1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án điện tử bài ôn tập kĩ năng phân tích biểu đồ, bảng số liệu (chất lượng)

35 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Năng Phân Tích Bảng Số Liệu Và Biểu Đồ
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3- Kĩ năng chọn nội dung biểu đồ4- Kĩ năng nhận xét biểu đồ: a Biểu đồ thể hiện sự tăng trưởng - Nhìn tổng thể sự tăng trưởng của các đối tượng → nhận xét khái quát chung 2, 3 đối tượng

Trang 1

CHÀO MỪNG CÁC EM

HỌC SINH ĐẾN VỚI TIẾT

HỌC

Trang 2

KỸ NĂNG PHÂN TÍCH BẢNG SỐ LIỆU

VÀ BIỂU ĐỒ

Trang 3

KĨ NĂNG BẢNG SỐ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ I- YÊU CẦU KĨ NĂNG

1- Kĩ năng nhận xét bảng số liệu

a) Kĩ năng chung

- Đọc kĩ câu hỏi để xác định yêu cầu

- Phát hiện các mối liên hệ của các số liệu, chú ý số liệu tiêu biểu (lớn nhất, nhỏ nhất), các giai đoạn khác nhau

- Cần phải xử lí số liệu hay không?

- Nhận xét từ khái quát đến chi tiết hoặc theo cột và hàng của bảng

- Luôn đối chiếu, so sánh dữ liệu với nhau

- Nhận xét luôn phải có số liệu làm dẫn chứng

b) Công thức tính:

* Mật độ dân số:

Trang 4

I- YÊU CẦU KĨ NĂNG

b) Công thức tính:

* Mật độ dân số:

- Tính tỉ lệ phần trăm (%) gia tăng tự nhiên dân số:

+ Tính theo tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử:

+ Tính theo số sinh, số tử và tổng dân số trong năm:

Trong đó: Tỉ lệ sinh (TLS) được tính theo công thức:

Trang 5

b) Công thức tính:

* Mật độ dân số:

- Tính tỉ lệ phần trăm (%) gia tăng tự nhiên dân số:

+ Tính theo tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử:

+ Tính theo số sinh, số tử và tổng dân số trong năm:

VD: Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của 1 nước năm 2000 là 29 phần nghìn và 17 phần nghìn Tỉ lệ GTDSTN của nước đó năm 2000 là bao nhiêu?

GIẢI: 29 phần nghìn- 17 phần nghìn= 12 phần nghìn : 10 = 1,2 %

Trang 6

b) Công thức tính:

* Công thức tính năng suất và sản lượng:

* Ngoại thương:

- Cán cân xuất, nhập khẩu:

Kết quả có giá trị “ âm ”: là nhập siêu ; Kết quả có giá trị “ dương ”: là xuất siêu

Trang 8

1- Kĩ năng nhận xét bảng số liệu

2- Kĩ năng chọn dạng biểu đồ

a) Chọn dạng biểu đồ tròn khi:

- Lời dẫn có cụm từ: Cơ cấu, quy mô và cơ cấu, tỉ trọng

- Bảng số liệu có thời gian từ 1 năm → 3 năm, cấu trúc trong bảng số liệu có dạng tổng số và các thành phần.

b) Chọn dạng biểu đồ miền khi: (Atlat Địa lí trang 15: cơ cấu lao

động ; Trang 17: cơ cấu GDP)

- Lời dẫn có cụm từ: Cơ cấu, tỉ trọng, thay đổi cơ cấu, chuyển dịch cơ cấu

- Bảng số liệu có dạng tổng số (thường có), thời gian từ 4 năm trở lên

- Đơn vị đo (tính): %

Trang 9

2- Kĩ năng chọn dạng biểu đồ

c) Chọn dạng biểu đồ đường khi:

- Lời dẫn có câu: Tăng trưởng, Phát triển, tốc độ tăng trưởng, tốc độ phát triển, tốc độ gia tăng…

- Thời gian: ≥ 4 năm.( có khi là 3 năm)

- Trong bảng số liệu có nhiều đối tượng và có thể có đơn vị tính khác nhau, giống nhau

Trang 10

2- Kĩ năng chọn dạng biểu đồ

e) Chọn dạng biểu đồ kết hợp khi:

- Lời dẫn: Tình hình, số lượng, sản lượng, diện tích

- Bảng số liệu có thời gian ≥ 4 năm trở lên.

