Giảng viên : Thầy Nguyễn Thanh VânTOÁN DÀNH CHO KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ CHƯƠNG III: GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC - PHÉP VI PH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH 1.. Nguyễn Thị Minh Thy 3.. Nguyễn
Trang 1Giảng viên : Thầy Nguyễn Thanh Vân
TOÁN DÀNH CHO KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ
CHƯƠNG III: GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC - PHÉP VI PH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH
1 Lê Cao Thịnh
2 Nguyễn Thị Minh Thy
3 Nguyễn Trọng Tín
4 Đặng Nữ Huyền Trang
5 Nguyễn Khánh Trâm
6 Đặng Lê Huyền Trân
7 Nguyễn Gia Bảo Trân
8 Mã Quảng Trấn
9 Nguyễn Trần Thanh Trúc
10 Nguyễn Phạm Nhã Tuệ
11 Hồ Minh Cát Tường
12 Nguyễn Lê Thanh Uyên
13 Trương Mỹ Uyên
14 Võ Thị Tường Vân
15 Trương Khả Vy
16 Văn Thị Tường Vy
17 Đào Thị Hồng Nhung
Tác giả: TỔ 3
Trang 2I TRẮC NGHIỆM:
Câu 1:
a) Nếu f liên tục tại f(x0) thì f đạo hàm tại x0 Thì đây chỉ mới là điều kiện cần nhưng chưa là điều kiện đủ, ví dụ:
f ( x )={x2kℎi x ≥ 0.
x kℎi x <0
lim
x→ 0+¿ (f(x) ) ¿
¿ =0
lim
x→ 0 −(f ( x )) =0
f(0) = 0
=> Hàm số có sự liên tục
f ’(0 -) =lim
x→ 0 −(x x)=1 =0
f ’(0+) = x→ 0+lim¿(x2
x)¿
¿
= x→ 0+lim¿(x)=x¿¿ = 0
=> Không có đạo hàm b)Sai
c) Đúng f khả vi tại x0 thì f xác định tại x0
d) Sai
Câu 2: Hàm f (x) = x |x −1|
Giải
Ta có:
lim
x→ 1+ ¿f(x) = lim
x →1+x ( x−1 )=0¿
¿¿
¿
lim
x→ 1 − f (x )= lim
x→ 1 − x(1 − x )=0 → x →1+ ¿ lim
f(x) = lim
x→ 1 − f (x)=f( 1 ) =0 ¿
¿
f (1)=1|1−1|=0
→ Hàm số liên tục tại x0=1 →Câu A đúng
Lại có:
Trang 3x→ 1+ ¿
¿
¿ f ( x )− f(x0)
x → 1+ ¿x(x− 1)−0
x −1 =x →1lim+x=1¿
¿¿
¿
lim
x→ 1 −
¿ f ( x )− f(x0)
lim
x →1 −
x (1 − x ) −0
x − 1 =x →1+lim¿
− x=−1¿
¿
Vì x→ 1+ ¿lim
f(x)≠ lim
x→1 −¿ ¿
¿
( 1 ≠ −1¿
→ Không tồn tại đạo hàm tại x0=1 → Hàm f ( x ) kℎông kℎả vi t iạ x0= 1
→ Câu B, C sai
=> Chọn A.
x →0
ln(a+ x) −lna
A I= 1/a B I=1 C I= 2 D Cả a,b,c đều sai
Giải
Áp dụng quy tắc L’Hospital:
I= lim
x →0
ln( x +a) −lna
x
I= lim
x →0
1
a+x − 0
1
I= 1a
=> Chọn A
x →1
e x −e xlnx
A I= e B I=1 C I=2 D Cả a,b,c
đều sai
Giải
Áp dụng quy tắc L’Hospital:
I= lim
x →1
e x −e
xlnx
I= lim
x →1
e x −0
lnx+1
Trang 4I= e
=> Chọn A
Câu 5: Nếu f(x) là hàm số liên tục trên (a,b) thì:
(a,b)
Giải
Ví dụ:
f(x) = 1x liên tục trên (0;1)
→ f ’(x) = −1
x2
1
→ f(x) không có đạo hàm trên (0;1), f(x) không bị chặn tại (0,1), f(x) chỉ đạt GTNN
=1, không tồn tại GTLN
=> Chọn D
Câu 6: Hàm f ( x)={e sinx 2 x− 1 kℎi x ≠ 0
0 kℎi x =0
Giải
lim
x−>0+ ¿
f (x)¿
¿ = x−>0+ ¿ lim
f (x)=lim
x− >0
sinx
e 2x −1¿
¿
= lim
x−>0
x
2 x = 12 ≠ f(0)
=> f(x) không liên tục tại x = 0 => f(x) không có đạo hàm tại x = 0
=> Chọn C
Trang 5Câu 7:
A. f có gi i ớ ℎ n ạ t i ạ x0 =0 n uế f có f '¿)
B. f liên t c ụ t i ạ x0=0 tℎì f có đ oạ ℎàmt i ạ x0=0
C. f có đ o ạ ℎàm t i ạ x0=0 n u ế f có f '¿
D Cả ba câu trên đều sai
Giải:
a) f có gi i ớ ℎ n ạ t i ạ x0 =0 n uế f có f '¿): Sai
f có gi i ớ ℎ n ạ t i ạ x0≤ ¿ lim
x → x0f ( x )=L
b) f liên t c ụ t i ạ x0=0 tℎì f có đ oạ ℎàmt i ạ x0=0 : Sai
VD : f ( x )=|x|liênt c ụ t i ạ x0 =0 nℎ ngư f '¿
¿ >ℎàmsố liên t c ụ t i ạ 0 nℎ ng ư kℎông có đ o ạ ℎàmt i ạ 0
c) f có đ o ạ ℎàm t i ạ x0=0 n u ế f có f '¿
f có đ o ạ ℎàm t i ạ x0≤ ¿f '
¿
=> Cả ba câu trên đều sai => Chọn D
Câu 8: Cho hàm số f(x) = {e mx – cos x x kℎi x ≠ 0
m2kℎi x=0
Giải:
Ta có : limx →0 f (x ) = lim
x →0
e mx – cos x
x →0
Hàm số liên tục khi f(0) =limx →0 f (x ) <=> m = m2
<=> [m=0 m=1
=> Chọn D
A. |f (x )| gián đoạn tại x 0
B. |f (x )| không xác định được tại x 0
Trang 6C. |f (x )| khả vi tại x 0
D. |f (x )| liên tục tại x 0
Giải:
g(x0+) = g(2+) = x→ 2lim+ ¿
¿
¿g(x) = x→ 2lim+ ¿
(x− 2)¿
¿ =0 g(x0-) = g(2-) = lim ¿x → 2 −¿g(x) = lim (2 − x ) x →2 − = 0
g(x0) = g(2) = 0
Vì g(x0+) = g(x0-) = g(x0) = 0 nên hàm số liên tục tại x0 =2
=> Chọn D
Giải:
f '
¿2 coscos2 x 1
¿ cos 2 x
Với x = 0; √sin 2 x + 4=2
f '(0)= ¿ 12 ℎ '(2) = 12 (− 10)=− 5
Câu 11: Cho hàm số f ( x )={e x − 1
x kℎi x ≠ 0 mkℎi x=0 Tìm m để f (x) khả vi tại x0=0 Tính f '( 0).
A m = 1, f '( 0)= 0
B m = 1, f '( 0)= 1
C m = 1, f '( 0)= 12
D A,B,C đều sai
Giải:
f (x) khả vi tại x0=0 <=> f(x) có đạo hàm tại x0=0 tồn tại hữu hạn
Ta có: L=
e x − 1
e x − 1
x2 − m
e x −1
1
x − m x
Trang 7¿ 1
x −
m
x=
1− m
x
Để L tồn tại thì 1− m x tồn tại <=> 1 - m = 0
<=> m = 1
Câu 12: Đặt L = x→ 0+lim¿ ¿¿¿¿ và K = lim
x→+∞(1+ 1
x
A L = 0, K = √e B L = 1, K = √e C L = 2, K = 0 D L = + ∞ , K = √e
Giải:
* L = x→ 0+lim¿ ¿¿¿¿ = x→ 0+lim¿e x.ln(2 x)
¿
¿ = x→ 0+lim¿e0
¿
¿ = 1
* K = lim
x→+∞(1+ 1
x
= lim
x→+∞[(1+ 1
2 x
]12 = e12 =√e (vì lim
x→+∞(1+ 1
2 x
= e ) Vậy L = 1, K = √e
=> Chọn B
Câu 13: Cho f ( x )=α ( x ).|x − 1| với α ( x ) xác định trong lân cận của 1 Khi đó:
A. f ( x ) có đạo hàm trái và đạo hàm phải tại 1 nếu α ( x ) có giới hạn khi x → 1.
B. f ( x ) có đạo hàm tại 1 nếu α ( x ) là vô cùng bé khi x → 1.
C. f ( x ) liên tục tai 1 nếu a ( x ) bị chặn trong lân cận tại 1.
Giải:
Ta có f ( x )={α ( x ) (x − 1)kℎi x ≥1
α ( x ).(1− x )kℎi x <1
lim
x→ 1+ ¿
f(x) = ¿¿
¿ lim
x→ 1+ ¿α(x).(x −1 )= lim
x→ 1+α (x )¿
¿¿
¿ x→ 1+lim¿
(x − 1) = ¿¿
¿ 0
lim
x→ 1 − f ( x )=¿ lim
x→ 1 − α ( x ).(1 − x )= lim
x→ 1 − α ( x ) lim
→ f ( x ) liên tục tại x0¿1 khi và chỉ khiα ( x ) liên tục tại x0¿1
→ Loại C và D
f '¿ x→ 1+ ¿α(x).(x −1 )− 0lim
x− 1 =x→ 1lim+α ( x)¿
¿¿
¿
f '(1−)= ¿ lim
x→ 1 −
α (x ) (1 − x)−0
x −1 =x →1lim−[− α ( x )]=− lim
x→ 1 − α ( x )
→ f ( x ) không có đạo hàm tại x0¿1
Trang 8→ f ( x ) có đạo hàm trái và đạo hàm phải tại 1 nếu f ( x ) có giới hạn khi x→ 1
Câu 14: Cho hàm số y = f (x) = f ( x )={√2 x +1− cosx
D) Cả A, B, C đều sai.
Giải
Ta có: limx →0 f (x ) = lim
x →0
x →0( 1
Với f(0) = 1 => f(0) = limx →0 f (x )
=> hàm số đã cho liên tục tại x0 = 0
=> loại câu A
Ta có limx →0 f (x ) = f ’(x0-) = f ’(x0+) thì hàm số có đạo hàm tại x0 = 0
lim
x →0
x
= lim
x →0
x →0
1
2 x
=
lim
x →0
− 1
(2 x+1)
3
2
2
=0
=> f ’(0)=0 => chọn B
A E D = −12 B E D = 32 C.E D = 2 D.E D = −32
Giải
Ta có : E D = % ∆ Q D
∆ P Q P = 12. ∆Q D
∆ P = 12 Q ' D(P)
⟺ E D = 12 (-3) = −32
Trang 9⇒ Chọn D.
+P− 200 , với P là giá bán sản phẩm đó Hệ số co
A E S = 50029 B E S = 5011 C E S = 5022 D.E S = 4111
Giải
Ta có: E S = % ∆ Q S
= 22020 .(2.20 + 1) = 4111
⇒ Chọn D
II TỰ LUẬN:
Giải
Ta có: fx’ = (sin x +3 y
2
2.√sinx +3 y2 +1 = 2. cos x
√sinx+3 y2
fy’ = (sin x +3 y
2
2.√sinx+3 y2+1 = 6 y
2.√sinx+3 y2+ 1
=> df = cos x dx
2.√sinx+3 y2
2.√sinx+3 y2
2.√sinx+3 y2 +1
Bài 2 : Một xí nghiệp sản xuất độc quyền một loại sản phẩm và tiêu thụ trên hai thị
trường tách biệt Biết hàm cầu trên từng thị trường là:
Q D1=400− 2 P1 ; Q D2=220 − P2
lượng hang phân phối cho thị trường thứ i
Giải
Trang 10Ta có : {Q D1 =400 −2 P1
TR (Q1; Q2 ) = P1Q D1+ P2Q D2
= (200 −1
= 200Q D1− 1
2
=> [TR (Q1; Q2 )]’ = - Q D1+ 420 - 2Q D2
Doanh thu biên tế tại Q1= 2 là: -2 +420 – 2Q D2=418− 2QD2
2/ Tìm mức sản lượng và lượng hàng phân phối cho từng thị trường để xí nghiệp có lợi nhuận tối đa.
Gọi Q1 là mức sản lượng cần tìm ở thị trường 1 để xí nghiệp có lợi nhuận tối đa
Q2 là mức sản lượng cần tìm ở thị trường 1 để xí nghiệp có lợi nhuận tối đa
Để doanh nghiệp tiêu thụ hết hàng thì
Doanh thu của doanh nghiệp :
TR = P1Q1+ P2Q2 = 200Q D1− 1
2
Lợi nhuận tối đa :
TR – C = = 200Q D1− 1
2
– [(Q1+ Q2)2 + 20(Q1+ Q2) + 10]
= -1,5 Q12 – 2Q22 + 180Q1 + 200Q2 – 2Q1Q2 +10
Để lợi nhuận tối đa <=> LN max
Điểm dừng của hệ nghiệm là :
{∂ Q ∂ ln1=0
∂ ln
∂ Q2=0
=> {−3 Q1 +180 −2 Q2=0
Q2=30
Điểm dừng tại M = ( 40, 30)
Xét đạo hàm riêng cấp 2
Trang 11{∂ L N ∂ Q122=−3
∂ L N2
∂Q22 =−4
; ∂ L N
2
∂Q12Q22 = -2
Ta có H1 = -3 < 0 ∀ Q1>0 ;Q2> 0
H2 = |− 3 −2 − 2 − 4| = 8 >0
Vậy lợi nhuận max tại mức sản lượng Q1= 40 ,Q2= 30
III SÁCH BÀI TẬP:
d) y= sin2x
Giải
Ta có: y’ = 2cos2x = 2sin(2x + Π2)
y’’ = -22sin2x = 22 sin(2x + 2 Π2)
y’’’ = -23 cos2x = 23sin(2x + 3Π2)
Bằng cách quy nạp, ta có:
y(n) = 2n sin(2x + n.Π2)
Bài 14 : Cho f(x) = x.sinx Tính f(20) (0)
Giải
f(1)(x) = sinx + x.cosx
f(2)(x) = 2.cosx – x.sinx
f(3)(x) = -3.sinx – x.cosx
f(4 )(x) = -4.cosx + x.sinx
f(5)(x) = 5.sinx + x.cosx
=> { f(4 k+1 )=(4 k +1) sinx+ x cosx
f(4 k +2)=(4 k +2) cosx − x sinx
f(4 k+ 3)
=− (4 k +3) sinx − x cosx
f(4 k )
=−(4 k ) cosx+x sinx
=> f(20)(x) = -20.cosx + x.sinx
Trang 12=> f(20)(0) = -20
Bài 16 : Sử dụng công thức vi phân, tính gần đúng:
Giải
a) Xét hàm số f (x) ¿arctan x
=> f ’(x) ¿ 1
Gọi x0=1 ; Δ x=0 , 05
=> f (1,05) ≈ f ’(1).0,05 + f(1)
=> arctan(1,05) ≈ 1
=> arctan(1,05) ≈ 0,025 + π4
=> arctan(1,05) ≈ 0,025 + 0,785
=> arctan(1,05) ≈ 0,81
b) Xét hàm số f(x)¿lnx
=> f ’(x)¿ 1
x
Gọi x0=1 ; Δ x=0.03
=> f(1,03) ≈ f’(1).0,03 + f(1)
=> ln(1,03) ≈ 11.0,03 + ln1
=> ln(1,03) ≈ 0,03
Giải
Với Q = 9 thì : 9 = 30 - 4P - P2
=> [P=−7 P=3
Ta có: Q = 30 - 4P - P2
=> ln(Q) = ln ( 30 - 4P - P2 )
=> d (lnQ) = − 2 P − 4
Trang 13=> ε=P −2 P− 4
Với P = 3 thì ε=¿ −10
3
Với P = -7 thì ε=¿ −70
9