1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thu THPT QG Nam hoc 2018 Truong THPT Thach Thanh I Thanh Hoa Lan 1

12 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng kể cả các điểm trong của nó, số đa diện lồi là: A.. Câu 10: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I

ĐỀ THI KSCL LẦN 1 MÔN TOÁN

KHỐI 12 Năm học: 2017-2018

Thời gian làm bài: 90 phút.

Câu 1: Các khoảng đồng biến của hàm số y x 33x là

C 0; 

D  ;1

và 2;

Câu 2: Cho hàm số yf x  có lim   2

   

và lim   2

  

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng x2 và 2

x

D Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là hai đường thẳng y2 và y2

Câu 3: Cho hàm số

3 2

y

x Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng

Câu 4: Cho hàm số yf x  có f x'   2x1x21 x2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đã cho có đúng một cực trị B Hàm số đã cho không có cực trị

C Hàm số đã cho có hai cực trị D Hàm số đã cho có ba cực trị

Câu 5: Hình bát diện đều có số cạnh là :

Câu 6: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm

số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây

Trang 2

Hỏi đó là hàm số nào?

A yx3x2 2 B yx2 x 1

C yx43x2 2 D y x 4  2x2 3

Câu 7: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A y x 4 2x22 B y x 3 3x2

C yx3 3x2 D y x 2  3x2

Câu 8: Cho các hình khối sau:

Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là:

Câu 9: Tập xác định của hàm số y4 3 x x 22017

là:

A 4;1

B   ; 4  1;

C  D 4;1

Câu 10: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

A Hai đường thẳng cắt nhau B Ba điểm phân biệt

C Bốn điểm phân biệt D Một điểm và một đường thẳng.

Câu 11: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2sinx3

A maxy 5, miny2 B maxy 5, miny3

C maxy 5, miny1 D maxy 5, miny2 5

Câu 12: Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau f x  tan 2 x

A T0 2 B T0 2

C T0 3

D T0 

Câu 13: Hàm số ysinx Đồng biến trên mỗi khoảng:

A

  k   k 

 k   k 

với k 

C

3

 k   k 

  k   k 

với k 

Trang 3

Câu 14: An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường Từ nhà An đến nhà Bình có 4

con đường đi, từ nhà Bình tới nhà Cường có 6 con đường đi Hỏi An có bao nhiêu cách chọn đường

đi đến nhà Cường?

Câu 15: Cho ba số a b c , theo thứ tự vừa lập thành cấp số cộng, vừa lập thành cấp số nhân khi và

chỉ khi

A a d b , 2 ,d c3d với d 0cho trước B a1;b2,c3

C a q b q c q với  ,  2,  3 q0cho trước. D a b c  .

Câu 16: Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên.

Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147m, cạnh đáy dài 230m Thế tích của

nó là:

A 7776300 m3 B 3888150 m3 C 2592100 m3 D 2592100 m2

Câu 17: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số

1

x y

x là đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1 và 1;

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ 1

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1 và 1;

D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên\ 1

Câu 18: Số đường tiệm cận của hàm số

2 2 1

y

Câu 19: Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?

A

1

;

1

;

n

sin

;

n

1

;

n

Câu 20: Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G Mệnh đề nào sau đây là sai?

A      0

4

4

3

Câu 21: Biểu thức x x x.3 .6 5 ,x0 viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

5

3

5 2

7 3

2 3

x

Trang 4

Câu 22: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

3

x y

x trên đoạn0; 2

A

1

3

1 3

Câu 23: Cho hình đa diện đều loại 4;3 cạnh a Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa

diện đó Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A S 6 a2 B S 4 a2 C S8 a2 D S10 a2

Câu 24: Cho hàm số  

1

3

Tập hợp những giá trị của x để f x' 0 là

A 2 2 

B 2; 2 

C 4 2 

D 2 2 

Câu 25: Giá trị của với 23 2.4 2bằng:

Câu 26: Cho hàm số y x 4ax2b Biết rằng đồ thị hàm số nhận điểm A1; 4

là điểm cực tiểu Tổng 2 a bbằng:

Câu 27: Tìm a để các hàm số

khi 0

3 khi 0

x

x

x liên tục tại x0

A

1

1

1 6

D 1 Câu 28: Choa0, b0 thỏa mãn a2b2 7ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh

đề sau:

A log  3log log 

2

B 2 log alogb log 7 ab

C 3log  1log log 

2

D log 1log log 

a b

Câu 29: Với giá trị nào của m, hàm số y x 3 3mx2m2x m

đồng biến trên  ?

A

1

2

3

  

m

m

B

2

1 3

 m

C

2

1 3

 m

D

2

1

3m

Câu 30: Cho hàm số

3

Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

Trang 5

A

2

3;

3

C 1; 2 D 1; 2 

Câu 31: Tìm GTLN của hàm số y 5 x trên2  5; 5

 ?

Câu 32: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3x2 9x40 trên đoạn 5;5 lần lượt là

Câu 33: Tìm m để đường thẳng y4m cắt đồ thị hàm số  C :y x 4 8x23 tại bốn điểm phân biệt:

A

 m

B

3 4

m

C

13 4



m

D

 m

Câu 34: Cho hình hộp chữ nhật có đường chéo d  21. Độ dài ba kích thước của hình hộp chữ nhật lập thành một cấp số nhân có công bội q2. Thể tích của khối hộp chữ nhật là

A

8

3

V

4 3

V

D V 6.

Câu 35: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông có cạnh đáy bằng 3 a Tam giác SAB cân

tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp biết tam giác SAB vuông

3

2

a

C

3 9 2

a

D 9a3 3.

Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình vuông cạnh a Các mặt phẳng (SAB)

và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

A

3 6

5

a

B

3 6 3

a

C

3 6 4

a

D

3 6 9

a

Câu 37: Từ một mảnh giấy hình vuông cạnh a , người ta gấp thành hình lăng trụ theo hai cách sau:

 Cách 1 Gấp thành 4 phần đều nhau rồi dựng lên thành một hình lăng trụ tứ giác đều có thể tích là 1

V (Hình 1).

 Cách 2 Gấp thành 3 phần đều nhau rồi dựng lên thành một hình lăng trụ tam giác đều có thể tích

V (Hình 2).2

Trang 6

Tính tỉ số

1 2

V k

V

A

3 3

8

k

B

3 3 2

k

C

4 3 9

k

D

3 3 4

k

Câu 38: Phương trình sinx 3 cosx1 chỉ có các nghiệm là:

A

2 2

7

2 6



k

B

2 2 7 2 6



k

C

2 2

7

2 6



k

D

2 2 7 2 6



k

Câu 39: Phương trình sin2x 4sin cosx x3cos2x0 có tập nghiệm trùng với nghiệm của phương trình nào sau đây?

A cotx1 B cosx0 C tanx3 D

1 cot

3

x x

Câu 40: Giải phương trình

1 sin 2

x  

A

4

5

12



k

B

4 5 12



k

C

4

12

  



k

D

  



k

2017

2017 2016 1 0

Trang 7

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A a2000 C172017.5 17 B 17 17

2000  2017.5

2000  2017.5

2000  2017.5

Câu 42: Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t 3 3t25t2, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t3là:

A 24 / m s2 B 17 / m s2 C 14 / m s2 D 12 / m s2

Câu 43: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình x12y 22 4 Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k 2biến (C) thành đường tròn nào sau đây:

A x 42y 22 16

B x 22y 42 16

C x22y42 16

D x 42y 22 4

Câu 44: Cho tứ diện đều ABCD có độ dài các cạnh bằng 2a Gọi M , N lần lượt là trung điểm các

cạnh AC , BC ; P là trọng tâm tam giác BCD Mặt phẳng MNP cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích là:

A

2 11

2

a

B

2 2 4

a

C

2 11 4

a

D

2 3 4

a

Câu 45: Cho hình chóp tam giác đều .S ABC cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng a 3. Tính

khoảng cách từ tâm O của đáy ABC đến một mặt bên:

A

3

10

a

B

3

a

C

2 5

a

D

5 2

a

Câu 46: Cho n1là một số nguyên Giá trị của biểu thức 2 3

log n! log ! n  logn n bằng!

Câu 47: Cho

2

thỏa cos 2xcos 2y2sinx y  2 Tìm giá trị nhỏ nhất của

P

A

3 min P

2 min P

2 min

3

P

5 min P

Câu 48: Cho một đa giác đều có 18 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn tâm O Gọi X là tập các tam giác có các đỉnh là các đỉnh của đa giá trên Tính xác suất

để chọn được một tam giác từ tập X là tam giác cân nhưng không phải là tam giác đều

Trang 8

A

23

144

3

7 816

Câu 20: Đáp án A

G là trọng tâm tứ diện ABCD

4

GA GB GC GD        GA AB AC AD      GAAB AC AD 

Câu 21: Đáp án B

1 1 5 5

6 5

x x xx   x

Câu 22: Đáp án D

8

3

y

x

và  0 1

3

Câu 23: Đáp án B

Đa diện đều loại 4;3

là đa diện mà mỗi mặt có 4 cạnh mỗi đỉnh có 3 mặt nó là khối lập phương nên có 6 mặt là các hình vuông cạnh a Vậy hình lập phương có tổng diện tích tất cả các mặt là

2

6

Sa

Câu 24: Đáp án B

Ta có f x'  x2 4 2x8

Trang 9

Câu 25: Đáp án C

Câu 26: Đáp án C

yxax yxa

y

2a b   4 5 1

Câu 27: Đáp án C

Ta có

 

x

f x

x ax a

 

lim

Hàm số liên tục tại

a

Câu 28: Đáp án D

ababa b  aba b  ab  2loga b  2log 3 loga logb 

2

1

a b

a b

Câu 29: Đáp án C

y x  mxmx m  yxmx m  do đó hàm số đồng biến trên  khi và chỉ khi phương trình ' 0 y     x .

Hay  ' 9m2 3m2  0 9m2 3m 6 0 Giải bất phương trình ta được

2

1

Câu 30: Đáp án B

Tính đạo hàm, xét dấu đạo hàm ta có điểm cực đại x  , sử dụng máy tính nhập hàm số tính được1

giá trị cực đại y  => Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là 2. 1; 2

Câu 31: Đáp án D

Hàm số y x  5 x2.

Ta xét trên miền xác định của hàm số  5; 5

' 1

5

x y

x

 

5

x y

x

Trang 10

2

0

5

2 2

x

x

Xét  5 2, 2, 5 10 3, 2,  5 2, 2

2

y   y   y

Vậy GTLN của hàm số là 10

Câu 32: Đáp án A

Với bài toán này, ta xét tất cả giá trị f x  tại các điểm cực trị và điểm biên.

Đầu tiên ta tìm điểm cực trị:y' 3 x2 6x 9;

3 ' 0

1

x y

x

   

Xét f  145

; f  3 13

;N f  5 45

;N f  5 115 Vậy ta có thể thấy GTLN và GTNN là 45 và −115

Câu 33: Đáp án B

Tính

' 4 16 ; ' 0

2

x

x

 Lập BBT, tính giá trị cực đại, giá trị cực tiểu

x   2 0 2 

'y  0 + 0  0 +

y  3 

13 13

Từ bảng biến thiên ta thấy đường thẳng y4m cắt đồ thị hàm số C y x 4 8x2 tại 4 phân3

biệt khi và chỉ khi GT cực tiểu 4m GT  cực đại

Câu 50: Đáp án A

HD Giả sử hình lăng trụ tam giác đều cần làm là ABC A B C ' ' ' có độ dài

AB x AA h

Khi đó

2 3 4

ABC

S  x

2 ' ' '

3 '

4

ABC A B C ABC

Trang 11

Theo giả thiết

2

2

4 x h  hx

Để ít tốn vật liệu nhất thì diện tích toàn phần của khối lăng trụ ABC A B C ' ' 'là nhỏ nhất Gọi S tplà tổng diện tích các mặt của khối lăng trụABC A B C ' ' ' ,ta có

' '

x



Khảo sát   3 2 72

2

x

trên0; 

,ta được f x 

nhỏ nhất khi x 2 3.

Với x2 3cmh2cm.

Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

Fsjvlkzjkvljzxklvjzxklvjlxz

vxzjvk Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

Fsjvlkzjkvljzxklvjzxklvjlxz

vxzjvkjxzklvjxzkvljxzklvjxzklvjxklzjvklzxvjklxzvjlkxz

Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

Fsjvlkzjkvljzxklvjzxklvjlxz

vxzjvkjxzklvjxzkvljxzklvjxzklvjxklzjvklzxvjklxzvjlkxz

Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

Fsjvlkzjkvljzxklvjzxklvjlxz

vxzjvkjxzklvjxzkvljxzklvjxzklvjxklzjvklzxvjklxzvjlkxz

vxzjvkjxzklv vxzjvk Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

Fsjvlkzjkvljzxklvjzxklvjlxz

vxzjvkjxzklvjxzkvljxzklvjxzklvjxklzjvklzxvjklxzvjlkxz

Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

Fsjvlkzjkvljzxklvjzxklvjlxz

vxzjvkjxzklvjxzkvljxzklvjxzklvjxklzjvklzxvjklxzvjlkxz

Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

vxzjvk Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

Fsjvlkzjkvljzxklvjzxklvjlxz

vxzjvkjxzklvjxzkvljxzklvjxzklvjxklzjvklzxvjklxzvjlkxz

Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

Fsjvlkzjkvljzxklvjzxklvjlxz

vxzjvkjxzklvjxzkvljxzklvjxzklvjxklzjvklzxvjklxzvjlkxz

Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

Trang 12

vxzjvk Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

Fsjvlkzjkvljzxklvjzxklvjlxz

vxzjvkjxzklvjxzkvljxzklvjxzklvjxklzjvklzxvjklxzvjlkxz Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

Fsjvlkzjkvljzxklvjzxklvjlxz

vxzjvkjxzklvjxzkvljxzklvjxzklvjxklzjvklzxvjklxzvjlkxz Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

vxzjvk Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

Fsjvlkzjkvljzxklvjzxklvjlxz

vxzjvkjxzklvjxzkvljxzklvjxzklvjxklzjvklzxvjklxzvjlkxz Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

Fsjvlkzjkvljzxklvjzxklvjlxz

vxzjvkjxzklvjxzkvljxzklvjxzklvjxklzjvklzxvjklxzvjlkxz Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

jxzkvljxzklvjxzklvjxklzjvklzxvjklxzvjlkxz

Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

Fsjvlkzjkvljzxklvjzxklvjlxz

vxzjvk Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

Fsjvlkzjkvljzxklvjzxklvjlxz

vxzjvkjxzklvjxzkvljxzklvjxzklvjxklzjvklzxvjklxzvjlkxz Fjshfjshfjsjfhjskhfjkhsjkfhs

Fsjvlkzjkvljzxklvjzxklvjlxz

Ngày đăng: 15/11/2021, 02:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w