Thành phần phản trăm theo khối lượng của peptit có phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp E là:... CsHis0.N2, là muôi của axit cacboxylic hai chức tác dụng hoàn toàn với dung dich KOH, thu đ
Trang 1DIA CHỈ : 66 TRÀN ĐẠI
THAY NGUYEN VAN
BQ PHAN LOAI
GIAI CHI TIET
HÓA HỌC HỮU CƠ 12
TRUNG TAM LUYEN THI HOA HOC
DIA CHI: 66 TRẤN ĐẠI NGHĨA - HAI BÀ TRUNG -HÀ NỘI
THÂY NGUYÊN VĂN THÁI (ĐT :09.789.95.825)
Câu I:[Đào Duy Từ - Lần 2/2019] Este X tạo bởi môt a-amino axit có công thức phân tử C:H¡;NOs, hai chất Y và Z là hai peptit mạch hớ, có tổng số liên kết pept là 7 Đun nóng 63,5 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa 2 muối (của GÌy va Ala) va 13,8
gam ancol Đốt cháy toàn bộ hỗn hợp muối ở trên cần dùng vừa đủ 2,22 mol O›, sau phản ứng thu được
Na;CO:, CO:, IO va 7,84 lit No (dktc) Thành phần phản trăm theo khối lượng của peptit có phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp E là:
Trang 2
H,O:y™ [#2 52x 4+y+0,14.3=0,22.240,06+1,08.2 ` Ìy=0,48
feos 0,22" R'ONa:0,06™ as, C.H,ONa CH~COONa
41,08 =0,32™" > T:C,H,0, + Y :(CH, =CHCOO),C\H,
> %m, = 62,37%
Câu 3:|Lương Thế Vinh HN - Lần 3/2019| Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai andchit cần
dùng vừa hết 0.375 mol O; sinh ra 0,3 mol CO: và 0,3 mol HI:O Mặt khác, nêu cho m gam hỗn hợp X
tác dụng với lượng dư dung dịch AgNOs/NH; thu được a gam kết tủa Miền giá trị của a là?
A.324<a<75,6, “N, A86 =u <6 C.216<a< 54 D.27 <a< 108
Tướng dẫn giải HCHO
RCHO
OD 2ny <n, <4ny -—x32,4<a<64,8
ương Thế HN - Lần 3/2019| Đun nóng 12,44 gam hỗn hợp E gồm chất X (C;
va dipeptit ¥ (CsIlioNzOs) cần dùng 160 ml dung dich NaOlI 1M, thu duge một khí Z duy
năng làm quỳ tím âm hóa xanh) va hỗn hợp T gồm hai muối Nếu lấy 24,88 gam E tác dụng với dung địch HCI Làng du, thu được dung địch chứa x gam muối Giá trị của x là?
B 42,76 gam C 37,36 gam Ð 36,56 gam
Hướng dẫn gi X:NH,CH,COONH, :x"" (92x +146y=12,44 {x =0,04 >
Y:Gly—Ala:y™ |x+2y *lÿ=0,0
2(0,1.111,5+0,06,125,5+0,04.53,5) =41,64 gam
[Luong Thế Vinh HN - Lan 3/2019] Dot cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp M(có tong sé mol 0,07 mol) gm dipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z va pentapeptit T đều mạch hở cần dùng 15,288 lit khí O› Nếu cho m gam hỗn hợp M tác dụng với dung dich KOH vita đủ rồi cô cạn can thận thu được rắn E gồm hỗn hợp muối của glyxin và alanin Đốt cháy E trong bình chứa 3,5 mol không khí Toàn bộ khí sau phản ứng cháy sau khi được ngưng tụ hơi nước thì còn lại 75,656 lít hỗn hợp khí Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí do ở điều kiện tiêu chuẩn Trong không khí O› chiếm 20% thé tích, còn lại là Na Giá trị gần nhất của m là?
Hướng dẫn gi
_ [GENO X”” (2,25x+I,5y=0,6825 x=021 chat: M)CH,:y™ —> 07-0685 +,50+y 05428-33778 9% 014
Câu 6:[Chuyên Nguyễn Quang Diệu - Đồng Tháp -L1/2019 Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z, (đều
mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức; trong phân tử mỗi este có số liên kết z không quá 3; Mx < My
Trang 3DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
ot cháy toàn bộ T cần dùng 0,115 mol O›, thu được 9,805 gam NaaCO; và 0,215 mol hỗn hợp gồm
.CO: và H:O Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A 26.939, B 55,309 C 31,62% D.17,77%
Hướng dẫn giải Chọn D
Khi đốt chây T th: ncoo, =2ne,co, =0,185 mọi |" |— 2 ?nco, +nụ,o =0,3225 9 S818 {r nụ =0,1075 "¬
Vì mol CO› và HzO bằng nhau nên các muối đều no, đơn chức
—EL ym, =12,79(g) và nạaow = 0,185 mọi = Có 1 muối là HCOONa
Khi cho E tác dụng với NaOH thì: —E'X >mụ, = 5,75 (g) nạ =0,1 mol
=> Ba ancol trong G lẫn lượt là CH:OH, CzI(OH)›, C:H:(OH)›
ViX chiém 50% về số moi hỗn hợp => CILOIL 0,05 mọi =y {Y Ê 927005 Í62ny +92n; =4.15 ˆ |n; =0.035 5
1s (0,015 mol); Rs(COO);C3Hs (0,035 mol) (Cpr, +1).0,05+ (Ca; +2).0,015+(Ce, +3).0.035 =0,2 (Xét cho các muối)
=3 Cụ =0;Cạ, =l:C¿, =0=> Y là CH›COO-C:HI:-OOCH => %⁄4my = 17,77%
Câu 7:|Chuyên Nguyễn Quang Diệu - Dồng Tháp -L1/2019) én hợp E gồm X (CzIIueOxN›) và Y (CsHis0.N2, là muôi của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dich KOH, thu được ancol etylie, hai amin no (dom chức, kế tiếp trong dãy đồng đăng, có tỉ khối so với khí hidro bằng 16,9)
va dung dich Z Cô cạn dung dịch Z„ thu được hỗn hợp T gồm 2 muối khan có cùng số nguyên từ cacbon trong phân tử (trong đó có 1 muỗi của axit cacboxylic và 1 muối của œ-amino axit) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ trong T là
Câu 8:|Chuyên Nguyễn Quang
loại a-amino axit A, B (đều no, mạch ho, đi
dịch NaOH theo phân ứng sau:
chứa 1 nhóm -NH) Biết X tác dụng hoàn toàn với dung
X + LINaOH +> 3A + 4B + SH:O
‘Dot chiy hodn toàn a mol X thu được hỗn hợp gồm N›, HzO và 29a mol CO2 Hỗn hợp các peptit mạch
hở E gồm tripeptit AaB, terapeptit AsB›, pentapeptit A:Bạ và dipeptit A-A Đết cháy hết b gam E trong oxi thu được Nạ, 0,5625 mol H:O và 0,675 mol CO› Mặt khác, cho 0,15 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng sau khi phán ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn
khan chứa c gam muối Giá trị của c gần nhất với giá trị nào sau đây?
