Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng SỔ TAY LẬP TRÌNH - Tài Liệu Hướng Dẫn & Ứng Dụng BỘ ĐIỀU KHIỂN LẬP TRÌNH FX3U/FX3UC Truy cập webs
Trang 21. Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng
SỔ TAY LẬP TRÌNH - Tài Liệu Hướng Dẫn & Ứng Dụng
BỘ ĐIỀU KHIỂN LẬP TRÌNH FX3U/FX3UC Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
*/ươ5 ;9Y5/ 23
2 Tổng quan (chương trình tuần tự) 24
2.1 Giớ0 ;/0ệ< *M* /N4 ;0ệ5 X*/ 24 2.1.1.
Các hàm tiệ5 X*/ @ử 3t 5.a =N6 24 2.1.2 Các hàm tiệ5 ích xử 3t 5.a 9Ĉ 25 2.1.3 Các hàm hổ ;9ợ đ0ề< 2/0ể5 ;<ầ5 ;ự 25
ị
có nguồ5 705 +ự 7/ȝ5.) 33 2.6.1 Cấ< ;9i* )ộ 5/ớ 33 2.6.2 Các hoạ; độ5 *ủĈ )ộ 5/ớ =N
*/ố;
705 +ự 7/ȝ5
5.<ồ5
và RUN/STOP) 34 2.6.3 Các kiể< :Ĉ6 3ư< chố5 4ấ; 5.<ồ5 36 2.6.4 Tha\ đổ0 giữĈ
Trang 3Danh mụ* ;/`5 :ố 38 2.7.2 Các giá trị đầ< *ủĈ ;/`5 :ố =N *M* *`5 *ụ đượ* :ử +ụ5 để ;/Ĉ\ đổ0
các giá trị ;/`5 :ố 39 2.7.3 Tầ4 *N0 đặ;
+<5 3ượ5 )ộ 5/ớ 40 2.7.4 Model bộ 5/ớ ;ù\
*/ọ5 40 2.7.5 Mã vào 41 2.7.6.
N0 đặ; 0M ;9ị đầ< */6 đơ5 =ị đặ* )0ệ; [GX Developer Ver.8.23Z trở đ0] 45 2.7.7
relay 75 4.2.2 Chứ* 5$5 =N =Ĉ0
trò 76
2 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
Bộ Ĉ0ề< /0ể5 ậ7 9Y5/ 3U/FX3UC
Sổ Ĉ\ Lậ7 9Y5/ - Tài Liệ< ướ5 'ẫ5 Ứ5 'ụ5 Mụ* 3ụ*
4.2.3 Thờ0 0Ĉ5 /6ạ; độ5 *ủĈ *M* relay ngõ vào 77 4.3 Relay phụ ăM] 78 4.3.1 Số ;/ứ ;ự *ủĈ
*M* relay phụ trợ 78 4.3.2 Nhữ5 =X +ụ =ề */ứ* 5$5.
=N /6ạ; độ5 78 4.4 Các relay trạ5 ;/M0 [S] 80 4.4.1 Số ;/ứ ;ự *ủĈ *M* relay trạ5 ;/M0 80 4.4.2 Các ví dụ về chứ* 5$5 =N /6ạ;
độ5 80 4.5 Bộ đị5/ ;/ờ0 (TIMER) [T] 82 4.5.1 Số *ủĈ *M* )ộ đị5/ ;/ờ0 (Timer) 82 4.5.2 Nhữ5 =X +ụ =ề */ứ* 5$5 =N /6ạ; độ5.
*6<5;,9 86 4.6.2 Ĉặ* ;X5/ *ủĈ )ộ đế4 86 4.6.3 Nhữ5 ;/0ế; )ị 30V5 8<Ĉ5 @M* đị5/ chiề< đế4 ă%ộ đế4 )0;@ 86 4.6.4 Nhữ5 =X +ụ =ề chứ* 5$5 =N /6ạ;
độ5 87 4.6.5 /ươ5 7/M7 @M* đị5/ giá trị *N0 đặ; 88 4.6.6 Tố* độ đM7 ứ5 *ủĈ 5/ữ5 )ộ đế4 89 4.6.7 Xử 3t *ounter 5/ư các thiế; )ị
Trang 4vào reset ngoài 99 4.7.7 Gán cổ5 5.a =N6 )ộ đế4 =N */ứ* 5$5 */<\ể5
đổ0 99 4.7.8 Cách sử +ụ5 bộ đế4 -pha 2-ngõ vào đế4
;ớ0 vớ0 *ạ5/ đế4 100 4.7.9 Ĉ0ề< 20ệ5 để )ộ đế4 7/ầ5 *ứ5 đượ* đ0ề< 2/0ể5 5/ư )ộ đế4 7/ầ5 4ề4 101 4.7.10 Tầ5 :ố đM7 ứ5 *ủĈ bộ đế4 ;ố* độ *Ĉ6 102 4.7.11 Chú ý khi sử +ụ5 104 4.8 Thanh ghi
dữ 30ệ< =N ;/Ĉ5/ /0 tài liệ< [D ] 106 4.8.1 Số củĈ các thanh ghi dữ 30ệ< =N ;/Ĉ5/ /0 tài liệ< 106 4.8.2 Cấ< ;9i* củĈ thanh ghi
Khở0 ;ạ6 *M* ;/Ĉ5/ /0 4ở 9ộ5 =N ;/Ĉ5/ /0 tài liệ< mở 9ộ5 115 4.9.5 Các ví dụ
về *hứ* 5$5 và hoạ; độ5 củĈ ;/Ĉ5/ /0 mở 9ộ5 116 4.9.6 Các ví dụ về *hứ*
5$5 và hoạ; độ5 củĈ ;/Ĉ5/ /0 tài liệ< mở 9ộ5 117 4.9.7 ưu ý khi dùng thanh ghi tài liệ< mở 9ộ5 118 4.9.8 Ĉ$5 2t +ữ 30ệ< ;965 *M* ;/Ĉ5/ /0 4ở 9ộ5 =N ;/Ĉ5/ /0 tài liệ< mở 9ộ5.119
5.2 M* đị5/ các hằ5 :ố H và E (Số ;/ậ7 7/O5 thậ7 )M; 7/O5và số ;/ự* 133 5.2.1.
Hằ5 :ố K (số ;/ậ7 7/O5) 133 5.2.2 Hằ5 :ố H (số thậ7 3ụ* 7/O5) 133 5.2.3 Hằ5 :ố E (số
;/ự*) 133 5.3 Nhữ5 */<ỗ0 2t ;ự 134 5.3.1.
Chuỗ0 2t ;ự /ằ5 :ố ("ABC ") 134 5.3.2 Dữ 30ệ<
*/<ỗ0 2t ;ự 134 5.4 M* đị5/ 2t :ố */6 thiế; )ị )0; (Kn[ ]***) 135 5.5 M*
đị5/ )0; */6 ;/0ế; )ị >69+ (D[ ].b) 136 5.6 M* đị5/ trự*
;0ế7 bộ 5/ớ đệ4 (U[ ]\G[ ]) 136 5.7 Chỉ
mụ* 137
5.7.1 Chỉ 4ụ* trong nhữ5 3ệ5/ *ơ )ả5 137 5.7.2 Chỉ 4ụ* trong các lệ5/ ứ5 +ụ5 138 5.7.3 Ví dụ */ỉ 4ụ*
*/6 3ệ5/ *] 0ớ0 /ạ5 :ố 3ầ5 :ử +ụ5 140
6 Điều cần hiểu trước khi lập trình 141
6.1
M*/ đọ* 0ả0 ;/X*/ củĈ các lệ5/ 141 6.2 ư< ý việ*
;ạ6 *M* */ươ5 ;9Y5/ *ơ )ả5 144 6.2.1 /ươ5 7/M7 3ậ7 ;
9Y5/ =N thứ ;ự thự* ;/0 144 6.2.2 Hoạ; độ5 5.a 9Ĉ 2T7
*<ộ5 +O\ 2T7 và biệ5 7/M7 2/ắ* 7/ụ* 145 6.2.3 Nhữ5 4ạ*/ 2/`5 ;/ể 3ậ7 ;9Y5/ =N )
