1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 3 CHỦ đề 8 TÍNH CHẤT cơ bản của PHÉP CỘNG PHÂN số

11 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 310,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TINH CHAT CO BAN CUA PHEP CONG PHAN SO I.. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1.. Tính nhanh tổng của nhiều phân số Phương pháp giải: Để tính nhanh tổng của nhiều phân số ta làm như sau: B

Trang 1

CHU DE 8 TINH CHAT CO BAN CUA PHEP CONG PHAN SO

I TOM TAT LY THUYET

Cac tinh chat

a) Tinh chat giao hoan jot = a +7 (bod #0)

b) Tinh chat két hop: ($45) 2-24 “+'# |®,d,q#0)

b gq b \d q

€) Công với 0: —+0=0+—=—(bz0) ) Cộng D „ 7 | )

I BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1 Tính nhanh tổng của nhiều phân số

Phương pháp giải: Để tính nhanh tổng của nhiều phân số ta làm như sau:

Bước 1: Bỏ dấu ngoặc ( nếu cần) Bước 2: Sử dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để nhóm ghép một cách phù hợp

Bước 3: Tính tổng và rút gọn

1A Tính nhanh:

oy 4 =5 ¿2 ; d) cua +o

1B Tính nhanh:

ao 4 4 by 4242,

oy — +2 ; d) >I +o

1.Đường tuy gắn không đi sẽ không đến-Việc tuy nhỏ không làm sẽ không nên

Trang 2

2A Tinh nhanh:

4 3 2 5 1 =3 3 -[ —2 1

4 7 4 7 7 4 5 7 4

5 -5 -20 8 -2l 1 -1 3 -1l 3 c€)—+——+——+—+—:; d) —+—+—+—+—

I3 7 41 13 41 28 14 28 7 = 14

2B Tinh nhanh:

4 3 7 2 1 2 =3 4 1 -5 a)—+—+—+—+_-;: b)—+—+_—+_—+—::

3 5 3 5 3 7 8 7 7 8

5 8 -2 4 7 4 -1 7 4 -2 -Il

9 15 II -9 15 45 15 45 15 45 5

1 -1 1 -1 1 e)—+—+—-—+—+—+ +

2 3 4 5 6 6 5 4 3 2

—4 18 -6 24

7 —-10 -4 16 -5 1 -3 3 -l 1 -2

23 18 9 23 8 3 4 5 36 15 9

-l 3 -l -7 4 2

2 5 9 18 35 7

-1 6 2 -7 7 1 -l -5 1 -3 1

8 7 14 8 9 2 5 7 6 35 3

Dang 2 Tim số chưa biết

Phương pháp giải: Để tìm số chưa biết ta làm như sau:

2.Đường tuy gắn không đi sẽ không đến-Việc tuy nhỏ không làm sẽ không nên

Trang 3

Bước 1 Dựa vào các tinh chat cơ bản của phép cộng phân số, ta tính tổng một cách hợp lí;

Bước 2 Xác định vai trò của số chưa biết trong phép toán rồi kết luận

4A Tìm x eÑ, biết:

§ 2 —

—5 19 -10 -19 15 Il

C€)—+—+——<x<——+—+—

4 12 3 6 2 3

—2 —1 -3 9 -1 5

a) —+—+—<x<—+-4+—+ =

5 =4 1 3 7 4 8 9 )—+—+—<x<—+—+—_+—n—

17 9 1 7 15 -7 15 3

5B Tìm x ceÑ, biết:

3.Đường tuy gắn không đi sẽ không đến-Việc tuy nhỏ không làm sẽ không nên

Trang 4

<xX<

8 21 7 6 17 -6 17

Dạng 3 Bài toán có lời van Phương pháp giải: Khi giải các bài toán có lời văn, ta làm theo các bước sau:

Bước 1 Đưa các số liệu của bài toán về dạng phân số;

Bước 2 Phần tích đề bài để tìm ra phép toán thích hợp;

Bước 3 Thực hiện phép tính và kết luận

6A Một người di xe dap gio dau đi được 25% quãng đường, giò thứ hai đi được 1

quãng đường, giờ thứ ba đi được h quãng đường Hỏi trong ca ba giờ người đó đi được

bao nhiêu phần quãng đường?