B.73 C33 D.56,
Trang 4Hướng dẫn giải
Chọn A
Khi đốt cháy X, có số nguyên tử C›
Quy đổi E thành (Ala)(Glu)x : a mol =>
ml dung dich KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung địch sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm a gam muối
P và b gam mudi Q (Mp > Mo) Tilé cua a : b gần nhất với giá trị nào sau ở:
Theo dé X là axit no và Y là axit không no (có 1 liên két C=C)
¿ JCO: xmol [44x +18y =13,12+0,5.32 x=0,49
Ta có: mơ >
H,0:y mol” |" 52x +y=2mgon +0,52 |y=0.42
X:a mol §+b+2ecb2 a=0,13
Bat] ¥ = b mol —y | P2 =0:49—0442 J 9 93 Cy = 2,72 > X la CHsCOOH ‘ k(a+b+e)=0,36
Z:emol k(b+c)=0,1 e=0,02
BEL 50,13.2+0,03.Cy +0,02.(Cy +2+2)=0,49 > Cy =3 = Y là CH;=CHCOOI
Muối thu được gồm CII;COOK (0,15 mol) va CH =2/61
Câu 10:|Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - 25,56 gam hỗn hợp X
gém hai este đơn chức là đồng đẳng liên tiếp và một amino axit Z thuộc dãy đồng đẳng của glyxin
(Mz > 75) cần đúng 1,09 moi O, thu được CO; và HạO với tỉ lệ mol tương ứng 48 : 49 và 0,02 mol
khí Nạ Cũng lượng X trên cho tác dụng hết với dung dich KOH, cô cạn dung dich sau phan img
được m gam rắn khan và một ancol duy nhất Biết KOH ding du 20% so với lượng phản ứng,
nco, :nụ;o = 48:49 0,96 pro,
,98
— #4“ ›44nco, +l8ny,o = 59,88
‘MA Naminoacit = 2ny, = 0,04 mol = Nese = 0,32 mol
—8EL Cx =2,67 = Trong X cé | este la HCOOCH3
Khi cho X tác dung voi KOH thi: ny, =0,04 mol; ney,on = 0,32 mol
Trang 5
DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
Vi KOH ding du 20% so véi Ivgng phan ting => ngos = 1,2.0,36 = 0,432 mol "ym = 38, 792 (2)
Câu 11:[Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - Lần 2/2019| X, Y (Mx < My) là hai axit kế tiếp
thuộc cùng đãy đồng đẳng axit fomic; Z la este hai chức tạo bởi X, Y và ancol T Dot cháy 12,52 gam hén hợp E chứa X, Y, Z„ T (đều mạch hở) cần dùng 8,288 lit O2 (dkte) thu duge 7,20 gam nước, Mặt khác đun nóng 12,52 gam E cản dùng 380ml dung dich NaOH 0,5M Biét rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)› Phan trăm số mol của X có trong hỗn hợp Elà
T:e mol " Ruuo =~0,01
= Hai axiLX, Y lin lugt la HCOOH va CHxCOOH
Lại có: 0,15.Cxy + 0,02.(1 +2 + C¡) + 0,03.Cr = 0,39 +45 Cxy = 1,2
Tack: lai = [eon
#ny =60%
ny +2ny =018 [ny =0,037 0x =6
Câu 12:|Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc - Lần 3/2019| X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở, Z là ancol no;
T là este hai chức, mạch hở được tảo bởi X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E ZT voi 400ml dung địch NaOH IM (vừa du), thu được ancol Z và hỗn hop F gom 2 mudi e6 ti Ig mol 1: 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam; đỏng thời thu được 5,824 lit khí II (đkte), Đết cháy hoàn toàn F cân ding 0,7 mol O2, thu được CO›, NazCO; và 0,4 mol II:O
Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là
Khi din Z qua binh đựng Na dur thi: magcot = Mosiag + 9,76 (2)
+ Giả sit anol Z ¢6 x nh6m chite khi dé: Mz = ™4 x =38x*=2.yMz, = 76:C3Ho(OH)2 (0,26 mol) 2n,
~ Khi cho hỗn hợp E: X + Y + T + Z + 4NaOH —+2F; + 2F2 + CsH«(OH)2 + HO
+ Vì 2 muối có tỉ lệ mol l : Ï nên x= y
Khi đốt cháy hoàn toàn muối F thi: nạ,co, =0.5nsuon =0.2 mol
„ nh +nr,)+2ng, =3nwas©0, ~ AHO _ 9 6 mot —> {OF =?
Trang 6DNaon = 2x+2t=0,4 x= 0,075
Ta có hệ sau: Ìnc,n,(ow); =Z+t=0,26 —>|z=0,135 > %my =50,82%
me = 46x + 72x + 76z +158t = 37,36 1=0,125
Câu 13:[Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc - Lần 3/2019| Đốt cháy hoàn toàn 7,576 gam hỗn hợp các este thuần
chức bằng O; dư, sau khi kết thúc phan ứng thấy thu được CO; và 0,25 mol HO Đem toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư thầy có m gam kết tủa xuất hiện Mặt khác, khi
cho 7,576 gam hỗn hợp este này tham gia phản ứng với NaOH thì thấy có 0,1 mol NaOH phản ứng, Giá trì của m là
A 3,23 gam B 33,2 gam C 23,3 gam Ð.32,3 gam
BERL nog, +0,25.18=32ng +7,576 |Mo, = 0,348
Cau 14:[Phú Bình - Thái Nguyên - Lần 1/2019] X, ¥ (Mx < My) la hai peptit mach hở, hơn kém nhau một liên kết peptit Đun nóng 73,16 gam hỗn hợp E chứa X, Y và este Z (Cg[luO:N) với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng cắt dung dịch sau phản ứng, thu được 4.6 gam ancol tylic và hỗn hợp chứa
2 mudi cia 2 ø-aminoaxit thuộc cùng dãy đông đảng kế tiếp nhau Đốt cháy toàn bộ muối cản dùng
71,232 lit O› ở đktc, thu được CO:, H2O, No va 53 gam Na2COs Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn
hop E gần nhất với, giá trị nào sau đây?
A 16%, B 579, C.27% D 45%
TIướng dẫn giải
Quy đổi hỗn hợp muối thu được sau phản ứng thành C›II,O:NNa (a mol) va CH2 (b mol) ta có:
Re nox = 2ngu,co, " Nay =a—b=0,38mol
Vì ma “ha, ” +t30en18™ roy cavost
=9Tne,w,owxa + l4ncg, = 105,68(g)
hỗn hợp X và Y trong E thành CaH3ON, CHa và H:O Cho E tác dụng với NaOH thì
PL ¿no —ny +ny — TP C4Ö on - Tag: Hee T0 16mọ| " iB
X liste cia Alanin với ancol C;II:OH khi đó CTCT của X là NH;CH(CH;) COOC:lI:, ta có
Nz =Ne,4,0H =0,1 MOI > YMaic sch (oag X.Y) =NC.HO.NNe iz =0,9 mol => k = 5,625
= X là pentapeptit (0,06 mol) va Y là hexapeptit (0,1 mol)
với 0,06.n + 0,1.m = 0,62 - 0, 2 =n=2 và m =4 = Y là (Ala)a(Gly)› có %m = 56,86%
Câu 15:[Phú Bình - Thái Nguyên - Lần 1/2019| Cho các chất hữu cơ: X, Y là hai ancol có cùng số
nguyên tử cacbon trong phân tử, Z là axit no, mạch hở (Mz > 90) và este T (phân tử chỉ chứa chức este) tao bởi X, Y với một phân tử Z Đốt cháy hoàn toàn 0,325 mol hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T thu
được 20,16 lít COs (đktc) và 17,55 gam H:O Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với giá trị nà sau đây?