Trang 11

2- Kĩ năng chọn dạng biểu đồ

3- Kĩ năng chọn nội dung biểu đồ

a) Chọn nội dung biểu đồ cơ cấu (khi nào chọn biều đồ cơ cấu)

- Nhóm biều đồ tròn, miền, cột chồng có đơn vị % thường xuất hiện những cụm từ: cơ cấu, chuyển dịch cơ cấu, tỉ trọng trong phần đáp án đúng

- Ví dụ: Cho biểu đồ về GDP của nước ta, năm 2010 và 2016:

(Nguồn số liệu theo theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Trang 12

3- Kĩ năng chọn nội dung biểu đồ

a) Chọn nội dung biểu đồ cơ cấu (khi nào chọn biều đồ cơ cấu)

- Ví dụ: Cho biểu đồ về GDP của nước ta, năm 2010 và 2016:

(Nguồn số liệu theo theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

B Quy mô và cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016

C Quy mô GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

D Sự thay đổi giá trị GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

Trang 13

3- Kĩ năng chọn nội dung biểu đồ

b) Chọn nội dung biểu đồ đường:

- Nhóm biều đồ đường : có đơn vị đa dạng (%, nghìn tỉ đồng, nghìn ha), các đường, xuất hiện các cụm từ: tăng trưởng, phát triển trong đáp án đúng.

- Biểu đồ tốc độ tăng trưởng : đơn vị % → các đường xuất phát từ 100%, có cụm từ: tốc độ tăng trưởng, phát triển trong đáp án đúng.

- Ví dụ minh họa: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA

Trang 14

3- Kĩ năng chọn nội dung biểu đồ

c) Chọn biểu đồ cột:

- Đơn vị đa dạng (có thể là %, nghìn tỉ đồng, nghìn ha ), thường

có những từ như: giá trị, quy mô, số lượng trong phần đáp án đúng

- Ví dụ minh họa:

Trang 15

3- Kĩ năng chọn nội dung biểu đồ

4- Kĩ năng nhận xét biểu đồ:

a) Biểu đồ thể hiện sự tăng trưởng

- Nhìn tổng thể sự tăng trưởng của các đối tượng → nhận xét khái quát chung (2, 3 đối tượng đều tăng, đều giảm, có sự liên tục, ổn định không?)

- So sánh, tìm đối tượng tăng nhanh hơn, chậm hơn, nhanh nhất, chậm nhất

- Tốc độ tăng có liên tục không?

- Xử lí số liệu để làm minh chứng củng cố cho nhận xét trên

b) Biểu đồ thể hiện qui mô khối lượng

- Nhìn, nhận xét tổng thể các đối tượng → nhận xét khái quát chung

- So sánh độ cao, rộng, hẹp và sự thay đổi của các đối tượng theo thời gian

- Xử lý số liệu để làm rõ mức độ nhiều hay ít, nhanh hay chậm theo thời gian

Trang 16

3- Kĩ năng chọn nội dung biểu đồ

4- Kĩ năng nhận xét biểu đồ:

c) Biểu đồ thể hiện cơ cấu

- Nhìn tổng thể các đối tượng → nhận xét chung (giảm, tăng, nhanh, chậm, tích cực hay không tích cực)

- So sánh độ lớn, rộng, hẹp và thay đổi của các thành phần

- Tìm thành phần nào lớn nhất, nhỏ nhất, thay đổi như thế nào?