6B Ba người cùng làm một công việc Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 5 giờ,

người thứ hai mất 4 giờ và người thứ ba mất 6 giờ Nếu làm chung thì mỗi giờ cả ba người

làm được mấy phần công việc?

Dạng 4 So sánh các phân số

Phương pháp giải: Sử dụng các phương pháp so sánh phân số trong Dạng 2, Bài 6

7A So sánh:

3) 2+ + và 2 py +448 va 1

7B So sanh:

ai 4242 va | b)—— +245 va 3

4.Đường tuy gắn không đi sẽ không đến-Việc tuy nhỏ không làm sẽ không nên

Trang 5

8A Chứng minh rằng:

1 1 1 1 1 ayA = —+——+ — + + ——

12 13 14 22 2

b)b ~-4t,4,4, ,45,4 <2

6 TF 8 18 19

cj C= + + —-+ +—

10 11 12 99 100

8B Chứng minh rằng:

] ] ] ] ]

a) A =—+—+—4 4— 11 12 13 20 >= 2

10 11 12 18 19

9A* Cho A= 40424 5454 va B= +4045 =

So sanh A voi B

9B* Cho = - và `

So sanh A voi B Ill BAI TAP VE NHA

10 Tinh nhanh

11 Tính các tổng sau một cách hợp lí:

1 3 2 -5 -8 _7 24 1 7 -5 a)| +—+— +| —+—|: b)—+—+—+—+—

4 4 8 I3 13 31 19 15 31 19

46 5 II 3 1 21 —-16 44 10) 9 c) ——+—+—+—4+—; d)} —+— |+| —+— |+—

43 17 17 43 1/7 31 7 33 31/ 53 5.Đường tuy gắn không đi sẽ không đến-Việc tuy nhỏ không làm sẽ không nên

Trang 6

12 Tính các tổng sau một cách hợp lí:

-27 1 13 5 -3 8 -ll -7 7 -9

10 4 2 4 #10 5 4 20 5 4

13 Tim x EN, biét:

II -5 =3 15 a)—+—<x<—+—

8 8 4 4

31 -7 -8 —8 —37

14 Tim x € Z ,biét:

27 -4 1 -4 7 13 28

23 23 2 8 3 41 41

bee 5 25 5 25 43 6 -43 ey cy by 34443

15 Tuyén di xe dap, 20 phut dau di duoc ' quãng đường, 20 phút thứ hai đi được

- quãng đường, 20 phút cuối cùng đi được 5 quãng đường Hỏi sau 1 giờ, Tuyển đi được

bao nhiêu phần quãng đường ?