0ệ5 7/M7 2/ắ* 7/ụ* 146 6.3 Xử 3t =N ;9ễ đM7 ứ5 147 6.4 Mố0 8<Ĉ5 /ệ 3ẫ5 5/Ĉ< giữĈ
Trang 5*M* 3ệ5/ đ0ề< 2/0ể5 3ư< trình 148 6.5 Nhữ5 8<0 ;ắ* */<5 */6 *M*
3ệ5/ ứ5 +ụ5 150 6.5.1 Mô tả =N 36ạ0 /6ạ; độ5 *ủĈ *M*
lệ5/ ứ5 +ụ5 150 6.5.2 Xử 3t *M* *ờ chung 152 6.5.3 Xử 3t *ờ )M6 3ỗ0
ANI 165 7.4 OR, ORI 168
7.5 LDP, LDF, ANDP, ANDF, ORP, ORF 171 7.6.
8.2 FNC 01 – Call / Gọ0 */ươ5 ;9Y5 *65 206 8.2.1.
Chú ý về *M* */ươ5 ;9Y5/ *65 =N */ươ5 ;9Y5/ 5.ắ; 208 8.3 FNC 02 – SRET / Trở về ;ừ */ươ5 ;9ình con 210 8.4 FNC 03 – IRET /
Trở =ề từ 5.ắ; 211 8.5 FNC 04 – EI / Cho phép
ngắ; 213 8.6 FNC 05 – DI / Vô hiệ< /]Ĉ ngắ; 214 8.7 FNC 06 – Kế; ;/i* */ươ5 ;9Y5/
*/X5/ 215 8.8 FNC 07 – ' N4 ;ươ0 )ộ đị5/ ;/ờ0 >Ĉ;*/
+6 217 8.9 FNC 08 – FOR / Bắ; đầ< 4ộ; =ȝ5 3ặ7 69 ,@; 220 8.10 FNC 09 – NEXT / Kế; ;/i* 4ộ; =ȝ5 3ặ7 69
% ' 246 9.10 FNC 19 – BIN / Chuyể5 đổ0 :Ĉ5 4Q 5/ị
7/O5 249
Trang 610 Hoạt động toán học và luận lý (+, −, ×, ÷) – FNC 20 to FNC 29 252
Giả4 267 10.7 FNC 26 – WAND / Logical
Word AND 268 10.8 FNC 28 – WOR / Logical Word
OR 270 10.9 FNC 28 – WXOR / Logical Exclusive
Bộ Ĉ0ề< /0ể5 ậ7 9Y5/ 3U/FX3UC
Sổ Ĉ\ Lậ7 9Y5/ - Tài Liệ< ướ5 'ẫ5 Ứ5 'ụ5 Mụ* 3ụ*
11.4 FNC 33 – RCL / Quay trái v ớ0 *ờ Carry 283 11.5.
FNC 34 – SFTR / Dị*/ 7/ả0 bit 285 11.6 FNC 35 –
SFTL / Dị*/ ;9M0 bit 287
11.6.1 Thay thế 3ệ5/ trong họ và F2 290 11.7 FNC 36 – WSFR / Dị*/ 7/ả0 word 291 11.8 FNC 37 – WSFL /
3ệ5/ 327 13.2 FNC 51 – ,-9,:/ =N đ0 ề< */ỉ5/ )ộ 3ọ* 328 13.2.1 Nên tìm hiể< 5/ữ5 .Y ;9ướ* 2/0 :ử +ụ5 3ệ5/
REFF 330 13.3 FNC 52 – MTR / Ma trậ5 đầ< =N6 57<; Ĉ;90@ 331 13.3.1 Hoạ; độ5 =N 3ư< t 2/0 +ù5.
3ệ5/ .334 13.4 FNC 53 – HSCS / Set bộ đế4 ;ố* độ *ao (High Speed Counter Set) 335 13.4.1 ư< ý chung khi dùng các lệ5/ =ớ0 )ộ đế4 ;ố*
Trang 7.351 13.7 FNC 56 – SPD / Phát hiệ5 tố* độ 354 13.8.
FNC 57 – PLSY / Ngõ ra xung Y 358 13.9 FNC 58
14.2 FNC 61 – SER / Tìm kiế4 :;Ĉ*2 +ữ 30ệ< 383 14.3.
FNC 62 – ABSD / Absolute Drum Sequencer 386 14.4 FNC 63
– INCD / Incremental Drum Sequencer 389 14.5 FNC 64 –
9Ĉ .452 16.6 FNC 87 – RS2 / Truyề5 ;/`5 5ố0 ;
0ế7 .455 16.7 FNC 88 – PID / Vòng đ0ề< 2/0ể5
' 457
17 Chuyển dữ liệu 2 – FNC100 to FNC109 461
17.1 FNC102 – ZPUSH/ PUSH thanh ghi chỉ 4ụ* 462 17.2
FNC103 – ZPOP/POP thanh ghi chỉ 4ụ* 465
Trang 8Chuyể5 đổ0 +ấ< */ấ4 độ5 :Ĉ5 */<ỗ0 2t ;ự 473 18.5 FNC117 – EVAL / Chuyể5
Bộ Ĉ0ề< /0ể5 ậ7 9Y5/ 3U/FX3UC
Sổ Ĉ\ Lậ7 9Y5/ - Tài Liệ< ướ5 'ẫ5 Ứ5 'ụ5 Mụ* 3ụ*
18.20 FNC132 – TAN / Tang dấ< */ấ4 độ5 .505 18.21.
FNC133 – ASIN / Arc Sine dấ< */ấ4 độ5 506 18.22 FNC134 –
ACOS / Arc Cosine dấ< */ấ4 độ5 508 18.23 FNC135 – ATAN / Arc
Tangent dấ< */ấ4 độ5 508 18.24 FNC136 – RAD / Chuyể5 đổ0 độ
dấ< */ấ4 độ5 :Ĉ5 9Ĉ+0Ĉ5 512 18.25 FNC137 – DEG / Chuyể5 đổ0 radian dấ<
Trang 922 Thiết bị bên ngoài – FNC170 to FNC179 568
22.1 FNC170 – GRY / Chuyể5 đổ0 4Q ;/ậ7 7/O5 :Ĉ5 4Q 9Ĉ\ 569 22.2.
FNC171 – GBIN / Chuyể5 đổ0 4Q 9Ĉ\ :Ĉ5 4Q ;/ậ7 7/O5 570 22.3.
FNC176 – ' $ Ĉọ* ;ừ 2/ố0 $5Ĉ36 571 22.4 FNC177 –
WR3A / Ghi cho khố0 Ĉ5Ĉ36 572
23 Giới thiệu về lệnh hoán đổi – FNC180 573 23.1 Lệ5/ ;ươ5.
ứ5 573 24 Lệnh khác – FNC181 to
FNC189 575 24.1 FNC182 – ' Ĉọ* 3ờ0 */i ;/X*/ ;/0ế; )ị 576
8 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
Trang 10:Ĉ5 nhị 7/O5 678 29.6 FNC261 – BINDA / Chuyể5 đổ0 ;ừ nhị 7/O5
sang mã ASCII 681 29.7 FNC269 – SCL2 / Hiệ< */ỉ5/ ;ỷ 3ệ
% 708
32 Xử lý tốc độ cao 2 – FNC280 đến FNC289 710 32.1 FNC280 – HSCT / So sánh bộ đế4 tố* độ *Ĉ6
=ớ0 )ả5 +ữ 30ệ< 711 33 Điều khiển thanh ghi tài liệu mở rộng – FNC290 đến
FNC299 716 33.1 FNC290 – LOADR / Lấ\ 9Ĉ ;ừ 717 33.2.
749 34.1.8 Ĉị5/ +ạ5 +Q\
757 34.1.9 Lậ7 ;9Y5/ *M* relay trạ5 ;/M0 9ẽ 5/M5/ 2ế; /ợ7 760 34.1.10 Luậ; ;ạ6 9Ĉ 4ạ*/
5/M5/ 761 34.1.11.
/ươ5 ;9ình ví dụ 766 34.2 Step Ladder 775 34.2.1.