A 7,80 B.770
D.7,75
Trang 7DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
‘Dun néng 0,2 mol E với axit sunfuric đặc, thu đơợc m gam các hợp chất có chức este, Biét phan trim
số mol tham gia phan img este hóa của X và Y tương ứng bằng 30% và 20% Giá trị lớn nhất của m là
'C;H,OH:y mol” |x+2y
Đun nóng E với xúc tác thu được khối lượng hợp chất hữu cơ lớn nhất nên phản ứng xảy ra theo tỉ lệ mol là Ì : 1> HOOCCHzCOOCH: (0,03 mol) và HOOCCH:COOC:H: (0,01 mol) > m = 4,86 (g)
Câu 17:|Nguyễn Khuyến HCM -T2/2019| Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm ba este đơn
chức X, Y, Z (trong đó X và Y mạch hở, Mx < My; Z chita vong benzen) cần vừa đủ 2,22 mol Os; thu được 20,16 gam II:O Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 92%, cô cạn dung dich sau phản ứng thu được (m + 5,68) gam mudi khan và hỗn hợp T chứa hai ancol có số nguyên tử cacbon liên tiếp nhau Tỉ khối của T so với He bằng 9,4 Biết ba este đều không tham gia
phản ứng tráng bạc Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A.31%, B 29%, C 32% D.30%
Hướng dẫn giải
yy +n, =
ny “Nyy
Chọn D
Hỗn hợp E gồm X, Y (este đơn chức, mạch hở): a mol va Z (este cia phenol): b mol
Khi cho E tác dụng với NaOH thì: nụ =a+2b=0,46(1)
Trang 8Hai ancol liên tiếp nhau 6 My = 37,6 => CH:OH (3x mol) và C;HsOH (2x mol) = a = 5x (2)
(CH=CCOONa Trong 3 muối trén thi chi co CH=CCOONa théa man:
(kxy ~ 1).0,3 + (ky ~ 1).0,08 = 0,92 (k= 5, kxy = 3),
1iễn hợp E gồm CH=CCOOCH›; CH=CCOOC:H:; C:HsCOOC¿H:
Vậy Y là CH=CC\ s: 0,12 mol = %my = 30,35%
1/2019] Cho hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở, đều được tạo thành từ các
amino axit có dạng T:NC;H„COOII Đun nóng 4,63 gam X với dung dịch KOI dư, thu được dung
dịch chứa 8,19 gam muối Nếu đốt chảy hoàn toàn 4,63 gam X can 4,2 lít O: (đktc) Dẫn toàn bộ
phẩm cháy (CO›, H:O, N›) vào dung dịch Ba(OH): du, sau phản ứng thu được m gam kết tủa và khối
lượng dung dịch giảm 21,87 gam Giá trị của m gần nhất với giá trị nào ụ
Quy đổi hỗn hợp X thanh CaIbON (x mol), CHa (y mol), HzO (z mol) =3 57x + 14y + 18z=4,63 (1)
Khi cho X tác dụng với KOH thì: 1 13x + 14y = 8,19 (2)
Khi cho X tác dụng với O; thì: 2,25x + 1,5y = 0,1875 (3)
ừ (1), (2), (3) suy ra: x = 0/07 ; y = 0,02 ;Z= 0,02 =no,
Câu 19:|Sở Hà Nội L1/2019| Axit hữu cơ đơn chức X mạch hở phân tử có một liên kết đôi C=C và
có đồng phân hình học Hai ancol Y, Z, là đồng đẳng kế tiếp (My < Mz) Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol
hỗn hợp E gồm X, Y, Z2 cần 13,44 lít O› (đkte) thu được 10,304 líL CO: (đkte) và 10,8 gam HO Phan trăm khối lượng của Z trong hén hợp E là
Nhận thấy: nao > nọo, và C = 1,76 — 2 ancol dé là CHsOH va C:HsOH
Ta có; [PX=Pes! =Bco, =Bmo =0/14 _ [n =0,06 mol
Cv=4 — Íny+nz=02 + Coro =A” [ny +2n7 =0,22
iu 20:|Chuyén Nguyễn Trãi - Hải Dương L1/2019| X, Y, Z li 3 este mạch hở (rong đó X, Y đơn chức, Z: hai chức) Đun nóng 28,92 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung địch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp E gồm 2 muối có ti Ié mol li 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol no, có có cùng số nguyễn tử cacbon Dẫn toàn bộ 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khôi lượng bình tăng 12,15 gam Đốt cháy toàn bộ
Trang 9DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
F thu được CO›
Khi đốt cháy muối E thì: neoo, =nwasw = noy =2nxu;co, =0.39 mol
Mancoi — 0,3! 15 => Mancot = 12,54 (g) => 32,2 <Mancot < 64,3
= Hai ancol dé Li CoHsOH (0,03 mol) va CoH«(OH): (0,18 mol)
—E!L >mụ =31,98(g) và hai muối trong Z có số mol bằng nhau và bằng 0,195 mol > MF = 82
=> Hai mudi trong F 1a HCOONa va mudi còn lại là CHsCOONa
Xét hỗn hợp ban đầu có X, Y (0,03 mol) và Z, (0,18 mol)
Dựa vào số mol tạ suy ra Z: là C:H:COOC¿H:OOCH = %m = 90,87%,
Câu 21:[Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương - L1/2019 Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp M gồm hai peptit
mạch hở X, Y (X ít hớn Y một liên kết peptit) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa
0.38 mol muối của A và 0,18 mol muối của B (A, B là hai amino axit đều no, hở, có 1 nhóm COOIT và
1 nhóm Í NHD; Ma < Mo) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 10,32 gam M cần vừa đủ 0.5175 moi On
Khối lượng bình tăng: m„„„¡ — Min,
Ta cố: nguoi =nẠ +ng =0,56 => k=5,6 = X là pentapeptit (0,04) và Y là hexapeptit (0,06)
Quy đổi M thành C›II:ON (0,56 mol); CII›; H:O (0,1 mol)
Trong 10,32 gam M có CzH:ON (5,6x ml); CH: (y mol); HzO (x mol)
toàn bộ T qua bình dựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam và đồng thời thu được 4.48 lít Hạ
(đkte) Đốt cháy toàn bộ F thu được NazCO:, HzO và 7.84 lít CO; (ở dkte) Số nguyên tử hiđro có
2,4 = Mua = 62: C¿Ha(OH); (0,2 mol)
= np = 2nr = 0,4 mol Vi 2 mudi có tỉ lệ mol là 5 : 3 suy ra A: 0,25 mol va B: 0,15 mol
(C, =1: HCOONa
>, +0,15.C, =0,55 O2 => K5 CH;COONa
“Ta CỐ: Manco! = Mbsing + My,
Khi đốt cháy F thi: ny, co, =0,2 mol =“ 40, 2:
Trang 10
X, Y, Z lần lượt là (HCOO)2C2Hs; HCOOC2HsOOCCHs; (CHsCOO)2C2Hs => X cĩ 6H
'âu 23:|Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh - Lần 2/2019] Hỗn hợp E gồm X, Y và Z là 3 peptit đều
mach hé (Mx > My > Mz) Dot cháy 0,16 mol X hoặc Y hoặc Z deu thu được số mol CO: lớn hơn số
mol H:O là 0,16 mol Nếu đun nĩng 69.8 gam hỗn hợp E chứa X, Y và 0,16 mol Z véi dung dich NaOH vita đủ thu được dung dich chỉ chứa 101,04 gam hai mudi của alanin và valin Biét nx < ny
Phần trăm khối lượng của Z trong E gần nhất với gid tri nao sau day?
