5 mg/l; NAA 0,5 mg/l; sucrose 30 g/l; agar 9,0 g/l; than hoạt tính1,0 v ượ u tr ều kiện che tối hoàn toàn trong 4 tháng nhằm kéo dài
á ốt t , s u ó ượ ư r ều kiện chiếu sá t 2 t á ể lá tổnghợp diệp lục tố v á ă ượng cần thiết cho cây Kết quả cho thấy các chồiược kéo dài trung bình 10,5 cm, v i số lá m i hình thành trung bình 5lá/chồ , tươ ng v 5 ốt/chồ t u ượ s u 120 y u tr ều kiện tối
S u ó á ồ ượ ư s ều kiện chiếu sáng 60 ngày, các chồi non tiếptục hình thành lá m i tuy nhiên không nhận thấy có s p ốt Sau 180 ngàynuôi cấy các chồ ược cắt t 5 ốt riêng biệt v i 1 lá và 1 rễ, riêng phầ ỉnhchồ ược giữ nguyên v i 3 lá và 2 rễ Cuố ù á ốt t ược trồng trêngiá thể d Đ L t u ược kết quả cao nhất ở vị trí ốt thân số 1 v i tỷ lệsống sót (100%) sau 12 tháng [15]
Hoàng Thị Giang và cộ s 2010 u ố in vitro và nuôi trồ ố H P hangianum perner Gurss (Hài Hằng) Kết quả u
cho thấy, trường nhân nhanh protocorm và tạo chồ trường RE có bổ
su ư ừ 150 v uố í 100 ệ số ất (4,3 lần)
Bổ sung NAA 0,4 mg/l – 0,6 v trường cho khả ă r rễ tốt ất
Cá kết quả thí nghiệ vườ ươ t ấy, y ạt tiêu chuẩ r vườn
ươ 3 – 4 cm, có từ 3 – 4 lá, 4 – 5 rễ [5]
Ở Việt Nam, nhóm tác giả Averyanov, Phillip Cribb, Phan Kế Lộc vàNguyễn Tiến Hiệp (2004) ã ó ững nghiên về mặt th c vật họ ối v i lanHài Việt Nam thông qua những chuyến khảo sát th c tế Trong cuố sá “L
Trang 35Hài Việt N ” ó tá ả ã i thiệu k á ầy và chi tiết các loài lan Hài
có ở Việt N ù á á á về th c trạng c a các loài này [1]
T u N uyễ T ị Sơ v ộ s 2012 , k u ấy ạt
từ quả n Dendrobium fimbriatum Hook 3 thá tuổ t ấy trườ t í
ợp ảy ầ v p át s pr t r ạt trườ MS bổ su
ư ừ 100 ml/l, sucrose10 g/l, agar 6,0 ít; M trườ
proto r tốt ất trườ KC 100 ND, 10 sucrose, 60g khoai tây,6,0g agar ít trườ ; M trườ t í ợp ất ồ v tr là
MS bổ su ư ừ 100ml/l, sucrose 20g/l, uố í 60g/l, agar 6,0g/l; Môi trườ tạ y ỉ RE bổ su su r s 10g/l, THT1g/l, agar6,0g/l [25]
N uyễ T ị Cúc v á ộ s (2014) ã u ả ưở b
ó ợp ất ữu ơ k á u: ó uố , k t y, ư ừ ; ó
p pt , tr pt , bột ấ v ó tả sp ru quá tr s h
trưở v p át tr ể H Hồ Paphiopedilum delenatii) in vitro Kết
quả t ấy, ả b ó ợp ất ữu ơ ều ó tá ụ tă số ượ
Nguyễn Thị Tình và cộng s (2018) ã u ả ưởng c a môi trường nuôi cấy ơ bản, chất ều s trưởng th c vật v AC ến khả ă
vi nhân giống c a lan P vietnamense Đã xá ịnh rằng HgCl2 0,2% có thể ược
sử dụ tr v 5 ế 10 p út ể khử trùng chồi nách c a P vietnamense,
t u ược 65,55% m u sạch, trường 1/2 MS bổ sung BA 2,0 mg/l và NAA
Trang 361,0 mg/l, cho khoảng 2,85 chồi/m u, trường thích hợp nhất ể tái sinh vànhân chồi Ngoài ra, kết quả ũ ỉ ra rằng NAA 0,5 mg/l và THT 1,0 g/l chokhả ă tạo rễ tốt nhất (88,89%) [28].
N uyễn Phúc Huy v ộ s (2019) ã u ả bộ lan Hài
P villosum từ á ồ in vitro Cá ồ 1,5 ó uồ ố từ á
ốt ầu t tr trườ bổ su TDZ 0,5 ượ tr u ị
ở á ồ ộ v t ờ ượ k á u v s u ó ượ uyể s trườ r rễ Tỷ ệ ả bộ ạt 19,88% k xử í 50 μM
Trang 37CHƯƠNG 2 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 Đối tượng và vật liệu nghiên cứu
- Đố tượng nghiên c u: Giống lan Hài Đốm khoẻ mạnh, sạch bệ , ược
ưu ữ tạ vườn bảo tồn lan c a Khoa Công nghệ sinh học, Trườ Đại họcKhoa học Thái Nguyên
- Vật liệu nghiên c u: Vật liệu cho nhân giống in vitro gồm hai loại là: (1)
Chồi non khoảng 2 tháng tuổi m i tái sinh từ rễ cây lan Hài Đốm; (2) Quả lan
H Đố ược thu thập từ các cây lan H Đốm nuôi trồng tạ vườn bảo tồn lanHài c trườ Đại học Khoa học Thái Nguyên
C
Hình 2.1: Đố tượng và vật liệu nghiên c u
A) Cây lan Hài Đốm trồng tại nhà ưới, B) Chồi non an ài Đốm,
C) Qu lan Hài Đốm
Trang 382.2 Địa điểm và thời gian nghiên cứu
- Đị ểm: Thí nghiệ ược tiến hành tại phòng Nuôi cấy mô tế bào th c vật, Khoa Công nghệ sinh học, Trườ Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên
- Thời gian nghiên c u: Từ 01/2019 ến 11/2020
2.3 Hóa chất và thi t bị nghiên cứu
2.3.1 óa chất
Bảng 2.1: Hó ất u Hóa chất
Trang 392.3 Thiết bị
Bảng 2.2: Thiết bị nghiên c u Thi t bị
Bộ pippet
Hanna HI2210Kingson
Trang 402.3.3 Dụn cụ
P , , k , t , ĩ p ptr , ố , ố , è ồn, giấy thấm,bình nuôi cấy, túi nilon
2.4 Phương pháp nghiên cứu
Cá bư c nghiên c u ược tóm tắt t sơ ồ sau:
ư c cất khử trùng 3 lần, tiếp t ược khử trùng bằng HgCl2 0,1% trong cáckhoảng thời gian 10 phút, 12 phút và 15 phút có bổ sung vài giọt Tween 20, saumỗi lần khử trùng rửa lại m u bằ ư c cất khử trùng nhiều lần Sau khi khửtrùng, m u ược cấy trườ ã uẩn bị trường MS hoặc MS bổ