ư ầ ế ả ậ ề ấ Để giúp cho những học sinh nói chung có chọn thi tổ hợp khoa học tự nhiên giải quyết được dạng bài toán này, trước hết học sinh nắm rõ công thức tổng quát, tên các chất béo
Trang 1I M c đích yêu c u c a đ tài, sáng ki n: ụ ầ ủ ề ế
1 Th c tr ng ban đ u tr ự ạ ầ ướ c khi áp d ng sáng ki n ụ ế
Trong công tác gi ng d y tr c ti p trên l p, b n thân cũng g p không ít khóả ạ ự ế ớ ả ặ khăn trong vi c n đ nh l p, t ch c l p h c, truy n đ t ki n th c cho h cệ ổ ị ớ ổ ứ ớ ọ ề ạ ế ứ ọ sinh đ t hi u qu cao nh t B n thân gi ng d y các l p 12A1, 12A9, 12A11ạ ệ ả ấ ả ả ạ ớ
c a năm h c 2018-2019 và gi ng d y các l p 12A1, 12A10 c a năm h củ ọ ả ạ ớ ủ ọ 2019-2020 Trong các l p 12A9, 12A10 có các v n đ mà b n thân nh nớ ấ ề ả ậ
th y đấ ược: phương pháp h c t p ch a phù h p, ch a phân tích đ bài t t,ọ ậ ư ợ ư ề ố
ch a vi t các phư ế ương trình t ng quát…V i trách nhi m là giáo viên đ ngổ ớ ệ ứ
l p, b n thân luôn trăn tr và tìm gi i pháp làm th nào đó đ cho các em cóớ ả ở ả ế ể
phương pháp gi i bài t p chung, khuy n khích tinh th n h c t p cho các emả ậ ế ầ ọ ậ
đ đỡ ược chút ít ph n nào đó ti n b V i nh ng suy t nh v y, tôi đúc k tầ ế ộ ớ ữ ư ư ậ ế kinh nghi m c a b n thân, th c t tr i nghi m gi ng d y trên l p nên tôiệ ủ ả ự ế ả ệ ả ạ ớ
vi t “ế Gi i toán triglixerit b ng công th c t ng quát ả ằ ứ ổ
(CnH2n+1-2kCOO)3C3H5 trong hoá h u c 12 c b n ữ ơ ơ ả ”.
2 S c n thi t ph i áp d ng sáng ki n ự ầ ế ả ụ ế
Bài t p tính toán v triglixerit (ch t béo) xu t hi n trong đ thi đ i h c – caoậ ề ấ ấ ệ ề ạ ọ
đ ng năm 2014 Nh ng năm ti p theo, B giáo d c và đào t o cũng ti p t cẳ ữ ế ộ ụ ạ ế ụ cho bài t p tính toán v triglixerit (ch t béo) trong các đ thi THPT Qu c giaậ ề ấ ề ố hàng năm Khi đó cũng có nh ng phữ ương pháp gi i tính toán v triglixeritả ề (ch t béo) nh : b o toàn kh i lấ ư ả ố ượng, b o toàn nguyên t ,…Tuy nhiên nh ngả ố ữ
phương pháp này tuy không m i nh ng c n đòi h i kỹ năng t duy tính toánớ ư ầ ỏ ư
t t m i ti p thu tr n v n đố ớ ế ọ ẹ ược, qua kh o sát th c t (có ki m ch ng bài ki mả ự ế ể ứ ể tra, xem gi y nháp bài làm h c sinh) th y đấ ọ ấ ược th t s r t ít các em làm đậ ự ấ ược,
s h c sinh còn l i cũng ch a hi u rõ v các phố ọ ạ ư ể ề ương pháp này cũng nh ngư
ch a có các kỹ năng c n thi t gi i bài t p tính toán v triglixerit (ch t béo) ư ầ ế ả ậ ề ấ Để giúp cho những học sinh nói chung có chọn thi tổ hợp khoa học tự nhiên giải quyết được dạng bài toán này, trước hết học sinh nắm rõ công thức tổng quát, tên các chất béo và axit béo thường gặp, nắm rõ tính chất vật lý và tính chất hóa học của triglixerit (chất béo), viết được các phương trình hóa học của triglixerit (chất