Khái quát 775 34.2.2 Giả0
;/X*/ =ề */ứ* 5$5 =N /6ạ; độ5 775 34.2.3 Biể< +0ễ5 *ủa Step Ladder 776 34.2.4 Xây dự5 4ộ; */ươ5 ;
*/ươ5 ;9ình SFC ĺ */ươ5 ;9ình STL) 777 34.2.5 Kiế5 ;/ứ*
4ở đầ< để ;ạ6 9Ĉ */ươ5 ;9Y5/ Step Ladder 778 34.2.6 Lậ7 ;9Y5/ *M*
relay trạ5 ;/M0 9ẽ 5/M5/ 2ế; /ợ7 781 34.2.7
/ươ5 ;9ình ví dụ 785
Trang 1135 Chức năng ngắt và chức năng bắt xung 791
5.ắ; đượ* 2X*/ ;ừ ;X5 /0ệ< )V5 5.6N0
10 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
trình thự* ;ế (ngắ; 04,9 )ằ5 *M*/ :ử +ụ5 3ệ5/ ứ5 +ụ5 804 35.6 Ngắ;
Quan sát RUN và xung khở0 độ5 ă đế5 @ 840 36.2.2 Bộ đị5/ ;/ờ0 Ĉ;*/+6 ă' @ 841 36.2.3 Phát hiệ5 5.<ồ5 705 ;/ấ7
ă đế5 @ 842 36.2.4 Thờ0 0Ĉ5 7/M; /0ệ5 /ư /ỏ5 5.<ồ5 ă'
=N @ 842 36.2.5 Thờ0 .0Ĉ5 8<T; ă' đế5 '
@ 842 36.2.6 Ĉồ5 /ồ )V5 ;rong [M8011 to M8014] 843 36.2.7 Ĉồ5 /ồ ;/ờ0 0Ĉ5 ;/ự* ă đế5 =N ' đế5 ' @ 843 36.2.8 N4 :Ĉ6 để *N0 đặ; đồ5 /ồ ;/ờ0 .0Ĉ5
;/ự* 845 36.2.9 Hiệ< */ỉ5/ bộ 3ọ* 5.a =N6 [D8020] 847 36.2.10 Nguồ5 705 ă%$
%$ @ ' *644Ĉ5+ ă @ 848 36.2.11 Lệ5/ @]Ĉ ă =N 032] 849 36.2.12 Bộ 5/ớ +ừ5 ă @ 5.a 9Ĉ +<\ ;9Y ở */ế độ 849 36.2.13 Vô hiệ< /]Ĉ ;ấ; *ả 5.a 9Ĉ ă
@ 849 36.2.14 5+0=0+<Ĉ3 67,9Ĉ;065 -69 057<; ă
đ ế5 @ 850 36.2.15 Chế độ 8<T; /ằ5 :ố ă =N '
@ 851 36.2.16 Ĉ0ề< 2/0ể5 ;9ạ5 ;/M0 ;965 */ươ5 ;9Y5/ dùng lệ5/ =N
biể< đồ
ă @ 851 36.2.17 Bộ */<\ể5 đổ0 Ĉ5Ĉ36 đặ* )0ệ;
Trang 12[FX 3U /FX 3UC ] 855 37.1.3 BATT (BAT) LED [sáng, hay không sáng] [FX 3U /FX 3UC ] 855 37.1.4 ERROR (ERR) LED [sáng, nhấ7 5/M\ /Ĉ\ 2/`5 :M5.@ ă 3U /FX 3UC ] 855 37.1.5 L RUN LED [FX 3UC -32MT- LT] 856 37.1.6 L ERROR LED [FX 3UC -32MT- LT] 856
37.2 /ươ5 7/M7 20ể4 ;9Ĉ 3ỗ0 =N /0ể5 ;/ị 857 37.2.1.
Kiể4 ;9Ĉ 4Q 3ỗ0 )ằ5 *M*/ @,4 /0ể5 ;/ị *ủĈ 46+<3,
',=,367,9 858 37.2.3 Hiể5 ;/ị 3ỗ0 859
37.3 Giả0 ;/ích bổ :<5 */6 *M* ;/0ế; )ị 7/M; /0ệ5 3ỗ0 859 37.3.1.
;6 ' ;6 859 37.3.2 HọĈ; độ5 *ủĈ *M* ;/0ế; )ị 7/M; /0ệ5 3ỗ0 860 37.3.3 Thờ0 .0Ĉ5 7/M; /0ệ5 3ỗ0 860
11 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
Bộ Ĉ0ề< /0ể5 ậ7 9Y5/ 3U/FX3UC
Sổ Ĉ\ Lậ7 9Y5/ - Tài Liệ< ướ5 'ẫ5 Ứ5 'ụ5 Mụ* 3ụ* 37.4 Danh sách lỗ0 =N /ọĈ;
độ5 861 Phụ lục A: Ứng dụng công cụ lập trình
và lịch sử nâng cấp phiên bản 868 Phụ 3ụ* $-1 Ứ5 +ụ5 *`5 *ụ 3ậ7 ;9Y5/ 868 Phụ 3ụ*
$-1-1 Ứ5 +ụ5 *`5 *ụ 3ậ7 ;9Y5/ 868 Phụ 3ụ* $-1- ư< ý về
=0ệ* /0 ;965 ;/ờ0 0Ĉ5 869 Phụ 3ụ* $-1-3 Chú ý về =0ệ* :ử +ụ5.
*/ứ* 5$5 ;9Ĉ5:7Ĉ9,5; )ằ5 đườ5 truyề5 % trong seri GOT1000 872 Phụ 3ụ* $-1-4 Chú ý về =0ệ* :ử +ụ5 */ứ* 5$5 ;9Ĉ5:7Ĉ9,5; ;965
3-1 Kiể4 ;9Ĉ 7/0V5 )ả5 875 Phụ 3ụ* N4 :Ĉ6 để @,4 đượ* :ố :,90 *ủĈ 5/N :ả5 @<ấ; 875 Phụ 3ụ* $-3-3 Lị*/ :ử 5O5 *ấ7 7/0ên bả5 ă 3U ] 875 Phụ 3ụ* $-3-4 Lị*/ :ử 5O5 *ấ7 7/0V5 )ả5 ă 3UC ] 876
$-3-Phụ lục B: Thời gian thi hành lệnh cơ bản 877
Phụ lục C: Danh sách lệnh ứng dụng [theo loại lệnh/theo thứ tự chữ cái] 890
Trang 1312 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
Bộ Ĉ0ề< /0ể5 ậ7 9Y5/ 3U/FX3UC
Sổ Tay Lậ7 9Y5/ - Tài Liệ< ướ5 'ẫ5 Ứ5 'ụ5 Sổ ;Ĉ\ 30V5 8<Ĉ5
SỔ TAY LIÊN QUAN
3U /FX3 UC (lệ5/ *ơ )ả5 3ệ5/ ứ5 +ụ5 =N 3ệ5/ */6 */ươ5 ;9ình dạ5 ;,7 Ladder
Thông tin về 7/ầ5 *ứ5 2/ố0 */X5/
2/ố0 4ở 9ộ5 đặ* )0ệ; … ;/Ĉ4 2/ả6 :ổ ;Ĉ\ 5N\ Cầ5 *] :ổ ;Ĉ\ 30V5 /ệ =ớ0 5/N 7/O5 7/ố0 )ạ5 đặ; 4<Ĉ :ả5 7/ẩ4
▪ Khối đầu cuối
Cung c ấ7 KHỐ ĈẦ
Ố Õ À VÀ NGÕ RA FX JY992D50401 Trình tự đ0ề< 2/0ể5 2/ố0 đầ< *<ố0
theo s ả5 phẩ4
Sổ tay điều khiển giao tiếp
▪ Chung
Sổ ;Ĉ\ )ổ sung
Sổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5 FX - Ấ5 )ả5 0Ĉ6 ;0ế7 +ữ 30ệ< JY997D16901 Chi tiế; = ề =0333333333
Sổ ;Ĉ\ )ổ sung
Sổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5.