X, Y, Z được tạo ra từ Ala và Vai đều là amino axit đơn, no, mạch hở,
Khi đốt cháy thi: nx = ny = n= ny, ~(nco, =nn;o)=> nụ, = 0,32
oy :Mpepit =0,64:0,16=4:1 > X, Y, Z du la tetrapeptit
Khi cho E téc dung với NaOH thi: nyaon = 4(nx + my + n/) = mata mya Va MH,0= By + ny + ny
— SEL me + myaott = Mausi + my,0 > nx + ny + nz = 0,22 = nx + ny = 0,06
Ta cĩ: 11 Iman + 139nva = 101,04 = na = 0,76; nva = 0,12 mol
Vinva <n = Val khong 6 6 tắt cả 3 peptit = Z khơng cĩ Vai
Cĩ: nvà = 2(nx + ny) = Số mắt xích Vai trung bình trong X và Y là 2
Vi Mx > My = s6 mat xich Val trong X lớn hơn
+X cĩ 3 Vai, Y cĩ I Val = nx = 0,03 = ny (loai) vi nx < ny
+X c6 4 Val, ¥ c6 | Val => nx = 0,02 mol; ny = 0,04 mol (thoa) => Z là (Ala)s: 0,16 mol >%m =
69.2%
Câu 24:[Ngơ Quyền - "hong - Ln 2/2019] X, Y, Z la 3 este đều mạch hở và khơng chứa nhĩm
chức khác (trong đĩ X, Y đều đơn chức, Z hai chức) Đun nĩng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z vi
dụng địch NaOII vừa đủ thu được hỗn hop F chỉ chứa 2 muối cĩ t lệ s6 mol 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, cĩ cùng số nguyên tử cacbon, Dẫn tồn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy tồn bộ F thu được CO›; 0,39 mol HzO va 0,13 mol NaxCOs Phan trăm khối lượng của este cĩ khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là
A 3,96% B 3,78% €.3,92%
Hướng dẫn gi
thÌ: ngò =waow =now =2nxa,co, =0,26 moi
Khối lượng bình tăng: m„¿„¡ ~ mụ, = m„„¿¡ =0,26 = 8,1 => Mao! = 8,36 (8) => 32,2< Mu, < 64,3
= Hai ancol đĩ là CsH:OH (0,02 mol) và CzH:(OH)› (0,12 mol)
1,32 (g) và hai muối trong Z, cĩ số mol bằng nhau và bằng 0,13 mol > Mr = 82
trong F là HCOONa và muối cịn lại là CHsCOONa Xét hin hợp ban đầu cĩ X, Y (0,02 mol) và Z (0,12 mol) => X và Y cĩ mol bằng nhau (vì số mol hai mudi bằng nhau) Dựa vào so mol = este cĩ PTK nhỏ nhất là HCOOCH: 0,01 mol = %m = 3,84%
Câu 25:[Ngơ Quyền - Hải Phịng - Lần 2/2019| Hỗn hợp P gồm ancol A, axit cacboxylic B (đều no,
đơn chức, mạch hở) và este C tạo ra từ A và B Đốt cháy hồn tồn m gam P cần dùng vừa đủ 0,36 mol
Op, sinh ra 0,28 mol CO› Cho m gam P trén vao 250 ml dung dich NaOH 0,4M đun nĩng, sau khi kết
Trang 11DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
Gọi axit cacboxylic B là RCOOH
Khi đốt hỗn hợp P thì : nụ +nc =1,5nco, =no, =0,06möl => nga = ñyyy =(nạ +nc)=0/04mol
Mggyo, — Thếcthe —đÔnhco
ng+nc Trong 7,36 gam rắn Q chứa CH¡: 'OONa (0,06 mol) và NaOHạu; (0,04 mol)
Khi nung 7,36 gam hỗn hợp rắn Q với 0.024 mol NaOlI ta có
CH, =CH-COONa! NaOH 88" 50,114 Na,COs 96ml (P00800ma) tr) (NaOH du)
Vay mes, =0,06.28 = 1,68(@)
Câu 26:[Ngô Quyền - Hải Phong - Lan 2/2019] Hon hop X gồm dipeptit CsHi0N203, este đa chức
C¡HáOi,esteCsHi(OzN, Cho X tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dich NaOH 0,1M, ¢6 cạn dụng dịch sau phản ứng thu duoc m gam ran khan và 1,25 gam hỗn hợp hơi Z (chứa các hợp chất hữu
ea) Cho toàn bộ lượng Z thu được tác dụng với Na dư thấy thoát ra 0,448 lít khí H (đktc) Còn
=94nên RCOON là CHz: OONa
+ CH:OH:x mol x+2y=m¢9, =0,04 Íx=0,
Tir2 este ban đầu —> Z, gồm l,(OH), :y moi `” |32x +62y = mộ — ]xtiy neo, =Je:00 015
Khi cho X tác dụng véi NaOH thì: ngụ =2n¿y a, +2 y0, + Đa o,x > Maiy-au =0,02mol
Gly—Ala:0,02 mol ‘AlaNa +GlyNa
XÌ(ICOO);C;H, :0.015 mol -> hỗn hợp rắn JHCOONa =m= 7.45 gam
HẠNG,H,COOCH, 0,01 mol HẠNG,H,COONa
Cau 27:Hén hop X gồm 4 este mạch hở, trong đó có 1 este đơn chức A và 3 este hai chức (đồng phân
của nhau) Đốt cháy m gam X cần dùng 14.784 lít O› (đkte), thu được 12,768 lít CO› (dkte) và 7,92 gam H:O Đun nóng m gam X với 300 ml dung dich NaOH 1M, cô can dung dich sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol Z Cho toàn bộ Z vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 5,85 gam Nung toàn bộ Y với CaO (không có không khí), thu được 0,09 mol 1 hidrocacbon duy nhất Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng cua A trong X
gần nhất với giá trị nào?
B.29%, C.34%, D.379,
Trang 12
Hướng dẫn giải
Chọn A
~ Khi đốt cháy X, ap dụng BTKL và BTNT O ta có: my = 11,88 (g) va no = 0,26 mol
= 2000 _ Banos 4 2 98 (g) => Mu = 46: CoHsOH
~ Khi cho X tác dung voi NaOH thi: nysort av = Myson — 0,5nx = 0,17 mol
~ Gọi A là este đơn chức (a mol) và B li este hai chức (b mol)
~ Vì khi nung Y chỉ thu được l hiđrocacbon duy nhất nên A có dạng RCOOC;H; và B là 'R'(COOC¿H:):
„„ 2a+4b=0,26 _ [a=0,05 mol
với a+b=0,09 ~~ |b=0,04 mol > vaR
—0,05.(R"+ 1 +73) + 0,04.(R’ + 146) = 11,88 = R’ = 26 (-CH=CH-)
lây A là CH;=CHCOOC;Hs có %m = 42,19,
28: Thủy phân hoàn toàn 7,06 gam hỗn hợp E gồm 2 chất hữu cơ X, Y mạch hở (Mx < My)
~ Ta có: nụ = 0,13 mol => Manco! = Mb.sing + 20H,
tảng dung dịch NaOH vừa da, sau phản ứng thu được 1 ancol duy nhất và 7,7 gam hỗn hợp gồm 2
muổi trong đó có 1 muỗi của axit cacboxylic và 1 muối của glyxin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn
Tượng E trên cần 0,315 mol Ö¿, thu được 0,26 mol khí CO; Biết I mol X hoặc 1 mol Y tác dụng tối
ìn nhất với giá trị nào sau đây?
Từ các dữ kiện của đề bài, ta suy ra X có dạng là RCOOR' và Y là H:
"Nhận thấy: m„u¿, > mị nên Rˆ < 23 =3 R là -CHỈ: nên ancol duy nhất đó là Cl
BIKE sme +40ny = Mois + 32mg => n= 0,08 mol
Khi đốt cháy hoàn toàn E, áp dung bảo toàn nguyên tổ O ta tính được: nụ,o =0,27 moi
C=3,25 [X:CHạ =CH~COO-~CH; (0,02 moli
Khi đó cóc [C25 _ [X:CHạ =CH=COO=CH (0,02 mol)
H T5 Y © H2N—CH) —COO—CH; (0,06 mol)
Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức Đem đốt cháy m gam X thì cần vừa đủ 0,465 mol Op san
phẩm cháy thu được HI:O và a mol CO›.Thủy phân hoàn toàn m gam X trong 90 ml dung dich NaOH
IM (vita di) thi thu được 8,86 gam hỗn hợp muỗi Y và một ancol Z no don chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối Y trên thì cin ding 7,392 lit (dkte) khi O2 Gia tri cua a la
Tả CỐ: 1 cconajmua) = ron 0,09 mọi => nạ, cọ, = 0,045 mọi
Sm FM, = Maco, +Meo, +My,0 > 44 Neo, + 18M, 14,65 (I)
4 2 coon +2My, = 3M, «o, 20g, +, „ => 2g, +My = 0,705 (2)
Trang 13DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
,29+0,9 Khi t= 1 thi no,
Y là este tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không
no chứa một liên „ Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác) Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 0,81 mol CO› Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cân dùng vừa
đủ 300 mÌ dung dịch NaOH 0,95M Cé can dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chứa ba muối
có khối lượng m gam và hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Giá trị của m
1iỗn hợp muối gồm CHI:COONa (0.075); C:II;COONa (0,075) và Ca[l;COONa (0.135) => m = 27,09
(g),
Câu 31: Hin hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X vả Y là đồng phân của nhau, mạch hở) Đốt cháy
hoàn toàn 5.3 gam M thu được 6.272 lít CO› (dkte) và 3,06 gam II:O Mặt khác, cho 5,3 gam M tác dụng vừa dù với 0,07 mol dung địch NaOH, thụ được ancol T, chất hữu cơ no Q và m gam hồn hợp hai musi Biết Q cho được phản ứng tring gương Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Tướng dẫn Chon A
SI sno 15 molL—2£2 +n =0,05 mol < nysou => Trong M c6 mét este cia phenol
Muối thu được gồm HCOONa (0,05 mol) và CH:C¿I.ONa (0,02 mol) => m = 6 gam
Câu 32: Hỗn hợp X gồm glyxin, axit glutamic và hai axiL cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đăng Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOHI IM, thu được
41,05 gam hỗn hợp muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 17,64 lít khí Os Cho
sản phẩm cháy qua dung dịch H;SOs đặc, dư thì thu được 20/72 lít hỗn hợp khí CO: va Nz Thể tích các khí đo ở đkte Thành phần % theo khối lượng của axit cacboxylie có phân tử khối nhỏ hơn
D 14,02%
Chon C.
Trang 14wrt Khi cho X tác dụng với NaOH thì: n, ,5 mol—#'EE—ymx = 30,05 (g)
ÍCO;:x mol [x+t=0,925 uno
Dyson = Noor
Đặt | H,0: y mol > {—8"2 42x 4 y =2,575 =y=0,875
Ngrzmol - |—EÉL ,44vylsy+28z=55,25 |z=0,075
Dat {Glu:bmol > }-0,5a+0,5b=nco, ~muo =-0,025=> 1b = 0,05 2S on =
= Axit cacboxylic nhỏ hơn trong X la HCOOH: 0,2 mol >%m = 30,62%
Câu 33: Cho các chất hữu co: X la axit cacboxylic khéng no (chita 2 lién két m); Y là axiL
cacboxylic no, đơn chức; Z là ancol no; T là este mạch hở, tao từ X, Y va Z (chứa 5 liên kết x) Cho 26,5 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH IM, thu được 20,9 gam hỗn hợp muỗi F và 13,8 gam ancol Z Toàn bộ Z, tác dụng với Na dư, thu được 5,04
lít Hạ (đkte) Nung E với NaOH dư va CaO ở nhiệt độ cao, thu được hỗn hợp khí Q có tỉ khối so với II› là 8,8 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm theo khối lượng của X trong T gần nhất
với giá trị nào sau dây?
“Từ phản ứng của Z, với Na > nz = 0,15 mol M; =92:C;Hs(OH);
Khi cho E tác dụng véi NaOH: #4 5ny.g =m y =0,1 mol =n, = 225-01
Ta có: Mẹ = 17,6 => có khí CH => Muối thu được gồm IICOONa hoặc CH:COONa và RCOONa
+ Xét mudi HCOONa (a mol) va RCOONa (b mol) —> (eens al — te a+b=0, =015
Vay X là C:II:COOII: 0,05 mol = %m:
Câu 34: Hợp chất X mạch hở tạo bởi axit cacboxylic Y và ancol đa chức Z Đốt cháy hoàn toàn Y thu
được 1,792 lít CO› và 1,44 gam nước Lấy 0,15 mol Z vào bình chứa Na dư, kết thúc phản ứng sinh ra
; đồng thời khối lượng bình tăng 11,1 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp E chứa X,
Trang 15DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
Y +0, 0,08 mol CO? + 0,08 mol H20
= Y là axit no, đơn chức, mạch hở
0,05 mol E + 0,24 mol O2 —» 0,21 mol CO> + 0.2 moi HO
Dat sé mol cua X, Y, Z trong E lan luot la x, y, 2
thu duoc a me 110 Z va T là 2 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác Đun hỗn hợp E
chứa X, Y, Z, T với 240 ml dung dich NaOH 1M, thu được 16,14 gam hén hgp 2 mudi và hỗn hop F gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt toàn bộ F thu được 5,824 lít CO2 (dkte) và 7,92
gam nước % khối lượng của Y trong E gần nhất vó
Tướng dẫn giải Chon dap án B
Số II của X, Y = ˆÊ =2 X là HCOOII, Y là (COOII): a
F + 02+ 0,26 mol CO; + 0,44 mol ILO
Menon + 2Me,n,0n = 9,26 Mol” [N¢,n,0n = 0,08 mol
Muối gồm HCOONa (a mol), (COONa)› (b mol)
24 mol > ,06 68a +134b=16,14g ,09
Kết hợp với số mol 2 ancol ta có E gồm:
Trang 16'Câu 36: Hỗn hợp E chứa 2 axit cacboxylic vi 1 este đều mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm chức khác, Đốt cháy 25,48 gam E cần dùng 0,73 mol O› thu được 7,92 gam nước Hidro hóa hoàn toàn 23,4$ gam E thu được hỏn hợp F Ðun nóng E với dung dich NaOH vừa đủ thu được một ancol Z có khối lượng 7,36 gam va 2 mudi X, Y có tỉ lệ mol tương ứng l : 2 (Mx < My) Bun néng 2 muôi với vôi tôi xút thu được 4,704 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khôi so với He bằng 15,5/3 Phan trim khối lượng của axit có khối lượng phân tử lớn trong E là
Dat CTTQ của ancol là C¿H:,.2O'
ÉP — n=1zs Aneol là CH:OH (0,23 mol)
Trang 17DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
Câu 37: Cho hỗn hợp E gồm tripeptit X có dạng Gly-M-M (được tạo nên từ các
cũng đãy đồng đẳng), amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z cùng số nguyên tử cacbon) Dun m gam E với dung địch NaOH, cô cạn dung địch sau phản ứng, thu được phần rắn chỉ chứa ba muối và 0,04 mol hỗn hợp hơi T gồm ba chất hữu cơ có tỉ khối hơi so với II: bằng 24,75 Đốt
toàn bộ muối trên
HO Phần trăm khối lượng của Y trong E là:
Maco, =0,055mol => Mou,
Date, d lan lượt là số mol CO: va H30
Do X, Z cùng số nguyên tử C = Z là C;II.4O; (0,01 mol)
in 7,672 lit Oz (dktc), thu được 5,83 gam NazCO; và 15,2 gam hỗn hợp CO: và
Trang 18
nung với vôi tôi xút được hỗn hợp F chứa 2 khí có ti khdi so v6i He li 3,9 Đốt cháy 19 g E cần 0,685 mol O; thu được 9,72 g H:O Biết X, Y đều là este thuằn chức Phan trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E gần nhất với
ion B.239 C 289 D 32%
Hướng dẫn giải Chon dip án A
19 gam E + Ox: ny =0,54 mol;
Dit noo, = mol; ny, =y Mol= ne 4,o,4, => mol (BTN)
BTKL: 44x+28y = 19+0,685.32 46)
Ta có: nuuy, =
Bảo toàn nguyên tổ O trong phản ứng cháy:
1Y.4(0,3-2y)2+0,685.2=2440,54 4)
),3 mol,E+0,3 mọi NaOH =» nạ„ø,„ , =0,3= 2y (mol)
2) => x =0,69 mol; y=0,03 mol=— n.„, , =0.24 mol
„ =h, —n, => ny =0,12 mọi : (C,H, O, :a mol =0,12-0,01
Gọi số mọi của: {CHie.O, ám _ fas b= 0.120.019 950.02 C„H, ,O, :b mol” [2a+3b=0,24
Do sau phản ứng thu được 2 anol có cùng số nguyên tử C = n >5;m >6
Sn, 20,45;m, 20,12 ma n, +m, +0,01.x=0,69=> x <6 x=6= (Gly), :0,01 mol
=⁄m, =19%
Câu 39: Hỗn hợp II gồm 3 este mạch hở X, Y, Z Trong 46 Mx < My < My Y, Z có cùng số liên kết
CC và đều được tạo từ các axit cacboxylic thuần chức và ancol Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol H thu
được 3,78 gam H:O Hiđro hóa hoàn toàn 0.06 mol H can 0,672 lit Hz (dkte), đem sản phẩm thu được tác dụng vừa đủ với dung dich NaOH thì được dung dịch M chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp F gồm 2 ancol
có cùng số cacbon Cho F tác dụng với Na dư thấy có 0,784 lít khí thoát ra ở đktc Các phân ứng xây ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Y trong H gân nhất với:
Ta có: n„ =0,06mol:n,, =0,035mol= nạ„„ , =0,07mol => nạ >0.06 moi
Sau khi hiđro hóa = Đốt cháy hoàn toàn thu được sản phẩm:
tạo =2 18 8, 672 _ 9,24 mol > Hi, = 242 224 ®' 0/06
Sản phẩm sau hiđro hóa gồm các este no, tác dụng với NaOH chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp F gồm 2
Trang 19DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
Hỗn hợp H gồm este đơn chức (x mol) và este hai chức (y mol)
Trong phan tng hidro héa: n, =0,03=> R chi c6 thé chứa tối đa 2 lién két x
Nếu R chỉ chứa 1 lin két x => u=0, 02 => R =C,H, > %m, %
‘Cau 40: Cho hén hợp hai ancol X, Y (Mx < My) là đồng đẳng kế tiếp Thực hi
với cùng khối lượng của hỗn hợp m "
1: Cho hỗn hợp qua bột CuO dư nung nóng nhận thấy khối lượng chất rắn thu được có khối lượng giảm 4,8 gam so với khối lượng CuO ban dau Phin khi va hoi thoát ra (không có xeton) cho tác
dụng hết với dung dịch AgNOy/NH; dư thấy xuất hiện 90,72 gam kết tủa -
Thí nghiệm 2 Đun với dung dịch H:SO: đặc ở 140°C thu được hỗn hợp 3 ete có tổng khối lượng 6,51
gam Dem hóa hơi hỗn hợp 3 ete này thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 2,94 gam nitơ (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và ap suat)
Biết các phản ứng ở thí nghiệm (1) xảy ra hoàn toàn % chất Y chuyển hóa thành ete ở thí nghiệm (2)
A 33,33% B 66,67% € 75.009, D 80%
Hướng dẫn gi
Chon dap an B
‘Thi nghiém 1: R(CH,OH), +nCu0—*->R (CHO), +nCu+nH,0
Ap dung ting giảm khối lượng có:
CO phán ông 0,3mol = nj == mol
“Thí nghiệm 2: 6,51 gam ete tương ứng với 0,105 mol ete
Đặt số mol X, Y phản ứng tạo ete lần lượt là a, b
> Manclphin ing = a+ b= 2c = 0,21 ml, nụ „ =n,„ =
— maseipaning = 32a + 46b = 6,51 + 18.0,105 = 8,4 ,105mol
Trang 20Câu 41: Hỗn hợp X gồm 1 anđehit và 1 axit (số nguyên tử C trong axit nhiều hơn số nguyên tử C trong
anđehit 1 nguyên tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 8,064 lít CO› (đktc) và 2,88 gam nước
Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên vào dung dịch AgNOz/NH: thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m có thể l:
A.l64 B 28,88, C3248 D 24,18
= Cong thite cia andehit c6 dang: Cs11:Om, cia axit 06 dang: CalliO
=> CIPT cia andehit li C3110 (CTCT:CH = C - CHO)
Để m lớn nhất thi axit eiing c6 phan img voi AgNOs/NH; tao két tila <= Axit c6 ndi 3 dau mach =
CTCT cia axit la: Cl aCOOH
= Gia tr} lớn nhất của m= mục cgạng, + mạ, # uc cụ cooxl,
= 194.0,04 + 108.2.0,04 + 208.0,06 = 28,88 gam
Câu 42: Thủy phân este X trong môi trường axit, thu được hai chất hữu cơ mạch hở, trong phân tử chỉ
chứa một trong loại nhóm chức và đều không làm mắt màu dung địch brom Cho 0,05 mol X phản ứng hết với dung dịch KOH (dư), rồi cô can thu được m gam chat rắn Xị và phần hơi X› có 0,05 mol chat
hữu cơ Y là ancol đa chức Nung X; trong O› (dư) thu được 10,35 gam KsCO:, V lít CO; (dkte) va 1,35
gam H0 Biét sé mol Hp sinh ra khi cho Y tác dụng với Na bằng một nửa số mol CO; khi đốt Y Giá
Chon dap án D
Y có nhóm -OH bằng số nguyên tử C; n, „u, =
,075mol; nạ,„, =0,075mol
Trang 21DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
R (COOK), :0,05, KOH:0,15~0,05n + Khi n= 1 —> Hạ = 1 => Loại
+ Khi —> Hạ = 2 => Muối CH›(COOK):
Xi chứa |CH:(COOK),:0/05 — | 1,8 gam
KOH:0,05
Câu 43: Cho X, Y, Z là ba peplt mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11); T la este no, don chức, mạch hở Chia 268,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phn bing nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một cằn vừa đủ 7.17 mol O2 Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung địch NaOII vừa đủ, thu được ancol etylic và hỗn hợp G (gồm bôn muối cia Gly, Ala, Val va axit
cacboxylic) s Nà, 2,58 mol CO» va 2,8 mol HO Phan trăm
08 ane GiHØ Nhang
Quy đổi E 3B ¬ cual 20H) CH, :bmol
HCOOC.H,:dmal HCOONa :dmol
'S7a+14b4+18¢+74d =134,16
Satdbs+2d=7417 4 2
‘Theo bai ra ta có hệ sa “9M oat bed se, +2,58(BTC)~
2a+b+d 28 2
Do b> d= este la: CHxCOOC:Hs: 1,2 mol
Gọi số mol 3 peptit lần lượt là x, y, z mol => mat xich trung binh cua 3 peptit
ding 0,35 mol O:, sản phẩm cháy gồm CO›, H:O, HCI và N› được dẫn qua dung dịch KOHI đặc, dư
thấy khôi lượng dụng dịch tăng 22,25 gam Nhận định nào sau đây là đúng?
A Téng s6 nguyên từ hidro trong hai phân tir X, Y bing 15
Trang 22C X có tên gọi là œ -aminopropionic
D Y tác dụng tối đa với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1: 2
(NIBCICH:COO)2CalL: + 4NaOH —+ 2H2NCH2COONa + C2IL(OH): + 2NaCl + 21:0
* C sai, X c6 tên gọi là a-amino axetic
Câu 45:Đốt cháy hoàn toàn 17,44 gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức (trong đó có hai este là
đồng phân của nhau) cần dùng 0,76 mol Oz, thu được CO: và 10.08 gam II:O Mặt khác đun nóng
17,44 gam X với 300 ml dung dich NaOH 1M (dùng dư), thu được một ancol Y duy nhat va 22,25 gam
hỗn hợp rắn Z Phần trăm khôi lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z là
Nếu sản phẩm của X + NaOH chỉ tạo ancol và muối thì:
—EEL 5 me jou) = 17,44+40.0,3-22,25 = 7,198 = Nyon) =0,2247 mol < 0,24
=Vô l
= X chứa cả este của phenol
—PR y32n „ „ + lần, „ =7,19g fre co =0,205 mol
Trang 23DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
H,0, :0,205mol
€, , :0,035 mol
= Nog, =20,205+0,35n =0,72 mol => n =8,86 => Loại
=> X chi chứa I este của phenol (0,035 mol) va 2 este của CH:OH (0,205 mol)
Noo, =2x +ny =0,72mol y(n~2)=0,24
= |, =2x +(n +1—k)y =0,56mol => “ y(k-1)=0,16
xty=0,24
2 y>0,035>k<5,6>k=S>n=
y= 0,04,x =
=x gồm 'CH;:COOC‹H: (0,035 mol), 'CeHsCOOCH: (0,005 mol), HCOOCH; (0,2 mol)
Muối có khối lượng phân tử lớn nhất la CoHsCOONa
144.0,005
%l Mes.cowrs =———— 100% = 3,2% 99 95 I 32
Câu 46: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác dùng vừa đủ với 200 mI dung dịch NaOH
2M đun nóng, thu được hợp chất hữu cơ no mạch hở Y có phản ứng tráng bạc và 37,6 gam hỗn hợp
muối hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào bình chứa dung dịch nước vôi
trong dư, thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam Khoi lượng của X là