- Xử lý số liệu để làm rõ nhiều, ít, nhanh, chậm

Trang 17

I- YÊU CẦU KĨ NĂNG

II- HƯỚNG DẪN LUYỆN TẬP

1- Kĩ năng nhận xét bảng số liệu

- Xử lý số liệu trực tiếp trên bài thi (bên cạnh bảng số liệu để dễ nhận xét) (Nếu có từ cơ cấu phải xử lý số liệu về %)

2- Kĩ năng nhận xét biểu đồ: cách làm như mục (1)

- Nhận xét bảng số liệu: tăng, giảm, nhiều hay ít

- Xử lý số liệu xong → so sánh các đối tượng

3- Kĩ năng chọn dạng biểu đồ:

- Đọc kỹ yêu cầu → gạch chân các từ khóa → đối chiếu các từ khóa với các dạng biểu đồ đã học → chọn biểu đồ thích hợp nhất

Trang 18

PHẦN CÂU HỎI LUYỆN TẬP A- THEO BẢNG SỐ LIỆU, CHỌN BIỂU ĐỒ

A Cột B Miền C Đường D Kết hợp.

SẢN LƯỢNG MUỐI BIỂN VÀ NƯỚC MẮM CỦA NƯỚC TA

Câu 1- Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng muối biển và nước mắm của nước ta giai đoạn 2010-2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Trang 19

Câu 2- Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA

A Cột B Miền C Đường D Kết hợp.

A- THEO BẢNG SỐ LIỆU, CHỌN BIỂU ĐỒ

Trang 20

PHẦN CÂU HỎI LUYỆN TẬP

Câu 3- Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng đường kính phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010-2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Cột B Miền C Đường D Tròn.

A- THEO BẢNG SỐ LIỆU, CHỌN BIỂU ĐỒ

Trang 21

Câu 4- Cho bảng số liệu:

PHẦN CÂU HỎI LUYỆN TẬP

SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010-2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Cột B Miền C Đường D Kết hợp.

A- THEO BẢNG SỐ LIỆU, CHỌN BIỂU ĐỒ

Trang 22

B- NHẬN XÉT BẢNG SỐ LIỆU Câu 1- Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA

Nước mắm (triệu lít) 257,1 334,4 372,2 380,2

Thủy sản đóng hộp (nghìn tấn) 76,9 103,5 102,3 109,0

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng một

số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010-2017?

A Thịt hộp giảm, nước mắm tăng, thủy sản đóng hộp giảm

B Thịt hộp giảm, nước mắm tăng, thủy sản đóng hộp tăng

C Thịt hộp tăng, nước mắm tăng, thủy sản đóng hộp giảm

D Thịt hộp tăng, nước mắm giảm, thủy sản đóng hộp tăng

Trang 23

Câu 2- Cho bảng số liệu:

PHẦN CÂU HỎI LUYỆN TẬP B- NHẬN XÉT BẢNG SỐ LIỆU

SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng của các thành phần kinh tế trong cơ cấu sản lượng đường kính của nước

ta, giai đoạn 2010-2017?

C Ngoài Nhà nước giảm và giảm nhiều hơn Nhà nước

D Ngoài nhà nước tăng và lớn hơn đầu tư nước ngoài

A Đầu tư nước ngoài tăng và nhỏ hơn Nhà nước

B Nhà nước giảm và giảm ít hơn đầu tư nước ngoài

Trang 24

PHẦN CÂU HỎI LUYỆN TẬP C- PHẦN BIỂU ĐỒ

Câu 1- Cho biểu đồ:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO

KHỐI NƯỚC CỦA VIỆT NAM

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các thị trường trong cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010-2017?

A ASEAN giảm, APEC tăng, EU giảm C APEC giảm, OPEC tăng, EU giảm.

B ASEAN tăng, APEC giảm, EU tăng D APEC tăn, OPEC giảm, EU tăng.

Trang 25

Câu 1- Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA, GIAI

ĐOẠN 2006-2016

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ

cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa tăng.

B Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa giảm.

C Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

D Lúa mùa giảm, lúa đông xuân giảm.

C- PHẦN BIỂU ĐỒ

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Trang 26

PHẦN CÂU HỎI LUYỆN TẬP C- PHẦN BIỂU ĐỒ

Câu 2- Cho biểu đồ:

DIỆN TÍCH LÚA CÁC VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2017

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích lúa các

vụ của nước ta giai đoạn 2005-2017?