Trang 2số, 2 ẩn số, 3 ẩn số) Trong đó viết được các phương trình hóa học của triglixerit (chất béo) rất quan trọng Để làm trọn vẹn được một bài toán theo phương trình hoá học thì các em phải viết được chính xác phương trình hoá học, cân bằng Đối với bài t p tính toán v triglixerit (ch t béo) ậ ề ấ để viết được phương trình hoá học chính xác, học sinh phải biết những sản phẩm tạo ra (thông thường các sản phẩm này khai thác từ đề bài) Hiệu quả thiết thực mang lại cho các em là giúp các em có
tư duy khoa học, có niềm tin khi học tập hoá học, từ đó nâng cao chất lượng dạy và học (đặc biệt nâng cao điểm số các em trong các kỳ thi liên quan bộ môn)
3 N i dung sáng ki n ộ ế
3.1 Ti n trình th c hi n: ế ự ệ đ i tố ượng nghiên c u l p ứ ớ 12A9 (HKI, năm h cọ
2018 - 2019) và 12A10 (HKI, năm h c 2019 - 2020) B n thân đã th c hi n cácọ ả ự ệ
ti n trình nh sau:ế ư
- Giáo viên t trang b cho mình ki n th c, kĩ năng d y h c.ự ị ế ứ ạ ọ
- S u t m các bài t p liên quan t các đ thi Đ i h c – Cao đ ng Phân lo i raư ầ ậ ừ ề ạ ọ ẳ ạ các d ng bài t p d a vào tính ch t triglixerit và yêu c u c a đ bài ra.ạ ậ ự ấ ầ ủ ề
- B n thân t gi i các bài t p đó b ng nhi u phả ự ả ậ ằ ề ương pháp khác nhau, s u t mư ầ tài li u, h c h i t đ ng nghi p, sau đó đúc k t l i m t phệ ọ ỏ ừ ồ ệ ế ạ ộ ương pháp chung
nh t cho đ tài này.ấ ề
- Trích l c các bài t p ng u nhiên trong các bài t p đã s u t m đọ ậ ẫ ậ ư ầ ược (10 câu
tr c nghi m hoàn toàn), in ra gi y, ti n hành cho h c sinh các l p trên ti nắ ệ ấ ế ọ ớ ế hành th c hi n trong 30 phút, thu l i bài làm và c gi y nháp các em, th ng kêự ệ ạ ả ấ ố
l i k t qu làm bài này c a các em.ạ ế ả ủ
- B n thân xây d ng và hả ự ướng d n h c sinh các l p trên phẫ ọ ớ ương pháp gi i cácả bài t p c a đ tài này trên t ng l p Cho ví d c th áp d ng ngay phậ ủ ề ừ ớ ụ ụ ể ụ ương pháp gi i này.ả
- Ti n hành cho h c sinh các l p trên làm l i 10 câu tr c nghi m nh trênế ọ ớ ạ ắ ệ ư trong 30 phút tương t , thu l i bài làm và c gi y nháp các em, th ng kê l iự ạ ả ấ ố ạ
k t qu làm bài này c a các em Phân tích và so sánh 2 k t qu c a 2 l n ki mế ả ủ ế ả ủ ầ ể tra, rút ra th c t năng l c h c t p t ng l p v i nhau.ự ế ự ọ ậ ừ ớ ớ
Trang 33.2 Th i gian th c hi n ờ ự ệ : h c kì I năm h c 2018 – 2019 và h c kì I năm h cọ ọ ọ ọ
2019 – 2020
3.3 Bi n pháp t ch c: ệ ổ ứ
3.3.1 Ti n hành cho các l p ki m tra ki m nghi m v i 10 câu tr c ế ớ ể ể ệ ớ ắ nghi m 30 phút l n 1, thu th p b ng s li u nh sau: ệ ầ ậ ả ố ệ ư
B NG S LI U TH NG KÊ L P 12A9 L N 1 NĂM H C 2018 - 2019 Ả Ố Ệ Ố Ớ Ầ Ọ