A 30/8 gam B 33,6 gam D 35,0 gam
Ta có hệ bà Ti 2n,+n
Meg, +18my,g =24,8- no, =0,4mol ma C, vàng Y làCH:CHO
BIKL=mxmnoii + my + myo —MNaon = 32,2 gam
Câu 47: X, Y (Mx < My) là hai peptit mạch hở, hơn kém nhau một liên kết peptit Dun nóng 73,16
am hỗn hợp E chứa X, Y và este Z (CsHyO2N) véi dung dich NaOH vừa đủ Chưng cắt dung dịch sau
phản ứng, thu được 4,6 gam ancol etylic và hỗn hợp chứa 2 muối của 2 ø-amino axit thuộc cùng dãy đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt cháy toàn bộ muối cần dùng 71,232 lít O; ở đktc, thu được CO;, H;O, Nạ
và 53 gam NaxCOs, Phin trim khéi lượng của Y trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 45% B.S7% €, 16% D.27%
Chon dip an B
Trang 24Z la CHsCH(NE2)COOC3Hs: 0,1 mol
GlyNa:1 mol
m CH, :x mol ~~" =n AlaNa :0,62mol GlyNa:0,38mol mxsy = 73,16 ~ 0,1.117 = 61,46 gam
61,46~0,9.57~0,52.14 HO: TT : 18 32“ = 0,16 mol = ny
can dung dich sau
phan ing in long chứa các chất hữu cơ đi qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình
tăng m gam Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
‘Theo bai ra ta có hệ $a+36=0,125 2 a=0,13;b =0,04;¢=-0,02
atb+c=015
<n,„„„ =>CH: thuộc hoàn toàn về rượu
09 +a+e= 02 mol =0,3 môi E có
Trang 25DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
'Câu 49: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở, Z là ancol no, T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi
X, Y, Z Bun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Ý, Z, T véi 400 ml dung dich NaOH 1M (vita du), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1:1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khôi lượng bình tăng 19,24 gam, đỏng thời thu được 5,824 lít khí H› (đkte) Dét cháy hoàn toàn F cần dùng 15,68 lít O2 (dkte), thu được CO›, NasCO; và 7.2 gam H:O Phần trăm khối lượng của T trong E
Muối có dạng R"COONa (0,4 mol)
F +0,7 mol O2 -> CO2 + NasCOs + 0,4 mol ILO
nguyén tir H trung binh = 942 =2
ml dung dich NaOH 1M, thu được hỗn hợp T gồm 4 muối: trong đó có 3 muối của glyxin, alanin và
valin Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A 19,10% B 17.77% C 19,779, D 15,789,
Trang 26Myson = a-+d = 0,25mol
1 [Mppus = My +My =C=0,08mol _ [ny =0,04mol
Câu S1: Hỗn hợp X chứa ba peptit đều mạch hở, có tổng số nguyên tử oxi trong ba phân tử của ba
peptit không quá 12 Khi đốt cháy mỗi peptit đều thu được CO; có số mol nhiều hơn H:O là a mol Bun
nóng m gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 39,96 gam hỗn hợp X gồm ba muối của glyxin,
alanin và valin Nếu đốt cháy m gam X cần dùng 1,35 mol Os, thu được COs, HzO và Na Giá trị của m
Khi đốt cháy mỗi pepit đều thu được CO: cé sé mol nhiéu hon H20 là a mol
= X không chứa đïpeptit
Tổng số nguyên tử O < 12 = Tổng số nguyên tử N < 9
'Vậy các peptit trong X đều là tripeptit => nx = 3nx
Trang 27DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
.C;H,NO:3x mọi
Quy đổi X thành: { CH, : ymol =|
HO: xmol
=> my, =57.3x+14y+18x = 27,72
Câu S2: Hỗn hợp E chứa hai hợp chất hitu co gém chat X (C:H;O3N) va chat Y (CHsO3N2) Dun néng
18,68 gam E với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dich sau phan ứng thu được 4.48 lit (dktc)
một khí duy nhất có khả năng mà qui tím ẩm hóa xanh và hỗn hợp Z- gồm các hợp chất vô cơ Nung
nóng Z đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn khan Giá trị m là
X là CH:NH:HCO: (x mol) và Y là CH:NH:NO: (y mol)
CH3NH3HCOs + 2NaQH— CH3NH2 + NazCO3 +2H20
CH3NH3NOs+ NaOH — CH3NH2+ NaNOs + 20
{m- 3x +94y = 18, 68e
>
=>muon dự = 0,4 2x ~ y=
ANa;CO, :0,12mol ANa,CO, :0,12mol
Z: 4 NaNO, :0,08mol ——+} NaNO, :0,08mol
NaOH -0,08mol NaOH :0,08mol
= main = 106.0,12 + 69.0,08 + 40.0,08 = 21,44 g
Câu S3: Hop chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,15 mol X phản ứng vừa
đủ với 180 gam dung dich NaOH, thu được dung dich Y Lam bay hoi Y, chi thu được 164,7 gam hơi nước và 44.4 gam hôn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu duge 23,85 gam Na;COs; 56,1 gam CO; và 14,85 gam 11,0 Mat khác Z phân ứng với dung dich H:SO loãng (dư) thu được hai axit
cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, O và Mr < 126) Số nguyên tử H trong phân tử T bằng
Trang 287+ HoSO1— 2 axit carboxylic + T
= CTPT cia X 1a HCOOCeHsCH200CCHs > T là HOC¿HCH:OH
Câu S4: Đốt chay hét 5,64 gam hỗn hợp X gồm l axit don chife, | ancol đơn chức và este tạo bởi axit
và ancol trên, thu được 11,88 gam CO: và 4.32 gam II:O Nếu lấy cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng đủ với 250 mÌ dung dich NaOH 0,2M, dung dich sau phản ứng đun nóng thu được 0.896 lít (đktc) hơi
ancol va 4,7 gam muối khan Y Trong số các phát
(a) % về số mol của axit trong hỗn hợp X là 42,86%
(b) có hai đồng phân este thỏa mãn đề bài ra
(e) % về khối lượng của ancol trong hỗn hợp X là 40,43%
(d) 5,64 gam hỗn hợp X phản ứng tối da với 0,04 mol Br:
(e) Khi nung muối Y với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH/CaO) thu được eten
Số phát biểu đúng là
AL B3 €2 Đ.5
Hướng dẫn giải
= Mo
Trang 29DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
0,03
+%I Resco = 993 0,020,020 0,03+0,02+0,02 9” 2,86% > (a) đúng,
Co hai édng phan este thoa man ae {CE=CHCOOCHLCHLCH,
© hai dong phan este hoamin I) o44_cycoocu(cu,), `” (đống
B 19,89, €.314%
Hướng dẫn gi
Trang 30
va 3,24 gam II:O Tiền hành este hóa hoàn toàn hỗn hợp A trong điều kiện thích hợp thì hỗn hợp sau phản ứng chi thu duge 1 este E đa chức và HạO Để đốt cháy hoàn toàn lượng E sinh ra cần 3,36 lit O› thu được hỗn hợp CO: và H:O thỏa mãn 4n, =n,„„ ~n,,„ Thành phần % về khối lượng của Y trong hỗn hợp A 1a?
