Khi đó cơ năng của vật băng Câu 5: Khi hệ nhận nhiệt và nhận công thì nội năng của hệ A.. Giảm Câu 6: Một quả bóng có khối lượng 0,2kg chuyền động với vận tốc 2m/⁄s đến đập vuông góc vào
Trang 1“
TuyenSinh247
ĐÈ KIEM TRA HỌC KÌ II
TRUONG THPT LE QUY DON — DONG DA MÔN: VẬT LÍ LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút
PHẢN I: TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Câu 1: Don vi nao sau đây không phải là đơn vị của công suất?
Câu 2: Một lượng khí ở nhiệt độ không d6i 20° C, thé tich 3m’, ap suất 2atm Nếu áp suất giam con latm thì thé tích khối khí là bao nhiêu?
Câu 3: Xét một vật chuyển động thang biến đổi đều theo phương năm ngang Đại lượng nao sau đây không đổi?
Câu 4: Từ điểm M có độ cao so với mặt đất là 2m ném xuống một vật với vận tốc đầu 4m/s Biết khối
lượng của vật băng 0,5kg, lấy g = 10m/s”, méc thé nang tại mặt đất Khi đó cơ năng của vật băng
Câu 5: Khi hệ nhận nhiệt và nhận công thì nội năng của hệ
A Chưa thể kết luận được B Giảm
Câu 6: Một quả bóng có khối lượng 0,2kg chuyền động với vận tốc 2m/⁄s đến đập vuông góc vào một bức
tường và bật ngược trở lại với vận tốc có phương và độ lớn như cũ, chọn chiều đương là chiều của vận tốc
khi bật ra khỏi tường Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
Cau 7: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?
A 2 Khas p, Bite _ Pot c Bt ahs D =hs
Câu 8: Người ta thực hiện công 1501 để nén khí trong một xilanh Tính độ biến thiên nội năng của khí,
biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 30J
Câu 9: Một chiếc lốp ô tô chứa không khí ở áp duất 5.10” Pa và nhiệt độ 25°C Khi chạy nhanh, lốp xe nóng lên, làm nhiệt độ không khí trong lốp xe tăng lên tới 50°C Tính áp suất của không khí ở trong lốp
xe lúc này Coi thể tích của lốp xe không đổi
A 2,51.10° Pa B 5,42 10° Pa C 2,34 10° Pa D 6,84 10°Pa
Câu 10: Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:
A Động năng giảm, thế năng tăng B Động năng giảm, thế năng giảm
C Động năng tăng thế năng tăng D Động năng tăng thê năng giảm
Câu 11: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác-lơ:
Câu 12: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với phương ngang góc 307 Lực tác dụng lên dây bằng 150N Công của lực đó khi hòm trượt 20m là
Trang 2A 2598J B 2866] C 1762J D 2400J
Câu 13: Một vật khối lượng m = 200g đang chuyển động thăng đều với vận tốc 5m/s Động lượng của
vật có độ lớn là
Câu 14: Một lò xo có độ cứng I00N/m Khi treo vật m lò xo bị dãn 3cm Khi đó lò xo có thé nang dan
hôi là
Câu 15: Nếu cả áp suất và thể tích của khối khí li tưởng tăng 2 lần thì nhiệt độ tuyệt đôi của khối khí
A Tăng 2 lần B Không đổi C Tăng 4 lần D Giảm 2 lần
Câu 16: Trong quá trình chất khí truyền nhiệt và nhận công thì A và Q trong biéu thức AU = A+Q phải
có gia tri nao sau day?
A O<0;A<0 B O>0;A<0 C O<0;A>0 D O>0;A>0
Cau 17: Don vi của động lượng là
Cau 18: Công thức liên hệ giữa động lượng và động năng của cùng một vật là
A p=2.m.W Pp d B p=— P W, C p> =— P W, D p? =2mW Pp d
Câu 19: Công là đại lượng
A Vô hướng, có thê âm hoặc dương B Vécto, có thể âm hoặc đương
C Vô hướng, có thể âm, dương hoặc băng không _D Véctơ, có thê âm, dương hoặc bằng không
Câu 20: Một người có khối lượng m = 50kg, khi chạy đều có động năng 625] Khi đó vận tốc của người là:
Câu 21: Một khâu đại bác có khối lượng 4 tấn, băn đi một viên đạn theo phương ngang có khối lượng
10 ke với vận tốc 400 m/s Coi như lúc đầu hệ đại bác và đạn đứng vên Vận tốc giật lùi của đại bác là:
Câu 22: Một vật rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất Chọn mốc thế năng tại mặt đất Lay g=
10m/s” Ở độ cao nào so với mặt đất thì vật có thế năng bằng động năng?
Câu 23: Mot xilanh chita 120 cm? khi 6 ap suat 10° Pa Pittong nén khi trong xilanh xuéng con 80 cm’ Tính áp suất khí trong xilanh lúc này Coi nhiệt độ không đổi
Câu 24: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
A Có lúc đứng yên, có lúc chuyên động
B Chuyển động không ngừng
C Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
D Giữa các phân tử có khoảng cách
Câu 25: Đại lượng nảo sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí:
Câu 26: Một người và xe máy có khối lượng tổng cộng là 300 kg đang đi với vận tốc 36km/h thì nhìn thầy một cái hố cách 12m Đề xe dừng lại ở miệng hồ thì người đó phải dùng một lực hãm có độ lớn tối thiểu là
Trang 3Câu 27: Một vật có khối lượng 100g có thế năng hấp dẫn 5J Khi đó độ cao của vật so với mốc thế năng
là bao nhiêu? Chọn móc thế năng ở mặt đất Lấy g = 10m/s”
Cau 28: Mot vat nho được ném thang đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc ban đầu là 20 m/s Bỏ qua lực cản của không khí, g = 10m/s* Độ cao cực đại mà vật đạt được là:
Câu 29: Ở 1270 C thể tích của một lượng khí là 10 lít Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 327 C khi áp suất không đổi là:
Câu 30: Động lượng là đại lượng véctơ
A Có phương hợp với véctơ vận tốc một góc ơ bất kỳ
B Cùng phương cùng chiều với vécfơ vận tốc
C Cùng phương ngược chiều với véctơ vận tốc
D Có phương vuông góc với véctơ vận tốc
Câu 31: Hai vật có khối lượng mì = mạ = lkg, chuyển động với vận tốc tuong tmg la v; = 2 m/s, v2 = |
m⁄s, biết chúng chuyển động ngược hướng Động lượng của hệ có độ lớn là
Cau 32: Duong dang nhiệt trong hệ toa dé OPV là:
A Một đường Hypebol
B Một đường thăng nêu kéo dài đi qua gốc tọa độ
C Một đường thắng song song với trục OP
D Một đường thăng song song với trục OV
PHẢN II: TỰ LUẬN (2 điểm)
Một vật có khối lượng m = 1,5 kg trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh một mặt dốc đài 12 m, cao 6 m
Lay g = 10 m/s”
a) Tim động năng và vận tốc của vật khi tới chân dốc Cho răng lực ma sát là không đáng kể trong qua
trình vật chuyển động trên mặt dốc
b) Sau khi trượt tới chân đốc, vật tiếp tục trượt trên mặt phăng ngang được IŠ5m thì dừng lại Tìm hệ số
ma sát trên mặt phăng ngang
Trang 4I TRAC NGHIEM
HUONG DAN DAP AN VA LỜI GIẢI CHI TIẾT THUC HIEN: BAN CHUYEN MON TUYENSINH247.COM
Cau 1:
Phương pháp:
Đơn vị của công suất là W
Từ công thức tính công suất P = AL F.y ta còn có thể có đơn vị của công suất là J/s hoặc N.m/s
t
Một đơn vị đo công suất hay gặp khác dùng để chỉ công suất động cơ là mã lực (viết tắt là HP)
Cách giải:
Công thire tinh cong suat : P=—= Fv
t
Đơn vị của công suất là W
, , J
Một sô đơn vị khác của công suât : —; Nưn/ s; HP
S
Vay J.s không phải là đơn vị của công suất
Chọn B
Câu 2:
Phương pháp:
Áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưrởng m _ ca
0
Với T là nhiệt độ tuyệt đối, cách đổi từ độ t”C sang K la: T(K) =t(°C)+273
Cách giải:
PoVYo
Ap dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng m = TT
0
D6i : T, =t, +273 = 20+ 273 = 293 K
Áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng :
PV _ Poo , 1.V _ 2.3 SV 6m
Chọn B
Câu 3:
Phương pháp:
2
1 Công thức tính động năng : W, = 5 ny
Công thức tính thế năng trọng trường: W =zm.g.z
Công thức tính động lượng: p=zm.v
Trang 5Công thức vận tốc trong chuyển động thăng biến đổi đều: y= V) tat
Cách giải:
Công thức tính thế năng : W =m.g.z
Vật chuyên động đêu theo phương năm ngang thì thế năng không đổi
Chọn D
Câu 4:
Phương pháp:
Công thức tính cơ năng: WE=W,+W = =m" + 1.2.2
Cách giải:
Cơ năng của vật là :
W=W,+W,= =" + 11.2.2 = 5.0.5.4" + 0,5.10.2 =14/
Chon B
Cau 5:
Phương pháp:
Ap dụng định luật I Nhiệt động lực học: AU = A+@Q
Với quy ước: A > 0 khi hệ nhận công; A < 0 khi hệ sinh công:
Q >0 khi hệ nhận nhiệt; Q < 0 khi hệ tỏa nhiệt
Cách giải:
Áp dụng định luật I Nhiệt động lực học: AU = A+@Q
Với quy ước: A > 0 khi hệ nhận công; A < 0 khi hệ sinh công; Q > 0 khi hệ nhận nhiệt; Q< 0 khi hệ tỏa nhiệt
Hệ nhận công và nhận nhiệt nên nội năng của hệ là AU = A+@>0, tức là nội năng tăng
Chọn D
Câu 6:
Phương pháp:
Áp dụng công thức về độ biến thiên động năng Ap = D> — DP,
Đề xác định độ lớn của độ biến thiên động lượng ta chiễu phương trình trên lên hệ quy chiếu đã chọn
Áp dụng công thức tính động lượng p= m.v
Cách giải:
Chọn chiều dương là chiều của vận tốc khi bật ra khỏi tường, vậy ta có :
Ap = P›—Di =m.y—m.(—v)=2my
=> Ap = 2mv = 2.0,2.2=0,8kg.m/s
Chon D
Cau 7:
Phương pháp:
Phương trình trạng thái của khí lý tưởng là vm =hs
Cách giải:
Phương trình trạng thái của khí lý tưởng là vm =hs
Trang 6Chon C
Cau 8:
Phương pháp:
Ap dụng định luật I Nhiệt động lực học: AU = A+@Q
Với quy ước: A > 0 khi hệ nhận công: A < 0 khi hệ sinh công: Q > 0 khi hệ nhận nhiệt; Q < 0 khi hệ toa nhiệt
Cách giải:
Áp dụng định luật I Nhiệt động lực học ta có độ biến thiên nội năng của khí là:
AU = A+Q=150-30=120J
Chon C
Cau 9:
Phương pháp:
Áp dụng phương trình đẳng tích ĐH Pe
1 2
Với T là nhiệt độ tuyệt đối : 7 (K) =z(°C)+ 273
Cách giải:
Áp dụng phương trình đẳng tích:
5
Pr Po, S108 Ps 8, 25,105 TT, 254213 50+273 3 <5, 49.108 Pa 98
Chon B
Cau 10:
Phương pháp:
Trong quá trình rơi tự do, vật chuyển động trong trọng trường hướng xuống, động năng tăng, thế năng giảm
Cách giải:
Trong quá trình rơi tự do, vật chuyển động trong trọng trường hướng xuống động năng tăng, thế năng giảm
Chọn D
Cau 11:
Phương pháp:
Định luật Sác-lơ cho quá trình đăng tích là 7 = /2
1 2
Cách giải:
Định luật Sác-lơ cho quá trình đăng tích là - =f
1 2
Chon C
Cau 12:
Phương pháp:
Công thức tính công: A = #.s.cos œ
Cách giải:
Công của lực đó là: A = #Ƒ.s.cosœ =150.20.cos30° = 2598 J
Chọn A
Trang 7Câu 13:
Phương pháp:
Áp dụng công thức tính động lượng : p=mv
Cách giải:
Động lượng của vật có độ lớn là:
Dp=m.v=0,2.5= Ì kg.mÍ s
Chọn D
Cau 14:
Phương pháp:
Áp dụng công thức tinh thế năng đàn hồi: W„ = 5 kal)
Cách giải:
Thê năng đàn hôi của lò xo:
W„= Sk(AŸ = 100.0, 03)° =0,045/
Chon A
Cau 15:
Phương pháp:
Áp dụng phương trình trạng thái khí lý tưởng ve =hs
Cách giải:
Áp dụng phương trình trạng thái khí lý tưởng ta có:
pV _ 2p.2
TT
Chon C
Cau 16:
Phương pháp:
Áp dụng định luật I Nhiệt động lực học: AU = A+@Q
Với quy ước: A > 0 khi hệ nhận công: A < 0 khi hệ sinh công: Q > 0 khi hệ nhận nhiệt; Q < 0 khi hệ toa nhiệt
Cách giải:
Chất khí truyền nhiệt và nhận công thì A > 0 và Q < 0
Chon C
Cau 17:
Phương pháp:
Đơn vị của động lượng là kg.m/s
Cách giải:
Đơn vị của động lượng là kg.m/s
Chon C
Cau 18:
Phương pháp:
=>T'=4T
Trang 8
p=mxv Công thức động lượng và động năng: 1 3
W, == mv Cách giải:
p=myv
Từ công thức tính động lượng và động năng: W 1 2
7a ~My
2
Ta có công thức liên hệ giữa động lượng và động năng của cùng một vật là:
1 2
2m
Chon D
Cau 19:
Phương pháp:
Công thức tính công: A = #.s.cos œ
Cách giải:
Tacó: A= F.s.cosa@
Công là đại lượng vô hướng, có thê âm, dương hoặc băng không
Chon C
Cau 20:
Phương pháp:
2
Áp dụng công thức tính động năng W, = =m
Cách giải:
Tacó: W,= 1 nw? —=y= |= = == =5(m/s)
Chon C
Cau 21:
Phương pháp:
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng cho hệ vật: Ty = D
Biểu thức động lượng D = my
Ban dau hệ đứng yên nên p„ =0
Cách giải:
Chọn chiêu dương là chiêu chuyên động của viên đạn
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng cho hệ vật: Ty = D
Ban đầu hệ đứng yên nên p„ =0
Ta có:
DP, =P, 20=mvt+MV
=> 0=my—-MV omv=My ov ae = 10400 _ MÔ ao00 =1(m! 108/3)
Trang 9Chọn D
Cau 22:
Phương pháp:
1
Co nang: W=W,+W, = 2a +M.2.2
Vật rơi tự do nên nó chỉ chiu tac dung cua trong luc, nén co nang duoc bao toan Tai vi tri cao nhat, vat
chỉ có thê năng
Cách giải:
Vật rơi tự do nên nó chỉ chịu tác dụng của trọng lực, nên cơ năng được bảo toàn Tại vị trí cao nhất, vật
chỉ có thê năng
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:
1
W, = W, © m8.z, = 5m +11.g.Z, = 2.M.g.Z,
>z=24,>% = 4 = =5(m)
Chon A
Cau 23:
Phương pháp:
Áp dụng phương trình đẳng nhiệt: DV, = Dạ V,
Cách giải:
Ta có: p,.V = p„.V, © 10.120 = p,.80 => p, =1,5.10°(Pa)
Chọn A
Cau 24:
Phương pháp:
Thuyết động học phân tử: Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử rất nhỏ, giữa các phân tử có khoảng cách Phân tử chuyên động không ngừng, chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao Cách giải:
Thuyết động học phân tử: Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử rất nhỏ, giữa các phân tử có khoảng cách Phân tử chuyên động không ngừng, chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao Chọn A
Cau 25:
Phương pháp:
Trạng thái của một lượng khí được xác định bởi các thông SỐ: áp suất, nhiệt độ, thể tích
Cách giải:
Trạng thái của một lượng khí được xác định bởi các thông SỐ: áp suất, nhiệt độ, thể tích
Chọn A
Cau 26:
Phương pháp:
2 2
Áp dụng công thức độc lập với thời gian: v?—v,” =2.as =>a=~ 5 Yo s
Ap dụng biểu thức định luật Il — Niu Ton dé tim luc ham
Cách giải:
Trang 10Đồi 36 km/h = 10 m/s
Áp dụng công thức độc lập với thời gian ta có:
Vo =v, = 2.as = 0-107 =2.a.12=a=—>(m/s*)
Ap dung biéu thu dinh luat II — Niu Ton dé tim lure ham:
F,=ma= 300 =—1250N > l”;| =1250N
Vậy độ lớn của lực la 1250 N
Chọn A
Cau 27:
Phương pháp:
Áp dụng công thức thé nang hap dan: W, = m.g.z
Cách giải:
Áp dụng công thức thế năng hấp dẫn ta có:
W =m.g.z<>5=0,1.10.z=z=5m
Chọn B
Câu 28:
Phương pháp:
Áp dụng định luat bao toan co nang: W = W, + W = W,, + W._
Chọn mốc tính thế năng trọng trường tại vị trí ném Tại vị trí ném cơ năng chỉ gồm động năng, đến vị trí
có độ cao cực đại thì cơ năng chỉ có thé nang hap dan
Cách giải:
Chọn móc tính thế năng trọng trường tại vị trí ném
Tại vị trí ném cơ năng chỉ gồm động năng, đến vị trí có độ cao cực đại thì cơ năng chỉ có thế năng hấp dẫn
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng ta có:
2m = mg —> 57-20" =m.10.z => z= 20(m)
Chon B
Cau 29:
Phương pháp:
x ` * z z V, V;,
Ap dung phuong trinh dang ap ta co: TT
1 2
Chú ý đổi nhiệt độ từ độ C sang Kenvil: T(K)=1(°C)+273
Cách giải:
|! =127+2/3=400 K
Ta có :
1; =327+ 273 = 600 K
Áp dụng phương trình đẳng áp ta có:
YW T, T, ——=->~>Y,=I5(r) 400 600 10 V,