B NG S LI U TH NG KÊ L P 12A Ả Ố Ệ Ố Ớ 10 L N 1 Ầ NĂM H C 201 Ọ 9 - 2020
BI U Đ SO SÁNH ĐI M KI M TRA L N 1 Ể Ồ Ể Ể Ầ
Bi u đ ể ồ 1
3.3.2 Cung c p lý thuy t cho h c sinh, phân lo i và h ấ ế ọ ạ ướ ng d n gi i các ẫ ả
d ng bài t p theo yêu c u bài toán: ạ ậ ầ
3.3.2.1 Khái ni m:ệ
- Ch t béo là trieste c a glixerol v i axit béo, g i chung là triglixerit hayấ ủ ớ ọ triaxylglixerol
+ Glixerol là ancol đa ch c có công th c: Cứ ứ 3H5(OH)3=92
+ Axit béo là nh ng axit đ n ch c, m ch không phân nhánh.ữ ơ ứ ạ
- M t s axit béo thộ ố ường g p: ặ
C17H35COOH : Axit stearic
C17H33COOH : Axit oleic
Trang 4C15H31COOH : Axit panmitic.
C17H31COOH : Axit linoleic
- Cơng th c phân t t ng quátứ ử ổ triglixerit:
π
n 2n 1 2k 3 3 5 3n 6 6n 8 6k 6
n: số C củ a triglixerit (C H COO) C H C H O vớ i
k: số liên kết củ a gốc hiđrocacbon
Kh i l ố ượ ng mol triglixerit:
MX=42n + 176 - 6k
- M t s ch t béo thộ ố ấ ường g p: ặ
(C17H35COO)3C3H5: tristearoylglixerol (tristearin)
(C17H33COO)3C3H5: trioleorylglixerol (triolein)
(C15H31COO)3C3H5: tripanmitoylglixerol (tripanmitin)
(C17H31COO)3C3H5: trilinoleorylglixerol (trilinolein)
3.3.2.2 Tính ch t v t lý:ấ ậ
- Là ch t l ng ho c r n, khơng tan trong nấ ỏ ặ ắ ước, nh h n nẹ ơ ước: Ch t béoấ
l ng ch a các g c axit béo ch a noỏ ứ ố ư (g m d u th c v t: d u l c, v ng, đ uồ ầ ự ậ ầ ạ ừ ậ nành, ơliu…), ch t béo r n ch a các g c axit béo no (g m m đ ng v t: mấ ắ ứ ố ồ ỡ ộ ậ ỡ
l n, dê, bị, c u…)ợ ừ
- D u m đ lâu thầ ỡ ể ường cĩ mùi hơi, khét khĩ ch u g i là hi n tị ọ ệ ượng b ơi:ị Nguyên nhân là do liên k t đơi C=C trong g c axit khơng no c a ch t béo b oxiế ố ủ ấ ị hĩa ch m trong khơng khí t o thành peoxit, ch t này phân h y cho các anđehitậ ạ ấ ủ
cĩ mùi khĩ ch u D u m sau khi rán cũng b oxi hĩa thành anđehit, s d ngị ầ ỡ ị ử ụ các lo i d u m này khơng đ m b o v sinh an tồn th c ph m.ạ ầ ỡ ả ả ệ ự ẩ
3.3.2.3 Tính ch t hĩa h c:ấ ọ
- Th y phân este trong mơi trủ ường axit thu được các axit béo và glixerol:
Trang 5xt, t
(C H + − COO) C H +3H O¬ → 3C H + − COOH C H (OH)+
- Th y phân ch t béo trong mơi trủ ấ ường ki m (ph n ng xà phịng hĩa)ề ả ứ
thu được mu i c a axit béo (xà phịng) và glixerol:ố ủ
(C H + − COO) C H + 3NaOH → 3C H + − COONa C H (OH) +
x (mol) 3x 3x x
- Ph n ng c ng Hả ứ ộ 2 c a ch t béo l ng:ủ ấ ỏ
o
xt, t
(C H + − COO) C H + 3kH → (C H + COO) C H
x (mol) 3kx
- Ph n ng c ng dung d ch Brả ứ ộ ị 2 c a ch t béo l ng:ủ ấ ỏ
n 2n 1 2k 3 3 5 2 n 2n 1 2k 2k 3 3 5 (C H + − COO) C H + 3kBr → (C H + − Br COO) C H
x (mol) 3kx
- Ph n ng ả ứ cháy:
to
9n 10 3k
2
x (mol)
9n 10 3k x.
2
+ −
x 3n 6( + )
x 3n 4 3k( + − )
H ph ệ ươ ng trình mol t ươ ng ng CO ứ 2, H2O và O2 cháy:
2
2
2
CO
Giả i hệ phương trình
H O O
n 3nx 4x 3kx n cá c giá trị x cá c giá trị
k kx
9nx 10x 3kx 2.n
*) Tuỳ theo đ bài, ký hi u s mo ề ệ ố l triglixerit cho phù h p ợ
3.3.2.4 Các d ng và h ạ ướ ng d n gi i bài t p th ẫ ả ậ ườ ng g p trong các đ ặ ề
thi:
Trang 6a D ng 1: Tính kh i l ạ ố ượ ng mu i, kh i l ố ố ượ ng ch t r n sau ph n ấ ắ ả ng:
ứ
- Áp d ng tr c ti p: ụ ự ế
+ Kh i lố ượng mu i: ố
mmu i natri ố =3x.(14n+68-2k) ho c mặ mu i kali ố =3x.(14n+84-2k)
+ Kh i lố ượng ch t r n: ấ ắ
mch t r n ấ ắ =3x.(14n+68-2k) + mNaOH d ưho c mặ ch t r n ấ ắ =3x.(14n+84-2k) + mKOH dư
- Ho c áp d ng b o toàn kh i lặ ụ ả ố ượng:
+ Kh i lố ượng mu i:ố
mX + 40.3x = mmu i natri ố + 92x ho c mặ X + 56.3x = mmu i kali ố + 92x
+ Kh i lố ượng ch t r n:ấ ắ
mX + mNaOH = mch t r n ấ ắ + 92x ho c mặ X + mKOH = mch t r n ấ ắ + 92x
b D ng 2: Tính s mol brom, th tích khí H ạ ố ể 2 (đktc):
- S mol brom: a = 3kxố
- Th tích khí Hể 2: V = 3kx.22,4
* CÁC BÀI T P ÁP D NG: Ậ Ụ
a D ng 1: Tính kh i l ạ ố ượ ng mu i, kh i l ố ố ượ ng ch t r n sau ph n ấ ắ ả ng:
ứ
- Ph n ng ả ứ cháy:
to
9n 10 3k
2
x (mol)
9n 10 3k x.
2
+ −
x 3n 6( + )
x 3n 4 3k( + − )
H ph ệ ươ ng trình mol t ươ ng ng CO ứ 2, H2O và O2 cháy:
Trang 72
2
CO
Giả i hệ phương trình
H O O
n 3nx 4x 3kx n cá c giá trị x cá c giá trị
k kx
9nx 10x 3kx 2.n
(C H + − COO) C H + 3NaOH → 3C H + − COONa C H (OH) +
x (mol) 3x 3x x
Câu 1: Đ t cháy hồn tồn m gam triglixerit ố X c a axit stearic, axit panmitic Sauủ
ph n ng thu đả ứ ược 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,22 gam nước Xà phịng hĩa m
gam X thu được kh i lố ượng glixerol là
A 0,414 gam B 1,242 gam C 0,828 gam D. 0,460 gam
Bài giải:
2
CO
6,72
n = =0,3 mol;
22,4 H O 2
5,22
n = =0,29 mol
18
Áp d ng h phụ ệ ương trình tương ng mol COứ 2 và mol nước
3nx 4x 3kx 0, 29 x 0,005
Kh i lố ượng glixerol: m=0,005.92=0,46 gam→
đáp án D.
Câu 2 (Đ MINH H A 2017 Ề Ọ L N Ầ 1): Đ t cháy hồn tồn a gam triglixerit X c nố ầ
v a đ 4,83 mol Oừ ủ 2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O M t khác, cho aặ
gam X ph n ng v a đ v i dung d ch NaOH, thu đả ứ ừ ủ ớ ị ược b gam mu i Giá trố ị
c a b là ủ
A 53,16 B 57,12 C 60,36 D. 54,84
Bài giải:
Áp d ng h phụ ệ ương trình tương ng mol COứ 2 và mol nước
3nx 6x 3,42
3nx 4x 3kx 3,18
9nx 10x 3kx 2.4,83
nx 1,02 n 17
x 0,06 x 0,06
k 3
Trang 8b=mmu i ố=3.0,06.(14n+68-2k)=3.0,06.(14.17+68-2.
2 3 )=54,84 gam→
đáp án D.
Ho c b o toàn kh i l ặ ả ố ượ ng:
a + mNaOH = b + mglixerol
→ 0,06.(42.17+176-6
2 3 ) + 40.3.0,06= b + 0,06.92
→
b = 54,84 gam→
đáp án D.
Câu 3: Đ t ố cháy hoàn toàn a gam triglixerit X c n v a đ 3,2 mol Oầ ừ ủ 2, thu được 2,28 mol CO2 và 2,08 mol H2O M t khác, cho a gam X vào 500 ml NaOHặ 0,3M, sau ph n ng cô c n dung d ch thu đả ứ ạ ị ược ch t r n ch a m gamấ ắ ứ
mu i khan Giá tr c a m làố ị ủ
A 43,14 B 37,12 C 36,48 D 37,68.
Bài giải:
Áp d ng h phụ ệ ương trình tương ng mol COứ 2, H2O và O2
3nx 6x 2, 28
3nx 4x 3kx 2,08
9nx 10x 3kx 2.3, 2
nx 0,68 n 17
x 0,04 x 0,04
kx 0,04 k 1
m=mmu i ố=3.0,04.(14n+68-2k)=3.0,04.(14.17+68-2.1)=36,48 gam→
đáp án C.
Ho c b o toàn kh i l ặ ả ố ượ ng:
a + mNaOH = m + mglixerol
→ 0,04.(42.17+176-6.1) + 40.3.0,04= b + 0,04.92
→
m = 36,48 gam→
đáp án C.
Câu 4 (Đ CHÍNH TH C Ề Ứ 2018): Th y phân hoàn toàn a gam triglixerit X trongủ dung d ch NaOH, thu đị ược glixerol và dung d ch ch a m gam h n h p mu iị ứ ỗ ợ ố (g m natri stearat; natri panmitat và Cồ 17HyCOONa) Đ t cháy hoàn toàn aố gam X c n 1,55 mol Oầ 2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá tr c a m làị ủ
A 17,96 B 16,12 C 19,56 D 17,72
Bài giải:
Theo đ công th c c u t o c a X:ề ứ ấ ạ ủ
Trang 9(C17H35COO)(C15H31COO) (C17HyCOO)C3H5=C55H71+yO6
Áp d ng CTPT t ng quát: ụ ổ C3n 6+ H6n 8 6k+ − O6, s C tố ương ng:ứ
49 3n 6 55 n
3
Áp d ng h phụ ệ ương trình tương ng mol COứ 2, O2
49
n
3
3nx 6x 1,1
9nx 10x 3kx 2.1,55
=
49 n 3
x 0,02 2 k 3
=
→ =
=
m=mmu i ố=3.0,02.(14n+68-2k)=3.0,02.(14
49 3 +68-2
2 3 )= 17,72 gam
→
đáp án D.
Ho c b o toàn kh i l ặ ả ố ượ ng:
a + mNaOH = m + mglixerol
→ 0,02.(42
49 3 +176-6
2 3 ) + 40.3.0,02= m + 0,02.92
→
m = 17,72 gam →đáp án D.
Câu 5 : Đ t cháy hoàn toàn a gam triglixerit X c n v a đ 3,26 mol Oố ầ ừ ủ 2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O M t khác, cho a gam X ph n ng v a đ v iặ ả ứ ừ ủ ớ dung d ch NaOH, thu đị ược b gam mu i Giá tr c a b là ố ị ủ
A 41,40 B 31,92 C 36,72 D 35,60
Bài giải:
Áp d ng h phụ ệ ương trình tương ng mol COứ 2, H2O và O2
3nx 6x 2,28
3nx 4x 3kx 2,2
9nx 10x 3kx 2.3,26
nx 0,68 n 17
x 0,04 x 0,04
b = mmu i ố = 3.0,04.(14n + 68 - 2k) = 3.0,04.(14.17 + 68 - 2.0) = 36,72 gam
→
đáp án C.
Ho c b o toàn kh i l ặ ả ố ượ ng:
Trang 10a + mNaOH = b + mglixerol
→ 0,04.(42.17+176-6.0) + 40.3.0,04= b + 0,04.92
→
b = 36,72 gam→
đáp án C.
Câu 6: Đ t cháy hoàn toàn m gam m t ch t béo (triglixerit) c n dùng v a đố ộ ấ ầ ừ ủ 3,22 mol O2, sinh ra 2,28 mol CO2 và 2,12 mol H2O Cũng m gam ch t béo nàyấ tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH thì kh i lụ ừ ủ ớ ị ố ượng mu i t o thành làố ạ
A 18,28 gam B 33,36 gam C 46,00 gam D. 36,56 gam
Bài giải:
Áp d ng h phụ ệ ương trình tương ng mol COứ 2, H2O và O2
3nx 6x 2,28
3nx 4x 3kx 2,12
9nx 10x 3kx 2.3,22
nx 0,68 n 17
x 0,04 x 0,04
mmu i ố = 3.0,04.(14n + 68 - 2k) = 3.0,04.(14.17 + 68 - 2
2 3 ) = 36,56 gam
→
đáp án D.
Ho c b o toàn kh i l ặ ả ố ượ ng:
m + mNaOH = mmu i ố + mglixerol
→ 0,04.(42.17+176-6
2 3 ) + 40.3.0,04= mmu i ố + 0,04.92→
mmu i ố = 36,56 gam→
đáp án D.
Câu 7: Đ t cháy hoàn toàn m gam m t ch t béo (triglixerit) c n 1,61 mol Oố ộ ấ ầ 2, sinh
ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Cũng m gam ch t béo này tác d ng v a đấ ụ ừ ủ
v i dung d ch NaOH thì kh i lớ ị ố ượng mu i t o thành làố ạ
A.
18,28 gam B 16,68 gam C 20,28 gam D 23,00 gam.
Bài giải:
Áp d ng h phụ ệ ương trình tương ng mol COứ 2, H2O và O2
3nx 6x 1,14
3nx 4x 3kx 1,06
9nx 10x 3kx 2.1,61
nx 0,34 n 17
x 0,02 x 0,02
Trang 11mmu i ố = 3.0,02.(14n + 68 - 2k) = 3.0,02.(14.17 + 68 - 2
2 3 ) = 18,28 gam
→
đáp án A.