16 So sánh :

gy? yt, 7b Và —Ï ; py +243 val

17 Chứng minh rằng:

6.Đường tuy gắn không đi sẽ không đến-Việc tuy nhỏ không làm sẽ không nên

Trang 7

a)——+——+—+ +—>-—

101 102 103 150 3

b) — + —+— + + — <l

201 202 203 400

3 1 1 1 1 4 c)—<—+—+— —<—

5 3 (= 1 5 5

a)—+—+—-=| —+—-|+——=—

1A 7 13 7 7 7/ 15 12

—2 — 8 —5 =| — |+— 8 -l 1 +

21 24 (21 21

-1 1 -15 -1 -15 1 -1 1 đ)—+—+——=——+——+—=—+—=0

32 2 32 32 32 2 2 2

`

a) 4244 + 3,2 =3 b) >, pots 3,4 _—

2A

(= = | —5 (= 7 —5

c)| —+— |+—+|——+——=—

13 13) 7 41 41 7

1 3 3-1) -1 1

28 28 14 14) 7 7

1 -l —2 2 3 -3 4 4 5-5 e)) —+— |+) —+— ]+] —+— ]|+| — += ]+| —+— |=0

2 2 3 3 4 4 5 5 6 6

2B Tương tự 2A

Cc

a) 5 b) 0 lHI 5 e) 0

7.Đường tuy gắn không đi sẽ không đến-Việc tuy nhỏ không làm sẽ không nên

Trang 8

7 16 —-5 -4 -5 -5 c)—+— +— + — + — = —

23 23 9 9 8 8

2+ 2+s)*s*;]*9

9 4 36/ 3 \5 5

=]l -l -7 4 3 2 e)} —+—+— |+| —+—+— |=0

2 9 18 35 5 7

3B Tương tự 3A

4A

4B

5A

5B

6A

6B

7A

7B

8A

a) 1 SxŠ5=>x €{1;2;3;4;5) b) -3 Š xŠ 4=>x €{0;1;2;3;4}

c)4 SxŠ 9=>x €{4;5;6;7;8;9) a)-3<x<1>x=0

b)0<x<3=x €{1;2) c)-3< x<8=>x€{0;1;2;3;4;5;6;7}

BC x x<1> x=0 b)> < x53 xe (1:233}

8) <x<Š=>x=0, b)-l<x<1l=>xe€{0;1}

1,11 5 1Í Người đó đi được: 4 48 24 16 ( quãng đường)

11.137

Cả ba người làm được: 5 4 © 60 ( công việc)

a) <2 3 b)- 6 >]

ayes b)^ <3

1 1 1 1 1 1 1 il 1

= F- —>——+—_—+ ——— ——

12 13 14 22 22 22 22 22 2

8.Đường tuy gắn không đi sẽ không đến-Việc tuy nhỏ không làm sẽ không nên

Trang 9

b)B= 1, 4 + tot coy tty tp ben

9 10 19) 4 4 10 10

OCT Ett eo Bt Beant t= tae =

10 VII 1007 10 (100 1007 10 100

90so

>—+—+ +—=—=-

20 20 20 0 2

SB a) 105ø

b)B=[S+og) lịạ *)*s? wit, +1 T2

c)\C=—+

10 a=(40+34 )( Ta]

9A*, 8 81J (§? 8

B=E 140% +54 5=[ 404245) +{ 243 8 § 8° 8 gta ltlats |

—†+— +—†+— |<—+†—r+ —=l (= 12” 18 =| 10 10 "————-——? “10

Tg? get gt gt g'

Do Se Gt So StS A>B

3 4 -9 27 1 3 4 27) f-9 1 Naat + ort oe ts te = Ato toate + 7176 9B”

Base ea aS [ante ST (Sao)

7 7? 7 7 Ff 7 7 7 7 7

9 | 5 -

Do Tet 5 <6 tay > A<B

II BÀI TẬP VỀ NHÀ

a)-L b)^ c)0 aya

Ẹ 3 =| (= = | 2

a)| —+—+— |+|—+—|=-

11 4 4 8 I3 13) 8

9.Đường tuy gắn không đi sẽ không đến-Việc tuy nhỏ không làm sẽ không nên

Trang 10

7 7 24 -5 1 16 n(Z+2)[S+S) 2-8

1 31 19 19) 15 15

46 3 5 11 1

of +S )+(S+E +t =o 3.43 I7 17 17

21 10 44 9) -16 -2 d)| —+— |+) —+— |+—=—

31 31 33 53 7 7

(= | (= 7 10 4

©)| —+— |†+| —+—+—+—

l6 16 33 33 33 33

4 1 3 8 4 3 -1 1 1

of 743 )4/ 1,2), 8-343, Bes

10 1 4 4) 2

9 *s]*| T +2+g)*C2=5+2+C2=5

13 a) -2<x<3=>x€{0;1;2}

25 b) 32<x <4=>x€{1;2;3}

c)—5<x<-2=>x=#Ø

10

14 a)1<x< 3 =>x€|2;3

2 23

—<x<—

b) 5 6 =>xe({1;2;3

1,1,2 52

15 Sau 1 giờ, Tuyền đi được: 2 5 3 0 ( quãng đường)

a) >I b)-L <1

a)——+——+——'" + + > + + =

101 102 103 149 150 150 150 150 3

b)——+——+ + : < : + : "x 201 202 400 200 200 200

200so

10.Dwong tuy gan không đi sẽ không đến-Việc tuy nhỏ không làm sé không nên

Trang 11

arta —+ + a 'ấ)!

l 1 1 S>—+ 4+-—-+— —+—+ +

40 40 50 50 50 60

Ma 2 37 v36 _3_ 3

607 60 5 5

30 ` 30 40 ` 40 50 ` 50

60 60 5 5

Si" a) 60

1 1 1

40 50 60 60

10 10 10 47

—+—+—=—

30 40 50 60

11.Đường tuy gắn không đi sẽ không đến-Việc tuy nhỏ không làm sẽ không nên

Ngày đăng: 14/11/2021, 21:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w