FX 3U - Ấ5 )ả5 0Ĉ6 ;0ế7 36ạ0 MODBUS
mở 9ộ5 % =N 7/ươ5 7/M7 *N0 đặ; -
Ĉể :ử +ụ5 ;/Ĉ4 2/ả6 ổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5 - Ấ5 ) ả5 0Ĉ6 ;0ế7 dữ 30ệ<
Trang 1413 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
Sổ ;Ĉ\ *N0 đặ; 3U –232–BD JY997D1290 Trình tự đ0ề< 2/0ể5 )ả5 .0Ĉ6 ;0ế7 4ở
rộ5 -232C
Ĉể :ử +ụ5 ;/Ĉ4 2/ả6 ổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5 - Ấ5 )ả5 0Ĉ6 ;0ế7 dữ 30ệ<
-
▪ Giao tiếp với RS-232C/RS-422/RS-485/USB
Khi sử dụng mỗi sản phẩm, tham khảo Sổ tay cho người sử dụng - Ấn bản phần cứng của khối chính PLC nối đến mỗi sản phẩm
Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
Sổ ;Ĉ\ *N0 đặ; 3U –232ADP JY997D13701 Trình tự đ0ề< 2/0ể5 )ộ */<\ể5 đổ0 0Ĉ6
tiế7 đặ* )0ệ; -232C
Ĉể :ử +ụ5 ;/Ĉ4 2/ả6 Sổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5 - Ấ5 )ả5 0Ĉ6 ;0ế7 dữ 30ệ<
Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
ổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5 - Ấ5 )ả5 0Ĉ6
;0ế7 +ữ 30ệ<
Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
Sổ ;Ĉ\ *N0 đặ; 2N –232IF JY992D73501 Trình tự đ0ề< 2/0ể5 khố0 */ứ* 5$5 .0Ĉ6
tiế7 đặ* )0ệ; -232C
Ĉể :ử +ụ5 ;/Ĉ4 2/ả6 ổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5 - Ấ5 )ả5 0Ĉ6 ;0ế7 dữ 30ệ<
Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
Sổ ;Ĉ\ *N0 đặ; 3U –422-BD JY997D13101 Trình tự đ0ề< 2/0ể5 )ả5 .0Ĉ6 ;0ế7 4ở
rộ5 -422
Ĉể :ử +ụ5 ;/Ĉ4 khả6 ổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5 - Ấ5 )ả5 0Ĉ6 ;0ế7 dữ 30ệ<
Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
Sổ ;Ĉ\ *N0 đặ; 3U –485-BD JY997D13001 Trình tự đ0ề< 2/0ể5 )ả5 .0Ĉ6 ;0ế7 4ở
rộ5 -485
Ĉể :ử +ụ5 ;/Ĉ4 2/ả6 ổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5 - Ấ5 )ả5 0Ĉ6 ;0ế7 dữ 30ệ<.
Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
Sổ ;Ĉ\ *N0 đặ; 3U –485ADP JY997D13801 Trình tự đ0ề< 2/0ể5 )ả5 .0Ĉ6 ;0ế7 4ở
rộ5 -485
Ĉể :ử +ụ5 ;/Ĉ4 2/ả6 ổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5 - Ấ5 )ả5 0Ĉ6 ;0ế7 dữ 30ệ<
Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
Sổ ;Ĉ\ *N0 đặ; –485PC-IF JY992D81801 Trình tự đ0ề< 2/0ể5 0Ĉ6 +0ệ5 */<\ể5
đổ0 -232C/RS-485
Ĉể :ử +ụ5 ;/Ĉ4 2/ả6 ổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5 - Ấ5 )ả5 0Ĉ6 ;0ế7 dữ 30ệ<
Trang 1514 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
Bộ Ĉ0ề< /0ể5 ậ7 9Y5/ 3U/FX3UC
Sổ Tay Lậ7 9Y5/ - Tài Liệ< ướ5 'ẫ5 Ứ5 'ụ5 Sổ ;Ĉ\ 30V5 8<Ĉ5 Cung c ấ7
theo s ả5 phẩ4
Sổ ;Ĉ\ 7/ầ5 *ứ5 2N 16CCL-M JY992D93201 Trình tự đ0ề< 2/0ể5 2/ố0 */ứ* 5$5 đặ* biệ; */X5/
& 052
Ĉể :ử +ụ5 ;/Ĉ4 2/ả6 ổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5 2N -16CCL-M.
Sổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5
FX 2N –32CCL JY992D71801 Trình tự đ0ề< 2/0ể5 2/ố i chứ* 5$5 đặ* biệ; ;9ạ4 ;ừ @Ĉ
& 052
Trang 16-Link/LT, tham khả6 :ổ ;Ĉ\ và dữ 30ệ< 30V5 8<Ĉ5 Cung c ấ7
▪ Ngõ vào analog, ngõ vào nhi ệt độ và bộ điều khiển nhiệt độ
09R619
Khi sử dụng mỗi sản phẩm, tham khảo Sổ tay cho người sử dụng - Ấn bản phần cứng của khối chính PLC nối đến mỗi sản phẩm
Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
ướ5 +ẫ5 */6 5.ườ0 :ử dụ5
2N -2AD JY992D74701 Trình tự đ0ề< 2/0ể5 *ủĈ 2/ố0 */ứ* 5$5 đặ* )0ệ; 5.a =N6 Ĉ5Ĉ36 2V5/
Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
Sổ ;Ĉ\ *N0 đặ; 3U -4AD JY997D20701 Trình tự đ0ề< 2/0ể5 *ủĈ 2/ố0 */ứ* 5$5
đặ* )0ệ; 5.a =N6 Ĉ5Ĉ36 2V5/
Ĉể :ử +ụ5 ;/Ĉ4 khả6 ổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 sử +ụ5 3U /FX 3UC -Ấ5 )ả5 đ0ề< 2/0ể5 analog.
Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
Sổ ;Ĉ\ *N0 đặ; 3U -4AD ADP JY997D13901 Trình tự đ0ề< 2/0ể5 *ủĈ )ộ */<\ể5 đổ0 đặ* biệ; 5.a =N6 Ĉ5Ĉ36 2V5/
Ĉể :ử +ụ5 ;/Ĉ4 2/ả6 ổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 sử +ụ5 3U /FX 3UC -Ấ5 )ả5 đ0ề< 2/0ể5 analog.
Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
Sổ ;Ĉ\ *N0 đặ; 3UC -4AD JY997D14901 Trình tự đ0ề< 2/0ể5 *ủĈ 2/ố0 */ứ* 5$5
đặ* )0ệ; 5.a =N6 Ĉ5Ĉ36 2V5/
Ĉể :ử +ụ5 ;/Ĉ4 2/ả6 ổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 sử +ụ5 3U /FX 3UC -Ấ5 )ả5 đ0ề< 2/0ể5 analog.
-
-
Trang 17-
-
15 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
biệ; 5.a =N6 *ả4 )0ế5 5/0ệ; độ -100 4 kênh
-
Ĉể :ử +ụ5 ;/Ĉ4 2/ả6 ổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 sử +ụ5 3U /FX 3UC -Ấ5 ) ả5 đ0ề< 2/0ể5 analog
Trang 18Sổ tay điều khiển analog
▪ Ngõ ra analog Khi sử dụng mỗi sản phẩm, tham khảo Sổ tay cho người sử dụng - Ấn bản phần cứng của khối chính PLC nối đến mỗi sản phẩm
Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
ướ5 +ẫ5 */6 5.ườ0 :ử dụ5
2N –2DA JY992D74901 Trình tự đ0ề< 2/0 ể5 *ủĈ 2/ố0 */ứ* 5$5 đặ* )0ệ; 5.a 9Ĉ Ĉ5Ĉ36 2V5/
Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
Sổ ;Ĉ\ *N0 đặ; 3U –4DA JY997D20801 Trình tự đ0ề< 2/0ể5 *ủĈ 2/ố0 */ứ* 5$5
đặ* )0ệ; 5.a 9Ĉ Ĉ5Ĉ36 2V5/
Ĉể :ử +ụ5 ;/Ĉ4 2/ả6 ổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 sử +ụ5 3U /FX 3UC -Ấ5 )ả5 đ0ề< khiể5 analog.
Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
Sổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5
FX 3U –4DA-ADP JY997D14001 Trình tự đ0ề< 2/0ể5 *ủĈ )ộ */<\ể5 đổ0 đặ* biệ; 5.a 9Ĉ Ĉ5Ĉ36 2V5/
Ĉể :ử +ụ5 ;/Ĉ4 2/ả6 ổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 sử +ụ5 3U /FX 3UC -Ấ5 )ả5 đ0ề< 2/0ể5 analog.
Cung cấ7 theo s ả5 phẩ4
ướ5 +ẫ5 */6 5.ườ0 :ử dụ5
2N –4DA JY992D65901 Trình tự đ0ề< 2/0ể5 *ủĈ 2/ố0 */ứ* 5$5 đặ* )0ệ; 5.a 9Ĉ Ĉ5Ĉ36 2V5/
Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
Sổ ;Ĉ\ *N0 đặt; 3U –4HSX ADP JY997D16301 Trình tự đ0ề< 2/0ể5 *ủĈ bộ */<\ể 5 đổ 0 5.a vào tố* độ *Ĉ6 đặ* )0ệ;
Trang 19- Cung c ấ7
Sổ tay Số Nội dung Mã tên sản phẩm
Sổ tay điều khiển vị trí
Ĉể :ử +ụ5 ;/Ĉ4 2/ả6 ổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5 3U /FX 3UC
;9X Cung c ấ7
Sổ ;Ĉ\ )ổ sung Sổ ;Ĉ\ 3ậ7 ;9Y5/ 7/ầ5 *ứ5 FX 2N -10GM, FX 2N -20GM JY992D77801 Chi tiế; =ề 2/ố0 4ở 9ộ5 đặ* )0ệ; =ị ; 9X 1trụ* ;9ụ*
Trang 2017 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
Sổ ;Ĉ\ 7/ầ5 *ứ5 5.<ồ5 705
FX 3U -32BL JY997D14101 Tuổ0 ;/ọ 705 =N ;9Y5/ ;ự đ0ề< 2/0ể5
-
▪ Khối hiển thị Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
Sổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5
FX 3U -7DM-HLD JY997D15401 Trình tự /T7 =N đ0ề< 2/0ể5 2/ố0 /0ể5 thị
-
▪ Bộ nhớ Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
Sổ ;Ĉ\ 7/ầ5 *ứ5 )ộ 5/ớ
FX 3U -FLROM-16/64/64L JY997D12801 Ĉặ* ;X5/ =N /6ạ; độ5 *ủĈ )ộ 5/ớ
Trang 21-
▪ Khối nguồn mở rộng Cung c ấ7
theo s ả5 phẩ4
Sổ ;Ĉ\ *N0 đặ; 3U -1PSU-5V JY997D22501 Ĉặ* ;X5/ =N /6ạ; độ5 *ủĈ 2/ố0 5.<ồ5
mở 9ộ5
- Cung c ấ7 theo s ả5 phẩ4
Sổ ;Ĉ\ *N0 đặ; 3UC -1PS-5V JY997D12201 Ĉặ* ;X5/ =N /6ạ; độ5 *ủĈ 3UC -1PS 5V -
18 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
Bộ Ĉ0ề< /0ể5 ậ7 9Y5/ 3U/FX3UC Tên chung và chữ =0ế; ;ắ; ;965 :ổ ;Ĉ\ Sổ Ĉ\ Lậ7 9Y5/ - Tài Liệ<
ướ5 'ẫ5 Ứ5 'ụ5
Tên chung và chữ viết tắt trong sổ tay
Chữ viết tắt / tên chung Tên
Bộ điều khiển lập trình
Bộ 3U Tên chung củĈ *M* )ộ 3U
Bộ 1N Tên chung củĈ *M* )ộ 1N
Bộ 1NC Tên chung củĈ 2/ố0 */X5/ *M* )ộ 1NC
Chỉ *] :ổ ;Ĉ\ ;0ế5 /ậ; 4ớ0 ;/X*/ /ợ7 =ớ0 *M* :ả5 7/ẩ4 5N\
Bộ 1S Tên chung củĈ *M* )ộ 1S
Khối mở rộng Khố0 4ở 9ộ5 Tên chung của khố0 4ở 9ộ5
FX3U-232-BD, FX3U-422-BD, FX3U-485-BD, FX3U-USB-BD, và FX3U-CNV-BD
Bộ chuyển đổi đặc biệt
Tên chung củĈ )ộ */<\ể5 đổ0 ;ố* độ *Ĉ6 đặ* )0ệ; )ộ */<\ể5 đổ0 0Ĉ6 ;0ế7 đặ* )0ệ;
Trang 23Hệ thống mang CC-Link và Cc-Link/LT Thiế; )ị
-Link Tên chung củĈ ;9ạ4 chính CC-Link và trạ4 ;ừ @Ĉ -Link
-Link/LT loạ0 buit-in và t rạ4 */X5/
-Link/LT (bổ :<5 Tên chung củĈ ;9ạ4 */X5/
-Link/LT loạ0 buit-in trong FX 3UC -32MT-LT Tên chung củĈ ;9ạ4 */X5/
-Link/LT
FX 2N -64CL-M Tên chung củĈ 2/ố0 *<5 *ấ7 5.<ồ5 */6 /ệ ;/ố5
-Link/LT Tên chung củĈ 5.<ồ5 5ố0 *<5 *ấ7 5.<ồ5 cho hệ ;/ố5
-Link/LT
Khố0 */X5/ $ -i Tên chung củĈ ;9ạ4 */X5/ /ệ ;/ố5 $ -i FX 2N -32ASI-M
19 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
Bộ Ĉ0ề< /0ể5 ậ7 9Y5/ 3U/FX3UC Tên chung và chữ =0ế; ;ắ; ;965 :ổ ;Ĉ\ Sổ Ĉ\ Lậ7 9Y5/ - Tài Liệ< ướ5 'ẫ5 Ứ5 'ụ5
Chữ viết tắt / tên chung Tên
MELSEC I/O LINK Trạ4 */X5/
Tên chung củĈ ;9ạ4 */X5/ MELSEC I/O LINK
FX 2N -16LNK-M Tùy chọn
Khố0 *<ng cấ7 5.<ồ5 4ở 9ộ5 FX 3UC -1PS-5V (cho bộ 3UC ), FX 3UC -1PSU-5V (cho bộ 3U )
Bộ 5/ớ FX 3U -FLROM-16, FX 3U -FLROM-64 và FX 3U -FLROM-64L Nguồ5 705 FX 3U -32BL
Thiết bị ngoại vi Thiế; )ị 5.6ạ0 =0 Tên chung củĈ 7/ầ5 4ề4 3ậ7 ;9Y5/ =N )ộ 3ậ7 ;9Y5/ *ầ4 ;Ĉ\ =N 2/ố0 hiể5 ;/ị Dụng cụ lập trình Dụ5 *ụ 3ậ7 ;9Y5/ Tên chung củĈ 7/ầ5 4ề4 3ậ7 ;9Y5/ =N )ộ 3ậ7 ;9Y5/ *ầ4 ;Ĉ\
Phầ5 4ề4 3ậ7 ;9Y5/ Tên chung củĈ 7/ầ5 4ề4 3ậ7 ;9Y5/
GX Developer
FX-PCS/WIN(-E)
Tên chung củĈ 7/ầ5 4ề4 3ậ7 ;9Y5/ D5C-GPPW-J và SWD5C-GPPW-E Tên chung củĈ 7/ầ5
4ề4 3ậ7 ;9Y5/ -PCS/WIN và FX-PCS/WIN-E
Trang 24Bộ 3ậ7 ;9Y5/ *ầ4 ;Ĉ\
Tên chung củĈ )ộ 3ậ7 ;9Y5/ -20P(-E) và FX-10P(-E) Chuyể5 đổ0 -232C/RS-422 FX-232AW, FX-232AWC, và FX-232AWC-H Chuyể5 đổ0 -232C/RS-485 FX-485PC-IF-SET và FX-485PC-IF Khối hiển thị
FX 3UC - Ấ5 )ả5 7/ầ5 *ứ5 Sổ ;Ĉ\ 3ậ7 ;9Y5/ Sổ ;Ĉ\ 3ậ7 ;9Y5/ 3U / FX 3UC -Tài liệ< /ướ5 +ẫ5 *ơ ) ả5 =N ứ5 +ụ5 Ấ5 )ả5 đ0ề< 2/0ể5 0Ĉ6 ;0ế7 Sổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5 /ọ FX-Ấ5 )ả5 0Ĉ6 ;0ế7 +ữ 30ệ< Ấ5 )ả5 đ0ề< 2/0ể5 Ĉ5Ĉ36 Sổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5 /ọ FX 3U / FX 3UC - Ấ5 )ả5 đ0ề< 2/0ể5 Ĉ5Ĉ36 Ấ5 )ả5 đ0ề< 2/0ể5 =ị ;9X Sổ ;Ĉ\ */6 5.ườ0 :ử +ụ5 /ọ
FX 3U / FX 3UC - Ấ5 )ả5 đ0ề< 2/0ể5 =ị ;9X
20 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
Bộ Ĉ0ề< /0ể5 ậ7 9Y5/ 3U/FX3UC 1 Giớ0 ;/0ệ< Sổ Ĉ\ Lậ7 9Y5/ - Tài Liệ< ướ5 'ẫ5 Ứ5 'ụ5 1.1
Trang 251 Lập trình danh sách ( List programming) Đây là phương pháp cơ bản
1) Ĉặ* đ0ể4 Trong mộ; */ươ5 ;9ình dạ5 mạ*/ đ0ệ5, mộ; 4ạ*/ tuầ5 ;ự đượ* =ẽ ;9V5 4N5 /Y5/ )ằ5 đị5/ dạ5 ;<ầ5 ;ự =N :ố ;/0ế; )ị Vì mạ*/ ;<ầ5 ;ự đượ* biề< +0ễ5 bằ5 2t /0ệ< tiế7 đ0ể4 và cuộ5 +O\ 5V5 5ộ0 +<5 *ủĈ */ươ5 ;9Y5/ +ễ /0ể<
Ở ;9ạ5 ;/M0 /0ể5 ;/ị 4ạ*/ *] ;/ể ;/,6 +a0 /6ạ; độ5 *ủĈ
21 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
Bộ Ĉ0ề< /0ể5 ậ7 9Y5/ 3U/FX3UC 1 Giớ0 ;/0ệ< Sổ Ĉ\ Lậ7 9Y5/ - Tài Liệ< ướ5 'ẫ5 Ứ5 'ụ5 1.1
*/ươ5 ;9Y5/ )V5 ;965
▪ Các c/ươ5 ;9ình đượ* ;ạ6 ra theo ba 7/ươ5 7/M7 5/ậ7 =N6 này có thể đượ* */<\ể5 đổ0 8<Ĉ lạ0 =N :Ĉ<
Trang 26đ] đượ* /0ể5 ;/ị hiệ< */ỉ5/ 5/ư /ình bên +ướ0
Danh sách
Mạ*/
22 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
Bộ Ĉ0ề< /0ể5 ậ7 9Y5/ 3U/FX3UC 2 Tổ5 8<Ĉ5
*/ươ5 ;9Y5/ */<ỗ0 Sổ Ĉ\ Lậ7 9Y5/ - Tài Liệ< ướ5 'ẫ5 Ứ5 'ụ5 2.4 Liên kết và giao tiếp
2 Tổng quan (chương trình tuần tự)
/ươ5 5N\ 0ả0 ;/X*/ *M* */ứ* 5$5 *ơ )ả5 *ủĈ 3U /FX 3UC
/ươ5 5N\ 2/`5 */ỉ )Ĉ6 ồ4 5/ữ5 đặ* ;X5/ *ủĈ 4N *ȝ5 0ớ0 ;/0ệ< *M* */ứ* 5$5 ;0V< )0ể< các thông số =N )ộ 5/ớ để +ù5 *M* */ứ* 5$5 *ủĈ : Ĉọ* */ ươ5 5N\ ;9ướ* 2/0 ;/0ế; 2ế */ươ5 ;9ình tuầ5 ;ự
2.1 Giới thiệu các chức năng tiện ích
PLC FX 3U và FX 3UC có các chứ* 5$5 :Ĉ<
Trang 272.1.1Chức năng tiện ích cho việc xử lý ngõ vào
1 Chức năng " High speed counter" của các ngõ vào đếm tốc độ cao một pha hay hai pha Các bộ đế4 ;ố* độ *Ĉ6 4ộ; 7/Ĉ *] ;/ể thự* ;/0 =0ệ* đế4 lên tớ0 2 B /Ĉ\ 2 B 2/0 :ử dụ5 )ộ */<\ể5 đổ0 5.a =N6 ;ố* độ *Ĉ6 đặ* )0ệ; 1 ) bấ; */ấ7 ;/ờ0 0Ĉ5 hoạ; độ5 vì chúng xử 3t xung tố* độ *Ĉ6 ;ừ *M* 9,3Ĉ\ 5.a =N6 90V5 5/ư là các ngắ; Các bộ đế4 ;ố* độ *Ĉ6 /Ĉ0 7/Ĉ *] thể thự* ;/0 =0ệ* đế4 ;ớ0 2 B /Ĉ\ 100 kHz khi sử +ụ5 )ộ */<\ ể5 đổ0 5.a =N6 ;ố* độ *Ĉ6 đặ* )0ệ; 1 ).)
Kế; 8<ả đế4 có thể đượ* @ử 3t ;ứ* ;/Y 5/ư 3N *M* 5.ắ; 5.a 9Ĉ )ộ đế4 ;ố* độ *Ĉ6 )ở0 */ươ5 trình
xử 3t 90V5 =N các giá trị đế4 đượ* *ủĈ )ộ đế4 ;ố* độ *Ĉ6 )ằ5 *M* 3ệ5/ :6 :M5/ dành riêng cho bộ đế4 ;ố* độ *Ĉ6
*1 Chỉ *] ;/ể 5ố0 đế5 3U
🡪 Lệnh liên quan: So sánh bộ đếm tốc độ cao;
HSCS (FNC 53), HSCR (FNC 54) và HSZ (FNC 55) Nếu số bộ đếm tốc độ cao không đủ, có thể kết nối các thiết bị mở rộng đặc biệt (khối bộ đếm tốc độ cao)
Bằ5 =0ệ* 4ở 9ộ5 các bộ đế4 7/ầ5 *ứ5 ;965 2/ố0 )ộ đế4 ;ố* độ *Ĉ6 *] ;/ể 5/ậ5 đượ* xung tố*
độ *Ĉ6 lên tớ0 2 B 5.6ạ0 ;9ừ đế4 cạ5/ 1 và 4)
🡪 Khối bộ đếm tốc độ cao FX 2N -1HC
2 Chức năng " I/O refresh" để nhận được thông tin ngõ vào mới nhất
;965 7/ươ5 7/M7 3N4 ;ươ0 )] đượ* 5/ậ7 =N6 ;ấ; *ả 5.Ĉ\ 3ậ7 ;ứ* bở0 )ộ 5/ớ ả5/ 5.a =N6 ;9ướ* )ướ* :;,7 Thông tin ngõ ra đượ* @<ấ; ra ngay khi lệ5/ ' đượ* ;/ự* thi
Lệ5/ 3N4 ;ươ0 I/O ( I/0 refresh) có thể 5/ậ5 đượ* ;/`5 ;05 5.a =N6 4ớ0 5/ấ; =N @<ấ; 9Ĉ 5.Ĉ\ 3ậ7 tứ* 2ế; 8<ả ;/ự* ;/0 ;965 :<ố; /6ạ; độ5 ;<ầ5 ;ự
🡪 Lệnh liên quan: Làm tươi REF (FNC 50)
3 Chức năng " Input filter adjustment" để thay đổi hằng số thời gian của các relay ngõ vào Các relay ngõ vào trong PLC đượ* ;9Ĉ5 )ị )ộ 3ọ* -R xấ7 @ỉ 4: 5/ư )0ệ5 7/M7 */ố5 2V< rung và nhiễ< cho tín hiệ< 5.a =N6 Tuy nhiên, do bộ 3ọ* :ố đượ* chấ7 5/ậ5 */6 relay ngõ vào từ đế5 1 , giá trị bộ lọ* *] ;/ể đượ* ;/Ĉ\ đổ0 ;965 */ương trình
🡪 Lệnh liên quan: Lệnh làm tươi và hiệu chỉnh bộ lọc REFF (FNC 51)
23 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
5 Ba dạng của chức năng " ngắt " cho việc nhận các xung ngắn và xử lý ưu tiên
🡪 Tham khảo Chương 35
1) Ngắ; 5.a =N6 Tín hiệ< ;ừ các relay ngõ vào @M* đị5/ đượ* quan sát Khi xuấ; /0ệ5 *ạ5/ 3V5 /Ĉ\ *ạ5/ xuố5 *ủĈ 5.a =N6 đượ* 8<Ĉ5 :M;, mộ; */ươ5 ;9Y5/ 5.ắ; @M* đị5/ đượ* ;/ự* ;/0 =ớ0 4ứ* ư< ; 0V5 *Ĉ6 5/ấ;
2) Ngắ; timer M* */ươ5 trình ngắ; @M* đị5/ đượ* ;/ự* ;/0 =ớ0 4ứ* ư< ;0V5 *Ĉ6 5/ấ; ;ạ0 4ỗ0 2/6ả5 ;/ờ0 0Ĉ5
@M* đị5/
Trang 283) Ngắ; )ộ đế4 Phụ ;/<ộ* =N6 0M ;9ị /0ệ5 ;/ờ0 *ủĈ )ộ đế4 ;ố* độ *Ĉ6 mộ; */ươ5g trình ngắ; @M* đị5/ đượ* ;/ự* thi vớ0 độ ư< ;0V5 *Ĉ6 5/ấ;
2.1.2Chức năng tiện ích cho việc xử lý ngõ ra
1 Chức năng " I/O refresh" cho việc xuất ra thông tin ngõ vào gần nhất
;965 7/ươ5 7/M7 3N4 ;ươ0 )] đượ* 5/ậ7 =N6 ;ấ; *ả 5.Ĉ\ 3ậ7 ;ứ* bở0 )ộ 5/ớ ả5/ 5.a =N6 ;9ướ* )ướ* :;,7 Thông tin ngõ ra đượ* @<ấ; ra ngay khi lệ5/ ' đượ* ;/ự* thi
Lệ5/ 3N4 ;ươ0 ( I/0 refresh) có thể 5/ậ5 đượ* ;/`5 ;05 5.a =N6 4ớ0 5/ấ; =N @<ấ; 9Ĉ 5.Ĉ\ 3ậ7 tứ* 2ế; 8<ả ;/ự* ;/0 ;965 :<ố; /6ạ; độ5 ;<ầ5 ;ự
🡪 Lệnh liên quan: Làm tươi REF (FNC 50)
2 Chức năng “Pulse output” cho việc điều khiển ngõ ra xung
🡪 Lệnh liên quan: Ngõ ra xung PLSY (FNC 57) và Cài đặt tăng tốc/ giảm tốc PLSR (FNC 59)
3 Chức năng "Positioning" cho việc điều khiển vị trí
🡪 Lệnh liên quan: DSZR (FNC150), Định vị ngắt DVIT (FNC151), Trở về zero (FNC156), Ngõ ra xung tốc độ thay đổi PLSV (FNC157),
Điều khiển tăng tốc DRVI (FNC158) và Điều khiển tuyệt đối DRVA (FNC159) 2.1.3Chức năng hỗ trợ điều khiển tuần tự
1 Chế độ "Constant scan" tạo chu kỳ họat động cố định của PLC Chu kỳ /6ạ; độ5 ;965
*/ấ7 5/ậ5 7/ươ5 7/M7 /6ạ; độ5 ;/,6 */< 2ỳ ;/Ĉ\ đổ0 7/ụ ;/<ộ* vào nộ0 +<5 *ủĈ =0ệ* ;/ự* ;/0 */ươ5 ; 9Y5/
tiế7 ;ụ* hoạ; độ5
24 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
Bộ Ĉ0ề< /0ể5 ậ7 9Y5/ 3U/FX3UC 2 Tổ5 8<Ĉ5
*/ươ5 ;9Y5/ */<ỗ0 Sổ Ĉ\ Lậ7 9Y5/ - Tài Liệ< ướ5 'ẫ5 Ứ5 'ụ5 2.4 Liên kết và giao tiếp
Tuy nhiên, trạ5 ;/M0 *ủĈ relay ngõ ra (Y) trong mỗ0 bộ 5/ớ ả5/ ;/0ế; )ị 2/`5 )ị @]Ĉ Kế; 8<ả khi các thiế; )ị đượ* 8<Ĉ5 :M; )ằ5 *M*/ sử +ụ5 *`5 *ụ 3ậ7 ;9Y5/, chúng có thể đượ* @,4 5/ư trạ5 ;/M0
3 Chức năng " Memory hold stop" duy trì trạng thái ngõ ra trong suốt chế độ RUN thậm chí cả chế
độ STOP Khi relay phụ ;9ợ đặ* )0ệ; đượ* đ0ề< 2/0ể5 +ừ5 3ạ0 ;965 2/0 ;9ạ5 ;/M0 5.a 9Ĉ đượ* duy trì trong chế độ
4 Đăng ký " entry code" để bảo vệ chương trình
Mã vào (entry code) có thể đượ* đ$5 2t để 5.$5 chặ5 đọ* 3ỗ0 ghi sai củĈ */ươ5 ;9Y5/ ;<ầ5 ;ự Chú ý tớ0 *M* ;/Ĉ6 ;M* ;9ự* ;0ế7 ;ừ ',=,367,9 /Ĉ\ )ộ 3ậ7 ;9Y5/ *ầ4 ;Ĉ\ 4ứ* độ )ả6 =ệ */ươ5 ; 9ình đượ* *N0 đặ; )ằ5 7/ươ5 7/M7 @M* đị5/ 4Q =N6 965 ;9ườ5 /ợ7 5N\ “ thay
đổ0 */ươ5 ;9Y5/ ;/Y 2/`5 đượ* */6 7/T7 5/ư5 =0ệ* 8<Ĉ5 :M; =N ;/Ĉ\ đổ0 *M* 0M ;9ị /0ệ5 /N5/ đượ* */6 7/T7”
🡪 Tham khảo Sổ tay sử dụng công cụ lập trình
5 Thêm "comments" cho chương trình tuần tự
Trang 29Bằ5 *M*/ *N0 đặ; thông số, vùng chú thích thiế; )ị +ù5 2t ;ự Ĉ;Ĉ2Ĉ5Ĉ Ĉ510 và chữ :ố *] thể đượ* ;/V4 ;965 )ộ 5/ớ */ươ5 ;9Y5/
🡪 Tham khảo Sổ tay sử dụng công cụ lập trình
6 Ghi chương trình trong chế độ RUN
/ươ5 ;9ình có thể đượ* ;/Ĉ\ đổ0 2/0 đĈ5 hoạ; độ5 (chế độ
Vớ0 */ứ* 5$5 5N\ */ươ5 ;9Y5/ *] ;/ể đượ* đ0ề< */ỉ5/ =N ;/Ĉ\ đổ0 mộ; *M*/ /0ệ< 8<ả 4N không phả0 +ừ5 4M\
🡪 Tham khảo Sổ tay sử dụng công cụ lập trình
*] *M* đặ* ;X5/ dành cho chứ* 5$5 *ơ bả5, xử lý tố* độ *Ĉ6 =N có khả 5$5 hoạ; độ5 tố;
8 Dễ dàng sử dụng cho điều khiển nâng cao
▪ Gọ0 */ươ5 ;9Y5/ *65
$
▪ Cho phép ngắ;
25 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
Bộ Ĉ0ề< /0ể5 ậ7 9Y5/ 3U/FX3UC 2 Tổ5 8<Ĉ5
*/ươ5 ;9Y5/ */<ỗ0 Sổ Ĉ\ Lậ7 9Y5/ - Tài Liệ< ướ5 'ẫ5 Ứ5 'ụ5 2.4 Liên kết và giao tiếp
▪ Vô hiệ< 5.ắ;
'
▪ Bắ; đầ< 4ộ; =òng lặ7
🡪 Tham khảo Chương 8
2 Di chuyển và so sánh
Trang 31=N ▪ Phép toán số /ọ* */6 +ấ< */ấ4 độ5
;ớ0
▪
$5 )ậ* /Ĉ0 +ấ< */ấ4 độ5
🡪 Tham khảo Chương 10, 12 và Chương 18
4 Phép quay và dịch chuyển
▪ Quay phả0
🡪 Tham khảo Chương 11
5 Điều khiển dữ liệu
▪ Reset vùng (ZRST/ FNC 40)
▪ Giả0 4Q '
▪ Mã hóa (ENCO/ FNC 42)
▪ Tổ5 các bit tích cự* (SUM/ FNC 43)
▪ Tính trung bình (MEAN/ FNC 45)
▪ Chuyể5 ;ừ >69+ :Ĉ5 )\;, %
=N )\;, :Ĉ5 >69+
% NC142) ▪ Nố0 5/]4 )0; *ủĈ +ữ 30ệ< >69+
=N
▪ Ĉ0ề< 2/0ể5 0ớ0 /ạ5
▪ Ĉ0ề< khiể5 =ù5 chế;
%$ '
▪ Ĉ0ề< 2/0ể5 =ù5
!