An, = Meo, — Ryo SK =S
Axit và ancol đều no, ancol tối da 4 chite + Este 4 chức, 1 vong
= Ancol la CsHo(OH)s, este e6 dang CaH2.-sOs (a mol)
(X.Y,Z2)+T—E+4H,O
Nếu đốt E sẽ thu được 0,18 — 4a mol H20
C,H,, ,Ó, +(t ấn ~6)O; —#->nCO, +(n=4)11,O
Câu 57: X là este ciia amino axit, Y là peptit mạch hở Cho m gam hỗn hợp X và Y tác dụng vừa đủ
với dung dịch chứa 0/7 mol NaOII, đun nồng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 13,8 sam một ancol đơn chức Z và hỗn hợp T chứa muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,5 muối của glyxin) Đốt cháy hoàn toàn T trong Os, thu được Na: HO và 1,45 mol CO›, Cho
toàn bộ lượng Z trên tác dụng hết với Na, sinh ra 0,15 mol Ha Phân trăm khối lượng của Y trong M
Trang 31DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
chiém 84.9 % về khối lượng Đót cháy hoàn toàn hỗn hợp muối F thu được 66,0 gam CO;; 18,0 gam
HO và phần rắn là NaxCOs Thành phần % khôi lượng của Z trong E là
F+0, —>1,5mol CO, + Imol H,O+0,25mol Na,CO,
2.1+2.0,25
05
Số C trung bình của Y,Z= "° ch 1, 3 =
0,25 1.25
=0,25C, +0,25C,
Trang 32
86 +100
'Câu 59: Hỗn hợp X chứa các este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức, không no
chứa một liên kết đôi C=C Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 1,04 mol O›, thu được 0,93 mol
CO: và 0,8 mol I:O Nếu thủy phân X trong NaOH, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol có cùng số
nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z chứa 2 mudi Phần trăm khối lượng cua este don chức có khối lượng phân tử lớn trong X là
2 ancol là C:H-OH và IOCH:CII:OIL
Dit s6 mol este đơn chức và 2 chức lần lượt là a, b
Do este 2 chức có 1 nối đôi C=C nên các chất trong X là:
C¿Hs¡COOC:H; (x mol), HCOOC2Hs (y mol), C¿H›„¡COOCH:CH›-OCOH (0,05 mọi)
gu, -crcooe mg 100% =13,61% 44.0,93 +18.0,8—32.1,04
Câu 60: Oligopeptit mạch hở X được tạo nên từ các œ-amino axit đều có công thức dạng H:NC.II,COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,05 moi X cần dùng vừa đủ 1,875 mol O›, chi thu durge No; 1,5 mol CO; và 1,3 mol H:O Mặt kháe, thủy phân hoàn toàn 0,025 mol X bing 400 mĨ dung dịch NaOH
IM va đun nóng, thu được dung dịch Y Cô cạn cần thận toàn bộ dung dich Y thu được m gam chất rắn khan Số liên kết peptit trong X và giá trị của m lần lượt là
Trang 33DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
[C,H,ON:a (mol) Quy hỗn hợp X về {CH,:b (mol) = —+CO, +H,0
H,0:0,05 (mol) 'Khi đốt cháy X ta có:
Bao toàn C ta được: 2a+b =1,5 (1)
Bao toàn HH ta được: I,5a + b+0,05 =1,3 (mol) (2)
Céu 61: Hén hop X gdm ba este đều mạch hở, khéng phan nhanh c6 ti 1é mol la 1: 1 : 1 Đốt cháy
hoàn toàn 23,52 gam X cần dùng 0,84 mol Os, thu được CO; và HạO Dun néng 2:
2 gam X với dung dich NaOIT vừa đủ, chưng cắt dung dịch sau phản ứng thu được 25,56 gam muối và hỗn hợp Y'
gồm hai ancol đều no, đơn chức Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 12,0
gam Phân trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp X là
= ln + 18= n= F — By = TỀ036=1,86 mol
Trang 34
=>Có 1 este la (COOCH])› (0,06 mol)
Y chứa CHỊOH (a mol) và C,Hạ, + 20 (b mol)
lợp chất hữu cơ X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất và X tác dụng
Na Đốt cháy hết m gam X cần vừa đúng 0,lSmol O› thu được 0,26 mol hỗn hợp CO; và
HO Hắp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 120ml dung dịch Ba(OH); 1M, sau phản ứng thay
khối lượng dung dịch giảm 11,38 gam so với ban đầu Mặt khác đun nóng m gam X với 40ml dung,
dịch NaOH IM (vừa đủ) thu được dung dịch A Chưng cát dung địch A thu được chất rắn Y và hỗn
hợp Z gồm hai ancol đơn chức đồng đảng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H: là 19,5 Kết luận nào sau day
ak an khi nói về X?
X không có đồng pÏ inh hoe
C X téch nước tạo ra sản phẩm tham gia được phản ứng trùng hop
D X c6 1 công thức cấu tạo oxi hóa tạo ra sản phẩm tham gia được phản ứng tráng gương
Hướng din gi:
520,06 y-1< 26-5 yea y=2>> 0.06
Có Mz= 19,5.2= 39 =2 ancol là CH:OH và C:HsOH
Neo, +My =0,26mol (1)
CO; + 0,12 mol Ba(OH);
Mad gia = 197n,„ọ, =(44n,g, + 18,9) = 11388
Trung hop 1 No, = Masco,
Ba?* chuyển toàn bộ thành BaCO:
Trang 35DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
Meo, ,166mol > 332ml PEO sng y) = 2.0,094 +0,166 ~2.0,15=0,054mol
Me: My Mp = 0,094: 0,332: 0,084 = 47:66:27
= Không có công thức phủ hợp (số nguyên tử H max = 47.2 + 2 = 96 < 166)
Trường hợp 2: Meo, = Maco, 2n,
= Asai X có 4 đồng phân cầu tạo
B đúng X có đồng phân quang học, không có đồng phân hình học
€ đúng Với các công thức (1 (ID, (TV) khi tách nước tạo sản phẩm có nối đôi C = C tham gia được phản ứng trùng hợp
D đúng Với công thức (IV) khi oxi hóa tạo CHsOOCCH(CHO)COOC:H1; tham gia phan img tring
1H,O:bmol
C2H3ON + 2/250; —f—> 2CO; + I,5H;O + 0,5N:
Trang 36
CH + 1,502 > CO: + HO
=> Mmubi = 57.0,64 + 14.0,64 + 40.0,64 = 71,042
2.0,64+0,64 _ 0.24
= X gdm Ala— Val (x mol), (Ala)x(Gly) (y mol), (Gly)s(2)
toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO, trong NH, đun nóng thu dược 86,4 gam Ag
Mặt khác đốt cháy m gam X cần dùng 0,42 mol O, Phần trăm khối lượng của ancol có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp X là
= Y chita HCHO (a mol) và 1 andehit khác (b ml)
Truong hop 1: X gom CH,OH (a mol), C,H,„.,O(b mol)
Trang 37DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
Trường hợp 2: X gồm CH,OH (a mol), C,H,,,,0, (b mol)
sản phẩm cháy dẫn vào dung dịch Ca(OI), dư, thấy khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng gidm 1,6 g so khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Biết X tác dụng Na số mol H, thu được
Trang 38
'Câu 66: Cho X là một hợp chất hữu cơ đơn chức (chỉ chứa các nguyên tố C, H, O) tác dung hoàn toàn với | lít dung dịch KOH 2,4M rồi cô cạn thì thu được 210 gam chất rắn khan Y và m gam ancol Z Oxi hóa không hoàn toàn m gam ancol Z bằng oxi có xúc tác thì thu được hỗn hop T Chia T thành 3 phan
bằng nhau:
- Phân I tác dụng với lượng dư dung dich AgNO, trong NH, thu được 43,2 gam Ag
~ Phần 2 tác dụng với NaHCO, dư thu được 4.48 lit khí (ở đktc)
RCH,OH +20 —> RCOOH + H,O
Đặt số mol của RCHO, RCOOH, RCH,OH trong 1⁄3T lần lượt là a, b, c
Phan 1: +AgNO, / NH, 0.4 mol Ag
= X la CH,COOC,H, (propyl axetat)
'Câu 67: X và Y (M, <M,) là hai peptit mạch hở, đều tạo bởi glyxin và alanin (X và Y hơn kém nhau
một liên kết peptit, Z là (CH,COO),C,H; Đun nóng 31.88 g hỗn hợp T gồm X, Y, Z trong | lit dung
dịch NaOH 0,44M vừa đủ, thu được dung dịch B chứa 41,04 gam hỗn hợp muối Biết trong T nguyên
tố oxi chiếm 37,139% về khối lượng Phần trăm khối lượng của Y có trong T gần nhất với
Trang 39DIA CHI : 66 TRAN DAI NGHĨA - HAI BA TRUNG -HA NOL
THAY NGUYEN VAN THAI (DT :09.789.95.825)
C.H,ON :amol
CH, :bmol H,O:cmol (CH,COO),C,H, :dmol
'Quy đổi hỗn hợp T tương đương với:
= Xa Giy(Ala),, Y là Giy(Ala), hoặc X là (Ala),, Y là (Gly), Ala
Trường hợp 1: Gly(Ala),, ¥ ld Gly(Ala),
'Câu 68: hợp E gồm peptit X (CaII,¿O:N;), peptit Y (C;lIi:O4N)) và peptit Z (Ci2H220sN.) Đun nóng
31,17 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm ba muối của glyxin, alanin và
Jin, Dét cháy hoàn toàn Y cần ding 1,3725 mol O:, thu duge CO2, HzO và 23,85 gam Na:CO: Phần trăm khối lượng của X trong E là
H,0 :b mol
Trang 40X:(Gily), Ala: xmol ny =x +y+2=b=0,12 mol
Y (Gly), Ala:ymol => x + 3y + 47-=0,45 mol
> ,03 = %m,: 100% = 41,71%
04 31,17
'Câu 69: Hỗn hợp X gồm CH›COOII, CH›ECHCOOCI1›, CH:EC(COOCII:)›, CH,OOC-C=C-COOH
và (CinllaiCOO);C›I1s, Đốt cháy hoàn toàn x mol X cẳn dùng 1.89 mol O:, sản phẩm cháy gồm CO: và
CH.O.= GH, +2C0, CoH y = Cedtlyp + 3CO,