Ho c b o toàn kh i l ặ ả ố ượ ng:
m + mNaOH = mmu i ố + mglixerol
→ 0,02.(42.17+176-6
2 3 ) + 40.3.0,02= mmu i ố + 0,02.92→
mmu i ố = 18,28 gam→
đáp án A.
Câu 8: Đ t cháy hoàn toàn m gam m t ch t béo (triglixerit) c n dùng v a đố ộ ấ ầ ừ ủ 0,805 mol O2, sinh ra 0,57 mol CO2 và 0,53 mol H2O Cũng m gam ch t béoấ này tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH thì kh i lụ ừ ủ ớ ị ố ượng mu i t o thành làố ạ
A 8,34 gam B 11,50 gam C. 9,14 gam D 10,14 gam.
Bài giải:
Áp d ng h phụ ệ ương trình tương ng mol COứ 2, H2O và O2
3nx 6x 0,57
3nx 4x 3kx 0,53
9nx 10x 3kx 2.0,805
nx 0,17 n 17
x 0,01 x 0,01
mmu i ố = 3.0,01.(14n + 68 - 2k) = 3.0,01.(14.17 + 68 - 2
2 3 ) = 9,14 gam
→
đáp án C.
Ho c b o toàn kh i l ặ ả ố ượ ng:
m + mNaOH = mmu i ố + mglixerol
→ 0,01.(42.17+176-6
2 3 ) + 40.3.0,01= mmu i ố + 0,01.92→
mmu i ố = 9,14 gam→
đáp án C.
Câu 9 (Đ MINH H A 2017 L N 1) Ề Ọ Ầ : Đ t cháy hoàn toàn a mol X (là trieste c aố ủ glixerol v i các axit đ n ch c, m ch h ), thu đớ ơ ứ ạ ở ược b mol CO2 và c mol H2O (b – c = 4a) Hiđro hóa m1 gam X c n 6,72 lít Hầ 2 (đktc), thu được 39 gam Y
Trang 12(este no) Đun nóng m1 gam X v i dung d ch ch a 0,7 mol NaOH, cô c nớ ị ứ ạ dung d ch sau ph n ng, thu đị ả ứ ược m2 gam ch t r n Giá tr c a mấ ắ ị ủ 2 là
A 57,2 B 42,6 C 53,2 D 52,6.
Bài giải:
Áp d ng h phụ ệ ương trình tương ng mol COứ 2, H2O trong X:
2a 3ka b c 4a k
S mol H2: ố 3ka=0,3→
a=0,15 mol
Trong Y có:
a 0,15
0,15.(42n 176) 39 n 2
k 0
=
Trong X có:
a 0,15 2 k 3
n 2
=
=
=
m2 = 0,15.3.(14n + 68 – 2k) + mNaOH dư= 0,15.3.(14.2 + 68 - 2
2 3 ) + 40.(0,7-0,15.3)= 52,6 gam→
đáp án D.
Ho c b o toàn kh i l ặ ả ố ượ ng:
m1 + mNaOH = m2 + mglixerol
→ 0,15.(42.2 + 176 – 6
2 3 ) + 0,7.40= m2 + 0,15.92
→
m2 = 52,6 gam→
đáp án D.
b D ng 2: Tính s mol brom, th tích khí H ạ ố ể 2 (đktc):
- S mol brom: a = 3kxố
- Th tích khí Hể 2: V = 3kx.22,4
Câu 1: (Đ ĐH – CĐ KH I A - Ề Ố 2014): Đ t cháy hoàn toàn 1 mol ch t béo, thuố ấ
đượ ược l ng CO2 và H2O h n kém nhau 6 mol M t khác a mol ch t béo trênơ ặ ấ tác d ng t i đa v i 600 ml dung d ch Brụ ố ớ ị 2 1M Giá tr c a a làị ủ