26 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
Bộ Ĉ0ề< /0ể5 ậ7 9Y5/ 3U/FX3UC 2 Tổ5 8<Ĉ5
*/ươ5 ;9Y5/ */<ỗ0 Sổ Ĉ\ Lậ7 9Y5/ - Tài Liệ< ướ5 'ẫ5 Ứ5 'ụ5 2.4 Liên kết và giao tiếp
▪ Hoạ; độ5 khố0 +ữ 30ệ<
Trang 32🡪 Tham khảo Chương 13
7 Lệnh cầm tay và lệnh cho thiết bị ngoại vi
Trang 34🡪 Tham khảo Sổ tay điều khiển định vị
🡪
27 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
Bộ Ĉ0ề< /0ể5 ậ7 9Y5/ 3U/FX3UC 2 Tổ5 8<Ĉ5
*/ươ5 ;9Y5/ */<ỗ0 Sổ Ĉ\ Lậ7 9Y5/ - Tài Liệ< ướ5 'ẫ5 Ứ5 'ụ5 2.4 Liên kết và giao tiếp
2.3 Điều khiển tương tự/vị trí đặc biệt
🡪 Tham khảo sổ tay sản phẩm tương ứng
2.4 Kết nối và giao tiếp
FX 3U /FX 3UC PLCs hỗ ;9ợ 5/ữ5 */ứ* 5$5 .0Ĉ6 ;0ế7 :Ĉ<
1 CC-Link
3U /FX 3UC làm việ* 5/ư trạ4 master Hay PLC họ A hoặ* 5$ *] ;/ể 3N4 =0ệ* 5/ư ;9ạ4 master, và các PLC FX có thể đượ* kế; 5ố0 5/ư các trạ4 slave (các trạ4 remote device)
CC- Link là mộ; 4ạ5 mở cho phép kế; 5ố0 2/`5 */ỉ =ớ0 4N *ȝ5 =ớ0 các inverter, hệ thố5 :,9=6 $
🡪 Tham khảo Ấn bản phần cứng FX 3UC cho trạm master CC -Link /LT được tích hợp Tham khảo sổ tay sản phẩm FX2N-64CL- M
3 Kết nối MELSEC I/O Kế; 5ố0 MELSEC I/O là mộ; hệ ;/ố5 remote I/O mà trạ4 master là PLC FX 3U /FX 3UC (D, DSS) M* đơ5 =ị */6 /ệ ;/ố5 remote I/O MELSEC I/O LINK có thể đượ* :ử +ụ5 5/ư các đơ5 =ị remote
🡪 Tham khảo sổ tay kèm theo
4 Hệ thống AS-i
Hệ ;/ố5 4ạ5 ở 4ứ* 2/ở0 độ5g hay cả4 )0ế5 đượ* @O\ +ự5 vớ0 3U /FX 3UC làm việ* 5/ư ;9ạ4 master trong hệ ;/ố5 $ -i
🡪 Tham khảo sổ tay kèm theo
5 Kềt nối đơn giản N : N Tớ0
3U /FX 3UC có thể đượ* kế; nố0 =N +ữ 30ệ< được tự độ5 ;9Ĉ6 đổ0 trong mạ5 Tham khảo Ấn bản giao tiếp dữ liệu
Trang 356 Kết nối song song Ĉ0
đượ* 5ố0 =N +ữ 30ệ< đượ* tự độ5 ;9Ĉ6 đổ0
🡪 Tham khảo Ấn bản giao tiếp dữ liệu
7 Kết nối máy tính Mộ; 4M\ ;X5/ 3N4 =0ệ* 5/ư 5/ư ;9ạ4 4Ĉ:;,9 3V5 đế5
=N $ đượ* 2ế; 5ố0 đế5 trạ4 4Ĉ:;,9 ;9ạ4 4Ĉ:;,9 @M* đị5h trự* ;0ế7 *M* ;/0ế; )ị ;965 =N :Ĉ< đ] +ữ 30ệ< đượ* truyề5
Các giao thứ* trong kế; 5ố0 4M\ ;X5/ hỗ ;9ợ đị5/ +ạ5 =N
28 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
Bộ Ĉ0ề< /0ể5 ậ7 9Y5/ 3U/FX3UC 2 Tổ5 8<Ĉ5
*/ươ5 ;9Y5/ */<ỗ0 Sổ Ĉ\ Lậ7 9Y5/ - Tài Liệ< ướ5 'ẫ5 Ứ5 'ụ5 2.4 Liên kết và giao tiếp
Bằ5 *M*/ :ử +ụ5 MX Component and MX Sheet, việ* 8<Ĉ5 :M; =N đ$5 nhậ7 hệ ;/ố5
có thể đượ* *N0 đặ; +ễ +N5 )ằ5 0*96:6-; Excel
🡪 Tham khảo Ấn bản giao tiếp dữ liệu
🡪 Đối với MX Component and MX Sheet, tham khảo sổ tay sản phẩm tương ứng
8 Giao tiếp không giao thức Giao tiế7 5ố0 ;0ế7 không giao thứ* thích hợ7 0ữĈ =N ;/0ế; )ị 5.6ạ0 =0 qua RS-232/RS- 5/ư đọ* 4Q =ạ*/, máy in, máy tính cá nhân và thiế; )ị đ6 3ườ5
🡪 Tham khảo Ấn bản giao tiếp dữ liệu
9 Giao tiếp inverter Mộ; PLC FX có thể đ0ề< 2/0ể5 tớ0 inverter thông qua giao tiế7 -485
🡪 Lệnh liên quan: IVCK (FNC270)
IVDR (FNC271) IVRD (FNC272) IVWR (FNC273) IVBWR (FNC274)
🡪 Tham khảo Ấn bản giao tiếp dữ liệu
Trang 3629 Truy cập website https://plcmitsubishi.com để có thêm nhiều tài liệu và bài viết hướng dẫn kỹ thuật hay
Bộ Ĉ0ề< /0ể5 ậ7 9Y5/ 3U/FX3UC 2 Tổ5 8<Ĉ5
*/ươ5 ;9Y5/ ;<ầ5 ;ự Sổ Ĉ\ Lậ7 9Y5/ - Tài Liệ< ướ5 'ẫ5 Ứ5 'ụ5 2.5 Giới thiệu về cấu tạo PLC
2.5 Giới thiệu về cấu tạo PLC
PLC FX 3U /FX 3UC có nhiề< relay, bộ đị5/ ;/Y =N )ộ đế4 =ớ0 5/0ề< ;0ế7 đ0ể4
;/ườ5 4ở =N
;/ườ5 đ]5
Nhiề< ;0ế7 đ0ể4 =N *<ộ5 +O\ đượ* 2ế; 5ố0 để ;ạ6 9Ĉ 4ạ*/ ;<ầ5 ;ự
Mộ; PLC cũ5 đượ* ;9Ĉ5 )ị vớ0 các thanh ghi dữ 30ệ<
Relay ngõ vào có chứ* 5$5 5/ư *M* 769; 5/ậ5 2/0
5/ậ5 ;X5 /0ệ< ;ừ *`5 ;ắ* )V5 5.6N0
Từ ợ0 5/ớ 3N “ ” PLC có các relay ngõ vào bên trong tươ5 ứ5 =ớ0 ;ỷ 3ệ *ủĈ 5]