A Lúa mùa giảm, lúa hè thu tăng

B Lúa các vụ đều có xu hướng giảm

C Lúa đông xuân lớn hơn lúa hè thu

D Lúa mùa ít hơn lúa đông xuân

Trang 27

PHẦN CÂU HỎI LUYỆN TẬP C- PHẦN BIỂU ĐỒ

Câu 3- Cho biểu đồ:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005-2017

Xuất khẩu tăng: 6,6%

Nhập khẩu tăng: 5,7%

Xuất khẩu tăng: 181,6 tỉ USD

Nhập khẩu tăng: 174,3 tỉ USD

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005-2017?

A Việt Nam luôn là nước nhập siêu

B Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu

C Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu

D Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu

Trang 28

PHẦN CÂU HỎI LUYỆN TẬP C- PHẦN BIỂU ĐỒ

Câu 3- Cho biểu đồ:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005-2017

Xuất khẩu tăng: 6,6%

Nhập khẩu tăng: 5,7% Xuất khẩu tăng: 181,6 tỉ USDNhập khẩu tăng: 174,3 tỉ USD

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005-2017?

A Việt Nam luôn là nước nhập siêu.

B Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.

C Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

D Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.

Trang 29

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập

khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2004?

A Cán cân xuất nhập khẩu các năm luôn dương, Nhật Bản là nước xuất siêu.

B Nhìn chung, giá trị xuất khẩu có xu hướng tăng.

C Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.

D Tỉ trọng giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.

Câu 3- Cho biểu đồ:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN

1990-2004

PHẦN CÂU HỎI LUYỆN TẬP C- PHẦN BIỂU ĐỒ

Trang 30

PHẦN CÂU HỎI LUYỆN TẬP C- PHẦN BIỂU ĐỒ

Câu 4- Cho biểu đồ:

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018

so với năm 2004?

C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng

D Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng

A Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng

B Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm

Trang 31

PHẦN CÂU HỎI LUYỆN TẬP C- PHẦN BIỂU ĐỒ

Câu 4- Cho biểu đồ:

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2017

so với năm 2010?

C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng

D Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng

A Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng

B Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm

Trang 32

C- PHẦN BIỂU ĐỒ

Câu 4- Cho biểu đồ:

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018

so với năm 2010?

C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng

D Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng

A Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng

B Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm

Trang 33

214,0 211,1 162,0 165,8

72,2 84,8 32,4 36,8

Trang 35

Biểu đồ 1: Kim ngạch, tốc độ tăng xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương

mại giai đoạn năm 2011-2019

Ngày đăng: 14/11/2021, 15:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Ví dụ minh họa: Cho bảng số liệu: - Giáo án điện tử bài ôn tập kĩ năng phân tích biểu đồ, bảng số liệu (chất lượng)
d ụ minh họa: Cho bảng số liệu: (Trang 13)
A- THEO BẢNG SỐ LIỆU, CHỌN BIỂU ĐỒ - Giáo án điện tử bài ôn tập kĩ năng phân tích biểu đồ, bảng số liệu (chất lượng)
A- THEO BẢNG SỐ LIỆU, CHỌN BIỂU ĐỒ (Trang 18)
Câu 2- Cho bảng số liệu: - Giáo án điện tử bài ôn tập kĩ năng phân tích biểu đồ, bảng số liệu (chất lượng)
u 2- Cho bảng số liệu: (Trang 19)
Câu 3- Cho bảng số liệu: - Giáo án điện tử bài ôn tập kĩ năng phân tích biểu đồ, bảng số liệu (chất lượng)
u 3- Cho bảng số liệu: (Trang 20)
Câu 4- Cho bảng số liệu: - Giáo án điện tử bài ôn tập kĩ năng phân tích biểu đồ, bảng số liệu (chất lượng)
u 4- Cho bảng số liệu: (Trang 21)
B- NHẬN XÉT BẢNG SỐ LIỆU Câu 1- Cho bảng số liệu: - Giáo án điện tử bài ôn tập kĩ năng phân tích biểu đồ, bảng số liệu (chất lượng)
u 1- Cho bảng số liệu: (Trang 22)
Câu 2- Cho bảng số liệu: - Giáo án điện tử bài ôn tập kĩ năng phân tích biểu đồ, bảng số liệu (chất lượng)
u 2- Cho bảng số liệu: (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm