Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.... Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa[r]
Trang 2Trường tiểu học Trung Sơn II
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thu Hà
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thu Hà
Trang 3Dòng nào dưới đây là từ ngữ chỉ đặc điểm?
a đẹp, đọc bài, sách vở, học sinh, cây.
b đẹp, xinh, to, xanh, đỏ, tím, ngoan.
c đẹp, xấu, gà, bàn ghế, đọc bài, giặt áo.
Chọn ý trả lời đúng nhất:
Củng cố bài cũ:
Trang 41 Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu: Ai thế nào?
a Lan là học sinh giỏi.
b Mái tóc của ông bạc trắng.
c Em đọc bài.
Chọn ý trả lời đúng nhất:
Củng cố bài cũ :
Trang 5Thứ năm ngày 21 tháng 12 năm 2017
Luyện từ và câu
Từ về vật nuôi Câu kiểu Ai thế nào?
Trang 6Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khỏe
Trang 7Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
tốt – xấu
nhanh- chậm
trắng – đen cao – thấp
khỏe – yếu
ngoan – hư
1 2 3 4 5 6
Trang 8Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Chú mèo ấy Chú chó ấy
Trang 9Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
ngoan - hư
nhanh- chậm
trắng – đen tốt – xấu
khỏe – yếu
cao – thấp
1 2 3 4 5 6
Trang 10Chú chó ấy rất hư
Cái ghế này rất cao Cái ghế kia rất thấp
Con thỏ rất nhanh Con rùa rất chậm
Con voi rất khỏe Bà em già yếu
Cái bút này rất tốt
Chữ viết của em còn xấu .
Chiếc áo này màu trắng Tóc của Hùng rất đen Chú mèo ấy rất ngoan
Câu kiểu Ai – thế nào?
Trang 11Bài 3 Viết tên các con vật trong tranh
Trang 13?
lợn
Trang 14?
chó
Trang 15?
mèo
Trang 16?
ngựa
Trang 17Những con vật nuôi trong nhà.
Trang 18Động vật sống hoang dã.
Trang 20tươi - héo
Trang 21
ngủ - thức
Trang 22
to - nhỏ
Trang 23Củng cố dặn dò: