1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De kiem tra cuoi hoc ki 1 lop 3 theo TT22 chuan

13 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 171,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nhận xét đơn giản một số hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trong bài đọc; liên hệ chi tiết trong bài với thực tiễn để rút ra bài học đơn giản Kiến thức Tiếng Việt: - Nhận biết được các t[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN LỚP 3 NĂM HỌC 2017 - 2018

Mạch kiến thức, kĩ

năng

Số câu

và số điểm

Số học: Số tự nhiên

và phép tính nhân

chia, tính giá trị

biểu thức có hai dấu

phép tính

Số điểm

Đại lượng: Xem

đồng hồ

Yếu tố hình học:

Tính chu vi hình

chữ nhật, chu vi

hình vuông

Giải toán có lời văn

Giải bài toán có hai

phép tính

Tổng số

Số điểm

Ma trận câu hỏi đề kiếm tra cuối học kì I

Môn: Toán Lớp: 3

Số

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

MÃ ĐỀ A

Trang 2

MÔN: Toán - Lớp: 3 Câu 1: Tính nhẩm (1 điểm)

48 : 6 =

8  6 =

9  4 =

49 : 7 =

Câu 2: (2 điểm)

a/ Đặt tính rồi tính:

93  8 162  4

b/Tính:

521 4 822 3

Câu 3: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức

a/ 90 + 28 : 2 b/ 123 × (82 – 80)

Câu 4 : (1 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD như hình vẽ Tính chu vi hình chữ nhật.

Câu 5 (2 điểm) Lan có quyển truyện dày 144 trang? Lan đã đọc được

1

3 số trang Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa để hết quyển truyện?

Câu 6: (1 điểm) Tính nhanh:

(9 x 8 – 12 – 5  12)  (4 + 5)

Câu 7: (1 điểm) Học sinh bắt đầu ăn cơm lúc 10 giờ 40 phút

Sau 15 phút đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đồng hồ chỉ: ………

Câu 8: (1điểm) Hình vuông có cạnh 3cm Tính chu vi hình vuông.

-Hết HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ GHI ĐIỂM

Môn: Toán Lớp 3 Năm học: 2017 - 2018

4 dm

20 cm

Trang 3

Câu 1: (1 điểm)

48 : 6 = 8

8 x 6 = 48

9 x 4 = 36

49 : 7 = 7

Câu 2: (2 điểm) (mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm)

a/ Đặt tính rồi tính: (0.5 điểm)

93  8 162  4

93 8

162 4

744 648

b/Tính: (0.5 điểm)

521 4 822 3

12 130 22 274

01 12

1 0

Câu 3: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức

- Tính đúng mỗi bài: 0.5 điểm

a/ 90 + 28 : 2= 90 + 14 b/ 123 × ( 82 – 80 ) = 123 × 2 = 104 = 246

Câu 4 : (1điểm) Bài giải:

Đổi 4 dm = 40 cm (0,25 điểm)

Chu vi hình chữ nhật là: (0,25 điểm)

(40 + 20)  2 = 120 (cm) (0,5 điểm)

Hoặc: 40 + 20 + 40 + 20 = 120 ( cm.)

Đáp số: 120 cm

Câu 5: (2 điểm)

Bài giải:

Số trang Lan đã đọc được là: (0,25 điểm)

144 : 3 = 48 (trang) (0, 5 điểm)

Số trang còn lại Lan phải đọc là: (0, 5 điểm)

144 – 48 = 96 (trang) (0,5 điểm)

Đáp số: 96 trang (0,25 điểm)

Câu 6: (1 điểm )Tính nhanh:

(9 x 8 – 12 – 5  12)  (4 + 5)

= (72 – 12 – 60)  9

= 0  9

Trang 4

= 0

Câu 7: (1 điểm)

Điền giờ thích hợp

10giờ 55 phút hoặc 11 giờ kém 5 phút

HS ghi đúng đáp án đạt: 1 điểm

Câu 8: (1điểm)

Giải:

Chu vi hình vuông là: (0,25 điểm)

3  4 = 12 (cm) (0,5 điểm)

Đáp số: 12cm (0,25 điểm)

An Hiệp ngày 10 tháng 12 năm 2017

Giáo viên ra đề

Nguyễn Thị Mỹ Trang

Trường Tiểu học An Hiệp số 1 Thứ ngày tháng năm 201

Họ và tên:………

Lớp:………

Trang 5

MÔN TOÁN - LỚP 3 Năm học: 2017 - 2018

(Thời gian làm bài 40 phút)

Câu 1: Tính nhẩm (1 điểm) 48 : 6 = .

8  6 =

9  4 =

49 : 7 =

Câu 2: (2 điểm) a/ Đặt tính rồi tính: 93  8 162  4

.

.

.

.

b/Tính:

521 4 822 3

Câu 3: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức a/ 90 + 28 : 2 b/ 123 × (82 – 80)

Câu 4 : (1 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD như hình vẽ Tính chu vi hình chữ nhật.

4 dm

2

0 c

Trang 6

Câu 5 (2 điểm) Lan có quyển truyện dày 144 trang? Lan đã đọc được 1 3 số trang Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa để hết quyển truyện?

Câu 6: (1 điểm) Tính nhanh: (9 x 8 – 12 – 5  12)  (4 + 5)

Câu 7: (1 điểm) Học sinh bắt đầu ăn cơm lúc 10 giờ 40 phút Sau 15 phút đồng hồ chỉ mấy giờ? Đồng hồ chỉ: ………

Câu 8: (1điểm) Hình vuông có cạnh 3cm Tính chu vi hình vuông.

-Hết MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP: 3

Trang 7

Năm học: 2017 – 2018

Tên các nội dung, chủ đề, mạch kiến thức.

Các mức độ nhận thức

TỔNG Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4

- Đọc hiểu văn bản: Cửa Tùng

-Xác định được hình ảnh, nhân vật,

chi tiết trong bài đọc; nêu đúng ý

nghĩa của chi tiết, hình ảnh trong

bài.

- Hiểu ý chính của đoạn văn.

-Giải thích được chi tiết đơn giản

trong bài bằng suy luận trực tiếp

hoặc rút ra thông tin đơn giản từ bài

đọc.

-Nhận xét đơn giản một số hình

ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trong bài

đọc; liên hệ chi tiết trong bài với

thực tiễn để rút ra bài học đơn giản

Số điểm 1điểm 1 điểm 1điểm 1 điểm 4điểm

Kiến thức Tiếng Việt:

- Nhận biết được các từ chỉ sự vật,

hoạt động, đặc điểm, tính chất.

-Nắm vững mô hình phổ biến của

câu trần thuật đơn và đặt câu theo

những mô hình này

-Biết cách dùng dấu chấm, dấu

phẩy, dấu chấm hỏi, dấu chấm than,

dấu hai chấm.

- Bước đầu nhận biết biện pháp so

sánh trong bài học và trong lời nói

Số điểm 1 điểm 0,5điểm 0.5 điểm 2 điểm

Số điểm 2điểm 1,5 điểm 1,5

điểm

1điểm 6 điểm

Ma trận câu hỏi đề kiếm tra cuối học kì I

Môn Tiếng Việt lớp 3

2 Kiến thức Tiếng Việt về luyện từ và câu. Số câu 2 1 1 4

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Trang 8

MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 3 NĂM HỌC: 2017– 2018

A Kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức Tiếng Việt:

I Đọc thành tiếng: (4 điểm)

HS bốc thăm và đọc một đoạn khoảng 50 tiếng/ phút và trả lời một câu hỏi một trong các bài tập đọc sau:

1 Nắng phương Nam (TV 3 tập 1 trang 94)

2 Người con của Tây Nguyên (TV 3 tập 1 trang 103)

3 Cửa Tùng (TV 3 tập 1 trang 109)

4 Người liên lạc nhỏ (TV 3 tập 1 trang 112)

5 Hũ bạc của người cha (TV 3 tập 1 trang 121)

6 Đôi bạn (TV 3 tập 1 trang 130)

II Đọc hiểu: (6 điểm)

* Đọc thầm bài Cửa Tùng, trả lời các câu hỏi:

Cửa Tùng

Thuyền chúng tôi đang xuôi dòng Bến Hải - con sông in đậm dấu ấn lịch sử một thời chống Mĩ cứu nước Đôi bờ thôn xóm mướt màu xanh luỹ tre làng và những rặng phi lao rì rào gió thổi.

Từ cầu Hiền Lương, thuyền xuôi khoảng sáu cây số nữa là đã gặp biển cả mênh mông Nơi dòng Bến Hải gặp sóng biển khơi ấy chính là Cửa Tùng Bãi cát ở đây từng được ngợi ca là "Bà Chúa của các bãi tắm" Diệu kì thay trong một ngày, Cửa Tùng có

ba sắc màu nước biển Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối chiếu xuống mặt biển, nước biển nhuộm màu hồng nhạt Trưa, nước biển xanh lơ và khi chiều tà thì đổi sang màu xanh lục.

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

Theo THỤY CHƯƠNG

Câu 1 (1điểm) Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải có gì đẹp?

Câu 2 (1điểm) Những từ ngữ nào miêu tả ba sắc màu nước biển trong một ngày? Câu 3 (1điểm) Bờ biển Cửa Tùng được so sánh với hình ảnh nào?

Câu 4 (1điểm) Tìm câu văn cho thấy rõ nhất sự ngưỡng mộ của mỗi người đối với bãi

biển Cửa Tùng.

Câu 5 (0.5điểm) Trong các từ dưới đây, từ nào là từ chỉ hoạt động?

a Thuyền

b Thổi

c Đỏ

Câu 6 (0.5điểm) Bộ phận nào trong câu:

"Cửa Tùng có ba sắc màu nước biển." trả lời câu hỏi Ai (con gì, cái gì)? Câu 7: (0.5điểm) Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi "là gì?" trong câu:

"Câu lạc bộ thiếu nhi là nơi chúng em vui chơi, rèn luyện và học tập." Câu 8: (0.5điểm) Đặt 1 câu theo mẫu câu "Ai thế nào?"

B Viết: ( 10 điểm)

I Chính tả: (Nghe – viết) ( 4 điểm)

Trang 9

Nhà rông ở Tây Nguyên

Gian đầu nhà rông là nơi thờ thần làng, trên vách treo một giỏ mây đựng hòn đá thần Đó là hòn đá mà già làng nhặt lấy khi chọn đất lập làng Xung quanh hòn đá thần, người ta treo những cành hoa đan bằng tre, vũ khí, nông cụ của cha ông truyền lại và chiêng trống dùng khi cúng tế.

II Tập làm văn: (6 điểm)

Em hãy viết một đoạn văn ngắn (khoảng 5-7 câu) giới thiệu về các thành viên trong gia đình em.

Gợi ý:

 Gia đình em gồm có những ai?

 Công việc của mọi người trong gia đình?

 Tình cảm của em đối với mọi người trong gia đình như thế nào?

 Tình cảm của mọi người đối với em như thế nào?

Hết

-HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ GHI ĐIỂM

Môn Tiếng Việt Lớp 3

Trang 10

Năm học: 2017 – 2018

A Phần đọc:(10 điểm)

I Đọc tiếng: (4 điểm)

* Cách đánh giá, cho điểm :

- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu : 1 điểm

- Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng) : 1 điểm

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : 1 điểm

- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc : 1 điểm

II Đọc hiểu: (6 điểm)

* Đọc thầm bài Cửa Tùng, trả lời các câu hỏi:

Câu 1 (1điểm)

Thôn xóm mướt màu xanh luỹ tre làng và những rặng phi lao rì rào gió thổi.

Câu 2 (1điểm)

Hồng nhạt, xanh lơ, xanh lục.

Câu 3 (1điểm)

Một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim.

Câu 4 (1điểm)

Bãi cát ở đây từng được ngợi ca là “ Bà Chúa của các bãi tắm”

Câu 5 (0.5điểm) Trong các từ dưới đây, từ nào là từ chỉ hoạt động

Thổi

Câu 6 (0.5điểm) Bộ phận nào trong câu: "Cửa Tùng có ba sắc màu nước biển." trả lời câu hỏi Ai (con gì, cái gì):

Cửa Tùng.

Câu 7: (0.5điểm) Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi "là gì?" trong câu: "Câu lạc

bộ thiếu nhi là nơi chúng em vui chơi, rèn luyện và học tập."

là nơi chúng em vui chơi, rèn luyện và học tập.

Câu 8: (0.5điểm) Đặt 1 câu theo mẫu câu "Ai thế nào?"

Tùy theo học sinh đặt câu hoàn chỉnh để giáo viên chấm.

B Phần viết: (10 điểm)

1 Chính tả: Nghe - viết (4 điểm)

- Hướng dẫn chấm điểm chi tiết:

- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm

- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm

- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1điểm

- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp : 1 điểm

2 Tập làm văn (6 điểm) Đảm bảo các yêu cầu:

+ Nội dung (ý): 3 điểm

HS viết được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu nêu trong đề bài.

 Học sinh tự giới thiệu được bản thân? (0.5 điểm)

 Kể được về thành viên trong gia đình? (1 điểm)

 Nói được tính cách, đặc điểm từng thành viên (1 điểm)

 Tình cảm của em đối với các thành viên (0,5 điểm)

+ Kĩ năng: 3 điểm

Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả : 1 điểm

Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm

Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm

Trang 11

An Hiệp ngày 10 tháng 12 năm 2017 Giáo viên ra đề

Nguyễn Thị Mỹ Trang

Trường Tiểu học An Hiệp số 1 Thứ ngày tháng năm 201

Mã đề: A

Trang 12

Họ và tên:………

Lớp:……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG VIỆT (ĐỌC) - LỚP 3 Năm học: 2017 - 2018 (Thời gian làm bài 40 phút) Điểm Nhận xét của giáo viên:

A Kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức Tiếng Việt: I Đọc thành tiếng: (4 điểm) HS bốc thăm và đọc một đoạn khoảng 50 tiếng/ phút và trả lời một câu hỏi một trong các bài tập đọc sau: 1 Nắng phương Nam (TV 3 tập 1 trang 94) 2 Người con của Tây Nguyên (TV 3 tập 1 trang 103) 3 Cửa Tùng (TV 3 tập 1 trang 109) 4 Người liên lạc nhỏ (TV 3 tập 1 trang 112) 5 Hũ bạc của người cha (TV 3 tập 1 trang 121) 6 Đôi bạn (TV 3 tập 1 trang 130) II Đọc hiểu: (6 điểm) * Đọc thầm bài Cửa Tùng, trả lời các câu hỏi: Cửa Tùng Thuyền chúng tôi đang xuôi dòng Bến Hải - con sông in đậm dấu ấn lịch sử một thời chống Mĩ cứu nước Đôi bờ thôn xóm mướt màu xanh luỹ tre làng và những rặng phi lao rì rào gió thổi Từ cầu Hiền Lương, thuyền xuôi khoảng sáu cây số nữa là đã gặp biển cả mênh mông Nơi dòng Bến Hải gặp sóng biển khơi ấy chính là Cửa Tùng Bãi cát ở đây từng được ngợi ca là "Bà chúa của các bãi tắm" Diệu kì thay trong một ngày, Cửa Tùng có ba sắc màu nước biển Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối chiếu xuống mặt biển, nước biển nhuộm màu hồng nhạt Trưa, nước biển xanh lơ và khi chiều tà thì đổi sang màu xanh lục Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển Theo THỤY CHƯƠNG Câu 1 (1điểm) Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải có gì đẹp?

Câu 2 (1điểm) Những từ ngữ nào miêu tả ba sắc màu nước biển trong một ngày?

Trang 13

Câu 3 (1điểm) Bờ biển Cửa Tùng được so sánh với hình ảnh nào?

Câu 4 (1điểm) Tìm câu văn cho thấy rõ nhất sự ngưỡng mộ của mỗi người đối với bãi biển Cửa Tùng.

Câu 5 (0.5điểm) Trong các từ dưới đây, từ nào là từ chỉ hoạt động? a Thuyền b Thổi c Đỏ Câu 6 (0.5điểm) Bộ phận nào trong câu: "Cửa Tùng có ba sắc màu nước biển." trả lời câu hỏi Ai (con gì, cái gì)?

Câu 7: (0.5điểm) Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi "là gì?" trong câu: "Câu lạc bộ thiếu nhi là nơi chúng em vui chơi, rèn luyện và học tập."

Câu 8: (0.5điểm) Đặt 1 câu theo mẫu câu "Ai thế nào?"

- Hết

Ngày đăng: 15/11/2021, 01:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w